1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng toán cao cấp bài 4 các dạng toán về KGVT

74 637 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 74
Dung lượng 3,55 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dạng 1 XÉT XEM V CÓ LÀ KGVT PP: Dùng định nghĩa... Dạng 2 XÉT XEM W CÓ LÀ KGC PP1: Dùng định nghĩa Tập con W khác rỗng của kgvt V là KGC của VW với hai phép toán + và.. khi: được định

Trang 1

( PHẦN 1 ) BÀI 4

Trang 2

Dạng 1 XÉT XEM V CÓ LÀ KGVT

PP: Dùng định nghĩa

x, y, z thuộc tập hợp V p thuộc trường K

hai phép toán (+ , )

(V,+, ) là KGVT trên K khi và chỉ khi

(V,+, )

Trang 5

( , +, ) R2

không là

KGVT

Trang 7

Dạng 2 XÉT XEM W CÓ LÀ KGC

PP1: Dùng định nghĩa

Tập con W khác rỗng của kgvt V là KGC của VW với hai phép toán (+) và (.) khi: được định nghĩa trên V cũng là một KGVT

Trang 8

PP2: Dùng định lý

Tập con W khác rỗng của kgvt V là KGC của V khi thỏa một trong 2 đk sau:

Trang 10

x + y Không thuộc W

y thuộc W

x thuộc W

W không là KGC của R3

Trang 11

( PHẦN 2 ) BÀI 4

Trang 12

PP: Dùng định lý

Tập con W khác rỗng của kgvt V là KGC của V khi thỏa một trong 2 đk sau:

Trang 13

W = { x=(x1,x2,x3)/ }

Ví dụ 3: CMR: W là KGC của R3

- x3

x1 + x2 = 02x1 + 3x2 = 0

1 1

3

2 -1

0 0

Trang 16

c

Trang 18

U W

Trang 24

t1-t2+i(t1+t2) = 0 -t2+it1 = 0 (*)

+ t2(-1+i,-1) =

Trang 27

u, v, w PTTT

có n0 khác (0,0,0)

(*)

Trang 28

k+t+p = 0k+3t = 0-2k-t+pm = 0

1 0 m

m =12m-2 = 0

Trang 29

( PHẦN 3 ) BÀI 4

Trang 32

Dùng tính chất ( PTTT)

0 c M M PTTT 1.

Trang 33

B

Trang 35

u=x2+x+4 v=2x2-x+1 w=-x2-x+m

w không là thtt của u, v

không tồn tại hai số thực k,t thỏa:w=ku+tv

không tồn tại hai số thực k,t thỏa:

Trang 36

r(A)< số vectơ của hệ Hệ PTTT

r(A)= số vectơ của hệ Hệ ĐLTT

Nếu xếp hệ vectơ trong Rn theo dòng hoặc theo cột thành một ma trận A Khi đó:

PP3: Dùng hạng của ma trận liên kết

Trang 37

A =

m-2

M

PTTT r(A)<3

Trang 40

3k+t = 4

t = 1

t = 1,k = 1, m = 1

Trang 42

khi và chỉ khi :

Trong P2[x] , y=x2+mx+2 là thtt của: u=3x2+2x v=2x2+5x+1

Trang 43

t+k = 1

Trang 45

khi và chỉ khi :

Trong P4 , y=(1,1,3,0) là thtt của: u=(2,-3,1,1) v=(3,m-2,4,1)

Trang 49

( PHẦN 4 ) BÀI 4

Trang 50

Dạng 5 CƠ SỞ VÀ SỐ CHIỀU CỦA

Trang 53

Ví dụ2: 1 CMR tập hợp W các ma trận vuông

cấp hai, đối xứng là KGC của M2(R)

2 Tìm một cơ sở của KGC này

Trang 56

= 0 0

0

0x=y=t=0

Trang 57

PP2: Dùng định lý

M là cơ sở của kgvt Vn

M ĐLTT

M có n vectơ

Trang 60

Ví dụ1: Mệnh đề nào sau đây sai:

A {(1,0),(0,1),(i,0)} ĐLTT trong C2(R)

D {(1,0),(0,1),(i,0)} ĐLTT trong C2(C)

C {(1,0),(1,1)} là hệ sinh của R2

B {(1,2)} ĐLTT trong C2(R)

Trang 62

{ x,y,u } ĐLTT

{x,y,u} là CS của R3

m 2 2

1 0 0

-1 1 m

Trang 64

x+y+z+t y+z+t

t z+t

{ A , B , C, D} ĐLTT

0 0

Trang 65

Ví dụ4:

M=<y, u, v>

y=x2+mx+2 u=3x2+2x v=2x2+5x+1

{y, u, v}là hệ sinh của M =<y, u, v>

dimM=2 khi và chỉ khi

Trang 66

t+k = 1

y là THTT của u, v

Trang 68

U={x=(x1,x2,x3,x4)/x1-3x2+2x3+2x4=0} V={x=(x1,x2,x3,x4)/2x1-2x2+5x3+6x4=0}

Tìm số chiều của U+V

Trang 69

( PHẦN 5 ) BÀI 4

Trang 70

x = t1x1 + t2x2 + + tnxn

Trang 71

t m

p

Trang 73

B = { 1, (x-1), (x-1)2 }

+ ( )x + ( )

Trang 74

p = 2 -2m -2p = 2t+m+p = -3

= ( )xp 2 + ( )x + ( )-2m-2p t+m+p2x2+2x-3

Ngày đăng: 27/09/2015, 12:28

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w