A. Có cường độ yếu. Ít đi vào đất liền. Có diện mưa bão rộng. Thường có lượng mưa lớn đặc biệt.. Nằm trong vùng hoạt động của gió mùa. Lãnh thổ hẹp bề ngang và giáp biển. Vị trí vừa gắn [r]
Trang 1BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ MINH HỌA
(Đề thi có 05 trang)
KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2017
Bài thi: Khoa học xã hội; Môn: Địa Lý
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Câu 1 Nước Việt Nam nằm ở
A Bán đảo Trung Ấn, khu vực cận nhiệt đới
B Rìa phía đông bán đảo Đông Dương, gần trung tâm Đông Nam Á
C Phía đông Thái Bình Dương, khu vực kinh tế sôi động của thế giới
D Rìa phía đông châu Á, khu vực ôn đới
Câu 2 Lãnh thổ Việt Nam là khối thống nhất và toàn vẹn, bao gồm
A Vùng đất, vùng biển, vùng trời B Vùng đất, vùng biển, vùng núi
C Vùng đất, hải đảo, thềm lục địa D Vùng đất liền, hải đảo, vùng trời
Câu 3 Đặc điểm nào sau đây chứng tỏ Việt Nam là đất nước nhiều đồi núi?
A Cấu trúc địa hình khá đa dạng
B Địa hình đồi núi chiếm 3/4 diện tích lãnh thổ
C Địa hình thấp dần từ tây bắc xuống đông nam
D Địa hình núi cao chiếm 1% diện tích lãnh thổ
Câu 4 Đặc điểm đô thị hoá ở nước ta là
A Trình độ đô thị hoá thấp B Tỉ lệ dân thành thị giảm
C Phân bố đô thị đều giữa các vùng D Quá trình đô thị hoá diễn ra nhanh
Câu 5 Vùng sản xuất lương thực lớn nhất nước ta là
A Đồng bằng sông Hồng B Bắc Trung Bộ
C Đồng bằng sông Cửu Long D Duyên hải Nam Trung Bộ
Câu 6 Vùng nào sau đây có nghề nuôi cá nước ngọt phát triển mạnh nhất ở nước ta?
A Đông Nam Bộ và Đồng bằng sông Cửu Long
B Đồng bằng sông Cửu Long và Đồng bằng sông Hồng
C Đồng bằng sông Hồng và Bắc Trung Bộ
D Bắc Trung Bộ và Đông Nam Bộ
Câu 7 Ngành nào sau đây không được xem là ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta
hiện nay?
Trang 2B Chế biến lương thực, thực phẩm D Luyện kim
Câu 8 Cây công nghiệp quan trọng số một của Tây Nguyên là
A Chè B Hồ tiêu C Cà phê D Cao su
Câu 9 Loại đất nào sau đây chiếm diện tích lớn nhất ở Đồng bằng sông Cửu Long?
A Đất phù sa ngọt C Đất mặn
Câu 10 Điều kiện nào sau đây của vùng biển nước ta thuận lợi để phát triển giao thông vận
tải biển?
A Nằm gần các tuyến hàng hải quốc tế trên Biển Đông
B Có nhiều bãi tắm rộng, phong cảnh đẹp, khí hậu tốt
C Các hệ sinh thái vùng ven biển rất đa dạng và giàu có
D Có nhiều sa khoáng với trữ lượng công nghiệp
Câu 11 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, hãy cho biết trong số 7 tỉnh biên giới
trên đất liền giáp với Trung Quốc, không có tỉnh nào sau đây?
A Lạng Sơn B Tuyên Quang C Cao Bằng D Hà Giang
Câu 12 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết các đô thị nào sau đây là đô
thị đặc biệt ở nước ta?
A Hà Nội, TP Hồ Chí Minh C TP Hồ Chí Minh, Hải Phòng
B Hà Nội, Cần Thơ D TP Hồ Chí Minh, Đà Nẵng
Câu 13 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, hãy cho biết khu kinh tế ven biển nào
dưới đây không thuộc Bắc Trung Bộ?
A Vũng Áng B Nghi Sơn C Hòn La D Chu Lai
Câu 14 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, các trung tâm du lịch có ý nghĩa vùng của
Trung du và miền núi Bắc Bộ là
A Hạ Long, Thái Nguyên B Hạ Long, Điện Biên Phủ
C Hạ Long, Lạng Sơn D Thái Nguyên, Việt Trì
Câu 15 Do nước ta nằm hoàn toàn trong vùng nhiệt đới ở nửa cầu Bắc, nên
A Khí hậu có bốn mùa rõ rệt B Có nền nhiệt độ cao
C Chịu ảnh hưởng sâu sắc của biển D Có nhiều tài nguyên sinh vật quý giá
Câu 16 Lãnh hải là
A Vùng biển thuộc chủ quyền quốc gia trên biển B Vùng biển rộng 200 hải lí
C Vùng tiếp giáp với vùng biển quốc tế D Vùng có độ sâu khoảng 200m
Trang 3Câu 17 Cơ cấu lao động theo các ngành kinh tế của nước ta đang có sự chuyển dịch theo
hướng
A Giảm tỉ trọng lao động ở khu vực công nghiệp - xây dựng
B Giảm tỉ trọng lao động ở khu vực nông - lâm - ngư nghiệp
C Tăng tỉ trọng lao động ở khu vực ngoài Nhà nước
D Tăng tỉ trọng lao động ở khu vực có vốn đầu tư nước ngoài
Câu 18 Nhân tố có tính chất quyết định đến đặc điểm nhiệt đới của nền nông nghiệp nước
ta là
A Địa hình đa dạng B Đất feralit
C Khí hậu nhiệt đới ẩm D Nguồn nước phong phú
Câu 19 Năng suất lúa cả năm của nước ta tăng mạnh, chủ yếu do
A Mở rộng diện tích canh tác B Áp dụng rộng rãi các mô hình quảng canh
C Đẩy mạnh xen canh, tăng vụ D Đẩy mạnh thâm canh
Câu 20 Trong cơ cấu sản lượng điện của nước ta hiện nay, tỉ trọng lớn nhất thuộc về
A Nhiệt điện, điện gió B Thuỷ điện, điện gió
C Nhiệt điện, thuỷ điện D Thuỷ điện, điện nguyên tử
Câu 21 Vấn đề có ý nghĩa hàng đầu trong việc phát triển nông nghiệp theo chiều sâu ở
Đông Nam Bộ là
A Lao động B Thuỷ lợi C Giống cây trồng D Bảo vệ rừng
Câu 22 Vùng kinh tế trọng điểm không phải là vùng
A Bao gồm phạm vi của nhiều tỉnh, thành phố B Hội tụ đầy đủ các thế mạnh
C Có tỉ trọng lớn trong GDP cả nước D Cố định về ranh giới theo thời gian
Câu 23 Cho bảng số liệu:
DÂN SỐ VIỆT NAM QUA CÁC NĂM
(Đơn vị: Nghìn người)
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, NXB Thống kê, 2016)
Nhận xét nào sau đây không đúng với bảng số liệu trên?
A Dân thành thị tăng ít hơn dân nông thôn
Trang 4B Dân thành thị và dân nông thôn đều tăng
C Dân thành thị tăng nhanh hơn dân nông thôn
D Dân thành thị ít hơn dân nông thôn
Câu 24 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, hãy cho biết các trung tâm công nghiệp
nào sau đây có quy mô từ trên 40 đến 120 nghìn tỉ đồng?
A Hà Nội, TP Hồ Chí Minh, Biên Hoà, Cần Thơ
B Hà Nội, Đà Nẵng, TP Hồ Chí Minh, Biên Hoà
C Hải Phòng, Biên Hoà, Thủ Dầu Một, Vũng Tàu
D TP Hồ Chí Minh, Biên Hoà, Thủ Dầu Một, Cần Thơ
Câu 25 Nguyên nhân gây mưa lớn cho Nam Bộ và Tây Nguyên vào thời kì đầu mùa hạ là do
ảnh hưởng của khối khí
A Cận chí tuyến bán cầu Bắc B Bắc Ấn Độ Dương
C Cận chí tuyến bán cầu Nam D Lạnh phương Bắc
Câu 26 Nét nổi bật của địa hình vùng núi Đông Bắc là
A Đồi núi thấp chiếm phần lớn diện tích
B Có địa hình cao nhất nước ta
C Có 3 mạch núi lớn hướng tây bắc - đông nam
D Gồm các dãy núi liền kề với các cao nguyên
Câu 27 Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm của lao động của nước ta?
A Nguồn lao động dồi dào và tăng nhanh
B Đội ngũ công nhân kĩ thuật lành nghề còn thiếu nhiều
C Chất lượng lao động ngày càng được nâng lên
D Lực lượng lao động có trình độ cao đông đảo
Câu 28 Khó khăn lớn nhất đối với việc phát triển cây công nghiệp lâu năm hiện nay ở nước
ta là
A Công nghiệp chế biến chưa phát triển B Giống cây trồng còn hạn chế
C Thị trường có nhiều biến động D Thiếu lao động có kinh nghiệm sản xuất
Câu 29 Chăn nuôi gia cầm ở nước ta tăng mạnh, chủ yếu là do
A Cơ sở thức ăn được đảm bảo B Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa
C Nhiều giống cho năng suất cao D Nguồn lao động dồi dào
Câu 30 Ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta không phải là ngành
A Có thế mạnh lâu dài
Trang 5B Đem lại hiệu quả kinh tế cao
C Tác động mạnh đến việc phát triển các ngành khác
D Dựa hoàn toàn vào vốn đầu tư nước ngoài
Câu 31 Dân cư tập trung đông đúc ở Đồng bằng sông Hồng không phải là do
A Trồng lúa nước cần nhiều lao động B Vùng mới được khai thác gần đây
C Có nhiều trung tâm công nghiệp D Có điều kiện thuận lợi cho sản xuất và cư trú
Câu 32 Đất ở các đồng bằng Bắc Trung Bộ thuận lợi cho phát triển
A Cây lúa nước B Cây công nghiệp lâu năm
C Cây công nghiệp hàng năm D Các loại cây rau đậu
Câu 33 Hoạt động khai thác thủy sản ở Duyên hải Nam Trung Bộ có điều kiện phát triển
mạnh là do
A Biển có nhiều bãi tôm, bãi cá B Hệ thống sông ngòi dày đặc
C Ít thiên tai xảy ra D Lao động có trình độ cao
Câu 34 Cho biểu đồ:
Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?
A Cơ cấu diện tích gieo trồng một số cây công nghiệp lâu năm của nước ta
B Sự chuyển dịch cơ cấu diện tích gieo trồng một số cây công nghiệp lâu năm của nước ta
C Tốc độ tăng trưởng diện tích gieo trồng một số cây công nghiệp lâu năm của nước ta
D Quy mô diện tích gieo trồng một số cây công nghiệp lâu năm của nước ta
Câu 35 Cho biểu đồ:
Trang 6Căn cứ vào biểu đồ, hãy cho biết nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi cơ cấu giá trị xuất khẩu hàng hóa phân theo nhóm hàng của nước ta năm 2010 vànăm 2014?
A Tỉ trọng hàng công nghiệp nặng và khoáng sản giảm
B Tỉ trọng hàng nông, lâm thuỷ sản và hàng khác luôn nhỏ nhất
C Tỉ trọng hàng công nghiệp nhẹ và tiểu thủ công nghiệp tăng
D Tỉ trọng hàng công nghiệp nặng và khoáng sản luôn lớn nhất
Câu 36 Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH GIEO TRỒNG VÀ SẢN LƯỢNG LÚA CẢ NĂM Ở ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG
VÀ ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG QUA CÁC NĂM
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, Nhà xuất bản Thống kê, 2016)
Theo bảng trên, hãy cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về diện tích và sản lượng lúa
cả năm của Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long năm 2005 và năm 2014?
A Diện tích giảm, sản lượng tăng ở Đồng bằng sông Hồng
B Diện tích tăng, sản lượng tăng ở Đồng bằng sông Cửu Long
C Sản lượng ở Đồng bằng sông Cửu Long luôn lớn hơn Đồng bằng sông Hồng
D Diện tích ở Đồng bằng sông Cửu Long tăng nhanh hơn sản lượng
Câu 37 Ngành công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm của nước ta phát triển chủ yếu
dựa vào
A Vị trí nằm gần các trung tâm công nghiệp
Trang 7C Mạng lưới giao thông thuận lợi
B Nguồn nguyên liệu tại chỗ phong phú
D Cơ sở vật chất - kĩ thuật được nâng cấp
Câu 38 Thế mạnh đặc biệt trong việc phát triển cây công nghiệp có nguồn gốc cận nhiệt và
ôn đới ở trung du và miền núi bắc bộ là do
A Đất feralit trên đá phiến, đá vôi chiếm diện tích lớn
B Nguồn nước tưới đảm bảo quanh năm
C Có nhiều giống cây trồng cận nhiệt và ôn đới
D Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, có mùa đông lạnh
Câu 39 Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây dẫn đến trình độ thâm canh cao ở Đồng bằng
sông Hồng?
A Đất chật người đông, nhu cầu lương thực lớn
B Để giải quyết tình trạng thất nghiệp, thiếu việc làm
C Do nhu cầu của công nghiệp chế biến lương thực
D Để có đủ thức ăn cho chăn nuôi lợn và gia cầm
Câu 40 Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH CÁC LOẠI CÂY TRỒNG PHÂN THEO NHÓM CÂY
(Đơn vị: nghìn ha)
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, Nhà xuất bản Thống kê, 2016)
Để thể hiện quy mô diện tích các loại cây trồng và cơ cấu của nó qua hai năm 2005 và 2014, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
A Biểu đồ miền B Biểu đồ tròn C Biểu đồ cột D Biểu đồ đường
Trang 8ĐÁP ÁN ĐỀ THI MINH HỌA THPT QUỐC GIA MÔN ĐỊA 2017
Trang 9THPT CHUYÊN HẠ LONG
ĐỀ CHÍNH THỨC
KHẢO SÁT LẦN 1 THI THPT QUỐC GIA
NĂM HỌC 2016 – 2017 Môn: ĐỊA LÍ
Câu 1: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5, tỉnh có đường biên giới quốc gia trên đất liền với Campuchia và Lào của nước ta là
A. Lai Châu B. Quảng Ninh C. Điện Biên D. Kon Tum
Câu 2: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, hãy cho biết vùng khí hậu Trung và Nam Bắc
Bộ chịu ảnh hưởng của gió mùa mùa hạ chủ yếu theo hướng nào?
A. Tây Nam B. Đông Nam C. Nam D. Đông Bắc
Câu 3: Vùng có số lượng trang trại nhiều nhất của nước ta hiện nay là:
A. Tây Nguyên B. Trung du và miền núi Bắc Bộ
C. Đồng bằng sông Cửu Long D. Đông Nam Bộ
Câu 4: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết hai đô thị nào sau đây không
phải là đô thị loại 1 của nước ta?
A. Huế, Hải Phòng B. Quy Nhơn, Mỹ Tho
C. Huế, Đà Nẵng D. Hải Phòng, Đà Nẵng
Câu 5: Biện pháp để phòng chống khô hạn lâu dài ở nước ta là
A. Sử dụng tiết kiệm nguồn nước
B. Phòng chống ô nhiễm nguồn nước
C. Xây dựng các công trình thủy lợi hợp lí
D. Làm ruộng bậc thang, trồng cây theo băng
Câu 6: Vùng có số lượng đô thị ít nhất nước ta năm 2006 là
A. Đồng bằng sông Hồng B. Đồng bằng sông Cửu Long
C. Duyên hải Nam Trung Bộ D. Đông Nam Bộ
Câu 7: Nguyên nhân cơ bản khiến tỉ lệ thất nghiệp ở khu vực thành thị nước ta còn khá cao là
A. Tốc độ phát triển ngành kinh tế chưa tương xứng tốc độ tăng dân số
B. Tính chất mùa vụ của sản xuất nông nghiệp, nghề phụ kém phát triển
Trang 10C. Thu nhập của người dân thấp, chất lượng cuộc sống không cao
D. Cơ sở hạ tầng, mạng lưới giao thông kém phát triển
Câu 8: Nhận định nào sau đây không đúng về tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta?
A. Nhiệt độ trung bình năm cao B. Tổng bức xạ lớn
C. Tổng số giờ nắng thấp D. Cân bằng bức xạ dương
Câu 9: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 11, hãy cho biết đất feralit trên đá badan phân
bố chủ yếu ở đâu?
A. Tây Nguyên B. Duyên hải Nam Trung Bộ
C. Bắc Trung Bộ D. Trung du miền núi Bắc Bộ
Câu 10: Biểu hiện ở sự chuyển dịch cơ cấu thành phần kinh tế nước ta là
A. Giảm tỉ trọng khu vực kinh tế Nhà nước
B. Giảm tỉ trọng khu vực I, tăng tỉ trọng khu vực II, III
C. Hình thành 3 vùng kinh tế trọng điểm
D. Khu vực kinh tế Nhà nước có tỉ trọng cao nhất
Câu 11: Nhận định nào sau đây không đúng với đặc điểm phân bố dân cư của nước ta?
A. Dân cư tập trung chủ yếu ở nông thôn
B. Dân cư phân bố không đồng đều giữa đồng bằng với trung du và miền núi
C. Ở trung du, miền núi mật độ dân số cao hơn nhiều so với đồng bằng
D. Tỉ lệ dân thành thị của nước ta ngày càng cao
Câu 12: Vùng nào sau đây có năng suất lúa cao nhất nước ta ?
A. Đồng bằng sông Hồng B. Đồng bằng sông Cửu Long
C. Bắc Trung Bộ D. Duyên hải Nam Trung Bộ
Câu 13: Sự suy giảm tính đa dạng sinh học của nước ta biểu hiện đầy đủ nhất ở
A. Số lượng loài bị mất dần
B. Số lượng loài có nguy cơ tuyệt chủng
C. Suy giảm về thành phần loài, các kiểu hệ sinh thái và nguồn gen quý hiếm
D. Hệ sinh thái và thành phần loài bị tàn phá nghiêm trọng
Trang 11Câu 14: Tính mùa vụ trong ngành nông nghiệp nước ta không được khai thác tốt hơn nhờ
A. Bảo quản nông sản
B. Các giống cây ngắn ngày, năng suất thấp
C. Áp dụng công nghiệp chế biến
D. Đẩy mạnh giao thông vận tải
Câu 15: Miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ không có đặc điểm tự nhiên nào sau đây?
A. Ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc giảm sút
B. Địa hình núi chiếm ưu thế
C. Vùng núi có nhiều sơn nguyên, cao nguyên
D. Rừng còn tương đối ít
Câu 16: Cho bảng số liệu:
DÂN SỐ NƯỚC TA PHÂN THEO THÀNH THỊ, NÔNG THÔN
(Đơn vị: triệu người)
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, Nhà xuất bản Thống kê, 2016)
Để thể hiện sự thay đổi cơ cấu dân số phân theo thành thị, nông thôn giai đoạn 2000 – 2014, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
A. Biểu đồ đường B. Biểu đồ tròn C. Biểu đồ cột D. Biểu đồ miền
Câu 17: Nhận định nào sau đây đúng về phân bố đô thị nước ta?
A. Số lượng đô thị phân bố đồng đều giữa các vùng trên cả nước
B. Đông Nam Bộ có quy mô dân số đô thị lớn nhất cả nước
C. Số lượng các thành phố lớn quá nhiều so với mạng lưới đô thị
D. Trung du miền núi phía Bắc có số lượng đô thị ít nhất cả nước
Câu 18: Quá trình feralit là quá trình hình thành đất đặc trưng cho vùng
Trang 12A. khí hậu ôn đới gió mùa B. khí hậu cận nhiệt đới gió mùa
C. khí hậu nhiệt đới ẩm D. khí hậu nhiệt đới khô
Câu 19: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, vùng có diện tích đất trồng cây lương
thực, thực phẩm và cây hàng năm lớn nhất cả nước là
A. Đồng bằng sông Cửu Long B. Đồng bằng sông Hồng
C. Bắc Trung Bộ D. Duyên hải Nam Trung Bộ
Câu 20: Điều kiện tự nhiên thuận lợi để phát triển ngành nuôi trồng thủy sản nước ta là
A. có nhiều sông suối, kênh rạch, ao hồ
B. biển có nguồn hải sản phong phú
C. tàu thuyền, ngư cụ trang bị ngày càng tốt hơn
D. công nghiệp chế biến thủy sản mở rộng
Câu 21: Vùng Bắc Trung Bộ không có điều kiện sinh thái nông nghiệp nào sau đây?
A. Đồng bằng hẹp, vùng đồi trước núi
B. Núi, cao nguyên, đồi thấp
C. Đất phù sa, đất feralit, có cả đất ba dan
D. Hay xảy ra thiên tai (bão, lụt), nạn cát bay, gió lào
Câu 22: Hai tỉnh có diện tích mặt nước nuôi trồng thủy sản lớn nhất ở nước ta hiện nay là
A. An Giang và Đồng Tháp B. Cà Mau và Bạc Liêu
C. Bến Tre và Tiền Giang D. Ninh Thuận và Bình Thuận
Câu 23: Thời gian bão tập trung nhiều nhất ở nước ta là
A. tháng VIII, sau đó đến các tháng IX và tháng X
B. tháng IX, sau đó đến các tháng X và tháng VIII
C. tháng IX, sau đó đến các tháng VII và tháng X
D. tháng X, sau đó đến các tháng VIII và tháng IX
Câu 24: Đặc điểm nào sau đây không đúng với địa hình vùng núi Tây Bắc?
A. Có ba dải địa hình cùng hướng đông bắc - tây nam
B. Có các sơn nguyên và cao nguyên đá vôi
Trang 13C. Nằm giữa sông Hồng và sông Cả
D. Có địa hình cao nhất nước ta
Câu 25: Vùng biển được quy định nhằm đảm bảo cho việc thực hiện chủ quyền của nước
ven biển là vùng
A. Tiếp giáp lãnh hải B. Lãnh hải
C. Nội thủy D. Đặc quyền kinh tế
Câu 26: Yếu tố tự nhiên nào quy định đặc điểm cơ bản của thiên nhiên nước ta mang tính
chất nhiệt đới ẩm gió mùa?
A. Khí hậu B. Vị trí địa lí C. Địa hình D. Biển Đông
Câu 27: Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG LÚA CỦA CẢ NƯỚC, ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG
VÀ ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG
Vùng Diện tích (nghìn ha) Sản lượng (nghìn tấn)
Đồng bằng sông
Đồng bằng sông Cửu Long 3945,8 4249,5 16702,7 25245,6
Cả nước 7666,3 7816,2 32529,5 44974,6
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, Nhà xuất bản Thống kê, 2016)
Theo bảng số liệu trên, năng suất lúa của đồng bằng sông Hồng năm 2014 là
A. 60,7 tạ/ha B. 59,4 tạ/ha C. 6,1 tạ/ha D. 57,5 tạ/ha
Câu 28: Ở nước ta, dạng địa hình bán bình nguyên thể hiện rõ nhất ở vùng
A. Nam Trung Bộ B. Tây Nguyên C. Đông Nam Bộ D. Trung du Bắc Bộ
Câu 29: Cho biểu đồ
Trang 14Hãy cho biết cách đặt tên nào sau đây phù hợp với nội dung thể hiện của biểu đồ?
A. Diện tích và cơ cấu diện tích cây công nghiệp của cả nước và các vùng
B. Quy mô và cơ cấu diện tích cây công nghiệp của cả nước và các vùng
C. Quy mô và cơ cấu diện tích cây công nghiệp lâu năm của cả nước, Tây Nguyên và TDMN Bắc Bộ
D. Diện tích và cơ cấu diện tích cây công nghiệp lâu năm của cả nước, Tây Nguyên và TDMN Bắc Bộ
Câu 30: Cho biểu đồ:
QUY MÔ VÀ CƠ CẤU LAO ĐỘNG PHÂN THEO KHU VỰC KINH TẾ CỦA NƯỚC TA (%)
A. 10,2% B. 6,9% C. 17,1% D. 16,1%
Câu 31: Tính chất bất đối xứng về địa hình giữa hai sườn Đông –Tây biểu hiện rõ nhất ở
vùng núi
A. Trường Sơn Bắc B. Đông Bắc C. Tây Bắc D. Trường Sơn Nam
Câu 32: Cho bảng số liệu:
GDP CỦA NƯỚC TA PHÂN THEO KHU VỰC KINH TẾ
(Đơn vị: tỉ đồng)
Trang 15Năm Tổng số Nông – lâm – thủy
Theo bảng trên, hãy cho biết nhận xét nào sau đây đúng về cơ cấu GDP của nước ta phân
theo khu vực kinh tế giai đoạn 2000 – 2014?
A. Tỉ trọng khu vực nông – lâm – thủy sản tăng
B. Tỉ trọng khu vực công nghiệp – xây dựng tăng nhanh nhất
C. Tỉ trọng khu vực dịch vụ luôn lớn nhất
D. Tỉ trọng khu vực công nghiệp – xây dựng luôn lớn nhất
Câu 33: Nguyên nhân đỉnh mưa của nước ta chậm dần từ Bắc vào Nam là do
A. Hoạt động của dải hội tụ nhiệt đới và gió mùa Đông Bắc
B. Hoạt động của dải hội tụ nhiệt đới và bão
C. Hoạt động của dải hội tụ nhiệt đới và gió mùa Tây Nam
D. Hoạt động của bão và gió mùa Đông Bắc
Câu 34: Ở nước ta, tỉ lệ thất nghiệp cao nhất ở khu vực
A. Trung du B. Miền núi C. Nông thôn D. Thành thị
Câu 35: Vùng trồng nhiều cà phê nhất nước ta là
A. Đông Nam Bộ B. Trung du miền núi Bắc Bộ
C. Bắc Trung Bộ D. Tây Nguyên
Câu 36: Khoáng sản có trữ lượng lớn và giá trị nhất ở vùng biển nước ta là
A. Muối biển B. Dầu khí C. Titan D. Cát thủy tinh
Câu 37: Trung du và miền núi nước ta có mật độ dân số thấp hơn nhiều so với đồng bằng
chủ yếu là vì
A. Điều kiện tự nhiên ít khó khăn hơn
B. Lịch sử định cư sớm hơn
Trang 16C. Đất đai dùng để quy hoạch phát triển cây công nghiệp
D. Điều kiện kinh tế - xã hội còn chậm phát triển
Câu 38: Nền nông nghiệp cổ truyền nước ta phổ biến ở
A. Những vùng có truyền thống sản xuất hàng hóa
B. Những vùng gần trục giao thông
C. Những vùng gần thành phố lớn
D. Trên nhiều vùng lãnh thổ
Câu 39: Đai ôn đới gió mùa trên núi nước ta không có đặc điểm tự nhiên nào sau đây?
A. Chỉ có ở vùng núi Hoàng Liên Sơn B. Đất mùn thô là chủ yếu
C. Các loài thực vật có nguồn gốc ôn đới D. Khí hậu có tính chất cận nhiệt
Câu 40: Chuyển dịch cơ cấu kinh tế trong nội bộ ngành công nghiệp nước ta là
A. Tăng tỉ trọng công nghiệp chế biến, giảm tỉ trọng công nghiệp khai thác
B. Nhiều loại hình dịch vụ mới ra đời
C. Giảm tỉ trọng ngành trồng trọt, tăng tỉ trọng ngành chăn nuôi
D. Giảm tỉ trọng ngành nông nghiệp, tăng tỉ trọng ngành thủy sản
Trang 17Đáp án
1-D 2-B 3-C 4-B 5-C 6-D 7-A 8-C 9-A 10-A
11-C 12-A 13-C 14-B 15-D 16-D 17-B 18-C 19-A 20-A
21-B 22-A 23-B 24-A 25-A 26-B 27-A 28-C 29-C 30-C
31-D 32-C 33-B 34-D 35-D 36-B 37-D 38-D 39-D 40-A
LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 16: Đáp án D
Sử dụng kỹ năng nhận diện biểu đồ:
Để thể hiện sự thay đổi cơ cấu dân số phân theo thành thị, nông thôn qua 4 năm từ
2000-2014 thì biểu đồ miền là thích hợp nhất
Câu 24: Đáp án A
Địa hình vùng Tây Bắc Có ba dải địa hình cùng hướng Tây bắc - Đông nam nên đặc
điểm địa hình vùng núi Tây Bắc “Có ba dải địa hình cùng hướng đông bắc - tây nam” là
không đúng
Câu 27: Đáp án A
Áp dụng công thức tính năng suất:
Năng suất = Sản lượng/ diện tích
Năng suất lúa đồng bằng sông Hồng 2014 là: 65485(nghìn tạ)/1079,6 (nghìn ha) = 60.7
Trang 18Hoạt động của dải hội tụ nhiệt đới và bão chậm dần từ Bắc vào Nam → kéo theo mùa
mưa chậm dần từ Bắc vào Nam và Đỉnh mưa cũng chậm dần từ Bắc vào Nam
Trang 19SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO
TRƯỜNG THPT CHUYÊN NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU ĐỀ THI THỬ THPT QG NĂM 2017 Môn : ĐỊA LÍ 12
Thời gian làm bài: 50 phút;
Họ, tên thí sinh: Lớp:
Câu 1 Mùa khô ở miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ rất sâu sắc do
A Ảnh hưởng của gió Mậu dịch bán cầu Bắc
B Ảnh hưởng của gió Mậu dịch bán cầu Nam
C Ảnh hưởng của gió Tây Nam thổi từ Bắc Ấn Độ Dương
D Ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc
Câu 2 Tính nhiệt đới của khí hậu nước ta vẫn được bảo toàn do
A Đồi núi chạy dài suốt lãnh thổ
B Đồi núi thấp chiếm ưu thế tuyệt đối
C Đồi núi nước ta có địa hình hiểm trở
D Đồi núi nước ta có sự phân bậc rõ ràng
Câu 3: Khí hậu vùng núi Đông Bắc khác với Tây Bắc ở đặc điểm na o
A Mùa đông bớt lạnh, nhưng khô hơn
B Mùa hạ đến sớm, đôi khi có gió tây
C Mùa đông lạnh đến sớm và kết thúc muộn hơn
D Khí hậu lạnh chủ yếu do độ cao của địa hình
Câu 4: Nội thuỷ là vùng nước
A tiếp giáp với đất liền nằm ven biển
B tiếp giáp với đất liền nằm bên trong đường cơ sở
C rộng 12 hải lí tính từ đường cơ sở
D là ranh giới quốc gia trên biển, rộng 12 hải lí
Câu 5 Cảnh quan tiêu biểu cho thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa ở nước ta là
A hệ sinh thái rừng rậm thường xanh quanh năm
Trang 20B hệ sinh thái rừng ngập mặn cho năng suất sinh học cao
C hệ sinh thái rừng nhiệt đới khô lá rộng và xa van nhiệt đới
D hệ sinh thái rừng nhiệt đới ẩm gió mùa trên đất feralit
Câu 6: Vùng nào chịu ảnh hưởng mạnh nhất của bão ở nước ta?
A Trung du và miền núi Bắc Bộ
B Đồng bằng Sông Hồng
C Bắc Trung Bộ
D Đồng bằng sông Cửu Long
Câu 7 Hệ sinh thái rừng ngập mặn của nước ta tập trung chủ yếu ở
D Đồng bằng sông Cửu Long
Câu 9 Tỉ lệ dân số thành thị nước ta ngày càng tăng là do
A Quá trình công nghiệp hóa và đô thị hóa
B Phân bố lại dân cư giữa các vùng
C Ngành nông - lâm - thủy sản phát triển
D Đời sống nhân dân thành thị nâng cao
Câu 10 Lợi thế lớn nhất của nguồn lao động nước ta đối với sản xuất nông nghiệp lúa nước
là
A Lao động có trình độ chuyên môn kĩ thuật cao
B Nguồn lao động dồi dào, có kinh nghiệm thâm canh
C Lao động trẻ, năng động, sáng tạo
D Nguồn lao động tăng nhanh, phân bố đồng đều
Câu 11 Tính chất mùa vụ trong sản xuất nông nghiệp nước ta chủ yếu là do
A Sự phân hóa sông ngòi
B Sự phân hóa đất đai
C Sự phân hóa khí hậu
D Sự phân hóa địa hình
Câu 12 Vùng có diện tích chè lớn nhất nước ta là
Trang 21A Bắc Trung Bộ
B Tây Nguyên
C Trung du va miền núi Bắc Bộ
D Duyên hải Nam Trung Bộ
Câu 13 Vì sao việc đẩy mạnh sản xuất lương thực ở nước ta có vai trò đặc biệt quan trọng?
A Cung cấp thức ăn cho chăn nuôi
B Là cơ sở để đa dạng hóa nông nghiệp
C Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp nhẹ
D Nguồn hàng xuất khẩu có giá trị
Câu 14 Vùng có mức độ tập trung công nghiệp cao nhất cả nước là
A Đồng bằng Sông Hồng và phụ cận
B Bắc Trung Bộ
C Đông Nam Bộ
D Đồng bằng Sông Cửu Long
Câu 15 Cơ sở để phân chia ngành công nghiệp chế biến lương thực thực phẩm thành 3
phân ngành dựa vào
A Công dụng của sản phẩm
B Đặc điểm sản xuất
C Nguồn nguyên liệu
D Phân bố sản xuất
Câu 16: Trong các ngành công nghiệp sau, ngành nào của nước ta có thế mạnh đặc biệt và
cần đi trước một bước so với các ngành khác?
A Công nghiệp điện tử
B Công nghiệp hoá chất
C Công nghiệp thực phẩm
D Công nghiệp điện lực
Câu 17: Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm của quốc lộ 1A?
A Nối hầu hết các vùng kinh tế, các trung tâm kinh tế
B Chuyên chở gần 2/3 số lượng khách và hàng hóa
C Tạo nên một trục giao thông quan trọng từ Bắc vào Nam
D Chạy dọc Bắc - Nam có chiều dài 3143 km
Trang 22Câu 18 Hạn chế lớn nhất đối với các sản phẩm xuất khẩu thuộc nhóm hàng dệt - may là
A Thị trường ngày càng bị thu hẹp
B Tỉ trọng hàng gia công còn lớn
C Giá thành sản phẩm quá cao
D Khó xâm nhập vào các thị trường khó tính
Câu 19 Về phương diện du lịch, nước ta chia làm mấy vùng?
A 2 vùng
B 3 vùng
C 4 vùng
D 5 vùng
Câu 20 Đặc điểm nào không đúng với ngành nội thương nước ta ?
A Kinh tế Nhà nước chiếm tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu tổng mức bán lẻ
B Hoạt động nội thương diễn ra không đồng đều theo các vùng lãnh thổ
C Trong cả nước đã hình thành thị trường thống nhất
D Hàng hóa phong phú, đa dạng đáp ứng nhu cầu ngày càng tăng của nhân dân
Câu 21 Sản phẩm nổi bật trong ngành chăn nuôi gia súc của vùng Trung du và miền núi Bắc
Câu 22 Khó khăn lớn nhất về tự nhiên trong việc phát triển cây công nghiệp, cây ăn quả ở
vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là
A Thiên tai, bão, lũ lụt thường xuyên
B Rét đậm, rét hại, sương muối vào mùa đông
C Dất đai kém bạc màu, thoái hóa
D Mùa hạ gió phơn tây nam hoạt động mạnh
Câu 23 Vì sao Đồng Bằng Sông Hồng cần phải đẩy nhanh chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo
ngành?
A Có vị trí trung tâm đối với cả nước
B Có nhiều thế mạnh để chuyển dịch cơ cấu kinh tế
Trang 23C Cơ cấu kinh tế có sự chuyển dịch theo hướng tích cực
D Lao động đông, dồi dào, có tay nghề
Câu 24 Xu hướng chuyển dịch cơ cấu ngành ở Đồng bằng sông Hồng?
A Giảm tỉ trọng khu vực II, tăng tỉ trọng khu vực I,III
B Tăng tỉ trọng khu vực II, giảm tỉ trọng khu vực I,III
C Tăng tỉ trọng khu vực II, III, giarm tỉ trọng khu vực I
D Giảm tỉ trọng khu vực II, III, tăng tỉ trọng khu vực I
Câu 25 Tỉnh dẫn đầu vùng Bắc Trung Bộ về nghề cá là
A Tạo thế mở cửa hơn nữa cho vùng và cho ngành du lịch
B Tạo điều kiện cho việc thu hút vốn đầu tư nước ngoài
C Tạo điều kiện phát triển các ngành kinh tế biển
D Tạo thế mở cửa hơn nữa cho vùng và cho sự phân công lao động mới
Câu 27 Ở Tây Nguyên có thể trồng được cây có nguồn gốc cận nhiệt đới (chè) là do
A Có một mùa đông nhiệt độ xuống thấp
B Khí hậu các cao nguyên trên 1000m mát mẻ
C Dất đỏ ba dan màu mỡ, phân bố tập trung
D Khí hậu chia làm hai mùa mưa, khô rõ rệt
Câu 28 Giải pháp quan trọng nhất để khắc phục tình trạng đất nhiễm phèn, mặn ở Đồng
bằng sông Cửu Long là
A Phát triển thủy lợi kết hợp với lựa chọn cơ cấu cây trồng thích hợp
B Chọn các vùng đất không bị nhiễm phèn, mặn đưa vào sản xuất
C Mở rộng diện tích trồng trọt, đẩy mạnh thâm canh, tăng vụ
D Đắp đê để hạn chế ngập lụt vào mùa mưa, xâm nhập mặn vào mùa khô
Câu 29 Để tiếp tục khai thác lãnh thổ theo chiều sâu trong công nghiệp ở Đông Nam Bộ,
Trang 24biện pháp quan trọng đầu tiên là
A Tăng cường thu hút vốn đầu tư nước ngoài
B Phát triển các ngành công nghiệp trọng điểm
C Dáp ứng tốt cơ sở năng lượng cho vùng
D Dầu tư phát triển công nghiệp khai thác dầu khí
Câu 30 Vùng kinh tế trọng điểm Miền Trung có thế mạnh lớn nhất là
A Nguồn lao động dồi dào, chất lượng cao
B Phát triển các ngành kinh tế biển
C Cơ sở hạ tầng, giao thông vận tải phát triển
D Tài nguyên khoáng sản phong phú
Câu 31 Căn cứ và Atlat Địa lý Việt Nam trang 9, cho biết tần suất xuất hiện bão lớn nhất là
Câu 32 Dựa vào biểu đồ Diện tích trồng cây công nghiệp qua các năm ở Atlat Địa lý Việt
Nam trang 19, nhận xét nào sau đây không chính xác?
A Diện tích trồng cây công nghiệp lâu năm luôn lớn hơn diện tích trồng cây hàng năm
B Từ 2000 đến 2007 tổng diện tích trồng cây công nghiệp ngày càng tăng
C Trong cơ cấu tỉ lệ trồng cây công nghiệp hàng năm tăng, tỉ lệ cây lâu năm giảm
D Tốc độ tăng trưởng cây công nghiệp lâu năm tăng nhanh hơn cây hàng năm
Câu 33 Dựa vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 20, tỉnh dẫn đầu cả nước về sản lượng thủy sản
Câu 34: Cho bảng số liệu dưới đây:
Giá trị sản xuất nông nghiệp theo giá thực tế phân theo ngành của nước ta
(đơn vị: tỉ đồng)
Năm Trồng trọt Chăn nuôi Dịch vụ nông
nghi
Trang 25Câu 35 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, hãy cho biết các trung tâm công nghiệp
nào sau đây có quy mô trên 120 nghìn tỉ đồng?
A Thành phố Hồ Chí Minh, Biên Hòa
B Hà Nội, Đà Nẵng
C Hà Nội, Thành phố Hồ Chí Minh
D Thành phố Hồ Chí Minh, Đà Nẵng
Câu 36 Cho bảng số liệu
DÂN SỐ NƯỚC TA PHÂN THEO THÀNH THỊ VÀ NÔNG THÔN GIAI ĐOẠN 1999-2014
(Đơn vị: nghìn người) Năm Số dân thành thị Số dân nông thôn
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam, năm 2015)
Để vẽ biểu đồ thể hiện sự thay đổi cơ cấu dân số nước ta phân theo thành thị và nông thôn giai đoạn 1999-2014 chúng ta thực hiện các bước nào sau đây thích hợp nhất?
A Xử lý số liệu cơ cấu %, vẽ 4 biểu đồ tròn
B Giữ nguyên số liệu, vẽ biểu đồ cột chồng
Trang 26C Tính tỉ lệ dân thành thị, vẽ biểu đồ kết hợp cột chồng và đường
D Xử lý số liệu cơ cấu %, vẽ biểu đồ miền
Câu 37: Cho biểu đồ sau:
Biểu đồ trên thể hiện nội dung gì?
A Dân số nước ta phân theo vùng
B Mật độ dân số các vùng ở nước ta
C GPD bình quân đầu người theo các vùng
D Bình quân đất tự nhiên đầu người theo các vùng
Câu 38 Dựa bảng số liệu: Sản lượng thủy sản nước ta thời kì 2000 – 2015
Nhận xét không đúng về thủy sản nước ta là
A Sản lượng thu y sa n nuôi trồng năm 2010 và 2015 lớn hơn sản lươ ng thu y sa n khai
thác
B Sản lượng thủy sản năm 2015 tăng 2,9 lần so với năm 2000
C Tỉ trọng ngành nuôi trồng ngày càng tăng, tỉ trọng khai thác giảm
Trang 27D Tốc độ tăng trưởng ngành khai thác nhanh hơn ngành nuôi trồng
Câu 39 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 24, hãy cho biết thị trường xuất khẩu lớn
nhất của Việt Nam bao gồm
A Nhật Bản và Đài Loan
B Nhật Bản và Xin ga po
C Nhật Bản và Trung Quốc
D Nhật Bản và Hoa Kỳ
Câu 40 Cho bảng số liệu
Cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của nước ta giai đoạn 1990 – 2013
Cơ cấu kinh tế nước ta đang chuyển dịch tích cực do
A Nước ta chú trọng phát triển công nghiệp và xây dựng
B Vai trò của nông-lâm-ngư nghiệp không quan trọng
C Chuyển dịch phù hợp với xu thế của thế giới và khu vực
D Lao động trong ngành công nghiệp, dịch vụ lớn nhất
-HẾT -
Thí sinh được sử dụng Atlat Địa lí Việt Nam do NXB giáo dục ấn hành từ năm 2009 đến nay
Trang 29Câu 13 Vì sao việc đẩy mạnh sản xuất lương thực ở nước ta có vai trò đặc biệt quan trọng ?
A Cung cấp thức ăn cho chăn nuôi
B Là cơ sở để đa dạng hóa nông nghiệp
C Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp nhẹ
D Nguồn hàng xuất khẩu có giá trị
Chọn đáp án B vì:
Học sinh phải hiểu khi đảm bảo lương thực thì các ngành khác của nông nghiệp mới phát triển được như chăn nuôi, trồng cây công nghiệp do đó, việc đảm bảo lương thực là cơ sở
để đa dạng hóa nông nghiệp
Câu 23 Vì sao Đồng Bằng Sông Hồng cần phải đẩy nhanh chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo
ngành ?
A Có vị trí trung tâm đối với cả nước
B Có nhiều thế mạnh để chuyển dịch cơ cấu kinh tế
C Cơ cấu kinh tế có sự chuyển dịch theo hướng tích cực
D Lao động đông, dồi dào, có tay nghề
Chọn đáp án B vì:
Học sinh sẽ phân tích Đồng bằng Sông Hồng thế mạnh để phát triển kinh tế, đó là cơ sở để tiếp tục chuyển dịch cơ cấu kinh tế Còn vị trí trung tâm, nguồn lao động đều nằm trong các lợi thế của ĐBSH
Câu 29 Để tiếp tục khai thác lãnh thổ theo chiều sâu trong công nghiệp ở Đông Nam Bộ,
biện pháp quan trọng đầu tiên là
A Tăng cường thu hút vốn đầu tư nước ngoài
B Phát triển các ngành công nghiệp trọng điểm
C Đáp ứng tốt cơ sở năng lượng cho vùng
D Đầu tư phát triển công nghiệp khai thác dầu khí
Chọn đáp án C vì:
Phat triển công nghiệp đầu tiên phải đáp ứng nhu cầu về năng lượng, năng lượng là tiền đề phát triển các ngành công nghiệp khác Hiện tại, Đông Nam Bộ là vùng thu hút được vốn đầu
tư nước ngoài lớn nhất
Câu 32 Dựa vào biểu đồ Diện tích trồng cây công nghiệp qua các năm ở Atlat Địa lý Việt Nam trang 19, nhận xét nào sau đây không chính xác ?
Trang 30A.Diện tích trồng cây công nghiệp lâu năm luôn lớn hơn diện tích trồng cây hàng năm
B.Từ 2000 đến 2007 tổng diện tích trồng cây công nghiệp ngày càng tăng
C.Trong cơ cấu tỉ lệ trồng cây công nghiệp hàng năm tăng, tỉ lệ cây lâu năm giảm
D.Tốc độ tăng trưởng cây công nghiệp lâu năm tăng nhanh hơn cây hàng năm
Chọn đáp án C vì:
Học sinh phải tìm được biểu đồ cột trong At lát Địa lí Việt Nam; Đáp án A, B dễ dàng nhận thấy đúng qua số liệu của biểu đồ, còn đáp án C học sinh tính cơ cấu năm 2000 và 2007 bằng cách lấy cây công nghiệp hàng năm chia cho tổng số (nhân 100%) thì sẽ được hai số liệu, từ đó rút ra được kết quả sai Đáp án D không chọn vì khi tính được câu C sẽ không cần tính câu D mà suy ra, khi tỉ lệ cây lâu năm tăng thì có nghĩa là tốc độ tăng trưởng của nó nhanh hơn
-HẾT
Trang 31TRƯỜNG CHUYÊN NGUYỄN TRÃI
(Đề thi có 08 trang)
ĐỀ THI MINH HỌA KỲ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2017
Môn: ĐỊA LÍ
Thời gian làm bài: 50 phút
Câu 1 Việt Nam có biên giới cả trên đất liền và trên biển với
A Trung Quốc, Lào B Lào, Campuchia
C.Trung Quốc, Campuchia D Thái Lan, Campuchia
Câu 2 Vùng núi nào có địa hình cao nhất nước ta?
A Đông Bắc B Tây Bắc
C Trường Sơn Bắc D Trường Sơn Nam
Câu 3: Tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta là do vị trí
A Tiếp giáp với vùng biển rộng lớn B Nằm ở bán cầu Đông
C Nằm ở bán cầu Bắc D Nằm trong vùng nội chí tuyến
Câu 4: Nguyên nhân gây mưa chủ yếu vào mùa hạ cho nước ta là do
A Gió mùa Tây Nam và dải hội tụ nhiệt đới
B Địa hình và hoàn lưu khí quyển
C Khối khí chí tuyến bắc Ấn Độ Dương
D Hoạt động của bão và gió Tín phong
Câu 5 Đồng bằng hẹp ngang và bị chia cắt ở miền Trung là do
A Đồi núi ở xa trong đất liền
B Đồi núi ăn lan sát ra biển
C Nhiều sông suối đổ ra biển
D Bờ biển dài, khúc khuỷu
Câu 6: Cảnh quan tiêu biểu của phần lãnh thổ phía Nam là
A Đới rừng nhiệt đới gió mùa B Đới rừng cận nhiệt đới gió mùa
C Đới rừng ôn đới gió mùa D Đới rừng cận xích đạo gió mùa
Câu 7 Ở nước ta, động đất hoạt động mạnh nhất ở
A Tây Bắc B Bắc Trung Bộ
C Tây Nguyên D Duyên hải Nam Trung Bộ
Trang 32Câu 8 Dân cư nước ta phân bố chủ yếu ở
A Vùng đồng bằng B Vùng trung du
C Vùng đồi núi D Vùng bán bình nguyên
Câu 9 Chất lượng nguồn lao động của nước ta được nâng lên nhờ
A Việc đẩy mạnh công nghiệp hoá và hiện đại hoá đất nước
B Việc tăng cường xuất khẩu lao động sang các nước phát triển
C Những thành tựu trong phát triển văn hoá, giáo dục, y tế
D Tăng cường giáo dục hướng nghiệp và dạy nghề trong trường phổ thông
Câu 10 Ở nước ta hiện nay tỉ lệ gia tăng dân số giảm nhưng quy mô dân số vẫn ngày càng
lớn là do
A Công tác dân số - kế hoạch hóa gia đình triển khai chưa đồng bộ
B Cơ cấu dân số trẻ, gia tăng cơ học cao
C Dân số đông, số người trong độ tuổi sinh lớn
D Dân số ngày càng già hóa, tỉ suất tử thô cao
Câu 11 Cơ cấu giá trị sản xuất ngành nông nghiệp nước ta đang chuyển dịch theo hướng
A Tăng tỉ trọng ngành trồng trọt, giảm tỉ trọng ngành chăn nuôi và dịch vụ nông nghiệp
B Tăng tỉ trọng ngành trồng trọt và dịch vụ nông nghiệp, giảm tỉ trọng ngành chăn nuôi
C Tăng tỉ trọng ngành chăn nuôi, giảm tỉ trọng ngành trồng trọt và dịch vụ nông nghiệp
D Tăng tỉ trọng ngành chăn nuôi và trồng trọt, giảm tỉ trọng dịch vụ nông nghiệp
Câu 12 Vùng nuôi cá nước ngọt lớn nhất nước ta là
A Đồng bằng sông Hồng B Duyên hải Nam Trung Bộ
C Đồng bằng sông Cửu Long D Đông Nam Bộ
Câu 13 Hướng quan trọng trong chiến lược phát triển nền nông nghiệp nước ta là
A Đưa chăn nuôi trở thành ngành sản xuất chính
B Tăng sản lượng lương thực vừa đáp ứng nhu cầu trong nước vừa phục vụ xuất khẩu
C Phát triển vùng chuyên canh cây công nghiệp gắn bó với công nghiệp chế biến
Trang 33D Phát triển mạnh ngành nuôi trồng thủy sản
Câu 14 Chiến lược phát triển ngành thủy sản của nước ta hiện nay là đẩy mạnh đánh bắt xa
bờ nhằm mục đích
A Đánh bắt các đối tượng có giá trị kinh tế cao, giảm thiểu ô nhiễm môi trường vùng biển
B Khai thác tốt hơn nguồn lợi hải sản, bảo vệ vùng biển và vùng thềm lục địa của nước ta
C Đẩy mạnh phát triển tổng hợp các ngành kinh tế biển ngày càng có hiệu quả cao hơn
D Tạo thế mở cửa, hội nhập vào nền kinh tế khu vực và thế giới trong thời đại mới
Câu 15 Cơ cấu ngành công nghiệp nước ta có sự chuyển dịch mạnh mẽ do
A Khai thác hiệu quả các thế mạnh về tự nhiên và kinh tế xã hội
B Đa dạng hóa cơ cấu ngành công nghiệp
C Thích nghi với tình hình mới để hội nhập vào thị trường thế giới và khu vực
D Đẩy mạnh phát triển các ngành có hàm lượng kỹ thuật cao
Câu 16: Vùng nào chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ ca u giá trị sản xuất công nghiệp nước ta
hiện nay?
A Đồng bằng Sông Hồng
B Duyên hải Nam Trung Bộ
C Đông Nam Bộ
D Đồng bằng Sông Cửu Long
Câu 17: Ý nào sau đây không phải là đặc điểm của sự phân bố ngành công nghiệp chế biến
lương thực, thực phẩm?
A Phân bố gần các cảng biển
B Phân bố ven các đô thi lớn
C Phân bố gần nguồn nguyên liệu
D Phân bố gần thị trường tiêu thụ
Câu 18 Ý nghĩa quan trọng nhất của quốc lộ Hồ Chí Minh?
A Nối các vùng kinh tế, các trung tâm kinh tế
B Chuyên chở 2/3 số lượng khách và hàng hóa
C Tạo nên một trục giao thông xuyên việt quan trọng từ bắc vào nam
D Thúc đẩy sự phát triển kinh tế - xã hội của dải đất phía tây
Câu 19 Nước ta có điều kiện phát triển ngành du lịch do
A Mức thu nhập của người dân cao
B Nhu cầu du lịch của người dân lớn
C Cơ sở hạ tầng ngành du lịch phát triển
D Có tài nguyên du lịch rất phong phú
Trang 34Câu 20 Trở ngại lớn nhất trong việc phát triển giao thông vận tải ở nước ta hiện nay là
A Dịa hình, kỹ thuật và vốn đầu tư
B Sự phát triển các ngành kinh tế còn chậm
C Ý thức của người tham gia giao thông kém
D Thiếu lực lượng trong ngành giao thông
Câu 21 Vùng giàu tài nguyên khoáng sản và thủy điện nhất nước ta là
A Tây Nguyên
B Bắc Trung Bộ
C Trung du va miền núi Bắc Bộ
D Duyên hải Nam Trung Bộ
Câu 22 Xu hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành ở Đồng bằng sông Hồng đã và
đang diễn ra theo hướng
A Tăng dần tỉ trọng của khu vực I, giảm dần tỉ trọng của khu vực II và khu vực III
B Giảm tỉ trọng của khu vực I, tăng nhanh tỉ trọng của khu vực II và khu vực III
C Giữ vững tỉ trọng của khu vực I, tăng dần tỉ trọng của khu vực II và khu vực III
D Giảm dần tỉ trọng của khu vực I và khu vực II, tăng nhanh tỉ trọng khu vực III
Câu 23 Hoạt động đánh bắt thủy sản ở Duyên hải Nam Trung Bộ có điều kiện phát triển
mạnh là do
A Hệ thống sông ngòi dày đặc, ít thiên tai
B Dường bờ biển dài, nhiều bãi tôm, bãi cá
C Có các cơ sở chế biến thủy sản hiện đại
D Người dân có nhiều kinh nghiệm đi biển
Câu 24 Cây công nghiệp trọng điểm của Tây Nguyên?
A Chè B Hồ tiêu
C Điều D Cà phê
Câu 25 Nguyên nhân nào dẫn đến sự khác biệt trong cơ cấu sản phẩm nông nghiệp giữa
Trung du và miền núi Bắc Bộ vơ i Ta y Nguye n?
A Trình độ thâm canh B Điều kiện về địa hình
C Đất đai và khí hậu D Tập quán sản xuất
Trang 35Câu 26 Ý nghĩa nào sau đây không đúng đối với việc hình thành cơ cấu kinh tế
nông-lâm-ngư góp phần phát triển bền vững ở Bắc Trung Bộ?
A Góp phần tạo ra cơ cấu ngành, tạo thế liên hoàn trong phát triển cơ cấu kinh tế theo không gian
B Góp phần giải quyết việc làm, tăng thu nhập cho người lao động, xoá bỏ du canh, du cư và bảo vệ môi trường
C Việc đẩy mạnh công nghiệp hoá, hiện đại hoá trong giai đoạn hiện nay đòi hỏi phải phát huy các thế mạnh sẵn có của vùng
D Tăng cường các mặt hàng xuất khẩu, mang lại nguồn thu ngoại tệ lớn cho vùng
Câu 27 Biện pháp quan trọng hàng đầu trong phát triển nông nghiệp ở vùng Đông Nam Bộ
là
A Chuyển đổi cơ cấu cây trồng đa dạng hơn
B Giải quyết tốt vấn đề thủy lợi do mùa khô kéo dài
C Bảo vệ hệ thống rừng đầu nguồn và rừng ngập mặn
D Phát triển mô hình kinh tế trang trại
Câu 28 Khó khăn lớn nhất trong việc sử dụng hợp lý đất đai ở Đồng bằng Sông Cửu Long là
A Diện tích rừng ngập mặn bị suy giảm
B Thiếu nước ngọt vào mùa khô
C Diện tích đất nhiễm phèn, nhiễm mặn lớn
D Diện tích đất chưa sử dụng còn nhiều
Câu 29 Vùng kinh tế trọng điểm chiếm tỉ trọng lớn nhất trong GDP của nước ta là
A Vùng kinh tế trọng điểm Miền Trung
B Vùng kinh tế trọng điểm phía Bắc
C Vùng kinh tế trọng điểm phía Nam
D Vùng kinh tế trọng điểm Đồng bằng Sông Cửu Long
Câu 30 Huyện đảo Côn Đảo trực thuộc tỉnh nào của nước ta?
A Cà Mau
B Bến Tre
C Bà Rịa-Vũng Tàu
Trang 36D Bình Thuận
Câu 31 Dựa vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 15, các đô thị có quy mô dân số từ 500001 đến
1000000 người là
A Hà Nội, TP Hồ Chí Minh, Cần Thơ
B Hải Phòng, Hà Nội, Cần Thơ
C Cần Thơ, Biên Hòa, Đà Nẵng
D Nha Trang, Cần Thơ, Đà Nẵng
Câu 32 Dựa vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 20, ngành nuôi trồng thuỷ sản phát triển mạnh
nhất ở vùng
A Đồng bằng Sông Hồng
B Bắc Trung Bộ
C Duyên hải Nam Trung Bộ
D Đồng bằng Sông Cửu Long
Câu 33 Dựa vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 9, hãy cho biết nhận định nào sau đây không đúng với sự phân bố mưa ở nước ta?
A Lượng mưa phân bố không đều theo lãnh thổ
B Mùa mưa tập trung chủ yếu từ tháng V đến tháng X
C Lượng mưa tăng dần từ Bắc vào Nam
D Khu vực cực Nam Trung Bộ mưa ít nhất
Câu 34: Qua biểu đồ, nhận xét nào sau đây chưa chính xác?
Biểu đồ thể hiện diện tích và giá trị sản xuất ngành trồng cây công nghiệp nước ta
giai đoạn 2005-2012
Trang 37A Giá trị sản xuất tăng nhanh và liên tục
B Diện tích trồng cây công nghiệp lâu năm tăng nhanh
C Diện tích trồng cây công nghiệp hàng năm tăng chậm
D Tổng diện tích trồng cây công nghiệp tăng
Câu 35 Cho bảng số liệu
DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG LÚA VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG GIAI ĐOẠN 2000 - 2010
Diện tích (nghìn ha) 1212,6 1186,1 1155,5 1150,1
Sản lượng (nghìn tấn) 6586,6 6398,4 6796,8 6803,4
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam, năm 2012)
Biểu đồ phù hợp nhất để thể hiện tốc độ tăng trưởng về diện tích, sản lượng và năng suất lúa cả năm ở vùng đồng bằng sông Hồng giai đoạn 2000-2010 là
Câu 36 Cho bảng số liệu
TỔNG SỐ DÂN VÀ DÂN SỐ THÀNH THỊ CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 1999 - 2014
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam, năm 2015)
Để thể hiện tổng số dân cả nước, số dân thành thị và tỉ lệ dân thành thị của nước ta giai đoạn 1999 - 2014 biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
A Biểu đồ miền
B Biểu kết hợp
Trang 38C Biểu đồ cột
D Biểu đồ đường
Câu 37: Cho biểu đồ sau:
Biểu đồ trên thể hiện nội dung gì?
A Sự chuyển dịch cơ cấu GDP theo khu vực kinh tế giai đoạn 2000 – 2010
B Tình hình phát triển GDP theo các khu vực kinh tế giai đoạn 2000 – 2010
C Tốc độ tăng trưởng GDP của các khu vực kinh tế giai đoạn 2000 – 2010
D GDP bình quân đầu người phân theo khu vực kinh tế giai đoạn 2000-2010
Câu 38 Cho bảng số liệu
Cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp phân theo thành phần kinh tế ở vùng Đông Nam Bộ
Trang 39Câu 39 Dựa vào Át lat Địa lý Việt Nam trang 18, cho biết việc hình thành các vùng chuyên
canh ở Tây Nguyên, Đông Nam Bộ, Đồng bằng sông Cửu Long thể hiện xu hướng
A tăng cường tình trạng độc canh
B tăng cường chuyên môn hoá sản xuất
C đẩy mạnh đa dạng hoá nông nghiệp
D tăng cường sự phân hoá lãnh thổ sản xuất
Câu 40 Dựa vào bảng số liệu sau:
Lao động đang làm việc nước ta phân theo ngành năm 2000 và 2013
( Đơn vị: Nghìn người)
Na m To ng so
Chia ra Nông –lâm-thủy
sản
Công nghiệp-xây dựng Di ch vu
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam, năm 2015)
Để vẽ biểu đồ tròn thể hiện quy mô và cơ cấu lao động đang làm việc phân theo ngành kinh
tế qua hai năm trên thì bán kính của hai đường tròn sẽ là