1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bộ 3 đề thi thử THPT QG môn Địa lý năm 2017 của các Trường Chuyên

35 325 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 35
Dung lượng 2,93 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 2: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, hãy cho biết vùng khí hậu Trung và Nam Bắc Bộ chịu ảnh hưởng của gió mùa mùa hạ chủ yếu theo hướng nào?. Biển Đông Câu 27: Cho bảng số l

Trang 1

THPT CHUYÊN HẠ LONG

ĐỀ CHÍNH THỨC

KHẢO SÁT LẦN 1 THI THPT QUỐC GIA

NĂM HỌC 2016 – 2017 Môn: ĐỊA LÍ

Câu 1: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5, tỉnh có đường biên giới quốc gia trên đất

liền với Campuchia và Lào của nước ta là

A. Lai Châu B. Quảng Ninh C. Điện Biên D. Kon Tum

Câu 2: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, hãy cho biết vùng khí hậu Trung và Nam Bắc

Bộ chịu ảnh hưởng của gió mùa mùa hạ chủ yếu theo hướng nào?

A. Tây Nam B. Đông Nam C. Nam D. Đông Bắc

Câu 3: Vùng có số lượng trang trại nhiều nhất của nước ta hiện nay là:

A. Tây Nguyên B. Trung du và miền núi Bắc Bộ

C. Đồng bằng sông Cửu Long D. Đông Nam Bộ

Câu 4: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết hai đô thị nào sau đây không

phải là đô thị loại 1 của nước ta?

A. Huế, Hải Phòng B. Quy Nhơn, Mỹ Tho

C. Huế, Đà Nẵng D. Hải Phòng, Đà Nẵng

Câu 5: Biện pháp để phòng chống khô hạn lâu dài ở nước ta là

A. Sử dụng tiết kiệm nguồn nước

B. Phòng chống ô nhiễm nguồn nước

C. Xây dựng các công trình thủy lợi hợp lí

D. Làm ruộng bậc thang, trồng cây theo băng

Câu 6: Vùng có số lượng đô thị ít nhất nước ta năm 2006 là

A. Đồng bằng sông Hồng B. Đồng bằng sông Cửu Long

C. Duyên hải Nam Trung Bộ D. Đông Nam Bộ

Câu 7: Nguyên nhân cơ bản khiến tỉ lệ thất nghiệp ở khu vực thành thị nước ta còn khá cao là

A. Tốc độ phát triển ngành kinh tế chưa tương xứng tốc độ tăng dân số

B. Tính chất mùa vụ của sản xuất nông nghiệp, nghề phụ kém phát triển

Trang 2

W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net T: 098 1821 807 Trang | 2

C. Thu nhập của người dân thấp, chất lượng cuộc sống không cao

D. Cơ sở hạ tầng, mạng lưới giao thông kém phát triển

Câu 8: Nhận định nào sau đây không đúng về tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta?

A. Nhiệt độ trung bình năm cao B. Tổng bức xạ lớn

C. Tổng số giờ nắng thấp D. Cân bằng bức xạ dương

Câu 9: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 11, hãy cho biết đất feralit trên đá badan phân

bố chủ yếu ở đâu?

A. Tây Nguyên B. Duyên hải Nam Trung Bộ

C. Bắc Trung Bộ D. Trung du miền núi Bắc Bộ

Câu 10: Biểu hiện ở sự chuyển dịch cơ cấu thành phần kinh tế nước ta là

A. Giảm tỉ trọng khu vực kinh tế Nhà nước

B. Giảm tỉ trọng khu vực I, tăng tỉ trọng khu vực II, III

C. Hình thành 3 vùng kinh tế trọng điểm

D. Khu vực kinh tế Nhà nước có tỉ trọng cao nhất

Câu 11: Nhận định nào sau đây không đúng với đặc điểm phân bố dân cư của nước ta?

A. Dân cư tập trung chủ yếu ở nông thôn

B. Dân cư phân bố không đồng đều giữa đồng bằng với trung du và miền núi

C. Ở trung du, miền núi mật độ dân số cao hơn nhiều so với đồng bằng

D. Tỉ lệ dân thành thị của nước ta ngày càng cao

Câu 12: Vùng nào sau đây có năng suất lúa cao nhất nước ta ?

A. Đồng bằng sông Hồng B. Đồng bằng sông Cửu Long

C. Bắc Trung Bộ D. Duyên hải Nam Trung Bộ

Câu 13: Sự suy giảm tính đa dạng sinh học của nước ta biểu hiện đầy đủ nhất ở

A. Số lượng loài bị mất dần

B. Số lượng loài có nguy cơ tuyệt chủng

C. Suy giảm về thành phần loài, các kiểu hệ sinh thái và nguồn gen quý hiếm

D. Hệ sinh thái và thành phần loài bị tàn phá nghiêm trọng

Trang 3

Câu 14: Tính mùa vụ trong ngành nông nghiệp nước ta không được khai thác tốt hơn nhờ

A. Bảo quản nông sản

B. Các giống cây ngắn ngày, năng suất thấp

C. Áp dụng công nghiệp chế biến

D. Đẩy mạnh giao thông vận tải

Câu 15: Miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ không có đặc điểm tự nhiên nào sau đây?

A. Ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc giảm sút

B. Địa hình núi chiếm ưu thế

C. Vùng núi có nhiều sơn nguyên, cao nguyên

D. Rừng còn tương đối ít

Câu 16: Cho bảng số liệu:

DÂN SỐ NƯỚC TA PHÂN THEO THÀNH THỊ, NÔNG THÔN

(Đơn vị: triệu người)

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, Nhà xuất bản Thống kê, 2016)

Để thể hiện sự thay đổi cơ cấu dân số phân theo thành thị, nông thôn giai đoạn 2000 – 2014, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

A. Biểu đồ đường B. Biểu đồ tròn C. Biểu đồ cột D. Biểu đồ miền

Câu 17: Nhận định nào sau đây đúng về phân bố đô thị nước ta?

A. Số lượng đô thị phân bố đồng đều giữa các vùng trên cả nước

B. Đông Nam Bộ có quy mô dân số đô thị lớn nhất cả nước

C. Số lượng các thành phố lớn quá nhiều so với mạng lưới đô thị

D. Trung du miền núi phía Bắc có số lượng đô thị ít nhất cả nước

Câu 18: Quá trình feralit là quá trình hình thành đất đặc trưng cho vùng

Trang 4

W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net T: 098 1821 807 Trang | 4

A. khí hậu ôn đới gió mùa B. khí hậu cận nhiệt đới gió mùa

C. khí hậu nhiệt đới ẩm D. khí hậu nhiệt đới khô

Câu 19: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, vùng có diện tích đất trồng cây lương

thực, thực phẩm và cây hàng năm lớn nhất cả nước là

A. Đồng bằng sông Cửu Long B. Đồng bằng sông Hồng

C. Bắc Trung Bộ D. Duyên hải Nam Trung Bộ

Câu 20: Điều kiện tự nhiên thuận lợi để phát triển ngành nuôi trồng thủy sản nước ta là

A. có nhiều sông suối, kênh rạch, ao hồ

B. biển có nguồn hải sản phong phú

C. tàu thuyền, ngư cụ trang bị ngày càng tốt hơn

D. công nghiệp chế biến thủy sản mở rộng

Câu 21: Vùng Bắc Trung Bộ không có điều kiện sinh thái nông nghiệp nào sau đây?

A. Đồng bằng hẹp, vùng đồi trước núi

B. Núi, cao nguyên, đồi thấp

C. Đất phù sa, đất feralit, có cả đất ba dan

D. Hay xảy ra thiên tai (bão, lụt), nạn cát bay, gió lào

Câu 22: Hai tỉnh có diện tích mặt nước nuôi trồng thủy sản lớn nhất ở nước ta hiện nay là

A. An Giang và Đồng Tháp B. Cà Mau và Bạc Liêu

C. Bến Tre và Tiền Giang D. Ninh Thuận và Bình Thuận

Câu 23: Thời gian bão tập trung nhiều nhất ở nước ta là

A. tháng VIII, sau đó đến các tháng IX và tháng X

B. tháng IX, sau đó đến các tháng X và tháng VIII

C. tháng IX, sau đó đến các tháng VII và tháng X

D. tháng X, sau đó đến các tháng VIII và tháng IX

Câu 24: Đặc điểm nào sau đây không đúng với địa hình vùng núi Tây Bắc?

A. Có ba dải địa hình cùng hướng đông bắc - tây nam

B. Có các sơn nguyên và cao nguyên đá vôi

Trang 5

C. Nằm giữa sông Hồng và sông Cả

D. Có địa hình cao nhất nước ta

Câu 25: Vùng biển được quy định nhằm đảm bảo cho việc thực hiện chủ quyền của nước

ven biển là vùng

A. Tiếp giáp lãnh hải B. Lãnh hải

Câu 26: Yếu tố tự nhiên nào quy định đặc điểm cơ bản của thiên nhiên nước ta mang tính

chất nhiệt đới ẩm gió mùa?

A. Khí hậu B. Vị trí địa lí C. Địa hình D. Biển Đông

Câu 27: Cho bảng số liệu:

DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG LÚA CỦA CẢ NƯỚC, ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG

VÀ ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG

Vùng Diện tích (nghìn ha) Sản lượng (nghìn tấn)

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, Nhà xuất bản Thống kê, 2016)

Theo bảng số liệu trên, năng suất lúa của đồng bằng sông Hồng năm 2014 là

A. 60,7 tạ/ha B. 59,4 tạ/ha C. 6,1 tạ/ha D. 57,5 tạ/ha

Câu 28: Ở nước ta, dạng địa hình bán bình nguyên thể hiện rõ nhất ở vùng

A. Nam Trung Bộ B. Tây Nguyên C. Đông Nam Bộ D. Trung du Bắc Bộ

Câu 29: Cho biểu đồ

Trang 6

W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net T: 098 1821 807 Trang | 6

Hãy cho biết cách đặt tên nào sau đây phù hợp với nội dung thể hiện của biểu đồ?

A. Diện tích và cơ cấu diện tích cây công nghiệp của cả nước và các vùng

B. Quy mô và cơ cấu diện tích cây công nghiệp của cả nước và các vùng

C. Quy mô và cơ cấu diện tích cây công nghiệp lâu năm của cả nước, Tây Nguyên và TDMN Bắc Bộ

D. Diện tích và cơ cấu diện tích cây công nghiệp lâu năm của cả nước, Tây Nguyên và TDMN Bắc Bộ

Câu 30: Cho biểu đồ:

QUY MÔ VÀ CƠ CẤU LAO ĐỘNG PHÂN THEO KHU VỰC KINH TẾ CỦA NƯỚC TA (%)

Câu 31: Tính chất bất đối xứng về địa hình giữa hai sườn Đông –Tây biểu hiện rõ nhất ở

vùng núi

A. Trường Sơn Bắc B. Đông Bắc C. Tây Bắc D. Trường Sơn Nam

Câu 32: Cho bảng số liệu:

GDP CỦA NƯỚC TA PHÂN THEO KHU VỰC KINH TẾ

(Đơn vị: tỉ đồng)

Trang 7

Năm Tổng số Nông – lâm – thủy

Theo bảng trên, hãy cho biết nhận xét nào sau đây đúng về cơ cấu GDP của nước ta phân

theo khu vực kinh tế giai đoạn 2000 – 2014?

A. Tỉ trọng khu vực nông – lâm – thủy sản tăng

B. Tỉ trọng khu vực công nghiệp – xây dựng tăng nhanh nhất

C. Tỉ trọng khu vực dịch vụ luôn lớn nhất

D. Tỉ trọng khu vực công nghiệp – xây dựng luôn lớn nhất

Câu 33: Nguyên nhân đỉnh mưa của nước ta chậm dần từ Bắc vào Nam là do

A. Hoạt động của dải hội tụ nhiệt đới và gió mùa Đông Bắc

B. Hoạt động của dải hội tụ nhiệt đới và bão

C. Hoạt động của dải hội tụ nhiệt đới và gió mùa Tây Nam

D. Hoạt động của bão và gió mùa Đông Bắc

Câu 34: Ở nước ta, tỉ lệ thất nghiệp cao nhất ở khu vực

A. Trung du B. Miền núi C. Nông thôn D. Thành thị

Câu 35: Vùng trồng nhiều cà phê nhất nước ta là

A. Đông Nam Bộ B. Trung du miền núi Bắc Bộ

Câu 36: Khoáng sản có trữ lượng lớn và giá trị nhất ở vùng biển nước ta là

A. Muối biển B. Dầu khí C. Titan D. Cát thủy tinh

Câu 37: Trung du và miền núi nước ta có mật độ dân số thấp hơn nhiều so với đồng bằng

chủ yếu là vì

A. Điều kiện tự nhiên ít khó khăn hơn

B. Lịch sử định cư sớm hơn

Trang 8

W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net T: 098 1821 807 Trang | 8

C. Đất đai dùng để quy hoạch phát triển cây công nghiệp

D. Điều kiện kinh tế - xã hội còn chậm phát triển

Câu 38: Nền nông nghiệp cổ truyền nước ta phổ biến ở

A. Những vùng có truyền thống sản xuất hàng hóa

B. Những vùng gần trục giao thông

C. Những vùng gần thành phố lớn

D. Trên nhiều vùng lãnh thổ

Câu 39: Đai ôn đới gió mùa trên núi nước ta không có đặc điểm tự nhiên nào sau đây?

A. Chỉ có ở vùng núi Hoàng Liên Sơn B. Đất mùn thô là chủ yếu

C. Các loài thực vật có nguồn gốc ôn đới D. Khí hậu có tính chất cận nhiệt

Câu 40: Chuyển dịch cơ cấu kinh tế trong nội bộ ngành công nghiệp nước ta là

A. Tăng tỉ trọng công nghiệp chế biến, giảm tỉ trọng công nghiệp khai thác

B. Nhiều loại hình dịch vụ mới ra đời

C. Giảm tỉ trọng ngành trồng trọt, tăng tỉ trọng ngành chăn nuôi

D. Giảm tỉ trọng ngành nông nghiệp, tăng tỉ trọng ngành thủy sản

Trang 9

Đáp án

11-C 12-A 13-C 14-B 15-D 16-D 17-B 18-C 19-A 20-A

21-B 22-A 23-B 24-A 25-A 26-B 27-A 28-C 29-C 30-C

31-D 32-C 33-B 34-D 35-D 36-B 37-D 38-D 39-D 40-A

LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 16: Đáp án D

Sử dụng kỹ năng nhận diện biểu đồ:

Để thể hiện sự thay đổi cơ cấu dân số phân theo thành thị, nông thôn qua 4 năm từ

2000-2014 thì biểu đồ miền là thích hợp nhất

Câu 24: Đáp án A

Địa hình vùng Tây Bắc Có ba dải địa hình cùng hướng Tây bắc - Đông nam nên đặc

điểm địa hình vùng núi Tây Bắc “Có ba dải địa hình cùng hướng đông bắc - tây nam” là

không đúng

Câu 27: Đáp án A

Áp dụng công thức tính năng suất:

Năng suất = Sản lượng/ diện tích

Năng suất lúa đồng bằng sông Hồng 2014 là: 65485(nghìn tạ)/1079,6 (nghìn ha) = 60.7

Trang 10

W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net T: 098 1821 807 Trang | 10

Hoạt động của dải hội tụ nhiệt đới và bão chậm dần từ Bắc vào Nam → kéo theo mùa

mưa chậm dần từ Bắc vào Nam và Đỉnh mưa cũng chậm dần từ Bắc vào Nam

Trang 11

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO

TRƯỜNG THPT CHUYÊN NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU ĐỀ THI THỬ THPT QG NĂM 2017 Môn : ĐỊA LÍ 12

Thời gian làm bài: 50 phút;

Họ, tên thí sinh: Lớp:

Câu 1 Mùa khô ở miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ rất sâu sắc do

A Ảnh hưởng của gió Mậu dịch bán cầu Bắc

B Ảnh hưởng của gió Mậu dịch bán cầu Nam

C Ảnh hưởng của gió Tây Nam thổi từ Bắc Ấn Độ Dương

D Ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc

Câu 2 Tính nhiệt đới của khí hậu nước ta vẫn được bảo toàn do

A Đồi núi chạy dài suốt lãnh thổ

B Đồi núi thấp chiếm ưu thế tuyệt đối

C Đồi núi nước ta có địa hình hiểm trở

D Đồi núi nước ta có sự phân bậc rõ ràng

Câu 3: Khí hậu vùng núi Đông Bắc khác với Tây Bắc ở đặc điểm na o

A Mùa đông bớt lạnh, nhưng khô hơn

B Mùa hạ đến sớm, đôi khi có gió tây

C Mùa đông lạnh đến sớm và kết thúc muộn hơn

D Khí hậu lạnh chủ yếu do độ cao của địa hình

Câu 4: Nội thuỷ là vùng nước

A tiếp giáp với đất liền nằm ven biển

B tiếp giáp với đất liền nằm bên trong đường cơ sở

C rộng 12 hải lí tính từ đường cơ sở

D là ranh giới quốc gia trên biển, rộng 12 hải lí

Câu 5 Cảnh quan tiêu biểu cho thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa ở nước ta là

A hệ sinh thái rừng rậm thường xanh quanh năm

Trang 12

W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net T: 098 1821 807 Trang | 2

B hệ sinh thái rừng ngập mặn cho năng suất sinh học cao

C hệ sinh thái rừng nhiệt đới khô lá rộng và xa van nhiệt đới

D hệ sinh thái rừng nhiệt đới ẩm gió mùa trên đất feralit

Câu 6: Vùng nào chịu ảnh hưởng mạnh nhất của bão ở nước ta?

A Trung du và miền núi Bắc Bộ

B Đồng bằng Sông Hồng

C Bắc Trung Bộ

D Đồng bằng sông Cửu Long

Câu 7 Hệ sinh thái rừng ngập mặn của nước ta tập trung chủ yếu ở

D Đồng bằng sông Cửu Long

Câu 9 Tỉ lệ dân số thành thị nước ta ngày càng tăng là do

A Quá trình công nghiệp hóa và đô thị hóa

B Phân bố lại dân cư giữa các vùng

C Ngành nông - lâm - thủy sản phát triển

D Đời sống nhân dân thành thị nâng cao

Câu 10 Lợi thế lớn nhất của nguồn lao động nước ta đối với sản xuất nông nghiệp lúa nước

A Lao động có trình độ chuyên môn kĩ thuật cao

B Nguồn lao động dồi dào, có kinh nghiệm thâm canh

C Lao động trẻ, năng động, sáng tạo

D Nguồn lao động tăng nhanh, phân bố đồng đều

Câu 11 Tính chất mùa vụ trong sản xuất nông nghiệp nước ta chủ yếu là do

A Sự phân hóa sông ngòi

B Sự phân hóa đất đai

C Sự phân hóa khí hậu

D Sự phân hóa địa hình

Câu 12 Vùng có diện tích chè lớn nhất nước ta là

Trang 13

A Bắc Trung Bộ

B Tây Nguyên

C Trung du va miền núi Bắc Bộ

D Duyên hải Nam Trung Bộ

Câu 13 Vì sao việc đẩy mạnh sản xuất lương thực ở nước ta có vai trò đặc biệt quan trọng?

A Cung cấp thức ăn cho chăn nuôi

B Là cơ sở để đa dạng hóa nông nghiệp

C Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp nhẹ

D Nguồn hàng xuất khẩu có giá trị

Câu 14 Vùng có mức độ tập trung công nghiệp cao nhất cả nước là

A Đồng bằng Sông Hồng và phụ cận

B Bắc Trung Bộ

C Đông Nam Bộ

D Đồng bằng Sông Cửu Long

Câu 15 Cơ sở để phân chia ngành công nghiệp chế biến lương thực thực phẩm thành 3

phân ngành dựa vào

A Công dụng của sản phẩm

B Đặc điểm sản xuất

C Nguồn nguyên liệu

D Phân bố sản xuất

Câu 16: Trong các ngành công nghiệp sau, ngành nào của nước ta có thế mạnh đặc biệt và

cần đi trước một bước so với các ngành khác?

A Công nghiệp điện tử

B Công nghiệp hoá chất

C Công nghiệp thực phẩm

D Công nghiệp điện lực

Câu 17: Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm của quốc lộ 1A?

A Nối hầu hết các vùng kinh tế, các trung tâm kinh tế

B Chuyên chở gần 2/3 số lượng khách và hàng hóa

C Tạo nên một trục giao thông quan trọng từ Bắc vào Nam

Trang 14

W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net T: 098 1821 807 Trang | 4

Câu 18 Hạn chế lớn nhất đối với các sản phẩm xuất khẩu thuộc nhóm hàng dệt - may là

A Thị trường ngày càng bị thu hẹp

B Tỉ trọng hàng gia công còn lớn

C Giá thành sản phẩm quá cao

D Khó xâm nhập vào các thị trường khó tính

Câu 19 Về phương diện du lịch, nước ta chia làm mấy vùng?

A 2 vùng

B 3 vùng

C 4 vùng

D 5 vùng

Câu 20 Đặc điểm nào không đúng với ngành nội thương nước ta ?

A Kinh tế Nhà nước chiếm tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu tổng mức bán lẻ

B Hoạt động nội thương diễn ra không đồng đều theo các vùng lãnh thổ

C Trong cả nước đã hình thành thị trường thống nhất

D Hàng hóa phong phú, đa dạng đáp ứng nhu cầu ngày càng tăng của nhân dân

Câu 21 Sản phẩm nổi bật trong ngành chăn nuôi gia súc của vùng Trung du và miền núi Bắc

Câu 22 Khó khăn lớn nhất về tự nhiên trong việc phát triển cây công nghiệp, cây ăn quả ở

vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là

A Thiên tai, bão, lũ lụt thường xuyên

B Rét đậm, rét hại, sương muối vào mùa đông

C Dất đai kém bạc màu, thoái hóa

D Mùa hạ gió phơn tây nam hoạt động mạnh

Câu 23 Vì sao Đồng Bằng Sông Hồng cần phải đẩy nhanh chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo

ngành?

A Có vị trí trung tâm đối với cả nước

B Có nhiều thế mạnh để chuyển dịch cơ cấu kinh tế

Trang 15

C Cơ cấu kinh tế có sự chuyển dịch theo hướng tích cực

D Lao động đông, dồi dào, có tay nghề

Câu 24 Xu hướng chuyển dịch cơ cấu ngành ở Đồng bằng sông Hồng?

A Giảm tỉ trọng khu vực II, tăng tỉ trọng khu vực I,III

B Tăng tỉ trọng khu vực II, giảm tỉ trọng khu vực I,III

C Tăng tỉ trọng khu vực II, III, giarm tỉ trọng khu vực I

D Giảm tỉ trọng khu vực II, III, tăng tỉ trọng khu vực I

Câu 25 Tỉnh dẫn đầu vùng Bắc Trung Bộ về nghề cá là

A Tạo thế mở cửa hơn nữa cho vùng và cho ngành du lịch

B Tạo điều kiện cho việc thu hút vốn đầu tư nước ngoài

C Tạo điều kiện phát triển các ngành kinh tế biển

D Tạo thế mở cửa hơn nữa cho vùng và cho sự phân công lao động mới

Câu 27 Ở Tây Nguyên có thể trồng được cây có nguồn gốc cận nhiệt đới (chè) là do

A Có một mùa đông nhiệt độ xuống thấp

B Khí hậu các cao nguyên trên 1000m mát mẻ

C Dất đỏ ba dan màu mỡ, phân bố tập trung

D Khí hậu chia làm hai mùa mưa, khô rõ rệt

Câu 28 Giải pháp quan trọng nhất để khắc phục tình trạng đất nhiễm phèn, mặn ở Đồng

bằng sông Cửu Long là

A Phát triển thủy lợi kết hợp với lựa chọn cơ cấu cây trồng thích hợp

B Chọn các vùng đất không bị nhiễm phèn, mặn đưa vào sản xuất

C Mở rộng diện tích trồng trọt, đẩy mạnh thâm canh, tăng vụ

D Đắp đê để hạn chế ngập lụt vào mùa mưa, xâm nhập mặn vào mùa khô

Câu 29 Để tiếp tục khai thác lãnh thổ theo chiều sâu trong công nghiệp ở Đông Nam Bộ,

Trang 16

W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net T: 098 1821 807 Trang | 6

biện pháp quan trọng đầu tiên là

A Tăng cường thu hút vốn đầu tư nước ngoài

B Phát triển các ngành công nghiệp trọng điểm

C Dáp ứng tốt cơ sở năng lượng cho vùng

D Dầu tư phát triển công nghiệp khai thác dầu khí

Câu 30 Vùng kinh tế trọng điểm Miền Trung có thế mạnh lớn nhất là

A Nguồn lao động dồi dào, chất lượng cao

B Phát triển các ngành kinh tế biển

C Cơ sở hạ tầng, giao thông vận tải phát triển

D Tài nguyên khoáng sản phong phú

Câu 31 Căn cứ và Atlat Địa lý Việt Nam trang 9, cho biết tần suất xuất hiện bão lớn nhất là

Câu 32 Dựa vào biểu đồ Diện tích trồng cây công nghiệp qua các năm ở Atlat Địa lý Việt

Nam trang 19, nhận xét nào sau đây không chính xác?

A Diện tích trồng cây công nghiệp lâu năm luôn lớn hơn diện tích trồng cây hàng năm

B Từ 2000 đến 2007 tổng diện tích trồng cây công nghiệp ngày càng tăng

C Trong cơ cấu tỉ lệ trồng cây công nghiệp hàng năm tăng, tỉ lệ cây lâu năm giảm

D Tốc độ tăng trưởng cây công nghiệp lâu năm tăng nhanh hơn cây hàng năm

Câu 33 Dựa vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 20, tỉnh dẫn đầu cả nước về sản lượng thủy sản

Câu 34: Cho bảng số liệu dưới đây:

Giá trị sản xuất nông nghiệp theo giá thực tế phân theo ngành của nước ta

(đơn vị: tỉ đồng)

nghi

Trang 17

Câu 35 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, hãy cho biết các trung tâm công nghiệp

nào sau đây có quy mô trên 120 nghìn tỉ đồng?

A Thành phố Hồ Chí Minh, Biên Hòa

B Hà Nội, Đà Nẵng

C Hà Nội, Thành phố Hồ Chí Minh

D Thành phố Hồ Chí Minh, Đà Nẵng

Câu 36 Cho bảng số liệu

DÂN SỐ NƯỚC TA PHÂN THEO THÀNH THỊ VÀ NÔNG THÔN GIAI ĐOẠN 1999-2014

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam, năm 2015)

Để vẽ biểu đồ thể hiện sự thay đổi cơ cấu dân số nước ta phân theo thành thị và nông thôn giai đoạn 1999-2014 chúng ta thực hiện các bước nào sau đây thích hợp nhất?

A Xử lý số liệu cơ cấu %, vẽ 4 biểu đồ tròn

B Giữ nguyên số liệu, vẽ biểu đồ cột chồng

Ngày đăng: 26/05/2017, 10:32

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm