Câu 26: Có các thí nghiệm sau 1 Cho kim loại Na vào dung dịch CuSO4; 2 Sục CO2 đến dư vào dung dịch CaOH2; 3 Cho từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch Al2SO43; 4 Cho từ từ dung dịch [r]
Trang 1
MON HOA HOC NAM HOC 2021-2022
Thời gian 60 phút
Đề thi số 1
Câu 1: Thạch cao sống có công thức là
Câu 2: Hợp chất CH:CH;COOCH; có tên gọi là
A etyl axetat B metyl axetat C metyl propionat D propyl axetat
Câu 3: Phat biéu nao sau day đúng?
A Hop kim là vật liệu được tạo thành từ 2 kim loại
B Các hợp kim không bị ăn mòn
C Tính chất của hợp kim không phụ thuộc vào thành phần các đơn chất tạo nên hợp kim
D Trên thực tế, hợp kim được sử dụng nhiều hơn kim loại nguyên chất
Câu 4: Cho dãy các chất sau: vinyl fomat, triolein, glucozo, saccarozo, etylamin, alanin Phat biéu nao
sau day sai?
A C6 3 chat lam mat mau nước brom
B Co 3 chat phan tmg voi Hp (xt Ni, t°)
C Có 5 chất phản ứng với dung dịch HCI đun nóng
D Có 2 chất phản ứng với dung dịch NaOH đun nóng
Câu 5: Khi tiễn hành thí nghiệm điều chế khí SO¿, để hạn chế khí này thoát ra gây ô nhiễm môi trường,
cần đặt trên miệng bình thu một mẫu bông tắm dung dịch nào trong số các dung dịch sau đây?
Câu 6: Trong các chất dưới đây, chất nào có lực bazơ yếu nhất?
Cau 7: Phuong trinh hoa hoc nao sau day sai?
A 2Cr + 3HaSOu (loãng) —— Crs(SO¿)s+ 3H;
B 2Cr + 3Cla——>2CrCla
C Cr(OH); + 3HCI —> CrCl: + 3H;O
0
D CrOs + 2NaOH (đặc) ——> 2NaCrO¿ + HạO
Câu 8: Quặng hematit có chứa thành phần chính là
Cau 9: Chat nao sau day 1a amin bac 3?
Cau 10: Cho 17,00 gam glucozo tac dung véi luong du dung dich AgNO; trong NH3, dun nong (hiéu
suất phản ứng tráng bạc đạt 60%), khối lượng kết tủa bạc (gam) thu được là
Câu 11: Hòa tan hết 5,4 gam AI bằng dung dịch NaOH dư, thu được V lít khí Ha(đktc) Giá trị của V là
Trang 2
Câu 12: Một mẫu kim loại sắt có khối luong 5,6 gam được ngâm vào cốc thủy tĩnh chứa 100 ml dung
dich CuSO, 0,2M Sau khi phản ứng hoàn toàn, khối lượng (gam) kim loại có trong cốc là
Câu 13: Chat nao sau day không chứa nguyên tổ nitơ?
Câu 14: Oxi hóa hoàn toàn 32 gam déng can vira du V lit khi clo (dktc) Giá trị của V là
Cau 15: Glucozơ thuộc loại
Câu 16: Cho 0,13 mol alanin tác dụng hết với dung dịch NaOH, thu được m gam muối Giá trị của m là
Câu 17: Số mol Cl) téi thiéu cần dùng để oxi hóa hoàn toàn 0,02 mol CrCl: thành KzCrO¿ khi có mặt
KOH là
Câu 18: Chất nào sau đây thuộc loại poliamit?
Câu 19: Số es(e có công thức phân tử Cx„H;O; khi xà phòng hóa tạo thành ancol bậc một là
Câu 20: Este có mùi chuối chín là
A etyl butirat B isoamyl axetat C etyl isovalerat D geranylaxetat
Cau 21: Thủy phân hoàn toàn m gam tĩnh bột thu được 54,0 gam glucozơ Giá trỊ của m là
Câu 22: Phát biểu nào sau đây sai?
A Cu tan được trong dung dịch FeC]a B Fe tan được trong dung dịch CuSÒa
Œ Fe tan được trong dung dịch FeC] D Fe tan được trong dung dịch FeC]a
Câu 23: Cho các kim loại: Na, Ca, Cu, Fe, K Số kim loại tác dụng với HạO tạo thành dung dịch bazơ là
Câu 24: Kim loại nào sau đây không tác dụng được với dung dịch axit sunfuric loãng?
Câu 25: Trong các phản ứng hóa học, kim loại đóng vai trò là chất
Câu 26: Cho hỗn hợp gồm có 16,8 gam Fe va 12,8 gam Cu phan ứng với dung dịch HạSO¿ loãng dư (các
phần ứng xảy ra hoàn toàn) Thể tích khí H; (đktc) sinh ra là
Câu 27: Cho hỗn hợp răn g6m MgO, Fe304 va Cu vào dung dịch HCI loãng dư, kết thúc phản ứng thu
được dung dịch X và còn lại phần rắn không tan Các chất tan trong dung dịch X là
A MgC];, FeCH, CuClạ, HCI B MgCly, FeCl3, FeCl2, HCI
Trang 3
Câu 28: Cho các chất sau: NaHCOQs, FeS, Cu(NQ3)2, Fe(NO3)2 Có bao nhiêu chat khi cho vao dung dich
H;SO¿ loãng dư thì có khí thoát ra?
Câu 29: Đốt cháy hoàn toàn 0,015 mol một chất béo X, thu được 36,30 gam CO; và 13,23 gam HO
Khối lượng (gam) brom tối đa phản ứng với 0,015 mol X là
Cau 30: Cho m gam kali vào 300ml dung dịch Ba(OH); 0,1M và NaOH 0,1M thu duoc dung dich X
Cho từ từ X vào 200ml dung dịch hỗn hợp gồm H;SO¿ 0,05M và Al›(SO¿)s 0,1M, thu được kết tủa Y Để
Y có khối lượng lớn nhất thì giá trị của m là
Cau 31: Thuc hién cac thi nghiém sau:
(1) Cho dung dich Na2SO, vao dung dich Ba(OH)
(2) Cho NazO vao H20
(3) Cho dung dich Ba(OH), dư vao dung dich NaHCO3
(4) Điện phân dung dịch NaC]T với điện cực trơ có màng ngăn
Số thí nghiệm có NaOH tạo ra là
Câu 32: Tién hanh 4 thi nghiém:
+ TNI: Cho Na và bột AlaOs (tỉ lệ mol 1: I) vào nước dư
+ TN2: Cho bột Fe vào dung dịch HNO2 loãng (tỉ lệ mol Fe: HNOs= 3: 8) tạo sản phẩm khử NO duy
nhất
+ TN3: Cho hỗn hợp chứa FezO¿ và Cu (tỉ lệ mol 1: 2) vào dung dich HCI du
+ TN4: Cho bét Zn vao dung dich FeCl; (ti 1é mol Zn: FeCl; = 1: 2)
Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu duoc chat răn là
Câu 33: Hòa tan hoàn toàn 21,6 gam hỗn hợp bột Fe và FezO; (tỉ lệ mol 1: 1) băng dung dich HC! du,
thu được dung dịch X Cho X tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được kết tủa Y Nung toàn bộ Y
trong không khí đến khôi lượng không đổi được chất rắn có khối lượng là
Câu 34: Hỗn hợp X gồm metyl fomat, ølucozơ va fructozo Dét chdy hoan toàn m gam X cần vừa đủ
3,584 lit O2 (dktc) Gia tri cua m là
Câu 35: Muối X có công thức phân tử CzHoOasN:, X được sinh ra từ phản ứng giữa một axIt vô cơ với
chất hữu cơ Y đơn chức Số công thức câu tạo phù hợp với X là
Trang 4A glucozo, fructozo, anilin, axit aminoaxetic B glucozo, anilin, fructozo, axit aminoaxetic
C axit aminoaxetic, anilin, fructozo, glucozo D glucozo, anilin, axit aminoaxetic, fructozo
Câu 37: Hòa tan m gam hỗn hợp gồm Na và Ba vào nước thu được dung dịch X Sục khí CO; vào dung
dịch X Kết quả thí nghiệm được biểu diễn theo đồ thị sau:
ølyxIn) và este Y (được tạo nên từ axIt cacboxylic no, đơn chức, mạch hở và metanol) Đun nóng m gam
E trong dung dịch NaOH vừa đủ, thu được 29,74 gam hỗn hợp muối Đốt hết lượng muỗi trên cần 22,736
lít O› (đktc), thu được HO, NaaCOx, N; và 31,24 gam CO) Cac phan tng xay ra hoan toàn Giá tri của
m gan nhất với
Câu 39: Trộn 12,204 gam hỗn hợp X gồm Fe(NO»); và AI với 5,568 gam FeCOz: được hỗn hợp Y Cho
hết Y vào lượng vừa đủ dung dịch chứa 0,672 mol KHSO¿, kết thúc phản ứng thu được dung dịch Z chỉ
chứa 100,092 gam muối trung hòa và m gam hỗn hợp khí T, trong đó có chứa 0,012 mol H; Thêm NaOH
vào Z (đun nóng) đến khi toàn bộ muối sắt chuyển hết thành hiđroxit và khí ngừng thoát ra thì cần vừa đủ
0,684 mol NaOH Lọc kết tủa đem nung trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được 13,8 gam
chat ran Giá trị của m gần nhất với
Câu 40: Hỗn hợp X gồm bốn este mạch hở, trong đó có một este đơn chức và ba este hai chức đồng
phân Đốt cháy hết m gam X cân 12,32 lít Os (đktc), thu được 20,9 gam CO; và 6,6 gam H;O Đun nóng
m gam X với 250 ml dung dịch NaOH 1M, cô cạn dung dich sau phan ứng thu được chất răn Y và phần
hơi chỉ chứa một ancol Z Cho toàn bộ Z vào bình đựng Na dư, khi phản ứng xong khối lượng bình tăng
4,875 gam Nung toàn bộ Y với CaO (không có không khí), thu được 1,68 lít (đktc) một hiđrocacbon duy
nhât Các phản ứng đêu xảy ra hoàn toàn Gia tri cua m là
Trang 5
Câu 5: Cho hỗn hợp rắn gồm MgO, Fe:Ox và Cu vào dung dịch HCI loãng dư, kết thúc phản ứng thu
được dung dịch X và còn lại phần rắn không tan Các chất tan trong dung dịch X là
A MgC];, FeCH, CuClạ, HCI B MgCly, FeCl3, FeCl2, HCI
Cau 6: Phuong trinh hoa hoc nao sau day sai?
A 2Cr + 3H;SO¿ (loãng) ——> Cr;(SOu);+ 3H;
B 2Cr + 3Cla——>2CrCla
C Cr(OH); + 3HCI > CrCl; + 3HạO
0
D CrOs + 2NaOH (đặc) ——> 2NaCrO¿ + HạO
Câu 7: Số este có công thức phân tử CH;O; khi xà phòng hóa tạo thành ancol bậc một là
Câu 8: Chat nao sau day 1a amin bac 3?
Câu 9: Cho day cdc chat sau: vinyl fomat, triolein, glucozo, saccarozo, etylamin, alanin Phat biéu nao
sau day sai?
A Có 2 chất phản ứng với dung dich NaOH dun nóng
B Có 3 chất làm mất màu nước brom
C C6 3 chat phan tng véi Hp (xt Ni, t”)
D Có 5 chất phản ứng với dung dịch HCI đun nóng
Câu 10: Phát biểu nào sau đây đúng?
A Các hợp kim không bị ăn mòn
B Trên thực tế, hợp kim được sử dụng nhiều hơn kim loại nguyên chất
Trang 6
C Tính chất của hợp kim không phụ thuộc vào thành phần các đơn chất tạo nên hợp kim
D Hợp kim là vật liệu được tạo thành từ 2 kim loại
Câu 11: Quặng hematit có chứa thành phân chính là
Câu 12: Este có mùi chuối chín là
A etyl butirat B etyl isovalerat C isoamyl axetat D geranylaxetat
Câu 13: Cho các chất sau: NaHCOQs, FeS, Cu(NQ3)2, Fe(NO3)2 Có bao nhiêu chat khi cho vao dung dich
H;SO¿ loãng dư thì có khí thoát ra?
Câu 14: Glucozơ thuộc loại
Câu 15: Trong các phản ứng hóa học, kim loại đóng vai trò là chất
Câu 16: Khi tiến hành thí nghiệm điều chế khí SO›, để hạn chế khí này thoát ra gây ô nhiễm môi trường,
cần đặt trên miệng bình thu một mẫu bông tắm dung dịch nào trong số các dung dịch sau đây?
Cau 17: Mot mau kim loại sắt có khối lượng 5,6 gam được ngâm vào cốc thủy tinh chứa 100 ml dung
dịch CuSO¿ 0,2M Sau khi phản ứng hoàn toàn, khối lượng (gam) kim loại có trong cốc là
Câu 18: Chất nào sau đây thuộc loại poliamit?
Cau 19: Cho 17,00 gam glucozo tac dung véi luong du dung dich AgNO; trong NH3, đun nóng (hiệu
suất phản ứng tráng bạc đạt 60%), khối lượng kết tủa bạc (gam) thu được là
Câu 20: Thủy phân hoàn toàn m gam tĩnh bột thu được 54,0 gam glucozơ Giá trỊ của m là
Câu 21: Phát biểu nào sau đây sai?
A Cu tan được trong dung dịch FeC]a B Fe tan được trong dung dịch CuSÒa
C Fe tan được trong dung dịch FeC] D Fe tan được trong dung dịch FeC]a
Cau 22: Kim loại nào sau đây không tác dụng được với dung dịch axit sunfuric loãng?
Câu 23: Hợp chất CH;CH;COOCH; có tên gọi là
A etyl axetat B metyl propionat C metyl axetat D propyl axetat
Cau 24: S6 mol Cl téi thiéu can dting để oxi hóa hoàn toàn 0,02 mol CrCl: thành K;CrO¿ khi có mặt
KOH là
Câu 25: Cho hỗn hợp gồm có 16,8 gam Fe va 12,8 gam Cu phan ứng với dung dịch HạSO¿ loãng dư (các
phần ứng xảy ra hoàn toàn) Thể tích khí H; (đktc) sinh ra là
Trang 7
Câu 26: Thạch cao sống có công thức là
Câu 27: Hòa tan hết 5,4 gam AI bằng dung dịch NaOH dư, thu được V lít khí Ha(đktc) Giá trị của V là
Câu 28: Chat nao sau day không chứa nguyên tổ nitơ?
Câu 29: Hòa tan hoàn toàn 21,6 gam hỗn hợp bột Ee và FezO; (tỉ lệ mol 1: 1) băng dung dich HCI du,
thu được dung dịch X Cho X tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được kết tủa Y Nung toàn bộ Y
trong không khí đến khối lượng không đổi được chất rắn có khối lượng là
Cau 30: Cho m gam kali vào 300ml dung dịch Ba(OH); 0,1M và NaOH 0,1M thu duoc dung dich X
Cho từ từ X vào 200ml dung dịch hỗn hợp gồm H;SO¿ 0,05M và Al›(SO¿)s 0,1M, thu được kết tủa Y Để
Y có khối lượng lớn nhất thì giá trị của m là
Câu 31: Đốt cháy hoàn toàn 0,015 mol một chất béo X, thu được 36,30 gam CO; và 13,23 gam HO
Khối lượng (gam) brom tối đa phản ứng với 0,015 mol X là
Câu 32: Hỗn hợp X gồm metyl fomat, ølucozơ va fructozo Dét chdy hoan toin m gam X cần vừa đủ
3,584 lit O2 (dktc) Gia tri cua m là
Câu 33: Tién hanh 4 thi nghiém:
+ TNI: Cho Na và bột AlaOs (tỉ lệ mol 1: I) vào nước dư
+ TN2: Cho bột Fe vào dung dịch HNO2 loãng (tỉ lệ mol Fe: HNOs= 3: 8) tạo sản phẩm khử NO duy
nhất
+ TN3: Cho hỗn hợp chứa FezO¿ và Cu (tỉ lệ mol 1: 2) vào dung dich HCI du
+ TN4: Cho bét Zn vao dung dich FeCl; (ti 1é mol Zn: FeCl; = 1: 2)
Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu duoc chat ran 1a
Nước Dung dịch đồng Tách lớp Dung dịch đông |_ Dung dịch đông
Dung dich AgNO3/NH;3 Có kết tủa Không có kết Có kết tủa Không có kết tủa
tủa
X, Y, Z, T lan lượt là
A glucozo, fructozo, anilin, axit aminoaxetic B glucozo, anilin, fructozo, axit aminoaxetic
C axit aminoaxetic, anilin, fructozo, glucozo D glucozo, anilin, axit aminoaxetic, fructozo
Trang 8
Câu 35: Muối X cĩ cơng thức phân tử CzHoOasN:, X được sinh ra từ phản ứng giữa một axIt vơ cơ với
chất hữu cơ Y đơn chức Số cơng thức câu tạo phù hợp với X là
Câu 36: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Cho dung dich Na2SO, vao dung dich Ba(OH)
(2) Cho NazO vao H20
(3) Cho dung dich Ba(OH), dư vao dung dich NaHCO3
(4) Điện phân dung dịch NaC]T với điện cực trơ cĩ màng ngăn
Số thí nghiệm cĩ NaOH tạo ra là
Câu 37: Hỗn hợp E gồm pentapeptit X (mạch hở, được tạo nên các ơ-aminoaxit thuộc dãy đồng đắng của
ølyxIn) và este Y (được tạo nên từ axIt cacboxylic no, đơn chức, mạch hở và metanol) Dun nong m gam
E trong dung dịch NaOH vừa đủ, thu được 29,74 gam hỗn hợp muối Đốt hết lượng muỗi trên cần 22,736
lít O› (đktc), thu được HO, NaaCOx, N; và 31,24 gam CO) Các phản ứng xảy ra hồn tồn Giá tri của
m gan nhất với
Câu 38: Hỗn hợp X gồm bốn este mạch hở, trong đĩ cĩ một esíe đơn chức và ba este hai chức đồng
phân Đốt cháy hết m gam X cân 12,32 lít Os (đktc), thu được 20,9 gam CO; và 6,6 gam H;O Đun nĩng
m gam X với 250 ml dung dịch NaOH 1M, cơ cạn dung dich sau phan ứng thu được chất răn Y và phần
hơi chỉ chứa một ancol Z Cho tồn bộ Z vào bình đựng Na dư, khi phản ứng xong khối lượng bình tăng
4,875 gam Nung tồn bộ Y với CaO (khơng cĩ khơng khí), thu được 1,68 lít (đktc) một hiđrocacbon duy
nhất Các phản ứng đều xảy ra hồn tồn Giá trị của m là
Câu 39: Hịa tan m gam hỗn hợp gdm Na và Ba vào nước thu được dung dịch X Sục khí CƠ; vào dung
dịch X Kết quả thí nghiệm được biểu diễn theo đồ thị sau:
NBaCo;4 Giá trị của m va x lần lượt là
A 200 va 3,25 B 320 va 3,25 C 200 va 2,75 D 320 va 5,2
Câu 40: Tron 12,204 gam hỗn hợp X gựđ#Fe(NO)); và ATNới 5,568 gam FeCO: được hỗn hợp Y Cho
hết Y vào lượng vừa đủ o8 {ch_chyé 0,472 mol KHSO|ƯỜN,
chứa 100,092 gam muối trung nịa #Â in gam hỗn hợp khí T; trong deo chức đCO; ol Hạ Thêm NaOH
Trang 9
0,684 mol NaOH Lọc kết tủa đem nung trong khơng khí đến khối lượng khơng đổi, thu được 13,8 gam
chat ran Gia tri cua m gần nhât với
Câu 1: Cho dãy các chất sau: vinyl fomat, triolein, glucozo, saccarozo, etylamin, alanin Phat biéu nao
sau day sai?
A Cĩ 2 chất phản ứng với dung dich NaOH dun nĩng
B Cĩ 3 chất làm mất màu nước brom
C Cĩ 3 chất phản ứng với Ha (xt Ni, t)
D Cĩ 5 chất phản ứng với dung dịch HCI đun nĩng
Câu 2: Chắt nào sau đây là amin bậc 32
Câu 3: Chat nao sau day thudéc loai poliamit?
Câu 4: Hịa tan hết 5,4 gam Al bang dung dich NaOH du, thu duoc V lit khi H2(dktc) Gia tri của V là
Câu 5: Glucozơ thuộc loại
Cầu 6: Kim loại nào sau đây khơng tác dụng được với dung dịch axit sunfuric lỗng?
Cau 7: Thuy phan hoan toan m gam tinh bét thu dugc 54,0 gam glucozo Gia tri cua m 1a
Câu 8: Phat biéu nao sau đây đúng?
A Các hợp kim khơng bị ăn mịn
B Trên thực tế, hợp kim được sử dụng nhiều hơn kim loại nguyên chất
C Tính chất của hợp kim khơng phụ thuộc vào thành phần các đơn chất tạo nên hợp kim
D Hợp kim là vật liệu được tạo thành từ 2 kim loại
Câu 9: Phát biểu nào sau day sai?
A Cu tan được trong dung dịch FeCH B Fe tan được trong dung dịch CuSÕ¿
Trang 10
C Fe tan được trong dung dịch FeC] D Fe tan được trong dung dịch FeC]a
Câu 10: Trong các phản ứng hóa học, kim loại đóng vai trò là chất
Câu 11: Thạch cao sống có công thức là
Câu 12: Cho các chất sau: NaHCOa, FeS, Cu(NQO3)2, Fe(NO3)2 C6 bao nhiéu chat khi cho vao dung dich
H;SO¿ loãng dư thì có khí thoát ra?
Câu 13: Hợp chất CH:CH;COOCH; có tên gọi là
A propyl axetat B metyl propionat C metyl axetat D etyl axetat
Câu 14: Quặng hematit có chứa thành phần chính là
Cau 15: Cho 17,00 gam glucozo tac dung véi luong du dung dich AgNO; trong NH3, dun nong (hiéu
suất phản ứng tráng bạc đạt 60%), khối lượng kết tủa bạc (gam) thu được là
Câu 16: Một mâu kim loại sắt có khối lượng 5,6 gam được ngâm vào cốc thủy tinh chứa 100 ml dung
dịch CuSO¿ 0,2M Sau khi phản ứng hoàn toàn, khối lượng (gam) kim loại có trong cốc là
Câu 17: Khi tiến hành thí nghiệm điều chế khí SOs, để hạn chế khí này thoát ra gây ô nhiễm môi trường,
cần đặt trên miệng bình thu một mẫu bông tắm dung dịch nào trong số các dung dịch sau đây?
Câu 18: Cho các kim loại: Na, Ca, Cu, Fe, K Số kim loại tác dụng với HO tạo thành dung dịch bazơ là
Câu 19: Trong các chất dưới đây, chất nào có lực bazơ yếu nhất?
Câu 20: Cho 0,13 mol alanin tác dụng hết với dung dịch NaOH, thu được m gam muỗi Giá trị của m là
Câu 21: Số mol Cl›; tối thiểu cần dùng để oxi hóa hoàn toàn 0.02 mol CrC1: thành K;CrO¿ khi có mặt
KOH là
Câu 22: Cho hỗn hợp răn g6m MgO, Fe30, va Cu vào dung dịch HCI loãng dư, kết thúc phản ứng thu
được dung dịch X và còn lại phần rắn không tan Các chất tan trong dung dịch X là
A MgC];, FeCH, CuClạ, HCI B MgCly, FeCl3, FeCl2, HCI
Câu 23: Số es(e có công thức phân tử C¿HsO; khi xà phòng hóa tạo thành ancol bậc một là
Câu 24: Cho hỗn hợp gồm có 16,8 gam Ee và 12,8 gam Cu phản ứng với dung dịch HạSO¿ loãng dư (các
phần ứng xảy ra hoàn toàn) Thể tích khí H; (đktc) sinh ra là
Trang 11
Câu 25: Este có mùi chuối chín là
Á 1soamyl axetat B geranylaxetat C etyl butirat D etyl isovalerat
Câu 26: Chat nao sau day không chứa nguyên tổ nitơ?
Câu 27: Oxi hóa hoàn toàn 32 gam déng can vira du V lit khi clo (dktc) Giá trị của V là
Câu 28: Phương trình hóa học nào sau đây sai?
A 2Cr + 3H;SO¿ (loãng) ——> Crz(SO¿)s+ 3H
B Cr(OH); + 3HCI -> CrC1ạ + 3H;O
C 2Cr + 3Cla——>2CrCHa
0
D CrạOs + 2NaOH (đặc) ——> 2NaCrO; + HạO
Câu 29: Tiến hành thí nghiệm với các chất X, Y, Z„ T, kết quả được trình bày trong bảng dưới đây:
Nước Dung dịch đồng Tách lớp Dung dịch đông |_ Dung dịch đông
Dung dich AgNO3/NH; Có kt tủa Không có kết Có kết tủa Không có kết tủa
tủa
X, Y, Z, T lân lượt là
A glucozo, fructozo, anilin, axit aminoaxetic B axit aminoaxetic, anilin, fructozo, glucozo
C glucozo, anilin, fructozo, axit aminoaxetic D glucozo, anilin, axit aminoaxetic, fructozo
Câu 30: Đốt cháy hoàn toàn 0,015 mol một chất béo X, thu được 36,30 gam CO; và 13,23 gam HO
Khối lượng (gam) brom tối đa phản ứng với 0,015 mol X là
Câu 31: Hỗn hợp X gồm metyl fomat, ølucozơ va fructozo Dét chdy hoan toàn m gam X cần vừa đủ
3,584 lit O2 (dktc) Gia tri cua m là
Cau 32: Thuc hién cac thi nghiém sau:
(1) Cho dung dich Na2SO, vao dung dich Ba(OH),
(2) Cho Na¿O vào HạO
(3) Cho dung dich Ba(OH), dư vao dung dich NaHCO3
(4) Điện phân dung dịch NaC]T với điện cực trơ có màng ngăn
Số thí nghiệm có NaOH tạo ra là
Câu 33: Tién hanh 4 thi nghiém:
+ TNI: Cho Na và bột AlaOs (tỉ lệ mol 1: I) vào nước dư
+ TN2: Cho bột Fe vào dung dịch HNO2 loãng (tỉ lệ mol Fe: HNOs= 3: 8) tạo sản phẩm khử NO duy
nhât