Tham khảo tài liệu 'giải bài tập điện kỹ thuật ( trung cấp ', kỹ thuật - công nghệ, điện - điện tử phục vụ nhu cầu học tập, nghiên cứu và làm việc hiệu quả
Trang 1KHOA ĐIỆN – ĐIỆN TỬ
GIẢI BÀI TẬP
ĐIỆN
KỸ THUẬT
Trang 2GIẢI 172 BÀI TẬP ĐIỆN KỸ THUẬT TRUNG CẤP
( Tài liệu dùng kèm với giáo trình ĐIỆN KỸ THUẬT Trung cấp chuyên điện )
BÀI TẬP CHƯƠNG 1 – KHÁI NIỆM VỀ DÒNG VÀ MẠCH ĐIỆN Bài 1 :
- Các vectơ lực do Q1 và Q2 tác dụng lên q :
Q1 và q khác dấu , do đó Q1 hút q bằng một lực Fr1 vẽ trên q hướng về Q1
Q2 và q cùng dâu , do đó Q2 đẩy q bằng một lực Fr2 vẽ trên q hướng về Q1
- Các vectơ cường độ điện trường do Q1 và do Q2 gây ra :
Q1 gây ra điện trường và > 0 , do đó hướng ra ngoài , nghĩa là vẽ trên q và hướng về Q2
Q2 gây ra điện trường và < 0 , do đó hướng và trong , nghĩa là vẽ trên q và hướng về Q2
002,0025,
Bài 3 : I =
RRR
E
d
o + + =
50210
10++ =
E
o d
2
)7,03,0(4
R+
1R
R
Khi : R = 0 thì η% =
10
0+ 100% = 0 ; R = 0,01Ω thì η% =
101,0
01,0
Trang 3R = 0,1Ω thì η% =
11,0
1,0
11
1
R = 10Ω thì η% =
110
10
1100
100
R = 1000Ω thì η% =
11000
1000
Bài 6 : E1 > E2 → I hướng từ A qua C
02 01
2 1
RRR
EE++
1,08,01,0
220230
++
Tải R tiêu thụ PR = I2R = 102x0,8 = 80W
Tổn thất công suất bên trong các nguồn : ∆P01 = ∆P02 = I2R01 = 102x0,1 = 10W
Khi nối tắt 2 cực A , B , có 2 dòng vòng INI do E1 cung cấp và INII do E2 cung cấp cùng đi qua nhánh nối tắt AB hướng từ A đến B , do đó dòng nối tắt chính là tổng của 2 dòng vòng này
230 +
8,01,0
1 2
RRRRR
EE
++++
15413
1832
++++
B A
RR
RR
4,010
4,0x10
4,
104 = 0,385Ω
Bài 2 : RAB (khi C,D hở) =
540180540360
)540180)(
540360(
+++
+
RAB (khi nối tắt C,D) =
180360
180x360+ +
2
540 = 390Ω
Bài 3 : RCD (khi A,B hở) =
540540180360
)540540)(
180360(
+++
+
Trang 4RCD (khi nối tắt A,B) =
540360
540x360+ +
540180
540x180
Bài 4 : RCDE =
36
3x6+ +
36
3x6+ = 4Ω ; RCE =
412
4x12
I =
37
45+ = 4,5A → UCE = UCA + U = - Ix7 + 45 = - 4,5x7 + 45 = 13,5V
4
5,
CD = ICDE(
36
3x6+ ) = 3,375x2 = 6,75V
→ I2 =
3
UCD =
3
75,
Bài 5 : Điện trở toàn mạch : R = 5 +
402012
)4020)(
12(
++
Dòng do nguồn E = 18V cung cấp : I =
R
E = 15
18 = 1,2A → I
2 = I(
402012
12+
Mặt khác , điện áp trên 2 cực A , B của nguồn E = 50V :
Bài 7 : Định luật Kirchoff 2 áp dụng cho mắt CBAC : - I2x4 + I1x6 = 14 (1)
Định luật Kirchoff 1 tại nút A : I – I1 – I2 = 0 → I2 = I – I1 = 4 – I1
Biết I = I1 + I2 = I1 + 3 → 2(I1 + 3) + 10I1 = 30 → 2I1 + 6 + 10I1 = 30 → I1 =
24x8
AB
R
1 = 10
1 + 15
1 +
246
1+ =
30
12
24+ = 3A → I2 =
12x4+ = 3Ω ; RBD =
2032
)20)(
32(++
+ = 4Ω ; RTOÀN MẠCH =
448
)44(8++
Trang 520++ ) = 2,5x0,8 = 2A → I6 = I3(
124
110 = 20A → 110 = E - 20Ro (1) Khi R = 3,5 Ω : I’ =
R
'
UAB =
5,3
105 = 30A → 105 = E - 30Ro (2) Lấy (1) trừ (2) : 5 = 10Ro, → Ro =
Bài 13 : 3 điện trở 1Ω đấu ∆ABC được thay bởi
3 điện trở mới đấu Y tương đuơng như sau :
2 = 1Ω // R
OCD = RB +
3
2 = 3
OCD OAD
RR
RR
E++
=
2
13
161
6++
= 6A
I3 = I(
OCD OAD
OCD
RR
R
11
1+ = 3A ; I4 = I – I3 = 6 – 3 = 3A
I5 =
1
UAC , với UAC = UAO + UOC = - I3RA + I4RC = - 3x
Bài 14 : Trước hết cần biến đổi 3 điện trở RAB = 2Ω ; RBC = 3Ω ; RCA = 15Ω đấu ∆ABC bởi
3 điện trở mới đấu Y tương đương như sau :
RA =
CA BC AB
CA AB
RRR
RR
+
1532
15x2+
CA BC AB
AB BC
RRR
RR+
1532
2x3+
Trang 6RC =
CA BC AB
BC CA
RR
R
RR
+
1532
3X15+
Mạch điện bây giờ có 3 nhánh , 2 mắt và 2 nút
→ Cần có 3 phương trình , trong đó gồm 2
phương trình vòng và 1 phương trình nút như
* Mắt phải OCDO cho ta : I2(RC + 0,25) - I6(RB + 0,7) = 5
→ (2,25 + 0,25)I2 - (0,3+ 0,7)I6 = 5 → 2,5I2 - I6 = 5 (2)
* Tại nút O ta có : I1 - I2 – I6 = 0 (3)
Giải hệ 3 phương trình (1) , (2) , (3) : Lấy (1) – (2) ta được : 2I1 – 2,5I2 = - 1
→ I2 =
5,2
I2
1+ 1 và từ (1) ta suy ra : I6 = 4 – 2I1 Thay tất cả vào (3) :
I1 -
5,2
I2
1+ 1 - (4 – 2I1) = 0 → 2,5I1 - 1 - 2I1 – 10 + 5I1 = 0 → I1 =
5,
511 = 2A
→ 2x2 – 2,5I2 = - 1 → I2 =
5,
7 = 0,5A
Tại nút A : I1 – I4 – I5 = 0 → I4 = I1 – I5 = 2 – 0,5 = 1,5A
Tại nút B : I4 – I6 – I3 = 0 → I3 = I4 – I6 = 1,5 – 0 = 1,5A
Bài 15 : Vì mạch điện có 3 mắt nên cần 3 phương tình dòng vòng với 3 dòng vòng :
* Dòng vòng II chạy trong mắt trái theo chiều E1ACE1
* Dòng vòng III chạy trong mắt giữa theo chiều CABC
* Dòng vòng IIII chạy trong mắt phải theo chiều E5BCE5
Với mắt trái : II(R1 + R2) – IIIR2 = E1 → 13II – 5III = 12 (1)
Với mắt giữa : III(R2 + R3 + R4) – IIR2 + IIIIR4 = 0 → 50III – 5II + 30IIII = 0
Hay : 10III – II + 6IIII = 0 (2)
Với mắt phải : IIII(R4 + R5) – IIIR4 = 12 → 36IIII + 30III = 12 hay 3IIII + 2,5III = 1 (3)
Giải hệ 2 phương trình (1) , (2) , (3) : Từ (1) suy ra : II =
13
I5
12+ II Và từ (3) suy ra : IIII =
3
I5,2
1− II Thay tất cả vào (2) : 10III – (
13
I5
12+ II
) + 6(
3
I5,2
3 Vậy I3 = 0,23A và hướng từ B qua A
Bài 16 : Thay 3 điện trở R đấu ∆BCD bởi 3 điện trở mới đấu Y tương đương như sau :
RB = RC = RD = R/3
Trang 7→ RACO = R +
3
R =3
R
7 →
I1 = Ix
ABO ACO
ACO
RR
R
R4
+ = 4A
4 4 1 1
gggg
gEgE
+++
2
12
110
11
1x41
1x20
+++
E+ , với Rbộ =
10
Ro =
10
1,
0 = 0,01Ω
→ I = =
01,010
6
+ = 0,6A (c) Dòng điện nạp I =
pin bộ
pin bộ
RR
EE+
− =
1,001,0
5,16+
bộ nguồn tiêu thụ : I =
bộ ắcquy
bộ ắcquy
RR
EE
+
− =
01,01,0
612+
− = 54,55A → Dòng do mỗi nguồn của bộ nguồn
E − = E – 1 (1) Còn khi R = 2,5Ω thì I = 0,5A
→ Ro =
5,0
5,2x5,0
o = E - 1,25 (2) Lấy (1) trừ (2) : 0,5Ro = - 1 + 1,25 → Ro =
5,0
25,
Bài 20 : Coi ϕB = 0 → UAB = ϕA =
3 2 1
3 3 2 2 1 1
ggg
gEgEgE
++
++
=
21
141
161
1xE41
1xE61
1x
+
++
++
+
+++
Trang 8=
3
15
17
E5
E7
++
17
E5
E7
++
17
E5
E7
++
126 + = 18V
Ta có : UAB = ϕA =
3
15
17
E5
E7
++
17
75
18720
++
4 4 3 3 2 2 1 1
gggg
gEgEgEgE
+++
++
+
=
6
14
14
15
1x64
1x124
1x105
1x15
+++
++
Tại nút A : I1 – I2 – I3 + I4 = 0 → I1 = I2 + I3 – I4 = 2,6 + 3,5 – 0,75 = 5,35A
Bài 23 : Tước hết cần thay R6//R7 bởi R67 =
64
6x4+ = 2,4Ω → Điện trở nhánh ACB là
RACB = R67 + R5 = 2,4 + 9,6 = 12Ω Coi ϕB = 0 → ϕA = E1 = 36V
Dòng trong mỗi nhánh : I2 = (ϕA - ϕB)g2 = (36 – 0)(
18
1 ) = 2A
Trang 96+ = 3x0,6 = 1,8A Và I7 = I5 – I6 = 3 – 1,8 = 1,2A
Bài 24 : Điện trở vào của mạng 2 cực A,B : Ro =
2 1
2 1
RR
RR
2 1
RR
EE+
− =
11
62,6+
→ Eo = 0,1x1 + 6 = 6,1V → I3 =
3 o
o
RR
E
5,95,0
1,6
1,
6 =12,2A → I3 = INx
3 o
o
RR
R
5,95,0
5,0
Bài 25 : Điện trở vào của mạng 2 cực B,C : Ro =
3 2
3 2
RR
RR
AC
RR
U
2020
E+ =
10x2
10
15 = 1,5A
→ It = INx o
RR
R
101010
Trang 10Bài 26 : Coi E có chiều hướng từ B đến A , ta có ( chọn chiều mạch vòng là chiều của I ) :
IR1 + IR2 + IR3 = E1 – E2 + E3 + E → E = I(R1 + R2 + R3) – E1 + E2 – E3 = 1(1 + 0,5 + 2) – 10 +
2 – 12 = - 16,5V Vậy E = 16,5V có chiều hướng từ A về B Vì E và I trái chiều nên E là spđ
Bài 27 : Điện trở vào của mạng 2 cực A,B : Ro = R3 +
2 1
2 1
RR
RR
105
10x5+ =
3
25Ω
Sđđ của nguồn áp tương đương :
Eo = UABHỞ = UAA’ + UA’B = - UA’A + UA’B = - (E3 – I3R3) + I1R1
Với : I3 = 0 và I1 = I2 = I =
RR
20+ =
25Ω) và có sơ đồ như hình A
Giá trị của nguồn dòng tương đương : IN =
o
o
R
E = 3
253
10 = 0,4A hướng từ A đến B Tóm lại
nguồn dòng tương đương với mạng 2 cực A,B là (0,4A;
3
25Ω) và có sơ đồ như hình B
(a) Dòng qua R là I =
RR
10
+ = 0,1A hướng từ B về A
Trang 11Hay ( tính bằng nguồn dòng ) : I = INx
RR
25
+ = 0,1A hướng từ B về A
(b) Dòng do ắcquy tiêu thụ là I =
'RR
'EE
o
o
+
− =
7,1325
3,1310
+
− = 0,2A hướng từ B về A (trái chiều với E’)
Hay ( tính bằng nguồn dòng ) : I = IN – Io , với Io =
IR + )
→ I = 0,4 – (
325
3,17,1
25
9,3I1
→ I =
1,30
1,
6 = 0,2A và hướng từ B về A
Bài 28 :
• Tách riêng nhánh R2 , tính Ro = [(
4 1
4 1
RR
RR
6 5
6 5
RR
RR)]//[R3]
= [(
52
5x2
5,25
5,2x5
1,2
5,
6 ]//[10] =
101,2
5,6
10x1,2
5,6+
1 + 5
10
1 + 5
1 +
5,
21 ) - ϕA(
10
1 ) = 15x
5,
21
→ 0,7ϕB – 0,1ϕA = 6 → ϕB =
7,0
1,0
6+ ϕA Thế vào (1) : 0,8ϕA – 0,1(
7,0
1,0
6+ ϕA ) = 9
→ 0,56ϕA – 0,6 – 0,01ϕA = 6,3 → ϕA =
55,0
9,
6 = 12,55V → ϕB =
7,0
55,12x1,0
1219,2+
19,
R
)RIE
o
2 2 2
R
RI
= 0,928 +
36,2
4xI
12− 2 → 2,36I2 = 2,19 + 12 – 4I2 → I2 =
36,6
19,
Trang 12• Tách riêng nhánh R3 , tính Ro = [(
4 1
4 1
RR
RR
6 5
6 5
RR
5x2
5,25
5,2x5+ )]//[4] = [
1,2
5,
6 ]//[4] =
41,2
5,6
4x1,2
5,6+
1 + 5
4
1 + 5
1 +
5,
21 ) - ϕA(
4
1) = 15x
5,
21 + 12x
41
→ 0,85ϕB – 0,25ϕA = 9 → ϕB =
85,0
25,0
9+ ϕA Thế vào (1) : 0,95ϕA – 0,25(
85,0
25,0
→ 0,8075ϕA – 2,25 – 0,0625ϕA = 5,1 → ϕA =
745,0
35,
→ ϕB =
85,0
8658,9x25,0
→ Eo = UABHỞ = ϕA - ϕB = 9,8658 – 13,4899 = - 3,6241V
Vậy Eo = 3,6241V và có chiều hướng từ A đến B
Dòng qua nhánh 3 :
6241,3+ = 0,31A và hướng từ B về A
6241,
→ I3 = INx
3 o
o
RR
R
10745,1
745,1+ = 0,31A và hường từ B về A
• Tách riêng nhánh R6 , tính Ro = [(
4 1
4 1
RR
RR
3 2
3 2
RR
RR)]//[R5]
= [(
52
5x2
104
10x4+ )]//[5] = [
7
30]//[5] =
5730
5x730
+ = 2,3077Ω
1) - ϕ
B(
4
1 + 10
4
1 + 10
1 + 5
1) - ϕ
A(
4
1 + 10
1 ) = 12x
41
→ 0,55ϕB – 0,35ϕA = 3 → ϕB =
55,0
35,0
3+ ϕA Thế vào (1) : 1,05ϕA – 0,35(
55,0
35,0
Trang 13→ 0,5775ϕA – 1,05 – 0,1225ϕA = 3,3 → ϕA =
455,0
35,
→ ϕB =
55,0
56,9x35,0
o = UBCHỞ = ϕB - ϕC = 11,538 – 0 = 11,538V Dòng qua nhánh 3 :
15538,11+
538,
o
6 6 6
R
RI
R
RI
E +
= 4,9998 -
3077,2
5,2xI
15+ 6 → 2,3077I6 = 11,538 - 15 – 2,5I6
→ I6 =
8077,4
462,3
− = - 0,72A Vậy I6 = 0,72A và hướng từ C đến B
BÀI TẬP CHƯƠNG 3 – TỪ TRƯỜNG Bài 1 : Cường độ từ trường tại một điểm A cách dây dẫn một đoạn r < bán kính a của dây
dẫn là HA = r
a2
10
−
π x(0,1.10-2) = 397,89A/m và BA = 1x125.10-8x397,89 = 0,5.10-3T Cường độ từ trường tại một điểm B cách dây dẫn một đoạn r = bán kính a của dây dẫn là
10
−
π = 795,77A/m và BA = 1x125.10-8x795,77 = 10-3T Cường độ từ trường tại một điểm C cách dây dẫn một đoạn r > bán kính a của dây dẫn là
B = µµoH = 1x125.10-8x4000 = 5.10-3T Từ thông trong ống dây φ = BS = B(
2
Trang 14Bài 3 : Để đạt được B = 1,2T , tức là đạt H = 500A/m , dòng từ hóa phải là
500
10.25x
I
π , với rtb = Dtb/2 = (D – 2)/2
10.3x2
7,
151
−
π = 805A/m Theo đề bài , tương ứng với H = 805A/m , thép lá có B = 1,35T , do đó từ thông trong xuyến là φ = BS = 1,35x2.10-2x4.10-2 = 1,08.10-3Wb
Bài 5 : Theo đường cong từ hoá của thép kỹ thuật điện (hình 1 trang 41 sách bài học) ,
ứng với H = 2000A/m , thép kỹ thuật điện có B = 1,48T , do đó tiết diện lõi thép trong trường hợp
này là S =
B
φ =
48,1
10
2 −5 = 13,5.10-6m2 = 13,5mm2
Bài 6 : Dòng từ hóa I =
w
Hltb , với ltb = πDtb = πx10.10-2 = 10-1πm và muốn xác dịnh H thì
phải tìm B Ta có B =
S
φ =
4d
10.57
10.57
,1
2 2
4
−
−
B = 0,5T , gang có H = 750A/m , do đó I =
200
10x
750 −1π = 1,18A
Bài 7 : Stđ của cuộn dây : F = Iw = Htlt + Holo = 10w → w =
10
lH
Htlt + oo
Với lt = ltb - lo = 0,3 – 0,001 = 0,299m ; Ht =
t t
B
t
Sµ
φ
10x001,0
10.5
10.5
3 H10.32,3
338,010.210.32,
1
− x 4
10.2
05,0
− = 105H-1
Trang 15Bài 11 : B = µµoH = 2400x125.10-8x500 = 1,5T ; φ = BS = 1,5x4.10-4 = 6.10-4Wb
Bài 12 : Stđ của cuộn dây : F = Iw = Htlt + Holo = 10x568 = 5680A
Với : lt = ltb - lo = lt = ltb - lo = 0,3 – 0,001 = 0,299m ; Ht =
t t
B
t
Sµ
φ = 107φ ; Ho =
ot o
B
o o
Sµ
710000 = 1,5.10-3Wb
Bài 13 : Hai dòng ngược chiều nên lực tác dụng là lực đẩy :
F12 = F21 = F = µµoI1I2
a2π
10.200x2
98,
5,
Bài 16 : I =
R
U = 10
50 = 5A ; B =
l
F =
1x5
5,
d = d = 0,2.10-2 = 2.10-3m Lực hút giữa 2 vòng dây đặt sát nhau khi có các dòng cùng chiều đi qua :
F = µµoI1I2
a2π
10.2x2
2,
l = 1x125.10-8x1000x1000x
10x2
l = 1x125.10-8x50x20x
2,0x2
1
π = 10-3N Lực hút giữa thanh 2 và thanh 3 :
F23 = F32 = µµoI2I3
a2π
l = 1x125.10-8x20x20x
2,0x2
1
π = 0,4.10-3N Lực hút giữa thanh 3 và thanh 1 :
F31 = F13 = µµoI3I1
a2π
l = 1x125.10-8x20x50x
2,0x21
π = 10-3N
Trang 16Lực tác dụng lên thanh 1 : Fr1 = Fr21 + Fr31 và có trị số là :
F1 = F212 +F312 −2F21F31cos120o = (10−3)2 +(10−3)2 −2x10−3x10−3(−0,5) = 1,73.10-3N Lực tác dụng lên thanh 2 : Fr2 = Fr12 + Fr32 và có trị số là :
l = 1x125.10-8x104x5.103
3
10.125x2
l = 1x125.10-8x5.103x5.103
3
10.125x2
l = 1x125.10-8x5.103x104
3
10.125x2
BÀI TẬP CHƯƠNG 4 – CẢM ỨNG ĐIỆN TỪ Bài 1 : Hình 1 : Đường sức từ vào S ra N → hướng từ trái qua phải → chiều + của vòng
dây hướng từ sau ra trước Kéo vòng dây ra xa → từ thông qua vòng dây giảm → I cùng chiều + với vòng → hướng từ sau ra trước
Hình 2 : Đẩy nam châm lại gần → từ thông qua vòng dây tăng → I ngược chiều + với vòng → chiều + của vòng hướng từ sau ra trước → đường sức từ vào A ra B → A là S B là N
Trang 17Hình 3 : i đang hướng từ sau ra trước , ngắt điện , i giảm dần cảm ứng trong cuộn dây sđđ
eL cùng chiều i → eL hướng từ sau ra trước
Hình 4 : Khi đóng điện , i tăng dần cảm ứng trong cuộn dây sđđ eL ngược chiều i
→ i hướng từ sau ra trước → A phải là cực + và B phải là cưc – của nguồn điện
→ E = 1x30.10-2x10π = 9,42V
Bài 3 : Đẩy nam châm vào ruột ống dây , φ tăng từ 0 đến 0,001Wb , sđđ E sinh ra ngược
chiều + các vòng dây , tức hướng từ sau ra trước Ta có : E = w
001,
π = 10-4πm2 Điện cảm của cuộn dây
không lõi thép là Lo = µµo
l
S
10.10
10x
10x
e = 50
100 = 2Wb/s
Bài 8 : Khi đóng điện , từ thông qua vòng ngắn mạch tăng từ 0 đến :
φ = BS = 0,5x0,025 = 0,0125Wb → ∆φ = φ - 0 = 0,0125Wb Sđđ cảm ứng trong vòng ngắn mạch ( bỏ qua dấu vì không cần xác định chiều ) :
0125,
0 = 1,25V → Dòng trong vòng nắn mạch : I =
r
e =
1,0
25,1 = 12,5A
2
−
−
= - 10V
Bài 11 : Bỏ qua điện trở cuộn dây , điện áp u ở 2 đầu cuộn
dây cho bởi định luật Kirchoff 2 : u = - eL = - (- w
∆
Trang 18100 −3 = 4.10-3Wb Vậy trong thời gian đóng mạch , từ thông tăng từ 0 đến trị
số lớn nhất là φ : ∆φ = φ - 0 → φ = 4.10-3Wb Từ đó , suy ra từ cảm trong lõi thép là
24+ = 200A Lực điện từ tác dụng lên dây dẫn là F = BIl = 1,2x200x1 = 240N
Công suất cơ Pcơ = Fv = 240x20 = 4800W Công suất điện Pđiện = I2R = 2002x0,1 = 4000W Tổn
hao công suất trên dây dẫn ( dây dẫn bị nóng lên ) ∆Po = I2ro = 2002x0,02 = 800W Cân bằng
công suất trong hệ thống phát điện này : Pcơ phải bằng (Pđiện + ∆Po) Thật vậy :
35,05,
0 − = 15A Lực điện từ tác dụng lên dây dẫn là F = BIl = 1,4x15x0,5 = 10,5N
Công suất cơ Pcơ = Fv = 10,5x0,5 = 5,25W Công suất điện Pđiện = UI = 0,5x15 = 7,5W Tổn hao
công suất trong dây dẫn ( dây dẫn bị nóng lên ) ∆Po = I2ro = 152x0,01 = 2,25W Cân bằng công
suất trong hệ thống động cơ này : Pđiện phải bằng (Pcơ + ∆Po) Thật vậy : 7,5W = 5,25W + 2,25W
Bài 16 : sđđ trong dây dẫn : E = Blv = 1x40.10-2x2 = 0,8V Dòng qua dây dẫn là
8,0+ = 5A Lực điện từ tác dụng lên dây dẫn là F = BIl = 1x5x40.10-2 = 2N Công suất cơ Pcơ = Fv = 2x2 = 4W Công suất điện Pđiện = I2R = 52x0,15 = 3,75W Tổn hao công
suất trong dây dẫn ( dây dẫn bị nóng lên ) ∆Po = I2ro = 52x0,01 = 0,25W Cân bằng công suất
trong hệ thống phát điện này : Pcơ phải bằng (Pđiện + ∆Po) Thật vậy : 4W = 3,75W + 0,25W
4
75,
6,12+
− = 8A Lực điện từ tác dụng lên dây dẫn là F = BIl = 1x8x40.10-2
= 3,2N Công suất cơ Pcơ = Fv = 3,2x4 = 12,8WW Công suất điện Pđiện = EắcquyI = 2x8 = 16W
Tổn hao công suất trong dây dẫn ( dây dẫn bị nóng lên ) ∆Po = I2ro = 82x0,01 = 0,64W Tổn hao
Trang 19công suất trong ắc quy ( ắc quy phát nhiệt ) ∆Pắcquy = I2rắcquy = 82x0,04 = 2,56W Cân bằng công suất trong hệ thống động cơ này : Pđiện phải bằng (Pcơ + ∆Po + ∆Pắcquy ) Thật vậy :
16W = 12,8W + 0,64W + 2,56
Bài 18 : Nếu khi nối dây dẫn với mạch ngoài 150Ω , xuất hiện dòng 0,3 A ở mach ngoài
thì trong dây dẫn có một sđđ là E = IR = 0,3x150 = 45V
Mặt khác E = Blv → Bl =
v
E = 20
10
36
−
−
π = 5.10-9F = 5nF Điện áp lớn nhất trên tụ là :
U = d = 3.105x2.10-3 = 600V → Điện tích trên tụ là Q = CU = 5.10-9x600 = 3.10-6C
Bài 20 : C23 = C2 + C3 = 3 + 3 = 6µF ; CAB =
23 1
23 1
CC
CC
612
6x12
10.16
10.6
10.8,4
10.88,
60 = 3 → Số cực là 2p = 2x3 = 6 cực Tần số dòng khi
Trang 20= 310sin(314x
400
7 + 4
π) = 310sin(
4
7π + 4
π) = 310sin2π = 0 Đồ thị thời gian của e như hình 1
Bài 3 : Đồ thị vectơ vẽ ở hình 2 Trị hiệu dụng của i :
= 10 +2 202 = 10 5 A ≈ 22,36A Góc pha đầu của i : ψi = I1
∧
OI + 300
2 2
→ I’ = I = 22,36A Góc pha đầu của i’ : ψi’ = ψi + ϕ , với ϕ = 2(I IO∧ 2)
Ta có : I I∧O 2 = 90o – 63,43o = 26,57o → ϕ = 2x26,57o = 53,14o , nghĩa là i’ vượt pha trước i 53,14o → ψi’ = 93,43o + 53,14o = 146,57o → i’ = 22,36 2 sin(314t + 93,43o) (A)
Bài 4 : Đồ thị vectơ vẽ ở hình 3 Trị hiệu dụng của i : I = I21 +I22 −21I2cos135o
Trang 21= )
2
2(x1,0x3,0x21,03
,
∧
OI Với cos I1
∧
OI =
I2
III
1
2 2 2 2
1 + −
=
377,0x3,0x2
1,0377,03,
Bài 6 : Biết 1 chu kỳ T(s) tương ứng
với góc pha 2π(rad) →
4
T(s) tương ứng với 4
2π =
2
π(rad) Vậy , nếu coi pha đầu của
i1 là 0 thì pha đầu của i2 là -
2
π hay – 90o
Ta có : i1 = 12 2 sinωt (A)
i2 = 16 2 sin(ωt – 90o) (A)
Đồ thị vectơ vẽ ở hình 5
Trị hiệu dụng của i là :
I = I + = 21 I22 12 +2 162 = 20A Góc pha đầu của i là ψi = - Arctg
Góc lệch pha của i đối với i1 là ϕ1 = ψi - ψi1 = - 53,13o – 0o = - 53,13o , nghĩa là i chậm pha sau
i1 53,13o Góc lệch pha của i đối với i2 là ϕ2 = ψi - ψi2 = - 53,13o – ( - 90o) = 36,87o , nghĩa là i
vượt pha trước i2 36,87o
Bài 7 : Điện trở đèn : R =
đm
2 đm
P
U = 100
2202 = 484Ω Dòng qua đèn : I =
R
U = 484
Trang 22220 = 22A Cuộn dây tiêu thụ công suất phản kháng : Q = I2XL = 222x10 = 4,84KVAR
Bài 9 : f = 50Hz → ω = 2πf = 2πx50 = 100π ≈ 314 r ad/s Dung kháng của tụ
C
1ω
10.80x314
380 = 9,5A Công suất phản
kháng tụ phát ra : Q = - I2XC = - 9,52x40 = - 3,61KVAR
1
− = 10Ω Điện kháng của mạch : X = - XC = - 10Ω
Tổng trở của mạch : Z = R +2 X2 =
12125 = 10A Các thành phần điện áp : U = 125V ; UR = IR = 10x7,5 = 75V ; UC = IXC
= 10x10 = 100V ; UX = - UC = - 100V Góc lệch pha của u đối với i : ϕ = Arctg
R
X = Arctg
5,7
10
= - 53,13o , nghĩa là i vượt pha trước u 53,13o ( ϕ < 0 )
Bài 11 : Tổng trở mạch : Z = R +2 X2 = 10 +2 15,72 = 18,6Ω Điện áp đặt vào mạch ( điện áp nguồn ) ; U = IZ = 6x18,6 = 111,6V Điện cảm cuộn dây L =
f2
XL
f2
X
π =
50x2
7,15
125 = 0,3846
Tổng trở cuộn dây : Z =
I
U = 5
65 = 13Ω Điện trở cuộn dây : R = Zcosϕ = 13x0,346 = 5Ω Điện
kháng ( cảm kháng ) cuộn dây : X = XL = 2πfL = Z −2 R2 = 13 −2 52 = 12Ω
1
− = 40Ω Điện kháng của mạch :
X = - XC = - 40Ω Tổng trở của mạch : Z = R +2 X2 = 802 +(−40)2 = 40 5 Ω Dòng qua mạch : I =
40
− = - 26,57o Góc pha đầu của i : ψi = ψu - ϕ = 10o – ( - 26,57o) = 36,57o → i = 1,23 2 sin(314t + 36,57o) (A)
Trang 23Bài 14 : f = 50Hz → ω = 2πf = 2πx50 = 100π ≈ 314 rad/s Cảm , dung và điện kháng
3 = 29,06o Các thành phần điện áp : U = 220V ; UR = IR = 27,5x7 = 193V ; UL = IXL = 27,5x25,12 = 691V ;
UC = IXC = 27,5x21,23 = 584V ; UX = IX = 27,5x3,89 = 107V Công suất toàn mạch : P = I2R
= 27,52x7 = 5294W ; Q = I2X = 27,52x3,89 = 2942VAR ; S = I2Z = 27,52x8 = 6050VA Đồ thị
4 1 = 10Ω ; X = XL – XC = 4 – 10 = - 6Ω , mạch có tính dung (X < 0) Tổng trở mạch :
Z = R +2 X2 = 82 +(−6)2 = 10Ω Dòng qua mạch : I =
Z
U = 10
10 = 1A Góc lệch pha của u
đối với i : ϕ = Arctg
R
X = 8
6
− = - 36,87o , nghĩa là i vượt pha trước u 36,87o Góc pha đầu của i ( ϕ < 0 ) : ψi = ψu - ϕ = 53,13o – ( - 36,87o) = 90o → i = 2 sin(4t + 90o) (A) uR có trị hiệu
dụng là UR = IR = 1x8 = 8V và đồng pha với i → uR = 8 2 sin(4t + 90o) (V) uL có trị hiệu dụng
là UL = IXL = 1x4 = 4V và vượt pha trước i 90o → uL = 4 2 sin(4t + 90o + 90o) = 4 2 sin(4t +
180o) (V) uC có trị hiệu dụng là UC = IXC = 1x10 = 10V và chậm pha sau i 90o
→ uC = 10 2 sin(4t + 90o – 90o) = 10 2 sin4t (V) Đồ thị vectơ ( hình 7)
Bài 16 : Cảm và dung kháng của mạch : XL = ωL = 8x1 = 8Ω ; XC =
Trang 24Dòng qua R có trị hiệu dụng là IR =
R
U =
8
→ iR = 1,25 2 sin(8t + 53,13o) (A) Dòng qua L có trị hiệu dụng là IL =
chậm pha sau u 90o → iL = 1,25 2 sin(8t + 53,13o – 90o) = 1,25 2 sin(8t – 36,87o) (A) Dòng
C
X
U =
5
→ iC = 2 2 sin( 8t + 53,13o + 90o) = 2 2 sin( 8t + 143,13o) (A) Đồ thị vectơ ( hình 8 )
Từ đồ thị : I = I +2R I2X , với IX = IL – IC = 1,25 – 2 = - 0,75A , mạch có tính dung ( IX < 0 ) → I = ,1252 +(−0,75)2 = 1,46A Góc lệch pha của u đối với i : ϕ = Arctg
L – XC = 60 – 100 = - 40Ω Tổng trở đoạn mạch 2 :
Z2 = R +22 X22 , với R2 = 0 ; X2 = X = - 40Ω → Z2 = 02 +(−40)2 = 40Ω Dòng trong mạch :
160 = 4A Góc lệch pha của u
2 đối với i : ϕ2 = Arctg
2
2
R
X =
0
40
→ ϕ2 = - 90o Góc pha đầu của i : ψi = ψu2 - ϕ2 = - 60o – (- 90o) = 30o
→ i = 4sin(100πt + 30o) (A) Tổng trở toàn mạch : Z = R +2 X2 = 30+(−40)2 = 50Ω Điện
áp đặt vào mạch : Um = ImZ = 4x50 = 200V Góc lệch pha của u đối với i : ϕ = Arctg
Trang 25Bài 18 : Cảm, dung và điện kháng trong mạch : XL = ωL = 100πx
π10
3 A Góc lệch pha của u
1 đối với i : ϕ1 = Arctg
= 3sin(100πt + 45o) (A) Tổng trở toàn mạch : Z = R +2 X2 = 40+(−30)2 = 50Ω Điện áp
đặt vào mạch : Um = ImZ = 3x50 = 150V Góc lệch pha của u đối với i : ϕ = Arctg
1
−
π = 50Ω ; X = XL – XC = 100 – 50 = 50Ω Tổng trở đoạn mạch 2 :
Z2 = R +22 X22 , với R2 = 0 ; X2 = XL = 100Ω → Z2 = 0 +2 1002 = 100Ω Dòng trong mạch :
200 = 2A Góc lệch pha của u
2 đối với i : ϕ2 = Arctg
→ ϕ2 = 90o Góc pha đầu của i : ψi = ψu2 - ϕ2 = 90o – 90o = 0o → i = 2sin100πt (A) Tổng trở
toàn mạch : Z = R +2 X2 = 50 +502 = 50 2 Ω Điện áp đặt vào mạch : Um = ImZ
= 2x50 2 = 100 2 V Góc lệch pha của u đối với i : ϕ = Arctg
R
X = Arctg
50
50 = 45o Góc pha đầu của u : ψu = ψi + ϕ = 0o + 45o = 45o → u = 100 2 sin(100πt + 45o) (V) Điện áp trên R
có biên độ là U1m = ImR = 2x50 = 100V và đồng pha với i → u1 = 100sin100πt (V) Điện áp trên
C có biên độ là U3 = ImXC = 2x50 = 100V và chậm pha sau i 90o → u3 = 100sin(100πt – 90o) (V)
Bài 20 : Tần số cộng hưởng : f = fo =
LC2
1
6
10.8,31x318,02
220 = 20A Điện áp trên R , trên L và trên C trong mạch
cộng hưởng : UR = U = 220V ; UL = UC = IXL = 2πfoLI = 2π50x0,318x20 = 1998V ≈ 2KV Đồ thị
vectơ ( hình 9 )
Bài 21 : Cảm và dung kháng trong mạch : XL = ωL = 100πx
π5
2 = 40Ω ; X
C =
C1
ω
Trang 26− = - 65,38o Góc pha
đầu của i : ψi = ψu - ϕ = - 120o – ( - 65,38o) = - 54,62o → i = 2 sin(100πt – 54,62o) (A) Điện áp trên R1 có trị hiệu dụng là U1 = IZ1 = IR1 = 1x18,5 = 18,5V và đồng pha với i
→ u1 = 18,5 2 sin(100πt – 54,62o) (V) Điện áp trên cuộn dây có trị hiệu dụng là U2 = IZ2
= I R +22 X22 = I R +22 XL2 = 1x 9 +2 402 = 1x41 = 41V Góc lệch pha giữa u2 và i :
40 = 77,32o Góc pha đầu của u2 : ψu2 = ψi + ϕ2 = - 54,62o + 77,32o
= 22,7o → u2 = 41 2 sin(100πt + 22,7o) (V) Điện áp trên tụ điện có trị hiệu dụng là U3 = IZ3
= IXC = 1x100 = 100V và chậm pha sau i 90o → u3 = 100 2 sin(100πt – 54,62o – 90o)
= 100 2 sin(100πt – 144,62o) (V) Công suất toàn mạch : P = I2R = 12x27,5 = 27,5W ;
Q = I2X = 12(- 60) = - 60VAR ; S = I2Z = 12x66 = 66VA Đồ thị vectơ ( hình 10 )
Bài 22 : (a) Dòng i qua nhánh , khi C =
1 =
π100x50
Trang 27Bài 23 : Khi K đóng và khi K mở , I không đổi , U cũng không dổi → Zđóng = Zmở
→ R +2 X2L = R2 +(XL −XC)2 → XL2 = (XL – XC)2 = XL2 – 2XLXC + XC2 → XC = 2XL
Mặt khác iđóng và imở lệch pha nhau 90o → ψiđóng = ψimở - 90o → ψU - ϕđóng = ψu - ϕmở -
90o → ϕđóng = ϕmở + 90o → tgϕđóng = tg(ϕmở + 90o) = - cotgϕmở = -
1
π =
200x50x2
2 XR
U
2
2 100100
120+ =
01 = 100Ω ; R = GZ2 = 0,008x1002 = 80Ω ; X = BZ2
= 0,006x1002 = 60Ω ; XL = BLZ2 = 0,01x1002 = 100Ω → XC = XL – X = 100 – 60 = 40Ω
Trang 28• Mạch diện hình 1 có tổng trở là Z = R2 +(XL −XC)2 = 1002 +(100−200)2 = 100 2 Ω
• Mạch điện hình 2 : Nhánh 1 có điện dẫn là g1 =
R
1 = 100
Điện dẫn và điện nạp toàn mạch là : g = g1 = 0,01S và b = b2 + b3 = 0,01 – 0,005 = 0,005S
→ Tổng dẫn của mạch là Y = g +2 b2 = 0,012 +0,0052= 0,01118S
→ Tổng trở của mạch là Z =
Y
1 =
01118,0
• Mạch điện hình 3 có : Nhánh 1 có tổng trở là Z1 = R +2 X2L = 100 +2 1002 = 100 2 Ω
→ Điện dẫn và điện nạp nhánh 1 là
g1 = 2
1
)2100(
→ Điện dẫn và điện nạp toàn mạch là : g = g1 = 0,005S và b = b1 + b2 = 0,005 – 0,005 = 0
→ Tổng dẫn của mạch là Y = g +2 b2 = 0,0052 +02 = 0,005S
→ Tổng trở của mạch là Z =
Y
1 =
005,
• Mạch điện hình 4 : Nhánh 1 có tổng trở là Z1 = R2 +(−XC)2 = 1002 +(−200)2 = 100 5 Ω
→ Điện dẫn và điện nạp nhánh 1 là
g1 = 2
1
)5100(
1 = 0,01S
→ Điện dẫn và điện nạp toàn mạch là : g = g1 = 0,002S và b = b1 + b2 = - 0,004 + 0,01 =
0,006S
→ Tổng dẫn của mạch là Y = g +2 b2 = 0,0022 +0,0062 = 0,006324S
→ Tổng trở của mạch là Z =
Y
1 =
006324,
1 = 0,01S
Trang 29Nhánh 2 có tổng trở là Z2 = (XL −XC)2= (100−200)2 = 100Ω
→ Điện nạp của nhánh 2 là b2 = 2
2
C L
→ Điện dẫn và điện nạp toàn mạch : g = g1 = 0,01S và b = b2 = - 0,01S
→ Tổng dẫn của mạch là Y = g +2 b2 = 0,012 +(−0,01)2 = 0,01 2 S
→ Tổng trở của mạch là Z =
Y
1 =
201,0
Điện trở của nhánh AB là RAB = R = 100Ω
Nhánh 1 của đoạn mạch BC có điện nạp là b1 =
L
X
1 = 100
→ Điện nạp của đoạn mạch BC là bBC = b1 + b2 = 0,01 – 0,005 = 0,005S
→ Tổng dẫn của đoạn mạch BC là YBC = bBC2 = 0,0052 = 0,005S
→ Điện kháng của đoạn mạch BC là XBC = 2
005,
Điện kháng của đoạn mạch AB là XAB = XL = 100Ω
Nhánh 1 của đoạn mạch BC có điện dẫn là g1 =
R
1 = 100
→ Tổng dẫn của đoạn mạch BC là YBC = g2BC +bBC2 = 0,012 +(−0,005)2 = 0,01118S
→ Điện trở và điện kháng của đoạn mạch BC :
01,
005,0
→ Tổng trở của mạch là Z = R2TM +X2TM = (RAB +RBC)2 +(XAB +XBC)2
= (0+80)2 +(100−40)2 = 100Ω
Trang 30• Mạch điện hình 8 : Gọi đoạn mạch chứa C là đoạn mạch AB ; đoạn mạch chứa R//L là đoạn mạch BC
Điện kháng của đoạn mạch AB là XAB = - XC = - 200Ω
Nhánh 1 của đoạn mạch BC có điện dẫn là g1 =
R
1 = 100
1 = 0,01S
→ Điện dẫn và điện nạp của đoạn mạch BC :
gBC = g1 + g2 = 0,01 + 0 = 0,01S và bBC = b1 + b2 = 0 + 0,01 = 0,01S
→ Tổng dẫn của đoạn mạch BC là YBC = g2BC +bBC2 = 0,012 +0,012 = 0,01 2 S
→ Điện trở và điện kháng của đoạn mạch BC :
01,
01,
2 1
1
XR
R+ ; G2 = 2
2 1
1
XR
X+ ; B2 = 2
2 2
2
XR
2 2
1
2 1
1 2
2 2
2 2
2 2
XX
R
X()XR
RX
++
+
Y1
(b) Z = R +2 X2 , với R = R1 + R2 , trong đó R1 = 2
2 1
1
BG
G+ ; R2 = 2
2 1
1
BG
B+ ; X2 = 2
2 2
2
BG
2 2
1
2 1
1 2
2 2
2 2
2 2
BB
G
B()BG
GB
++
+
Z1
Bài 5 : Cảm và dung kháng trong mạch : XL = ωL = 100πx
π5
3 = 70Ω Tổng trở từng nhánh : Z1 = R +21 X21 = 30 +2 02 = 30Ω ;
Z2 = R +22 X22 = 02 +(XL −XC)2 = ( −40 70)2 = (−30)2 = 30Ω Dòng trong nhánh 1 :
Trang 31= 0o → i1 = 4 2 sin100πt (A) Dòng trong nhánh 2 : I2 =
2
Z
U = 30
120 = 4A Góc lệch pha của u
đối với i2 : ϕ2 = Arctg
→ i2 = 4 2 sin(100πt + 90o) (A) Đồ thị vectơ ( hình 1 ) Từ đồ thị : I = I + = 12 I22 4 +2 42
= 4 2 A và ψi = 45o → i = 4 2 x 2 sin(100πt + 45o) = 8 sin(100πt + 45o) (A)
Bài 6 : Tổng trở từng nhánh : Z1 = R +21 X12 = R +21 X21 = 40 +2 302 = 50Ω ;
Z2 = R +22 X22 = 02 +(−XC)2 = (−30)2 = 30Ω Biên độ dòng trong nhánh 1 : I1m =
∧
OI2 =
II2
III
1
2 2 2 2
1 + −
=
8x6x2
108
∧
OI2 = 90o → ψi = 90o – 37o = 53o
→ i = 8sin(100πt + 53o) (A)
Bài 7 : Góc lệch pha của u đối với i : ϕ = ψu – ψi = 0o – ( - 45o) = 45o
(a) Tổng trở mạch : Z =
I
U =
5x2
200 = 20 2 Ω Hệ số công suất cosϕ = cos45o =
2
2 = ZR
L = Z −2 R2 = (20 2)2 −202 = 20Ω → L =
ωL
X
Trang 32I = 200
G =
2025,0
2
2x2025,
ωL
π100
40 =
π5
3 = 150Ω Tổng trở nhánh 1 : Z1 = R +12 X21 = R +21 XL2 = 100 +2 1002
= 100 2 Ω Dòng qua nhánh 1 : I1 =
Tổng trở nhánh 2 : Z2 = R +22 X22
= R22 +(XL −XC)2 = 502 +(100−150)2 = 502 +(−50)2 = 50 2 Ω Dòng qua nhánh 2 :
50
50
− = - 45o
→ ψi2 = ψu - ϕ2 = 0o – ( - 45o) = 45o → i2 = 2 2 x 2 sin(100πt + 45o) = 4sin(100πt + 45o) (A)
Đồ thị vectơ ( hình 3 ) Từ đồ thị : Im = I +12m I22m = 2 +2 42 = 2 5 A và ψi = I1
m 2
4 = 16Ω Góc lệch pha của u đối
16 = 53,13o Phác họa đồ thị vectơ ( hình 4 ) , biết Ir2
vượt pha trước u 90o và Ir đồng pha với Ur Từ đồ thị :
Trang 33U , với Z1 = R +21 X21 = R +21 X21 = 12 +2 162 = 20Ω ; Z2 = R +22 X22
= 02 +(−XC)2 = XC =
fC2
1
π =
C50x2
1
π =
C
10 2π
8,
3 = 3Ω Góc lệch pha của u
đối với i1 : ϕ1 = Arctg
3 = 45o Phác họa đồ thị vectơ ( hình 5 ) , biết Ir2
vượt pha trước u 90o và Ir đồng pha với ( cosϕ cực đại → cosϕ = 1 → ϕ = 0 ) Từ đồ thị : Ur
U , với Z1 = R +21 X21 = R +21 X21= 3 +2 32 = 3 2 Ω ; Z2 = R +22 X22
= 02 +(−XC)2 = XC =
fC2
1
π =
C50x2
1
π =
C
10 2π
→ i và u cùng pha Phá họa đồ thị vectơ ( hình 4 ) , với ϕ1 = Arctg
Trang 34U , với Z1 = R +21 X12 = R +12 X21= 30 +2 402 = 50Ω ; Z2 = R +22 X22
= 02 +(−XC)2 = XC =
fC2
1
π =
C50x2
1
π =
C
10 2π
8,
0 =
π
16.10-5F → XC =
fC2
2
1 XR
100+ = 2A và I2 =
C
X
U =
5,
π = 150Ω Tổng trở nhánh 1 : Z1 = R +21 X21 = R +12 X2L = 80 +2 602
= 100Ω Dòng trong nhánh 1 : I1 =
1
Z
U = 100
120 = 1,2A Góc lệch pha của u đối với i
→ i1 = 1,2 2 sin(100πt – 36,87o) (A) Tổng trở nhánh 2 : Z2 = R +22 X22 = R22 +(−XC)2
= 2602 +(−150)2 = 300Ω Dòng trong nhánh 2 : I2 =
2
Z
U = 300
120 = 0,4A Góc lệch pha của u
đối với i2 : ϕ2 = Arctg
Trang 35Điện dẫn và điện nạp toàn mạch : G = G1 + G2 = 0,008 + 0,00288 = 0,01088S ;
B = B1 + B2 = 0,006 – 0,00166 = 0,00434S Tổng dẫn toàn mạch : Y = G +2 B2
= 0,010882 +0,004342 = 0,0117S → I = UY = 120x0,0117 = 1,4A Góc lệch pha của u đối với i
ϕ = Arctg
G
01088,0
00434,
1
Gọi đoạn mạch chứa R là đoạn mạch AB ; đoạn mạch chứa L//C là đoạn mạch BC
Nhánh 1 của đoạn mạch BC có điện nạp là b1 =
L
X
1 = 30
→ Tổng dẫn của đoạn mạch BC là YBC = bBC2 = 0,0083332 = 0,008333S
→ Điện kháng của đoạn mạch BC là XBC = 2
0
008333,
Trang 36Góc lệch pha của u đối với iR cho bởi : tgϕ =
Góc pha đầu của iR : ψiR = ψU - ϕ = 0o – 45o = - 45o
Vậy : iR = 2 x 2 sin(100πt – 45o) = 2sin(100πt – 45o) (A)
Điện áp trên đoạn mạch BC là UBC = IRXBC = 2 x120 = 120 2 V
Góc lệch pha của uBC đối với iR cho bởi : tgϕBC =
XL =
0
30 = + ∞ → ϕ
1 = 90o
Góc pha đầu của iL : ψiL = ψuBC - ϕ1 = 45o – 90o = - 45o
Vậy : iL = 4 2 x 2 sin(100πt – 45o) = 8 sin(100πt – 45o) (A)
XC
− =
0
40
− = - ∞ → ϕ2 = - 90o
Góc pha đầu của iC : ψiC = ψuBC - ϕ2 = 45o – ( - 90o)= 135o
Vậy : iC = 3 2 x 2 sin(100πt + 45o) = 6 sin(100πt + 135o) (A)
Bài 14 : Cảm và dung kháng trong mạch :
1
Gọi đoạn mạch chứa L là đoạn mạch AB ; đoạn mạch chứa R//C là đoạn mạch BC
Nhánh 1 của đoạn mạch BC có điện dẫn là G1 =
R
1 = 50
Trang 37→ Điện trở của đoạn mạch BC là RBC = 2
02,
02,0
Điện kháng đoạn mạch AB là XAB = XL = 50Ω
→ Tổng trở của mạch là Z = R2TM +X2TM = (RAB +RBC)2 +(XAB +XBC)2
Góc pha đầu của iL : ψiL = ψU - ϕ = 0o – 45o = - 45o
Vậy : iL = 2 2 sin(100πt – 45o) (A)
Điện áp trên đoạn mạch BC là UBC =
Góc pha đầu của iR : ψiR = ψuBC - ϕ1 = - 90o – 0o = - 90o
Vậy : iR = 2 x 2 sin(100πt – 90o) = 2 sin(100πt – 90o) (A)
XC
− =
0
50
− = - ∞ → ϕ2 = - 90o
Góc pha đầu của iC : ψiC = ψuBC - ϕ2 = - 90o – ( - 90o)= 0o
Vậy : iC = 2 x 2 sin(100πt + 0o) = 2sin100πt (A)
Bài 15 : Cảm và dung kháng trong mạch :
Gọi đoạn mạch chứa C là đoạn mạch AB ; đoạn mạch chứa R//L là đoạn mạch BC
Nhánh 1 của đoạn mạch BC có điện dẫn là G1 =
R
1 = 100
1 = 0,01S
Trang 38Nhánh 2 của đoạn mạch BC có điện nạp là B2 =
L
X
1 = 100
1 = 0,01S
→ Tổng dẫn đoạn mạch BC là YBC = GBC2 +BBC2 = G +21 B22 = 0,012 +0,012 = 0,01 2 S
→ Điện trở của đoạn mạch BC là RBC = 2
01,
01,
Điện kháng đoạn mạch AB là XAB = - XC = - 50 2 Ω
→ Tổng trở của mạch là Z = R2TM +X2TM = (RAB +RBC)2 +(XAB +XBC)2
54100 = 1,85A Góc lệch pha của u đối với iC cho bởi : tgϕ =
Góc pha đầu của iC : ψiC = ψU - ϕ = 0o – ( - 22,5o) = 22,5o
Vậy : iC = 1,85 2 sin(100πt + 22,5o) (A)
Điện áp trên đoạn mạch BC là UBC =
100
25,
Góc pha đầu của iR : ψiR = ψuBC - ϕ1 = 67,5o – 0o = 67,5o
Vậy: iR =0,925 2 x 2 sin(100πt + 67,5o) =1,31 2 sin(100πt + 67,5o) =1,85 sin(100πt + 67,5o) (A)