1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Giải bài tập Điện kỹ thuật ( Cao Đẳng )

60 1,6K 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giải Bài Tập Điện Kỹ Thuật (Cao Đẳng)
Tác giả Ngũ Ngọc Thọ
Trường học Trường Đại Học Cộng Nghiệp TP.HCM
Chuyên ngành Điện Kỹ Thuật Cao Đẳng
Thể loại Sách hướng dẫn giải bài tập
Năm xuất bản 2005
Thành phố TP.Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 60
Dung lượng 0,91 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tham khảo tài liệu 'giải bài tập điện kỹ thuật ( cao đẳng )', kỹ thuật - công nghệ, điện - điện tử phục vụ nhu cầu học tập, nghiên cứu và làm việc hiệu quả

Trang 1

KHOA ĐIỆN – ĐIỆN TỬ

GIẢI BÀI TẬP

ĐIỆN

KỸ THUẬT

CAO ĐẲNG

BIÊN SOẠN : NGÔ NGỌC THỌ

F 2005 G

Trang 2

GIẢI 156 BÀI TẬP ĐIỆN KỸ THUẬT CAO ĐẲNG

( Tài liệu dùng kèm với giáo trình ĐIỆN KỸ THUẬT Cao Đẳng )

BÀI TẬP CHƯƠNG 1 – NHỮNG KHÁI NIỆM CƠ BẢN VỀ MẠCH ĐIỆN

Bài 1 : Vòng e3L3L1e1e3 : i3R3+ L3

dt

di3 + L1

dt

)ii(

dt

di2 +

++

+

=+

++

++

∫i dt e e (5)C

1dt

diLiRdt

diLi

R

)4(eedt

diLiRdt

di)LL(i)RR

(

2 3 2

2

2 3 2 3

1 3 1

3

1 3

2 3 2 3

1 3 1 1 3 1

Nếu biến đổi tiếp : Từ (4) → R3i2 + L3

∫j5dt (5) Vậy hệ 2

Trang 3

phương trình vi tích phân dùng để tìm u2 và u4 là :

+

=

−+

)5(dtjC

1tduLC

1uu

)4(dtjC

1udtuRC

1u

5

2 4 4

2

1 4

2 2

• Nếu biến đổi tiếp : Từ (4) và (5) →

BÀI TẬP CHƯƠNG 2 – DÒNG ĐIỆN SIN

13,5310

∠ = 1∠90o = j1 (A) → i = 2 sin(4t + 90o) (A)

Vì ϕ = - 36,87o (<0) nên u chậm pha sau i 36,87o hay i vượt pha trước u 36,87o , và mạch có tính

dung Đồ thị vectơ ( hình 2 trong giáo trình ) : UR = IR = 1x8 = 8V ( đồng pha với I ) ; UL = IXL

= 1x4 = 4V ( vượt pha trước I 90o ) ; UC = IXC = 1x6 = 6V ( chậm pha sau I 90o )

1

− = 0,25 – j0,125 + j0,2 = 0,25 + j0,075 = 0,261∠16,7o (S) → = U&

YI&

Trang 4

73

3j

8+ = 0,109S ; BCTM = BLTM – BTM = 0,109 – 0,041 = 0,068S

j1 +

5j

C L

jXjX

)jX)(

jX(

− = 8 +

5j8j

)5j)(

8j(

3j

3

4024

222,22

2176

222,22x

)jX(R

5j8

)5j)(

8(

89

)5j8)(

40j

= j8 +

89

320j

200 − =

89

392j

CTM = BLTM – BTM = 0,327 – 0,18 = 0,147S

Trang 5

• Đoạn mạch 5 : ZTM = ZC + ZRL = - jXC +

L

L

jXR

)jX(R

8j8

)8j)(

8(+

= - j5 +

128

)8j8)(

Bài 4 : (a) cosϕX = 0,8 sớm → ϕX = - 36,87o → tgϕX = - 0,75 → QX = PXtgϕX

= 100(- 0,75) = - 75VAR → S&X = PX + jQX = 100 - j75 (VA) Với U&X và I&X cùng chiều , ta kết luận

X tiêu thụ 100W và phát ra 75VAR

(b) cosϕX = 0,9 trễ → ϕX = 25,84o → sinϕX = 0,43589 → PX = ScosϕX = 2000x0,9

= 1800W ; QX = SsinϕX = 2000x0,43589 = 872VAR → S&X = PX + jQX = 1800 + j872 (VA) Với U&X và I&X cùng chiều , ta kết luận : X tiêu thụ 1800W và tiêu thụ 872VAR

220

325

)10j15(

88) = 2233,85 + j1489,23 (VA) Với U&

X và I&X cùng chiều , ta kết luận : X tiêu thụ 2,23KW và tiêu thụ 1,49KVAR

10

(

120 − = 10,923 – j3,43 (A) → S&X = U&XI&X* = (120)(10,923 + j3,43)

= 1310,76 + j411,6 (VA) Với U&X và I&X cùng chiều , ta kết luận : X tiêu thụ 1,31KW và tiêu thụ

=

768,

)768,143j83(

120 + = 0,361 + j0,626 (A) → S&X = U&XI&X*

= (120)(0,361 – j0,626) = 43,32 – j75,12 (VA) Với U&X và I&X cùng chiều , ta kết luận : X tiêu thụ

43,32W và phát ra 75,12VAR

(f) U&X = 16 - j30 = 34∠- 61,93o (V) → S&X = U&XI&X* = (34∠- 61,93o)(2∠- 38,07o)

= 68∠- 100o = - 11,8 – j66,97 (VA) Với U&X và I&X cùng chiều , ta kết luận : X phát ra 12W và

Trang 6

BÀI TẬP CHƯƠNG 3 – CÁC PHƯƠNG PHÁP GIẢI MẠCH ĐIỆN

1 = 8Ω Chuyển sang mạch phức

Phương pháp biến đổi tương đương( hình 1 )

Z = 12 + j4 +

8j8

)8j)(

8(

128

)8j8)(

64j

128

512512j512j

8

− = (j0,5)(

128

8j8(

8 + ) =

128

32j

32 +

= - 0,25 + j0,25 = 0,25 2 ∠135o (A) ; I&1 = I& - I&2 = j0,5 + 0,25 – j0,25 = 0,25 + j0,25

= 0,25∠45o (A)

Phương pháp dòng nhánh ( hình 1 )

Mắt EABE : I&(12 + j4) + I&1(8) = E& → (12 + j4) + 8I& I&1 = j8 (1) Vòng EA(-j8)BE : (12 + j4) + I&

I& 2(-j8) = E& → (12 + j4)I& + (-j8)I&2 = j8 (2) Tại nút A : - I& I&1 - I&2 = 0 (3) Từ (1) → I&1 =

8

I)4j12(8

j − + & = j1 – 1,5I& - j0,5I& và từ (2) → I&2 =

8j

I)4j12(8j

1j1+

+

8

)2j2)(

1j1(− + − = - 0,25 + j0,25 + j0,25 + 0,25 = j0,5 = 0,5∠90o (A)

→ I&1 = j1 – 1,5(j0,5) - j0,5(j0,5) = j1 – j0,75 + 0,25 = 0,25 + j0,25 = 0,25 2 ∠45o (A) ; I&2 = - 1 – j1,5(j0.5) + 0,5(j0,5) = - 1 + 0,75 + j0,25 = - 0,25 + j0,25 = 0,25 2 ∠135o (A)

Phương pháp dòng vòng ( hình 2 )

Mắt EABE : I&I(12 + j4 + 8) + I&II(12 + j4) = E& → (20 + j4)I&I + (12 + j4)I&II = j8 (1) Vòng

EA(-j8)BE : I&II (12 + j4 – j8) + I&I(12 + j4) = E& → (12 – j4)I&II + (12 + j4)I&I = j8 (2) Từ (1)

→ I&II =

4j12

I)4j20(

I4jI208j( − &I − &I −

=

160

I32jI2563296

j + − & +I &I

= 0,2 + j0,6 –1,6I&I + j0,2I&I Thay vào (2) : (12 – j4)(0,2 + j0,6 –1,6I&I + j0,2I&I) + (12 + j4)I&I = j8

→ 4,8 – j1,6 – 6,4I&I + j12,8I&I = j8 → I&I =

8j4

1j3

80

)8j4)(

1j3

Trang 7

+ j0,2(0,25 + j0,25) = 0,2 + j0,6 – 0,4 – j0,4 + j0,05 – 0,05 = - 0,25 + j0,25 = 0,25 2 ∠135o (A)

= I&2 → = I& I&I + I&II = 0,25 + j0,25 – 0,25 + j0,25 = j0,5 = 0,5∠90o (A)

Phương pháp điện áp 2 nút ( hình 3 )

Coi ϕ&B = 0 : ϕ&A =

2

YY

YE++

&

, với : E& = j8 (V) ; Y =

4j12

1

− = j0,125 (S) Thay vào : ϕ&A =

125,0j125,0025,0j075,0

)025,0j075,0)(

8j(

++

1,0j2,0

6,0j2,0+

05,0

)1,0j2,0)(

6,0j2,0

=

05,0

06,012,0j02,

= j0,5 = 0,5∠90o (A) ; I&1 = (ϕ&A - ϕ&B)Y1 = ( 2 + j2 – 0)(0,125) = 0,25 + j0,25

= 0,25 2 ∠45o (A) ; I&2 =(ϕ&A - ϕ&B)Y2 =( 2 + j2 – 0)(j0,125) = - 0,25 + j0,25 =0,25 2 ∠135o (A)

Bài 2 : Thay 3 tổng trở đấu ∆ABC bởi 3 tổng trở đấu YOABC sau đây ( hình 4 ) :

ZA =

10j10

j

10

)10j)(

)10j)(

10(

−+

− = - j10 (Ω) ; ZC =

10j10j10

)10j)(

10j(

−+

Thay (ZB – j10)//( ZC + 10) bởi : ZOD =

101010j10j

)1010)(

10j10j(

++

)20)(

20j(

800

)20j20(400

10Z

C B

C

++

j

1010

++

20j20

20

800

)20j20(

Trang 8

= 50 + j50 (V) → I&2 =

10j

50j

50 + = 5 – j5 = 5 2 ∠- 45o (A) Tại nút A : I& - I&

1 - I&2 = 0

→ I&1 = - I& I&2 = 10 – 5 + j5 = 5 + j5 = 5 2 ∠45o (A) Tại nút B : I&1 - I&4 - I&3 = 0 → I&3 = I&1 - I&4

= 5 + j5 – 5 – j5 = 0

Trang 9

Phương pháp dòng nhánh ( hình 5 )

Mắt EABDE : I&1(10) + I&4(- j10) = E& → 10I&1 – j10I&4 = 100 (1)

Mắt DBCD : - I&4(- j10) + I&3(- j10) + I&5(10) = 0 → - j10I&3 + j10I&4 + 10I&5 = 0 (2)

Mắt ACBA : I&2(j10) - I&3(- j10) - I&1(10) = 0 → - 10I&1 + j10I&2 + j10I&3 = 0 (3)

Tại nút A : - I& I&1 - I&2 = 0 (4)

Tại nút B : I&1 - I&3 - I&4 = 0 (5)

Tại nút C : I&2 + I&3 - I&5 = 0 (6)

Giải hệ 6 phuơng trình (1) , (2) , (3) , (4) , (5) , (6) bằng Matlab :

To get started, type one of these commands: helpwin, helpdesk, or demo

For information on all of the MathWorks products, type tour

Vậy : I& = 10 (A) ; I&1 = 5 + j5 = 5 2 ∠45o (A) ; I&2 = 5 – j5 = 5 2 ∠- 45o (A)

I&3 = 0 ; I&4 = 5 + j5 = 5 2 ∠45o (A) ; I&5 = 5 – j5 = 5 2 ∠- 45o (A)

Phương pháp dòng vòng ( hình 6 )

Mắt EABDE : I&I(10 – j10) - I&II(10) - I&III(- j10) = E& → (10 – j10)I&I - 10I&II + j10I&III = 100 (1) Mắt ACBA : I&II(10 + j10 – j10) - I&I(10) - I&III(- j10) = 0 → - 10I&I + 10I&II + j10I&III = 0 (2) Mắt DBCD : I&III(- j10 – j10 + 10) - I&I(- j10) - I&II(- j10) = 0 → j10I&I + j10I&II + (10 – j20)I&III = 0 (3)

Giải hệâ 3 phương trình (1) , (2) , (3) bằng Matlab :

To get started, type one of these commands: helpwin, helpdesk, or demo

For information on all of the MathWorks products, type tour

Bài 3 :

Phương pháp dòng nhánh ( hình 7)

Mắt E1ABE1 : I&1(2) + I&3(4 – j1) = E&1 → 2I&1 + (4 – j1)I&3 = 12 (1)

Mắt E2ABE2 : I&2(j1) + I&3(4 – j1) = E&2 → j1I&2 + (4 – j1)I&3 = 18∠30o = 9 3 + j9 (2)

Tại nút A : I& + I& - I& = 0 (3)

Trang 10

Giải hệ 3 phương trình (1) , (2) , (3) bằng Matlab :

To get started, type one of these commands: helpwin, helpdesk, or demo

For information on all of the MathWorks products, type tour

Vậy : I&1 = - 3,0086 – j0,9308 = 3,15∠- 162,81o (A)

I&2 = 7,1384 + j2,4287 = 7,54∠18,79o (A) ; I&3 = 4,1298 + j1,4979 = 4,39∠19,94o (A)

Phương pháp dòng vòng ( hình 8 )

Mắt E1ABE1 : I&I(2 + 4 – j1) + I&II(4 – j1) = E&I → (6 – j1)I&I + (4 – j1)I&II = 12 (1)

Mắt E2ABE2 : I&II(j1 + 4 – j1) + I&I(4 – j1) = E&2 → (4 – j1)I&I + 4I&II = 18∠30o = 9 3 + j9 (2)

Từ (1) → I&I =

1j6

I1jI4

I1jI4

II4j12jI4jI

16

++

−+

− & & & &

+ 4I&II = 9 3 + j9 → 48 - 15I&II + j8I&II – j12 + 24I&II – j4I&II

39j3

5439

+

−++

97

)4j9)(

39j66j354

=

97

336381j264594j3216j3486156

= 7,1384 + j2,4287 = 7,54∠18,79o (A) ; I&I =

1j6

)4287,2j1384,7)(

1j4(12

+

Trang 11

=

1j6

)4287,21384,7j7148,9j5536,28(12

+

−+

37

)1j6)(

5764,2j9823,18

=

37

5764,24584,15j9823,18j8938

Phương pháp điện áp 2 nút ( hình 9 )

Coi ϕ&B = 0 : ϕ&A =

3 2 1

2 2 1 1

YYY

YEYE

++

+ &

&

, với : E&1 = 12 (V) ; E&2 = 18∠30o = 9 3 + j9 ; Y1 =

21

= 0,5 (S) ; Y2 =

1

j1 = - j1 = 1∠- 90o (S) ; Y3 =

1j4

1

17

1j

4 + = 0,2353 + j0,0588

= 0,2425∠14,04o (S) Thế vào : ϕ&A =

0588,0j2353,01j5,0

)901)(

3018()5,0)(

12

++

39j96

,1

102,466333

I&1 = (E&1 - ϕ&A + ϕ&B)Y1 = (12 – 18,0164 – j1,8611 + 0)(0,5) = - 3,0082 – j0,9306

= 3,15∠- 162,81o (A) ; I&2 = (E&2 - ϕ&A + ϕ&B)Y2 = (9 3 + j9 – 18,0164 – j1,8611 + 0)(1∠- 90o)

= (- 2,4279 + j7,1389)(1∠- 90o) = (7,54∠108,79o)(1∠- 90o) = 7,54∠18,79o (A) ; I&3 = (ϕ&A - ϕ&B)Y3 = (18,1123∠5,9o)(0,2425∠14,04o) = 4,39∠19,94o (A)

Phương pháp xếp chồng

Nối tắt E&2 chỉ để E&1 hoạt động ( hình 10 ) Dòng do E&1 cấp : I&’1 =

'Z

E&1, với '

Z = 2 +

1j1j4

)1j)(

1j4

4

4j

9 + (Ω) → I&’

1 =

4j9

4x12

97

)4j9(

(A) Dòng trong 2 nhánh song song : ’I& 3 = I&’1x

1j1j4

1j+

"

Z = j1 +

21j4

)2)(

1j4

2j8

− = j1 +

37

)1j6)(

2j8

37

212j8j

48+ − + =

37

33j

→ ”I& 2 =

33j50

)9j39(37

+

3589

)33j50)(

333j3333

3589

1098916650

j310989j3

= 11,0971 – j0,6641 (A) Dòng trong 2 nhánh song song : I&”3 = I&”2x

21j4

2+

= (11,0971 – j0,6641)[

37

)1j6(

37

2j

12 + )

Trang 12

=

37

3282,19692,7j1942,22j1652

,

133 + − + = 3,6349 + j0,3844 (A) ; I&”1 = I&”2 - I&”3

= 11,0971 – j0,6641 – 3,6349 - j0,3844 = 7,4622 – j1,0485 (A)

Dòng trong các nhánh của mạch đang xét : I&1 = I&’1 - I&”1

= 4,4536 – j1,9794 - 7,4622 + j1,0485 = - 3,0086 – j0,9309 = 3,15∠- 162,81o (A) ; I&2 = I&”2 - I&’2

= 11,0971 – j0,6641 - 3,9587 + j3,0928 = 7,1384 + j2,4287 = 7,54∠18,79o (A) ; I&3 = I&’3 + I&”3

= 0,4949 + j1,1134 + 3,6349 + j0,3844 = 4,1298 + j1,4978 = 4,39∠19,94o (A)

Cân bằng công suất

S&A1B = U&A1BI&1* = E&1I&1* = (12)(3,15∠162,81o)

= 37,8∠162,81o = - 36,1 + j11,2 (VA) Với U&A1B

và I&1 trái chiều ta kết luận : Nguồn E&1 tiêu thụ 36,1W

và phát ra 11,2VAR

S&A1A = U&A1AI&1* = (2I&1)I&1*

= 2(3,15∠-162,81o)(3,15∠162,81o) = 19,8 (VA)

Với U&A1A và I&1 cùng chiều ta kết luận : Điện trở (2Ω)

tiêu thụ 19,8W

S&A2B = U&A2BI&2 = E&2I&2* = (18∠30o)(7,54∠- 18,79o) = 135,72∠11,21o = 133,1 + j26,4 (VA)

Với U&A2B và I&2 trái chiều ta kết luận : Nguồn E&2 phát ra 133,1W và phát ra 26,4VAR

S&A2A = U&A2AI&2 = (j1I&2)I&2* = (1∠90o)(7,54∠18,79o )(7,54∠- 18,79o) = 56,8∠90o = j56,8

(VA) Với U&A2A và I&2 cùng chiều ta kết luận : Cuộn cảm (j2Ω) tiêu thụ 56,8VAR

S&AA3 = U&AA3I&3 = (4I&3)I&3* = 4(4,39∠19,94o)(4,39∠- 19,94o) = 77,2 (VA) Với U&AA3 và I&3

cùng chiều nên ta kết luận : Điện trở (4Ω) tiêu thụ 77,2W

S&A3B = U&A3BI&3 = (- j1I&3)I&3* = (1∠- 90o)(4,39∠19,94o)(4,39∠- 19,94o) = 19,3∠- 90o

= - j19,3 (VA) Với U&A3B và I&3 cùng chiều nên ta kết luận : Tụ điện (– j1Ω) phát ra 19,3VAR

Phần tử Phát ra P (W) Tiêu thụ P (W) Phát ra Q (VAR) Tiêu thụ Q (VAR)

Coi ϕ&C = 0 ( hình 12 ) : ϕ&A = E&1 = 6 (V) ; ϕ&B = E&3 + ϕ&A = 12 + 6 = 18 (V) Các dòng

nhánh : I&2 = (ϕ&A - ϕ&C)(

1j

1

− ) = (6 – 0)(j1) = j6 (A) ; I&4 = (ϕ&B - ϕ&C)(

1

j1 ) = (18 – 0)(- j1) = - j18 (A) ; I&5 = (ϕ&B - ϕ&C)(

2

1) = (18 – 0)(0,5) = 9 (A) Tại nút B : I&

3 - I&4 - I&5 = 0 → I&3 = I&4 + I&5

= 9 - j18 (A) Tại nút A : I&1 - I&2 - I&3 = 0 → I&1 = I&2 + I&3 = j6 + 9 – j18 = 9 – j12 (A)

Trang 13

Bài 5 : Coi ϕ&C = 0 ( hình 13 ) Quan hệ giữa ϕ&A và ϕ&B : ϕ&B = E&3 + ϕ&A = 12 + ϕ&A Tại

nút A và nút B : I&1 - I&2 - I&3 = 0 và I&3 - I&4 - I&5 = 0 → I&1 - I&2 - I&4 - I&5 = 0

→ (E&1 - ϕ&A + ϕ&C)(

1

1) – (ϕ&A - ϕ&C)(

1j

120

2j+

3125,0

)5,0j25,0)(

2j12

3125,0

15,0j6j

1j1

1

− ) = (18 - ϕ&A)(

2

1j1+ ) = 9 – 0,5

ϕ&A + j9 – j0,5ϕ&A Tại nút A : I&1 + I&2 + I&3

= 0 → 6 – 0,5ϕ&A + J&2 + 9 – 0,5ϕ&A + j9 – j0,5ϕ&A = 0 → 15 - ϕ&A + 6 + j9 – j0,5ϕ&A = 0

→ 21 + j9 = (1 + j0,5)ϕ&A → ϕ&A =

5,0j1

9j21+

25,1

)5,0j1)(

9j21

25,1

5,45

,10j

= 20,4 – j1,2 (V) Dòng trong nhánh 1 : I&1 = (12 – 20,4 + j1,2)(0,5) = - 4,2 + j0,6

Trang 14

= 4,2426∠171,87o (A) → S&A1B = U&A1BI&1* = E&1I&1* = (12)( 4,2426∠- 171,87o)

= 50,9112∠- 171,87o = - 50,4 – j7,2 (VA) Với U&A1B và I&1 trái chiều ta kết luận : Nguồn E&1 tiêu

thụ 50,4W và tiêu thụ 7,2VAR

BÀI TẬP CHƯƠNG 4 – MẠCH ĐIỆN BA PHA

Bài 6 : Dòng trong các pha của tải 1 : IP1 =

1 P

)45224)(

4528

++

384

1280

)16j32(

10220 = 20,5A

Bài 7 : Dòng trong các pha của tải 1 : IP1 =

1 P

d

Z

U =

2

24380 = 7,917 2

≈ 11,2A Dòng dây của tải 2 : Id2 = 3 IP2 = 11,2 3 = 19,4A Thay tải 2 bởi tải 2’ đấu Y tương

đương có tổng trở pha ZP2’ =

3

452

24 ∠ o = 8 2 ∠45o = 8 + j8 (Ω) Thay tải 1 // tải 2’ bởi tải tương đương có tổng trở pha ZP =

8j88j8

)4528)(

4528

++

d

Z

U = 2

8380 = 23,75 2 ≈ 33,6A Dòng dây của tải 1 : Id1 = 3 IP1 = 33,6 3 = 58,2A Dòng trong các pha của tải 2 : IP2 =

2 P

= 7,917 2 ≈ 11,2A Dòng dây của tải 2 : Id2 = 3 IP2 = 11,2 3 = 19,4A Thay tải 1 // tải 2 bởi

tải tương đương có tổng trở pha ZP =

24j248j8

)45224)(

4528

++

384

1280

)16j32(

10380 = 35,4A Dòng dây dây đến 2 tải : Id = 3 IP = 35,4 3 = 61,3A

Bài 9 : Dòng trong các pha của tải 1 : IP1 =

1 P

Trang 15

Id1 = IP1 = 22A Dòng dây của tải 2 : Id2 =

ϕηcosU

P

d

2 =

9,0x87,0x380x3

19 = 11,2A Công suất tải 1 : P1 = 3IP12RP1 = 3x222x6

= 8712W ; Q1 = 3IP12XP1 = 3x222x8 = 11616VAR Công suất tải 2 : P2đ =

9,0

10000 = 11111W ; cosϕ = 0,87 → ϕ = 29,54o → Q2 = P2tgϕ = 11111tg29,54o = 6297VAR Công suất toàn mạch :

26717

= 40,6A

Bài 10 : Dòng dây của tải 1 : Id1 =

1 d

1

cosU

P

8,0x380x3

1056 = 2A Dòng trong các

pha của tải 1 : IP1 = Id1 = 2A Dòng dây của tải 2 : Id2 =

2 d

2

cosU

P

1x380x3

trong các pha của tải 2 : IP2 = Id2 = 1A Coi U&A = 220 (V) : I&A1 =

1 A

A

Z

U& =

1 1 P

P

Z

∠ = 2∠- ϕ1 , với

ϕ1 = - Arccos0,8 = - 36,87o → I&A1 = 2∠36,87o = 1,6 + j1,2 (A) ; I&A2 =

2 A

P

Z

1

cosU

P

8,0x380x3

1056 = 2A Dòng trong các

pha của tải 1 : IP1 = Id1 = 2A Dòng dây của tải 2 : Id2 =

2 d

A

Z

U& =

1 1 P

P

Z

= 2∠- ϕ1 , với ϕ1 = - Arccos0,8 = - 36,87o → I&A1 = 2∠36,87o = 1,6 + j1,2 (A) ; I&A2B2 =

2 B 2 A

AB

ZU&

Trang 16

Bài 12 : Dòng dây của tải 1 : Id1 =

1 d

1

cosU

P

ϕ =

8,0x380x3

1824 = 2 3 A Dòng trong các

pha của tải 1 : IP1 =

AB

Z

U& =

1 1 P

o

Z

30380ϕ

∠ , với ϕ1 = Arccos0,8 = 36,87o → I&A1B1 = 2∠(30o – 36,87o)

= 2∠- 6,87o (A) → I&A1 = 2 3 ∠(- 6,87o – 30o) = 2 3 ∠- 36,87o = 2,77 – j2,08 (A) Và I&A2B2 =

o

Z

30380ϕ

= 3,8∠66,87o (A) → I&A2 = 3,8 3 ∠(66,87o – 30o) = 3,8 3 ∠36,87o = 5,27 + j3,95 (A) Dòng dây

pha A đến 2 tải : I&A = I&A1 + I&A2 = 2,77 – j2,08 + 5,27 + j3,95 = 8,04 + j1,87 = 8,25∠13,09o (A)

→ Id = 8,25A

Ví dụ 1 bài đọc thêm : Tổng trở các pha và dây trung tính : ZA = 2 + 2 = 4 (Ω) ;

ZB = 2 + j2 = 2 2 ∠45o (Ω) ; ZC = 2 – j2 = 2 2 ∠- 45o (Ω) ; Zo = 2 (Ω) Tổng dẫn các pha và

dây try trung tính : YA = 0,25 (S) ;YB = 0,25 2 ∠- 45o = 0,25 – j0,25 (S) ; YC = 0,25 2 ∠45o

= 0,25 + j0,25 (S) ; Yo = 0,5 (S) Điện áp giữa 2 trung tính : U&O’O =

o C B A

C C B B A A

YYYY

YUYUYU

+++

++ & &

&

=

5,025,0j25,025,0j25,025,0

)45225,0)(

12020()45225,

)(

12020

()25,0(

++

+

−+

∠+

)16525()1652

5

(

25,1

83,1j83,683,1j83,6

mỗi pha : U&AO’ = U&A - U&O’O = 20 + 6,928 = 26,93 (V) ; U&BO’ = U&B - U&O’O = - 10 - j10 3 + 6,928

= - 3,072 - j10 3 = 17,59∠- 100,06o (V) ; U&CO’ = U&C - U&O’O = - 10 + j10 3 + 6,928

= - 3,072 + j10 3 = 17,59∠100,06o (V) Dòng dây cũng là dòng pha : I&A =

A

' AO

Z

U& =

4

93,

26

= 6,73 (A) ; I&B =

B

' BO

06,10059

,17

ZU&

∠ = 6,22∠145,06o (A) ; I&o = U&O’OYo = (- 6,928)(0,5) = - 3,46 = 3,46∠180o (A)

Ví dụ 2 bài đọc thêm : Zo = 0 → U&O’O = I&oZo = 0 → U&AO’ = U&A - U&O’O = U&A = 20 (V) ; U&BO’ = U&B - U&O’O =U&B = 20∠- 120o (V) ; U&CO’ = U&C - U&O’O =U&C = 20∠120o (V) → I&A =

A

' AO

ZU&

Trang 17

12020

(A) ; I&o = I&A + I&B + I&C = 10 - 5 3 + j5 - 5 3 - j5 = - 7,32 = 7,32∠180o (A)

Ví dụ 3 bài đọc thêm :Zo = ∞ → Yo = 0 → U&O’O =

C B A

C C B B A A

YYY

YUYUYU

++

++ & &

&

, với :

YA = 0,5 (S) ; YB = - j0,5 = 0,5∠- 90o (S) ; YC = j 0,5 = 0,5∠90o (S) → U&O’O =

Trang 18

5,0j5,0j5,0

)905,0)(

12020()905,0)(

12020

()5,0(

)21010()21010

(

5,0

5j355j35

pha : U&AO’ = U&A - U&O’O = 20 + 14,641 = 34,64 (V) ; U&BO’ = U&B - U&O’O = - 10 - j10 3 + 14,641

= 4,641 - j10 3 = 17,93∠- 75o (V) ; U&CO’ = U&C - U&O’O = - 10 + j10 3 + 14,641

= 4,641 + j10 3 = 17,93∠75o (V) Dòng dây cũng là dòng pha : I&A =

A

' AO

Z

U& =

2

64,

34 = 17,32 (A)

I&B =

B

' BO

7593,17

7593,17

j

2

)2j)(

2

(

−+

− = - j2 (Ω) ; ZBY =

2j2j2

)2j)(

2(

−+ = j2 (Ω) ; ZCY =

2j2j2

)2j)(

2j(

−+

− = 2 (Ω) Tổng trở mỗi pha của mạch : ZA = 2 – j2 = 2 2 ∠- 45o (Ω) ; ZB = 2 + j2 = 2 2 ∠45o (Ω) ; ZC = 2 + 2

= 4 (Ω) Tổng dẫn mỗi pha của mạch : YA = 0,25 2 ∠45o = 0,25 + j0,25 (S) ;

YB = 0,25 2 ∠- 45o = 0,25 - j0,25 (S) ; YC = 0,25 (S) Điện áp giữa 2 trung tính :

C B A

C C B B A A

YYY

YUYUYU

++

++ & &

&

=

25,025,0j25,025,0j25,0

)25,0)(

1203

20()452

25,0)(

1203

20()45225,0(3

+

−++

∠+

∠+

=

375,0

)1205()1652

5()452

5

375,0

35,2j5,283,1j83,65j

2

2,2196,15

8,9896

,15

Z

U& =

4

12088,

(A) Áp đặt vào mỗi pha của tải Y tương đương : U&A’O’ = I&AZAY = (5,64∠23,8o)(2∠- 90o)

= 11,28∠- 66,2o = 4,55 – j10,32 (V) ; U&B’O’ = I&BZBY = (5,64∠- 143,8o)(2∠90o) = 11,28∠- 53,8o

= 6,66 – j9,1 (V) ; U&C’O’ = I&CZCY = (1,22∠120o)(2) = 2,44∠120o = - 1,22 + j2,11 (V) Áp đặt vào

mỗi pha của tải ∆ : U&A’B’ = U&A’O’ - U&B’O’ = 4,55 – j10,32 - 6,66 + j9,1 = - 2,11 – j1,22

= 2,44∠- 149,96o (V) ; U&B’C’ = U&B’O’ - U&C’O’ = 6,66 - j9,1 + 1,22 - j2,11 = 7,88 – j11,21

Trang 19

= 13,7∠- 54,89o (V) ; U&C’A’ = U&C’O’ - U&A’O’ = - 1,22 + j2,11 - 4,55 + j10,32 = - 5,77 + j12,43

= 13,7∠114,9o (V) Dòng trong mỗi pha của tải ∆ : I&A’B’ =

AB

' B ' A

Z

U& =

2

96,14944

Z

U&

902

89,547

,13

ngắn mạch trong cuộn cao áp là : I1n =

n

1đm

Z

U Gọi U1n là điện áp cuộn cao áp khi ngắn mạch

cuộn hạ áp và dòng trong cuộn cao áp là định mức , tổng trở ngắn mạch : Zn =

UU

79,

65 = 1644,75A Hệ số biến áp : k =

Và dòng ngắn mạch trong cuộn hạ áp : I2n = kI1n =

127

380x1644,75 = 4921,3A

Bài 2 (a) Các thông số của sơ đồ thay thế máy biến áp :

Điện trở nhánh từ hóa : Rth =

2 10

30, = 15,31A Tổng trở nhánh từ hóa : Zth = 10

10

I

U

Điện trở dây quấn sơ cấp : R1 = R’2 =

2

Rn = 2

1( 2

n

n

I

P) = 2

1

35,11

80) = 2

1x0,62 = 0,31Ω

Điện kháng tản dây quấn sơ cấp : X1 = X’2 =

2

Xn = 2

n

R-)I

2đm

1đm

U

U = 127

220 = 1,73 Điện trở

dây quấn thứ cấp : R2 = 22

k

'R

73,1

31,0 = 0,1Ω Điện kháng tản dây quấn thứ cấp : X2 = 22

k

'X

Trang 20

(b) Hiệu suất máy biến áp : η =

n

2 t o t đm t

t đm t

PkPcos

Sk

cosSk

++ϕ

ϕ Khi tải là định mức :

η =

80x1308,0

1

2

+

∆U2% = kt(UnR%cosϕt + UnX%sinϕt) , với kt = 1 ; UnR% = Un%cosϕn = (

đm 1

IU

đm 1

n n

t = 0,8 ;

đm 1

n

U

n n n

IU

đm 1

n n

t = 1−cos2ϕt = 1−0,82 = 0,6 Thế vào :

∆U2% = 1(3,2%x0,8 + 2,37%x0,6) = 3,982% Biết : ∆U2% =

đm 2

2

U

U

∆.100% Suy ra :

∆U2 =

%100

127x

%982,

2 = U2đm - ∆U2 = 127 – 5,06 = 121,94V

Bài 3 Trước hết ta cần tính các thông số của sơ đồ thay thế gần đúng : k =

đm 2

đm 1

U

127220

2 t n

1

)'XX()'RR

(

U

++

2

2 (0,5 15,47))

36,176,0(

220

++

suất phía sơ cấp : cosϕ1 =

2 t n

2 t n

t n

)'XX()'RR(

'RR

+++

2

2 (0,5 15,47))

36,176,0(

36,176,0

+++

= 0,747→ tgϕ1 = 0,89 Công suất tác dụng và phản kháng phía sơ cấp : P1 = U1I1cosϕ1

= 220x9,15x0,747 = 1503,71W ; Q1 = P1tgϕ1 = 1503,71x0,89 = 1338,3VAR Dòng thứ cấp :

I2 = kI’2 = 1,73x9,15 = 15,83A Công suất tác dụng và phản kháng của tải : Pt = I22Rt

= 15,832x5,8 = 1453,42W ; Qt = I22Xt = 15,832x5,17 = 1295,54VAR Tổng trở tải :

Zt = R +2t X2t = 5,82 +5,172 = 7,77Ω Điện áp trên tải : U2 = I2Zt = 15,83x7,77 = 123V Độ biến thiên thiên điện áp thứ cấp phần trăm: ∆U2% =

đm 2

2 đm 2

đm 1

U

240

2400 = 10 (a) Rn = R1 + R’2 = R1 + k2R2 = 0,2 + 102x2.10-3 = 0,4Ω ; Xn = X1 + X’2 = X1 + k2X2

Trang 21

= 0,45+102x4,5.10-3 =0,9Ω ; I1đm =Sđm/U1đm=150000/2400 = 62,5A ; I2đm =kI1đm =10x62,5= 625A

(b) Pn = I1đm2 Rn = 62,52x0,4 = 1562,5W ; η =

n

2 t o t đm t

t đm t

PkPcosSk

cosSk

++ϕ

→ Po = ktSđmcosϕt(

η1 - 1) – kt2Pn = 1x150000x0,8(

982,

X2 = 2πfL2 = 2πx5000x0,5.10-3 = 5π (Ω) ; Rn = R1 + R’2 = R1 + k2R2 = 200 + 102x2 = 400Ω ;

Xn = X1 + X’2 = X1 + k2X2 = 500π + 102x5π = 1000π (Ω) ; R’t = k2Rt = 102x16 = 1600Ω ; I1 = I’2

=

2 n

2 t n

2

2 (1000 ))

1600400

1600(

100

π+

2

cosU

P

8,0x

180x14,55 = 327,38V Hệ số công suất ngắn mạch : cosϕ

10120 = 11,11Ω ; Xn = Z −2n R2n

= 11,112 −4,662 = 10,09Ω Nếu máy phát dòng I2 dưới điện áp U2 cho tải có hệ số công suất

U1 = (U'2cosϕ2 + 'I2Rn)2 +(U'2sinϕ2 + 'I2Xn)2 Áp dụng : U’2 = kU2 =

S

đm 2

đm

= 220

t đm t

PkPcos

Sk

cosSk

++ϕ

ϕ Lúc đầy tải : η =

680x176075,0x50000x1

75,0x50000x

75,0x50000x5,

0

2

+

Trang 22

75,0x50000x1719

75,0x50000x17

11310 = 27,29Ω ; Xn = Z −n2 R2n = 27,292 −12,42 = 24,31Ω ;

∆U2% = kt(UnR%cosϕt + UnX%sinϕt) , với kt = 1 ; UnR% = Un%cosϕn = (

đm 1

IU

đm 1

n n

U

IR.100% =

6600

36,11x4,

đm 1

n

U

U.100%)(

n n n

IU

đm 1

n n

U

IX.100% =

6600

36,11x31,

(a) cosϕt = 0,8 sớm → sinϕt = - 0,6 Thay vào : ∆U2% = 1(2,13%x0,8

- 4,18%x0,6) = - 0,804% Biết : ∆U2% =

đm 2

2

U

U

∆.100% Suy ra : ∆U2 =

%100

2

U

U

∆.100% Suy ra : ∆U2 =

%100

đm 1

UU

o 2

Z

0Uϕ

I2 ∠- ϕ

t = 2,0

20∠- 36,87o

Trang 23

= 100∠- 36,87o = 80 – j60 (A) Phương trình điện áp thứ cấp quy đổi về sơ cấp :

U& 2 = - E&1 - I&’2Z’2 ⇔ 400 = - E&1 – (80 – j60)(0,02 + j0,06) = - E&1 – (1,6 + j4,8 – j1,2 + 3,6)

= - E&1 – (5,2 + j3,6) → E&1 = - 400 – 5,2 – j3,6 = - 405,2 – j3,6 (V) → I&0 =

6,3j2,405++

(a) Dòng sơ cấp : I&1 = I&0 + I&’2 = 0,832 – j2,4237 + 80 – j60 = 80,832 – j62,4237

= 102,13∠- 37,68o (A) Phương trình điện áp sơ cấp :U&1 = - E&1 + I&1Z1 = 405,2 + j3,6 + (80,832 – j62,4237)(0,02 + j0,06) = 405,2 + j3,6 + (1,61664 + j4,84992 – j1,248474 + 3,745422) = 410,562062 + j7,201446 = 410,63∠1o (V)

3273632000 = 0,9775 → η% = 97,75%

Bài 12 (a) Dòng định mức : I1đm =

đm 1

đm

U

35000x

360000 = 0,99A ; I2đm =

đm 2

%I

I1đm0 =

%100

%11x99,

không tải : cosϕ0 =

0 đm 1

0

IU

11,0x35000x3

502 = 0,075 Điện áp ngắn mạch dây :

U1n =

%

100

%U

U1đm n

=

%100

%55,4x

35000 = 1592,5V Điện áp ngắn mạch pha : U

1592

= 919,43V Hệ số công suất ngắn mạch : cosϕn =

đm 1 n

n

IU

99,0x5,1592x3

P =

2

11,0x3

502 = 13829,2Ω ; Z

th = Z0 =

0

đm 1

I3

U =

11,0x3

35000 = 183702,36Ω

→ Xth = Z −2th R2th = 183702,362 −13829,22 = 183181,09Ω ; Rn = 2

đm 1

n

I3

2

99,0x3

1200

= 408,12Ω ; Zn =

đm 1

nP 1

I

99,0

43,

06,

12,

417 = 0,16Ω

(c) η =

n

2 t o t đm t

t đm t

PkPcosSk

cosSk

++ϕ

1200x5,05029,0x60000x5,0

9,0x60000x5,

0

2

+

Trang 24

→ η% = 97,12% Công suất tác dụng phía sơ cấp là : P1 = Pt + P0 + kt2Pn , với : Pt = ktSđmcosϕt

= 0,5x60000x0,9 = 27000W Thay vào : P1 = 27000 + 502 + 0,52x1200 = 27802W Công suất

phản kháng phía sơ cấp là : Q1 = Qt + Q0 + kt2Qn , với : Qt = Pttgϕt = Pttg(Arccos0,9)

= 27000tg25,84o = 13076,7VAr ; Qo = Potgϕo = Potg(Arccos0,075) = 502tg85,7o = 6674,48VAr ;

kt2Qn = kt2Pntg(Arccos0,439) =0,52x1200xtg63,96o = 614VAR Thay vào : Q1 = 13076,7 + 6674,48

+ 614 = 20365,18VAR Công suất biểu kiến phía sơ cấp : S1 = P +12 Q12

= 27802 +2 20365,182 = 34462,9VA Dòng sơ cấp : I1 =

đm 1

1

U

35000x3

9,

3446227802 = 0,807

Bài 13 kP =

đmP 2

đmP 1

đm 1

= 230

3000 = 13,04 Biến đổi tải ∆ thành tải Y : R

Y = 2

6

= 2Ω Các thông số thứ cấp quy đổi về sơ cấp : R’2 = kP2R2 = 13,042x0,0142 = 2,41Ω ; X’2 = kP2X2

= 13,042x0,026 = 4,42Ω ; R’Y = kP2RY = 13,042x2 = 340,08Ω Dòng pha quy đổi của tải Y :

I1PY = I’2PY =

2 2 1

2 Y 2 1

P 1

)'XX()'R'RR(

U

+++

2

2 (4,42 4,42))

08,34041,241,2(

33000

++

+

Dòng pha chưa quy đổi của tải Y tức là dòng dây của tải ∆ : I2d = I2PY = kPI’2PY = 13,04x5,02

= 65,4608A Dòng pha của tải ∆ : I2P∆ =

3

I d =

3

4608,

65 = 37,79A Điện áp pha chưa quy đổi

k

'R

04,13

08,340x02,

UP∆ = 3 UPY = 3 x130,92 = 226,76V Công suất tải tiêu thụ: Pt = 3I2P∆2R∆ = 3x37,792x6

= 25705,51W

Bài 14 (a) I1đm =

đm 1

đm

U

15000x3

160000 = 6,16A ; I2đm =

đm 2

đm

U

400x3

n =

%100

%U

U1đm n =

%100

%4x

nP

I

16,6

41,

P =

đmP 2

đmP 1

đm 1

32,

16,

Trang 25

(b) η =

n

2 t o t đm t

t đm t

PkPcosSk

cosSk

++ϕ

2350x75,04608,0x160000x

75,0

8,0x160000x

75,

n đm 1

U

R

315000

64,20x16,

nX% =

đmP 1

n đm 1

U

X

t = 0,8 trễ → sinϕt = 0,6 → ∆U2% = kt(UnR%cosϕt

+ UnX%sinϕt) = 1(1,47% x0,8 + 3,72% x0,6) = 3,4% Biết : ∆U2% =

đm 2

2 đm 2

%U

U2đm.∆ 2 = 400 -

%100

%4,3x

600000 = 1443,38A Dòng pha thứ cấp : IP2 = Id2 = 1443,38A Áp pha thứ cấp :

2 P 2 P

U

IU

=

64,1385

38,1443x56,

(b) sđm =

1

đm 1

(d) n2(b) = n1 – nđm = 1500 – 1425 = 75 v/p ; n2(c) = n1 – n(c) = 1500 – 1470 = 30 v/p

Bài 2 (a) Lúc rôto đứng yên : E1 = 4,44fw1kdq1φm = 4,44x50x96x0,945x0,02 = 402,8V ;

E2 = 4,44fw2kdq2φm = 4,44x50x80x0,96x0,02 = 340,99V Lúc rôto quay với tốc độ n = 950 v/p , hệ

lúc quay : f2s = sf = 0,05x50 = 2,5Hz

(c) Dòng rôto lúc đứng yên : I2 =

2 2

2

XR

E

2

2 0,106,0

99,340+ = 2923,97A Dòng rôto lúc

Trang 26

quay : I2 =

2 2

2 2

s 2

)sX(R

E

2

2 (0,05x0,1)06

,0

05,17+ = 282,21A Kết luận : I2 lúc rôto bị ghìm đứng yên tăng lên rất lớn so với lúc rôto quay

1 dq 1

kw

kw

=

1

1

w4,0

4,

01 → E2 = 0,4E1 ≈ 0,4U1 = 0,4x220 = 88V (c) E2s = sE2 = 0,05x88 = 4,4V

2 2

2

)sX(R

20 = 10,22A Công suất điện

từ : Pđt =

s

IR

3 222

=

05,0

44,20x2,0x

đ1 = ∆Pđ2

= 3R2I22 = 3x0,2x20,442 = 250,68W Công suất cơ toàn bộ : Pcơ = Pđt - ∆Pđ2 = 5013,52 – 250,68

= 4762,84W Công suất cơ hữu ích trên trục : P2 = Pcơ - ∆Pmsf = 4762,84 – 145 = 4617,84W

Công suất điện cung cấp cho động cơ : P1 = P2 + ∆Pmsf + ∆Pđ2 + ∆Pst + ∆Pđ1 = 4617,84 + 145 + 250,68 + 145 + 250,68 = 5409,2W Hiệu suất động cơ : η =

84,

147,

2 1

1

+++

&

=

722,0j594,5

127+ = 22,52∠- 7,35o = 22,33 – j2,88 (A) Dòng stato

không tải : I&0 =

th th

1

jXR

U+

&

=

578,12j528,0

0

127 o+

∠ = 10,09∠- 87,6o = 0,42 – j10,08 (A) → Dòng dây của dộng cơ : I&1 = I&0 + ’I& 2 = 0,42 – j10,08 + 22,33 – j2,88 = 22,75 – j12,96

= 26,18∠- 29,67o (A) Hệ số công suất của động cơ : cosϕ = cos29,67o = 0,869 trễ

Trang 27

(b) Công suất điện từ : Pđt = 3I’22

2 =

ω2

π4,32

22,7654

= 75,2Nm

(c) Tổn hao đồng trong dây quấn stato : ∆Pđ1 = 3I12R1 = 3x26,182x0,344 = 707,32W Tổn hao đồng trong dây quấn rôto : ∆Pđ2 = sPđt = 0,028x7987,62 = 223,65W Tổn hao sắt từ :

∆Pst = 3I02Rth = 3x10,092x0,528 = 161,26W Tổng tổn hao : ∑∆P = ∆Pđ1 + ∆Pđ2 + ∆Pst + ∆Pmsf

= 707,32 + 223,65 + 161,26 + 101 = 1193,23W Công suất điện cung cấp cho động cơ :

P1 = P2 + ∑∆P = 7654,22 + 1193,23 = 8847,45W Hiệu suất động cơ : η =

22,

Bài 6 Dòng stato định mức : I1đm =

đm đm đm

1

đm

cosU

P

η

88,0x88,0x380x3

Công suất tác dụng P1 động cơ tiêu thụ : P1 =

đm đm

P

88,0

7500 = 8522,73W Công suất phản kháng Q1 động cơ tiêu thụ : Q1 = P1tgϕ1 = P1tg(Arccos0,88) = 8522,73tg28,36o = 4600,08VAR

Tổn hao đồng trong dây quấn stato : ∆Pđ1 = 3I1đm2R1 = 3x14,712x0,69 = 447,92W Công suất điện

từ : Pđt = P1 - ∆Pst - ∆Pđ1 = 8522,73 – 220 – 447,92 = 7854,81W Tổn hao đồng trong dây quấn rôto : ∆Pđ2 = Pđt - ∆Pcf – P2 = 7854,81 – 124,5 – 7500 = 230,31W Hệ số trượt định mức :

31,

230 = 0,029 Tốc độ từ trường quay : n

1 = p

f

60 =

2

50x

60 = 1500 v/p → Tốc độ động cơ : n = n1(1 – s) = 1500(1 – 0,029) = 1456,5 v/p Tốc độ góc của từ trường quay :

2

50x2π = 50π rad/s Momen điện từ : M

đt =

1 đt

P

π50

81,

ω2

P =

π35,47

14,

1

jX)s

'RR(

U++

&

=

75,0j)

= 60,95∠- 10,37o = 59,95 – j10,97 (A) Dòng không tải : I&0 =

th th

1

jXR

U+

&

Trang 28

=

175,

= 17,85∠- 84,94o = 1,57 – j17,78 (A) Dòng stato : I&1 = I&0 + I&’2

= 1,57 – j17,78 + 59,95 – j10,97 = 61,52 – j28,75 = 67,91∠- 25,05o (A) Hệ số công suất : cosϕ

Trang 29

= cos25,05o = 0,906 trễ

(b) Công suất điện từ : Pđt =

s

'R'I

322 2

=

03,0

12,0x95,60x

Pcơ = (1 – s)Pđt = (1 – 0,03)44578,83 = 43241,47W Tổn hao sắt từ : ∆Pst = 3I02Rth

= 3x17,852x1,255 = 1199,61W Tổn hao cơ : ∆Pcf = ∆Pst = 1199,61W Công suất cơ hữu ích :

P2 = Pcơ - ∆Pcf = 43241,47 – 1199,61 = 42041,86W

(c) Lúc mở máy : s = 1 → ’I& 2mở =

n 2

1

1

jX)'RR(

U++

&

=

75,0j)12,01,0(

03

++

= 325,02∠- 73,65o (A) Công suất điện từ lúc mở máy : Pđtmở = 3I’2mở2R’2 = 3x325,022x0,12

= 38029,68W Tốc độ góc của từ trường quay : ω1 =

p

ω =

p

f2π =

3

60x2π = 40π rad/s

Momen mở máy : Mmở =

1 đtmở

P

π40

68,

38029 = 302,63Nm

Bài 9 (a) Công suất tác dụng động cơ tiêu thụ : P1 =

đm đm

P

885,

014 = 15,82KW Công suất phản kháng động cơ tiêu thụ : Q1 = P1tgϕ1 = P1tg(Arcos0,88) = 15,82xtg28,36o = 8,54KVAR

(b) Dòng định mức : I1đm =

đm đm đm

1

đm

cosU

P

η

885,0x88,0x380x3

14000 = 27,31A Tốc độ

60 = 1500 v/p Hệ số trượt định mức : s =

14000x60

(c) Momen mở máy : Mmở = 1,3Mđm = 1,3x92,2 = 119,86Nm Momen cực đại :

Mmax = 2Mđm = 2x92,2 = 184,4Nm Dòng mở máy : Imở = 5,5I1đm = 5,5x27,31 = 150,21A

Bài 10 (a) Công suất tác dụng động cơ tiêu thụ : P1 =

η

đm

P =

885,

014 = 15,82KW Công suất phản kháng động cơ tiêu thụ : Q1 = P1tgϕ1 = P1tg(Arcos0,88) = 15,82xtg28,36o = 8,54KVAR Dòng định mức : I1đm =

đm đm đm

1

đm

cosU

P

η

885,0x88,0x220x3

14000 = 47,18A Dòng mở máy :

ω

đm

P =

60

n2

Momen mở máy : Mmở =

3

86,

119 = 39,95Nm Nếu momen cản khi mở máy là M

C = 0,5Mđm

Trang 30

= 0,5x92,2 = 46,1Nm > Mmở = 39,95Nm → Không thể mở máy được

Bài 11 ke =

2 dq 2

1 dq 1

kw

kw

=

955,0x36

932,0x

i =

2 dq 2 2

1 dq 1 1

kwm

kwm

=

955,0x36x3

932,0x192x

k = keki = 5,2x5,2 = 27,04 ; R’2 = k2R2 = 27,04x0,02 = 0,54Ω ; X’2 = k2X2 = 27,04x0,08 = 2,16Ω

Để momen mở máy cực đại : sth =

2 1

f 2

'XX

'R'R+

16,224,2

'R54,

++ = 1 → R’f = 4,4 – 0,54 = 3,86Ω Điện trở phụ chưa quy đổi : Rf =

k

'

Rf =

04,27

86,

3 = 0,143Ω Dòng pha stato khi mở máy có R

f :

IPmở =

2 2 1

2 f 2 1

P

)'XX()'R'RR

(

U

+++

2

2 (2,24 2,16))

86,354,046,0(

220

++

54,046,0

(

220

++

13,58

45,

84 = 1,45 lần so với khi có R

f )

Bài 12 Dòng định mức : I1đm =

đm đm đm

1

đm

cosU

P

η

885,0x88,0x380x3

14000 = 27,31A Dòng mở máy (trực tiếp ) : Imởtt = 5,5I1đm = 5,5x27,31 = 150,21A Momen định mức :

14000x60

π = 92,2Nm Momen mở máy ( trực tiếp ) : Mmở = 1,3Mđm

U là hệ số biến áp của máy biến áp tự ngẫu Để dòng mở máy giảm đi

2,25 lần thì kba = 2,25 = 1,5 Dòng mở máy khi dùng máy biến áp tự ngẫu : Imởba = 2

86,

119

= 53,27Nm Để động cơ có thể mở máy khi kba = 1,5 thì momen cản lúc mở máy phải là

MC < 53,27Nm

(b) Khi dùng cuộn cảm , điện áp đặt vào dây quấn động cơ sẽ bằng 0,9U1đm , do đó dòng

mở máy sẽ là : Imở = 0,9Imởtt = 0,9x150,21 = 135,19A Momen mở máy sẽ là : Mmở = 0,92Mmởtt

= 0,92x119,86 = 97,09Nm Để động cơ có thể mở máy bằng cách này thì momen cản lúc mở

máy phải là MC < 97,09Nm

Bài 13 Tốc độ đồng bộ : n1 =

60 = 1000 v/p Hệ số trượt định mức :

1000 − = 0,3

Ngày đăng: 30/11/2013, 09:05

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hỡnh beõn : (IX ủb ) 2  = U f 2  + E of 2  – 2U f E of cosθ = 1270 2  + 1617 2  – 2x1270x1617xcos20,25 o - Giải bài tập Điện kỹ thuật ( Cao Đẳng )
nh beõn : (IX ủb ) 2 = U f 2 + E of 2 – 2U f E of cosθ = 1270 2 + 1617 2 – 2x1270x1617xcos20,25 o (Trang 41)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w