Tham khảo tài liệu 'giải bài tập điện kỹ thuật ( cao đẳng )', kỹ thuật - công nghệ, điện - điện tử phục vụ nhu cầu học tập, nghiên cứu và làm việc hiệu quả
Trang 1KHOA ĐIỆN – ĐIỆN TỬ
GIẢI BÀI TẬP
ĐIỆN
KỸ THUẬT
CAO ĐẲNG
BIÊN SOẠN : NGÔ NGỌC THỌ
F 2005 G
Trang 2GIẢI 156 BÀI TẬP ĐIỆN KỸ THUẬT CAO ĐẲNG
( Tài liệu dùng kèm với giáo trình ĐIỆN KỸ THUẬT Cao Đẳng )
BÀI TẬP CHƯƠNG 1 – NHỮNG KHÁI NIỆM CƠ BẢN VỀ MẠCH ĐIỆN
Bài 1 : Vòng e3L3L1e1e3 : i3R3+ L3
dt
di3 + L1
dt
)ii(
dt
di2 +
++
+
−
=+
++
++
∫i dt e e (5)C
1dt
diLiRdt
diLi
R
)4(eedt
diLiRdt
di)LL(i)RR
(
2 3 2
2
2 3 2 3
1 3 1
3
1 3
2 3 2 3
1 3 1 1 3 1
Nếu biến đổi tiếp : Từ (4) → R3i2 + L3
∫j5dt (5) Vậy hệ 2
Trang 3phương trình vi tích phân dùng để tìm u2 và u4 là :
+
−
=
−+
)5(dtjC
1tduLC
1uu
)4(dtjC
1udtuRC
1u
5
2 4 4
2
1 4
2 2
• Nếu biến đổi tiếp : Từ (4) và (5) →
BÀI TẬP CHƯƠNG 2 – DÒNG ĐIỆN SIN
13,5310
−
∠
∠ = 1∠90o = j1 (A) → i = 2 sin(4t + 90o) (A)
Vì ϕ = - 36,87o (<0) nên u chậm pha sau i 36,87o hay i vượt pha trước u 36,87o , và mạch có tính
dung Đồ thị vectơ ( hình 2 trong giáo trình ) : UR = IR = 1x8 = 8V ( đồng pha với I ) ; UL = IXL
= 1x4 = 4V ( vượt pha trước I 90o ) ; UC = IXC = 1x6 = 6V ( chậm pha sau I 90o )
1
− = 0,25 – j0,125 + j0,2 = 0,25 + j0,075 = 0,261∠16,7o (S) → = U&
YI&
Trang 473
3j
8+ = 0,109S ; BCTM = BLTM – BTM = 0,109 – 0,041 = 0,068S
j1 +
5j
C L
jXjX
)jX)(
jX(
−
− = 8 +
5j8j
)5j)(
8j(
−
3j
3
4024
222,22
2176
222,22x
)jX(R
−
5j8
)5j)(
8(
−
89
)5j8)(
40j
= j8 +
89
320j
200 − =
89
392j
CTM = BLTM – BTM = 0,327 – 0,18 = 0,147S
Trang 5• Đoạn mạch 5 : ZTM = ZC + ZRL = - jXC +
L
L
jXR
)jX(R
8j8
)8j)(
8(+
= - j5 +
128
)8j8)(
Bài 4 : (a) cosϕX = 0,8 sớm → ϕX = - 36,87o → tgϕX = - 0,75 → QX = PXtgϕX
= 100(- 0,75) = - 75VAR → S&X = PX + jQX = 100 - j75 (VA) Với U&X và I&X cùng chiều , ta kết luận
X tiêu thụ 100W và phát ra 75VAR
(b) cosϕX = 0,9 trễ → ϕX = 25,84o → sinϕX = 0,43589 → PX = ScosϕX = 2000x0,9
= 1800W ; QX = SsinϕX = 2000x0,43589 = 872VAR → S&X = PX + jQX = 1800 + j872 (VA) Với U&X và I&X cùng chiều , ta kết luận : X tiêu thụ 1800W và tiêu thụ 872VAR
220
325
)10j15(
88) = 2233,85 + j1489,23 (VA) Với U&
X và I&X cùng chiều , ta kết luận : X tiêu thụ 2,23KW và tiêu thụ 1,49KVAR
10
(
120 − = 10,923 – j3,43 (A) → S&X = U&XI&X* = (120)(10,923 + j3,43)
= 1310,76 + j411,6 (VA) Với U&X và I&X cùng chiều , ta kết luận : X tiêu thụ 1,31KW và tiêu thụ
=
768,
)768,143j83(
120 + = 0,361 + j0,626 (A) → S&X = U&XI&X*
= (120)(0,361 – j0,626) = 43,32 – j75,12 (VA) Với U&X và I&X cùng chiều , ta kết luận : X tiêu thụ
43,32W và phát ra 75,12VAR
(f) U&X = 16 - j30 = 34∠- 61,93o (V) → S&X = U&XI&X* = (34∠- 61,93o)(2∠- 38,07o)
= 68∠- 100o = - 11,8 – j66,97 (VA) Với U&X và I&X cùng chiều , ta kết luận : X phát ra 12W và
Trang 6BÀI TẬP CHƯƠNG 3 – CÁC PHƯƠNG PHÁP GIẢI MẠCH ĐIỆN
1 = 8Ω Chuyển sang mạch phức
Phương pháp biến đổi tương đương( hình 1 )
Z = 12 + j4 +
8j8
)8j)(
8(
−
128
)8j8)(
64j
128
512512j512j
8
− = (j0,5)(
128
8j8(
8 + ) =
128
32j
32 +
= - 0,25 + j0,25 = 0,25 2 ∠135o (A) ; I&1 = I& - I&2 = j0,5 + 0,25 – j0,25 = 0,25 + j0,25
= 0,25∠45o (A)
Phương pháp dòng nhánh ( hình 1 )
Mắt EABE : I&(12 + j4) + I&1(8) = E& → (12 + j4) + 8I& I&1 = j8 (1) Vòng EA(-j8)BE : (12 + j4) + I&
I& 2(-j8) = E& → (12 + j4)I& + (-j8)I&2 = j8 (2) Tại nút A : - I& I&1 - I&2 = 0 (3) Từ (1) → I&1 =
8
I)4j12(8
j − + & = j1 – 1,5I& - j0,5I& và từ (2) → I&2 =
8j
I)4j12(8j
1j1+
+
8
)2j2)(
1j1(− + − = - 0,25 + j0,25 + j0,25 + 0,25 = j0,5 = 0,5∠90o (A)
→ I&1 = j1 – 1,5(j0,5) - j0,5(j0,5) = j1 – j0,75 + 0,25 = 0,25 + j0,25 = 0,25 2 ∠45o (A) ; I&2 = - 1 – j1,5(j0.5) + 0,5(j0,5) = - 1 + 0,75 + j0,25 = - 0,25 + j0,25 = 0,25 2 ∠135o (A)
Phương pháp dòng vòng ( hình 2 )
Mắt EABE : I&I(12 + j4 + 8) + I&II(12 + j4) = E& → (20 + j4)I&I + (12 + j4)I&II = j8 (1) Vòng
EA(-j8)BE : I&II (12 + j4 – j8) + I&I(12 + j4) = E& → (12 – j4)I&II + (12 + j4)I&I = j8 (2) Từ (1)
→ I&II =
4j12
I)4j20(
I4jI208j( − &I − &I −
=
160
I32jI2563296
j + − & +I &I
= 0,2 + j0,6 –1,6I&I + j0,2I&I Thay vào (2) : (12 – j4)(0,2 + j0,6 –1,6I&I + j0,2I&I) + (12 + j4)I&I = j8
→ 4,8 – j1,6 – 6,4I&I + j12,8I&I = j8 → I&I =
8j4
1j3
80
)8j4)(
1j3
Trang 7+ j0,2(0,25 + j0,25) = 0,2 + j0,6 – 0,4 – j0,4 + j0,05 – 0,05 = - 0,25 + j0,25 = 0,25 2 ∠135o (A)
= I&2 → = I& I&I + I&II = 0,25 + j0,25 – 0,25 + j0,25 = j0,5 = 0,5∠90o (A)
Phương pháp điện áp 2 nút ( hình 3 )
Coi ϕ&B = 0 : ϕ&A =
2
YY
YE++
&
, với : E& = j8 (V) ; Y =
4j12
1
− = j0,125 (S) Thay vào : ϕ&A =
125,0j125,0025,0j075,0
)025,0j075,0)(
8j(
++
−
1,0j2,0
6,0j2,0+
05,0
)1,0j2,0)(
6,0j2,0
=
05,0
06,012,0j02,
= j0,5 = 0,5∠90o (A) ; I&1 = (ϕ&A - ϕ&B)Y1 = ( 2 + j2 – 0)(0,125) = 0,25 + j0,25
= 0,25 2 ∠45o (A) ; I&2 =(ϕ&A - ϕ&B)Y2 =( 2 + j2 – 0)(j0,125) = - 0,25 + j0,25 =0,25 2 ∠135o (A)
Bài 2 : Thay 3 tổng trở đấu ∆ABC bởi 3 tổng trở đấu YOABC sau đây ( hình 4 ) :
ZA =
10j10
j
10
)10j)(
)10j)(
10(
−+
− = - j10 (Ω) ; ZC =
10j10j10
)10j)(
10j(
−+
Thay (ZB – j10)//( ZC + 10) bởi : ZOD =
101010j10j
)1010)(
10j10j(
++
)20)(
20j(
−
800
)20j20(400
10Z
C B
C
++
j
1010
++
−
−
20j20
20
800
)20j20(
Trang 8= 50 + j50 (V) → I&2 =
10j
50j
50 + = 5 – j5 = 5 2 ∠- 45o (A) Tại nút A : I& - I&
1 - I&2 = 0
→ I&1 = - I& I&2 = 10 – 5 + j5 = 5 + j5 = 5 2 ∠45o (A) Tại nút B : I&1 - I&4 - I&3 = 0 → I&3 = I&1 - I&4
= 5 + j5 – 5 – j5 = 0
Trang 9Phương pháp dòng nhánh ( hình 5 )
Mắt EABDE : I&1(10) + I&4(- j10) = E& → 10I&1 – j10I&4 = 100 (1)
Mắt DBCD : - I&4(- j10) + I&3(- j10) + I&5(10) = 0 → - j10I&3 + j10I&4 + 10I&5 = 0 (2)
Mắt ACBA : I&2(j10) - I&3(- j10) - I&1(10) = 0 → - 10I&1 + j10I&2 + j10I&3 = 0 (3)
Tại nút A : - I& I&1 - I&2 = 0 (4)
Tại nút B : I&1 - I&3 - I&4 = 0 (5)
Tại nút C : I&2 + I&3 - I&5 = 0 (6)
Giải hệ 6 phuơng trình (1) , (2) , (3) , (4) , (5) , (6) bằng Matlab :
To get started, type one of these commands: helpwin, helpdesk, or demo
For information on all of the MathWorks products, type tour
Vậy : I& = 10 (A) ; I&1 = 5 + j5 = 5 2 ∠45o (A) ; I&2 = 5 – j5 = 5 2 ∠- 45o (A)
I&3 = 0 ; I&4 = 5 + j5 = 5 2 ∠45o (A) ; I&5 = 5 – j5 = 5 2 ∠- 45o (A)
Phương pháp dòng vòng ( hình 6 )
Mắt EABDE : I&I(10 – j10) - I&II(10) - I&III(- j10) = E& → (10 – j10)I&I - 10I&II + j10I&III = 100 (1) Mắt ACBA : I&II(10 + j10 – j10) - I&I(10) - I&III(- j10) = 0 → - 10I&I + 10I&II + j10I&III = 0 (2) Mắt DBCD : I&III(- j10 – j10 + 10) - I&I(- j10) - I&II(- j10) = 0 → j10I&I + j10I&II + (10 – j20)I&III = 0 (3)
Giải hệâ 3 phương trình (1) , (2) , (3) bằng Matlab :
To get started, type one of these commands: helpwin, helpdesk, or demo
For information on all of the MathWorks products, type tour
Bài 3 :
Phương pháp dòng nhánh ( hình 7)
Mắt E1ABE1 : I&1(2) + I&3(4 – j1) = E&1 → 2I&1 + (4 – j1)I&3 = 12 (1)
Mắt E2ABE2 : I&2(j1) + I&3(4 – j1) = E&2 → j1I&2 + (4 – j1)I&3 = 18∠30o = 9 3 + j9 (2)
Tại nút A : I& + I& - I& = 0 (3)
Trang 10Giải hệ 3 phương trình (1) , (2) , (3) bằng Matlab :
To get started, type one of these commands: helpwin, helpdesk, or demo
For information on all of the MathWorks products, type tour
Vậy : I&1 = - 3,0086 – j0,9308 = 3,15∠- 162,81o (A)
I&2 = 7,1384 + j2,4287 = 7,54∠18,79o (A) ; I&3 = 4,1298 + j1,4979 = 4,39∠19,94o (A)
Phương pháp dòng vòng ( hình 8 )
Mắt E1ABE1 : I&I(2 + 4 – j1) + I&II(4 – j1) = E&I → (6 – j1)I&I + (4 – j1)I&II = 12 (1)
Mắt E2ABE2 : I&II(j1 + 4 – j1) + I&I(4 – j1) = E&2 → (4 – j1)I&I + 4I&II = 18∠30o = 9 3 + j9 (2)
Từ (1) → I&I =
1j6
I1jI4
I1jI4
II4j12jI4jI
16
−
++
−+
− & & & &
+ 4I&II = 9 3 + j9 → 48 - 15I&II + j8I&II – j12 + 24I&II – j4I&II
39j3
5439
+
−++
97
)4j9)(
39j66j354
=
97
336381j264594j3216j3486156
−
= 7,1384 + j2,4287 = 7,54∠18,79o (A) ; I&I =
1j6
)4287,2j1384,7)(
1j4(12
−
+
−
Trang 11=
1j6
)4287,21384,7j7148,9j5536,28(12
−
+
−+
37
)1j6)(
5764,2j9823,18
=
37
5764,24584,15j9823,18j8938
Phương pháp điện áp 2 nút ( hình 9 )
Coi ϕ&B = 0 : ϕ&A =
3 2 1
2 2 1 1
YYY
YEYE
++
+ &
&
, với : E&1 = 12 (V) ; E&2 = 18∠30o = 9 3 + j9 ; Y1 =
21
= 0,5 (S) ; Y2 =
1
j1 = - j1 = 1∠- 90o (S) ; Y3 =
1j4
1
17
1j
4 + = 0,2353 + j0,0588
= 0,2425∠14,04o (S) Thế vào : ϕ&A =
0588,0j2353,01j5,0
)901)(
3018()5,0)(
12
++
39j96
,1
102,466333
I&1 = (E&1 - ϕ&A + ϕ&B)Y1 = (12 – 18,0164 – j1,8611 + 0)(0,5) = - 3,0082 – j0,9306
= 3,15∠- 162,81o (A) ; I&2 = (E&2 - ϕ&A + ϕ&B)Y2 = (9 3 + j9 – 18,0164 – j1,8611 + 0)(1∠- 90o)
= (- 2,4279 + j7,1389)(1∠- 90o) = (7,54∠108,79o)(1∠- 90o) = 7,54∠18,79o (A) ; I&3 = (ϕ&A - ϕ&B)Y3 = (18,1123∠5,9o)(0,2425∠14,04o) = 4,39∠19,94o (A)
Phương pháp xếp chồng
Nối tắt E&2 chỉ để E&1 hoạt động ( hình 10 ) Dòng do E&1 cấp : I&’1 =
'Z
E&1, với '
Z = 2 +
1j1j4
)1j)(
1j4
4
4j
9 + (Ω) → I&’
1 =
4j9
4x12
97
)4j9(
(A) Dòng trong 2 nhánh song song : ’I& 3 = I&’1x
1j1j4
1j+
"
Z = j1 +
21j4
)2)(
1j4
2j8
−
− = j1 +
37
)1j6)(
2j8
37
212j8j
48+ − + =
37
33j
→ ”I& 2 =
33j50
)9j39(37
+
3589
)33j50)(
333j3333
3589
1098916650
j310989j3
= 11,0971 – j0,6641 (A) Dòng trong 2 nhánh song song : I&”3 = I&”2x
21j4
2+
= (11,0971 – j0,6641)[
37
)1j6(
37
2j
12 + )
Trang 12=
37
3282,19692,7j1942,22j1652
,
133 + − + = 3,6349 + j0,3844 (A) ; I&”1 = I&”2 - I&”3
= 11,0971 – j0,6641 – 3,6349 - j0,3844 = 7,4622 – j1,0485 (A)
Dòng trong các nhánh của mạch đang xét : I&1 = I&’1 - I&”1
= 4,4536 – j1,9794 - 7,4622 + j1,0485 = - 3,0086 – j0,9309 = 3,15∠- 162,81o (A) ; I&2 = I&”2 - I&’2
= 11,0971 – j0,6641 - 3,9587 + j3,0928 = 7,1384 + j2,4287 = 7,54∠18,79o (A) ; I&3 = I&’3 + I&”3
= 0,4949 + j1,1134 + 3,6349 + j0,3844 = 4,1298 + j1,4978 = 4,39∠19,94o (A)
Cân bằng công suất
S&A1B = U&A1BI&1* = E&1I&1* = (12)(3,15∠162,81o)
= 37,8∠162,81o = - 36,1 + j11,2 (VA) Với U&A1B
và I&1 trái chiều ta kết luận : Nguồn E&1 tiêu thụ 36,1W
và phát ra 11,2VAR
S&A1A = U&A1AI&1* = (2I&1)I&1*
= 2(3,15∠-162,81o)(3,15∠162,81o) = 19,8 (VA)
Với U&A1A và I&1 cùng chiều ta kết luận : Điện trở (2Ω)
tiêu thụ 19,8W
S&A2B = U&A2BI&2 = E&2I&2* = (18∠30o)(7,54∠- 18,79o) = 135,72∠11,21o = 133,1 + j26,4 (VA)
Với U&A2B và I&2 trái chiều ta kết luận : Nguồn E&2 phát ra 133,1W và phát ra 26,4VAR
S&A2A = U&A2AI&2 = (j1I&2)I&2* = (1∠90o)(7,54∠18,79o )(7,54∠- 18,79o) = 56,8∠90o = j56,8
(VA) Với U&A2A và I&2 cùng chiều ta kết luận : Cuộn cảm (j2Ω) tiêu thụ 56,8VAR
S&AA3 = U&AA3I&3 = (4I&3)I&3* = 4(4,39∠19,94o)(4,39∠- 19,94o) = 77,2 (VA) Với U&AA3 và I&3
cùng chiều nên ta kết luận : Điện trở (4Ω) tiêu thụ 77,2W
S&A3B = U&A3BI&3 = (- j1I&3)I&3* = (1∠- 90o)(4,39∠19,94o)(4,39∠- 19,94o) = 19,3∠- 90o
= - j19,3 (VA) Với U&A3B và I&3 cùng chiều nên ta kết luận : Tụ điện (– j1Ω) phát ra 19,3VAR
Phần tử Phát ra P (W) Tiêu thụ P (W) Phát ra Q (VAR) Tiêu thụ Q (VAR)
Coi ϕ&C = 0 ( hình 12 ) : ϕ&A = E&1 = 6 (V) ; ϕ&B = E&3 + ϕ&A = 12 + 6 = 18 (V) Các dòng
nhánh : I&2 = (ϕ&A - ϕ&C)(
1j
1
− ) = (6 – 0)(j1) = j6 (A) ; I&4 = (ϕ&B - ϕ&C)(
1
j1 ) = (18 – 0)(- j1) = - j18 (A) ; I&5 = (ϕ&B - ϕ&C)(
2
1) = (18 – 0)(0,5) = 9 (A) Tại nút B : I&
3 - I&4 - I&5 = 0 → I&3 = I&4 + I&5
= 9 - j18 (A) Tại nút A : I&1 - I&2 - I&3 = 0 → I&1 = I&2 + I&3 = j6 + 9 – j18 = 9 – j12 (A)
Trang 13
Bài 5 : Coi ϕ&C = 0 ( hình 13 ) Quan hệ giữa ϕ&A và ϕ&B : ϕ&B = E&3 + ϕ&A = 12 + ϕ&A Tại
nút A và nút B : I&1 - I&2 - I&3 = 0 và I&3 - I&4 - I&5 = 0 → I&1 - I&2 - I&4 - I&5 = 0
→ (E&1 - ϕ&A + ϕ&C)(
1
1) – (ϕ&A - ϕ&C)(
1j
120
2j+
3125,0
)5,0j25,0)(
2j12
3125,0
15,0j6j
1j1
1
− ) = (18 - ϕ&A)(
2
1j1+ ) = 9 – 0,5
ϕ&A + j9 – j0,5ϕ&A Tại nút A : I&1 + I&2 + I&3
= 0 → 6 – 0,5ϕ&A + J&2 + 9 – 0,5ϕ&A + j9 – j0,5ϕ&A = 0 → 15 - ϕ&A + 6 + j9 – j0,5ϕ&A = 0
→ 21 + j9 = (1 + j0,5)ϕ&A → ϕ&A =
5,0j1
9j21+
25,1
)5,0j1)(
9j21
25,1
5,45
,10j
= 20,4 – j1,2 (V) Dòng trong nhánh 1 : I&1 = (12 – 20,4 + j1,2)(0,5) = - 4,2 + j0,6
Trang 14= 4,2426∠171,87o (A) → S&A1B = U&A1BI&1* = E&1I&1* = (12)( 4,2426∠- 171,87o)
= 50,9112∠- 171,87o = - 50,4 – j7,2 (VA) Với U&A1B và I&1 trái chiều ta kết luận : Nguồn E&1 tiêu
thụ 50,4W và tiêu thụ 7,2VAR
BÀI TẬP CHƯƠNG 4 – MẠCH ĐIỆN BA PHA
Bài 6 : Dòng trong các pha của tải 1 : IP1 =
1 P
)45224)(
4528
++
384
1280
)16j32(
10220 = 20,5A
Bài 7 : Dòng trong các pha của tải 1 : IP1 =
1 P
d
Z
U =
2
24380 = 7,917 2
≈ 11,2A Dòng dây của tải 2 : Id2 = 3 IP2 = 11,2 3 = 19,4A Thay tải 2 bởi tải 2’ đấu Y tương
đương có tổng trở pha ZP2’ =
3
452
24 ∠ o = 8 2 ∠45o = 8 + j8 (Ω) Thay tải 1 // tải 2’ bởi tải tương đương có tổng trở pha ZP =
8j88j8
)4528)(
4528
++
d
Z
U = 2
8380 = 23,75 2 ≈ 33,6A Dòng dây của tải 1 : Id1 = 3 IP1 = 33,6 3 = 58,2A Dòng trong các pha của tải 2 : IP2 =
2 P
= 7,917 2 ≈ 11,2A Dòng dây của tải 2 : Id2 = 3 IP2 = 11,2 3 = 19,4A Thay tải 1 // tải 2 bởi
tải tương đương có tổng trở pha ZP =
24j248j8
)45224)(
4528
++
384
1280
)16j32(
10380 = 35,4A Dòng dây dây đến 2 tải : Id = 3 IP = 35,4 3 = 61,3A
Bài 9 : Dòng trong các pha của tải 1 : IP1 =
1 P
Trang 15Id1 = IP1 = 22A Dòng dây của tải 2 : Id2 =
ϕηcosU
P
d
2 =
9,0x87,0x380x3
19 = 11,2A Công suất tải 1 : P1 = 3IP12RP1 = 3x222x6
= 8712W ; Q1 = 3IP12XP1 = 3x222x8 = 11616VAR Công suất tải 2 : P2đ =
9,0
10000 = 11111W ; cosϕ = 0,87 → ϕ = 29,54o → Q2 = P2tgϕ = 11111tg29,54o = 6297VAR Công suất toàn mạch :
26717
= 40,6A
Bài 10 : Dòng dây của tải 1 : Id1 =
1 d
1
cosU
P
8,0x380x3
1056 = 2A Dòng trong các
pha của tải 1 : IP1 = Id1 = 2A Dòng dây của tải 2 : Id2 =
2 d
2
cosU
P
1x380x3
trong các pha của tải 2 : IP2 = Id2 = 1A Coi U&A = 220 (V) : I&A1 =
1 A
A
Z
U& =
1 1 P
P
Z
Uϕ
∠ = 2∠- ϕ1 , với
ϕ1 = - Arccos0,8 = - 36,87o → I&A1 = 2∠36,87o = 1,6 + j1,2 (A) ; I&A2 =
2 A
P
Z
Uϕ
1
cosU
P
8,0x380x3
1056 = 2A Dòng trong các
pha của tải 1 : IP1 = Id1 = 2A Dòng dây của tải 2 : Id2 =
2 d
A
Z
U& =
1 1 P
P
Z
Uϕ
= 2∠- ϕ1 , với ϕ1 = - Arccos0,8 = - 36,87o → I&A1 = 2∠36,87o = 1,6 + j1,2 (A) ; I&A2B2 =
2 B 2 A
AB
ZU&
Trang 16Bài 12 : Dòng dây của tải 1 : Id1 =
1 d
1
cosU
P
ϕ =
8,0x380x3
1824 = 2 3 A Dòng trong các
pha của tải 1 : IP1 =
AB
Z
U& =
1 1 P
o
Z
30380ϕ
∠
∠ , với ϕ1 = Arccos0,8 = 36,87o → I&A1B1 = 2∠(30o – 36,87o)
= 2∠- 6,87o (A) → I&A1 = 2 3 ∠(- 6,87o – 30o) = 2 3 ∠- 36,87o = 2,77 – j2,08 (A) Và I&A2B2 =
o
Z
30380ϕ
= 3,8∠66,87o (A) → I&A2 = 3,8 3 ∠(66,87o – 30o) = 3,8 3 ∠36,87o = 5,27 + j3,95 (A) Dòng dây
pha A đến 2 tải : I&A = I&A1 + I&A2 = 2,77 – j2,08 + 5,27 + j3,95 = 8,04 + j1,87 = 8,25∠13,09o (A)
→ Id = 8,25A
Ví dụ 1 bài đọc thêm : Tổng trở các pha và dây trung tính : ZA = 2 + 2 = 4 (Ω) ;
ZB = 2 + j2 = 2 2 ∠45o (Ω) ; ZC = 2 – j2 = 2 2 ∠- 45o (Ω) ; Zo = 2 (Ω) Tổng dẫn các pha và
dây try trung tính : YA = 0,25 (S) ;YB = 0,25 2 ∠- 45o = 0,25 – j0,25 (S) ; YC = 0,25 2 ∠45o
= 0,25 + j0,25 (S) ; Yo = 0,5 (S) Điện áp giữa 2 trung tính : U&O’O =
o C B A
C C B B A A
YYYY
YUYUYU
+++
++ & &
&
=
5,025,0j25,025,0j25,025,0
)45225,0)(
12020()45225,
)(
12020
()25,0(
++
+
−+
∠
∠+
)16525()1652
5
(
25,1
83,1j83,683,1j83,6
mỗi pha : U&AO’ = U&A - U&O’O = 20 + 6,928 = 26,93 (V) ; U&BO’ = U&B - U&O’O = - 10 - j10 3 + 6,928
= - 3,072 - j10 3 = 17,59∠- 100,06o (V) ; U&CO’ = U&C - U&O’O = - 10 + j10 3 + 6,928
= - 3,072 + j10 3 = 17,59∠100,06o (V) Dòng dây cũng là dòng pha : I&A =
A
' AO
Z
U& =
4
93,
26
= 6,73 (A) ; I&B =
B
' BO
06,10059
,17
ZU&
∠ = 6,22∠145,06o (A) ; I&o = U&O’OYo = (- 6,928)(0,5) = - 3,46 = 3,46∠180o (A)
Ví dụ 2 bài đọc thêm : Zo = 0 → U&O’O = I&oZo = 0 → U&AO’ = U&A - U&O’O = U&A = 20 (V) ; U&BO’ = U&B - U&O’O =U&B = 20∠- 120o (V) ; U&CO’ = U&C - U&O’O =U&C = 20∠120o (V) → I&A =
A
' AO
ZU&
Trang 1712020
−
∠
(A) ; I&o = I&A + I&B + I&C = 10 - 5 3 + j5 - 5 3 - j5 = - 7,32 = 7,32∠180o (A)
Ví dụ 3 bài đọc thêm :Zo = ∞ → Yo = 0 → U&O’O =
C B A
C C B B A A
YYY
YUYUYU
++
++ & &
&
, với :
YA = 0,5 (S) ; YB = - j0,5 = 0,5∠- 90o (S) ; YC = j 0,5 = 0,5∠90o (S) → U&O’O =
Trang 185,0j5,0j5,0
)905,0)(
12020()905,0)(
12020
()5,0(
)21010()21010
(
5,0
5j355j35
pha : U&AO’ = U&A - U&O’O = 20 + 14,641 = 34,64 (V) ; U&BO’ = U&B - U&O’O = - 10 - j10 3 + 14,641
= 4,641 - j10 3 = 17,93∠- 75o (V) ; U&CO’ = U&C - U&O’O = - 10 + j10 3 + 14,641
= 4,641 + j10 3 = 17,93∠75o (V) Dòng dây cũng là dòng pha : I&A =
A
' AO
Z
U& =
2
64,
34 = 17,32 (A)
I&B =
B
' BO
7593,17
7593,17
j
2
)2j)(
2
(
−+
− = - j2 (Ω) ; ZBY =
2j2j2
)2j)(
2(
−+ = j2 (Ω) ; ZCY =
2j2j2
)2j)(
2j(
−+
− = 2 (Ω) Tổng trở mỗi pha của mạch : ZA = 2 – j2 = 2 2 ∠- 45o (Ω) ; ZB = 2 + j2 = 2 2 ∠45o (Ω) ; ZC = 2 + 2
= 4 (Ω) Tổng dẫn mỗi pha của mạch : YA = 0,25 2 ∠45o = 0,25 + j0,25 (S) ;
YB = 0,25 2 ∠- 45o = 0,25 - j0,25 (S) ; YC = 0,25 (S) Điện áp giữa 2 trung tính :
C B A
C C B B A A
YYY
YUYUYU
++
++ & &
&
=
25,025,0j25,025,0j25,0
)25,0)(
1203
20()452
25,0)(
1203
20()45225,0(3
+
−++
∠+
−
∠
−
∠+
∠
=
375,0
)1205()1652
5()452
5
375,0
35,2j5,283,1j83,65j
2
2,2196,15
8,9896
,15
Z
U& =
4
12088,
(A) Áp đặt vào mỗi pha của tải Y tương đương : U&A’O’ = I&AZAY = (5,64∠23,8o)(2∠- 90o)
= 11,28∠- 66,2o = 4,55 – j10,32 (V) ; U&B’O’ = I&BZBY = (5,64∠- 143,8o)(2∠90o) = 11,28∠- 53,8o
= 6,66 – j9,1 (V) ; U&C’O’ = I&CZCY = (1,22∠120o)(2) = 2,44∠120o = - 1,22 + j2,11 (V) Áp đặt vào
mỗi pha của tải ∆ : U&A’B’ = U&A’O’ - U&B’O’ = 4,55 – j10,32 - 6,66 + j9,1 = - 2,11 – j1,22
= 2,44∠- 149,96o (V) ; U&B’C’ = U&B’O’ - U&C’O’ = 6,66 - j9,1 + 1,22 - j2,11 = 7,88 – j11,21
Trang 19= 13,7∠- 54,89o (V) ; U&C’A’ = U&C’O’ - U&A’O’ = - 1,22 + j2,11 - 4,55 + j10,32 = - 5,77 + j12,43
= 13,7∠114,9o (V) Dòng trong mỗi pha của tải ∆ : I&A’B’ =
AB
' B ' A
Z
U& =
2
96,14944
Z
U&
902
89,547
,13
ngắn mạch trong cuộn cao áp là : I1n =
n
1đm
Z
U Gọi U1n là điện áp cuộn cao áp khi ngắn mạch
cuộn hạ áp và dòng trong cuộn cao áp là định mức , tổng trở ngắn mạch : Zn =
UU
79,
65 = 1644,75A Hệ số biến áp : k =
Và dòng ngắn mạch trong cuộn hạ áp : I2n = kI1n =
127
380x1644,75 = 4921,3A
Bài 2 (a) Các thông số của sơ đồ thay thế máy biến áp :
Điện trở nhánh từ hóa : Rth =
2 10
30, = 15,31A Tổng trở nhánh từ hóa : Zth = 10
10
I
U
Điện trở dây quấn sơ cấp : R1 = R’2 =
2
Rn = 2
1( 2
n
n
I
P) = 2
1
35,11
80) = 2
1x0,62 = 0,31Ω
Điện kháng tản dây quấn sơ cấp : X1 = X’2 =
2
Xn = 2
n
R-)I
2đm
1đm
U
U = 127
220 = 1,73 Điện trở
dây quấn thứ cấp : R2 = 22
k
'R
73,1
31,0 = 0,1Ω Điện kháng tản dây quấn thứ cấp : X2 = 22
k
'X
Trang 20(b) Hiệu suất máy biến áp : η =
n
2 t o t đm t
t đm t
PkPcos
Sk
cosSk
++ϕ
ϕ Khi tải là định mức :
η =
80x1308,0
1
2
+
∆U2% = kt(UnR%cosϕt + UnX%sinϕt) , với kt = 1 ; UnR% = Un%cosϕn = (
đm 1
IU
đm 1
n n
t = 0,8 ;
đm 1
n
U
n n n
IU
đm 1
n n
t = 1−cos2ϕt = 1−0,82 = 0,6 Thế vào :
∆U2% = 1(3,2%x0,8 + 2,37%x0,6) = 3,982% Biết : ∆U2% =
đm 2
2
U
U
∆.100% Suy ra :
∆U2 =
%100
127x
%982,
2 = U2đm - ∆U2 = 127 – 5,06 = 121,94V
Bài 3 Trước hết ta cần tính các thông số của sơ đồ thay thế gần đúng : k =
đm 2
đm 1
U
127220
2 t n
1
)'XX()'RR
(
U
++
2
2 (0,5 15,47))
36,176,0(
220
++
suất phía sơ cấp : cosϕ1 =
2 t n
2 t n
t n
)'XX()'RR(
'RR
+++
2
2 (0,5 15,47))
36,176,0(
36,176,0
+++
= 0,747→ tgϕ1 = 0,89 Công suất tác dụng và phản kháng phía sơ cấp : P1 = U1I1cosϕ1
= 220x9,15x0,747 = 1503,71W ; Q1 = P1tgϕ1 = 1503,71x0,89 = 1338,3VAR Dòng thứ cấp :
I2 = kI’2 = 1,73x9,15 = 15,83A Công suất tác dụng và phản kháng của tải : Pt = I22Rt
= 15,832x5,8 = 1453,42W ; Qt = I22Xt = 15,832x5,17 = 1295,54VAR Tổng trở tải :
Zt = R +2t X2t = 5,82 +5,172 = 7,77Ω Điện áp trên tải : U2 = I2Zt = 15,83x7,77 = 123V Độ biến thiên thiên điện áp thứ cấp phần trăm: ∆U2% =
đm 2
2 đm 2
đm 1
U
240
2400 = 10 (a) Rn = R1 + R’2 = R1 + k2R2 = 0,2 + 102x2.10-3 = 0,4Ω ; Xn = X1 + X’2 = X1 + k2X2
Trang 21= 0,45+102x4,5.10-3 =0,9Ω ; I1đm =Sđm/U1đm=150000/2400 = 62,5A ; I2đm =kI1đm =10x62,5= 625A
(b) Pn = I1đm2 Rn = 62,52x0,4 = 1562,5W ; η =
n
2 t o t đm t
t đm t
PkPcosSk
cosSk
++ϕ
→ Po = ktSđmcosϕt(
η1 - 1) – kt2Pn = 1x150000x0,8(
982,
X2 = 2πfL2 = 2πx5000x0,5.10-3 = 5π (Ω) ; Rn = R1 + R’2 = R1 + k2R2 = 200 + 102x2 = 400Ω ;
Xn = X1 + X’2 = X1 + k2X2 = 500π + 102x5π = 1000π (Ω) ; R’t = k2Rt = 102x16 = 1600Ω ; I1 = I’2
=
2 n
2 t n
2
2 (1000 ))
1600400
1600(
100
π+
2
cosU
P
8,0x
180x14,55 = 327,38V Hệ số công suất ngắn mạch : cosϕ
10120 = 11,11Ω ; Xn = Z −2n R2n
= 11,112 −4,662 = 10,09Ω Nếu máy phát dòng I2 dưới điện áp U2 cho tải có hệ số công suất
U1 = (U'2cosϕ2 + 'I2Rn)2 +(U'2sinϕ2 + 'I2Xn)2 Áp dụng : U’2 = kU2 =
S
đm 2
đm
= 220
t đm t
PkPcos
Sk
cosSk
++ϕ
ϕ Lúc đầy tải : η =
680x176075,0x50000x1
75,0x50000x
75,0x50000x5,
0
2
+
Trang 2275,0x50000x1719
75,0x50000x17
11310 = 27,29Ω ; Xn = Z −n2 R2n = 27,292 −12,42 = 24,31Ω ;
∆U2% = kt(UnR%cosϕt + UnX%sinϕt) , với kt = 1 ; UnR% = Un%cosϕn = (
đm 1
IU
đm 1
n n
U
IR.100% =
6600
36,11x4,
đm 1
n
U
U.100%)(
n n n
IU
đm 1
n n
U
IX.100% =
6600
36,11x31,
(a) cosϕt = 0,8 sớm → sinϕt = - 0,6 Thay vào : ∆U2% = 1(2,13%x0,8
- 4,18%x0,6) = - 0,804% Biết : ∆U2% =
đm 2
2
U
U
∆.100% Suy ra : ∆U2 =
%100
2
U
U
∆.100% Suy ra : ∆U2 =
%100
đm 1
UU
o 2
Z
0Uϕ
I2 ∠- ϕ
t = 2,0
20∠- 36,87o
Trang 23= 100∠- 36,87o = 80 – j60 (A) Phương trình điện áp thứ cấp quy đổi về sơ cấp :
’
U& 2 = - E&1 - I&’2Z’2 ⇔ 400 = - E&1 – (80 – j60)(0,02 + j0,06) = - E&1 – (1,6 + j4,8 – j1,2 + 3,6)
= - E&1 – (5,2 + j3,6) → E&1 = - 400 – 5,2 – j3,6 = - 405,2 – j3,6 (V) → I&0 =
6,3j2,405++
(a) Dòng sơ cấp : I&1 = I&0 + I&’2 = 0,832 – j2,4237 + 80 – j60 = 80,832 – j62,4237
= 102,13∠- 37,68o (A) Phương trình điện áp sơ cấp :U&1 = - E&1 + I&1Z1 = 405,2 + j3,6 + (80,832 – j62,4237)(0,02 + j0,06) = 405,2 + j3,6 + (1,61664 + j4,84992 – j1,248474 + 3,745422) = 410,562062 + j7,201446 = 410,63∠1o (V)
3273632000 = 0,9775 → η% = 97,75%
Bài 12 (a) Dòng định mức : I1đm =
đm 1
đm
U
35000x
360000 = 0,99A ; I2đm =
đm 2
%I
I1đm0 =
%100
%11x99,
không tải : cosϕ0 =
0 đm 1
0
IU
11,0x35000x3
502 = 0,075 Điện áp ngắn mạch dây :
U1n =
%
100
%U
U1đm n
=
%100
%55,4x
35000 = 1592,5V Điện áp ngắn mạch pha : U
1592
= 919,43V Hệ số công suất ngắn mạch : cosϕn =
đm 1 n
n
IU
99,0x5,1592x3
P =
2
11,0x3
502 = 13829,2Ω ; Z
th = Z0 =
0
đm 1
I3
U =
11,0x3
35000 = 183702,36Ω
→ Xth = Z −2th R2th = 183702,362 −13829,22 = 183181,09Ω ; Rn = 2
đm 1
n
I3
2
99,0x3
1200
= 408,12Ω ; Zn =
đm 1
nP 1
I
99,0
43,
06,
12,
417 = 0,16Ω
(c) η =
n
2 t o t đm t
t đm t
PkPcosSk
cosSk
++ϕ
1200x5,05029,0x60000x5,0
9,0x60000x5,
0
2
+
Trang 24→ η% = 97,12% Công suất tác dụng phía sơ cấp là : P1 = Pt + P0 + kt2Pn , với : Pt = ktSđmcosϕt
= 0,5x60000x0,9 = 27000W Thay vào : P1 = 27000 + 502 + 0,52x1200 = 27802W Công suất
phản kháng phía sơ cấp là : Q1 = Qt + Q0 + kt2Qn , với : Qt = Pttgϕt = Pttg(Arccos0,9)
= 27000tg25,84o = 13076,7VAr ; Qo = Potgϕo = Potg(Arccos0,075) = 502tg85,7o = 6674,48VAr ;
kt2Qn = kt2Pntg(Arccos0,439) =0,52x1200xtg63,96o = 614VAR Thay vào : Q1 = 13076,7 + 6674,48
+ 614 = 20365,18VAR Công suất biểu kiến phía sơ cấp : S1 = P +12 Q12
= 27802 +2 20365,182 = 34462,9VA Dòng sơ cấp : I1 =
đm 1
1
U
35000x3
9,
3446227802 = 0,807
Bài 13 kP =
đmP 2
đmP 1
đm 1
= 230
3000 = 13,04 Biến đổi tải ∆ thành tải Y : R
Y = 2
6
= 2Ω Các thông số thứ cấp quy đổi về sơ cấp : R’2 = kP2R2 = 13,042x0,0142 = 2,41Ω ; X’2 = kP2X2
= 13,042x0,026 = 4,42Ω ; R’Y = kP2RY = 13,042x2 = 340,08Ω Dòng pha quy đổi của tải Y :
I1PY = I’2PY =
2 2 1
2 Y 2 1
P 1
)'XX()'R'RR(
U
+++
2
2 (4,42 4,42))
08,34041,241,2(
33000
++
+
Dòng pha chưa quy đổi của tải Y tức là dòng dây của tải ∆ : I2d = I2PY = kPI’2PY = 13,04x5,02
= 65,4608A Dòng pha của tải ∆ : I2P∆ =
3
I d =
3
4608,
65 = 37,79A Điện áp pha chưa quy đổi
k
'R
04,13
08,340x02,
UP∆ = 3 UPY = 3 x130,92 = 226,76V Công suất tải tiêu thụ: Pt = 3I2P∆2R∆ = 3x37,792x6
= 25705,51W
Bài 14 (a) I1đm =
đm 1
đm
U
15000x3
160000 = 6,16A ; I2đm =
đm 2
đm
U
400x3
n =
%100
%U
U1đm n =
%100
%4x
nP
I
16,6
41,
P =
đmP 2
đmP 1
đm 1
32,
16,
Trang 25(b) η =
n
2 t o t đm t
t đm t
PkPcosSk
cosSk
++ϕ
2350x75,04608,0x160000x
75,0
8,0x160000x
75,
n đm 1
U
R
315000
64,20x16,
nX% =
đmP 1
n đm 1
U
X
t = 0,8 trễ → sinϕt = 0,6 → ∆U2% = kt(UnR%cosϕt
+ UnX%sinϕt) = 1(1,47% x0,8 + 3,72% x0,6) = 3,4% Biết : ∆U2% =
đm 2
2 đm 2
%U
U2đm.∆ 2 = 400 -
%100
%4,3x
600000 = 1443,38A Dòng pha thứ cấp : IP2 = Id2 = 1443,38A Áp pha thứ cấp :
2 P 2 P
U
IU
=
64,1385
38,1443x56,
(b) sđm =
1
đm 1
(d) n2(b) = n1 – nđm = 1500 – 1425 = 75 v/p ; n2(c) = n1 – n(c) = 1500 – 1470 = 30 v/p
Bài 2 (a) Lúc rôto đứng yên : E1 = 4,44fw1kdq1φm = 4,44x50x96x0,945x0,02 = 402,8V ;
E2 = 4,44fw2kdq2φm = 4,44x50x80x0,96x0,02 = 340,99V Lúc rôto quay với tốc độ n = 950 v/p , hệ
lúc quay : f2s = sf = 0,05x50 = 2,5Hz
(c) Dòng rôto lúc đứng yên : I2 =
2 2
2
XR
E
2
2 0,106,0
99,340+ = 2923,97A Dòng rôto lúc
Trang 26quay : I2 =
2 2
2 2
s 2
)sX(R
E
2
2 (0,05x0,1)06
,0
05,17+ = 282,21A Kết luận : I2 lúc rôto bị ghìm đứng yên tăng lên rất lớn so với lúc rôto quay
1 dq 1
kw
kw
=
1
1
w4,0
4,
01 → E2 = 0,4E1 ≈ 0,4U1 = 0,4x220 = 88V (c) E2s = sE2 = 0,05x88 = 4,4V
2 2
2
)sX(R
20 = 10,22A Công suất điện
từ : Pđt =
s
IR
3 222
=
05,0
44,20x2,0x
đ1 = ∆Pđ2
= 3R2I22 = 3x0,2x20,442 = 250,68W Công suất cơ toàn bộ : Pcơ = Pđt - ∆Pđ2 = 5013,52 – 250,68
= 4762,84W Công suất cơ hữu ích trên trục : P2 = Pcơ - ∆Pmsf = 4762,84 – 145 = 4617,84W
Công suất điện cung cấp cho động cơ : P1 = P2 + ∆Pmsf + ∆Pđ2 + ∆Pst + ∆Pđ1 = 4617,84 + 145 + 250,68 + 145 + 250,68 = 5409,2W Hiệu suất động cơ : η =
84,
147,
2 1
1
+++
&
=
722,0j594,5
127+ = 22,52∠- 7,35o = 22,33 – j2,88 (A) Dòng stato
không tải : I&0 =
th th
1
jXR
U+
&
=
578,12j528,0
0
127 o+
∠ = 10,09∠- 87,6o = 0,42 – j10,08 (A) → Dòng dây của dộng cơ : I&1 = I&0 + ’I& 2 = 0,42 – j10,08 + 22,33 – j2,88 = 22,75 – j12,96
= 26,18∠- 29,67o (A) Hệ số công suất của động cơ : cosϕ = cos29,67o = 0,869 trễ
Trang 27(b) Công suất điện từ : Pđt = 3I’22
2 =
ω2
π4,32
22,7654
= 75,2Nm
(c) Tổn hao đồng trong dây quấn stato : ∆Pđ1 = 3I12R1 = 3x26,182x0,344 = 707,32W Tổn hao đồng trong dây quấn rôto : ∆Pđ2 = sPđt = 0,028x7987,62 = 223,65W Tổn hao sắt từ :
∆Pst = 3I02Rth = 3x10,092x0,528 = 161,26W Tổng tổn hao : ∑∆P = ∆Pđ1 + ∆Pđ2 + ∆Pst + ∆Pmsf
= 707,32 + 223,65 + 161,26 + 101 = 1193,23W Công suất điện cung cấp cho động cơ :
P1 = P2 + ∑∆P = 7654,22 + 1193,23 = 8847,45W Hiệu suất động cơ : η =
22,
Bài 6 Dòng stato định mức : I1đm =
đm đm đm
1
đm
cosU
P
η
88,0x88,0x380x3
Công suất tác dụng P1 động cơ tiêu thụ : P1 =
đm đm
P
88,0
7500 = 8522,73W Công suất phản kháng Q1 động cơ tiêu thụ : Q1 = P1tgϕ1 = P1tg(Arccos0,88) = 8522,73tg28,36o = 4600,08VAR
Tổn hao đồng trong dây quấn stato : ∆Pđ1 = 3I1đm2R1 = 3x14,712x0,69 = 447,92W Công suất điện
từ : Pđt = P1 - ∆Pst - ∆Pđ1 = 8522,73 – 220 – 447,92 = 7854,81W Tổn hao đồng trong dây quấn rôto : ∆Pđ2 = Pđt - ∆Pcf – P2 = 7854,81 – 124,5 – 7500 = 230,31W Hệ số trượt định mức :
31,
230 = 0,029 Tốc độ từ trường quay : n
1 = p
f
60 =
2
50x
60 = 1500 v/p → Tốc độ động cơ : n = n1(1 – s) = 1500(1 – 0,029) = 1456,5 v/p Tốc độ góc của từ trường quay :
2
50x2π = 50π rad/s Momen điện từ : M
đt =
1 đt
P
π50
81,
ω2
P =
π35,47
14,
1
jX)s
'RR(
U++
&
=
75,0j)
∠
= 60,95∠- 10,37o = 59,95 – j10,97 (A) Dòng không tải : I&0 =
th th
1
jXR
U+
&
Trang 28=
175,
= 17,85∠- 84,94o = 1,57 – j17,78 (A) Dòng stato : I&1 = I&0 + I&’2
= 1,57 – j17,78 + 59,95 – j10,97 = 61,52 – j28,75 = 67,91∠- 25,05o (A) Hệ số công suất : cosϕ
Trang 29= cos25,05o = 0,906 trễ
(b) Công suất điện từ : Pđt =
s
'R'I
322 2
=
03,0
12,0x95,60x
Pcơ = (1 – s)Pđt = (1 – 0,03)44578,83 = 43241,47W Tổn hao sắt từ : ∆Pst = 3I02Rth
= 3x17,852x1,255 = 1199,61W Tổn hao cơ : ∆Pcf = ∆Pst = 1199,61W Công suất cơ hữu ích :
P2 = Pcơ - ∆Pcf = 43241,47 – 1199,61 = 42041,86W
(c) Lúc mở máy : s = 1 → ’I& 2mở =
n 2
1
1
jX)'RR(
U++
&
=
75,0j)12,01,0(
03
++
∠
= 325,02∠- 73,65o (A) Công suất điện từ lúc mở máy : Pđtmở = 3I’2mở2R’2 = 3x325,022x0,12
= 38029,68W Tốc độ góc của từ trường quay : ω1 =
p
ω =
p
f2π =
3
60x2π = 40π rad/s
Momen mở máy : Mmở =
1 đtmở
P
π40
68,
38029 = 302,63Nm
Bài 9 (a) Công suất tác dụng động cơ tiêu thụ : P1 =
đm đm
P
885,
014 = 15,82KW Công suất phản kháng động cơ tiêu thụ : Q1 = P1tgϕ1 = P1tg(Arcos0,88) = 15,82xtg28,36o = 8,54KVAR
(b) Dòng định mức : I1đm =
đm đm đm
1
đm
cosU
P
η
885,0x88,0x380x3
14000 = 27,31A Tốc độ
60 = 1500 v/p Hệ số trượt định mức : s =
14000x60
(c) Momen mở máy : Mmở = 1,3Mđm = 1,3x92,2 = 119,86Nm Momen cực đại :
Mmax = 2Mđm = 2x92,2 = 184,4Nm Dòng mở máy : Imở = 5,5I1đm = 5,5x27,31 = 150,21A
Bài 10 (a) Công suất tác dụng động cơ tiêu thụ : P1 =
η
đm
P =
885,
014 = 15,82KW Công suất phản kháng động cơ tiêu thụ : Q1 = P1tgϕ1 = P1tg(Arcos0,88) = 15,82xtg28,36o = 8,54KVAR Dòng định mức : I1đm =
đm đm đm
1
đm
cosU
P
η
885,0x88,0x220x3
14000 = 47,18A Dòng mở máy :
ω
đm
P =
60
n2
Momen mở máy : Mmở =
3
86,
119 = 39,95Nm Nếu momen cản khi mở máy là M
C = 0,5Mđm
Trang 30= 0,5x92,2 = 46,1Nm > Mmở = 39,95Nm → Không thể mở máy được
Bài 11 ke =
2 dq 2
1 dq 1
kw
kw
=
955,0x36
932,0x
i =
2 dq 2 2
1 dq 1 1
kwm
kwm
=
955,0x36x3
932,0x192x
k = keki = 5,2x5,2 = 27,04 ; R’2 = k2R2 = 27,04x0,02 = 0,54Ω ; X’2 = k2X2 = 27,04x0,08 = 2,16Ω
Để momen mở máy cực đại : sth =
2 1
f 2
'XX
'R'R+
16,224,2
'R54,
++ = 1 → R’f = 4,4 – 0,54 = 3,86Ω Điện trở phụ chưa quy đổi : Rf =
k
'
Rf =
04,27
86,
3 = 0,143Ω Dòng pha stato khi mở máy có R
f :
IPmở =
2 2 1
2 f 2 1
P
)'XX()'R'RR
(
U
+++
2
2 (2,24 2,16))
86,354,046,0(
220
++
54,046,0
(
220
++
13,58
45,
84 = 1,45 lần so với khi có R
f )
Bài 12 Dòng định mức : I1đm =
đm đm đm
1
đm
cosU
P
η
885,0x88,0x380x3
14000 = 27,31A Dòng mở máy (trực tiếp ) : Imởtt = 5,5I1đm = 5,5x27,31 = 150,21A Momen định mức :
14000x60
π = 92,2Nm Momen mở máy ( trực tiếp ) : Mmở = 1,3Mđm
U là hệ số biến áp của máy biến áp tự ngẫu Để dòng mở máy giảm đi
2,25 lần thì kba = 2,25 = 1,5 Dòng mở máy khi dùng máy biến áp tự ngẫu : Imởba = 2
86,
119
= 53,27Nm Để động cơ có thể mở máy khi kba = 1,5 thì momen cản lúc mở máy phải là
MC < 53,27Nm
(b) Khi dùng cuộn cảm , điện áp đặt vào dây quấn động cơ sẽ bằng 0,9U1đm , do đó dòng
mở máy sẽ là : Imở = 0,9Imởtt = 0,9x150,21 = 135,19A Momen mở máy sẽ là : Mmở = 0,92Mmởtt
= 0,92x119,86 = 97,09Nm Để động cơ có thể mở máy bằng cách này thì momen cản lúc mở
máy phải là MC < 97,09Nm
Bài 13 Tốc độ đồng bộ : n1 =
60 = 1000 v/p Hệ số trượt định mức :
1000 − = 0,3