Mục tiêu nghiên cứu của luận văn này nhằm hệ thống hóa cơ sở lý luận về đầu tư trực tiếp; phân tích, đánh giá thực trạng hoạt động thu hút đầu tư trực tiếp nước ngoài trên địa bàn tỉnh Ninh Bình; đề xuất các giải pháp nhằm đẩy mạnh hoạt động thu hút đầu tư trực tiếp nước ngoài trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
Trang 1B ăGIÁOăD CăVẨă ẨOăT O
-
V ăThùyăD ngă– C00934
TI PăN CăNGOẨIăTRÊNă AăBẨNăT NHăNINHăBỊNH
TịMăT TăLU NăV NăTH CăS ăăKINHăDOANHăVẨăQU NăLụ
CHUYÊN NGÀNH: QU N TR KINH DOANH
Mẩ S : 8340101
NG I H NG D N KHOA H C :
PGS.TS: ng Xuân Ninh
Hà N i – N m 2018
Trang 2TịMăT TăLU NăV N
A - M ă U 1.1 Tính c p thi t c a đ tài
Trong qú tr̀nh h i nh p kinh t qu c t , ćc qu c gia c n
t n d ng nh ng đi u ki n bên ngòi đ ph́t tri n v̀ s liên k t gi a
ćc qu c gia tr nên vô c̀ng quan tr ng D̀ng v n di chuy n gi a
ćc n c m̀ đ c bi t l̀ ngu n v n đ u t tr c ti p qu c t l̀ m t minh ch ng r̃ ńt cho m i quan h ǹy Ng̀y nay, ćc qu c gia đang ph́t tri n nh Vi t Nam r t c n v n cho qú tr̀nh xây d ng
ph́t tri n n n kinh t V̀ v y, m t trong nh ng v n đ đ t ra bên
c nh vi c s d ng v n hi u qu l̀ l̀m th ǹo đ thu h́t ngu n v n FDI v̀o qu c gia m̀nh
Vi t Nam, ngu n v n FDI đư ph́t huy r̃ r t đ c vai tr̀
c a ń trong qú tr̀nh đ i m i, CNH- H H đ t n c Hi n nay, v i
nh ng ti m n ng l i th c a m̀nh, Vi t Nam, đ c bi t sau khi ra
nh p ćc t ch c nh WTO; APEC; TPP; ASIAN đư thu h́t đ c
m t l ng l n ngu n v n đ u t tr c ti p n c ngòi Tuy nhiên,
kh́c v i th i gian tr c khi ngu n v n FDI ch y u đ u t v̀o ćc trung tâm kinh t l n c a đ t n c nh H̀ N i, TP H Ch́ Minh,
Trang 3trong nh ng y u t quan tr ng ǵp ph n v̀o s ph́t tri n đ́ l̀ nh
l ng v n đ u t m̀ t nh thu h́t đ c, trong đ́ ć v n đ u t tr c
ti p n c ngòi (FDI) Tuy nhiên, v n c̀n t n t i nh ng h n ch l̀m
ho t đ ng thu h́t đ u t tr c ti p n c ngòi trên đ a b̀n t nh ch a
th c s đ t đ c hi u qu k v ng nh mong mu n V y th c tr ng
hi u qu ho t đ ng thu h́t đ u t FDI c a t nh Ninh B̀nh l̀ nh th
ǹo? Nh ng th̀nh t u g̀ đư đ t đ c? âu l̀ h n ch v̀ nguyên nhân c a nh ng h n ch đ́? t̀m câu tr l i cho nh ng v n đ
ǹy, v̀ nh ng gi i ph́p nh m đ y m nh ho t đ ng thu h́t FDI đ i
+ Phân t́ch, đ́nh gí th c tr ng ho t đ ng thu h́t đ u t
tr c ti p n c ngòi trên đ a b̀n t nh Ninh B̀nh
Trang 4giai đo n 2013 -2017; trên c s đ́ đ ra m t s gi i ph́p đ y m nh
ho t đ ng thu h́t v n FDI c a t nh giai đo n 2018- 2022
- ́nh gí th c tr ng, phân t́ch nh ng u đi m v̀ k t qu
đ t đ c nh ng m t h n ch c a ho t đ ng thu h́t FDI trên đ i b̀n Ninh B̀nh, phân t́ch ćc nguyên nhân d n đ n h n ch đ́
Trang 5B – N IăDUNG
Ch ngăI
C ăS ăLụăLụăLU NăV ăTHUăHÚTăFDI
1.1.ăT NGăQUANăV ă UăT ăFDI
1.1.1.ăKháiăni măv ăđ uăt
u t l̀ ho t đ ng s d ng ćc ngu n l c t̀i ch́nh, ngu n
l c v t ch t, ngu n l c lao đ ng v̀ tŕ tu đ s n xu t kinh doanh trong m t th i gian t ng đ i d̀i nh m thu v l i nhu n v̀ l i ́ch kinh t xư h i
v n nh m m c đ́ch thu đ c l i nhu n t ćc ho t đ ng đ u t đ́ trên
c s tuân theo quy đ nh c a ph́p lu t đ u t c a n c s t i
1.1 3.ăPhơnălo iăvƠăđ căđi măđ uăt ăFDI
1.1.3.1 Phân lo i FDI
1.1.3.2 c đi m c a FDI
1.1.4.ăVaiătròăc aăFDI
1.2.ă YăM NHăHO Tă NGăTHUăHÚTăFDI
1.2.1.ăKháiăni măthuăhútăđ uăt ăvƠăđ yăm nhăthuăhútăđ uăt
Thu h́t đ u t ńi chung l̀ vi c th c hi n ćc ho t đ ng nh m huy đ ng, khai th́c ćc ngu n v n đ u t đ b sung nhu c u v n đ u
t c n thi t cho ph́t tri n kinh t Thu h́t đ u t ph i đ m b o m t s
đi u ki n nh : t o l p v̀ duy tr̀ n ng l c t ng tr ng nhanh, b n v ng cho n n kinh t ; đ m b o n đ nh môi tr ng kinh t v mô; xây d ng
Trang 6ćc ch́nh śch huy đ ng ngu n v n ć hi u qu … đ s n xu t, kinh doanh nh m đ t đ c m t m c tiêu nh t đ nh
V y, đ y m nh thu h́t đ u t l̀ ch́ tr ng hòn thi n c ch thu h́t đ u t , t o đi u ki n t t cho ćc nh̀ đ u t tham gia s n xu t, kinh doanh Bên c nh đ́ c n đ i m i ph ng th c x́c ti n đ u t thông qua vi c t ch c ćc ho t đ ng x́c ti n đ u t ph̀ h p v i
1.2.2.2 Vai trò c a thu hút FDI
1.2.3 N i dung và các tiêu chí đánh giá ho t đ ng thu hút FDI
1.2.3.1 N i dung ho t đ ng thu hút FDI
Th nh t, xác đ nh m c tiêu thu hút đ u t tr c ti p n c ngoài
Th hai, xây d ng và hoàn thi n môi tr ng pháp lý
Th ba, xây d ng và hoàn thi n môi tr ng kinh t
Trang 7Th sáu, t tr ng v n và giá tr s n ph m trong n n kinh t
1.3 CÁC NHỂN T TÁC NG N HO T NG THU HÚT FDI 1.3.1 Nhân t ch quan
1.3.1.1 Chi n l c thu hút v n FDI đ phát tri n kinh t - xã
h i c a T nh
1.3.1.2 S phát tri n c s h t ng t i đ a ph ng
1.3.1.3 L i th so sánh c a t nh
1.3.1.4 Ch t l ng ngu n nhân l c và n ng l c nh n th c c a lãnh đ o t nh
1.3.1.5 Th t c hành chính liên quan đ n FDI t i t nh
1.4.1 Kinh nghi m đ y m nh thu hút đ u t các t nh trong
n c
1.4.1.1 Thành ph H Chí Minh
1.4.1.2 Bình D ng
Trang 81.4.2 Kinh nghi măđ y m nh ho tăđ ngăthuăhútăđ uăt ăc aăn c ngoài 1.4.2.1 Singapore
1.4.2.2 Thái Lan
1.4.3 Bài h c kinh nghi m cho t nh Ninh Bình
Trang 9Ch ngăII
TH CăTR NGăV ăHO Tă NGăTHUăHÚTăFDI
TRÊNă AăBẨNăT NHăNINHăBỊNH 2.1 GI I THI U KHÁI QUÁT V TỊNH HỊNH PHÁT TRI N KINH T XÃ H I C A T NH NINH BỊNH
2.1.1 V tríăđ a lý, tài nguyên thiên nhiên
Ninh B̀nh ć v tŕ đ a lý, đ c đi m t nhiên t ng đ i thu n
l i cho ph́t tri n kinh t Nh ng đ c đi m t nhiên ǹy l̀ nh ng l i
th không nh c a t nh trong thu h́t v n đ u t FDI c ng nh l̀
nh ng c s quan tr ng ǵp ph n l̀m t ng hi u qu ho t đ ng xúc
ti n đ u t thu h́t FDI c a t nh
2.1.2.ăMôiătr ngăđ uăt
2.1.3.ăT căđ ăt ngătr ngăvƠăc ăc uăkinhăt
2.1.3.1 T c đ t ng tr ng kinh t
B ngă2.1:ăT ngăs năph mătrênăđ aăbƠnăt nhăNinhăBìnhă– GRDP
giaiăđo nă2013-2017(giáăC ă2010)
D ch v 40,54 38,47 37,43 36,9 36,99
(Ngu n: Báo cáo k ho ch phát tri n kinh t xã h i - UBND t nh
Trang 102.2.2.ăC ăc uăt ăch c
2.3 N I DUNG HO T NG THU HÚT FDI T NH NINH BÌNH 2.3.1.ăXácăđ nhăm cătiêuăthuăhútăFDI
2.3.2.ăXơyăd ngăvƠăhoƠnăthi nămôiătr ngăphápălý
2.3.3.ăXơyăd ngăvƠăhoƠnăthi nămôiătr ngăkinhăt
2.3.4.ăXơyăd ngăchi năl căXúcăti năđ uăt
Trang 122.4 2.ă iătácăđ uăt
B ngă2.4ăC ăc uăv năcácăn căđ ngăkýăđ uăt ăvƠoăt nhăNinhă
Bình giaiăđo nă2007-2017
STT Tênăqu căgia S ăd ăán S ăv năđ ngă kýăđ uăt ă
(USD)
T ătr ngă (%)
(Ngu n: Phòng Kinh t đ i ngo i - S K ho ch đ u t t nh NB)
2.4.3 Hình th căđ uăt ăvƠăl nhăv căđ u t
B ngă2.5.ăC ăc uăFDIătheoăhìnhăth căđ uăt ăt iăt nh Ninh Bình STT Hìnhăth căđ uăt S ăd ăán T ăl ă(%)
Trang 13B ngă2.6.ăC ăc uăFDIătheoăngƠnhăngh ăt nhăNinhăBìnhăgiaiăđo nă
S ă
l ng
T ă
l ă (%)
Trang 14B ngă2.7.ăC ăc uăFDIătheoăl nhăv căđ uăt ăt nhăNinhăBình
giaiăđo nă2007-2017 STT L nhăv căđ uăt
V năđ ngăkýăđ uăt
S ăv n (Tri uăUSD) T ăl ă(%)
1 D ch v kinh doanh, phân ph i 16,150 1,45
Trang 15B ngă2.8.ăK tăqu ăvƠăhi uăqu ăs ăd ngăv năđ uăt
(Ngu n: Báo cáo kinh t xã h i - UBND t nh Ninh Bình)
2.5 ÁNH GIÁ CHUNG V HO T NG THU HÚT U T
2.5 1 Nh ng k t qu đ t đ c
Th nh t, t o ngu n v n cho đ u t và phát tri n
Th hai, chuy n d ch c c u kinh t theo h ng công nghi p
- Thu h́t đ u t ch a đ́p ng nhu c u ph́t tri n c a t nh; s
l ng d ́n v̀ quy mô v n đ ng ký c̀n m c khiêm t n so v i ćc
t nh v̀ng ng B ng Sông H ng v̀ v i b̀nh quân chung c a c
Trang 16không đ́ng k , so v i b̀nh quân chung c a c n c, t nh Ninh B̀nh
ch b ng 0,35% v n đ ng ký v̀ b ng 0,21% s l ng d ́n
- T l v n th c hi n/v n đ ng ký đ t th p, nhi u d ́n tri n khai ch m ti n đ ho c ho t đ ng không ć hi u qu : D án Nhà máy s n xu t s n ph m may m c Tech Textile c a Công ty TNHH Ninh Bình Tech Textile
- C c u v l nh v c c a ćc d ́n đ u t c̀n b t h p lý Nhi u d ́n ć quy mô nh , ́t s d ng công ngh hi n đ i, hi u qu kinh t - xư h i (đ́ng ǵp ngân śch, t o vi c l̀m m i, thu nh p cho
ng i lao đ ng, s n ph m m i đ t ph́ đ chuy n d ch c c u kinh
t ) ch a cao
2.5.2.2 Nguyên nhân c a h n ch
* Nguyên nhân ch quan:
- L i th c nh tranh trong thu h́t đ u t , đ c bi t l̀ đ u t
n c ngòi c a t nh Ninh B̀nh so v i ćc đ a ph ng trong c n c ńi chung v̀ khu v c ng B ng Sông H ng ńi riêng c̀n th p
- Ch t l ng danh m c ćc d ́n kêu g i đ u t c a t nh
ch a cao, ch a śt v i nhu c u c a nh̀ đ u t Ćc d ́n đ u t ch
y u v̀o m t s l nh v c nh may m c, ph ki n th i trang, gìy da
…r t ́t d ́n đ u t v̀o l nh v c s n xu t công nghi p ch bi n, ch
t o ć gí tr gia t ng cao
- Công t́c v n đ ng, x́c ti n đ u t c̀n t p trung ch y u v̀o t ch c ćc s ki n H i ngh ; H i th o Ćc ho t đ ng c̀n thi u t́nh ch đ ng v̀ linh ho t, c̀n n ng v tuyên truy n v̀ qu ng b́, ch a ti p c n v i ćc đ i t́c đ u t c th theo t ng d ́n c th ,
vi c ti p x́c trao đ i v i ćc nh̀ đ u t trong v̀ ngòi n c c̀n ́t Công t́c chu n b x́c ti n đ u t ch a đ c th c hi n th ng xuyên, k p th i Ho t đ ng x́c ti n thu h́t ngu n v n FDI v̀o ćc t nh
Trang 17c̀n h n ch , so v i ti m n ng, th m nh c a ćc t nh, k t qu thu h́t FDI còn ch a cao c v s l ng d ́n v̀ c ch t l ng d ́n
- Chi ph́ đ u t cao v̀ m c tiêu th c a th tr ng ch a l n
- Th i gian x lý h s d ́n đ u t v n c̀n ḱo d̀i, nh̀
đ u t v n ph i đi l i nhi u l n, nhi u c quan v̀ c̀n nhi u th t c hành chính ch a đ c đ n gi n h́a trong qú tr̀nh th c hi n vi c
gi i quy t, x lý d t đi m ćc kh́ kh n, v ng m c ph́t sinh trong qú tr̀nh th c hi n d ́n cho nh̀ đ u t c̀n ch m v̀ ch a tri t đ Ćc ch t̀i đ x lý ćc d ́n đ u t ho c không tri n khai ho c tri n khai ch m ti n đ c̀n thi u t́nh c th , ch a ć t́nh ch t r n
đe Công t́c ki m tra sau c p Gi y ch ng nh n đ u t ch a đ c
m c r t th p Ćc ch s ǹy đư l̀m nh h ng đ n môi tr ng đ u
t , kinh doanh c a t nh Ninh B̀nh c ng nh vi c thu h́t ćc d ́n
đ u t trên đ a b̀n t nh
* Nguyên nhân khách quan:
Trang 18- Do nh h ng c a suy thói kinh t th gi i, l m ph́t, t gí ngo i t thay đ i; lưi su t ngân h̀ng cao… gây nh h ng đ n ho t
đ ng đ u t c a m t s d ́n trên đ a b̀n M t s d ́n đ u t ph thu c nhi u v̀o ngu n v n vay nên đư không ch đ ng đ c ngu n
v n, d n đ n vi c đ u t không đ m b o đ́ng ti n đ cam k t
- Ch tr ng, ch́nh śch thu h́t đ u t c̀n nhi u b t c p, thay đ i, đi u ch nh th ng xuyên, m t s v n b n h ng d n ban h̀nh ch m, thi u, ho c không đ ng b , ch a ph̀ h p v i th c t do đ́ khi tri n khai th c hi n c̀n g p kh́ kh n
Trang 19Ch ngă3
GI IăPHÁPă YăM NHăHO Tă NGăTHUăHÚTăFDI
TRÊNă AăBẨNăT NHăNINHăBỊNH 3.1 NH H NG PHÁT TRI N KINH T XÃ H I C A
Trang 20V n FDI d ki n th c hi n: t ng v n FDI d ki n th c hi n trong giai đo n 2022-2027 c đ t kho ng 450 tri u USD
M c tiêu đ n 2027 nh p đ t ng tr ng GDP hàng n m kho ng 12,3-13%, GDP bình quân đ u ng i đ t 4.000 USD vào
n m 2020; 7.000 USD vào n m 2027.
N p ngân sách nhà n c: kho ng 70 tri u USD
Giá tr xu t kh u: 250 tri u USD
C c u v n th c hi n theo ngành: v n FDI th c hi n trong ngành công nghi p chi m kho ng 55%, nông – lâm – ng nghi p kho ng 5% và d ch v kho ng 40%
3.1.2.ăM cătiêuăphátătri năkinhăt ăxưăh iăvƠăthuăhútăFDI
3.1.3.ăNhi măv
3.2 GI I PHÁP Y M NH HO T NG THU HÚT FDI TRểN A BẨN T NH NINH BỊNH
3.2.1 Các gi i pháp tr c ti p
3.2.1.1 Hoàn thi n ph ng án quy ho ch và k ho ch s d ng đ t
c a Ninh Bình
3.2.1.2 Ti p t c c i cách m nh m và rút g n th t c hành chính 3.2.1.3 T p trung đ u t xây d ng, hoàn thi n c s h t ng KT-
XH, đ y nhanh ti n đ các công trình tr ng đi m ph c v thu hút
đ u t
3.2.1.4 Th c hi n chính sách, c ch thích h p đ huy đ ng t i đa
và s d ng có hi u qu các ngu n l c
3.2.1.5 Hoàn thi n n i dung công tác XT T
- Xây d ng chi n l c XT T ć tr ng đi m
- Xây d ng h̀nh nh v Ninh Bình
- Tham gia h i th o, h i ngh X́c ti n đ u t trong v̀ ngòi n c
Trang 21- Nâng cao ch t l ng công c , t̀i li u XT T nh m cung
c p thông tin chi ti t nh t đ n ćc nh̀ đ u t n c ngòi
3.2.1.6 L p danh m c d án kêu g i đ u t
3.2.1.7 L a ch n và nâng cao ch t l ng cán b , công ch c, viên
ch c cho ho t đ ng thu hút FDI
3.2.1.8 T ng c ng công tác qu n lý nhà n c c a t nh v đ u t
n c ngoài
3.2.1.9 T ng c ng c ch ph i h p trong ho t đ ng thu hút FDI
3.2.2.ăCácăgi iăphápăh ătr
3.2.2.1 Phát tri n ngu n nhân l c lao đ ng ch t l ng cao
- Ki n ngh v i Ch́nh Ph
- Ki n ngh đ i v i B K ho ch v̀ u t
- Ki n ngh đ i v i C c đ u t n c ngòi
Trang 22C - K TăLU N
Trong b i c nh tòn c u hó v̀ liên k t kinh t qu c t di n
ra m nh m đư t o ra nhi u c h i v̀ th́ch th c trong vi c tri n khai ćc ch́nh śch h i nh p theo ch tr ng ch́nh śch t nh Ninh B̀nh
Th i gian qua v i nh ng ti m n ng v̀ c h i v thu h́t đ u t tr c
ti p n c ngòi, t nh Ninh B̀nh ć nh ng chuy n bi n h t s c t́ch
c c trong vi c thu h́t v̀ s d ng hi u qu ngu n v n FDI đ ph c
v m c tiêu ph́t tri n nhanh v̀ b n v ng
Tuy nhiên so v i ćc t nh th̀nh ph , ho t đ ng thu h́t đ u
t tr c ti p n c ngòi c̀n ḱm sôi đ ng v̀ ć ́t l i th c nh tranh,
tr c ti p n c ngòi trên đ a b̀n t nh Ninh B̀nh, gi i quy t ćc v n
đ c̀n t n t i v môi tr ng đ u t , hòn thi n ćc c ch , ch́nh śch, ph́t tri n ngu n nhân l c ch t l ng cao, nâng cao n ng l c
ti p nh n đ u t n c ngòi l̀ nhi m v , yêu c u c p thi t đ i v i ćc t nh Ninh B̀nh hi n nay nh m t ng c ng v̀ nâng cao hi u qu
ho t đ ng thu h́t ngu n v n FDI t nay đ n n m 2017 v̀ t m nh̀n
đ n n m 2022 T t c ćc v n đ đ a ra đ u đ c phân t́ch c th , chi ti t trong lu n ́n T đ́ đư tr l i đ c nh ng câu h i nghiên
Trang 23vai tr̀ c a ch́nh quy n đ a ph ng; Nh ng t́c đ ng t́ch c c v̀ tiêu
c c c a FDI lên s ph́t tri n kinh t - xư h i c a n c ta Ngòi ra, nghiên c u nh ng kinh nghi m đ y m nh thu h́t FDI c a m t s
t nh th̀nh ph l n nh : Th̀nh ph H Ch́nh Minh, B̀nh D ng,
B c Ninh v̀ kinh nghi m đ y m nh ho t đ ng thu h́t đ u t c a
n c ngòi nh Th́i Lan v̀ Singapore đ ŕt ra đ c b̀i h c kinh nghi m đ ch n l c kinh nghi m ́p d ng v̀o t nh Ninh B̀nh
Hai l̀, v lên b c tranh t ng th v th c tr ng FDI t i t nh Ninh B̀nh; phân t́ch, đ́nh gí, t đ́ t ng k t nh ng th̀nh t u đ t
đ c, nh ng h n ch t n t i v̀ nguyên nhân c a h n ch
Ba l̀, nêu lên đ c đ nh h ng ph́t tri n kinh t - xư h i
c a t nh; d b́o ngu n v n huy đ ng trong giai đo n 2017 – 2027
a ra ćc gi i ph́p, ki n ngh đ i v i T nh v̀ Nh̀ n c nh m đ y
m nh ho t đ ng thu h́t FDI trong th i k t i
Tuy nhiên do th i gian ć h n, v̀ trong ph m vi nghiên c u
đư không cho ph́p t́c gi đ́nh gí sâu s c h n n a m t s m t ć
nh h ng l̀m gi m s h p d n trong vi c thu h́t FDI v̀o t nh Ninh B̀nh Hy v ng đây c ng l̀ m t v n đ g i m vi c nghiên c u ti p theo
Ḱnh mong nh n đ c s ǵp ý c a ćc quý th y cô, ćc nh̀ khoa h c v̀ quý v quan tâm n i dung nghiên c u c a đ t̀i ǹy