Nhóm sinh viên chúng tôi thực hiện đề tài này với mục tiêu cung cấp cho các sinh viên và những người đang nghiên cứu tiếng Nga một cái nhìn tổng quát về quy luật biến đổi của động từ tro
Trang 1ĐẠI HỌC QUỐC GIA THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC XÃ HỘI VÀ NHÂN VĂN
KHOA/BỘ MÔN: KHOA NGỮ VĂN NGA
CÔNG TRÌNH NGHIÊN CỨU KHOA HỌC SINH VIÊN
CẤP TRƯỜNG NĂM 2016
Tên công trình:
CÁCH CHIA ĐỘNG TỪ TRONG TIẾNG NGA
Sinh viên thực hiện:
Chủ nhiệm: Huỳnh Văn Phú – Lớp 2 – Khoá 2011
Thành viên:
1.Mai Thị Thanh Loan – Lớp 2 – Khoá 2011
2.Đỗ Thị Hiền – Lớp 1 – Khoá 2011
3.Lê Minh Hậu – Lớp 1 – Khoá 2011
Người hướng dẫn: ThS Huỳnh Thị Kim Thoa – Trưởng Bộ môn Thực hành tiếng cơ bản,
Khoa Ngữ Văn Nga
Trang 2MỤC LỤC
Mở đầu 1
Chương 1 :CÁCH CHIA ĐỘNG TỪ VÀ PHÂN LOẠI 4
1.1 Khái niệm thân từ của động từ trong tiếng nga 4
1.1.1 Thân từ của động từ dạng nguyên mẫu 4
1.1.2 Thân từ của động từ thời hiện tại 5
1.2 Các động từ có trọng âm ở đuôi từ và các động từ có trọng âm ở thân từ 5
1.2.1 Các động từ có trọng âm ở đuôi từ 5
1.2.2 Các động từ có trọng âm ở thân từ 9
1.3 Hiện tượng biến âm khi chia động từ 10
1.3.1 Khái niệm hiện tượng biến âm 10
1.3.2 Động từ có phụ âm biến 11
1.3.3 Động từ có nguyên âm biến 12
1.4 Các nhóm động từ phái sinh và không phái sinh 12
1.4.1 Định nghĩa 12
1.4.2 Các nhóm động từ phái sinh và không phái sinh 12
Chương 2: CÁC NHÓM ĐỘNG TỪ ĐƯỢC PHÂN LOẠI THEO CÁCH CHIA 31
2.1 Các nhóm động từ phái sinh 31
2.2 Các nhóm động từ không phái sinh 230 TÀI LIỆU THAM KHẢO
Trang 3MỞ ĐẦU
1.Tính cấp thiết của đề tài:
Việc nghiên cứu tiếng Nga ở giai đoạn đầu không hề đơn giản, nhất là đối với các sinh viên thuộc các quốc gia không sử dụng chữ cái Sla-vơ thì khái niệm về thể và cách chia động từ sẽ là điều hoàn toàn xa lạ Việc sử dụng chính xác một động từ trong một câu ở các dạng ngôi, thời, thể để diễn đạt điều mà chúng ta muốn nói thật không dễ dàng Trong giao tiếp, chúng ta không có thời gian đủ nhiều để suy nghĩ về ngôi, thời, thể của từng động từ mà chúng ta sử dụng Do đó việc nắm chắc các cách chia của các động từ trong tiếng Nga là điều hoàn toàn cần thiết và không phải ai cũng đủ kiên nhẫn để làm được Tuy nhiên, chính những khó khăn và phức tạp đó lại tạo cho chúng tôi hứng thú đối với loại từ này, và càng nghiên cứu chuyên sâu chúng tôi càng phát hiện thấy những điều
vô cùng thú vị và kỳ diệu Chính vì lẽ ấy, nhóm sinh viên chúng tôi – những người đã trải qua giai đoạn vô cùng gian nan trong bước đầu nghiên cứu tiếng Nga – mong muốn tìm hiểu và nghiên cứu các quy luật biến đổi của hệ thống động từ của ngôn ngữ này, tạo điều kiện cho những người bắt đầu học tiếng Nga có cái nhìn tổng quát về cách chia động từ cũng như dễ dàng nhớ được chúng
2.Tổng quan tình hình nghiên cứu đề tài:
Việc nghiên cứu về cách chia động từ trong tiếng Nga được rất nhiều tác giả nghiên cứu trong và ngoài nước đề cập đến Đề tài này cũng được nhiều người Nga, cũng như sinh viên các nước, bao gồm cả Việt Nam thảo luận trên các diễn đàn trên Internet Tuy nhiên, hầu hết chỉ dừng lại ở cách chia các động từ quen thuộc, dễ sử dụng, không đề cập quá chi tiết đến các mặt khác như biến âm, chuyển trọng âm, cũng như chưa hệ thống lại một cách đầy đủ toàn bộ động từ trong tiếng Nga
3.Lý do chọn đề tài, mục tiêu và nhiệm vụ của đề tài:
Ngày nay, nước Nga đang dần lấy lại vị thế kinh tế của mình và có tiếng nói quan trong trên trường quốc tế Do vậy tiếng Nga cũng đang dần được sử dụng nhiều hơn Ở Việt
Trang 4Nam, sô lượng khách Nga đến đây du lịch cũng tăng theo từng năm, số những sinh viên Việt Nam nghiên cứu tiếng Nga cũng tăng theo Nhóm sinh viên chúng tôi thực hiện đề tài này với mục tiêu cung cấp cho các sinh viên và những người đang nghiên cứu tiếng Nga một cái nhìn tổng quát về quy luật biến đổi của động từ trong tiếng Nga, cũng như hệ thống toàn bộ cách chia của toàn bộ các động từ có trong tiếng Nga, qua đó có thêm những kiến thức bổ ích cho việc nghiên cứu học tập tiếng Nga Để làm được điều đó, nhóm thực hiện đề tài phải thực hiện được những nhiệm vụ chính sau đây:
- Giới thiệu khái quát về động từ và cách chia động từ trong tiếng Nga
- Liệt kê các dạng động từ khi chia, biến âm, chuyển đổi trọng âm và các quy luật của sự biến đổi ấy
- Liệt kê toàn bộ động từ trong tiếng Nga và cách chia của chúng
4.Cơ sở lý luận và phương pháp nghiên cứu:
Các phương pháp chủ yếu được sử dụng trong đề tài là: liệt kê các động từ, các dạng thức của động từ khi chia, phân tích từng kiểu chia, các loại biến âm, chuyển đổi trọng âm khi chia và các cách chia đặc biệt và tổng hợp thành các nhóm động từ riêng biệt thuận tiện cho việc ghi nhớ sau này
5.Đối tượng và phạm vi nghiên cứu, giới hạn của đề tài:
Trong tiếng Nga, động từ, với tư cách là một từ loại, có 5 phạm trù ngữ pháp: thời, thể, ngôi, thức và dạng Tất cả những ý nghĩa ngữ pháp này, cùng với ý nghĩa từ vựng được thể hiện trong gốc từ, cùng tồn tại và hòa quyện trong một dạng chỉnh thể, thường được
sử dụng trong câu với tư cách vị ngữ Trong phạm vi đề tài này, chúng tôi chỉ đề cập đến cách chia các động từ trong tiếng Nga
6.Đóng góp mới của đề tài:
Thông qua đề tài này, nhóm chúng tôi muốn nghiên cứu chuyên sâu về toàn bộ các động
từ trong tiếng Nga ở các dạng được chia, cũng như tổng hợp các quy luật biến âm, chuyển đổi trọng âm và phân nhóm chúng một cách có hệ thống, giúp cho người học cũng như nghiên cứu tiếng Nga dễ dàng ghi nhớ hơn
Trang 57.Ý nghĩa lý luận và ý nghĩa thực tiễn:
Việc nghiên cứu đề tài này tạo điều kiện cho nhóm sinh viên chúng tôi có thể nghiên cứu chuyên sâu về toàn bộ cách chia động từ trong tiếng Nga, liệt kê, phân tích cách dạng biến đổi động từ khi chia Qua đó, chúng tôi kỳ vọng bản thân người nghiên cứu và người đọc bài nghiên cứu này có được cái nhìn tổng quát về các nhóm động từ trong tiếng Nga hiện đại, hơn nữa, còn có thể tích lũy thêm cho mình vốn từ vựng mới
Về mặt thực tiễn, tuy người học bao giờ cũng có thể tra cứu cách chia động từ trong nhiều loại từ điển, nhưng nếu họ có hứng thú làm quen với cách chia động từ được phân loại theo nhóm, cơ chế của hiện tượng phụ âm biến, nguyên âm biến và sự dịch chuyển trọng
âm, thì công sức chúng tôi bỏ ra khi thực hiện đề tài này sẽ được đền bù xứng đáng khi có thể cung cấp cho người học những tài liệu thực sự có giá trị và giúp họ hiểu rõ cấu trúc của động từ trong tiếng Nga
8.Kết cấu của đề tài:
Chương 1 :CÁCH CHIA ĐỘNG TỪ VÀ PHÂN LOẠI
1.1 Khái niệm thân từ của động từ trong tiếng nga
1.2 Các động từ có trọng âm ở đuôi từ và các động từ có trọng âm ở thân từ
1.3 Hiện tượng biến âm khi chia động từ
1.4 Các nhóm động từ phái sinh và không phái sinh
Chương 2: CÁC NHÓM ĐỘNG TỪ ĐƯỢC PHÂN LOẠI THEO CÁCH CHIA
2.1 Các nhóm động từ phái sinh
2.2 Các nhóm động từ không phái sinh
CHƯƠNG 1
Trang 6CÁCH CHIA ĐỘNG TỪ VÀ PHÂN LOẠI
1.1 Khái niệm thân từ của động từ trong tiếng nga
1.1.1 Thân từ của động từ dạng nguyên mẫu (основа неопределённой формы)
Việc chia động từ ( kể cả chia động từ ở thời quá khứ, hiện tại, hay tương lai đơn) bao giờ cũng được bắt đầu từ thân từ của dạng nguyên mẫu Do đó, việc xác định thân từ của động từ ở dạng nguyên mẫu là vô cùng cần thiết Trong đa số các trường hợp, ta có được thân từ này khi tách hậu tố nguyên mẫu -ть, -ти, -сти, -чь khỏi động từ ở dạng chưa chia
Trang 7Thân từ thời
quá khứ
грёб (греб-ла)
пёк (пек-ла)
привык (привык-ла)
умер (умер-ла)
1.1.2 Thân từ của động từ thời hiện tại (основа настоящего времени)
Thân từ của động từ thời hiện tại có thể được hiểu như là một thân từ có được khi ta chia động từ đó theo các ngôi khác nhau ở thời hiện tại và bỏ đi đuôi từ
Ví dụ:
Động từ chưa hoàn thành thể Động từ hoàn thành thể -у
нес -ёшь -ут
-у принес -ёшь -ут
1.2 Các động từ có trọng âm ở đuôi từ và các động từ có trọng âm ở thân từ
1.2.1 Các động từ có trọng âm ở đuôi từ
1.2.1.1 Động từ chia theo cách chia 1
Các động từ dạng nguyên mẫu có thân từ tận cùng là -ти, -сти
Trang 8 Một số trường hợp ngoại lệ cần lưu ý:
Động từ мочь ở ngôi 1 số ít có trọng âm ở đuôi từ (могу́ ),còn lại trọng âm rơi vào
Trang 9узнава́ть (нсв):biết ,hiểu rõ
узнаю́/ узнаёшь/ узнаю́т
встава́ть (нсв):thức dậy
встаю́/ встаёшь/ встаю́т
Các động từ đơn âm theo kiểu шить, пить, бить, лить, вить, Ở các dạng đã
chia của các động từ này luôn có dấu mềm đứng trước vĩ tố -ю́, -ёшь, , -ю́т
Trang 101.2.1.2 Động từ chia theo cách chia 2
Có 21 động từ được chia theo cách chia 2 với trọng âm ở đuôi từ (xem bảng 1)
Trang 11крича́ть: кричу́/кричи́шь крои́ть: крою/крои́шь лежа́ть: лежу́/лежи́шь лете́ть: лечу́/ лети́шь ложи́ться: ложу́сь/ложи́шься молча́ть: молчу́/молчи́шь реши́ть: решу́/реши́шь сади́ться: сажу́сь/сади́шься свисте́ть: свищу́/свисти́шь сиде́ть: сижу́/сиди́шь спать: сплю/спишь спеши́ть: спешу́/спеши́шь стоя́ть: стою́/стои́шь стуча́ть: стучу́/стучи́шь
Bảng 2: Các động từ khi chia có trọng âm ở thân từ
Động từ theo cách chia 1 Động từ theo cách chia 2
Các động từ có tận cùng -ить:
брить(cạo râu): бре́ю/бре́ешь
Các động từ tận cùng bằng-ить:
стро́ить: стро́ю/стро́ишь ходи́ть: хожу́/хо́дишь
ненави́деть: ненави́жу/ненави́дишь оби́деть: оби́жу/оби́дишь
терпе́ть: терплю́/те́рпишь верте́ть: верчу́/ве́ртишь зави́сеть: зави́шу/зави́сишь
Trang 12 Tất cả động từ tận cùng bằng -еть đều chia theo cách chia I với trọng âm rơi vào
thân từ, trừ 7 động từ: смотре́ть, ви́деть, ненави́деть, оби́деть, терпе́ть, верте́ть, зави́сеть
Сác động từ còn lại xin tham khảo phần Phụ lục
1.3 Hiện tượng biến âm khi chia động từ
1.3.1 Khái niệm hiện tượng biến âm
Khi cấu tạo các hình thái khác nhau của cùng một từ, cũng như cấu tạo từ nhờ các hậu tố, đôi lúc chúng ta thấy có hiện tượng thay thế một số âm bằng những âm khác ( kể cả nguyên âm lẫn phụ âm); hoặc nguyên âm ở gốc từ, ở hậu tố bị mất đi Sự thay thế một số
âm bằng những âm khác được gọi là hiện tượng biến âm( chuyển âm), còn những nguyên
âm xuất hiện hay biến mất gọi là nguyên âm chạy
Trang 13Trong tiếng nga hiện tượng chuyển đổi phụ âm phổ biến hơn chuyển đổi nguyên âm
Trang 14từ phái sinh và nhóm động từ không phái sinh
Nhóm động từ phái sinh là nhóm động từ mà đa số động từ trong tiếng Nga sẽ được chia theo mẫu của nó Những động từ mới xuất hiện trong tiếng Nga cũng đều được chia theo dạng của các nhóm động từ này
Ví dụ: чита́ть (нсв): đọcчита́ю/ чита́ешь/ чита́ют
Nhóm động từ không phái sinh là cái còn lại từ quá khứ và trong tiếng Nga hiện tại không được chia theo nó Vì thế, nhóm này chỉ chứa một số lượng động từ nhất định
Ví dụ: смея́ться (нсв): cười lớn смею́сь/ смеёшься/ смею́тся
1.4.2 Các nhóm động từ phái sinh và không phái sinh
Trong tiếng Nga có 5 nhóm động từ phái sinh và 15 nhóm động từ không phái sinh
Chú ý: Trong động từ hoàn thành thể với tiền tố вы- , trọng âm luôn ở вы-
Ví dụ:
вы́просить (св ): nài xin вы́прошу/ вы́просишь/ вы́просят
вы́платить (св): trả tiền вы́плачу/ вы́платишь/ вы́платят
Trang 151.4.2.1 Những động từ phái sinh và không phái sinh có thân từ tận cùng là -a (-я) 1.4.2.1.1 Những động từ phái sinh có thân từ tận cùng là -a (-я)
посла́ть: пошлю́, пошлёшь
ждать: жду, ждёшь брать: беру́, берёшь лгать: лгу, лжёшь та́ять: та́ю, та́ешь смея́ться: смею́сь, смеёшься
давать: даю даёшь знавать: знаю, знаёшь вставать: встаю, встаёшь
жать: жну жнёшь нача́ть: начну́
начнёшь мять: мну мнёшь
жать: жму, жмёшь взять: возьму́, возьмёшь
поня́ть: пойму́ подня́ть:
подниму́, подни́мешь приня́ть: приму́, при́мешь
II
боя́ться: бою́сь, бои́шься дрожа́ть: дрожу́, дрожи́шь звуча́ть: звучи́т
дыша́ть: дышу́, ды́шишь слы́шать: слы́шу, слы́шишь держа́ть: держу, де́ржишь
Trang 16крича́ть: кричу́, кричи́шь лежа́ть: лежу́, лежи́шь молча́ть: молчу́, молчи́шь спать: сплю, спишь
стоя́ть: стою́, стои́шь стуча́ть: стучу́, стучи́шь
гнать: гоню́, го́нишь
Những động từ thuộc nhóm này là những động từ dạng nguyên mẫu có thân từ tận cùng
bằng -a (-я) và giữ nguyên -a (-я) trong dạng hiện tại và tương lai đơn
Những động từ nhóm này thuộc cách chia I Trọng âm luôn ở thân từ, không bao giờ rơi vào đuôi từ
1.4.2.1.2 Những động từ không phái sinh có thân từ tận cùng là -a (-я)
1.4.2.1.1.1 Những nhóm động từ không phái sinh cơ bản có thân từ tận cùng là -а/ -я trong dạng nguyên mẫu của động từ
Trang 17Những động từ không phái sinh này không còn -a- trong dạng hiện tại và tương lai đơn 1.4.2.1.1.1.1 Những động từ có phụ âm biến
Những động từ thuộc nhóm này là những động từ nguyên mẫu có thân từ tận cùng là -а-
và có phụ âm biến trong dạng hiện tại và tương lai đơn Ở dạng này xuất hiện phụ âm biến
Ví dụ:
Phụ âm biến
писа́ть (нсв): viết пишу́/ пи́шешь/ пи́шут с – ш паха́ть (нсв): cày пашу́/ па́шешь/ па́шут х – ш ре́зать (нсв): cắt ре́жу/ ре́жешь/ ре́жут з – ж пла́кать (нсв): khóc пла́чу/ пла́чешь/ пла́чут к – ч хлопота́ть (нсв): bận rộn хлопочу́/ хлопо́чешь/ хлопо́чут т – ч ропта́ть (нсв): kêu ca ропщу́/ ро́пщешь/ ро́пщут т –щ иска́ть (нсв): tìm kiếm ищу́/ и́щешь/ и́щут ск – щ дрема́ть (нсв): thiu thiu дремлю́/ дре́млешь/ дре́млют м – мл посла́ть (св): gởi…đi, phái đi пошлю́/ пошлёшь/ пошлю́т сл - шл
Những động từ nhóm này thuộc cách chia I
Chú ý:
Nếu trong động từ nguyên mẫu trọng âm rơi vào thân từ -а- (писа́ть), thì ở ngôi
thứ nhất số ít trọng âm thường rơi vào vĩ tố (пишу́), còn ở những ngôi khác, trọng
âm rơi vào gốc từ (пи́шешь/ пи́шут) Ngoại trừ:
посла́ть (св): gởi…đi, phái đi пошлю́/ пошлёшь/ пошлю́т
Nếu trọng âm rơi vào gốc từ, thì trọng âm thường không thay đổi Ví dụ:
Trang 191.4.2.1.1.1.3 Những động từ nhóm không phái sinh chưa hoàn thành thể với thân từ tận cùng là -а/ -я có hậu tố -ва- sau gốc từ да-, зна-, ста- trong dạng động từ nguyên mẫu
дава́ть (нсв): cho, giao cho даю́/ даёшь/ даю́т
узнав́ать (нсв): được biết, khám phá ra узнаю́/ узнаёшь/ узнаю́т
встава́ть (нсв): đứng dậy встаю́/ встаёшь/ встаю́т
Những động từ nhóm này thuộc cách chia I
Trọng âm của động từ khi chia thời hiện tại luôn ở đuôi từ
Trong nhóm này bao gồm rất nhiều động từ thông dụng với các tiền tố khác nhau
Ví dụ:
передава́ть (нсв): đưa cho передаю́/ передаёшь/ передаю́т
сознава́ть (нсв): nhận thức сознаю́/ сознаёшь/ сознаю́т
расстава́ться (нсв): chia tay расстаю́сь/ расстаёшься/ расстаю́тся
Chú ý: Những động từ hoàn thành thể tương ứng không có hậu tố -ва- (дать,
встать, узнать) cũng được coi là những động từ không phái sinh Dạng thức chia thời
tương lai của những động từ này như sau:
Trang 20Những động từ thuộc nhóm này là những động từ nguyên mẫu có hậu tố -овa- sau phụ
âm cứng (рис-ова́-ть), -ева- sau phụ âm mềm (гор-ева́-ть) và sau phụ âm rít (ноч-ева́-ть) Trong dạng động từ chia hiện tại và tương lai đơn, -овa- / -ева- chuyển
thành -у /-ю và thêm đuôi từ cần thiết để tạo thành các dạng thức chia của động từ
Trong ba động từ кова́ть (нсв): rèn (кую́/ куёшь/ кую́т), жева́ть (нсв): nhai (жую́/
жуёшь/ жую́т), клева́ть (нсв): mổ (клюю́/ клюёшь/ клюю́т), thì -ова-/ -ева- trong
dạng động từ nguyên mẫu không phải là hậu tố mà là gốc từ Động từ nhóm -ова- /-ева-
hậu tố này phải được thay thế bằng -ую/-уешь hoặc -юю/-юешь khi chia (cách chia I) và
có thể có 3 sơ đồ trọng âm sau đây:
Nếu ở động từ dạng nguyên mẫu trọng âm rơi vào nguyên âm trong gốc từ, thì trọng âm vẫn giữ nguyên ở đó trong tất cả các dạng thức chia của động từ
(тре́бовать: тре́бую/ тре́буешь/ тре́буют)
Nếu trọng âm rơi vào hậu tố -ова́- /-ева́- ở động từ dạng nguyên mẫu, thì khi chia
động từ trọng âm sẽ rơi vào hậu tố -у /-ю ở tất cả các ngôi: (рисова́ть: рису́ю/
жева́ть: жую́
жуёшь клева́ть: клюю́
клюёшь кова́ть: кую́
горева́ть: горю́ю горю́ешь ночева́ть: ночу́ю
Trang 21петь: пою́, поёшь оде́ть: оде́ну, оде́нешь
II горе́ть: горю́, гори́шь
звене́ть: звеню́, звени́шь лете́ть: лечу́, лети́шь сиде́ть: сижу́, сиди́шь блесте́ть: блещу́,блести́шь свисте́ть: свищу́,свисти́шь греме́ть: гремлю́, греми́шь шуме́ть: шумлю́, шуми́шь
смотре́ть:смотрю́,
смо́тришь
ви́деть: ви́жу, ви́дишь ненави́деть: ненави́жу, оби́деть: оби́жу, оби́дишь терпе́ть:терплю́, те́рпишь верте́ть: верчу́, ве́ртишь зави́сеть: зави́шу, зави́сишь
1.4.2.3.1 Những động từ phái sinh có thân từ tận cùng là -е- trong dạng động từ nguyên mẫu
красне́ть (нсв): đỏ mặt бледне́ть (нсв): xanh (tái) mặt
Những động từ nhóm này là những động từ nguyên mẫu có thân từ tận cùng bằng -e-
(красн-е́-ть, бледн-е́-ть) Trong dạng hiện tại và tương lai đơn, -e-
Trang 22được giữ nguyên (красне́ть красне́ю/ красне́ешь/ красне́ют) Những động từ nhóm
này thuộc cách chia I Trọng âm thường rơi vào -e-
1.4.2.3.2 Những động từ không phái sinh có thân từ tận cùng là -е- trong dạng động
từ nguyên mẫu
Nhóm này bao gồm những động từ thông dụng với cách chia I và II
1.4.2.3.2.1.Những động từ thuộc cách chia II Phụ âm biến
ви́деть (нсв): nhìn thấy, xem thấy ви́жу/ ви́дишь/ ви́дят д – ж блесте́ть (нсв): ánh lên, nổi bật блещу́/ блести́шь/ блестя́т ст – щ лете́ть (нсв): bay лечу́/ лети́шь/ летя́т т – ч зави́сеть (нсв): phụ thuộc зави́шу/ зави́сишь/ зави́сят с – ш терпе́ть (нсв): chịu đựng терплю́/ те́рпишь/ те́рпят п – пл шуме́ть (нсв): làm ồn шумлю́/ шуми́шь/ шумя́т м – мл
смотре́ть (нсв): nhìn, xem смотрю́/ смо́тришь/ смо́трят
горе́ть (нсв): cháy, chiếu sáng горю́/ гори́шь/ горя́т
звене́ть (нсв): ngân lên, kêu звеню́/ звени́шь/ звеня́т
Trong những động từ này xuất hiện phụ âm biến: trước vĩ tố ở ngôi thứ nhất số ít là phụ
âm biến, còn ở tất cả các ngôi khác phụ âm giữ nguyên Ví dụ:
ви́деть (нсв): nhìn thấy, xem thấy ви́жу/ ви́дишь/ ви́дят
Trang 23зави́сеть (нсв): phụ thuộc зави́шу/ зави́сишь/ зави́сят
Nếu ở động từ nguyên mẫu trọng âm rơi vào -e-, có hai trường hợp:
Trường hợp 1: Ở các dạng thức chia thời hiện tại trọng âm sẽ rơi vào vĩ tố ở tất cả các ngôi
Ví dụ: шуме́ть (нсв): làm ồnшумлю́/ шуми́шь/ шумя́т
горе́ть (нсв): cháy, chiếu sáng горю́/ гори́шь/ горя́т
Trường hợp 2: Trọng âm rơi vào vĩ tố chỉ ở dạng động từ hiện tại ngôi thứ nhất số ít, còn
ở tất cả các ngôi còn lại, trọng âm sẽ rơi vào gốc từ
Ví dụ:
смотре́ть (нсв): nhìn, xem смотрю́/ смо́тришь/ смо́трят
терпе́ть (нсв): chịu đựng терплю́/ те́рпишь/ те́рпят
1.4.2.3.2.2.Những động từ thuộc cách chia I
Những động từ dạng nguyên mẫu có thân từ tận cùng là -ере-
тере́ть (нсв): thoa, chà xát, nghiền, mài тру/ трёшь/ трут
запере́ть (св): khóa, nhốt, bao vây запру́/ запрёшь/ запру́т
умере́ть (св): chết умру́/ умрёшь/ умру́т
Trọng âm luôn ở vĩ tố
Những động từ đơn nhất:
петь (нсв): hát пою́/ поёшь/ пою́т
наде́ть (св): mặc, đội, mang, đeo наде́ну/ наде́нешь/ наде́нут
разде́ть (св): cởi quần áo разде́ну/ разде́нешь/ разде́нут
1.4.2.4 Những động từ phái sinh và không phái sinh với hậu tố -ну- trong dạng động
Trang 24верну́ть: верну́, вернёшь
верну́л, верну́л
исче́знуть: исче́зну, исче́знет исче́з, исче́зла поги́бнуть: поги́бну, поги́нешь поги́б, поги́бла мо́кнуть: мо́кну, мо́кнешь мок, мо́кла
Những động từ thuộc nhóm này chủ yếu là những động từ hoàn thành thể và một vài động
từ chưa hoàn thành thể (тя-ну́-ть, то-ну́-ть) dạng nguyên mẫu có hậu tố -ну- Trong dạng quá khứ, hậu tố -ну- được giữ nguyên (Толк-ну́-л/ толк-ну́-ла/ толк-ну́-ли) Trong dạng hiện tại và tương lai đơn còn giữ lại -н- (Кри́к-ну/ кри́к-нешь/ кри́к-нут) Những
động từ nhóm này thuộc cách chia I
Chú ý: Nếu trong dạng nguyên mẫu của động từ hoàn thành thể trọng âm rơi vào gốc
từ, thì trọng âm vẫn giữ nguyên trong tất cả các dạng thức động từ khác
Ví dụ:
кри́кнуть (св): kêu la, gào thétкри́кну/ кри́кнешь/ кри́кнут
1.4.2.4.2 Những động từ không phái sinh với hậu tố -ну- trong dạng động
từ nguyên mẫu
Nhóm này bao gồm những động từ chưa hoàn thành thể và hoàn thành thể có hậu tố -ну-
nhưng không giữ nguyên hậu tố này trong dạng quá khứ Ví dụ:
Trang 25Đối với những động từ có thân từ tận cùng bằng -и-, ngoài việc ghi nhớ chúng luôn được
chia theo cách chia II, còn cần phải lưu ý hiện tượng phụ âm biến thường gặp trong nhóm
động từ này Có thể có các cặp phụ âm biến như sau: т – ч, д – ж, с – ш, з – ж, ст – щ,
б – бл, п – пл, в – вл, ф – фл, м – мл (5 cặp sau cùng là phụ âm môi) Nhóm này có thể
có các sơ đồ trọng âm sau đây:
Trọng âm trên thân từ dạng nguyên mẫu thường được giữ nguyên vị trí khi chia
động từ (гото́вить : гото́влю/ гото́вишь/ гото́вят)
Nếu động từ ở dạng nguyên mẫu trọng âm rơi vào -и- (проси́ть, ходи́ть) thì trong
dạng thức chia động từ ở ngôi thứ nhất số ít, trọng âm sẽ rơi vào vĩ tố (прошу́,
хожу́), còn tất cả các ngôi còn lại, trọng âm rơi vào gốc từ (про́сишь/ про́сят;
хо́дишь/ хо́дят) Ngoại trừ một vài động từ như говори́ть: говорю́/ говори́шь / говоря́т; грусти́ть: грущу́/ грусти́шь/ грустя́т
Bảng 5: Những động từ phái sinh và không phái sinh với thân từ tận cùng bằng -и-
Trang 26Но:
брить: бре́ю,
бре́ешь
слыть: слыву́, слывёшь мыть: мо́ю, мо́ешь крыть: кро́ю, кро́ешь
Nếu trong động từ nguyên mẫu gốc từ kết thúc bởi phụ âm т, д, с, з, ст hoặc phụ âm môi
б, п, в, ф, м, thì sẽ có các cặp phụ âm biến sau:
Trang 27 Nếu động từ ở dạng nguyên mẫu trọng âm rơi vào -и- (проси́ть, ходи́ть) thì trong
dạng thức chia động từ ở ngôi thứ nhất số ít, trọng âm sẽ rơi vào vĩ tố (прошу́,
хожу́), còn tất cả các ngôi còn lại, trọng âm rơi vào gốc từ (про́сишь/ про́сят; хо́дишь/ хо́дят) Ngoại trừ một vài động từ, ví dụ như:
Nhóm này bao gồm những động từ đơn âm tiết và có tiền tố với thân từ tận cùng bằng -и-
dạng nguyên mẫu thuộc cách chia I
Trang 28шить (нсв): khâu, may, vá шью/ шьёшь/ шьют
сшить (св): khâu xong, may vá xong сошью́/ сошьёшь/ сошью́т
Trọng âm luôn rơi vào vĩ tố Ngoại trừ động từ:
брить (нсв): cạo (mặt, râu) бре́ю/ бре́ешь/ бре́ют
và những động từ hoàn thành thể với tiền tố -вы
b жить (нсв): sống живу́/ живёшь/ живу́т
плыть (нсв): bơi lội, nổi плыву́/ плывёшь/ плыву́т
слыть (нсв): có tiếng là, nổi tiếng là слыву́/ слывёшь/ слыву́т
Nhóm (b) gồm những động từ với thân từ tận cùng bằng -ы- trọng dạng động từ nguyên
mẫu, và động từ жить
Trọng âm rơi vào vĩ tố
Trong nhóm này có một số động từ trọng âm không nằm ở vĩ tố Ví dụ:
крыть (нсв): che, phủ, lợp кро́ю/ кро́ешь/ кро́ют
рыть (нсв): đào, bới, đảo lộn, bới tung ро́ю/ ро́ешь/ ро́ют
1.4.2.6 Những động từ không phái sinh khác thuộc cách chia I
Bảng 6: Những động từ không phái sinh khác thuộc cách chia I
-чь печь: пеку́, печёшь пёк, пекла́, пекли́
стричь: стригу́, стрижёшь стере́чь: стерегу́, стережёшь
-зть
упасть: упаду́, упадёшь сесть: ся́ду, ся́дешь
упа́л, упа́ла, упа́ло, упа́ли сел, се́ла, се́ло, се́ли
Trang 29уче́сть: учту́, учтёшь лезть: ле́зу/ ле́зешь
учёл, учла́, учло́, учли́
ле́з, ле́зла, ле́зло, ле́зли -ере- умере́ть: умру́, умрёшь
тере́ть: тру, трёшь
у́мер, умерла́, умерли́
тёр, тёрла, тёрло, тёрли -оло-/
-оро-
боро́ться: борю́сь/ бо́решься коло́ть: колю́/ ко́лешь
поло́ть: полю́/ по́лешь
боро́л, боро́ла, боро́ли коло́л, коло́ла, коло́ли поло́л, поло́ла, поло́ли
1.4.2.6.1 Những động từ không phái sinh khác thuộc cách chia I có dạng nguyên
mẫu -чь
Phụ âm biến
мочь (нсв): có thể могу́/ мо́жешь/ мо́гут г – ж
бере́чь (нсв): gìn giữ, tiết kiệm берегу́/ бережёшь/ берегу́т «
стере́чь (св): lau, chùi, xóa стерегу́/ стережёшь/ стерегу́т «
стричь (нсв): cắt, hớt (tóc) стригу́/ стрижёшь/ стригу́т «
привле́чь (св): lôi cuốn, hấp dẫn привлеку́/ привлечёшь/ привлеку́т к – ч
отре́чься (св): từ chối, từ bỏ отреку́сь/ отречёшься/ отреку́тся «
Những động từ có dạng nguyên mẫu -чь dạng hiện tại hoặc tương lai đơn có phụ âm biến
г – ж: Ở ngôi thứ I số ít và ngôi thứ III số nhiều sẽ có phụ âm biến г (могу́/ мо́гут,
берегу́/ берегу́т), còn ở các ngôi còn lại sẽ có phụ âm biến ж
Những động từ có dạng nguyên mẫu -чь dạng hiện tại hoặc tương lai đơn có phụ âm biến
к – ч: Ở ngôi thứ I số ít và ngôi thứ III số nhiều sẽ có phụ âm biến к (привлеку́/
привлеку́т), còn ở các ngôi còn lại sẽ có phụ âm biến ч
Chú ý:
Những động từ có dạng nguyên mẫu -чь trọng âm luôn ở vĩ tố Ngoại trừ:
Trang 30Động từ мочь: Ở ngôi thứ I số ít, trọng âm ở vĩ tố (могу́), nhưng ở tất cả các ngôi còn
lại, trọng âm ở gốc từ (мо́жешь/ мо́гут)
Động từ лечь: trọng âm luôn ở gốc từ trong dạng tương lai đơn: ля́гу/ ля́жешь/ ля́гут
1.4.2.6.2 Những động từ không phái sinh khác thuộc cách chia I có dạng nguyên mẫu –ти, -сти (-сть), -зти (-зть)
1.4.2.6.2.1 Nhóm động từ có hậu tố nguyên mẫu –ти
Nhóm động từ này có thân từ thời hiện tại và thời quá khứ trùng nhau
нести́ (нсв): mang, đem, cầm спасти́ (св): cứu
1.4.2.6.2.2 Nhóm động từ có hậu tố nguyên mẫu –сти
Nhóm này có thể có phụ âm biến –д- hoặc -т- và có thân từ thời hiện tại và quá khứ không trùng nhau
вести́ (нсв): dẫn dắt, lãnh đạo цвести́ (нсв): nở hoa
1.4.2.6.2.3 Nhóm động từ có hậu tố nguyên mẫu -сть với phụ âm biến -д- khi chia
Thân từ thời hiện tại (tương lai đơn) và quá khứ không trùng nhau
класть (нсв): đặt, để, cho vào упа́сть (св): rơi, ngã
Tất cả các nhóm động từ trên đây đều được chia với trọng âm ở vĩ tố, ngoại trừ một số động từ sau:
Trang 31Những động từ có dạng nguyên mẫu -сть/ -зть, có trường hợp trọng âm rơi vào vĩ tố
(кладу́/ кладёшь/ кладу́т), hoặc trọng âm rơi vào gốc từ (ся́ду/ ся́дешь/ ся́дут)
1.4.2.6.3 Những động từ không phái sinh khác thuộc cách chia I có dạng nguyên mẫu -оло-/ -оро-
боро́ться (нсв): đấu tranh, phấn đấu борю́сь/ бо́решься/ бо́рются
коло́ть (нсв): châm chọc, nói xỏ, đâm thọc колю́/ ко́лешь/ ко́лют
поло́ть (нсв): cào cỏ, nhổ cỏ полю́/ по́лешь/ по́лют
Trong nhóm này, trọng âm thường rơi vào vĩ tố ở ngôi thứ nhất số ít, còn ở các ngôi khác, trọng âm rơi vào gốc từ khi chia động từ
Bảng 7: Tổng hợp các nhóm động từ phái sinh và không phái sinh trong tiếng Nga:
Nhóm động từ phái sinh Nhóm động từ không phái sinh
Trang 33CHƯƠNG II CÁC NHÓM ĐỘNG TỪ ĐƯỢC PHÂN LOẠI THEO CÁCH CHIA
2.1 Các nhóm động từ phái sinh
2.1.1 Các động từ có thân từ -а/-я chia theo dạng Работа́ть - рабо́таю,
рабо́таешь
Nhận xét: Những động từ nhóm này là những động từ chia theo cách chia I, không
có hiện tượng phụ âm biến, nguyên âm biến và không chuyện trọng âm
блиста́ть блиста́ть блужда́ть богоху́льничать бода́ть
бода́ться болта́ть болта́ться болтыха́ть бо́ртничать боча́рничать бра́жничать бра́нивать брата́ться бре́згать
бродя́жничать броса́ть
броса́ться бры́згаться брыка́ть брыка́ться бря́кать бря́каться бряца́ть бултыха́ть бултыха́ться бу́лькать бу́ркать бу́хать бу́хаться быва́ть бя́кать ва́живать ва́жничать вала́ндаться валя́ть валя́ться ва́ять вбега́ть вбива́ть вбира́ть вбира́ться вблива́ть вбра́сывать вброса́ть
Trang 34вду́маться вду́мываться вдыха́ть ве́дать великоду́шничать велича́ть
велича́ться венча́ть венча́ться верста́ть верста́ть верховлядничать ве́треничать вечеря́ть ве́шаться веща́ть вжива́ться вживля́ть вжима́ть вжима́ться взалка́ть взба́дривать взба́дриваться взба́лтывать взба́лтываться взбегать
взбива́ть взбива́ться взбира́ться взблёскивать взболта́ть взболта́ться взбра́сывать взбреда́ть взбры́згивать взбры́кивать
взбудора́живать взбудора́живаться взбуха́ть
взва́ливать взва́ривать взвева́ть взвева́ться взвеселя́ть взвеселя́ться взве́шивать взве́шиваться взвива́ть взвива́ться взви́згивать взви́нчиваться взви́чивать взвола́кивать взгада́ть взгля́дывать взгрева́ть взгроможда́ть взгроможда́ться вздва́ивать вздева́ть вздёргивать вздёргиваться вздорожа́ть вздра́гивать вздрю́чивать вздува́ть вздува́ться взду́мать взду́маться взды́бливать вздыма́ть вздыма́ться вздыха́ть взима́ть взира́ть
Trang 35вида́ть вида́ться видоизменя́ть видоизменя́ться ви́дывать
виля́ть виртуо́зничать вита́ть
вихля́ть вихля́ться вка́лывать вка́лываться вка́пать вка́пывать вка́пывать вка́пываться вкара́бкаться вкара́бкиваться вката́ть
вката́ть вка́тывать вка́тывать вка́тываться вкача́ть вка́чивать вка́шиваться вкида́ть вки́дывать вкла́дывать вкле́ивать вкле́иваться вклепа́ть вклепа́ть вклепа́ться вклёпывать вклёпываться
вкли́нивать вкли́ниваться включа́ть включа́ться вко́вывать вкола́чивать вкопа́ть вкопа́ться вкореня́ть вкореня́ться вкра́дываться вкра́ивать вкра́пливать вкра́пливаться вкрапля́ть вкрапля́ться вкру́чивать вкру́чиваться влага́ть вла́мываться влеза́ть влепля́ть влепля́ться влета́ть влива́ться влипа́ть влия́ть вло́паться вло́пываться влюбля́ть влюбля́ться вля́пать вля́паться вля́пываться вма́зывать вма́тывать вменя́ть вменя́ться вмерза́ть
Trang 36возоблада́ть возобновля́ть возобновля́ться возража́ть возраста́ть возрожда́ть возрожда́ться возрыда́ть во́льничать
вольноду́мничать вонза́ть
вонза́ться воня́ть вообража́ть вообража́ться воодушевля́ть воодушевля́ться вооружа́ть вооружа́ться воплоща́ть воплоща́ться воро́чать воро́чаться восклица́ть воскреса́ть воскрыля́ть воскуря́ть воспаля́ть воспаля́ться воспаря́ть воспева́ть воспита́ть воспита́ться воспи́тывать воспи́тываться воспламеня́ть воспламеня́ться восполня́ть восполня́ться воспомина́ть воспреща́ть воспреща́ться воспринима́ть воспыла́ть восседа́ть воссия́ть восславля́ть воссоединя́ть
Trang 37вскара́бкаться вскара́бкиваться вска́рмливать вска́тывать вски́дывать вски́дываться вскипа́ть вскиса́ть всклоко́чивать всклоко́чиваться вскло́чивать вскло́чиваться всколы́хивать всколы́хиваться вскопа́ть
вскосма́чивать вскри́кивать вскрыва́ть вскрыва́ться вскря́кивать вслу́шаться вслу́шиваться всма́триваться всо́вывать вспа́ивать вспа́ривать вспа́рхивать вспа́рывать вспа́хивать вспе́ниваться всплёскивать всплёскиваться всплыва́ть вспола́скивать всполза́ть вспомина́ть вспомина́ться вспры́гивать вспры́скивать
Trang 38выбе́ливаться выбива́ть выбива́ться выбира́ть выбира́ться выблёвываться вы́́болтать вы́болтаться выбрако́вывать выбра́сывать выбра́сываться выбреда́ть выбрива́ть выбрива́ться вы́бросать вы́брызгать выбры́згивать выбура́вливать выбу́ривать вы́бухать выбу́хивать выбу́чивать выбыва́ть выва́живать выва́ливать выва́ливаться вы́валять вы́валяться выва́ривать выва́риваться выва́щивать вы́ведать выве́дывать выве́ивать выве́иваться вывёртывать вывёртываться выве́рчивать выве́ршивать
Trang 39выдвига́ть выдвига́ться вы́дворять выде́лать вы́делать выде́лывать выделя́ть выделя́ться вы́дергать выдёргивать выдёргиваться выде́рживать выде́рживаться выдира́ть выдира́ться выдра́ивать выдува́ть вы́думать выду́мывать выдыха́ть выдыха́ться выеда́ть вые́зживать выжа́ривать выжа́риваться выжива́ть выжига́ть выжида́ть выжима́ть выжима́ться выжина́ть выжира́ть вызва́нивать
вызволя́ть выздора́вливать вы́знать
вызола́чивать вызрева́ть вызу́бривать вызыва́ть вызыва́ться вызяба́ть вы́играть вы́играться выи́грывать выи́грываться выи́скивать выи́скиваться выка́зывать выка́ливать выка́лывать выкама́ривать выканю́чивать выка́пчивать выка́пчиваться выка́пывать выка́пываться вы́карабкаться выкара́бкиваться выка́рмливать выка́рмливаться вы́катать
вы́катать вы́кататься выка́тывать выка́тывать выка́тываться вы́кать
вы́качать выка́чивать выка́шивать выка́шиваться
Trang 40выкругля́ть выкру́чивать выкру́чиваться выкрыва́ть выкувы́ркиваться выкупа́ть
вы́купать выкупа́ться вы́купаться выку́ривать выку́риваться вы́кусать выку́сывать выла́вливать вы́лакать выла́мывать выла́мываться выла́щивать выла́щиваться вылёживать вылёживаться вылеза́ть выле́пливать вылепля́ть вылепля́ться вылета́ть выле́чивать выле́чиваться вылива́ть вылива́ться выли́зывать выли́зываться вы́линять
вы́ломать вы́ломаться вылу́живать вылу́пливать вылу́пливаться вылупля́ть вылупля́ться вылу́щивать выма́зывать выма́зываться вы́макать вымалёвывать выма́ливать выма́лывать выма́лываться выма́нивать вы́марать вы́мараться выма́ривать выма́рывать выма́рываться выма́тывать выма́тываться вы́махать выма́хивать выма́чивать выма́чиваться выма́щивать вымежёвывать вымежёвываться выме́нивать выменять вымерза́ть выме́ривать вы́мерять вымета́ть вы́́метать вымета́ться вы́метаться