NÔNG NGHIỆP Các nhân tố ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố nông nghiệp Tự nhiên: .... Sự phát triển và phân bố nông nghiệp Trồng trọt: - Cơ cấu...cây trồng chính là...Cây công nghiê
Trang 1Phßng gi¸o dôc v à Đào tạo Nam S¸ch Đà Đào tạo Nam S¸ch ạo Nam S¸ch o t o Nam S¸ch
TiÕt 33
Trang 2SƠ ĐỒ KHÁI QUÁT NỘI DUNG ÔN TẬP KÌ I
Địa lí dân cư Địa lí kinh tế Sự phân hoá lãnh thổ
- Cộng đồng các dân tộc VN
- Dân số và gia tăng dân số
- Phân bố dân cư
- Lao động và việc làm
-Ngành nông nghiệp
- Lâm nghiệp- thuỷ sản
- Ngành công nghiệp
- Ngành dịch vụ
- Trung du và miền núi Bắc Bộ
- Đồng bằng sông Hồng
- Bắc Trung Bộ
- Duyên hải Nam Trung Bộ
- Tây Nguyên
TIẾT 33: ÔN TẬP HỌC KÌ I
Trang 3TIẾT 33: ÔN TẬP HỌC KÌ I
I ĐỊA LÍ DÂN CƯ.
Bài tập 1: Điền vào chỗ các từ thích hợp sao cho đúng
1 Nước ta có dân tộc Dân tộc chiếm số dân đông nhất là Dân tộc kinh phân bố chủ yếu
ở , và , các dân tộc ít người phân bố chủ yếu ở ,
54 dân tộc Kinh đồng bằng trung du ven biển
2 Việt Nam có dân số Gia tăng dân số Cơ cấu dân
số theo độ tuổi đang có sự , tỉ lệ trẻ em , tỉ
lệ người trong độ tuổi lao động và trên độ tuổi lao động
tăng lên
Trang 4TIẾT 33: ÔN TẬP HỌC KÌ I
I ĐỊA LÍ DÂN CƯ.
Bài tập 2: Nối ý cột A với cột B sao cho đúng đặc điểm về nguồn lao động nước ta.
Mặt mạnh
Hạn chế
1 Dồi dào và tăng nhanh.
2.Thiếu tác phong công nghiệp, 3.Phân bố không đều, tập trung ở đồng bằng Lao động nông nghiêp còn chiếm ưu thế
4 Cần cù, khéo tay, có kinh nghiệm trong sản xuất nông nghiệp,tiểu thủ công nghiệp.
5 Có khả năng tiếp thu khoa học kĩ thuật Chất lượng lao động đang được nâng cao.
6 Nguồn lao động dồi dào trong điều kiện nền kinh tế chưa phát triển gây sức ép lớn đến vân đề việc làm.
Trang 5TIẾT 33: ÔN TẬP HỌC KÌ I
II ĐỊA LÍ KINH TẾ.
NÔNG NGHIỆP
Các nhân tố ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố nông nghiệp
Tự nhiên:
Kinh tế - xã hội:
Tài nguyên đất, khí hậu, nước,
sinh vật Dân cư và lao động, cơ sở vật chất - kĩ thuật, chính sách phát triển nông nghiệp, thị trường
Sự phát triển và phân bố nông nghiệp
Trồng trọt:
- Cơ cấu cây trồng chính là Cây
công nghiêp và cây ăn quả phát triển
- Nhiều sản phẩm đã được xuất khẩu
như
Chăn nuôi
Chiếm tỉ trọng trong nông nghiệp
- Chăn nuôi gia súc, gia cầm đang phát triển mạnh
còn nhỏ
gạo, cà phê, cao su, trái cây
nhanh lúa
đa dạng
Hoàn thành sơ đồ sau về ngành nông nghiệp:
Trang 6TIẾT 33: ÔN TẬP HỌC KÌ I
II ĐỊA LÍ KINH TẾ.
CÔNG NGHIỆP
Các nhân tố ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố công nghiệp
Tự nhiên:
Kinh tế - xã hội:
Khoáng sản phong phú
Tài nguyên đất, khí hậu, nước,
rừng, nguồn lợisinh vật biển
Dân cư và lao động, cơ sở vật chất - kĩ thuật,
và cơ sở hạ tầng, chính sách phát triển công nghiệp, thị trường
Sự phát triển và phân bố công nghiệp
- Phân bố tập trung ở nhất là vùng
và vùng Đông Nam Bộ
một số vùng
- Phát triển
- Cơ cấu ngành
- Một số ngành công nghiêp đã
được hình thành
ĐB Sông Hồng
nhanh
đa dạng
trọng điểm
Hoàn thành sơ đồ sau về ngành công nghiệp:
Trang 7II ĐỊA LÍ KINH TẾ.
TIẾT 33: ÔN TẬP HỌC KÌ I
Hoàn thành sơ đồ sau về cơ cấu ngành dịch vụ:
CÁC NGÀNH DỊCH VỤ
Dịch vụ sản xuất
-
Giao thông vận tải, bưu chính
viễn thông
Tài chính tín dụng
Kinh doanh tài sản, tư vấn
Dịch vụ tiêu dùng
-
-Thương nghiệp, dịch vụ sửa chữa
Khách sạn nhà hàng
Dịch vụ cá nhân và công cộng
Dịch vụ công cộng
-
-KHCN, Giáo dục,y tế, văn hoá, thể thao
Quản lí nhà nước, đoàn thể và bảo hiển bắt buộc
? Vì sao Hà nội và Thành phố Hồ Chí minh là 2 trung tâm dịch vụ lớn nhất và đa dạng nhất ở nước ta?
- Đông dân nhất, kinh tế phát triển nhất so với cả nước.
- Có vị trí thuận lợi: Hà Nội nằm ở trung tâm Bắc Bộ và ĐBSH, nằm trong địa bàn kinh tế trọng điểm phía Bắc.TP Hồ Chí Minh nằm trong địa bàn kinh tế trọng
điểm phía Nam
- Vai trò quan trọng: Hà Nội là thủ đô, TP Hồ Chí Minh là trung tâm kinh tế lớn
phía nam.
Trang 8TIẾT 33: ÔN TẬP HỌC KÌ I
III SỰ PHÂN HOÁ LÃNH THỔ.
THẢO LUẬN NHÓM
1 Nêu thế mạnh nổi bật
về các ngành kinh tế của
các vùng đã học?
Vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ
Vùng kinh tế trọng điểm miền Trung
Vùng kinh tế trọng điểm phía Nam
2 Giải thích vì sao vùng lại
có những thế mạnh đó?
Trang 9Vùng Trung du và miền
núi Bắc Bộ Đồng bằng sông Hồng Bắc trung Bộ DH Nam Trung Bộ Tây nguyên
NÔNG
NGHIỆP
CÔNG
NGHIỆP
DỊCH
VỤ
Phiếu hoc tập : 1 Nêu các thế mạnh nổi bật về kinh tế của các vùng
2 Giải thích vì sao vùng lại có những thế mạnh đó?
Nhóm 1,6 Nhóm 2,7 Nhóm 3 Nhóm 4 Nhóm 5
Trang 10Vùng Trung du và miền
núi Bắc Bộ Đồng bằng sông Hồng Bắc trung Bộ DH Nam Trung Bộ Tây nguyên
NÔNG
NGHIỆP
CÔNG
NGHIỆP
DỊCH
VỤ
- Cây CN cận nhiệt lâu năm.
- Hoa quả cận nhiệt ôn đới.
-Lâm nghiệp
- Khai thác và chế biến
khoáng sản
- Thuỷ điện.
- Thương mại
- Du lịch
- Chuyên canh cây lương
thực, thực phẩm
- Chăn nuôi lợn
- Công nghiệp
cơ khí - điện tử.
- CN sản xuất hàng tiêu dùng
- GTVT
- Du lịch
- Nghề rừng
- Thuỷ sản
- Khai khoáng
- Sản xuất vật liệu xây dựng
- GTVT
- Chăn nuôi bò
- khai thác nuôi trồng chế biến thuỷ sản
- Công nghiệp CBLTTP
- Dịch vụ vận tải biển
- Du lịch
- Cây CN
nhiệt đới.
- Lâm nghiệp
- Thuỷ điện
- CNCB nông lâm sản
- Xuất khẩu nông lâm sản
- Du lịch
Trang 11Vùng Trung du và
miền núi BB Đồng bằng Sông Hồng Bắc Trung Bộ DH Nam Trung Bộ Tây nguyên
Điều
kiện
tự
nhiên
và
TNTN
Đặc
điểm
Thuận
lợi
Khó
khăn
.
Dân
cư -
xã
hội
Đặc
điểm
Thuận
lợi
Khó
khăn
Địa hình cao, cắt
xẻ khí hậu lạnh, nhiều khoáng sản, trữ năng thuỷ điện dồi dào
TNTN phong phú để phát triển đa ngành
Địa hình chia cắt , thời tiết thất thường
Địa bàn cư trú nhiều dân tộc ít người trình độ dân cư chênh lệch
Đồng bào có kinh nghiệm sản xuất
Đa dạng văn hoá
Trình độ văn hoá,
KT hạn chế Đời sống còn khó khăn.
Đất phù sa màu
mỡ , khí hậu nhiệt đới có mùa đông lạnh, nguồn nước dồi dào.
Thâm canh lúa nước, trồng một số cây ưa lạnh Vùng ven biển phát triển thuỷ sản,du lịch.
Thời tiết thầt thường, khoáng sản ít
Nguồn LĐ dồi dào, thị trượng lớn , kết cấu hạ tầnghoàn thiện
Sức ép dân số, chuyển dịch cơ cấu KT chậm
Thiên nhiên phân hoá giữa phía bắc và phía nam Hoành Sơn, từ tây sang đông
Tài nguyên quan trọng: rừng, khoáng sản, du lịch, biển.
Thiên tai, bão lũ
Địa bàn cư trú của 25 DT , phân
bố khác biệt từ tây sang đông.
Nguồn lao động đông, có kinh nghiệm đấu tranh với thiên tai.
Mức sống chưa cao, CSVC
thiếu thốn
Các tỉnh đều có núi, gò , đồi ,
bờ biển khúc khuỷu, nhiều vũng vịnh
Tiềm năng lớn
về kinh tế biển
Thiên tai, sa mạc hoá
Phân bố dân
cư có sự khác biệt giữa phía đông và Tây
Nguồn lao động dồi dào , nhiều điểm du lịch hấp dẫn Đời sống một
số bộ phận dân
cư còn khó khăn
Địa hình cao nguyên xếp tầng, Nhiều TNTN
Nhiều TNTN phong phú thuận lợi phát triển kinh tế đa ngành
Thiếu nước vào mùa khô, nạn phá rừng
Thiếu lao động, trình độ chưa cao
Địa bàn cư trú của nhiều dân tộc, là vùng thưa dân nhất nước
Dân số đông, MĐ cao nhất cả
nước , nhiều lđ có
kĩ thuật
Nền văn hoá giàu bản sắc thuận lợi cho du lịch
Trang 12III SỰ PHÂN HOÁ LÃNH THỔ.
TIẾT 33: ÔN TẬP HỌC KÌ I
Kể tên các
trung tâm
kinh tế của
các vùng đã
học?
Trang 13TIẾT 33: ÔN TẬP HỌC KÌ I
giá hiện hành phân theo khu vực kinh tế sau: (Đơn vị tỉ đồng)
Nông, lâm, thuỷ
Công nghiệp và
- Vẽ biểu đồ thể hiện quy mô, cơ cấu tổng sản phẩm trong nước các năm 1989-1994-1997.
- Biểu đồ hình tròn, (có tính bán kính)
- Vẽ biểu đồ thể hiện chuyển dịch cơ cấu tổng sản phẩm trong nước các năm 1989-1994-1997.
- Biểu đồ miền
- Vẽ biểu đồ thể hiện tốc độ tăng trưởng tổng sản phẩm trong nước các năm 1989-1994-1997.
- Biểu đồ đường.
Trang 14Đ å N G B » N G S ¤ N G H å N G
Y £ N H ¶ I N A M T R U N G B é
N G O ¹ I T H ¦ ¥ N G
V Þ N H H ¹ L O N G
C µ P H £
M ¹ N G I N T E R N E T
Đ ¤ N G
G N G H I Ö P
T ¢ Y N G U Y £ N
R õ N G
Đ ¦ ê N G B é
Đ ¦ ê N G H
C T R U N G B é
Q U ¶ N G N I N H
D U
C ¤ N
TRÒ CHƠI Ô
CHỮ
TRÒ CHƠI Ô
CHỮ
B ¾
µ N G K H ¤ N G
Câu 1
Câu 1
Câu 2
Câu 2
Câu 3
Câu 3
Câu 4
Câu 4
Câu 5
Câu 5
Câu 6
Câu 6
Câu 7
Câu 7
Câu 8
Câu 8
Câu 9
Câu 9
Câu 10
Câu 10
Câu 11
Câu 11
Câu 12
Câu 12
Câu 13
Câu 13
Câu 14
Câu 14
1: Đây là vùng trọng điểm lương thực lớn thứ 2 của cả nước 2: Là vùng có thế mạnh nổi bật trong chăn nuôi bò, khai thác và nuôi trồng thuỷ sản
3: Ngành thực hiện trao đổi hàng hoá với nước ngoài 4: Đây là di sản thiên nhiên thế giới thuộc tỉnh Quảng ninh. 5: Cây công nghiệp lâu năm được trồng nhiều nhất ở Tây nguyên?
6: Là loại hình thông tin hiện nay giúp mọi người có thể tự mình tiếp cận nhanh nhất với thông tin thời đại?
7: Việt Nam là một nước có số dân ?
8: Là nhóm cây tăng nhanh nhất về cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt?
9: Đây vùng có mật độ dân cư thấp nhất cả nước.
10: Là loại tài nguyên có giá trị lớn nhưng đang bị khai thác quá mức? 11: Là loại hình vận tải có cơ cấu vận chuyển hàng hoá, hành khách lớn nhất
nước ta?
12: Là loại hình vận tải chiếm tỉ trọng nhỏ nhất nhưng đang tăng nhanh? 13: Thanh hoá, Vinh, Huế, là những trung tâm kinh tế quan trọng của vùng nào?
14: Than là loại khoáng sản có trữ lượng lớn nhất ở tỉnh nào?
1
1
1
1 1
1 1
1 1
1 1
1
1 1
Trang 15TIẾT 33: ÔN TẬP HỌC KÌ I
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Ôn tập tốt các nội dung kiến thức cơ bản đã học.
- Xem lại kĩ năng vẽ các dạng biểu đồ đã học và cách nhận xét.
- Chuẩn bị kiểm tra học kì I vào giờ sau.