- Học sinh biết cách sử dụng tính chất liên hệ giữa thứ tự và phép nhân, tính chất bắc cầu để chứng minh bất đẳng thức hoặc so sánh các số.. II.[r]
Trang 1Ngày soạn: 5/1/2010 Ngày dạy:11/1( 8A).
12/1(8B,C)
Chơng III: Phơng trình bậc nhất một ẩn Tiết 41 Mở đầu về phơng trình
- Bớc đầu hiểu khái niệm 2 phơng trình tơng đơng
II.Chuẩn bị:
1.GV: - Bảng phụ ghi câu hỏi, bài tập.
- Thớc thẳng
2.HS: Đọc trớc bài mới.
iii.tiến trình bài dạy:
1 Kiểm tra bài cũ:( Không kiểm tra)
2 Bài mới:
*/ Đặt vấn đề và giới thiệu nội dung chơng III.( 2’)
GV: ở các lớp dới chúng ta đã giải nhiều bài toán tìm x, nhiều bài toán đố
Ví dụ có bài toán: đố : “ vừa gà vừa chó
Đó là bài toán cổ rất quen thuộc ở Việt nam
Bài toán đố trên có liên quan gì với bài toán : “Tìm x biết 2x + 4 (36 - x) = 100?”Làm thế nào để tìm đợc giá trị của x trong bài toán thứ 2 và giá trị đó có giúp ta giải đợcbài toán thứ nhất không?
Chơng này sẽ cho ta một phơng pháp mới dễ dàng giải đợc nhiều bài toán đợc coi là khónếu giải bằng phơng pháp khác Nội dung chơng III gồm:
- Khái niệm chung về phơng trình
- Phơng trình bậc nhất 1 ẩn và một số dạng phơng trình khác
- Giải bài toán bằng cách lập phơng trình.
Trang 2Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng
GV: Nêu bài toán : Tìm x
HS: Tự lấy ví dụ của mình
1 Phơng trình một ẩn: (18')
*)Một phơng trình với ẩn x
có dạng:
A(x) = B(x) trong đó vế trái là
A(x), vế phải là B(x) là 2 biểuthức của cùng một biến x
a) 3y + 7 = y - 5b) 10u - 1 = 9 + 3u
HS: làm bài nh bên ?2 (Sgk/5)
Giải
Cho phơng trình:
Trang 3Vế trái = 2.6 + 5 = 17
Vế phải = 3(6 - 1) + 2 = 17Nhận xét: Khi x = 6 thì giá trị
2 vế của mỗi phơng trình bằng nhau.Gọi 6 ( hay x = 6)
là một nghiệm của phơng trình trên
GV: Yêu cầu HS làm tiếp HS: Hai em lên bảng làm ?3 (Sgk/5)
vào vở
Giải
Cho phơng trình: 2(x + 2) - 7
= 3 – xa) Với x = -2 ta có:
là nghiệm của phơng trình đã cho
? Muốn biết một số nào
Trang 4a)x = 2cã nghiÖm duy nhÊt
lµ x = 2
b) 2x = 1 cã 1 nghiÖm lµ
x = 12c) x2 = -1 => PT v« nghiÖmd) x2 - 9 = 0
=> (x - 3)(x + 3) = 0
=> PT cã 2 nghiÖm x = 3 vµ
x = -3e) 2x + 2 = 2(x + 1) => PT cãv« sè nghiÖm v× 2 vÕ cña ph-
?4 (Sgk / 6) Gi¶i
a) Ph¬ng tr×nh x = 2 cã tËp nghiÖm lµ
Trang 5S = {2}.
b)Phơng trình vô nghiệm có tập nghiệm S = {}
GV: Khi bài toán yêu cầu
HS: Tập nghiệm của PTnày là tập nghiệm của ph-
ơng trình kia
HS:Hai phơng trình đó cócùng một tập nghiệm là hai
* Giải phơng trình là tìm tất cả các nghiệm (tìm tập nghiệm) của phơng trình đó
3 Phơng trình tơng đơng: (7')
HS:Phơng trình x2 =1 có
S ={-1; 1}, Phơng trình x = 1 có
S = {1}
*)Ví dụ:
PT x = -1 có tập nghiệm S = {-1}
PT x + 1 = 0 có tập nghiệm S
= {-1}
Ta nói 2 phơng trình trên tơng
đơng
Trang 6? Thế nào là hai phơng
trình tơng đơng?
Vậy hai phơng trình trênkhông tơng đơng
HS:Hai phơng trình tơng
đ-ơng là hai phđ-ơng trình màmỗi nghiệm của phơngtrình này cũng là nghiệmcủa phơng trình kia và ngợclại
Vậy: hai phơng trình có cùng một tập nghiệm là 2 phơng trình tơng đơng
Giới thiệu ký hiệu tơng
a) Xét phơng trình 4x - 1 = 3x - 2Với x = -1 ta có:
VT = 4x - 1 = 4(-1).-1) = -5
VP = 3x - 2 = 3.(-1) - 2 = -5
=> VT = VP vậy x = -1 là nghiệm của phơng trình trên.b)Xét phơng trình x + 1 = 2(x
- 3)Tại x = -1
VT = x + 1 = (-1) + 1 = 0
VP = 2(x - 3) = 1-3) = 4) = -8
2.(-Vậy x = -1 không là nghiệm của phơng trình trên
c) 2(x + 1) + 3 = 3Với x = -1
Thì VT = 2(x+1) + 3 = 1+1) + 3 = 3
2(-Vậy x = -1 là nghiệm của PT (c)
*/ Hớng dẫn học bài ở nhà:(2')
Trang 7- Nắm khái niệm phơng trình một ẩn, nghiệm của phơng trình, tập nghiệm của phơngtrình, hai phơng trình tơng đơng.
Học sinh nắm đợc:
- Khái niệm phơng trình bậc nhất 1 ẩn
- Quy tắc chuyển vế, quy tắc nhân và vận dụng thành thạo chúng để giải các phơng trìnhbậc nhất
II Chuẩn bị
1 GV: Bảng phụ ghi câu hỏi, bài tập.
2 HS: Bảng nhóm Ôn tập quy tắc chuyển vế và quy tắc nhân của đẳng thức số.
iii.tiến trình bài dạy
1.Kiểm tra bài cũ : (8')
Trang 8ở tiết trớc các em đã học khái niệm về phơng trình , phơng trình tơng
đơng.Thế nào là phơng trình bậc nhất 1 ẩn, cách gải nh thế nào ta nghiên cứu bài hôm nay.
Là những phơng trình bâcnhất một ẩn
? Dựa vào định nghĩa hãy
xác định hệ số a và b của
mỗi phơng trình?
HS: Đứng tại chỗ trả lờiPT:2x – 1 = 0 có
a = 2 ; b = -1PT: 5 - x= 0 có
a =-1 ; b = 5PT: -2 + y = 0 có
HS: Dựa vào định nghĩa để xác định Pt nào có dạng ax + b = 0 thì đó là pt bậc nhấtmột ẩn
Trang 9ở ý b và e lại không phải là
pt bậc nhất một ẩn?
có dạngoax + b = 0còn pt : 0x-3 = 0 tuy códạng theo ĐN nhng lạikhông thoả mãn điều kiệncủa pt bậc nhấtmột ẩn là hệ
số của biến phải khác 0GV: Để giải các phơng trình
này ta thờng dùng quy tắc
? Hãy phát biểu quy tắc
chuyển vế khi biến đổi
* Quy tắc:(Sgk / 8)
?1 (Sgk/8)
Giải
a) x - 4 = 0 x = 4Vậy:
Phơng trình có tập nghiệm
Trang 10S = 4
b)3
4 + x = 0 x = -
34VËy:PT cã tËp nghiÖm lµ:
Trang 11*)Ví dụ 1: (Sgk/9)
*)Ví dụ 2: (Sgk/9)
?Ví dụ 1 giải đợc nhờ vận
dụng kiến thức nào? Nêu
HS:Ví dụ 2 vận dụng quytắc chuyển vế, quy tắcnhân
Bớc 1: Chuyển hạng tử không chứa ẩn sang một vế
và đổi dấu hạng tử chuyển
vế đó
Bớc 2: Lấy – b chia cho a
* Tổng quát:
Phơng trình ax+b = 0(với a 0)
HS: Duy nhất một nghiệm Phơng trình ax + b = 0 luôn
có nghiệm duy nhất là x =
ba
GV: Yêu cầu Hs làm ?3 HS: 1 em lên bảng làm bài
Trang 12S = 5
b)2x + x + 12 = 0 3x = -12 x = - 4Vậy PT có tập nghiệm
S =-4
c) x – 5 = 3 - x
x + x = 3 + 5
2x = 8 x = 4Vậy PT có tập nghiệm
S = 4
d) 7 - 3x = 9 - x
7 – 9 = 3x - x
2x = -2 x = -1 Vậy PT có tập nghiệm
- Hai quy tắc biến đổi
ph-ơng trình
- Cách giải PT bậc nhất mộtẩn
*/ Hớng dẫn về nhà:(1 ')
- Nắm vững định nghĩa, số nghiệm của phơng trình bậc nhất một ẩn 2 quy tắc biến đổi phơng trình Làm bài tập số 6,9 trang 9,10 sgk
Trang 13Ngày soạn: Ngày dạy:
I mục tiêu
- Củng cố kỹ năng biến đổi các phơng trình bằng qui tắc chuyển vế và qui tắc nhân
- Học sinh nắm vững phơng pháp giải các phơng trình mà việc áp dụng qui tắc chuyển vế,qui tắc nhân và phép thu gọn có thể đa đợc chúng về dạng ax + b = 0
II.Chuẩn bị
GV: Bảng phụ ghi các bớc chủ yếu để giải PT, bài tập , bài giải phơng trình HS: ôn lại hai qui tắc biến đổi phơng trình ,bảng phụ nhóm bút dạ
iii.tiến trình bài dạy:
1.Kiểm tra bài cũ: (8 / )
*) Câu hỏi:
HS 1: Định nghĩa phơng trình bậc nhất một ẩn ? cho ví dụ ? Phơng trình bậc nhất một ẩn có bao nhiêu nghiệm ? chữa bài tập 9ac (Sgk/10)
Trang 14HS 2: Nêu hai qui tắc biến đổi phơng trình ? Chữa bài tập 15c (5-SBT)
b, 10 – 4x = 2x – 3 - 4x- 2x = -3 – 10
- 6x = - 13
x = 13
6 = 2,1666 2,17 Vậy: Giá trị gần đúng của nghiệm là: x 2,17
HS 2 : Qui tắc chuyển vế : Trong một phơng trình ta có thể chuyển một hạng tử từ vế
này sang vế kia và đổi dấu hạng tử đó (2 điểm)
Qui tắc nhân: Trong một PT ta có thể nhân cả hai vế với cùng một số khác 0
Trong một phơng trình ta có thể chia cả hai vế với cùng một số khác 0 (2 điểm) Chữa bài tập 15c (5 – SBT) (6
ĐVĐ( 1’):Đối với phơng trình bậc nhất một ẩn ax + b = 0 (a 0) bao giờ cũng có
nghiệm duy nhất x = b
a
Khi giải các loại phơng trình bậc nhất một ẩn ngời ta thờng
Trang 15đa về dang ax = b rồi tính x = b
a
để thấy rõ điều này hôm nay ta sẽ giải tiếp một ph-
của chúng là hai biểu thức
hữu tỷ của ẩn , không chứa
? có thể giải phơng trình
này nh thế nào?
HS: Có thể bỏ dấu ngoặc , chuyển các số hạng chứa
2x – 3 + 5x = 4x + 12 Chuyển các hạng tử chứa
ẩn sang một vế hằng số sang vế kia
2x + 5x – 4x = 12 + 3 Thu gọn và giải phơng trình vừa nhận đợc
3x = 15 x = 5GV: Tiếp tục đa ví dụ 2 lên
HS: QĐ mẫu ở hai vế để đahai vế của PT cùng mẫu thức
Nhân cả hai vế của PT với
Trang 16vế ta làm thế nào ?
Thực hiện tiếp các bớc
6HS:Trả lời
Nhân hai vế với 6 để khử mẫu
nh ví dụ 1 để đa phơng
trình về dạng ax + b = 0
hoặc ax = - b ?
10x - 4 + 6x = 6 + 15 – 9x
Chuyển các hạng tử chứa
ẩn sang một vế các hằng sốsang vế kia
10x + 6x + 9x = 6 +15 + 4Thu gọn và giải phơng trình nhận đợc
25x = 25 x = 1
? Qua hai ví dụ trên hãy
cho biết khi giải pt bậc
nhất 1 ẩn cần có mấy bớc
giải chủ yếu ?
HS:Có ba bớc B1 : Thực hiện bỏ dấu ngoặc hoặc quy đồng để khử mẫu
B2 : Chuyển các hạng tử chứa ẩn sang một vế , còn các hằng số sang vế kia
đồng mẫu thức hai vế?
Khử mẫu kết hợp bỏ dấu ngoặc
B 1: Thực hiện phép tính để
bỏ dấu ngoặc hoặc qui
đồng mẫu để khử mẫu
B 2 : Chuyển các hạng tử chứa ẩn sang một vế ,hằng
số sang vế kia
B 3: Giải phơng trình nhận
đợc GV:áp dụng làm ?2(Sgk-
12).Nghiên cứu nội dung và
cho biết yêu cầu của bài
HS: Giải phơng trình :
1 h/s lên bảng - dới lớp làm vào vở
12x – 10x – 4 = 21
Trang 17– 9x
12x –10x + 9x =21 + 4
11x = 25 x = 25
11Vậy PT có tập nghiệm
GV:Yêu cầu học sinh nghiên
cứu nội dung ví dụ 4
có thể thay đổi các bớc giải
để bài giải hợp lý nhất
HS:Tập nghiệm của PT :
S = R
HS:PT: 0x = -2 và 0x = 0 không phải là PT bậc nhất một ẩn vì hệ số của x(hệ số a) bằng 0
Trang 18GV: Đa nội dung bài
a) Chuyển – x sang vế trái
và - 6 sang vế phải mà không đổi dấu Kết quả
đúng x = 3
b) Chuyển -3 sang vế phải
mà không đổi dấu Kết quả
S = 3
b, 2t – 3 + 5t = 4t +12
2t + 5t – 4t = 12 +3
3t = 15 t = 5Vậy phơng trình có tập nghiệm
Giải phơng trình nhận đợc GV: Yêu cầu HS lên bảng
35x – 5 +60x = 96 – 6x
35x + 60x + 6x =96 + 5
101x = 101 x = 1Vậy phơng trình có tập nghiệm là:S = 1
d, 4(0,5 – 1,5x) =
Trang 195x 63
Trang 20Ngày soạn: 16/1/2010 Ngày dạy:19/1(8A);21/1(8B)
22/1(8C)
Tiết 44: LUYỆN TẬP
I.MỤC TIÊU.
- Luyện kỹ năng viết phương trình từ một bài toán có nội dung thực tế
- Luyện kỹ năng giải phương trình đưa về dạng ax + b = 0
II.CHUẨN BỊ
1.GV: Bảng phụ ghi đầu bài, câu hỏi Phiếu học tập để kiểm tra học sinh.
2 HS: Ôn tập 2 quy tắc biến đổi phương trình, các bước giải phương trình đưa về dạng
ax + b = 0 Bảng phụ nhóm, bút dạ
III.TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
1 Kiểm tra bài cũ:( KiÓm tra viÕt) (15')
Trang 21a) -6 ( 1,5 - 2x ) = 3( -15 + 2x) -9 + 12x = -45 + 6x
12x - 6x = -45 + 9 (1điÓm)
6x = -36 x = -6 (1điÓm) Vậy phương trình có nghiệm S = {-6 } (1điÓm)
Vậy phương trình tập nghiệm S = { -512 } (1
Trang 22 x = 0Vậy tập nghiệm của pt là:
S = {0}
GV: Yêu cầu HS đọc đề bài
15( sgk –T13)
? Trong bài toán có những
vật nào chuyển động nào?
? Trong bài toán có những
yếu tố nào liên quan đến
chuyển động? Các yếu tố
đó liên hệ với nhau bởi
HS: Đọc đề
HS: Chuyển động của ôtô và xe máy
HS: Vân tốc,thời gian, quãng đường
S(km)
X.máy
Ôtô
HS: Kẻ vào vở
Giải.
? Hãy viết pt biểu thị việc
ôtô gặp xe máy sau 1 giờ kể
từ khi khởi hành?
GV: Gợi ý:
? Vận tốc của hai vật có
được cho biết trước không?
? Thời gian khởi hành của
HS: Đặt ẩn cho yếu tố thời gian và biểu diễn ,điền kết quả vào bảng
? Sau thời gian x giờ thì xe
máy đi được quãng đường
S(km)
Trang 23? Tương tự viết công thức
thể hiện quãng đường mà
ôtô đi được?
? Khi ôtô và xe máy gặp
nhau thì quãng đường của
chúng ntn với nhau?
HS: Lên bảng điền kết quả vào bảng
HS: Quãng đường là không thay đổi nên ta có pt: 32x = 48( x – 1)
Ta có pt: 32( x+ 1) = 48xGV: Chia lớp thành 4 nhóm
và yêu cầu cả lớp làm bài
19( sgk)
HS: Hoạt động nhóm làm bài.( Như bên)
Bài 19( sgk –T14)
Giải.
Hình a
(2x + 2)9 = 1442x + 2 = 162x = 16 - 22x = 14 => x = 7 (m)Hình b
12.x + 4.6 = 16812x + 24 = 16812x = 144
x =12 (m)GV:Cho phân thức:
Trang 24? Tìm điều kiện để phân
thức xác định?
HS:Để phân thức xác định thì mẫu thức phải khác 0
pt và thự hiện các bước biến đổi của pt với biến
là t
Bài 23( SBT –T 6)
Giải.
Vì x = 2 là nghiệm của pt nên
ta thay x = 2 vào pt ,ta có:(2.2 + 1)(9.2 +2k) - 5(2+2) =40
5(18 + 2k) - 20 = 40
90 + 10k = 40 + 2010k = 60 - 80 10k = - 30 k = -3
Vậy với k = -3 thì pt đã cho
Trang 26Ngày soạn: 22/1/2010 Ngày dạy: 25/1(8A);26/1(8B,C)
1 Thầy: Bảng phụ ghi đầu bài, máy tính bỏ túi
2 Trò: Ôn tập các hằng đảng thức đáng nhớ, các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử, bảng phụ nhóm, bút dạ, máy tính bỏ túi
1.Kiểm tra bài cũ: (5')
x = -1
Trang 27Vậy với x = -1 thì A = B (1điểm)
GV: Bài tập mà các em vừa
làm chính là nội dung bài
tập ? 1 trong SGK.Trong
bài này chúng ta chỉ xét các
pt mà hai vế của pt là hai
biểu thức hữu tỉ của ẩn và
không chứa ẩn ở mẫu thức
? 1( sgk – T15) ( 2’)
P(x) =(x2 - 1) + (x + 1)(x - 2) = (x + 1)(x - 1 + x - 2) = (x +1)(2x - 3)
VËy P(x) = (x + 1)(2x - 3)
1.Phương trình tích và cách giải.( 14’)
phải bằng 0
GV: Nhấn mạnh ab = 0
a = 0 hoÆc b =0 víi a,b
lµ c¸c sè Tương tự như đối
Trang 28? Vậy PT đã cho có bao
2x - 3 = 0 x = 1,5
x + 1 = 0 x = -1Vậy pt có tập nghiệm :
*Kh¸i niÖm(sgk-15)
GV: Giíi thiÖu vÒ d¹ng cña
PT tÝch: A(x).B(x)= 0
A(x)= 0 hoÆc B(x)= 0
TËp nghiÖm cña PT nµy lµ
tÊt c¶ c¸c nghiÖm cu¶
Trang 29? Làm thế nào để phơng
trình trên về dạng tích?
HS: Ta chuyển tất cả các hạng tử sang vế trái.khi đó
vế phải bằng 0 Rút gọn và phân tích vế trái thành nhân
tử sau đó giải phơng trình tích và kết luận
(x+1)(x+4) –(2 - x)(2 +x) = 0
B2: Giải phơng trình và kết luận
(x - 1)(x2 + 3x - 2)-(x3- 1) = 0
Trang 30*) x - 1 = 0 x = 1
*)2x – 3 = 0 2x = 3
x = 1,5VËy pt cã tËp nghiÖm:
dụ 3
HS: Làm bài như bên Gi¶i
2x3 = x2 + x – 1 2x3 - x2 -2x +1 = 0
x2(2x - 1) - (2x - 1) = 0
(2x - 1)(x2 - 1) = 0
(x -1 )(x+1)(2x -1) = 0 x – 1 = 0
hoÆc : x + 1 = 0 hoÆc :2x- 1 = 0
*) x – 1 = 0 x = 1
*) x + 1 = 0 x = -1
*) 2x – 1 = 0 2x = 1 x = 0,5VËy pt cã tËp nghiÖm :
?4 (Sgk-17) Gi¶i
(x3+ x2)+(x2 + x) = 0
x2(x + 1)+x(x + 1) = 0
x(x + 1)(x + 1) = 0
x(x + 1)2 = 0
Trang 31 x = 0 hoÆc (x +1)2 = 0
*) x = 0
*) (x +1)2 = 0 x +1 = 0
x= -1VËy pt cã tËp nghiÖm
3 LuyÖn tËp: (6')
Gi¶i.
a)(2,3x - 6,9)(0,1x + 2) = 0a)(2,3x - 6,9)(0,1x + 2) = 0
b)(4x + 2)(x+ 1) = 0
c) x2- x - (3x - 3) = 0
2,3 - 6,9 = 0 hoÆc 0,1x +2 = 0
*) x - 1 = 0 x =1
*) x - 3 = 0 x =3VËy pt cã tËp nghiÖm lµ S=
*)2x - 7 = 0 x = 3,5
Trang 32*) x - 2 = 0 x = 2.VËy pt cã tËp nghiÖm lµ :
S =2;3,5
*/ Híng dÉn häc sinh häc bµi vµ lµm bµi tËp ë nhµ: (1')
N¾m ch¾c ph¬ng ph¸p gi¶i ph¬ng tr×nh tÝch
BTVN 21ad; 22; 23 (Sgk-17)
Trang 33Ngày soạn:214/1/2010 Ngày dạy:26/1( 8A);29/1( 8B,C)
Tiết 46 LuyÖn tËp I.MỤC TIÊU :
- Giúp học sinh củng cố, khắc sâu hơn về cách giải các phương trình tích
- Rèn kỹ năng biến đổi các phép biến đổi tương đương, đồng nhất
II.CHUẨN BỊ:
1 Thầy: Bảng phụ ghi đề bài, đề bài tham gia trò chơi tiếp xúc.
2 Trò: Ôn tập phương pháp cách giải phương trình tích- bài tập
TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
1 Kiểm tra bài cũ: (8')
* Câu hỏi
1) Chữa bài tập 21a,d (Sgk - 17)
2) Chữa bài tập 22 a,e (Sgk - 17)
* Yêu cầu trả lời
1) HS: Chữa bài tập 21 a,d
5
; 3 2
d) (2x + 7)(x - 5)(5x + 1) = 0 (6điểm)
2x + 7 = 0 hoặc x - 5 = 0 hoặc 5x + 1 = 0
Trang 34; 2 7
2) HS: chữa bài tập 22a,e ( Sgk- 17)
5
;
3 e) ( 2x - 5)2 - ( x + 2)2 = 0 [( 2x - 5) - ( x + 2)] [(2x -5) + ( x + 2)] = 0
Vậy tập nghiệm của phương trình đã cho là S = { 7 ; 1} (6điểm)
2 Dạy bài mới:
GV: Yêu cầu HS làm bài
Trang 35mẫu và đưa PT về dạng PT tích và giải
x - 3 = 0 hoặc 1 - x = 0
* x - 3 = 0 x = 3
* 1 - x = 0 x = 1Vậy pt đã cho có tập nghiệm là S = {3;1}
.) 3x - 7 = 0 x =
3 7
7
; 1
GV: Yêu cầu Hs làm bài
HS: Phương trình a, d đãcho có vế phải bằng 0 vétrái là một đa thức
Phương trình b,c cả hai vếđều là đa thức
HS: Các PT trong ý a,dPhân tích vế trái thành nhân
tử .Các Pt trong ý b,c thìchuyển vế và phân tích đathức b ên vế trái thành nhân
tử đưa Pt về dạng PT tích
HS: Dùng phương pháptách hạng tử
b.x2- x = -2x + 2
x(x - 1) + 2(x -1) = 0
(x-1)(x+2) = 0
x -1 = 0 hoÆc x + 2= 0 ) x- 1 = 0 x = 1 ) x +2 = 0 x =-2
Trang 36* x = 0
* x + 3 = 0 x = -3
* 2x – 1 = 0 x = 1
2Vậy tập nghiệm của pt đã
(3x -1)(x2 + 2) –(3x -1)(7x -10) = 0
(3x-1)(x2 +2–7x+10) = 0
(3x -1)(x2 -7x +12) = 0
(3x -1)(x - 3)(x - 4) = 0
3x - 1 = 0 hoặc x - 3 = 0hoặc x - 4 = 0
.) 3x - 1 = 0 x = 1
3.) x - 3 x =3
.) x - 4 = 0 x = 4
Trang 37Vậy tập nghiệm của pt đã
(bạn số 1 vừa tìm được) vào
rồi tìm y trong pt : (x + 3)y
đề và giải Giải xong trao kết quả tìm được cho nhóm thứ hai phía sau.Cứ như vậycho đến hết 4 nhóm
Trang 38vào trong phương trình z(t2 – 1) = (t2 +t) (đk: t >0)
Vì điều kiện t > 0 do đó
t = -1 < 0 ( loại)
Vậy t =2
*/ Hướng dẫn học sinh học bài và làm bài tập ở nhà: (2')
- Xem lại các bài tập đã chữa
- BTVN: 28; 29; 30 ( SBT -T7)
Trang 39Ngày soạn: 28/1/2010 Ngày dạy:1/2(8A);2/2(8B,C)
Tiết 47 ph¬ng tr×nh chøa Èn ë mÉu
I MỤC TIÊU:
Học sinh cần nắm vững: Khái niệm điều kiện xác định của một phương trình, cách giải các phương trình có kèm điều kiện xác định cụ thể là các phương trình có chứa ẩn ở mẫu thức
Nâng cao kỹ năng: tìm điều kiện đẻ giá trị của phân thức được xác định, biến đổi phương ttrình; các cách giải phương trình dạng đã học
II.CHUẨN BỊ:
1.Thầy: Bảng phụ ghi các bài tập, cách giải
2.Trò: xem lại cách giải các phương trình đã học
III.TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
1.Kiểm tra bài cũ: (8’)
(1điểm)
b) HS 2 :
Trang 40Vậy phương trình đã cho vô nghiệm hay S = {}
II Bài mới:
Ở những bài trước, chúng ta mới chỉ xét các phương trình mà 2 vế của nó đều là các biểu thức hữu tỉ của ẩn và không chứa ẩn ở mấu.Trong bài này, ta sẽ nghiên cứu cách
giải các phương trình có chứa ẩn ở mẫu.(1 ’ )
GV: Cho HS nghiên cứu
1.Ví dụ mở đầu: ( 8’)
*)Ta có :
x 1 x 1Chuyển các hạng tử chứa ẩnsang một vế
x 1 x 1 suy ra x = 1
? Từ ?1 em có kết luận gì ? HS: Hai kết luận đó là :
1)Khi biến đổi một phươngtrình mà làm mất mẫu chứa
ẩn của phương trình thìphương trình nhận được cóthể không tương đương vớiphương trình ban đầu
2)Giải phương trình chứa
ẩn ở mẫu ta phải chú ý điềukiện xác định của phươngtrình