Khi x thoả mãn điều kiÖn x¸c ®Þnh... Rót gän biÓu thøc A..[r]
Trang 1CĂN BẬC HAI – CĂN BẬC BA
2010-2011 Cõu 1: (K-Hũa-10-11) Rỳt gọn biểu thức A 5 20 3 45
Cõu 2: (P-Yờn-10-11)
B
Cõu 3: (TPHCM-10-11) Thu gọn biểu thức sau :
Cõu 4: (H-Nội-10-11) Cho biểu thức 2 3 9
9
A
x
, với x0 ;x9
a Rỳt gọn biểu thức A b Tớnh giỏ trị biểu thức A khi 1
3
x c Tỡm giỏ trị lớn nhất của A
Cõu 5: (L-An-10-11) Rỳt gọn biểu thức : A 3 2 2 3 2 2
Cõu 6: (L-An-10-11) Cho biểu thức
2
, với 1 a1
a Rỳt gọn biểu thức M b Tớnh giỏ trị M khi 3
2 3
a
c Tớnh giỏ trị a để M > 1
Cõu 7: (H-Dương-10-11) Rỳt gọn biểu thức : 3 3
A
, với a0 ;a1
Cõu 7.1: (Q-Ngói-10-11) 1 Thực hiện phộp tớnh : A =3 2 - 4 9.2
2 Cho biểu thức P = a + a +1 a - a -1
với a 0; a 1 a) Chứng minh P = a -1
b) Tớnh giỏ trị của P khi a = 4 + 2 3
Cõu 8: (H-Nam-10-11) Rỳt gọn biểu thức 7 4 3
( 6 3)( 2 3)
2 3
Cõu 9: (B-Thuận-10-11) Tớnh : A 28 3 3 27 2 12 : 5
Cõu 10: (L-Sơn-10-11) 1.Tớnh giỏ trị của biểu thức: A = - 2 ( 2 1) 2
2 Cho biểu thức P = 1 1 1
x x Với x ≥ 0, x ≠ 1 a) Rỳt gọn P b)Tỡm tất cả cỏc số nguyờn x để P là một số nguyờn
Cõu 11: (V-Tàu-10-11) Rỳt gọn biểu thức : 1 22
32 2 50
Cõu 12: (P-Thọ-10-11) Rỳt gọn biểu thức sau :A = 2 4 3 25.
Cõu 13: (N-An-10-11) Cho biểu thức 2 2
1
x A
x
a Nờu điều kiện xỏc định và rỳt gọn biểu thức A b Tỡm giỏ trị của A để x 9
c Khi x thoả món điều kiện xác định Hãy tìm giá trị nhỏ nhất cuả biểu thức B, với B = A(x-1)
Trang 2Câu 14: (A-Giang-10-11) Rút gọn biểu thức sau :A 169 49 36 25
Câu 15: (T-Bình-10-11) 1.Rót gän biÓu thøc 3 1 x 9
víi x > 0 vµ x 9 2.Chøng minh r»ng 1 1
5 2 5 2
Câu 16: (Q-Nam-10-11) a.Rút gọn biểu thức sau :A = 11 2 30 6 và B = 4 7 4 7
b Tìm số x nguyên để biểu thức 1
1
x Q x
nhận giá trị nguyên Câu 17: (B-Dương-10-11) Rút gọn M 16x2 8x1 Tính giá trị của M tại x = 2
Câu 18: (L-Đồng-10-11) Rút gọn biểu thức sau :A = 2
3 2 12 75
5
Câu 19: (N-Bình-10-11) Rút gọn biểu thức sau :A =2 2 2 2
2 1 2 1
Câu 20: (T-Hóa-10-11) Cho biểu thức 3 3 1 1
3
A
với a > 0; a 9
1.Rút gọn A 2.Tìm a để biểu thức A nhận giá trị nguyên.
Câu 21: (Đ-Nai-10-11) Đơn giản các biểu thức:
a P = 45 80 7 5 b Q =
1 1
a a
1
1
a
a
, với a > 0, a ≠ 1
:
A
a) Với những điều kiện được xác định của x, hãy rút gọn biểu thức A
b) Tìm tất cả giá trị của x để A <1
Câu 23: (Q-Ninh-10-11) a) So sánh hai số: 3 5 à 29v b)Rút gọn biểu thức: A = 3 5 3 5
Câu 24: (H-Tỉnh-10-11) Rút gọn biểu thức sau :a) 18 8 2 b)
1
1
x
x x
x x
Câu 25: (TT-Huế-10-11) Rút gọn biểu thức sau :A = 5
2 5
5 2
Câu 26: (Đ-Lắc-10-11) 1.Rút gọn biểu thức: 2
1 2 2 2
A
2.Cho biểu thức:
x
x x
x x
B
1
2 1
1 : 1
2
với x0,x1
a) Rút gon biểu thức B
b) Tìm giá trị của x để biểu thức B = 5
Câu 27: (Đ-Nẵng-10-11) Rút gọn biểu thức A ( 20 45 3 5) 5 b) Tính B ( 3 1) 2 3
Câu 28: (V-Long-10-11) Rút gọn biểu thức A 69 16 5 6 2 5
Câu 29: (Q-Trị-10-11) Rút gọn biểu thức (Không dùng máy tính cầm tay):
1) 8 18 2 2 2) 2 1
:
với a0,b0,a b
Trang 3Câu 30: (Đ-Tháp-10-11) Rút gọn biểu thức
A B x x y y x y với x0;y0
Chứng minh giá trị của biểu thức sau không phụ thuộc biến x : 1 1
: 4
x C
x
với x0;x4
Câu 31: (H-Yên-10-11) Rút gọn biểu thức: 50 48
2 3
2009-2010 Câu 1: (K-Hòa-09-10) (Không dùng máy tính cầm tay) Cho biết A 5 15 và B 5 15
Hãy so sánh tổng A + B và tích A.B
Câu 2: (P-Yên-09-10) Trục căn thức ở mẫu : 25
7 2 6
A
4 2 3
B
Câu 3: (TPHCM-09-10) Thu gọn biểu thức sau :
4 8 15
1
B
xy
Câu 4: (H-Nội-09-10) Cho biểu thức 1 1
x A
, với x0 ;x4
a Rút gọn biểu thức A b Tính giá trị biểu thức A khi x = 25 c Tìm giá trị của x để 1
3
A
Câu 5: (L-An-09-10) Rút gọn biểu thức : 1
2 8 3 27 128 300
2
Câu 6: (L-An-09-10) Cho biểu thức
1 1
P
a Rút gọn biểu thức P b Tính giá trị nhỏ nhất biểu thức P
Câu 7: (H-Dương-09-10) Rút gọn biểu thức : 2 2
A
, với x0 ;x4
Câu 7.1: (H-Dương-09-10) Rút gọn biểu thức : 1 1 1
:
x A
, với x0 ;x1
Câu 8: (H-Dương-09-10) Tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của biểu thức 6 42
1
x A
x
Câu 9: (B-Giang-09-10) Tính : 1 3
63 28 175 112
Câu 10: (B-Giang-09-10) Rút gọn biểu thức : 1 1
A
, với x0 ;x1
Câu 11: (V-Tàu-09-10) Rút gọn biểu thức : 3 2 3 2
1 2
M
x
, với x 0
Câu 12: (H-Giang-09-10) Cho biểu thức 1 1 1
1
P
, với a0;a1
a Rút gọn biểu thức P b Tìm giá trị của a để 1
9
P
Câu 13: (N-An-09-10) Cho biểu thức 1 1
A
Trang 4a Nờu điều kiện xỏc định và rỳt gọn biểu thức A b Tỡm giỏ trị của A để 9
4
x
c Tỡm tất cả cỏc giỏ trị của x để A < 1
Cõu 14: (A-Giang-09-10) Rỳt gọn biểu thức sau :
14 7 15 5 1
:
A
1
B
, với x0 ;x1
Cõu 15: (H-Yờn-09-10) Rỳt gọn biểu thức : 3 1
Cõu 16: (G-Ninh-09-10) Rỳt gọn biểu thức sau :
A 2 3 3 27 300và
:
B
Cõu 17: (N-Định-09-10)
a) Tỡm x , biết 2x 12 9 b) Rỳt gọn biểu thức sau : 4
12
3 5
c) Tỡm điều kiện xỏc định của biểu thức A x26x 9
Cõu 18: (T-Bỡnh-09-10) Rỳt gọn biểu thức sau :
B
, với x0 ;y0;xy
Bài 1: Rỳt gọn biểu thức: a)A = 6 3 3 6 3 3 b)B = 5 2 6 49 20 6 5 2 6
9 3 11 2
Bài 2: a)Trục căn thức ở mẫu A = 5 ; 5
5 2 3
b)Rỳt gọn biểu thức: B = ab 2 b2 a ,a 0;b 0
Bài 3 Cho biểu thức P = với x ≥ 0 và x ≠ 1
a)Rỳt gọn P b)Tỡm giỏ trị của x để P = 2
3.
Bài 4 Cho biểu thức P = ( 3 1
x x ) :
1 1
x
a.Nêu điều kiện xác định và rút gọn biểu thức P
b.Tìm các giá trị của x để P = 5
4 c.Tim giá trị nhỏ nhất của biểu thức M =
12 1 1
x
P x
Bài 5 Cho biểu thức P = 1 : 2 1
a.Rỳt gọn P b.Tỡm x để P < 0
Bài 6 Rỳt gọn biểu thức P = 1 4 a 1 a 1
với a > 0 và a 4
Bài 7 Rỳt gọn cỏc biểu thức sau:
5 2 5 2 b)B = 2008 20092
1 2 2 3 2008 2009
Bài 8 Rút gọn biểu thức: P = a b 2 ab: 1
với a, b 0 và a ≠ b
Trang 5Bài 9 Cho biểu thức P = 1 :
1
với x > 0
a.Rỳt gọn P b.Tỡm P để x = 4 c Tỡm x để P = 13
3
Bài 10 Cho biểu thức
2
A
a) Rỳt gọn biểu thức A b)Tỡm x để 2 5
4
A x
Bài 11(KHÁNH HOÀ 08-09 ) Tớnh giỏ trị biểu thức: A 5 12 4 75 2 48 3 3
Bài 12 Thu gọn cỏc biểu thức sau:
a) A = 7 4 3 7 4 3 b) B = x 1 x 1 .x x 2x 4 x 8
(x > 0; x ≠ 4)
Bài 13 Rút gọn các biểu thức sau:
2 2
x
1
1
a
a a a
a a
a Rút gọn biểu thức A b Tìm a ≥0 và a≠1 thoả mãn đẳng thức: A= -a2
Bài 15 Rút gọn biểu thức: ; 0 , 1
1
1 1
1
a
a a
a a
y x
xy xy
x
y xy
x
y
a.Rút gọn biểu thức trên b.Tìm giá trị của x và y để S=1
Bài 17 Cho biểu thức ; 0 , 1
1
1
x x
x x
a.Rút gọn biểu thức A b.Tính giá trị của A khi
2
1
x
Bài 18 a Đơn giản biểu thức:P 14 6 5 14 6 5
1
2 1
2
2
x
x x
x x
x
x
Chứng minh
1
2
x
Q Tìm số nguyên x lớn nhất để Q có giá trị là số nguyên
Bài 19 a Tính giá trị của biểu thức P 7 4 3 7 4 3
ab
a b b a b
a
ab b
a
2
1 1
2 :
1
1 1
x
x x
x x
x
a.Rút gọn A b.Tìm x để A = 0
Bài 21 Rút gọn biểu thức:
5 3 1
Bài 22 Tính giá trị của biểu thức sau:
Trang 62 3 2 3 12
1
x
Bài 23 Cho biểu thức: ; 0
1
1
x x
x x A
a.Rút gọn biểu thức b.Giải phơng trình A=2x c.Tính giá trị của A khi
2 2 3
1
Bài 24 Cho 2 số sau: a 3 2 6 b 3 2 6 Chứng tỏ a3+b3 là số nguyên Tìm số nguyên ấy
Bài 25 Cho M 57 40 2 ; N 57 40 2 Tính giá trị của các biểu thức sau:
a) M-N b)M3-N3
Bài 26 Cho biểu thức:
ab
b a a ab
b b ab
a
với a, b là hai số dơng khác nhau
a.Rút gọn biểu thức N b.Tính giá trị của N khi: a 6 2 5 ; b 6 2 5
Bài 27 Chứng minh bất đẳng thức sau: 6 6 6 6 30 30 30 30 9
1
1 1
1 1
2
x
x x
x
x x
x
x
a Rút gọn biểu thức T b Chứng minh rằng với mọi x > 0 và x≠1 luôn có T<1/3
Bài 29 a) Tớnh
4 4
5 3
4 5
3
4
P
b Không sử dụng máy tính và bảng số, chứng tỏ rằng:
20
29 3 2 2
3 2 3
2 2
3 2 5
7
Bài 30 Rút gọn các biểu thức sau:
2
ab
Bài 31 Cho biểu thức: ; 0; 1.
1
1 1
x x
x x
x M
a Rút gọn biểu thức M b Tìm x để M ≥ 2
Bài 32 Cho 16 2 2 9 2 2 1
x x x x Tính A 16 2xx2 9 2xx2