Trong các phản ứng hóa học, để chuyển thành anion, nguyên tử của các nguyên tố Halogen đã nhận hay nhường bao nhiêu e.. Kim loại nào sau đây tác dụng với dd HCl loãng và tác dụng với kh[r]
Trang 1CHƯƠNG V : NHÓM HALOGEN Bài 21: KHÁI QUÁT VỀ NHÓM HALOGEN A/ TÓM TẮT LÝ THUYẾT CƠ BẢN
Nhóm VIIA trong bảng phân loại tuần hoàn gồm 5 nguyên tố: Flo, Clo, Brôm, Iốt, Atatin
Trong đó, Atatin là nguyên tố phóng xạ Các nguyên tố còn lại của nhóm VIIA gọi là các
Halogen
Ký hiệu hóa học: F, Cl, Br, I
Công thức phân tử: (X2) : F2, Cl2, Br2, I2
Độ âm điện giảm dần: F > Cl > Br > I
Cấu hình electron lớp ngoài cùng: ns2 np5
Ở trạng thái cơ bản, nguyên tử các Halogen đều có 1e độc thân
Nguyên tử các Halogen đều có 7e ngoài cùng nên dễ dàn thu thêm 1e để đạt cấu hình bền của khí trơ gần nó
X + 1e X ˉ
Trong các hợp chất, các Halogen có số oxi hóa -1 Ngoài Flo, các Halogen còn lại còn có số oxi hóa +1, +3, + 5, +7
Tính chất hóa học cơ bản của các Halogen là tính oxi hóa mạnh
B/ BÀI TẬP
5.1 Những nguyên tố ở nhóm nào có cấu hình e lớp ngoài cùng là ns2np5?
5.2 Các nguyên tử Halogen đều có:
A 3e ở lớp ngoài cùng B 5e ở lớp ngoài cùng
C 7e ở lớp ngoài cùng D 8e ở lớp ngoài cùng
5.3 Các nguyên tố trong nhóm VIIA sau đây, nguyên tố nào không có đồng vị trong tự nhiên:
5.4 Trong các phản ứng hóa học, để chuyển thành anion, nguyên tử của các nguyên tố Halogen đã nhận
hay nhường bao nhiêu e?
5.5 Kim loại nào sau đây tác dụng với dd HCl loãng và tác dụng với khí Clo cho cùng loại muối Clorua
kim loại?
5.6 Đặc điểm nào đưới đây không phải là đặc điểm chung của các nguyên tố nhóm Halogen (F, Cl, Br,
I)
A Nguyên tử chỉ có khả năng thu thêm 1 e
B Tạo ra hợp chất liên kết cộng hóa trị có cực với Hidro
C Có số oxi hóa – 1 trong mọi hợp chất
D Lớp e ngoài cùng của nguyên tử có 7e
5.7 Đặc điểm nào dưới đây là đặc điểm chung của các đơn chất Halogen (F2, Cl2, Br2, I2)
Trang 2A Ở điều kiện thường là chất khí
B Vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử
C Có tính oxi hóa mạnh
D Tác dụng mạnh với nước
5.8 Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nhóm Halogen là :
A ns2np1 B ns2np5 C ns1 D ns2np6nd1
5.9 Tìm câu sai :
A Tính chất hóahọc cơ bản của các halogen là tính oxi hóa
B Khuynh hướng hóa học chung của các halogen là nhận thêm 1e vào lớp ngoài cùng
C Thành phần và tính chất các hợp chất của các halogen là tương tự nhau
D Hợp chất có oxi của halogen chỉ có một công thức HXO ( X là halogen)
5.10 Số liên kết cộng hóa trị tối đa có thể tạo ra bởi nguyên tử có cấu hình electron ngoài cùng là 3s2
3p5 là :
A 5 B.3 C 2 D 7
5.11 Trong các halogen, clo là nguyên tố :
A có độ âm điện lớn nhất
B có tính phi kim mạnh nhất
C tồn tại trong vỏ trái đất ( dạng hợp chất) với trữ lượng lớn nhất
D có số oxi hóa –1 trong mọi hợp chất
5.12 Cho một lượng đơn chất Halogen tác dụng hết với Magie thu được 19g magie halogenua Cũng
lượng đơn chất đó tác dụng hết với Nhôm, tạo ra 17,8g nhôm halogenua Xác định tên và khối lượng đơn chất Halogen nói trên
Đáp số : Clo; 14,2g
5.13 Xác định số oxi hóa của các nguyên tố halogen trong các hợp chất sau và rút ra nhận xét về số oxi
hóa của chúng trong các hợp chất
a) F2 , HF , NaF , BaF2
b) Cl2, HCl, NaCl, NaClO, NaClO2, NaClO3, NaClO4
c) Br2, HBr, NaBr, HBrO, HBrO2, HBrO3, HBrO4
d) I2, HI, NaI, HIO, HIO2, HIO3, HIO4
5.14 Hãy viết cấu hình electron của các ion F– , Cl–, Br– và I– Cho biết cấu hình electron của mỗi ion đó trùng với cấu hình electron của nguyên tử nào Từ đó rút ra nhận xét gì ?
5.15 Cho một lượng halogen X2 tác dụng với một lượng vừa đủ kim loại M có hóa trị I, người ta được 4,12g hợp chất A Cũng lượng halogen đó tác dụng hết với nhôm tạo ra 3,56g hợp chất B Còn nếu cho lượng kim loại M nói trên tác dụng hết với lưu huỳnh thì thu được 1,56g hợp chất C Hãy xác định tên các nguyên tố X và M, từ đó viết công thức các chất A, B và C
Đáp số: X là brom; M là natri; A là NaBr; B là AlBr3; C là Na2S
Bài 22: CLO A/ TÓM TẮT LÝ THUYẾT CƠ BẢN
I/ Tính chất vật lý:
Clo là chất khí màu vàng lục, mùi xốc, nặng hơn không khí, độc
Khí Clo tan vừa phải trong nước Dung dịch Clo trong nước gọi là nước Clo
II/ Tính chất hóa học:
Clo có 7e ngoài cùng, dễ nhận them 1e để đạt cơ cấu bền của khí trơ gần nó:
Cl + 1e Cl ˉ
Trang 31/ Tác dụng với kim loại Muối clorua
2M + nCl2 2MCln
( M là kim loại có hóa trị n cao nhất )
Zn + Cl2 ZnCl2
2Fe + 3Cl2 2FeCl3
2/ Tác dụng với Hidro:
H2 + Cl2 2HCl
3/ Tác dụng với nước và dung dịch kiềm:
a/ Tác dụng với nước:
Cl2 + H2O HCl + HClO (1)
Nước Clo
HClO HCl + [O] (2)
2[O] O2 (3)
Nước Clo (1) có tính tẩy màu và sát trùng là do axit Hipoclorơ HClO kém bền, dễ phân hủy thành oxi nguyên tử, có tính oxi hóa mạnh (2), nhưng để lâu thì mất khả năng trên
b/ Tác dụng với kiềm:
Cl2 + 2NaOH NaCl + NaClO + H2O
Nước javen
4/ Tác dụng với muối của các Halogen khác:
Cl2 + 2NaBr 2NaCl + Br2
Cl2 + 2NaI 2NaCl + I2
= > Tính oxi hóa của Clo mạnh hơn so với brôm, Iot
5/ Tác dụng với nhiều hợp chất có tính khử:
Cl2 + 2H2O + SO2 2HCl + H2SO4
Cl2 + 2FeCl2 2FeCl3
III/ Ứng dụng: Sát trùng, tẩy trắng vải sợi
IV/ Điều chế:
1/ Trong phòng thí nghiệm:
MnO2 + 4HCl → MnCl2 + Cl2 + 2H2O
2KMnO4 + 16HCl → 2MnCl2 + 5Cl2 + 2KCl + 8H2O
KClO3 + 6HCl → KCl + 3H2O + 3Cl2
as
to
to
as
t o
to
Trang 42/ Trong công nghiệp:
đpddvn
2NaCl + 2H2O 2NaOH + H2 + Cl2
đpnc
2NaCl Na + Cl2
B/ BÀI TẬP
5.16 Trong phòng thí nghiệm, khí Clo được điều chế bằng cách oxi hóa hợp chất nào sau đây?
5.17 Trong các phản ứng hóa học, để chuyển thành anion, nguyên tử Clo đã nhận hay nhường bao nhiêu
e?
5.18 Clo không cho phản ứng với dd chất nào sau đây:
5.19 Trong phản ứng: Cl2 + H2O HCl + HClO
Phát biểu nào sau đây đúng?
A Clo chỉ đóng vai trò chất oxi hóa
B Clo chỉ đóng vai trò chất khử
C Clo vừa đóng vai trò chất oxi hóa, vừa đóng vai trò chất khử
D Nước chỉ đóng vai trò chất khử
5.20 Sợi dây đồng nóng đỏ cháy sang trong bình chứa khí A A là khí nào sau đây?
5.21 Công thức hóa học của khoáng chất cacnalit là:
A KCl MgCl2 6H2O B NaCl MgCl2 6H2O
C KCl CaCl2 6H2O D NaCl CaCl2 6H2O
5.22 Công thức hóa học của khoáng chất xinvinit là:
5.23 Bao nhiêu gam Clo đủ để tác dụng với kim loại Nhôm tạo thành 26,7g AlCl3
5.24 Khi clo hóa 30g hh bột đồng và sắt cần 14 lít khí Cl2 (đktc) Thành phần % khối lượng của Cu trong hh ban đầu?
5.25 Thu được bao nhiêu mol Cl2 khi cho 0,2 mol KClO3 tác dụng với dd HCl đặc dư?
5.26 PTHH nào sau đây biểu diễn đúng phản ứng của dây sắt nóng đỏ cháy trong khí Clo:
A Fe + Cl2 FeCl2
B 2Fe + 3Cl2 2FeCl3
C 3Fe + 4Cl2 FeCl2 + 2FeCl3
Trang 5D Sắt không khử được clo.
5.27 Kim loại nào sau đây , khi tác dụng với clo và axit HCl đều tạo ra cùng một loại hợp chất :
A Fe B Cu C Mg D Ag
5.28 Chọn phương trình phản ứng đúng :
A Fe + 2HCl → FeCl2 + H2
B Fe + 3HCl → FeCl3 + 3/2 H2
C 3Fe + 8HCl → FeCl2 + FeCl3 + 4H2
D Cu + 2HCl → CuCl2 + H2
5.29 Cho các chất : KCl, CaCl2, H2O, MnO2, H2SO4đ, HCl Để tạo thành khí clo thì phải trộn ( Chọn câu đúng)
A KCl với H2O và H2SO4 đặc
B CaCl2 với H2O và H2SO4 đặc
C KCl hoặc CaCl2 với MnO2 và H2SO4 đặc
D CaCl2 với MnO2 và H2O
5.30 Khi cho 15,8 gam kali pemanganat tác dụng với axit clohidric đậm đặc thì thể tích clo thu được ở
đktc là:
A 5,0 lít B 5,6 lít C 11,2 lít D 8,4 lít
5.31 Điều chế khí clo trong phòng thí nghiệm bằng cách cho dung dịch X tác dụng với chất oxi hóa Y
ở nhiệt độ phòng thí nghiệm X và Y là những chất nào sau đây :
A NaCl và H2S B HNO3 và MnO2
C HCl và MnO2 D HCl và KMnO4
5.32 Câu nào diễn tả đúng bản chất của phản ứng điều chế clo bằng phương pháp điện phân dung dịch
natriclorua?
A Ở cực dương xảy ra sự khử ion Cl– thành khí Cl2, ở cực âm xảy ra sự oxi hóa các phân tử H2O sinh ra khí H2
B Ở cực âm xảy ra sự oxi hóa ion Cl– thành khí Cl2, ở cực dương xảy ra sự oxi hóa các phân tử H2O sinh ra khí H2
C Ở cực âm xảy ra sự khử ion Cl– thành khí Cl2, ở cực dương xảy ra sự khử các phân tử H2O sinh
ra khí H2
D Ở cực dương xảy ra sự oxi hóa ion Cl– thành khí Cl2, ở cực âm xảy ra sự khử các phân tử H2O sinh ra khí H2
5.33 Cho một lượng halogen X2 tác dụng hết với Mg ta thu được 19g magie halogennua Cũng lượng halogen đó tác dụng hết với nhôm tạo ra 17,8g nhôm halogenua Tên và khối lượng của halogen trên là:
A Clo ; 7,1g B Clo ; 14,2g
C Brom ; 7,1g D Brom ; 14,2g
5.34 Khi hòa ta clo vào nước ta thu được nước clo có màu vàng nhạt Khi đó một phần clo tác dụng
với nước Vậy nước clo có chứa những chất gì ?
A HCl, HClO B Cl2, HCl, HClO
C H2O, Cl2, HCl, HClO D Cl2, HCl, H2O
5.35 Cl tác dụng với Fe theo phản ứng sau :
2Fe (r) + 3Cl2 (k) → 2FeCl3 (r)
Tính khối lượng FeCl3 có thể điều chế được nếu có 0,012 molFe và 0,020 mol Cl2 tham gia Biết khối lượng mol FeCl3 là 162,5 gam
A 2,17 gam B 1,95 gam
C 3,90 gam D 4,34 gam
Trang 65.36 Có 185,40g dung dịch HCl 10,00% Cần hòa tan thêm vào dung dịch đó bao nhiêu lít khí HCl
(đktc) để thu được dung dịch axit clohidric 16,57%
A 8,96(l) B 4,48(l) C 2,24(l) D 1,12(l)
5.37 Trong các nguyên tố dưới đây , nguyên tử của nguyên tố nào có xu hướng kết hợp với electron
mạnh nhất.?
A Photpho B Cacbon C Clo D Bo
5.38 Để nhận biết các dung dịch sau đây chứa trong các lọ mất nhãn : NaCl, NaNO3, BaCl2, Ba(NO3)2 Người ta dùng thuốc thử nào sau đây ?
A Na2SO4 và NaOH B AgNO3 và Na2SO4
C H2SO4 và Na2CO3 D Na2CO3 và HNO3
5.39 Cho 6g brom có lẫn tạp chất là clo vào một dung dịch có chứa 1,6g kali bromua và lắc đều thì toàn
bộ clo dự phản ứng hết Sau đó làm bay hơi hỗn hợp sau thi nghiệm và sấy khô chất rắn thu được Khối lương chất rắn sau khi sấy là 1,333g Hàm lượng phần trăm của clo trong loại brom nói trên là :
A 3,55% B 5,35% C 3,19% D 3,91%
5.40 Có 3 lọ mất nhãn chứa 3 chất riêng biệt HCl, NaCl, HNO3 Chọn hóa chất cần dùng và thứ tự thực hiện để nhận biết các chất đó
A Dùng AgNO3 trước và giấy quỳ sau
B Chỉ dùng AgNO3
C Dùng giấy quỳ trước, AgNO3 sau
D A và C đúng
5.41 Dẫn khí clo đi vào dung dịch FeCl2, nhận thấy dung dịch từ màu lục nhạt chuyển sang màu nâu Phản ứng này thuộc loại :
A Phản ứng thế B Phản ứng phân hủy
C Phản ứng trung hòa D Phản ứng oxi hóa – khử
5.42 Cho phản ứng :
2FeCl2 (dd) + Cl2 (k) → 2FeCl3 (dd)
Trong phản ứng này xảy ra :
A Ion Fe2+ bị khử và nguyên tử Cl bị oxi hóa
B Ion Fe3+ bị khử và ion Cl– bịoxi hóa
C Ion Fe2+ bị oxi hóa và nguyên tử Cl bị khử
D Ion Fe3+ bị oxi hóa và ion Cl–
5.43 Phản ứng nào sau đây không điều chế được khí clo?
A Dùng MnO2 oxi hóa HCl
B Dùng KMnO4 oxi hóa HCl
C Dùng K2SO4 oxi hóa HCl
D Dùng K2Cr2O7 oxi hóaHCl
5.44 Một trong những phản ứng nào sau đây sinh ra khí hidroclorua ?
A Dẫn khí clo vào nước
B Đốt khí hidro trong khí clo
C Điện phân dung dịch natri clorua trong nước
D Cho dung dịchbạc nitrat tác dụng với dung dịch natri clorua
5.45 Cân bằng phương trình hóa học của các phản ứng oxi hóa – khử sau bằng pp thăng bằng electron
a/ KMnO4 + HCl KCl + MnCl2 + Cl2 + H2O
b/ HNO3 + HCl NO2 + Cl2 + H2O
c/ HClO3 + HCl Cl2 + H2O
d/ PbO2 + HCl PbCl2 + Cl2 + H2O
Trang 7> 400oC
e/ FeCl2 + Cl2 FeCl3
f/ Cl2 + SO2 + H2O HCl + H2SO4
g/ KOH + Cl2 KCl + KClO3 + H2O
h/ Ca(OH)2 + Cl2 Ca(ClO)2 + CaCl2 + H2O
5.46 Cần bao nhiêu gam KMnO4 và bao nhiêu ml dd HCl 1M để điều chế đủ khí Clo tác dụng với Fe, tạo nên 16,25g FeCl3
5.47 Cho 69,6g Mangan ddioxxit tác dụng hết với dd axit clohidric đặc toàn bộ lượng Clo sinh ra hấp
thụ hết vào 500ml dd NaOH 4M Xác định CM của các chất trong dd thu được sau phản ứng Coi Vdd
không thay đổi
5.48 Cho 0,6 lít khí Clo phản ứng với 0,4 lít khí hidro.
a/ Tính V khí HCl thu được ( các thể tích đo ở cùng điều kiện to, áp suất)
b/ Tính thành phần % về thể tích của các khí có trong hh sau phản ứng
5.49 Tính V khí Clo thu được ở đ ktc khi:
a/ Cho 7,3g HCl tác dụng với MnO2
b/ Cho 7,3g HCl tác dụng với KMnO4
5.50 Tính khối lượng Cu và V khí Clo (đktc) đã tham gia phản ứng nếu có 27g CuCl2 tạo thành
Bài 23: HIĐRO CLORUA – AXIT CLOHIDRIC VÀ MUỐI CLORUA
A/ TÓM TẮT LÝ THUYẾT CƠ BẢN
I/ Tính chất vật lý:
Hiđro Clorua là chất khí không màu, mùi xốc rất độc, nặng hơn không khí, tan nhiều trong nước tạo thành dd axit clohidric
II/ Tính chất hóa học:
Dung dịch Hidroclorua trong nước gọi là dd axit clohidric, đó là một axit mạnh
a/ Tính axit: Làm quỳ tím hóa đỏ, tác dụng với kim loại hoạt động, bazơ, oxit bazơ, muối
b/ Tính khử: Do trong phân tử HCl, Clo có số oxi hóa – 1, là số oxi hóa thấp nhất, nên clo thể hiện tính khử khi tác dụng với các chất oxi hóa mạnh như MnO2, KMnO4…
2KMnO4 + 16HCl 2KCl + 5Cl2 + 2MnCl2 + 8H2O
III/ Điều chế:
a/ Trong phòng thí nghiệm:
2NaCl (R) + H2SO4 đặc Na2SO4 + 2HCl
b/ Trong công nghiệp: Tổng hợp từ H2 và Cl2
H2 + Cl2 2HCl
IV/ Nhận biết axit Clohidric và muối Clorua:
Dùng dd AgNO3, cho kết tủa AgCl màu trắng, không tan trong các axit mạnh
HCl + AgNO3 AgCl + HNO3
NaCl + AgNO3 AgCl + NaNO3
B/ BÀI TẬP
5.51 Câu nào sau đây giải thích đúng về sự tan nhiều của khí HCl trong nước:
A Do phân tử HCl phân cực mạng
B Do HCl có liên kết H với nước.
C Do HCl có liên kết cộng hóa trị kém bền
D Do HCl là chất rất háo nước
5.52 Chất nào sau đây không thể dùng làm khô chất khí Hidro clorua?
Trang 8A P2O5 B NaOH rắn.
5.53 Trong phòng thí nghiệm, để điều chế Clo người ta dùng MnO2 với vai trò là:
5.54 Cho 15,8g KMnO4 tác dụng hết với dd HCl đậm đặc Hỏi V của Cl2 (đktc) thu được là bao nhiêu?
5.55 Một mol chất nào sau đây tác dụng hết với dd HCl đặc cho lượng Clo lớn nhất?
5.56 Đổ dd chứa 40g KOH vào dd chứa 40g HCl Nhúng giấy quỳ tím vào dd thu được sau phản ứng,
quỳ tím chuyển sang màu?
5.57 Cho 20g hh bột Mg và Fe tác dụng với dd HCl dư thấy có 1g khí bay ra Hỏi có bao nhiêu gam
muối Clorua tạo ra trong dd?
5.58 Có 5 dd của 5 chất : Na2CO3, Na2SO3, Na2S, Na2SO4, Na2SiO3 Chỉ dùng 1 thuốc thử duy nhất để nhận biết 5 dd trên?
5.59 Cần phải lấy bao nhiêu gam NaCl cho tác dụng với H2SO4 đặc để điều chế 50g dd HCl 14,6%
5.60 HX (X là halogen) có thể được điều chế bằng pưhh:
NaX + H2SO4 đặc HX + NaHSO4
NaX có thể là chất nào trong số các chất sau đây?
5.61 Dung dịch axit HCl đặc nhất ở 20oC có nồng độ:
5.62 Thuốc thử của axit HCl và các muối clorua tan là dung dịch AgNO3, hoàn thành các phản ứng sau: a/ AgNO3 + NaCl
b/ AgNO3 + HCl
c/ AgNO3 + MgCl2
5.63 Trong dãy axit HF, HCl, HBr, HI Theo chiều từ trái sang phải tính chất axit biến đổi như sau:
5.64 Đưa 2 đũa thủy tinh vừa nhúng vào các dd đặc HCl và NH3 lai gần nhau, xuất hiện khói trắng Công thức hóa học của chất đó là:
Trang 9C NH4Cl D Cl2
5.65 Trong các dãy chất dưới đây, dãy nào gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch HCl ?
A Fe2O3, KMnO4, Cu ;
B Fe, CuO, Ba(OH)2 ;
C CaCO3, H2SO4, Mg(OH)2;
D AgNO3(dd), MgCO3, BaSO4
5.66 Phản ứng của khí Cl2 với khí H2 xảy ra ở điều kiện nào sau đây ?
A Nhiệt độ thấp dưới O0C
B Trong bóng tối, nhiệt độ thường 25oC
C Trong bóng tối
D Cóchiếu sáng
5.67 Phản ứng nào sau đây được dùng để điều chế khí hidroclorua trong phòng thí nghiệm ?
A H2 + Cl2 → 2HCl
B Cl2 + H2O → HCl + HClO
C Cl2 + SO2 + 2H2O → 2HCl + H2SO4
D NaCl(r) + H2SO4 (đặc) → NaHSO4 + HCl
5.68 Phản ứng nào sau đây chúng tỏ HCl có tính khử ?
A 4HCl + MnO2 → MnCl2 + Cl2 + 2H2O
B 2HCl + Mg(OH)2 → MgCl2 + 2H2O
C 2HCl + CuO → CuCl2 + H2O
D 2HCl + Zn → ZnCl2 + H2
5.69 Tính nồng độ của 2 dd HCl trong các trường hợp sau:
a/ Cần phải dùng 150ml dd HCl để kết tủa hoàn toàn 200g dd AgNO3 8,5%
b/ khi cho 50g dd HCl vào 1 cốc đựng NaHCO3 dư thì thu được 2,24 lít khí (đktc)
5.70 Cho 22g hh Fe và Al tác dụng với dd HCl dư thu được 17,92 lít khí (đktc).
a/ Tính thành phần % khối lượng mỗi chất trong hh ban đầu
b/ Tính khối lượng dd HCl 7,3% tối thiểu cần dùng
c/ Tính khối lượng hh muối thu được khi cô cạn dd sau phản ứng
5.71 Cho 0,54g kim loại R (hóa trị không đổi) tác dụng với dd HCl dư thu được 672cm3 khí H2 (đktc) Xác định R
5.72 Cho 10,8 g kim loại hóa trị 3 tác dụng với khí Cl2 tạo thành 53,4g clorua kim loại
a/ Xác định tên kim loại
b/ Tính lượng MnO2 và V dd HCl 37% (d = 1,19g/ml) để điều chế khí Clo dùng trong phản ứng trên Biết Hiệu suất phản ứng là 80%
5.73 Hòa tan hoàn toàn 14,2g hỗn hợp Fe, CuO vào 100ml dd HCl thì thu được 1,68 lít khí A (đktc) và
dd B
a/ Tính khối lượng của mỗi chất trong hỗn hợp ban đầu
b/ Tính CM của dd HCl
c/ Tính CM của mỗi muối trong dd B (xem như V dd không thay đổi)
5.74 Muối ăn bị lẫn các tạp chất Na2SO4, MgCl2 CaCl2 và CaSO4 Hãy trình bày PPHH để loại bỏ các tạp chất Viết phương trình phản ứng xảy ra
5.75 Cho hh A gồm Cu và Mg vào dd HCl dư thu được 5,6 lít khí (đktc) không màu và chất rắn không
tan B Dùng dd H2SO4 đặc, nóng để hòa tan chất rắn không tan B thu được 2,24 lít khí SO2 (đktc)
a/ Viết các pthh xảy ra
b/ Tính khối lượng hh A ban đầu
Đáp số: 12,4(g)
t o
t o
Trang 10- 1
+ 1
t o
5.76 A và B là 2 dung dịch axit clohidric có nồng độ khác nhau Trộn lẫn 1 lít A với 3 lít B, ta được 4 lít
dd D Để trung hòa 10ml dd D cần 15ml dd NaOH 0,1M Trộn lẫn 3 lít A với 1 lít B, ta được 4 lít dd E Cho 80ml dd E tác dụng với dd AgNO3 (lấy dư) thu được 2,87g kết tủa Tính nồng độ mol của các dd A,
B, D, E
Đáp số : A: 0,3M ; B: 0,1M ; D: 0,15M ; E: 0,25M
………
Bài 24: HỢP CHẤT CÓ OXI CỦA CLO
A/ KIẾN THỨC CƠ BẢN
1/ Các axit có oxi của Clo:
HClO HClO2 HClO3 HClO4
Tính bền và tính axit tăng
Khả năng oxi hóa tăng
2/ Nước Gia-ven:
Cl2 + NaOH NaCl + NaClO + H2O
Nước Gia-ven
3/ Clorua vôi:
Cl2 + Ca(OH)2 CaOCl2 + H2O
Clorua vôi
Cl Công thức cấu tạo của clorua vôi: Ca
Các chất NaClO, CaOCl2 có tính oxi hóa mạnh Sử dụng chúng để sát trùng và tẩy màu
4/ Muối Clorat:
3Cl2 + 6KOH 5KCl + KClO3 + 3H2O
Ở trạng thái rắn, kali clorat là chất oxi hóa mạnh Phôtpho bốc cháy khi được trộn với KClO3
B/ BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
5.77 Trong phản ứng:
Cl2 + 2NaOH NaCl + NaClO + H2O
Phát biểu nào sau đây đúng với các nguyên tử Clo?
C không bị oxi hóa, không bị khử D Vừa oxi hóa, vừa khử
5.78 Trong phản ứng:
Cl2 + 2KOH KCl + KClO + H2O
Clo đóng vai trò nào?
A Là chất khử
B Là chất oxi hóa
C không là chất oxi hóa, không là chất khử
D Vừa là chất oxi hóa, vừa là chất khử
Cl