1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề cương ôn tập câu hỏi – trả lời theo chương (dành cho học sinh giỏi)

20 57 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 368,66 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 1*: Hãy điền nội dung cơ bản vào bảng sau: Bảng : Khái quát về cơ thể người Cấp độ cơ thể Đặc điểm Cấu tạo Vai trò Tế bào Mô Cơ quan Hệ cơ quan Trả lời: Bảng : Khái quát về cơ thể ng[r]

Trang 1

(DÀNH CHO  SINH 

Câu 1 * : Hãy

 bào

 quan

! "

 bào

nhân

Câu 2: Hãy hoàn thành  dung B  sau:

0 1" quan Các 1" quan trong 58#$ 0 1" quan  91 #:#$ 1;3 0 1" quan

$% )7 

$% tiêu hóa

$% D hoàn

$% hô 

$% bài  

$% D kinh

! "

0 1" quan Các 1" quan trong 58#$ 0 1" quan  91 #:#$ 1;3 0 1" quan

$% )7   và E0 7 ( nâng <

$% tiêu hóa ! %( ; tiêu hóa và các - tiêu hóa.

cung

2

$% hô  !K ( khí #(  #( 2

$% D kinh Não, ,- C;( dây D

kinh,

Câu 3: Trình bày

hoàn, ) hô 3#% ) tiêu hóa, ) bài 5 ).

! "

Trang 2

$% )7 "

$% D hồn

 &  thích:

+

+ + +

0N thơng qua % D hồn

+

+

ra mơi 0N ngồi thơng qua % D hồn

Câu 4:So sánh

Trả lời:

A) =>#$ nhau:

-

-

riboxom

B) Khác nhau:

Màng  bào - Khơng cĩ màng X YZ//[ - Cĩ màng làm X YZ//[

- Khơng cĩ

- Khơng bào bé

- Hình A khơng G 4

- Cĩ trung

- Cĩ

- Khơng bào /*

- Hình A G 4F

- Khơng cĩ

C) + Ý

+ Ý

chuyên hĩa và thích nghi )* /; C; khác nhau

Câu 5:Hãy nêu các thành

! "

* Các thành #$ 3 A 5 bào

- Màng  bào : giúp tế bào trao đổi chất

-   bào : thực hiện các hoạt động sống của tế bào

+Riboxom :  G 8 protein

+Ti

+Trung

- Nhân

+Nhân con : G 8 rARN

* 5 " 1 

Trang 3

Màng sinh

sác

các bào quan trong

Câu 6:

! "

*

13 bào !k ngày có hàng l  bào

*

cung

Câu 7: Trình bày 3 A chung và thành #$ hóa

! "

1- E3 A chung ( 5 bào:

gôngi, trung

2- Thành #$ hóa / ( 5 bào:

Chất hữu cơ:

-Protein

0 cho C> C;

- Gluxit

- Lipit

- A xit nucleic

3-

- TB

-Sinh

* và 6 )? C; /08

-

xung quanh TB

(VD: TB

Câu 8: Mô là gì? Hãy nêu

! "

1- Khái

2-

- Mô

- Mô liên

các

- Mô

+

theo ý ;

+

 không theo ý ;

Trang 4

+

- Mơ

thích

+

dài =>

Câu 8: So sánh 4

 so sánh các / mơ

! "

 so sánh các / mơ

 bào E xít mhau  bào X

trong



 bào dài E

thành /*( thành bĩ P cĩ thân ; )* C8

 )% ,  thu,  

(mơ sing C làm

 % )\ sinh C1

Nâng < (máu Co , dãn  nên C> U  7 kích thích

UeO -? xung D kinh UYT li thơng tin

quan

Câu 9: Cung # TA% vịng # TA là gì? Hãy phân ) cung # xa và vịng # TA:

! "

* Cung

-

trung gian cùng thân và tua

* Vịng # TA : là /' D kinh bao ' cung  E và 0N  '

(Khi kích thích vào tế bào cơ -> cơ co cĩ phải là phản xạ khơng, vì sao? (Khơng  F Vì khơng

kích thích mà thơi)

* Phân ) cung # xa và vịng # TA Nên

Con 0N

f; /08  ron tham

 chính xác

Pd 

Ít

Ít chính xác

  

Nhanh 

Dài P ?

Chính xác 

Lâu 

Cãu 10:

1.

2.

3.

! "

Hình A Hình \ dài Hình thoi, D Q Hình \ dài

   bào cĩ  ? nhân, cĩ

vân ngang

 bào cĩ  nhân, khơng

cĩ vân ngang

 bào phân nhánh, cĩ

 ? nhân E0 trong % )7  Thành  quan   nên thành tim Tính $  theo ý ; $  khơng theo ý

Trang 5

các

/ F

ý

Cãu 11

1 Hãy X và ghi chú  ] cung # TA7

2 Nêu các thành

3 Phân

! "

hFw S( , thành D C ' cung  E

- ghi chú C ' cung  EF

(hình 6.2- trang 21 sgk)

2 Nêu các thành

Cung  E ' 5 thành D

1

2

3 Trung

phát /%  5F

4

3 Phân

-

-

Câu 12:

! "

 Cho ví

gãi

 Phân tích:

quan

hay

(1) (3) (4) (2)

(1) Xung thần kinh hướng tâm ; (2) Xung thần kinh li tâm (3) Xung thần kinh thơng báo ngược ; (4) Xung thần kinh li tâm điều chỉnh

Câu 13:

!  máu,  ]  9 trao H khí S #H và S 5 bào,  ] 5 H các 3 trong thành #$

& '

! "

C quan th\ cm

Trung 0ng thDn kinh

C quan phn 5ng

Trang 6

1/ Cung U V# WX:

(1) (2)

(1)Xung thần kinh hướng tâm (2)Xung thần kinh li tâm

2/ Vòng U V# WX:

(1) (3) (4) (2)

(1) Xung thần kinh hướng tâm ; (2) Xung thần kinh li tâm (3) Xung thần kinh thông báo ngược ; (4) Xung thần kinh li tâm điều chỉnh

3/ \ 5,P# hoàn máu :

Máu _ O Máu _ 0  Vòng  $ hoàn `

Máu _ O Máu _ 0  Vòng  $ hoàn "I

4/ " 1 O `\ SH#$ máu:

5/ " Sa 56,bc# máu:

A

A

O O AB AB

B

B

C quan th\ cm

Trung 0ng thDn kinh

C quan phn 5ng

C quan th\ cm

Trung 0ng thDn kinh

C quan phn 5ng

CQ

Trang 7

6/ " Sa trao Sd= khí:

7/ " Sa I=O# Sd= các 1 f5 trong thành U P# 5 91 :# :

 | khoang  %

Tinh  (chín) !"[

 | A A}:

Protein Protein

(chuỗi dài) (chuỗi ngắn)

 |  non:

*Tinh

* Protein peptit Axit amin

*Lipit Các  Q li pit _ Axit béo và glixerin

Câu 14: Mô

các "A !

! "

a/ Mô  câú w theo hình 6-1 trg 20 – SGK

b/

-

xung D kinh

-

sinh

c/ Các

Ph Hi

-Ly khí O2 -Thi khí CO2

5 bào

U3- O2 oxi hóa

d2 U khí

CO2

Tim

89 trao H

khí S #]

Máu _ O

 CO 2 ít O2

Máu _ 0

 O 2 và ít

CO2

K2 hít vào

 O 2 và ít

CO2

S 9 trao đHi

khí S t5 bào

K2B ra

 CO 2

ít O2

Máu _ O

 CO 2 ít

O2

Máu _ 0

 O 2 và ít

CO2

O2 CO2

CO2

O2

Enzim

Enzim

Enzim

D ịch

m ật

Enzim

Enzim

pepsin + HCL

pH = 7,2 ; t 0 =370c

amilaza

Trang 8

-xung TK )? TWTK

-  !"#$ II: )  g

Câu 1:Hãy

" quan 5 \1

?j W!"#$

0 1"

! "

" quan 5 \1

?j W!"#$

- &'  ? E0 liên = )*

nhau qua các =*

- Có tính

' F

+  )%

+

0 1" - - Có = 6 co dãn quan  

Giúp )* môi 0N

Câu 2: a/

làm

b/ Hãy

i ra 1+% không g g :

! "

a/

-3)

 ra khí CO2 Sau 10-15 phút

E0 B nên mềm dẻo 3  

-không còn

dòn và

b/ Vì

giòn,

Câu 3: Nêu

! "

*

-

.VD =* E0 chi…

* Tính

Trang 9

- TP hóa

 , làm cho E0 không 4 giòn , 4 gãy

-

thân E0 dài , mô E0 E; ' các nan E0 E vòng cung

Câu 4*: Nêu

 11 f> khác nhau  M  E0 0N )*  E0 thú

l /% CQ não /   3*

Phát

P_

Không có

Y0 `

Y0 bàn chân

Y0 gót

PB 

Phát Y0 ngón chân d( bàn chân hình vòm

$

Bình 0N

Y0 ngón dài , bàn chân ƒ P_

Câu 5: Nêu

! "

- Chi trên :

- Chi

gót phát

-

-

-

khí

-

0N

Câu 6:Hãy

hoá

sao

! "

a/

TB

5p 0 các /  bào khác

-+ Màng

+ Ong

+

b/

0 ; 

*Đặc điểm về thành phần hoá học của xương:

-

-

Trang 10

*Đặc điểm về cấu trúc của xương:

-Mô

cho

c/ Rèn

trong

- Khi mang vác, lao     cân ; 2 tay

Không

- Lao

-Câu 7:Phân

! "

Phân

Các L7X=

N kU W!"#$ R1 S=JT phân I=05 & V #:#$ 1l Sj#$ Vai rò

& kU Sj#$ Có A % =* B 2 D E0

tròn và /* có C\  bóng;

=*

Linh 

chân

& kU bán

Sj#$ e % =* ƒ và  Ít linh  Giúp (khoang E0  thành khoang  )%

giúp

và lao

& kU If5

Câu 8:

! "

-

,

-



-

Câu 9:

! "

-

 sáng 

-

X trong dáng 5 ƒF

-

Trang 11

-

Câu 10: Công

nhân

! "

- Khi

tính

yên 1

Công

+  thái D kinh

+ P4  lao 

+

- Công

- Nguyên nhân

và ô xi nên

- Công

làm

D hoàn , hô  , bài   … làm cho D kinh 0  tinh D C khoái

-

  !"#$ III; n HOÀN

Câu 1 : Môi

! "

- Môi

+ Máu : có trong

+

+

- Vai trò

+

trao

+ Máu ,

Câu 2* : Thành

! "

- Các thành

Các

45%

-

Máu

-

$- 0 - Protein , lipit , glucose , vitamin

55%

-

+

do

Trang 12

cacbonic trong hô   bào

+

@ 4  c %F

+

-

dinh

Câu 3:Trình bày các

! "

CO2

-mô cung

-da,

Máu

Câu 4: a/ Nêu

$ :

b/

c/

! "

a/

 Hb

)J giúp cho quá trình W oxi và cacbonic A c ra 7 /8

 Hình

trình

chúc

 Hình thành chân

 Có

 Có

protein hòa tan

thành

không

b/

Trang 13

Khi

tan

c/

X vì:

+ Do không khí trên núi cao có áp

hemoglobin trong

+

Câu 6 : Trình bày

! "

- Vai trò: là

-Các nguyên

+ Xét

+ Tránh -? máu  c D %

Câu 7: Các

F# tim / phút ít  mà nhu $ oxy (   R ; + :

! "

*

UW 6 6 6 C tim cao F

*

Câu 8: Nêu

! "

Nêu

Các L7X= TX1

Máu

/_

Các  bào máu

Huyt t0ng

 sinh J máu

Huyt thanh

H'ng cDu Bch cDu Ti

Enzim V<

W; máu "

Trang 14

- Lòng trong -Thành có 3 /* 0 /* mô liên = và /*

- Lòng trong -Có van 1

Thích tim

Mao UP_ và phân nhánh  ?

-Thành

- Lòng trong 

Thích

 bào

Câu 9

! "

- Vòng D hoàn _

Máu

trao G khí ( máu 7 O2  CO2 ) máu

tâm x trái

- Vòng D hoàn /*

Máu

2 khí

O2 ) và trao

tâm x  F

Câu 10: Máu ; 1   trong    5 nào ?

! "

Máu

- Tim co

các

D hoàn Có 2 vòng D hoàn là vòng D hoàn /* và vòng D hoàn _

- Máu

van   )

- Máu

) , sau

các

Câu 11: Tim có

! "

a- f, 5X7 tim :

-

-   trong : tim có 4 6 ( 2 tâm x trên , 2 tâm  A0* 1 , thành tâm x _  thành tâm

 , thành tâm  trái dày  thành tâm   , có 2 / van tim , van x  ( & M tâm x và tâm

b- 7X5 Sj#$ 1;3 tim :Tim   theo chu kì , k chu kì kéo dài 0,8s ' 3 pha :

-Pha co tâm x : 0,1s

-Pha co tâm  : 0,3s

-Pha giãn chung : 0,4s

P0 )7- trong 1 chu kì, sau khi co tâm x Cw l 0,7s ;tâm  l 0,5s PN N gian l : mà các

c-

nhu

Trang 15

-

+

-

Câu 12: Hãy

?V#$ : $ hoàn

Tim

! "

?V#$ : $ hoàn



Tim

- Có van x(  và van vào

- Co bóp theo chu kì ' ba

pha

J tâm x vào tâm  ra 

$%

Giúp máu theo

Câu 13: a/  5 áp trong [  +A !3 ` mà máu R 1   ; qua [  +A  tim là

b/ Trình bày

c/ Nêu các

! "

a/

các

hít vào,

Trong các

b/ Trình bày

- Trong

- Trong

- Khi

thành các

*

Các

-

Máu /_ )< Enzim Ca++  máu $- 0 máu

$- thanh

* Y

-

- Nó giúp cho

c/ Nêu các

Trang 16

- Dùng ngĩn tay cái dị tìm và

Sát trùng ) 0  cĩ ? = %1

-Cãu 14:

! "

*)

*) =V= thích:

a) Tiêm

gây h

t

b) Sau khi

Khi xâm

*)

1

2 Khác nhau:

- Mi

-

Câu 15: Phân tích nguyên nhân và

! "

Tên

Bình

ra mãi,

cĩ các

Câu 16: u thích vì sao máu O là máu chuyên cho, AB là máu chuyên 1 :

! "

 Trong máu 0N cĩ 2 - ;

- Kháng nguyên cĩ trong

kháng

nguyên

a) Máu O là máu chuyên cho: Máu O khơng

máu khác, khơng

máu chuyên cho

b) Máu AB là máu chuyên

trong

Trang 17

 !"#$ IV :

Câu 1: a/ Hô fU $aT # x#$ giai S7X# 1 ; bO, nào? Các giai S7X# này liên quan hk= nhau # !

5 O nào?

b/  x#$ tác nhân nào Sz gây X= cho 0 hô fUy P# có I=0# pháp IV7 h0 0 hô fU tranh các tác nhân gây X= # ! 5 O nào?

! "

a/ Hô

f> B – Trao G khí B G – Trao G khí B  bào

f> liên quan )* nhau  M các giai 

gây %F

-  % pháp :

+ xây

+ Không hút

+ Z =b trang khi lao   có \ F

Câu 2: f, 5X7 các Ij U i# hô fU phù }U hk= 1 91 #:#$ 1;3 nó ? ?j U i# nào quan 56t#$

# f5 , Vì sao?

! "

*

-Khoang

-Thanh

-Khí

trong có  ? lông và - D- -> 6 \ , A % =b

Rf; /08  nang  ? ( 700 – 800  % ) -> 6 ?   trao G khí

+Thành

*

Câu 3: \ trao Sd= khí s U d= – s 5O bào ? Vì sao nói trao Sd= khí s 5O bào là nguyên nhân bên trong 1;3 trao Sd= khí s U d= và trao Sd= khí s U d= 5X7 S=c, N=0# cho trao Sd= khí s 5O bào ?

! "

*

Không khí B ngoài vào  nang giàu ôxi , nghèo cacbonic Máu J tim *  nang giàu cacbonic, nghèo ôxi Nên ôxi

*

C b phân „ là cacbonnic , nên '  oxi luôn   trong máu và '  cacbonic / cao

vào máu

* Trong

 ? lên trong máu Cw kích thích trung khu hô  B hành não gây  E B ra P0 )7- B  bào chính là  CT dung oxi và C sinh ra cacbonic -> Do : C> trao G khí B  bào là nguyên nhân bên trong

cho  bào và   cacbonic J  bào ra ngoài 7- W B G  ? = % cho W B  bào

Câu 4: Dung tích `>#$ là gì ? quá trình L,b0# 5iU SJ 5:#$ dung tích `>#$ U € 5 ,j1 vào các bO, 5> nào? (hay : =V= thích vì sao khi L,b0# 5iU TDTT Sp#$ cách, Sc, SR# 58 bé có 5 J có S!}1 dung tích `>#$

lí 5!s#$y )

! "

- Dung tích

Trang 18

- Dung tích

dung tích

trong

D /-% 7 TDTT S cách, 0N xuyên ?  J bé

Câu 5: a/

3#:

b/

! "

a/ &  thích qua ví A\

- ! 0N B ra 18 4zS( k 4 hít vào 400 ml không khí:

+ Khí /0 thông / phút : 400 ml x 18 = 7200 ml

+ Khí vô ích

+ Khí M ích vào *  nang : 7200 ml – 2700 ml = 4500 ml

- P 0N : B sâu: 12 4z phút , k 4 hít vào 600 ml

+ Khí /0 thông / phút : 600 ml x 12 = 7200 ml

+ Khí vô ích

+ Khí M ích vào *  nang : 7200 ml – 1800 ml = 5400 ml

5 " 1 : Khi B sâu và giãm C; 4 B trong k phút Cw làm 6  % # hô  (5400 ml –

4500 ml = 900 ml)

b/ Khi

0N( vì:

- Do CO2 tích \  ? trong máu nên kích thích trung khu hô     ‚  / *

CO2 ra

- J nào /08 CO2 trong mu B / bình 0N thì 4   * B / bình 0N

Câu 6 : Hãy

?V#$ : Hô 3#

Vai trò Các giai

B

Trao G khí B G

Trao G khí B  bào

! "

?V#$ : Hô 3#

Vai trò Các giai 

B

các

Giúp không khí trong G

0N xuyên G * F

Trao G khí B

G Các khí(O'  cao   có '  F2, CO2 6 '  O2  CO2 trong máu và   '

Trao G khí B

 bào có '  cao   có '  FCác khí (O2 và CO 2) Cung CO2 do  bào  ra.2 cho  bào và 7

cho các  bào

CO2 ra =_

Trang 19

 !"#$ V: TIÊU HÓA

Câu 1 *: Hoàn thành

 quan tiêu hóa

Khoang  %

e dày a non

! "

Hoàn thành

 quan

tiêu hóa

Khoang

 %  ? nát, b amilaza Tinh  (chín) !"[

pH = 7,2 ; t0 =370c e dày

nhào  )* Protein Protein

nhào  )* - Tinh  và 0N "

enzim 0N " enzim 0N 

- Prôtêin enzim peptit enzim axit amin

- Lipit các  Q _ lipit enzim axit béo và glixerin

 i# xét :

Câu 2 *: Quá trình

! "

* … khoang  % :

- Tiêu hóa hóa enzimAmilaza 0N " (mantose)

* … A dày :

- Tiêu hóa hóa enzimPepsin Protein

* …  non :

- Tiêu hóa lí

- Tiêu hóa hóa

+ Tinh  + 0N "  0N  N các enzim : Amilaza, Mantaza, Saccaraza, Lactaza)

+ Protein  Axit amin .N en zim : pepsin, Tripsin)

+ Lipit  Axit béo và Glixêrin N enzim lipaza)

+ Axit Nuclêic  Nucleotit

*

 ra ngoài

Câu 3 * :

! "

... +

+

ra mơi 0N ngồi thơng qua % D hồn

Câu 4:So sánh

Trả lời:

A) =>#$ nhau:

-

-

riboxom... không theo ý ;

Trang 4

+

- Mơ

thích

+

dài =>

Câu. .. glixerin

Câu 14: Mô

các "A !

! "

a/ Mơ  câú w theo hình 6-1 trg 20 – SGK

b/

-

xung

Ngày đăng: 01/04/2021, 05:23

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w