1. Trang chủ
  2. » Sinh học lớp 12

Đề cương ôn tập học kì 1 môn Sinh lớp 11 THPT Long Khánh | Lớp 11, Sinh học - Ôn Luyện

10 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 41,26 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Khái niệm: Pha sáng của quang hợp là pha chuyển hóa năng lượng ánh sáng đã được diệp lục hấp thụ thành năng lượng của các liên kết hóa học trong ATP và NADPH.. ẢNH HƯỞNG[r]

Trang 1

Biên soạn và sưu tầm: Ngô Minh Quân A12 THPT LONG

KHÁNH- ĐNAI

ĐỀ CƯƠNG ÔN THI HỌC KÌ I – MÔN SINH HỌC 11

PHẦN CHUNG BÀI 1 SỰ HẤP THỤ NƯỚC VÀ MUỐI KHOÁNG Ở RỄ

Câu 1 Rễ cây hấp thụ những chất nào ?

A Nước cùng các ion khoáng B Nước cùng các chất dinh dưỡng

C Nước và các chất khí D O2 và các chất dinh dưỡng hòa tan trong nước

Câu 2 Bộ phận hút nước chủ yếu của cây ở trên cạn là

A lá ,thân , rễ B lá , thân C rễ ,thân D rễ

Câu 3 Nước xâm nhập vào tế bào lông hút theo cơ chế

A thẩm thấu B thẩm tách C Chủ động D Nhập bào

Câu 4 Rễ cây trên cạn khi ngập lâu trong nước sẽ chết do:

A bị thừa nước B bị thối C bị thiếu nước D thiếu dinh dưỡng

Câu 5 Nơi nước và các chất hoà tan đi qua trước khi vào mạch gỗ của rễ là:

A Tế bào lông hút B Tế bào nội bì C Tế bào biểu bì D Tế bào vỏ

Câu 6 Đặc điểm nào của rễ thích nghi với chức năng hút nước?

A Phát triển nhanh, mạnh về bề mặt tiếp xúc giữa rễ và đất

B Có khả năng ăn sâu và rộng C Có khả năng hướng nước

D Trên rễ có miền lông hút với rất nhiều tế bào lông hút

Câu 7 Nước và ion khoáng được hấp thụ vào mạch gỗ của rễ qua con đường nào?

A Con đường qua thành tế bào - không bào

B Con đường qua chất nguyên sinh – gian bào

C Con đường qua không bào – gian bào

D Con đường qua chất nguyên sinh – không bào

Câu 8 Nước không có vai trò nào sau đây?

A làm dung môi hòa tan các chất B Đảm bảo hình dạng của tế bào

C đảm bảo sự thụ tinh kép xảy ra D ảnh hưởng đến sự phân bố của thực vật

Câu 9 Đơn vị hút nước của rễ là:

A tế bào rễ B tế bào biểu bì C tế bào nội bì D tế bào lông hút

Câu 10 Phát biểu đúng về mối quan hệ giữa trao đổi chất trong tế bào với trao đổi chất

của cơ thể:

A Chuyển hóa vật chất và năng lượng trong tế bào là cơ sở cho sự trao đổi chất

giữa cơ thể với môi trường

B Chuyển hóa vật chất và năng lượng trong tế bào không liên quan đến sự trao

đổi chất giữa cơ thể với môi trường

C Sự trao đổi chất giữa cơ thể với môi trường là cơ sở cho chuyển hóa vật chất và

năng lượng trong tế bào

D Chỉ có trao đổi chất giữa cơ thể với môi trường là quyết định sự tồn tại của sinh

vật

Câu 11 Các ion khoáng được hấp thụ vfao rễ theo cơ chế nào?

A Thụ động B Chủ động C Thụ động và chủ động D Thẩm tách

BÀI 2 VẬN CHUYỂN CÁC CHẤT TRONG CÂY Câu 1 Mạch gỗ được cấu tạo

1 Gồm các tế bào chết 2 Gồm các quản bào 3 Gồm các mạch ống

4 Gồm các tế bào sống 5 Gồm các tế bào hình rây 6 Gồm các tế bào kèm

A 1-2-4 B 1-2-3 C 1-3-5 D 1-3-6

Câu 2 Động lực nào đẩy dòng mạch rây từ lá đến rễ và các cơ quan khác

A Trọng lực B Sự chênh lệch áp suất thẩm thấu C Áp suất của lá

D Sự chênh lệch áp suất thẩm thấu giữa cơ quan nguồn và cơ quan chứa

Câu 3 Mạch rây được cấu tạo

1 Gồm các tế bào chết 2 Gồm các quản bào 3 Gồm các mạch ống

4 Gồm các tế bào sống 5 Gồm các tế bào hình rây 6 Gồm các tế bào kèm

A 1-2-3 B 1-4-5 C 4-5-6 D 4-2-3

Câu 4 Dòng mạch gỗ được vận chuyên nhờ

1 Lực đẩy (áp suất rễ) 2 Lực hút do thoát hơi nước ở lá

3 Lực liên kết giữa các phân tử nước với nhau và với thành mạch gỗ

4 Sự chênh lệch áp suât thẩm thấu giữa cơ quan nguồn (lá) và cơ quan đích (hoa, củ…)

5 Sự chênh lệch áp suất thẩm thấu giữa môi trường rễ và môi trường đất

A 1 -3-5 B 1-2-4 C 1-2-3 D 1-3-4

Câu 5 Nước được vận chuyển ở thân chủ yếu:

A qua mạch rây theo chiều từ trên xuống B từ mạch gỗ sang mạch rây

C từ mạch rây sang mạch gỗ D qua mạch gỗ

Câu 6 Lực đóng vai trò chính trong quá trình vận chuyển nước ở thân là:

A lực đẩy của rể (do quá trình hấp thụ nước) B lực hút của lá do (quá trình thoát hơi nước)

C lực liên kết giữa các phân tử nước D lực bám giữa các phân tử nước với thành mạch dẫn

Câu 7 Cơ chế của sự vận chuyển nước ở thân là:

A khuếch tán B thẩm thấu C thẩm tách D theo chiều trọng lực

Câu 8 Áp suất rễ là:

A áp suất thẩm thấu của tế bào rễ B lực đẩy nước từ rễ lên thân

C lực hút nước từ đất vào tế bào lông hút

D độ chênh lệch áp suát thẩm thaasucuar tế bào lông hút vơi nồng độ dung dịch đất

Câu 9 Áp suất rễ được thể hiện qua hiện tượng:

A rỉ nhựa B ứ giọt C rỉ nhựa và ứ giọt D thoát hơi nước

Câu 10 Nguyên nhân của hiện tượng ứ giọt là do:

I Lượng nước thừa trong tế bào lá thoát ra

III III Hơi nước thoát từ lá rơi lại trên phiến lá

Trang 2

IV IV Lượng nước bị đẩy từ mạch gỗ của rễ lên lá, không thoát được

thành hơi qua khí khổng đã ứ thành giọt ở mép lá

A I, II B I, III C II, III D II, IV

BÀI 3 THOÁT HƠI NƯỚC Câu 1 Điều nào không đúng về vai trò của quá trình thoát hơi nước

A vận chuyển nước, ion khoáng B cung cấp CO2 cho quá trình quang hợp

C hạ nhiệt độ cho lá D cung cấp năng lượng cho lá

Câu 2 Thoát hơi nước qua lá chủ yếu bằng con đường

A qua khí khổng B qua lớp cutin C qua lớp biểu bì D qua mô giậu

Câu 3 Tác nhân chủ yếu điều tiết độ mở khí khổng

A nhiệt độ B ánh sáng C hàm lượng nước D ion khoáng

Câu 4 Số lượng khí khổng ở 2 mặt của lá như thế nào?

A mặt trên nhiều hơn mặt dưới B mặt dưới nhiều hơn mặt trên

C bằng nhau D cả 2 mặt không có khí khổng

Câu 5 Thoát hơi nước qua lá bằng con đường?

A qua khí khổng, mô giậu B qua khí khổng, cutin

C qua cutin, biểu bì D qua cutin, mô giậu

Câu 6 Con đường thoát hơi nước qua bề mặt lá (qua cutin) có đặc điểm là:

A vận tốc nhỏ, được điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng

B vận tốc lớn, không được điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng

C vận tốc nhỏ, không được điều chỉnh

D vận tốc lớn, được điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng

Câu 7 Con đường thoát hơi nước qua khí khổng có đặc điểm là:

A vận tốc lớn, được điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng

B vận tốc nhỏ, được điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng

C vận tốc lớn, không được điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng

D vận tốc nhỏ, không được điều chỉnh

Câu 8 Cơ chế thoát hơi nước:

A khuếch tán B thẩm thấu C thẩm tách D theo chiều trọng lực

Câu 9 Cường độ thoát hơi nước được điều chỉnh bởi:

A Cơ chế khuếch tán hơi nước qua lớp cutin B Cơ chế đóng mở khí khổng

C Cơ chế cân bằng nước

D Cơ chế khuếch tán hơi nước từ bề mặt lá ra không khí xung quanh

Câu 10 Ở cây trưởng thành thoát hơi nước chủ yếu qua :

A lớp cutin B cả hai con đường qua khí khổng và cutin

C khí khổng D khi lá cây non thì qua khí khổng, khi lá cây già thì qua cutin

BÀI 4 VAI TRÒ CỦA CÁC NGUYÊN TỐ KHOÁNG Câu 1 Câu nào không đúng khi nói về nguyên tố dinh dưỡng thiết yếu trong cây?

A.Thiếu nguyên tố dinh dưỡng thiết yếu cây không hoàn thành được chu kỳ sống B.Chỉ gồm những nguyên tố đại lượng: C, H, O, N, P, K, S, Ca, Mg

C.Không thể thay thế được bởi bất kì nguyên tố nào

D.Phải tham gia trực tiếp vào quá trình chuyển hoá vật chất trong cơ thể

Câu 2 Cần phải cung cấp nguyên tố khoáng nào sau đây cho cây khi lá cây có

màu vàng?

A Photpho B Magiê C Kali D Canxi

Câu 3 Nguyên tố Magiê là thành phần cấu tạo của

A axit nuclêic B màng của lục lạp C diệp lục D prôtêin

Câu 4 Vai trò của phôtpho đối với thực vật là:

A Thành phần của thành tế bào và màng tế bào, hoạt hoá enzim

B Thành phần của prôtêin, axít nuclêic

C Chủ yếu giữ cân bằng nước và Ion trong tế bào, hoạt hoá enzim, mở khí khổng

D Thành phần của axit nuclêôtic, ATP,…

Câu 5 Các nguyên tố đại lượng (Đa) gồm:

C C, H, O, N, P, K, S, Ca, Mn D C, H, O, N, P, K, S, Ca, Cu

Câu 6 Vai trò của kali đối với thực vật là:

A Thành phần của prôtêin và axít nuclêic

B Chủ yếu giữ cân bằng nước và ion trong tế bào

C Thành phần của axit nuclêôtit, cần cho nở hoa, đậu quả, phát triển rễ

D Thành phần của thành tế bào, màng tế bào, hoạt hoá enzim

Câu 7 Nguyên tố nào là thành phần của diệp lục, tham gia hoạt hóa enzim, khi

thiếu nó lá có màu vàng?

A Nitơ B Magiê C Clo D Sắt.

Câu 8 Vai trò chủ yếu của nguyên tố đại lượng là:

A cấu trúc tế bào B hoạt hóa enzim

C cấu tạo enzim D cấu tạo côenzim

Câu 9 Vai trò chủ yếu của nguyên tố vi lượng là:

A cấu trúc tế bào B hoạt hóa enzim

C cấu tạo enzim D cấu tạo côenzim

Câu 10 Thực vật hấp thụ kali dưới dạng:

A Hợp chất chứa kali B Nguyên tố kali

C K2SO4 hoặc KCl D K+

BÀI 5 - 6 DINH DƯỠNG NITƠ Ở THỰC VẬT

Trang 3

Câu 1 Dạng nitơ nào cây có thể hấp thu được?

A NO2- và NO3- B NO2- và NH4 C NO3- và NH4 D NO2- và N2

Câu 2 Vi khuẩn Rhizôbium có khả năng cố định đạm vì chúng có enzim

A.amilaza B.nuclêaza C.caboxilaza D.nitrôgenaza

Câu 3 Nitơ trong xác thực vật, động vật là dạng

A nitơ không tan cây không hấp thu được

B nitơ muối khoáng cây hấp thu được C nitơ độc hại cho cây

D nitơ tự do nhờ vi sinh vật cố định cây mới sử dụng được

Câu 4 Vai trò của Nitơ đối với thực vật là:

A Thành phần của axit nuclêôtit, ATP, phôtpholipit, côenzim; cần cho nở hoa,

đậu quả

B Chủ yếu giữ cân bằng nước và ion trong tế bào, hoạt hoá enzim, mở khí khổng

C Thành phần của thành tế bào, màng tế bào, hoạt hoá enzim

D Thành phần của prôtêin và axít nuclêic

Câu 5 Điều kiện nào dưới đây không đúng để quá trình cố định nitơ trong khí

quyển xảy ra?

C Có sự tham gia của enzim nitrôgenaza

D Thực hiện trong điều kiện hiếu khí

Câu 6 Cách nhận biết rõ rệt nhất thời điểm cần bón phân là căn cứ vào:

A dấu hiệu bên ngoài của quả mới ra B dấu hiệu bên ngoài của thân cây

C dấu hiệu bên ngoài của hoa D dấu hiệu bên ngoài của lá cây

Câu7 Cây không sử dụng được nitơ phân tử N2 trong không khí vì:

A Lượng N2 trong không khí quá thấp

B Lượng N2 tự do bay lơ lửng trong không khí không hòa vào đất nên cây không

hấp thụ được

C Phân tử N2 có liên kết ba bền vững cần phải đủ điều kiện mới bẻ gãy được

D Do lượng N2 có sẵn trong đất từ các nguồn khác quá lớn

Câu 8 Xác động thực vật phải trãi qua quá trình biến đổi nào cây mới sử dụng

được nguồn nito?

A Qúa trình nitrat hóa và phản nitrat hóaB Qúa trình amôn hóa và phản nitrat hóa

C Qúa trình amôn hóa và nitrat hóa D Qúa trình cố định đạm

Câu 9 Bón phân hợp lí là:

A Phải bón thường xuyên cho cây

B Sau khi thu hoạch phải bổ sung ngay lượng phân bón cần thiết cho đất

C Phải bón đủ cho cây ba loại nguyên tố quan trọng là N, P,K

D Bón đúng lúc, đúng lượng, đúng loại và đúng cách

Câu 10 Cố định nito khí quyển là quá trình:

A biến N2 trong không khí thành nito tự do trong đất nhờ tia lửa điện trong không

khí

B biến N2 trong không khí thành đạm dể tiêu trong đất nhờ các loại vi khuẩn cố

định đạm

C biến N2 trong không khí thành các hợp chất giống đạm vô cơ

D biến N2 trong không khí thành đạm dể tiêu trong đất nhờ tác động của con người

BÀI 8 QUANG HỢP Ở THỰC VẬT Câu 1 Trong PTTQ của quang hợp (1) và (2) là những chất nào ?

6(1) + 12H2O (2) + 6O2 + 6H2O

A (1) CO2, (2) C6H12O6. B (1) C6H12O6, (2) CO2.

C (1) O2, (2) C6H12O6. D (1) O2, (2) CO2.

Câu 2 Đặc điểm của lá giúp hấp thụ nhiều tia sáng:

A Có khí khổng B Có hệ gân lá C Có lục lạp D Diện tích bề mặt lớn

Câu 3 Chức năng nào sau đây không phải quang hợp:

A Cung cấp thức ăn cho SV B Chuyển hóa quang năng thành hóa năng

C Phân giải các chất hữu cơ thành năng lượng D Điều hòa không khí

Câu 4 Hệ sắc tố quang hợp bao gồm:

A Diệp lục a và diệp lục b B Diệp lục a và carotenoit

C Diệp lục b và carotenoit D Diệp lục và carotenoit

Câu 6 Khái niệm pha sáng nào dưới đây của quá trình quang hợp là đầy đủ nhất?

A Pha chuyển hoá năng lượng của ánh sáng đã được diệp lục hấp thụ thành năng lượng trong các liên kết hoá học trong ATP

B Pha chuyển hoá năng lượng của ánh sáng đã được diệp lục hấp thụ thành năng lượng trong các liên kết hoá học trong ATP và NADPH

C Pha chuyển hoá năng lượng của ánh sáng đã được diệp lục hấp thụ thành năng lượng trong các liên kết hoá học trong NADPH

D Pha chuyển hoá năng lượng của ánh sáng đã được chuyển thành năng lượng trong các liên kết hoá học trong ATP

Câu 7 Bào quan thực hiện quang hợp là:

A Ty thể B Lạp thể C Lục lạp D Ribôxôm

Câu 8 Sắc tố nào sau đây thuộc nhóm sắc tố chính?

A Diệp lục a và diệp lục b B Diệp lục a và carôten

C Diệp lục a và xantôphuy D Diệp lục và carôtênôit

Câu 9 Sắc tố nào sau đây thuộc nhóm sắc tố phụ?

A Diệp lục a và diệp lục b B Diệp lục a và carôten

C Carôten và xantôphuy D Diệp lục và carôtênôit

BÀI 9 QUANG HỢP Ở CÁC NHÓM THỰC VẬT C3, C4, CAM Câu 1 Pha sáng là gì? A Là pha cố định CO2.

B Là pha chuyển hóa năng lượng ánh sáng thành năng lượng hóa học

C Là pha chuyển hóa năng lượng hóa học thành năng lượng ánh sáng

D Là pha diễn ra trong điều kiện thiếu ánh sáng

Câu 2 Pha sáng diễn ra ở đâu?

A Strôma B Tế bào chất C Tilacôit D Nhân

Câu 3 Chất nhận CO2 đầu tiên ở TV C3:

A Ribulôzơ 1,5 điP B APG C AlPG D C6H12O6.

Ánh sáng mặt trời Diệp lục

Trang 4

Câu 4 Sản phẩm của pha sáng: A ADP, NADPH, O2.

B ATP, NADPH, O2. C Cacbohiđrat, CO2. D ATP, NADPH

Câu 5 TV C3 bao gồm:

A Xương rồng, thanh long, dứa B Mía, ngơ, rau dền

C Cam, bưởi, nhãn D Xương rồng, mía ,cam

Câu 6 Sản phẩm nào từ chu trình Canvin chuyển hĩa thành Cacbohiđrat, prơtein,

lipit:

A Ribulơzơ 1,5 điP B APG C AlPG D C6H12O6.

Câu7 Ơxi trong quang hợp cĩ nguồn gốc từ đâu?

A H2O ( quang phân li H2O) B Pha sáng

C Pha tối D Chu trình Canvin

Câu 8 Trật tự các giai đoạn trong chu trình canvin là:

A Khử APG thành ALPG à cố định CO2 à tái sinh RiDP (ribulơzơ 1,5 -

điphơtphat)

B Cố định CO2à tái sinh RiDP (ribulơzơ 1,5 - điphơtphat) à khử APG thành

ALPG

C Khử APG thành ALPG à tái sinh RiDP (ribulơzơ 1,5 - điphơtphat) à cố định

CO2

điphơtphat) à cố định CO2

Câu 9 Nhĩm thực vật C3 được phân bố như thế nào?

A Phân bố rợng rãi trên thế giới, chủ yếu ở vùng ơn đới và nhiệt đới

B Sống ở vùng sa mạc C Chỉ sống ở vùng ơn đới và á nhiệt đới

D Sống ở vùng nhiệt đới

Câu 10 Diễn biến nào dưới đây khơng cĩ trong pha sáng của quá trình quang

hợp?A Quá trình tạo ATP, NADPH và giải phĩng ơxy

D Sự biến đổi trạng thái của diệp lục (từ dạng bình thường sang dạng kích thích)

Câu 11 Pha tối diễn ra ở vị trí nào trong lục lạp?

A Ở màng ngoài B Ở màng trong C Ở chất nền D Ở tilacơit

Câu 12 Người ta phân biệt các nhĩm thực vật C3, C4, CAM chủ yếu dựa vào:

A Cĩ hiện tượng hơ hấp sáng hay khơng cĩ hiện tượng này

B Sản phẩm cố định CO2 đầu tiên là loại đường nào

C Sự khác nhau về cấu tạo mơ giậu của lá

D Sự khác nhau ở các phản ứng sáng

Câu 13 Chu trình canvin diễn ra ở pha tối trong quang hợp ở nhĩm hay các nhĩm thực

vật nào?

A Chỉ ở nhĩm thực vật CAM.B Ở cả 3 nhĩm thực vật C3, C4 và CAM

C Ở nhĩm thực vật C4 và CAM D Chỉ ở nhĩm thực vật C3

Câu 14 Do nguyên nhân nào nhĩm thực vật CAM phải cố định CO2 vào ban

đêm?

A Vì ban đem khí trời mát mẻ, nhiệt đợ hạ thấp thuận lợi cho hoạt đợng của nhĩm

thực vật này

B Vì mọi thực vật đều thực hiện pha tối vfao ban đêm

C Vì ban đêm mới đủ lượng nước cung cấp cho quá trình dfdoofng hĩa CO2

D Vì ban đêm, khí khổng mới mở ra, ban ngày khí khổng đĩng để tiết kiệm nước

BÀI 10 ẢNH HƯỞNG CỦA CÁC NHÂN TỐ NGOẠI CẢNH ĐẾN QUANG

HỢP Câu 1 Điểm bù ánh sáng là gì?

A Là điểm mà tại đĩ cường đợ quang hợp lớn hơn cường đợ hơ hấp

B Là điểm mà tại đĩ cường đợ quang hợp nhỏ hơn cường đợ hơ hấp

C Là điểm mà tại đĩ cường đợ quang hợp bằng cường đợ hơ hấp

D Là điểm mà tại đĩ cường đợ quang hợp khơng tăng thêm cho dù cường đợ ánh sáng tăng

Câu 2 Quang hợp xảy ra ở miền nào?

A Cam, đỏ B Xanh tím, cam C Đỏ, lục D Xanh tím, đỏ

Câu 3 Nồng đợ CO2 thấp nhất mà cây quang hợp được là:

A 0.008-0.1% B 0.008-0.01%

C Lớn hơn 0.008-0.01% D Nhỏ hơn 0.008-0.01%

Câu 4 Nguyên tố nào điều tiết đợ mở khí khổng:

A K B Mg C Mn D P

Câu 5 Vì sao lá cây cĩ màu xanh lục?

A Vì diệp lục a hấp thụ ánh sáng màu xanh lục B Vì diệp lục b hấp thụ ánh sáng màu xanh lục

C Vì nhĩm sắc tố phụ (carotênơit) hấp thụ ánh sáng màu xanh lục

D Vì hệ sắc tố khơng hấp thụ ánh sáng màu xanh lục

Câu 6 Điểm bão hòa ánh sáng của quang hợp là:

A Cường đợ ánh sáng tối thiểu để cường đợ quang hợp và hơ hấp bàng nhau

B Cường đợ ánh sáng tối đa để cường đợ quang hợp đạt cực đại

C Cường đợ ánh sáng tối đa để quá trình quang hợp bị ngừng lại

D Cường đợ ánh sáng tối thiểu để cây cĩ thể bắt đầu tiến hành quang hợp

BÀI 11 QUANG HỢP VÀ NĂNG SUẤT CÂY TRỒNG Câu 1 Năng suất kinh tế là gì?

A Là phần chất khô tích luỹ trong cơ quan kinh tế

B Là phần chất khô trong toàn bộ cơ thể thực vật

C Là phần chất khô tích luỹ trong thân

D Là phần chất khô tích luỹ trong hạt

Câu 2 Năng suất sinh học là gì?

A Là phần chất khô tích luỹ trong cơ quan kinh tế

B Là phần chất khô trong toàn bộ cơ thể thực vật

C Là phần chất khô tích luỹ trong thân

D Là phần chất khô tích luỹ trong hạt

Câu 3 Quang hợp quyết định bao nhiêu phần trăm năng suất cây trồng?

Trang 5

A 80 – 85% B 85 – 90% C 90 – 95% D Trên 95%

Câu 4 Đâu khơng phải là cách tăng năng suất cây trồng?

A Tăng diện tích lá B Tăng cường đợ quang hợp

C Tăng hệ số kinh tế D Tăng cường đợ hơ hấp

BÀI 12 HƠ HẤP Ở THỰC VẬT Câu 1 Các giai đoạn hô hấp tế bào diễn ra theo trật tự nào?

A Đường phân à Chuỗi chuyền electron hô hấp à Chu trình Crep

B Chu trình Crep à Đường phân à Chuỗi chuyền electron hô hấp

C Chuỗi chuyền electron hô hấp à Đường phân à Chu trình Crep

D Đường phân à Chu trình Crep à Chuỗi chuyền electron

Câu 2. Sự hô hấp hiếu khí diễn ra trong ti thể tạo ra

A 38 ATP B 36 ATP C 32 ATP D 34 ATP

Câu 3 Sản phẩm của quá trình hô hấp gồm: A CO2, H2O, năng lượng

C O2, H2O, năng lượng B CO2, H2O, O2 D CO2, O2, năng lượng

Câu 4 Một phân tử glucôzơ khi hô hấp hiếu khí giải phóng:

A 38 ATP B 30 ATP C 40 ATP D 32 ATP

Câu 5 Hô hấp hiếu khí xảy ra ở vị trí nào trong tế bào?

A Ti thể B Tế bào chất C Nhân D Lục lạp

Câu 6 Giai đoạn đường phân xảy ra ở vị trí nào trong tế bào?

A ti thể B tế bào chất C nhân D lục lạp

Câu 7 Kết thúc quá trình đường phân, từ 1 phân tử glucôzơ tạo ra:

A 1 axit piruvic B 2 axit piruvic C 3 axit piruvic D 4 axit piruvic

Câu 8 Hô hấp kị khí ở TV xảy ra trong môi trường nào?

A Thiếu O2 B Thiếu CO2 C Thừa O2 D Thừa CO2

Câu 9 Đâu khơng phải là vai trò của hơ hấp ở thực vật?

A Giải phĩng năng lượng ATP B Giải phĩng năng lượng dạng nhiệt

C Tạo các sản phẩm trung gian D Tổng hợp các chất hữu cơ

Câu 10 Quá trình nào sau đây tạo nhiều năng lượng nhất?

A Lên men B.Đường phân C Hô hấp hiếu khí D Hô hấp kị khí

Câu 11 Sơ đồ nào sau đây biểu thị cho giai đoạn đường phân?

A Glucôzơ à axit lactic B Glucôzơ à Côenzim A

C Axit piruvic à Côenzim A D Glucôzơ à Axit piruvic

Câu 12 Bào quan thực hiện chức năng hô hấp chính là:

A mạng lưới nội chất B không bào C ti thể D lục lạp

Câu 13 Quá trình lên men và hơ hấp hiếu khí cĩ giai đoạn chung là:

A Chuổi chuyển êlectron B Chu trình crep C Đường phân D Tổng hợp

Axetyl – CoA

Câu 14 Hơ hấp sáng xảy ra với sự tham gia của 3 bào quan:

C Lục lạp, bợ máy gơngi, ty thể D Lục lạp, Ribơxơm, ty thể

Câu 15 Qúa trình hơ hấp cĩ liên quan chặt chẽ với nhân tố nhiệt đợ vì:

A Nhiệt đợ ảnh hưởng đến cơ chế đĩng mở khí khổng ảnh hưởng đến nồng đợ oxi

B Nhiệt đợ ảnh hưởng đến lượng nước là nguyên liệu của hơ hấp

C Mỗi loài chỉ hơ hấp trong điều kiện nhiệt đợ nhát định

D Hơ hấp bao gồm các phản ứng hĩa học cần sự xúc tác của enzim, nên phụ thuợc chặt chẽ vào nhiệt đợ

BÀI 13 THỰC HÀNH : PHÁT HIỆN DIỆP LỤC VÀ CARƠTÊNƠIT Câu 1 Carơtenơit cĩ nhiều trong mẫu vật nào sau đây?

A Lá xanh B Lá xà lách C Củ cà rốt D Củ khoai mì

Câu 2 Để tách chiết sắc tố quang hợp người ta thường dùng hĩa chất nào sau

đây?

A Cồn 900 hoặc benzen B Cồn 900 hoặc NaCl

C Nước và Axêtơn D Cồn 900 hoặc benzen hoặc axêtơn

PHẦN RIÊNG BAN CƠ BẢN BÀI 1 SỰ HẤP THỤ NƯỚC VÀ MUỐI KHỐNG Ở RỄ Câu 1 Hãy phân bi t c ch h p th n c v i c ch h p th ion khống ệ ơ ế ấ ụ ướ ớ ơ ế ấ ụ

r cây

ở ễ

- Cơ chế: Thẩm thấu, do sự chênh lệch áp suất thẩm thấu (từ nơi cĩ ASTT thấp (thế nước cao) trong đất đến nơi

cĩ ASTT cao (thế nước thấp) trong tế

bào lơng hút)

- Cơ chế:

+ Chủ đợng: Ngược chiều gradient nồng đợ (từ nơi nồng đợ thấp đến nơi nồng đợ cao), cần năng lượng và chất mang

+ Thụ đợng: Cùng chiều gradient nồng đợ, khơng cần năng lượng, cĩ thể cần chất mang

BÀI 2 VẬN CHUYỂN CÁC CHẤT TRONG CÂY Câu 1 Đợng lực nào giúp dòng nước và các ion khoáng di chuyển được từ rễ lên

lá ở những cây gỗ cao lớn hàng chục met?

- Lực đẩy của rễ (áp suất rễ)

- Lực hút do thoát hơi nước qua lá

- Lực liên kết giữa các phân tử nước với nhau và với thành mạch

BÀI 3 THỐT HƠI NƯỚC Câu 1 Vì sao dưới bĩng cây mát hơn dưới mái che bằng vật liệu xây dựng?

Trang 6

- Vật liệu xây dựng hấp thụ nhiệt làm cho nhiệt độ tăng cao, còn lá cây thoát hơi

nwowsclafm hạ nhiệt độ môi trường xung quanh lá Nhờ vậy, không khí dưới

bóng cây vào những ngày hè nóng bwscmast hơn so với không khí dưới mái che

bằng vật liệu xây dựng

BÀI 4 VAI TRÒ CỦA CÁC NGUYÊN TỐ KHOÁNG

Câu 1 Vì sao cần phải bón phân với liều lượng hợp lí tùy thuộc vào loại đất, loại

phân bón, giống và loại cây trồng?

- Cần phải bón phân với liều lượng hợp lí (tối ưu) tùy thuộc vào loại phân bón,

giống và loại cây trồngđể cho cây sinh trưởng tốt, năng suất cao, hiệu quả của

phân bón cao, giảm chi phí đầu vào, không gây ô nhiễm nông phẩm và môi

trường Đối với cây trồng cụ thể ở từng địa phương thì bón phân theo chỉ dẫn của

cơ quan khuyến nông

Câu 2 Hãy liên hệ thực tế, nêu một số biện pháp giúp cho quá trình chuyển hóa

các muối khoáng ở trong đất từ dạng không tan thành dạng hòa tan dể hấp thụ đối

với cây

- Các biện pháp giúp cho quá trình chuyển hóa các muối khoáng khó tan (cây

không hấp thụ) thành dạng ion cây dể hấp thụ là: làm cỏ sục bùn, phá váng sau khi

đất bị ngập úng, cày phơi ải dất, cày lật úp rạ xuống, bón vôi cho đất chua…

BÀI 5 - 6 DINH DƯỠNG NITƠ Ở THỰC VẬT Câu 1 Vì sao thiếu nito trong môi trường dinh dưỡng, cây lúa không thể sống

được

- Vì nito là một nguyên tố dinh dưỡng khoáng thiết yếu (không chỉ với cây

lúa mà nito là một nguyên tố khoáng thiết yếu với tất cả các loài cây)

- Vai trò của nitơ:

+ Vai trò cấu trúc: Nitơ là thành phần của hầu hết các hợp chất trong cây

(prôtêin, axit nuclêic…) cấu tạo nên tế bào, cơ thể

+ Vai trò điều tiết: Tham gia thành phần của các enzim, hoocmôn…® điều tiết

các quá trình sinh lí, hoá sinh trong tế bào, cơ thể

Câu 2 Nếu các dạng nito có trong đất và các dạng nito mà cây hấp thụ được

- Các dạng nito trong đất: nito vô cơ trong các muối khoáng và nito hữu cơ trong

xác sinh vật (vi sinh vật, thực vật, động vật)

- Dạng nito cây hấp thụ được là dạng nito khoáng NH4 và NO3

-Câu 3 Trình bày vai trò của quá trình cố định nito phân tử bằng con đường sinh

học đối với sự dinh dưỡng nito của thực vật?

- Biến đổi nito phân tử sẵn có trong khí quyển 9 nhưng thực vật không hấp thụ được) thành dạng nito khoáng NH3 ( NH4 trong môi trường nước) cây dể dàng hấp thụ Nhờ có quá trình cố định nito phân tử bằng con đường sinh học xảy ra trong điều kiện bình thường ở hầu khắp mọi nơi trên trái đất mà lượng ito bị mất hàng năm do cây lấy đi luôn được bù đắp lại đảm bảo nguồn cung cấp dinh dưỡng nito bình thường của cây

BÀI 8 QUANG HỢP Ở THỰC VẬT Câu 1 Quang hợp là gì? Viết phương trình tổng quát của quang hợp

- Quang hợp là quá trình chất diệp lục nhận năng lượng năng lượng của ánh sáng tổng hợp H2O và CO2 thành cacbohydrat, giải phóng O2 Năng lượng ánh sáng

- Phương trình: 6CO2 + 12H2O C6H12O6 + 6O2 + 6H2O Diệp lục

Câu 2 Vì sao quang hợp có vai trò quyết định đối với sự sống trên trái đất?

- Vì sản phẩm của quang hợp là nguồn khởi nguyên cung cấp thức ăn, năng lượng cho sự sống trên trái đất và là nguồn cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp, dược liệu cho con người

BÀI 9 QUANG HỢP Ở CÁC NHÓM THỰC VẬT C3, C4, CAM Câu 1 Nêu khái niệm và điều kiện cần có của pha sáng trong quang hợp

- Khái niệm: Pha sáng của quang hợp là pha chuyển hóa năng lượng ánh sáng đã được diệp lục hấp thụ thành năng lượng của các liên kết hóa học trong ATP và NADPH

- Pha sáng chỉ xảy ra ở tilacoit khi có ánh sáng chiếu vào diệp lục

Câu 2 Ôxi trong quang hợp có nguồn gốc từ đâu?

- Từ nước ( qua quá trình quang phân li nước)

BÀI 10 ẢNH HƯỞNG CỦA CÁC NHÂN TỐ NGOẠI CẢNH ĐẾN QUANG

HỢP Câu 1 Cường độ ánh sáng ảnh hưởng đến quang hợp như thế nào?

- Cường độ ánh sáng tăng dần đến điểm bão hoà thì cường độ quang hợp tăng dần;

từ điểm bão hoà trở đi, cường độ ánh sáng tăng thì cường độ quang hợp giảm dần

- Thành phần quang phổ: Cây quang hợp mạnh nhất ở miền ánh sáng đỏ sau đó là miền ánh sáng xanh tím

Câu 2 Vai trò của nước trong pha sáng của quang hợp?

+ Nước: Hàm lượng nước trong không khí, trong lá, trong đất ảnh hưởng đến quá trình thoát hơi nước ® ảnh hưởng đến độ mở khí khổng ® ảnh hưởng đến tốc độ hấp thụ CO2 vào lục lạp ® ảnh hưởng đến cường độ quang hợp

BÀI 11 QUANG HỢP VÀ NĂNG SUẤT CÂY TRỒNG

Trang 7

Câu 1 Tại sao nói quang hợp quyết định năng suất của thực vật?

- Phân tích thành phần hoá học các sản phẩm cây trồng có: C chiếm 45%, O chiếm

42%, H chiếm 6,5%

- Tổng 3 nguyên tố này chiếm 90 - 95% (lấy từ CO2 và H2O thông qua quá trình

quang hợp) còn lại là các nguyên tố khoáng ® Quang hợp quyết định năng suất

cây trồng

Câu 2 Phân biệt năng suất sinh học và năng suất kinh tế?

- Năng suất sinh học là khối lượng chất khô được tích luỹ được mỗi ngày trên 1 ha

gieo trồng trong suốt thời gian sinh trưởng của cây

- Năng suất kinh tế là khối lượng chất khô được tích luỹ trong cơ quan kinh tế (cơ

quan lấy chứa các sản phẩm có giá trị kinh tế đối với con người)

BÀI 12 HÔ HẤP Ở THỰC VẬT Câu 1 Hô hấp ở thực vật là gì?

- Hô hấp là quá trình chuyển hóa năng lượng trong tế bào sống Trong đó, phân tử

cacbohydrat bị phân giải đến CO2 và H2O, đồng thời năng lượng được giải phóng

và một phần tích lũy trong ATP

Câu 2 Hô hấp hiếu khí có ưu thế gì so với hô hấp kị khí ?

- Hô hấp hiếu khí tích lũy được nhiều năng lượng hơn

- Từ một phân tử glucozo được sử dụng trong hô hấp : phân giải hiếu khí / phân

giải kị khí =

38/2 = 19 lần

PHẦN RIÊNG BAN KHOA HỌC TỰ NHIÊN BÀI 1 (NC) TRAO ĐỔI NƯỚC Ở THỰC VẬT Câu 1 Nêu các đặc điểm của lông hút liên quan đến quá trình hấp thụ nước ở rễ.

- Thành tế bào mỏng, không thấm cutin

- Áp suất thẩm thấu rất cao do hoạt động hô hấp của rễ mạnh

Câu 2 Trình bày hai hiện tượng thể hiện áp suất rễ và vai trò của nó.

- Hiện tượng rỉ nhựa: cắt cây thân thảo đến gần gốc, sau vài phút sẽ thấy những giọt nhựa rỉ ra từ phần thân bị cắt Đó là những giọt nhựa do rễ đẩy từ mạch gỗ của rễ lên mạch gỗ của thân

- Hiện tượng ứ giọt: úp cây trong chuông thủy tinh kín, sau một đêm, ta sẽ thấy các giọt nhựa ứ ra ở mép lá Không khí trong chuông thủy tinh đã bão hòa hơi nước, nước bị đẩy từ mạch gỗ của rễ lên lá không thoát được thành hơi qua khi khổng đã ứ thành các giọt ở mép lá

* Vai trò: Hai hiện tượng trên thể hiện tính hút và đẩy nước chủ động của rễ cây

BÀI 2 (NC) TRAO ĐỔI NƯỚC Ở THỰC VẬT (tiếp theo) Câu 1: Nêu ý nghĩa của quá trình thoát hơi nước ở lá.

- Tạo ra lực hút nước

- Điều hòa nhiệt độ bề mặt thoát hơi nước

- Tạo điều kiện cho CO2 từ không khí vào lá thực hiện chức năng quang hợp

Câu 2: Hãy trình bày con đường thóat hơi nước ở lá và đặc điểm của chúng

- Con đường qua khí khổng + Vận tốc lớn

+ Được điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng

- Con đường qua bề mặt lá – qua lớp cutin:

+ Vận tốc nhỏ + Không được điều chỉnh

BÀI 3 (NC) TRAO ĐỔI KHOÁNG VÀ NITƠ Ở THỰC VẬT

Trang 8

Câu 1 Các nguyên tố khoáng được hấp thụ từ đất vào cây theo những cách

nào? Sự khác nhau giữa các cách đó? - Có 2 cách: hấp thụ thụ động và hấp

thụ chủ động - Sự khác nhau:

- Cùng chiều građien nồng độ (từ nồng

độ cao đến nồng độ thấp)

- Không cần ATP

- Có thể cần hoặc không cần chất

mang

- Ngược chiều građien nồng độ

- Cần ATP

- Cần chất mang

Câu 2 Nêu vai trò của các nguyên tố đại lượng: P, K, S

- P: thành phần của axit nuclêic, ATP, cần cho nở hoa, đậu quả, phát triển rễ

- K: hoạt hóa enzim, cân bằng nước và ion, mở khí khổng

- S: thành phần của prôtêin

BÀI 4 (NC) TRAO ĐỔI KHOÁNG VÀ NITƠ Ở THỰC VẬT ( tiếp

theo)Câu 1 Nêu vai trò của nitơ trong đời sống thực vật

- Vai trò cấu trúc: nitơ là thành phần của hầu hết các hợp chất trong cây (prôtêin,

axit nuclêic,…) cấu tạo nên tế bào, cơ thể

- Vai trò điều tiết: tham gia thành phần các enzim, hoocmôn Ò điều tiết các quá

trình sinh lí, hóa sinh trong tế bào, cơ thể

Câu 2 Nêu quá trình cố định nitơ khí quyển và vai trò của nó

- Nhờ vi khuẩn tự do (Azotobacter, Nostoc, ) và vi khuẩn cộng sinh (Rhizobium,

…)

- Điều kiện: + Có các lực khử mạnh

+ Được cung cấp ATP + Có sự tham gia của enzim nitrôgenaza + Thực hiện trong điều kiện kị khí

- Sơ đồ tổng quát: 2H 2H 2H

NºN NH=NH NH2-NH2 NH3

- Vai trò: là nguồn cung cấp nitơ quan trọng cho thực vật

BÀI 5 (NC) TRAO ĐỔI KHOÁNG VÀ NITƠ Ở THỰC VẬT ( tiếp

theo) Câu 1 Hãy trình bày ảnh hưởng của ánh sáng, nhiệt độ và độ ẩm đất đến qúa

trình hấp thụ các chất khoáng và nitơ.

- Ánh sáng: ảnh hưởng đến quá trình hấp thụ khoáng và nitơ do ánh sáng liên quan

chặt chẽ với quá trình quang hợp và trao đổi nước của cây

- Nhiệt độ: khi tăng nhiệt độ đến một giới hạn nhất định đã làm tăng sự hấp thụ

các chất khoáng và nitơ do nhiệt độ ảnh hưởng trực tiếp đến quá trình hô hấp của

hệ rễ

- Độ ẩm đất: hàm lượng nước tự do trong đất nhiều sẽ giúp cho việc hòa tan nhiều ion khoáng và các ion này dễ dàng hấp thụ theo dòng nước Độ ẩm đất cao sẽ giúp cho hệ rễ sinh trưởng tốt, tăng diện tích tiếp xúc của rễ với các hạt keo đất, làm cho quá trình hút bám trao đổi các chất khoáng và nitơ giữa rễ và đất được tăng cường

Câu 2 Giải thích tại sao đất chua lại nghèo dinh dưỡng

- pH của đất khoảng 6 – 6,5 là phù hợp cho việc hấp thụ tốt phần lớn các chất khoáng Đất có pH axit thường ít các nguyên tố dinh dưỡng vì các nguyên tố này

bị các H+ thay thế trên bề mặt keo đất và khi ở dạng tự do dễ bị rửa trôi

BÀI 7 (NC) QUANG HỢP Câu 1 Nêu vai trò của quá trình quang hợp

- Tạo chất hữu cơ

- Tích lũy năng lượng

- Giữ trong sạch bầu khí quyển

Câu 2 Nêu các đặc điểm về hình thái, cấu trúc của lá phù hợp với chức năng quang hợp.

- Lá có dạng bản mỏng, luôn hướng về phía có ánh sáng

- Cấu trúc phù hợp với chức năng quang hợp: chứa các tế bào mô giậu có mang lục lạp thực hiện chức năng quang hợp, có mạch dẫn nước và muối khoáng, có khí khổng để trao đổi khí

BÀI 8 (NC) QUANG HỢP Ở CÁC NHÓM THỰC VẬT Câu 1 Nêu vai trò của pha sáng trong quang hợp

- Pha sáng là pha ôxi hóa nước để sử dụng H+ và êlectron cho việc hình thành ATP và NADPH, đồng thời giải phóng ôxi vào khí quyển

Câu 2 Phân tích sự giống nhau và khác nhau giữa các chu trình cố định CO2 của ba nhóm thực vật

- Giống nhau:

Trang 9

+ Đều có các giai đoạn: cố định CO2, khử CO2 và tái sinh chất nhận CO2.

+ Giai đoạn khử CO2 đều được tiến hành giống nhau và đều tiến hành theo chu

trình Canvin để tạo chất hữu cơ cho quang hợp

+ Có sự tham gia xúc tác của hệ enzim và chất chuyển điện tử

- Khác nhau:

BÀI 9 (NC) ẢNH HƯỞNG CỦA CÁC NHÂN TỐ NGOẠI CẢNH ĐẾN

QUANG HỢP Câu 1 Phân tích mối quan hệ giữa quang hợp và nồng độ CO2.

- Nồng độ CO2 tăng dần đến điểm bão hoà thì cường độ quang hợp tăng dần; từ

điểm bão hoà trở đi, nồng độ CO2 tăng thì cường độ quang hợp giảm dần

Câu 2 Phân tích mối quan hệ giữa quang hợp và cường độ, thành phần quang phổ

ánh sáng.

- Cường độ ánh sáng tăng dần đến điểm bão hoà thì cường độ quang hợp tăng dần;

từ điểm bão hoà trở đi, cường độ ánh sáng tăng thì cường độ quang hợp giảm dần

- Thành phần quang phổ: Cây quang hợp mạnh nhất ở miền ánh sáng đỏ sau đó là

miền ánh sáng xanh tím

BÀI 10 (NC) QUANG HỢP VÀ NĂNG SUẤT CÂY TRỒNG

Câu 1 Vì sao nói quang hợp là quá trình cơ bản quyết định năng suất cây trồng?

- Phân tích thành phần hoá học các sản phẩm cây trồng có: C chiếm 45%, O chiếm 42%, H chiếm 6,5% Tổng 3 nguyên tố này chiếm 90 - 95% (lấy từ CO2 và H2O thông qua quá trình quang hợp) còn lại là các nguyên tố khoáng ® Quang hợp quyết định năng suất cây trồng

Câu 2 Nêu các biện pháp nâng cao năng suất cây trồng dựa trên những hiểu biết về quang hợp.

- Các biện pháp nhằm nâng cao năng suất cây trồng:

+ Tăng cường độ và hiệu suất quang hợp bằng chọn, tạo giống mới

+ Điều khiển sự sinh trưởng của diện tích lá bằng các biện pháp kĩ thuật

+ Tăng hệ số hiệu quả quang hợp và hệ số kinh tế bằng chọn, tạo giống và các biện pháp

kĩ thuật

+ Chọn cây trồng có thời gian sinh trưởng vừa phải, hoặc trồng vào vụ thích hợp

BÀI 11 (NC) HÔ HẤP Ở THỰC VẬT Câu 1 Hô hấp là gì và vai trò của nó?

- Hô hấp là quá trình ôxi hóa các hợp chất hữu cơ để giải phóng năng lượng cho mọi quá trình sống của cây

- Vai trò: + Năng lượng giải phóng dưới dạng ATP cung cấp cho các hoạt động sống của tế bào, cơ thể

+ Một phần năng lượng được giải phóng dưới dạng nhiệt để duy trì thân nhiệt thụân lợi cho các phản ứng enzim

+ Hình thành các sản phẩm trung gian là nguyên liệu cho các quá trình tổng hợp các chất khác trong cơ thể

Câu 2 Nêu các giai đoạn hô hấp xảy ra ở thực vật.

+ Hô hấp hiếu khí (có oxi phân tử) xảy ra theo các giai đoạn: Đường phân, chu trình Crep và chuỗi vận chuyển điện tử

+ Lên men (không có oxi phân tử): Đường phân và phân giải kị khí (tạo các sản phẩm còn nhiều năng lượng: Rượu etilic, axit lactic)

Bài 12 (NC) ẢNH HƯỞNG CỦA CÁC NHÂN TỐ MÔI TRƯỜNG

ĐẾN HÔ HẤP Câu 1: Giải thích mối liên quan giữa hô hấp với nhiệt độ môi trường, giữa hô hấp và hàm lượng nước trong cây.

Chất nhận CO2

đầu tiên

RiDP (Ribulôzơ 1,5 diphôtphat)

PEP (phôtpho enol pyruvat)

PEP

Enzim cố định

CO2

và Rubisco

PEP-cacboxilaza và Rubisco

Sản phẩm cố định

CO2 đầu tiên

APG (axit phôtpho glixeric)

AOA (axit oxalo axetic)

AOA ® AM

Không gian thực

hiện

Lục lạp tế bào mô giậu

Lục lạp tế bào mô giậu và lục lạp tế bào bao bó

mạch

Lục lạp tế

bào mô giậu

đêm Năng suất sinh

học

Trang 10

- Nhiệt độ: Nhiệt độ tăng đến nhiệt độ tối ưu ® cường độ hô hấp tăng (do tốc

độ các phản ứng enzim tăng); nhiệt độ tăng quá nhiệt độ tối ưu thì cường độ

hô hấp giảm

- Hàm lượng nước: nước là dung môi và là môi trường cho các phản ứng hóa

học xảy ra, nước tham gia trực tiếp vào quá trình ôxi hóa nguyên liệu hô hấp,

do đó hàm lượng nước trong cây ảnh hưởng trực tiếp đến cường độ hô hấp

Cường độ hô hấp tỉ lệ thuận với hàm lượng nước trong cơ thể, cơ quan hô

hấp Hàm lượng nước trong cơ quan hô hấp càng cao thì cuờng độ hô hấp

càng cao và ngược lại

Câu 2 : Sự thay đổi nồng độ O2 và CO2 trong môi trường sẽ ảnh hưởng đến

hô hấp như thế nào?

- Nồng độ O2: Cường độ hô hấp tỉ lệ thuận với nồng độ O2

+ Nếu nồng độ O2 trong không khí giảm xuống dưới 10% thì hô hấp sẽ bị

ảnh hưởng

sang phân giải kị khí là dạng hô hấp không có hiệu quả năng lượng, rất bất

lợi cho cây trồng

- Nồng độ CO2: CO2 là sản phẩm của qua trình hô hấp Các phản ứng

nghịch và hô hấp bị ức chế

Ngày đăng: 17/01/2021, 02:17

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w