1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

de thi hoa hoc 10 hk 2

4 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 84,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hóa chất dùng để nhận biết 4 dung dịch chứa: NaF, NaCl, NaBr, NaI riêng biệt là: A.. Phản ứng chứng tỏ oxi có tính oxi hóa yếu hơn ozon là:A[r]

Trang 1

1 Trong hợp chất của clo, brom, iot với oxi, các halogen này luôn có:

A Số oxi hóa -1 B Số oxi hóa dương

C số oxi hóa bằng không D Có thể có số oxi hóa dương hoặc âm

2 Đặc điểm nào dưới đây là đặc điểm chung của các đơn chất halogen (F2, Cl2, Br2, I2):

A Ở điều kiện thường là chất khí

B Có tính oxi hóa mạnh

C Vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử

D Tác dụng mạnh với H2O

3 Hóa chất dùng để nhận biết 4 dung dịch chứa: NaF, NaCl, NaBr, NaI riêng biệt là:

A NaOH B H2SO4 C AgNO3 D Ag

4 Tính chất của lưu huỳnh

A Cả oxi hóa và khử B Chỉ có tính khử

C Chỉ có tính oxi hóa D A, B, C điều sai

5 Trong công nghiệp, người ta sản suất H2S bằng cách

A Trong công nghiệp, người ta không sản suất H2S

B FeS + 2HCl FeCl2 + H2S

C Na2S + 2HCl NaCl + H2S

D H2 + S to H2S

6 Một cân bằng được thực hiện trong bình kín:

2NO k + O2 k 2NO2 k ∆H<0

Yếu tố không làm thay đổi nồng độ lúc cân bằng là:

A Biến đổi nhiệt độ B Biến đổi áp suất

C Sự có mặt chất xúc tác D Biến đổi dung tích bình phản ứng

7 Phản ứng chứng tỏ oxi có tính oxi hóa yếu hơn ozon là:

A O2 + O O3 B 4Na + O2 2Na2O

B 6Na + O3 3Na2O D 2Ag + O3 Ag2O + O2

8 Trong công nghiệp, người ta điều chế oxi băng cách:

A Nhiệt phân KMnO4 B Nhiệt phân KclO3

C Phân hủy H2O2 có xúc tác MnO2 D Chưng cất phân đoạn không khí lỏng

9 Trong phản ứng sau: SO2 + Br + 2H2O H2SO4 + 2HBr

Brom đóng vai trò:

A Chất khử B Chất oxi hóa

C Vừa là chất khử, vừa là chất oxi hóa D Không là chất khử, không là chất oxi hóa

10 Dãy đơn chất nào sau đây vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử:

A Cl2, O3, S B S, Cl2, Br2 C Na, F2, S D Br2, O2, Ca

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM DE :1

CÂU

ĐÁP

Trang 2

1 Dãy đơn chất nào sau đây vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử:

A Cl2, O3, S B S, Cl2, Br2 C Na, F2, S D Br2, O2, Ca

2 Trong công nghiệp, người ta điều chế oxi băng cách:

A Nhiệt phân KMnO4 B Nhiệt phân KclO3

C Phân hủy H2O2 có xúc tác MnO2 D Chưng cất phân đoạn không khí lỏng

3 Một cân bằng được thực hiện trong bình kín:

2NO k + O2 k 2NO2 k ∆H<0

Yếu tố không làm thay đổi nồng độ lúc cân bằng là:

A Biến đổi nhiệt độ B Biến đổi áp suất

C Sự có mặt chất xúc tác D Biến đổi dung tích bình phản ứng

4 Tính chất của lưu huỳnh

A Cả oxi hóa và khử B Chỉ có tính khử

C Chỉ có tính oxi hóa D A, B, C điều sai

5 Đặc điểm nào dưới đây là đặc điểm chung của các đơn chất halogen (F2, Cl2, Br2, I2):

A Ở điều kiện thường là chất khí B Có tính oxi hóa mạnh

C Vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử D Tác dụng mạnh với H2O

6 Trong hợp chất của clo, brom, iot với oxi, các halogen này luôn có:

A Số oxi hóa -1 B Số oxi hóa dương

C số oxi hóa bằng không D Có thể có số oxi hóa dương hoặc âm

7 Hóa chất dùng để nhận biết 4 dung dịch chứa: NaF, NaCl, NaBr, NaI riêng biệt là:

A NaOH B H2SO4 C AgNO3 D Ag

8 Trong công nghiệp, người ta sản suất H2S bằng cách

A Trong công nghiệp, người ta không sản suất H2S

B FeS + 2HCl FeCl2 + H2S

C Na2S + 2HCl NaCl + H2S

D H2 + S to H2S

10 Phản ứng chứng tỏ oxi có tính oxi hóa yếu hơn ozon là:

A O2 + O O3 B 4Na + O2 2Na2O

B 6Na + O3 3Na2O D 2Ag + O3 Ag2O + O2

9 Trong phản ứng sau: SO2 + Br + 2H2O H2SO4 + 2HBr

Brom đóng vai trò:

A Chất khử B Chất oxi hóa

C Vừa là chất khử, vừa là chất oxi hóa D Không là chất khử, không là chất oxi hóa

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM DE: 2

CÂU

ĐÁP

Trang 3

1 Trong hợp chất của clo, brom, iot với oxi, các halogen này luôn có:

A Số oxi hóa -1 B Số oxi hóa dương

C số oxi hóa bằng không D Có thể có số oxi hóa dương hoặc âm

2 Hóa chất dùng để nhận biết 4 dung dịch chứa: NaF, NaCl, NaBr, NaI riêng biệt là:

A NaOH B H2SO4 C AgNO3 D Ag

3 Trong công nghiệp, người ta sản suất H2S bằng cách

A Trong công nghiệp, người ta không sản suất H2S

B FeS + 2HCl FeCl2 + H2S

C Na2S + 2HCl NaCl + H2S

D H2 + S to H2S

4 Phản ứng chứng tỏ oxi có tính oxi hóa yếu hơn ozon là:

A O2 + O O3 B 4Na + O2 2Na2O

B 6Na + O3 3Na2O D 2Ag + O3 Ag2O + O2

5 Trong phản ứng sau: SO2 + Br + 2H2O H2SO4 + 2HBr

Brom đóng vai trò:

A Chất khử B Chất oxi hóa

C Vừa là chất khử, vừa là chất oxi hóa D Không là chất khử, không là chất oxi hóa

6 Đặc điểm nào dưới đây là đặc điểm chung của các đơn chất halogen (F2, Cl2, Br2, I2):

A Ở điều kiện thường là chất khí

B Có tính oxi hóa mạnh

C Vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử

D Tác dụng mạnh với H2O

7 Tính chất của lưu huỳnh

A Cả oxi hóa và khử B Chỉ có tính khử

C Chỉ có tính oxi hóa D A, B, C điều sai

8 Một cân bằng được thực hiện trong bình kín:

2NO k + O2 k 2NO2 k ∆H<0

Yếu tố không làm thay đổi nồng độ lúc cân bằng là:

A Biến đổi nhiệt độ B Biến đổi áp suất

C Sự có mặt chất xúc tác D Biến đổi dung tích bình phản ứng

9 Trong công nghiệp, người ta điều chế oxi băng cách:

A Nhiệt phân KMnO4 B Nhiệt phân KclO3

C Phân hủy H2O2 có xúc tác MnO2 D Chưng cất phân đoạn không khí lỏng

10 Dãy đơn chất nào sau đây vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử:

A Cl2, O3, S B S, Cl2, Br2 C Na, F2, S D Br2, O2, Ca

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM DE: 3

CÂU

ĐÁP

Trang 4

1 Trong hợp chất của clo, brom, iot với oxi, các halogen này luôn có:

A Số oxi hóa -1 B Số oxi hóa dương

C số oxi hóa bằng không D Có thể có số oxi hóa dương hoặc âm

2 Trong công nghiệp, người ta sản suất H2S bằng cách

A Trong công nghiệp, người ta không sản suất H2S

B FeS + 2HCl FeCl2 + H2S

C Na2S + 2HCl NaCl + H2S

D H2 + S to H2S

3 Hóa chất dùng để nhận biết 4 dung dịch chứa: NaF, NaCl, NaBr, NaI riêng biệt là:

A NaOH B H2SO4 C AgNO3 D Ag

4 Phản ứng chứng tỏ oxi có tính oxi hóa yếu hơn ozon là:

A O2 + O O3 B 4Na + O2 2Na2O

B 6Na + O3 3Na2O D 2Ag + O3 Ag2O + O2

5 Tính chất của lưu huỳnh

A Cả oxi hóa và khử B Chỉ có tính khử

C Chỉ có tính oxi hóa D A, B, C điều sai

6 Trong công nghiệp, người ta điều chế oxi băng cách:

A Nhiệt phân KMnO4 B Nhiệt phân KclO3

C Phân hủy H2O2 có xúc tác MnO2 D Chưng cất phân đoạn không khí lỏng

7 Đặc điểm nào dưới đây là đặc điểm chung của các đơn chất halogen (F2, Cl2, Br2, I2):

A Ở điều kiện thường là chất khí B Có tính oxi hóa mạnh

C Vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử D Tác dụng mạnh với H2O

8 Một cân bằng được thực hiện trong bình kín:

2NO k + O2 k 2NO2 k ∆H<0

Yếu tố không làm thay đổi nồng độ lúc cân bằng là:

A Biến đổi nhiệt độ B Biến đổi áp suất

C Sự có mặt chất xúc tác D Biến đổi dung tích bình phản ứng

9 Trong phản ứng sau: SO2 + Br + 2H2O H2SO4 + 2HBr

Brom đóng vai trò:

A Chất khử B Chất oxi hóa

C Vừa là chất khử, vừa là chất oxi hóa D Không là chất khử, không là chất oxi hóa

10 Dãy đơn chất nào sau đây vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử:

A Cl2, O3, S B S, Cl2, Br2 C Na, F2, S D Br2, O2, Ca

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM DE: 4

CÂU

ĐÁP

Ngày đăng: 23/04/2021, 07:52

w