1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Trường THPT chuyên Huỳnh Mẫn Đạt - đề thi hóa học 10 nâng cao (đề số 343) doc

6 699 12
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi Hóa học 10 Nâng cao (đề số 343)
Trường học Trường THPT Chuyên Huỳnh Mẫn Đạt
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2023
Thành phố Kiên Giang
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 386,61 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 1: Dóy cỏc chất đều tỏc dụng trực tiếp với lưu huỳnh là: A.. Phần 1 cho tỏc dụng với H2SO4 loóng dư thu được V lớt khớ đktc.. Phần 2 cho tỏc dụng với H2SO4 đặc, nguội dư thu được 2V

Trang 1

Sở GD ĐT Kiên Giang

Trường THPT Chuyên Huỳnh Mẫn Đạt

-

Kỳ thi: Kiểm Tra Hóa 10 Môn thi: Hóa 10 Nâng Cao

(Thời gian làm bài: 45 phút)

Đề số: 343

Họ tên thí sinh: SBD:

Câu 1: Dóy cỏc chất đều tỏc dụng trực tiếp với lưu huỳnh là:

A N2, Cu, O2 B O3, CS2, Na2SO3 C H2SO4 loóng, Mg, Hg D Fe, H2, F2

Câu 2: Cho 2,66 g hỗn hợp gồm Zn, Cu, Mg tỏc dụng hết với H2SO4 loóng thu được 1,12 lớt khớ (đktc); 0,64 g chất rắn và dung dịch A Cụ cạn dung dịch A thu được m gam muối khan Giỏ trị của m là:

Câu 3: Nung m gam hỗn hợp Fe và S trong bỡnh kớn (hiệu suất phản ứng 100%) thu được chất rắn A Cho A vào dung dịch HCl dư thu được 6,72 lớt khớ B, hấp thụ hoàn toàn B vào dung dịch Cu(NO3)2 dư thấy thoỏt ra 2,24 lớt khớ (cỏc khớ được đo ở đktc) Giỏ trị m là:

Câu 4: Chọn cõu đỳng:

A S và S là 2 dạng thự hỡnh của S

B S là chất rắn, màu vàng, tan nhiều trong nước

C Bản chất liờn kết trong cỏc nguyờn tử lưu huỳnh là liờn kết cộng húa trị cú cực

D Kớ hiệu húa học của lưu huỳnh là Sn

Câu 5: Chọn phỏt biểu sai:

A Lưu huỳnh tỏc dụng với hidro tạo ra khớ hidrosunfua cú mựi trứng thối

B Lưu huỳnh vừa thể hiện tớnh oxi hoỏ, vừa thể hiện tớnh khử

C Lưu huỳnh cú 2 dạng thự hỡnh chớnh là lưu huỳnh tà phương và lưu huỳnh đơn tà

D Trong cỏc hợp chất cộng hoỏ trị của S với cỏc nguyờn tố cú độ õm điện lớn hơn, nguyờn tố S cú số oxi hoỏ –2

Câu 6: Cho 43,8 gam hỗn hợp A gồm Al và Cu chia làm 2 phần bằng nhau Phần 1 cho tỏc dụng với H2SO4 loóng

dư thu được V lớt khớ (đktc) Phần 2 cho tỏc dụng với H2SO4 đặc, nguội dư thu được 2V lớt khớ (đktc) Giỏ trị của V

và % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp A là:

A V = 3,36 lớt, % Al = 12,33%; % Cu = 87,67% B V = 4,9056 lớt, % Al = 36%; % Cu = 64%

C V = 1,68 lớt, % Al = 12,33%; % Cu = 87,67% D V = 2,4528 lớt, % Al = 36%; % Cu = 64%

Câu 7: Để tạo ion S2, nguyờn tử S cần:

A nhường 2electron B mất hết electron C khụng mất electron nào D nhận 2 electron

Câu 8: Dóy gồm cỏc chất tỏc dụng được với H2SO4 đặc và H2SO4 loóng là:

A NaOH, Mg, K2CO3, Fe3O4 B S, Al, MgO, HI

C Cu(OH)2, Cu, BaCl2, ZnO D C, P, Fe(OH)2, CuO

Câu 9: Dóy gồm cỏc chất đều tỏc dụng với H2SO4 đặc, nguội sinh ra khớ là:

A Fe(OH)2, ZnO, S, P B FeS, Cu, H2S, Ag C FeO, Fe3O4, Al, FeCO3 D Fe, HI, C, Ag

Câu 10: Cho cỏc dung dịch mất nhón sau: Na2SO3, Na2S, BaCl2, H2SO4 loóng, Na2SO4 Khụng dựng thờm thuốc thử, số dung dịch mất nhón được nhận ra là:

Câu 11: Cho sơ đồ biến hoỏ sau:

FeS + HCl → khớ A +…

Rắn B + O2  t0C

khớ C Khớ A + khớ C → B + …

Cụng thức của A, B, C lần lượt là:

A H2, S, H2S B H2, S, H2O C H2S, S, SO2 D H2S, S, SO3

Câu 12: Cho 8,9 gam một oleum vào 481,1 gam nước thu được dung dịch A cú nồng độ phần trăm là 2% Cụng thức của oleum là:

Câu 13: Chọn phỏt biểu đỳng:

A H2SO4 đặc rất dễ hỳt ẩm nờn được dựng làm khụ khớ ẩm

B Để pha loóng axit H2SO4 đặc, người ta rút nhanh axit và nước và khuấy nhẹ

C H2SO4 loóng tỏc dụng được với tất cả cỏc kim loại trừ Au và Pt

D H2SO4 đặc tỏc dụng với Fe tạo ra muối sắt (II) sunfat

Trang 2

C©u 14: Thể tích nước cần dùng để pha loãng 500 g dung dịch H2SO4 98% thành H2SO4 40% là: (dH2O) = 1g/ml

A 725 ml B 483,33ml C 625 ml D 344,827 ml

C©u 15: Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Có thể phân biệt SO2 và CO2 bằng dung dịch brom

B Có thể làm khô khí SO2 bằng NaOH

C SO2 có tên gọi là anhidrit sunfurơ

D SO3 là sản phẩm trung gian trong quá trình sản xuất axit sunfuric

C©u 16: Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít khí SO2 (đktc) vào bình đựng 300 ml dung dịch KOH 0,5M Khối lượng muối thu được là:

C©u 17: Cho các chất rắn mất nhãn sau: BaSO3, Na2SO3, MgSO3, K2S Thuốc thử dùng để nhận biết lần lượt là:

A dd H2SO4, dd Br2 B Pb(NO3)2, dd HCl C H2O, dd H2SO4 D BaCl2, CaCl2

C©u 18: Cho phương trình sau: FeS + H2SO4 đặc, nóng  Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O

Tổng hệ số( các số nguyên tối giản) của phương trình phản ứng trên là:

C©u 19: Cho các phản ứng:

(1) S + O2  t0

Na2SO4 + SO2 + H2O (3) 2H2S + 3O2 t0 2SO2 + 2H2O (4) 4FeS2 + 11O2 t0 2Fe2O3 + 8SO2

Phản ứng điều chế khí SO2 trong phòng thí nghiệm:

A Chỉ có (4) B (2) và (4) C Chỉ có (2) D (1), (2) và (4)

C©u 20: Phản ứng không dùng để điều chế H2S là:

A S + H2 B ZnS + Cu(NO3)2 C FeS + HCl D Na2S + H2SO4 (l)

C©u 21: Đốt cháy hoàn toàn 3,36 lit khí H2S (đktc) trong oxi dư Hấp thụ hết sản phẩm khí sinh ra vào 200 gam dung dịch NaOH 9% Nồng độ phần trăm các chất trong dung dịch thu được sau phản ứng là:

A C% (NaHSO3) = 7,44%; C% (Na2SO3) = 18,03%

B C% (NaHSO3) = 7,44%

C C% (Na2SO3) = 9,02%; C% (NaOH) = 2,86%

D C% (Na2SO3) = 9,45%; C% (NaOH) = 3,0%

C©u 22: Cho dãy biến hoá sau:

Muối A     Fe Rắn B  SO2   NaOHdu  muối C Công thức của A, B, C lần lượt là:

A FeS, S, Na2SO3 B Fe2S3, S, Na2SO3 C FeS, S, NaHSO3 D FeSO4, SO3, NaHSO3

C©u 23: Cho 22,4 gam hỗn hợp gồm CuO và FeO tác dụng hết với H2SO4 đặc, nóng thu được dung dịch A và V lít khí B (đktc) Dẫn toàn bộ khí B vào dung dịch Brom dư thu được dung dịch B Cho toàn bộ dung dịch B tác dụng với dd BaCl2 dư thu được 34,95 gam kết tủa Khối lượng của mỗi oxit trong hỗn hợp đầu lần lượt là:

A mCuO = 12 gam, mFeO =12,4 gam B mCuO = 8 gam, mFeO =14,4 gam

C mCuO = 11,6 gam, mFeO =10,8 gam D mCuO = 0,8 gam, mFeO = 21,6 gam

C©u 24: Cho SO3 tác dụng với H2O thu được sản phẩm là:

A H2SO4 B H2SO3 C H2S D oleum

C©u 25: Để chứng minh H2S có tính khử, ta có thể dùng phản ứng:

A H2S + 2NaOH  Na2S + 2H2O B H2S + PbCl2  PbS + 2HCl

C H2S + 4Cl2 + 4H2O  H2SO4 + 8HCl D H2S + NaOH  NaHS + H2O

C©u 26: Chọn phương trình đúng:

A Fe3O4 +4 H2SO4 loãng → FeSO4 + Fe2(SO4)3 + 4H2O

B 2NaCl + H2SO4 loãng → Na2SO4 + 2HCl

C 2Al + 6H2SO4 đặc, nguội → Al2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O

D H2SO4loãng + 2Ag → Ag2SO4 + H2

C©u 27: Cho phản ứng sau: Br2 + H2O + SO2 → HBr + A Công thức của chất A là:

C©u 28: Những dụng cụ bằng bạc sẽ chuyển thành màu đen trong không khí có H2S là do:

C bạc phản ứng với oxi D Ag bị khử và có H2S tạo ra Ag2S

Trang 3

C©u 29: Lưu huỳnh đioxit vừa là chất oxi hóa vừa là chất khử trong phản ứng nào sau đây?

A 2SO2 + O2 V2O5,450

0

C

2SO3 B 3S + 6NaOH  t0 2Na2S + Na2SO3 + 3H2O

C 3SO2 + 2H2O  t0

2H2SO4 + S D SO2 + 2H2S  3S + 2H2O

C©u 30: Hấp thụ hoàn toàn 6,72 lit khí H2S (đktc) vào 200 ml dung dịch chứa hỗn hợp CuCl2 1M và FeCl2 0,5M thấy tạo ra kết tủa và dung dịch X Khối lượng kết tủa thu được là:

A 19,2 gam B 28,8 gam C 55,2 gam D 26,4 gam

Cho K = 39, O = 16, H = 1, Na = 23, S = 32, Cu = 64, Fe = 56, Cl = 35,5, Al = 27, Ba = 137

- HÕt 343 -

Trang 4

Sở GD ĐT Kiên Giang

Trường THPT Chuyên Huỳnh Mẫn Đạt

-

Kỳ thi: Kiểm Tra Hóa 10 Môn thi: Hóa 10 Nâng Cao

(Thời gian làm bài: 45 phút)

Đề số: 489

Họ tên thí sinh: SBD:

Câu 1: Để tạo ion S2, nguyờn tử S cần:

A mất hết electron B nhường 2electron C khụng mất electron nào D nhận 2 electron

Câu 2: Chọn phỏt biểu sai:

A Lưu huỳnh vừa thể hiện tớnh oxi hoỏ, vừa thể hiện tớnh khử

B Lưu huỳnh tỏc dụng với hidro tạo ra khớ hidrosunfua cú mựi trứng thối

C Trong cỏc hợp chất cộng hoỏ trị của S với cỏc nguyờn tố cú độ õm điện lớn hơn, nguyờn tố S cú số oxi hoỏ –2

D Lưu huỳnh cú 2 dạng thự hỡnh chớnh là lưu huỳnh tà phương và lưu huỳnh đơn tà

Câu 3: Cho SO3 tỏc dụng với H2O thu được sản phẩm là:

Câu 4: Chọn phương trỡnh đỳng:

A Fe3O4 +4 H2SO4 loóng → FeSO4 + Fe2(SO4)3 + 4H2O

B 2Al + 6H2SO4 đặc, nguội → Al2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O

C 2NaCl + H2SO4 loóng → Na2SO4 + 2HCl

D H2SO4loóng + 2Ag → Ag2SO4 + H2

Câu 5: Cho 22,4 gam hỗn hợp gồm CuO và FeO tỏc dụng hết với H2SO4 đặc, núng thu được dung dịch A và V lớt khớ B (đktc) Dẫn toàn bộ khớ B vào dung dịch Brom dư thu được dung dịch B Cho toàn bộ dung dịch B tỏc dụng với dd BaCl2 dư thu được 34,95 gam kết tủa Khối lượng của mỗi oxit trong hỗn hợp đầu lần lượt là:

A mCuO = 11,6 gam, mFeO =10,8 gam B mCuO = 0,8 gam, mFeO = 21,6 gam

C mCuO = 12 gam, mFeO =12,4 gam D mCuO = 8 gam, mFeO =14,4 gam

Câu 6: Hấp thụ hoàn toàn 6,72 lit khớ H2S (đktc) vào 200 ml dung dịch chứa hỗn hợp CuCl2 1M và FeCl2 0,5M thấy tạo ra kết tủa và dung dịch X Khối lượng kết tủa thu được là:

A 19,2 gam B 55,2 gam C 28,8 gam D 26,4 gam

Câu 7: Cho phương trỡnh sau: FeS + H2SO4 đặc, núng  Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O

Tổng hệ số( cỏc số nguyờn tối giản) của phương trỡnh phản ứng trờn là:

Câu 8: Lưu huỳnh đioxit vừa là chất oxi húa vừa là chất khử trong phản ứng nào sau đõy?

A 3SO2 + 2H2O  t0 2H2SO4 + S B 3S + 6NaOH  t0 2Na2S + Na2SO3 + 3H2O

V2O5,4500C

2SO3

Câu 9: Cho sơ đồ biến hoỏ sau:

FeS + HCl → khớ A +…

Rắn B + O2  t0C khớ C

Khớ A + khớ C → B + …

Cụng thức của A, B, C lần lượt là:

A H2, S, H2S B H2S, S, SO2 C H2S, S, SO3 D H2, S, H2O

Câu 10: Dóy cỏc chất đều tỏc dụng trực tiếp với lưu huỳnh là:

A O3, CS2, Na2SO3 B N2, Cu, O2 C Fe, H2, F2 D H2SO4 loóng, Mg, Hg

Câu 11: Những dụng cụ bằng bạc sẽ chuyển thành màu đen trong khụng khớ cú H2S là do:

C bạc phản ứng với oxi D Ag bị khử và cú H2S tạo ra Ag2S

Câu 12: Đốt chỏy hoàn toàn 3,36 lit khớ H2S (đktc) trong oxi dư Hấp thụ hết sản phẩm khớ sinh ra vào 200 gam dung dịch NaOH 9% Nồng độ phần trăm cỏc chất trong dung dịch thu được sau phản ứng là:

A C% (Na2SO3) = 9,45%; C% (NaOH) = 3,0%

B C% (NaHSO3) = 7,44%

C C% (Na2SO3) = 9,02%; C% (NaOH) = 2,86%

D C% (NaHSO3) = 7,44%; C% (Na2SO3) = 18,03%

Trang 5

C©u 13: Cho 8,9 gam một oleum vào 481,1 gam nước thu được dung dịch A có nồng độ phần trăm là 2% Công thức của oleum là:

A H2SO4.SO3 B H2SO4.4SO3 C H2SO4.3SO3 D H2SO4.2SO3

C©u 14: Cho các dung dịch mất nhãn sau: Na2SO3, Na2S, BaCl2, H2SO4 loãng, Na2SO4 Không dùng thêm thuốc thử, số dung dịch mất nhãn được nhận ra là:

C©u 15: Nung m gam hỗn hợp Fe và S trong bình kín (hiệu suất phản ứng 100%) thu được chất rắn A Cho A vào dung dịch HCl dư thu được 6,72 lít khí B, hấp thụ hoàn toàn B vào dung dịch Cu(NO3)2 dư thấy thoát ra 2,24 lít khí (các khí được đo ở đktc) Giá trị m là:

C©u 16: Cho phản ứng sau: Br2 + H2O + SO2 → HBr + A Công thức của chất A là:

C©u 17: Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít khí SO2 (đktc) vào bình đựng 300 ml dung dịch KOH 0,5M Khối lượng muối thu được là:

C©u 18: Cho các phản ứng:

(1) S + O2  t0 SO2 (2) Na2SO3 + H2SO4  t0 Na2SO4 + SO2 + H2O

(3) 2H2S + 3O2  t0

2SO2 + 2H2O (4) 4FeS2 + 11O2  t0

2Fe2O3 + 8SO2 Phản ứng điều chế khí SO2 trong phòng thí nghiệm:

A (1), (2) và (4) B (2) và (4) C Chỉ có (4) D Chỉ có (2)

C©u 19: Chọn câu đúng:

A S và S là 2 dạng thù hình của S

B Kí hiệu hóa học của lưu huỳnh là Sn

C S là chất rắn, màu vàng, tan nhiều trong nước

D Bản chất liên kết trong các nguyên tử lưu huỳnh là liên kết cộng hóa trị có cực

C©u 20: Cho 2,66 g hỗn hợp gồm Zn, Cu, Mg tác dụng hết với H2SO4 loãng thu được 1,12 lít khí (đktc); 0,64 g chất rắn và dung dịch A Cô cạn dung dịch A thu được m gam muối khan Giá trị của m là:

C©u 21: Cho các chất rắn mất nhãn sau: BaSO3, Na2SO3, MgSO3, K2S Thuốc thử dùng để nhận biết lần lượt là:

A H2O, dd H2SO4 B BaCl2, CaCl2 C dd H2SO4, dd Br2 D Pb(NO3)2, dd HCl

C©u 22: Cho dãy biến hoá sau:

Muối A     Fe Rắn B  SO2   NaOHdu  muối C Công thức của A, B, C lần lượt là:

A FeS, S, NaHSO3 B FeS, S, Na2SO3 C FeSO4, SO3, NaHSO3 D Fe2S3, S, Na2SO3

C©u 23: Thể tích nước cần dùng để pha loãng 500 g dung dịch H2SO4 98% thành H2SO4 40% là: (dH2O) = 1g/ml

C©u 24: Dãy gồm các chất đều tác dụng với H2SO4 đặc, nguội sinh ra khí là:

A Fe, HI, C, Ag B Fe(OH)2, ZnO, S, P C FeO, Fe3O4, Al, FeCO3 D FeS, Cu, H2S, Ag

C©u 25: Dãy gồm các chất tác dụng được với H2SO4 đặc và H2SO4 loãng là:

C Cu(OH)2, Cu, BaCl2, ZnO D NaOH, Mg, K2CO3, Fe3O4

C©u 26: Phản ứng không dùng để điều chế H2S là:

A FeS + HCl B Na2S + H2SO4 (l) C S + H2 D ZnS + Cu(NO3)2

C©u 27: Để chứng minh H2S có tính khử, ta có thể dùng phản ứng:

A H2S + 2NaOH  Na2S + 2H2O B H2S + NaOH  NaHS + H2O

C H2S + PbCl2  PbS + 2HCl D H2S + 4Cl2 + 4H2O  H2SO4 + 8HCl

C©u 28: Phát biểu nào sau đây không đúng?

A SO2 có tên gọi là anhidrit sunfurơ

B Có thể phân biệt SO2 và CO2 bằng dung dịch brom

C Có thể làm khô khí SO2 bằng NaOH

D SO3 là sản phẩm trung gian trong quá trình sản xuất axit sunfuric

Trang 6

C©u 29: Cho 43,8 gam hỗn hợp A gồm Al và Cu chia làm 2 phần bằng nhau Phần 1 cho tác dụng với H2SO4 loãng

dư thu được V lít khí (đktc) Phần 2 cho tác dụng với H2SO4 đặc, nguội dư thu được 2V lít khí (đktc) Giá trị của V

và % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp A là:

A V = 3,36 lít, % Al = 12,33%; % Cu = 87,67%

B V = 2,4528 lít, % Al = 36%; % Cu = 64%

C V = 4,9056 lít, % Al = 36%; % Cu = 64%

D V = 1,68 lít, % Al = 12,33%; % Cu = 87,67%

C©u 30: Chọn phát biểu đúng:

A H2SO4 đặc tác dụng với Fe tạo ra muối sắt (II) sunfat

B H2SO4 đặc rất dễ hút ẩm nên được dùng làm khô khí ẩm

C Để pha loãng axit H2SO4 đặc, người ta rót nhanh axit và nước và khuấy nhẹ

D H2SO4 loãng tác dụng được với tất cả các kim loại trừ Au và Pt

Cho K = 39, O = 16, H = 1, Na = 23, S = 32, Cu = 64, Fe = 56, Cl = 35,5, Al = 27, Ba = 137

- HÕt 489 -

Ngày đăng: 30/07/2014, 14:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w