Nguyên tử cấu tạo bởi các hạt nhân mang điện dương và lớp vỏ electron mang điện âm.. Nguyên tử khối trung bình của nguyên tử.[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT PHAN ĐĂNG LƯU
TỔ HÓA HỌC
MÃ ĐỀ: 001
ĐỀ THI GIỮA HKI NĂM 2018-2019 MÔN Hoá Học, Khối 10 Thời gian làm bài: 60 phút (Đề thi gồm 2 trang giấy A 4 )
Phần I: Trắc nghiệm
Câu 1: Số electron và số khối trong hạt nhân nguyên tử 20180Hglà:
Câu 2: Cấu hình e của nguyên tố X là 1s22s22p63s1 Biết rằng X có số khối là 24 thì trong hạt nhân của X có:
A 24 proton B 11 proton, 13 nơtron
C 11 proton, số nơtron không định được D 13 proton, 11 nơtron
Câu 3: Nguyên tử có cấu tạo như thế nào?
A Nguyên tử được cấu tạo bởi ba loại hạt: proton, nơtron, electron
B Nguyên tử có cấu tạo bởi hạt nhân và vỏ electron
C Nguyên tử cấu tạo bởi các điện tử mang điện âm
D Nguyên tử cấu tạo bởi các hạt nhân mang điện dương và lớp vỏ electron mang điện âm
Câu 4: Kí hiệu nguyên tử X Z A cho biết những điều gì về nguyên tố X?
A Nguyên tử khối trung bình của nguyên tử B Số hiệu nguyên tử
C Số khối của nguyên tử D Số hiệu nguyên tử và số khối
Câu 5: Một nguyên tử X có tổng số electron ở các phân lớp s là 6 và tổng số electron ở lớp ngoài cùng
cũng là 6, cho biết X là nguyên tố hóa học nào sau đây?
A oxi(Z = 8) B lưu huỳnh (z = 16) C Fe (z = 26) D Cr (z = 24)
Câu 6: Biết tổng số hạt proton, nơtron, electron trong nguyên tử là 276 Số hạt mang điện nhiều hơn số
hạt không mang điện là 40 Số hạt nơtron trong nguyên tử này là:
Câu 7: Ngtử của một ngtố X có tổng số các loại hạt 115 Trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt
không mang điện là 25 hạt Kí hiệu ngtử của X
A 3580X B 3590X C 3545X D 11535X
Câu 8: Cấu hình electron của nguyên tử 30Zn là:
A 1s22s22p63s23p64s23d10 B 1s22s22p63s23p63d104s2
C 1s22s22p63s23p63d94s2 D 1s22s22p63s23p63d10
Câu 9: Trong tự nhiên Ag có hai đồng vị, trong đó đồng vị 109Ag chiếm 44% Biết AAg = 107,88
Nguyên tử khối của đồng vị thứ hai của Ag là bao nhiêu?
Câu 10:Trong tự nhiên, nguyên tố brôm có hai đồng vị 3579Br,3581Br Nếu khối lượng nguyên tử trung bình của brôm là 79,91 thì thành phần phần trăm (%) hai đồng vị này là:
A 35,0 và 60,0 B 45,5 và 54,5 C 54,5 và 45,5 D 61,8 và 38,2
Trang 2Câu 11: Cho phương trình hoá học: aFeS + bH2SO4 cFe2(SO4)3 + d SO2 + fH2O
Sau khi cân bằng phương trình hoá học thì giá trị b bằng bao nhiêu:
Câu 12: Cấu hình electron ở lớp ngoài cùng của các nguyên tố là ns² np5 Liên kết của các nguyên tố này với nguyên tố kim loại kiềm thuộc loại liên kết nào sau đây?
A Liên kết cộng hóa trị không phân cực B Liên kết cộng hóa trị có cực
Câu 13: Cation R3+ có cấu hình electron 1s22s22p6 Vị trí của nguyên tố R trong bảng tuần hoàn là
Câu 14: Cho 2 nguyên tố: X (Z = 13), Y (Z = 17) Công thức hợp chất tạo thành giữa X và Y là
Câu 15: Cho từng chất: Fe, FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe3O4, Fe2O3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4, Fe2(SO4)3, FeCO3 lần lượt phản ứng với HNO3 đặc, nóng Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hóa là:
Câu 16: Hoà tan m gam Fe trong dung dịch HNO3 đặc, nóng dư thì thu được 8,064 lít khí NO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Giá trị của m là
A 8,96 B 6,16 C 6,72 D 10,08
Câu 17: Cho m gam Cu phản ứng hết với dung dịch HNO3 thu được 8,96 lít (đktc) hỗn hợp khí NO và
NO2 có tỉ khối đối với H2 là 19 Giá trị của m là
A 25,6 gam B 16 gam C 2,56 gam D 8 gam
Câu 18: Cho 38, gam hỗn hợp kim loại Cu và n tan hết trong dung dịch NO3, sau phản ưngd thu được 8,96 lít khí NO (ở đktc) và không tạo ra N 4NO3 y khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp
s là:
A 19, g và 19, g B 1 ,8 g và ,9 g C 9,6 g và 9,1 g D , g và 16,3 g
Câu 19: Cho 1,68 gam bột Mg tác d ng vừa đủ với ml dung dịch NO3 M au phản ứng thu được dung dịch và , 8 lít khí NO duy nhất Gía trị của và khối lượng muối tạo thành trong dd lần lượt
là
A 0,36M và 18,36 gam B 0,36M và 11,16 gam
C 0,34M và 18,36 gam D 0,34M và 11,16 gam
Câu 20: Cho 11,36 gam hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe2O3 và Fe3O4 phản ứng hết với dd HNO3 loãng (dư), thu được 1,344 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) và dung dịch X Cô cạn dd X thu được m gam muối khan Giá trị m là:
A 38,72 gam B 35,50 gam C 49,09 gam D 34,36 gam
Phần II: Tự luận
Câu 1: Viết cấu hình electron của các nguyên tố 10Ne, 13Al và ác định vị trí của chúng trong bảng hệ
thống tuần hoàn? Giải thích? Cho biết nguyên tố là kim loại, phi kim hay khí hiếm? Giải thích? Dự đoán tính chất của chúng? Viết ptpư minh họa cho mỗi chất (nếu có)?
Câu 2: Viết công thức electron, CTCT các chất sau? C2H2, C2H5NH2, H2O, C2H6O, H2SO4
Câu 3: Cân bằng các phản ứng ôxy hóa khử sau theo phương pháp thăng bằng electron
a Cu + HNO3 → Cu(NO3)2 + NO + H2O
Trang 3b Mg + H2SO4 → MgSO4 + S + H2O
c FeSO4 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O
Câu 4: Hợp chất khí với hiđro của nguyên tố R là RH4 Trong oxít cao nhất của nguyên tố R với oxi thì R chiếm 27,273% về khối lượng
a Xác định nguyên tố R
b Hợp chất (RO2) Viết pt pứ xảy ra (nếu có)
Khi cho RO2 tác d ng với dung dịch: NaAlO2, Ca(OH)2 thiếu, K2O, Ca(OH) dư, dung dịch KMnO4, Mg
c Cho từ từ đến dư RO2 vào dung dịch Ba(OH)2 Hãy viết phương trình và biểu diễn mối tương quan giữa số mol RO2 và kết tủa thu được bằng đồ thị
Câu 5: Cho 6,72 gam một kim loại R có hóa trị 2 khi tác d ng với dung dịch H2SO4 loãng dư thu được 2,688 lít khí H2 ở (ĐKTC)và dung dịch A chứa 32,94 gam chất tan
a Xác định tên kim loại R
b Dung dịch A làm mất màu vừa đủ 50 ml dung dịch KMnO4 nồng độ M Xác định x?
HẾT Chú ý: Học sinh không được sử d ng bảng hệ thống tuần hoàn!
Trang 4Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên
danh tiếng
I Luyện Thi Online
- Luyên thi ĐH, THPT QG: Đội ngũ GV Giỏi, Kinh nghiệm từ các Trường Đ và T PT danh tiếng xây dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ ăn, Tiếng Anh, V t Lý, Hóa Học và Sinh
Học
- Luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán : Ôn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các
trường PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức Tấn
II Khoá Học Nâng Cao và HSG
- Toán Nâng Cao THCS: Cung cấp chương trình Toán Nâng Cao, Toán Chuyên dành cho các em THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học t p ở trường và đạt điểm tốt ở các kỳ thi HSG
- Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành
cho học sinh các khối lớp 1 , 11, 1 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình, TS Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn cùng
đôi L đạt thành tích cao HSG Quốc Gia
- HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả
các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài t p SGK, luyện t p trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất
- HOC247 TV: Kênh Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn t p, sửa bài t p, sửa đề thi
miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ ăn, Tin ọc và Tiếng Anh
Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%
Học Toán Online cùng Chuyên Gia
HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí