Nồng độ mol của cỏc chất trong dung dịch A là: thể tớch dung dịch thay đổi khụng đỏng kể A.. Sau phản ứng làm bay hơi dung dịch thỡ thấy khối lượng muối thu đựơc nhỏ hơn khối lượng muối
Trang 1Sở GD ĐT Kiên Giang
Trường THPT Chuyên Huỳnh Mẫn Đạt
-
Kỳ thi: Kiểm Tra Hóa Khối 10 Môn thi: Hóa 10 Nâng Cao
(Thời gian làm bài: 45 phút)
Đề số: 363
Họ tên thí sinh: SBD:
Câu 1: Hoàn thành cỏc PƯ sau:
(1) Cl2 + A B
(2) B + Fe C + H2
(3) C + E F + NaCl
(4) F + B C + H2O
Cỏc chất A, B, C, E , F cú thể là:
A B C E F
A H2 HCl FeCl2 NaOH Fe(OH)2
B H2 HCl FeCl3 NaOH Fe(OH)3
C H2O HCl FeCl2 NaOH Fe(OH)3
D H2O HClO FeCl3 NaOH Fe(OH)3
Câu 2: Cho 8,96 lớt hh gồm H2 và Cl2 vào bỡnh thuỷ tinh chiếu sỏng Hỗn hợp thu được chứa 40% HCl về thể tớch Lượng Cl2 giảm xuống cũn 60% so với lượng Clo ban đầu ( cỏc khớ đo ở cựng đk) % thể tớch H2 trong hỗn hợp ban đầu là :
Câu 3: Cho cỏc chất: Al, Fe, Au, dung dịch Ca(OH)2, dung dịch AgNO3, dung dịch KI, O2, H2 Số húa chất phản ứng trực tiếp với Cl2 là:
Câu 4: Cho 6gam brom cú lẫn tạp chất clo vào một dd chứa 1,6g NaBr Sau khi clo phản ứng hết , ta làm bay hơi
hỗn hợp sau thớ nghiệm và sấy khụ chất rắn thu được Khối lượng chất rắn sau khi sấy khụ là 1,36g Hàm lượng phần trăm của clo trong 6g Brom núi trờn là:
Câu 5: Axit mạnh nhất là:
Câu 6: Cho 17,4 gam MnO2 tỏc dụng với HCl dư thu được V lớt khớ Clo (đktc) Dẫn V lớt khớ Clo vào 500 ml dung dịch NaOH 0,9 M (điều kiện thường) thu được dung dịch A Nồng độ mol của cỏc chất trong dung dịch A là: (thể tớch dung dịch thay đổi khụng đỏng kể)
A CNaCl = CNaClO = 0,4M B CNaCl = CNaClO = CNaOH = 0,4M
C CNaCl = CNaClO = 0,2M D CNaCl = CNaClO = 0,4M; CNaOH = 0,1M
Câu 7: Điện phõn dung dịch chứa 117g NaCl cú màng ngăn với hiệu suất 80% Thể tớch khớ clo (đktc) thu được là:
Câu 8: Cú 4 bỡnh khụng nhón, mỗi bỡnh chứa một trong cỏc dd sau: HCl , HNO3 , KCl , KNO3 Hóy chọn trỡnh tự tiến hành nào trong cỏc trỡnh tự sau đõy để phõn biệt cỏc dd trờn?
A Khụng xỏc định được B Dựng phenolphtalein, dd AgNO3
C dd AgNO3 , phenolphtalein D Dựng quỳ tớm, dd AgNO3
Câu 9: Dóy gồm cỏc chất tỏc dụng với axit HI là:
C K2CO3, H2SO4đặc, Ca(OH)2, Al D NaOH, Fe, Au, NaCl
Câu 10: Thành phần chớnh của muối iot là:
Câu 11: Cho khớ clo dư tỏc dụng hết với NaI Sau phản ứng làm bay hơi dung dịch thỡ thấy khối lượng muối thu
đựơc nhỏ hơn khối lượng muối ban đầu là 10,98 gam Tớnh khối lượng NaI ban đầu?
Câu 12: Hoà tan hoàn toàn 3,16 gam hỗn hợp gồm Fe2O3, MgO, ZnO trong 300 ml axit H2SO4 0,1M ( vừa đủ) Khối lượng hỗn hợp muối sunfat khan thu được sau khi cụ cạn dung dịch:
Trang 2C©u 13: Tính chất nào không phải của khí clo:
C khí clo ẩm có tính tẩy trắng D tan nhiều trong nước do có phản ứng với nước
C©u 14: Nồng độ mol/l của dung dịch hình thành khi người ta trộn lẫn 200ml dung dịch HCl 2M và 300ml dung
dịch HCl 4M là:
C©u 15: Clo vừa là chất khử, vừa là chất oxi hóa khi tác dụng với:
C©u 16: Nhiệt phân 24,5 gam KClO3 (xt: MnO2) (hiệu suất phản ứng là 80%) thu được V lít khí O2 (đktc) và m1 gam chất rắn Giá trị của V và m1 lần lượt là:
A 6,72 lít; 14,9 gam B 5,376 lít; 16,82 gam
C 5,376 lít; 11,92 gam D 6,72 lít và 27,9375 gam
C©u 17: Phản ứng nào không phải là phản ứng oxi hóa – khử:
A Cl2 + Ca(OH)2 CaOCl2 + H2O B Cl2 + 2NaI 2NaCl + I2
C CaCl2 + 2AgNO3 2AgCl + Ca(NO3)2 D Br2 + 5Cl2 + 6H2O 2HBrO3 + 10HCl
C©u 18: Để điều chế Clo không thể dùng phản ứng nào?
A HCl đặc + SO3 B HCl đặc + MnO2 C HCl đặc + KMnO4 D HCl đặc + KClO3
C©u 19: Cho sơ đồ phản ứng sau:
(A) + NaBr → (B) + (C)
(C) + SO2 + H2O → (D) + H2SO4
Công thức của A, B, C, D lần lượt là:
C©u 20: Chọn phát biểu đúng
A Oxi và ozon là hai dạng thù hình của nguyên tố oxi
B Oxi có tính oxi hoá mạnh hơn ozon
C Khí oxi tan nhiều trong nước
D Ozon là chất khí không màu, không mùi, nặng hơn không khí
C©u 21: Chọn phản ứng sai: (cho các phản ứng sau xảy ra trong dung dịch)
A 2HBr + Zn → ZnBr2 + H2 B 2HI + 2FeCl3 → 2FeCl2 + I2 + 2HCl
C F2 + 2NaCl → 2NaF + Cl2 D Br2 + 2NaI → 2NaBr + I2
C©u 22: Cho 16g hỗn hợp Fe và Mg tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl 2M Sau phản ứng thu được 6,72 lít khí
(đktc) Thể tích dung dịch HCl cần dùng là:
C©u 23: Sục khí Cl2 vào dung dịch NaOH dư ở nhiệt độ thường sau phản ứng thu được:
A NaCl, NaClO, H2O B NaCl, NaClO, NaOH, H2O C NaClO, H2O D NaCl, H2O
C©u 24: Cho 18,625g muối kali halogenua (A) tác dụng với dung dịch AgNO3 dư, lọc kết tủa đem cân thì nặng 35,875g Công thức của (A) là:
C©u 25: Chọn phát biểu sai:
A Tính oxi hoá của F2 > Cl2 > Br2 > I2
B Iot tan ít trong nước tạo ra dung dịch gọi là nước iot
C Flo oxi hoá được tất cả các kim loại
D Flo tác dụng trực tiếp với oxi thu được sản phẩm là oxi florua (OF2)
C©u 26: Có một cốc dung dịch không màu NaI Thêm vào cốc vài giọt hồ tinh bột, sau đó thêm một ít nước clo
Hiện tượng quan sát được là:
A dung dịch vẫn không màu B dung dịch có màu vàng nhạt
C dung dịch có màu nâu D dung dịch có màu xanh
C©u 27: Chọn phát biểu đúng:
A Dung dịch HBr để lâu trong không khí có màu vàng nâu
B Trong tự nhiên, nguyên tố flo chỉ tồn tại ở dạng đơn chất
C Bạc florua là muối kết tủa trắng, không tan trong nước
D Ở điều kiện thường, brom là chất khí có màu nâu đỏ
Trang 3Câu 28: Cho sơ đồ chuyển hoỏ sau đõy:
X MnO2,t0
khớ Y NaBr
Z E As
khớ Y
X, Y, Z , E trong chuỗi chuyển hoỏ trờn lần lượt là:
A HF F2 NaF AgF
B HBr Br2 NaBr AgBr
C HI I2 NaI AgI
D HCl Cl2 NaCl AgCl
Câu 29: Đặc điểm nào sau đõy khụng phải là đặc điểm chung của cỏc nguyờn tố halogen ( F, Cl, Br, I) ?
A Nguyờn tử chỉ cú khả năng thu thờm 1 electron
B Lớp electron ngoài cựng của nguyờn tử cú 7 electron
C Tạo ra hợp chất liờn kết cộng hoỏ trị cú cực với hiđro
D Cú số ụxi hoỏ – 1 trong mọi hợp chất
Câu 30: Chọn phỏt biểu sai:
A Phản ứng phõn huỷ hidro peoxit dựng để điều chế oxi trong phũng thớ nghiệm
B Hidro peoxit vừa cú tớnh oxi hoỏ, vừa cú tớnh khử
C Số oxi hoỏ của nguyờn tố oxi trong hidro peoxit là -2
D Liờn kết giữa H và O trong hidro peoxit là liờn kết cộng hoỏ trị cú cực
Cho Ag = 108, F =19, Cl =35,5, Br =80, I =127, Fe = 56, Mg =24, Na =23, H =1, K =39, Zn =65, O =16, Mn = 55
- Hết mã đề 363 -
Trang 4Sở GD ĐT Kiên Giang
Trường THPT Chuyên Huỳnh Mẫn Đạt
-
Kỳ thi: Kiểm Tra Hóa Khối 10 Môn thi: Hóa 10 Nâng Cao
(Thời gian làm bài: 45 phút)
Đề số: 496
Họ tên thí sinh: SBD:
Câu 1: Nhiệt phõn 24,5 gam KClO3 (xt: MnO2) (hiệu suất phản ứng là 80%) thu được V lớt khớ O2 (đktc) và m1 gam chất rắn Giỏ trị của V và m1 lần lượt là:
A 5,376 lớt; 16,82 gam B 6,72 lớt và 27,9375 gam
C 6,72 lớt; 14,9 gam D 5,376 lớt; 11,92 gam
Câu 2: Cú 4 bỡnh khụng nhón, mỗi bỡnh chứa một trong cỏc dd sau: HCl , HNO3 , KCl , KNO3 Hóy chọn trỡnh tự tiến hành nào trong cỏc trỡnh tự sau đõy để phõn biệt cỏc dd trờn?
A Dựng quỳ tớm, dd AgNO3 B Dựng phenolphtalein, dd AgNO3
C Khụng xỏc định được D dd AgNO3 , phenolphtalein
Câu 3: Điện phõn dung dịch chứa 117g NaCl cú màng ngăn với hiệu suất 80% Thể tớch khớ clo (đktc) thu được là:
Câu 4: Cho sơ đồ phản ứng sau:
(A) + NaBr → (B) + (C)
(C) + SO2 + H2O → (D) + H2SO4
Cụng thức của A, B, C, D lần lượt là:
Câu 5: Cho khớ clo dư tỏc dụng hết với NaI Sau phản ứng làm bay hơi dung dịch thỡ thấy khối lượng muối thu đựơc
nhỏ hơn khối lượng muối ban đầu là 10,98 gam Tớnh khối lượng NaI ban đầu?
Câu 6: Hoàn thành cỏc PƯ sau:
(1) Cl2 + A B
(2) B + Fe C + H2
(3) C + E F + NaCl
(4) F + B C + H2O
Cỏc chất A, B, C, E , F cú thể là:
A B C E F
A H2 HCl FeCl2 NaOH Fe(OH)2
B H2 HCl FeCl3 NaOH Fe(OH)3
C H2O HClO FeCl3 NaOH Fe(OH)3
D H2O HCl FeCl2 NaOH Fe(OH)3
Câu 7: Chọn phản ứng sai: (cho cỏc phản ứng sau xảy ra trong dung dịch)
A 2HI + 2FeCl3 → 2FeCl2 + I2 + 2HCl B F2 + 2NaCl → 2NaF + Cl2
C Br2 + 2NaI → 2NaBr + I2 D 2HBr + Zn → ZnBr2 + H2
Câu 8: Cho cỏc chất: Al, Fe, Au, dung dịch Ca(OH)2, dung dịch AgNO3, dung dịch KI, O2, H2 Số húa chất phản ứng trực tiếp với Cl2 là:
Câu 9: Cho 6gam brom cú lẫn tạp chất clo vào một dd chứa 1,6g NaBr Sau khi clo phản ứng hết , ta làm bay hơi
hỗn hợp sau thớ nghiệm và sấy khụ chất rắn thu được Khối lượng chất rắn sau khi sấy khụ là 1,36g Hàm lượng phần trăm của clo trong 6g Brom núi trờn là:
Câu 10: Cú một cốc dung dịch khụng màu NaI Thờm vào cốc vài giọt hồ tinh bột, sau đú thờm một ớt nước clo
Hiện tượng quan sỏt được là:
A dung dịch cú màu xanh B dung dịch cú màu nõu
C dung dịch cú màu vàng nhạt D dung dịch vẫn khụng màu
Trang 5C©u 11: Cho 17,4 gam MnO2 tác dụng với HCl dư thu được V lít khí Clo (đktc) Dẫn V lít khí Clo vào 500 ml dung dịch NaOH 0,9 M (điều kiện thường) thu được dung dịch A Nồng độ mol của các chất trong dung dịch A là: (thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể)
A CNaCl = CNaClO = 0,4M; CNaOH = 0,1M B CNaCl = CNaClO = CNaOH = 0,4M
C©u 12: Cho sơ đồ chuyển hoá sau đây:
X MnO2,t0
khí Y NaBr Z E As
khí Y
X, Y, Z , E trong chuỗi chuyển hoá trên lần lượt là:
A HBr Br2 NaBr AgBr
B HCl Cl2 NaCl AgCl
C HI I2 NaI AgI
D HF F2 NaF AgF
C©u 13: Để điều chế Clo không thể dùng phản ứng nào?
A HCl đặc + MnO2 B HCl đặc + SO3 C HCl đặc + KClO3 D HCl đặc + KMnO4
C©u 14: Chọn phát biểu sai:
A Phản ứng phân huỷ hidro peoxit dùng để điều chế oxi trong phòng thí nghiệm
B Hidro peoxit vừa có tính oxi hoá, vừa có tính khử
C Liên kết giữa H và O trong hidro peoxit là liên kết cộng hoá trị có cực
D Số oxi hoá của nguyên tố oxi trong hidro peoxit là -2
C©u 15: Thành phần chính của muối iot là:
C©u 16: Cho 18,625g muối kali halogenua (A) tác dụng với dung dịch AgNO3 dư, lọc kết tủa đem cân thì nặng 35,875g Công thức của (A) là:
C©u 17: Axit mạnh nhất là:
C©u 18: Chọn phát biểu đúng:
A Bạc florua là muối kết tủa trắng, không tan trong nước
B Trong tự nhiên, nguyên tố flo chỉ tồn tại ở dạng đơn chất
C Ở điều kiện thường, brom là chất khí có màu nâu đỏ
D Dung dịch HBr để lâu trong không khí có màu vàng nâu
C©u 19: Chọn phát biểu sai:
A Tính oxi hoá của F2 > Cl2 > Br2 > I2
B Flo tác dụng trực tiếp với oxi thu được sản phẩm là oxi florua (OF2)
C Flo oxi hoá được tất cả các kim loại
D Iot tan ít trong nước tạo ra dung dịch gọi là nước iot
C©u 20: Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm chung của các nguyên tố halogen ( F, Cl, Br, I) ?
A Lớp electron ngoài cùng của nguyên tử có 7 electron
B Nguyên tử chỉ có khả năng thu thêm 1 electron
C Có số ôxi hoá – 1 trong mọi hợp chất
D Tạo ra hợp chất liên kết cộng hoá trị có cực với hiđro
C©u 21: Dãy gồm các chất tác dụng với axit HI là:
C K2CO3, H2SO4đặc, Ca(OH)2, Al D HNO3, K2O, BaSO4, Fe(OH)3
C©u 22: Phản ứng nào không phải là phản ứng oxi hóa – khử:
A CaCl2 + 2AgNO3 2AgCl + Ca(NO3)2 B Cl2 + Ca(OH)2 CaOCl2 + H2O
C Cl2 + 2NaI 2NaCl + I2 D Br2 + 5Cl2 + 6H2O 2HBrO3 + 10HCl
C©u 23: Chọn phát biểu đúng
A Oxi có tính oxi hoá mạnh hơn ozon
B Ozon là chất khí không màu, không mùi, nặng hơn không khí
C Oxi và ozon là hai dạng thù hình của nguyên tố oxi
D Khí oxi tan nhiều trong nước
C©u 24: Tính chất nào không phải của khí clo:
A có màu vàng lục B tan nhiều trong nước do có phản ứng với nước
C khí clo ẩm có tính tẩy trắng D mùi xốc, rất độc
Trang 6Câu 25: Cho 16g hỗn hợp Fe và Mg tỏc dụng vừa đủ với dung dịch HCl 2M Sau phản ứng thu được 6,72 lớt khớ
(đktc) Thể tớch dung dịch HCl cần dựng là:
Câu 26: Hoà tan hoàn toàn 3,16 gam hỗn hợp gồm Fe2O3, MgO, ZnO trong 300 ml axit H2SO4 0,1M ( vừa đủ) Khối lượng hỗn hợp muối sunfat khan thu được sau khi cụ cạn dung dịch:
Câu 27: Nồng độ mol/l của dung dịch hỡnh thành khi người ta trộn lẫn 200ml dung dịch HCl 2M và 300ml dung
dịch HCl 4M là:
Câu 28: Sục khớ Cl2 vào dung dịch NaOH dư ở nhiệt độ thường sau phản ứng thu được:
A NaCl, NaClO, H2O B NaCl, NaClO, NaOH, H2O C NaClO, H2O D NaCl, H2O
Câu 29: Cho 8,96 lớt hh gồm H2 và Cl2 vào bỡnh thuỷ tinh chiếu sỏng Hỗn hợp thu được chứa 40% HCl về thể tớch Lượng Cl2 giảm xuống cũn 60% so với lượng Clo ban đầu ( cỏc khớ đo ở cựng đk) % thể tớch H2 trong hỗn hợp ban đầu là :
Câu 30: Clo vừa là chất khử, vừa là chất oxi húa khi tỏc dụng với:
Cho Ag = 108, F =19, Cl =35,5, Br =80, I =127, Fe = 56, Mg =24, Na =23, H =1, K =39, Zn =65, O =16, Mn = 55
- Hết mã đề 496 -