Viết phương trình hóa học của phản ứng.. Viết phương trình hóa học của phản ứng.. Biết lượng axit đã lấy dư 20% so với lượng cần thiết để phản ứng.. Viết phương trình hóa học của phản ứn
Trang 1Trường THPT Sáng Sơn
ĐỀ THI HỌC KI II MÔN HÓA HỌC 10
NĂM HỌC 2009 – 2010 (Thời gian làm bài 45 phút)
ĐỀ 1
Bài 1 (4.0 điểm)
phản ứng điều chế: Nước giaven, Clorua vôi (ghi rõ điều kiện phản ứng)
2 Nhận biết các dung dịch đựng trong các lọ mất nhãn sau:
H2SO4, NaOH, NaCl, Na2SO4, NaNO3
Bài 2 (2.0 điểm)
Đun nóng hỗn hợp gồm 6,4 gam bột lưu huỳnh và 19,5 gam bột kẽm trong môi trường kín, không có không khí (hiệu suất 100%)
a Viết phương trình hóa học của phản ứng
b Cho biết vai trò của chất tham gia phản ứng
c Chất nào còn lại sau phản ứng? Khối lượng là bao nhiêu?
Bài 3 (3.0 điểm)
kiện tiêu chuẩn, hiệu suất các pư 100%)
a Viết phương trình hóa học của phản ứng
b Tính a
thành sau phản ứng
Bài 4 (1.0 điểm)
0,672 lít khí (ở đktc) Biết lượng axit đã lấy dư 20% so với lượng cần thiết để phản ứng Xác định công thức oxit sắt và khối lượng của oxit sắt
(cho: H = 1, O = 16, Na = 23, S = 32, K = 39, Mn = 55, Fe = 56, Zn = 65)
-Hết -(Thí sinh không được sử dụng bất kì tài liệu nào kể cả bảng tuần hoàn)
Trang 2Trường THPT Sáng Sơn
ĐỀ THI HỌC KI II MÔN HÓA HỌC 10
NĂM HỌC 2009 – 2010 (Thời gian làm bài 45 phút)
ĐỀ 2
Bài 1 (4.0 điểm)
1 Từ Fe, S, dung dịch HCl, hãy trình bày 2 phương pháp điều chế khí H2S Viết phương trình phản ứng minh họa
2 Nhận biết các dung dịch đựng trong các lọ mất nhãn sau.
KOH, H2SO4, KCl, Na2SO4, NaNO3
Bài 2 (2.0 điểm)
Đun nóng hỗn hợp gồm 11,2 gam sắt và 3,2 gam lưu huỳnh trong môi trường kín, không
có không khí (hiệu suất 100%)
a Viết phương trình hóa học của phản ứng
b Cho biết vai trò của các chất tham gia phản ứng
c Chất nào còn lại sau phản ứng? Khối lượng là bao nhiêu?
Bài 3 (3.0 điểm)
kiện tiêu chuẩn, hiệu suất các pư 100%)
a Viết phương trình hóa học cho các phản ứng
b Tính m
tạo thành sau phản ứng
Bài 4 (1.0 điểm)
dịch HCl 25% tạo ra 0,448 lít khí ở điều kiện tiêu chuẩn Xác định công thức oxit sắt và khối lượng của oxit sắt Biết lượng HCl dùng dư 25% so với lượng cần thiết
(cho: H = 1, O = 16, Na = 23, Cl = 35,5, K = 39, Mn = 55, Fe = 56, Zn = 65)
-Hết -(Thí sinh không được sử dụng bất kì tài liệu nào kể cả bảng tuần hoàn)
Trang 3Trường THPT Sáng Sơn
ĐÁP ÁN HỌC KI II MÔN HÓA HỌC 10
NĂM HỌC 2009 – 2010 (thời gian làm bài 45 phút)
ĐỀ 1
ĐIỂM
Bài 1 (4 điểm)
phương trình phản ứng điều chế: Nước giaven, Clorua vôi (ghi rõ điều
kiện phản ứng)
2 Nhận biết các dung dịch đựng trong các lọ mất nhãn sau
H2SO4, NaOH, NaCl, Na2SO4 , NaNO3
ĐÁP ÁN
1 (1,5 điểm)
+ Điều chế nước giaven
Cl2 + 2NaOH (loãng) → NaCl + NaClO + H2O
+ Điều chế clorua vôi
Cl2 + Ca(OH)2 (sữa vôi) 30 →o C CaOCl2 + H2O
2 (2,5 điểm)
+ Trích mẫu thử
+ Ta có bảng sau
Chất nhận biết
Thu
ốc thử
Ptpư
BaCl2 + Na2SO4 → BaSO4↓trắng + 2NaCl
AgNO3 + NaCl → AgNO3↓trắng + NaNO3
0,75 0,75
1,5
0,5 0,5
Bài 2 (2 điểm)
Đun nong hỗn hợp gồm 6,4 gam bột lưu huỳnh và 19,5 gam bột kẽm trong môi
trường kín, không có không khí (hiệu suất 100%)
a Viết phương trình hóa học của phản ứng
b Cho biết vai trò của chất tham gia phản ứng
c Chất nào còn lại sau phản ứng? Khối lượng là bao nhiêu?
ĐÁP ÁN
n S = 0,2(mol) ; n Zn = 0,3(mol)
a Ptpư Zn + S →o
b Chất oxi hóa: S
Chất khử : Zn
0,5 0,5
Trang 4c Sau phản ứng các chất gồm ZnS và Zn dư
theo pư (1) : nZnS = nS = 0,2 (mol)
khối lượng: mZnS = 0,2 97 = 19,4 (g) ,
mZn dư = 0,1 65 = 6,5 (g)
0,5 0,5
Bài 3 (3 điểm)
được cho phản ứng hoàn toàn với một lượng dư lưu huỳnh sinh ra 2,24 lít khí
SO2 (các khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn)
a Viết phương trình hóa học của phản ứng
b Tính a
muối tạo thành sau phản ứng
ĐÁP ÁN
2
SO
a 2KMnO4 →t o K2MnO4 + MnO2 + O2 (1)
S + O2 →t o SO2 (2)
b Theo pt hóa học (1) và (2)
2 2 2.0,1 0,2( )
2 2
c n SO2 = 0,1(mol) ; nNaOH = 0,15(mol)
phản ứng tạo 2 muối
gọi x, y lần lượt là số mol của NaHSO3 và Na2SO3
SO2 + 2NaOH → Na2SO3 + H2O (3)
SO2 + NaOH → NaHSO3 (4)
Theo gt và ptpư
=
=
⇒
=
+
=
+
05 , 0
05 0 15
, 0
2
1
,
0
y
x y
x
y
x
Khối lượng muối tạo thành sau pư là (104 + 126) 0,05 = 11,5 (g)
0,5 0,5 0,5 0,5
0,5
0,5
Bài 4 (1 điểm)
M, sinh ra 0,672 lít khí (ở đktc) Biết lượng axit đã lấy dư 20% so với lượng cần thiết để phản ứng
Xác định công thức oxit sắt và khối lượng của oxit sắt
ĐÁP ÁN
) ( 18
,
0
4
) ( 15 , 0 120
100 18 , 0
; ) (
03
,
0
4 2
Pư
2Al + 3H2SO4 → Al2(SO4)3 + 3H2 (1)
FexOy + y H2SO4 → Fex(SO4)y + y H2O (2)
Theo pt (1) và (2) n Fe O y n H2SO4
y
3
2 03
, 0 15 , 0
16
56
27
02
,
0
94
,
6
=
⇒
−
= +
−
y
x y
y
0,5
0,5
Trang 5=> khối lượng Fe2O3 : 6,4(g)
Trường THPT Sáng Sơn
ĐÁP ÁN HỌC KI II MÔN HÓA HỌC 10
NĂM HỌC 2009 – 2010 (thời gian làm bài 45 phút)
ĐỀ 2
ĐIỂM
Bài 1 (4 điểm)
3 Từ Fe, S, dung dịch HCl, hãy trình bày 2 phương pháp điều chế khí
4 Nhận biết các dung dịch đựng trong các lọ mất nhãn sau.
KOH, H2SO4, KCl, Na2SO4, NaNO3
ĐÁP ÁN
1 (1,5 điểm)
+ Phương pháp 1
Fe + S →t o FeS
FeS + 2HCl → FeCl2 + H2S
+ Phương pháp 2
Fe + 2HCl → FeCl2 + H2
H2 + S →t o H2S
2 (2,5 điểm)
+ Trích mẫu thử
+ Ta có bảng sau
Chất nhận biết
Thu
ốc thử
Ptpư
BaCl2 + Na2SO4 → BaSO4↓trắng + 2NaCl
AgNO3 + KCl → AgNO3↓trắng + KNO3
0,75 0,75
1,5
0,5 0,5
Bài 2 (2 điểm)
Đun nóng hỗn hợp gồm 11,2 gam sắt và 3,2 gam lưu huỳnh trong môi trường
kín, không có không khí
a Viết phương trình hóa học của phản ứng
b Cho biết vai trò của các chất tham gia phản ứng
c Chất nào còn lại sau phản ứng? Khối lượng là bao nhiêu?
ĐÁP ÁN
n S = 0,1(mol) ; n Zn = 0,2(mol)
a Ptpư Fe + S →t o FeS (1)
b Chất oxi hóa: S
0,5
Trang 6Chất khử : Fe
c Sau phản ứng các chất gồm FeS và Fe dư
theo pư (1) : nFeS = nS = 0,1 (mol)
khối lượng: mFeS = 0,1 88 = 8,8 (g) ,
mFe dư = 0,1 56 = 5,6 (g)
0,5
0,5 0,5
Bài 3 (3 điểm)
thu được cho phản ứng hoàn toàn với lượng dư lưu huỳnh sinh ra 3,36 lít khí
SO2 (các khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn)
a Viết phương trình hóa học cho các phản ứng
b Tính m
lượng muối tạo thành sau phản ứng
ĐÁP ÁN
2
SO
a 2KClO3 t →o , MnO2
2KCl + 3O2 (1)
S + O2 →t o SO2 (2)
b Theo pt hóa học (1) và (2)
) ( 1 , 0 15 , 0 3
2
3
2
3
2
2 2
c n SO2 = 0,15(mol) ; nNaOH = 0,25(mol)
phản ứng tạo 2 muối
gọi x, y lần lượt là số mol của NaHSO3 và Na2SO3
SO2 + 2NaOH → Na2SO3 + H2O (3)
SO2 + NaOH → NaHSO3 (4)
Theo gt và ptpư
=
=
⇒
=
+
=
+
1 , 0
05 0 25
,
0
2
15
,
0
y
x y
x
y
x
Khối lượng muối tạo thành sau pư là 104 0,05 + 0,1 126 = 17,8 (g)
0,5 0,5
0,5 0,5
0,5
0,5
Bài 4 (1 điểm)
51,10 gam dung dịch HCl 25% tạo ra 0,448 lít khí ở điều kiện tiêu chuẩn Xác định công thức oxit sắt và khối lượng của oxit sắt Biết lượng HCl dùng dư 25% so với lượng cần thiết
ĐÁP ÁN
) (
35
,
) ( 28 , 0 125
100 35 , 0
; ) (
02
,
0
4 2
Fe + 2HCl → FeCl2 + H2 (1)
FexOy + 2y HCl → xFeCl2y/x + y H2O (2)
y
3
2 04
, 0 28 , 0 2 16
56
56
01
,
0
96
,
6
=
⇒
−
= +
−
y
x y
y
0,5
Trang 7=> khối lượng Fe2O3 : 6,4(g) 0,5