1. Trang chủ
  2. » Nông - Lâm - Ngư

Giao an Khoa hoc 4 ca nam

58 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 58
Dung lượng 0,91 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+Nªu yªu cÇu thÝ nghiÖm; nh¾c nhë an toµn trong khi lµm thÝ nghiÖm +Gióp häc sinh thèng nhÊt ý kiÕn... Môc tiªu : Gióp häc sinh.[r]

Trang 1

Tuần 1 Thứ ba ngày25 ttháng 8 năm2009

I Mục tiêu : Giúp học sinh

+ Nêu đợc con ngời cần thức ăn, nớc uống, không khí, ánh sáng, nhiệt độ để sống.+ Rèn luyện kĩ năng họctập bộ môn có hiệu quả

+ Hứng thú thi đua học tập, tự hào mình là một thành viên của xã hội loài ngời

II Đồ dùng: * GV : Phiếu học tập theo nhóm.

* HS : Bảng con

III Hoạt động học tập chủ yếu

Hoạt động học tập của học sinh Hỗ trợ của giáo viên TG

+ Nêu yêu cầu rõ ràng

+Khen ngợi học sinh lĩnh hội tốt

1 Điều kiện vật chất: thức ăn, nớc uống,…

2 Điều kiện tinh thần văn hoá xã hội: tình

cảm gia đình, bạn bè, học tập, vui chơi giải

trí…

+ Đa ra yêu cầu rõ ràng

+Giúp học sinh rút ra kết luận

Hoạt động 3: +Hoạt động nhóm + phiếu học tập

+Phân biệt đợc những yếu tố mà động vậtnói chung cần và những yêu tố mà chỉ có con ngời cần

trong cuộc sống

 B1 Thảo luận nhóm, làm việc với phiếu

 B2 Đại diện nhóm báo cáo kết quả của nhóm

+ Phát phiếu học tập cho học sinh

+ Tổ chức cho học sinh làm việc theo nhóm

+Giúp học sinh rút ra kết luận

HĐ 4: +Trò chơi: cuôc hành trình đến hành tinh khác

+Củng cố những điều kiện cần có để duy trì sự

sống của con ngời + Tổ chức cho học sinh chơi theo

nhóm+Dặn dò: Tìm hiểu sự trao đổi

Trang 2

Hoạt động học tập của học sinh Hỗ trợ của giáo viên T

G

Hoạt động 1:+ Khởi động

+ Nhớ lại bài cũ : con ngời cần gì để sống

+ Nêu yêu cầu rõ ràng

+Khen ngợiHS trả lời tốt

Hoạt động 2: + Trao đổi trên lớp

+Kể ra những gì hàng ngày cơ thể lấy vào và

thải ra

 B1: Phát biểu ý kiến của bản thân về những gì hàng

ngày cơ thể lấy vào và thải ra

 B2.Lớp nhận xét - rút ra kết luận:

1 Lấy từ môi trờng thức ăn nớc uống, khí ô xi và

thải ra phân nớc tiểu, khí cac- bon - nic để tồn tại

2 Con ngời và động vật có trao đổi chất mới sống

đợc

+ Đa ra yêu cầu rõ ràng

+Giúp học sinh rút ra kết luận

Hoạt động 3: +Hoạt động nhóm + Bảng nhóm

+Hoàn thành sơ đồ về sự trao đổi chất giữa con ngời với môi trờng

 B1 Thảo luận nhóm, làm việc với phiếu

 B2 Đại diện nhóm báo cáo kết quả của nhóm

Khí ô-xi Khí cac-bon-nic

Thức ăn Phân

Nớc uống Nớc tiểu

! Dùng mũi tên và các khung chữ

vẽ sơ đồ về sự trao đổi chất

+ Tổ chức cho học sinh làm việc theo nhóm

+Khen ngợi nhóm làm việc tốt

HĐ 4:

+Củng cố sự trao đổi chất của con ngời

+Dặn dò: Tìm hiểu sự trao đổi chất ở ngời

Tuần2 Thứ ba ngày 1ttháng 9 năm 2009

I Mục tiêu : Giúp học sinh

+ Kể đợc tên một số cơ quan trực tiếp tham gia vào quá trình trao đổi chất ở ngời: tiêu hoá, hô hấp, tuần hoàn, bài tiết; Biết một trong các cơ quan trên ngừng hoạt động cơ thể sẽ chết

Lấy

Cơ thể ngời

Trang 3

2.Lớp nhận xét đánh giá

Hoạt động 2: + Hoạt động lớp

+Từ kinh nghiệm thựctế chỉ ra một số cơ

quan trong cơ thể tham gia quá trình trao đổi chất

 B1: Trao đổi thảo luận trong lớp về vấn đề cơ

quan nào trong cơ thể tham gia quá trình trao đổi

chất

 B2.Thống nhất ý kiến : tiêu hoá; hô hấp ; bài

tiết tham gia quá trình trao đổi chất

+ Đa ra yêu cầu rõ ràng

+Giúp học sinh thống nhất ý kiến

Hoạt động 3: +Hoạt động nhóm + tranh SGK tr.8

+Trình bày quá trình trao đổi chất trên tranh SGK

 B1 Chỉ vào Hình1,2,3,4 SGK tr 8 nêu quá trình

trao đổi chất cho bạn nghe

 B2 Đại diện nhóm báo cáo kết quả của nhóm

 B3:KL: Nhờ sự hoạt động phối hợp nhịp nhàng

của các cơ quan :hô hấp, bài tiết, tuần hoàn mà

sự trao đổi chất diễn ra bình thờng, cơ thể khoẻ

mạnh

+ Phát phiếu học tập cho học sinh

+ Tổ chức cho học sinh làm việc theo nhóm

+Giúp học sinh rút ra kết luận

HĐ 4: +Trò chơi: Ai nhanh ai đúng

+Củng cố mlh giữa một số các cơ quan trong quá

trình trao đổi chất

 B1 : Quan sát sơ đồ H5, tìm từ cần điền

 B2: Điền từ vào chỗ trồng sao cho thích hợp

 B3: Đánh giá tìm ra ngời thắng cuộc

Vai trò của chất bột đờng

I Mục tiêu : Giúp học sinh

+ Kể đợc tên các chất dinh dỡng có trong thức ăn; nêu vai trò của chất bột đờng; kể tên thức ăn chứa nhiều bột đờng

+ Quan sát , trao đổi thảo luận , phát hiện ra vấn đề của bài học

+ Hứng thú thi đua học tập, Biết ăn uống đủ chất dinh dỡng là biện pháp nâng cao sức khoẻ

II Đồ dùng: * GV : Phiếu học tập theo nhóm.

* HS : Bảng con, bảng nhóm

III Hoạt động học tập chủ yếu

Hoạt động học tập của học sinh Hỗ trợ của giáo viên TG

Trang 4

Hoạt động 2: + Hoạt động lớp

+Phân loại thức ăn theo nhóm

 B1: Kể tên các loại thức ăn: cơm ; rau ; thịt ; hoa

quả…

 B2.Thảo luận phân loại thức ăn theo nhóm

 B3: Đại diện nhóm trình bày kết quả thảo luận- lớp

nhận xét

 B4: KL Dinh dỡng có trong thức ăn: chất bột đờng ;

chất béo; chất đạm; chất khoáng; vi ta mim

+ Đa ra yêu cầu rõ ràng

+Giúp học sinh thống nhất ý kiến

Hoạt động 3: +Hoạt động nhóm + tranh SGK tr.11

+Thấy đợc vai trò của chất bột đờng

 B1 Kể tên các thức ăn có chứa nhiều chất bột đờng

 B2 Thảo luận vai trò của chất bột đờng

 B3:Báo cáo trớc lớp; Lớp nhận xét đánh giá

 B4: KL: Chất bôt đờng cung cấp nguôn năng lợng

chủ yếu cho cơ thể; chúng có nhiều ở ngô; gạo;

khoai ; sắn…

+ Phát phiếu học tập cho học sinh

+ Tổ chức cho học sinh làm việctheo nhóm

+Giúp học sinh rút ra kết luận

I Mục tiêu : Giúp học sinh

+ Kể tên những thức ăn có chứa nhiều chất đạm và chất béo; nêu đợc vai trò của chất

đạm và chất béo đối với cơ thể; chất béo giầu năng lợng và giúp cơ thể hấp thụ các vi-ta-min A, D, E, K

+ Rèn kĩ năng hoạt động nhóm công việc + Hứng thú thi đua học tập, Biết ăn uống đủ chất dinh dỡng là biện pháp nâng cao sức khoẻ

II Đồ dùng: * GV : Phiếu học tập theo nhóm.

* HS : Bảng con, bảng nhóm

III Hoạt động học tập chủ yếu

Hoạt động học tập của học sinh Hỗ trợ của giáo viên T

G

Hoạt động 1:+ Khởi động

+ Nêu các chất dinh dỡng có trong thức ăn? + Nêu yêu cầu rõ ràng.

Trang 5

Hoạt động 2: + Tìm hiểu vai trò của chất đạm.

+Biết chất đạm giúp xây dựng và đổi mới cơ

thể

 B1: Nhận thức yêu cầu của hoạt động

Kể tên các thức ăn có chứa chất đạm nêu vai trò của

chất đạm

 B2.Thảo luận thực hiện yêu cầu

 B3: Đại diện nhóm trình bày kết quả thảo luận- lớp

+Giúp học sinh thống nhất ý kiến

Hoạt động 3: + Tìm hiểu vai trò chất béo.

+Biết chất béo giàu năng lợng giúp cơ thể

hấp thụ các vi-ta-min

 B1: Nhận thức yêu cầu của hoạt động

Kể tên các thức ăn có chứa chất béo nêu vai trò

của chất béo

 B2.Thảo luận thực hiện yêu cầu

 B3: Đại diện nhóm trình bày kết quả thảo luận- lớp

chất khoángvà chất xơ

I Mục tiêu : Giúp học sinh

+ Kể tên những thức ăn có chứa nhiều vi-ta-min; chất khoángvà chất xơ; nêu vai trò của vitamin chất khoáng và chất xơ

+ Rèn kĩ năng hoạt động nhóm + Hứng thú thi đua học tập, Biết ăn uống đủ chất dinh dỡng là biện pháp nâng cao sức khoẻ

II Đồ dùng: * GV : Phiếu học tập theo nhóm.

* HS : Bảng con, bảng nhóm

III Hoạt động học tập chủ yếu

Hoạt động học tập của học sinh Hỗ trợ của giáo viên T

G

Hoạt động 1:+ Khởi động

+ Nêu các thức ăn chứa nhiều chất đạm và tác

Trang 6

Hoạt động 3: + Thảo luận nhóm công việc

+Biết vai trò của vi-ta-min,chất khoáng, chất xơ

 B1: Hình thành các nhóm công việc

 B2.Thảo luận thực hiện yêu cầu

 B3: Đại diện nhóm trình bày kết quả thảo luận- lớp

nhận xét

 B4 KL: SGK tr.15

+ Giao nhiệm vụ cho từng nhóm

N1) Vai trò của vi-ta-min

N2)VT của chất khoáng

N3) VT của chất xơ

+ Giúp đỡ các nhóm làm việc

+Giúp học sinh thống nhất ý kiến

HĐ 4: +Củng cố: Nhắc lại bài +Dặn dò: CB bài "Tại sao cần ăn

phối hợp nhiều loại thức ăn"

Tuần 4 Thứ ba ngày 15 tháng 9năm2009

nhiều loại thức ăn

I Mục tiêu : Giúp học sinh

+ Biết phân loại thức ăn theo nhóm chất dinh dỡng; biết để có sức khoẻ tốt phải ăn phối hợp nhiều loại thức ăn và thờng xuyên thay đổi món

+ Chỉ vào bảng tháp dinh dỡng cân đối và nêu nội dung của tháp

+ Hứng thú thi đua học tập,

II Đồ dùng: * GV : Tháp dinh dỡng.

* HS : Đồ chơi bằng nhựa : gà; cá; tôm;…

III Hoạt động học tập chủ yếu

Hoạt động học tập của học sinh Hỗ trợ của giáo viên T

G

Hoạt động 1:+ Khởi động

+ Nêu vai trò của vi-ta-min ; chất khoáng và

chất xơ

1.Học sinh trình bày miệng

2 Phát hiện ra vấn đề của bài học: phải phối hợp nhiều

loại thức ăn để con ngời đợc khoẻ mạnh

+ Nêu yêu cầu rõ ràng

+ Khen ngợi học sinh nắm chắc bài+ Đa ra thông điệp:" Con ngời cần phải

ăn đủ chất mới có sức khỏe"

Trang 7

 B3: Đại diện nhóm trình bày kết quả thảo luận- lớp

nhận xét

 B4 KL: Cần phải ăn phối hợp nhiều loại thức ăn và

thờng xuyên thay đổi món ăn

+ Giúp đỡ các nhóm làm việc

+Giúp học sinh thống nhất ý kiến

HĐ 4: +Củng cố: +Trò chơi :"đi chợ"+ đồ chơi bằng nhựa

+ Củng cố bài

 B1.Chia nhóm chơi trò "Đi chợ"

 B2 Nhận xét số lợng và loại thức ăn mua đã phục

vụ bữa ăn đủ chất cha ?

 B3 Chỉ ra nhóm thắng cuộc

+ Tổ chức trò chơi

+Dặn dò: Tìm hiểu Tại sao phải ăn phối hợp đạm động vật và đạm thực vật

Thứ ba ngày 15 tháng 9năm2009

đạm động vật và đạm thực vật

I Mục tiêu : Giúp học sinh

+ Biết đợc cần ăn phối hợp đạm động vật và đạm thực vật để cung cấp đầy đủ chất chocơ

III Hoạt động học tập chủ yếu

Hoạt động học tập của học sinh Hỗ trợ của giáo viên T

+ Nêu yêu cầu rõ ràng

+ Khen ngợi học sinh nắm chắc bài

Hoạt động 2: + Chơi trò chơi : Thi kể tên món ăn

+Lập đợc danh sách thức ăn chứa nhiều chất

đạm

 B1: Thành lập nhóm chơi: Hai đội cùng chơi

 B2 Kể tên rồi ghi ngay tên thức ăn chứa nhiều chất

đạm(động vật ; thực vật) bảng nhóm

 B3 Báo cáo kết quả - xác định nhóm thắng cuộc

+ Nêu tên trò chơi ; luật chơi+Khích lệ hai nhóm ghi đợc nhiều tên thức ăn

Trang 8

hợp lí các chât béo và muối ăn.

Thứ ba ngày 22 tháng 9năm2009 Tuần5

và muối ăn

I Mục tiêu : Giúp học sinh

+ Biết đợc cần ăn phối hợp chất béo có nguồn gốc động vật và chất béo có nguồn gốc Thực vật; nêu ích lợi của muối i-ốt (giúp cơ thể phát triển về thể lực trí tuệ), tác hại Của thói quen ăn mặn (dễ gây bệnh huyết áp cao)

+ Có kĩ năng tham gia các trò chơi học tập

+ Hứng thú thi đua học tập,

II Đồ dùng: * GV : Hình 20;21 SGK

* HS : Su tầm thông tin quảng cáo về i-ốt đối với sức khoẻ Bảng nhóm

III Hoạt động học tập chủ yếu

Hoạt động học tập của học sinh Hỗ trợ của giáo viên TG

+ Nêu yêu cầu rõ ràng

+ Khen ngợi học sinh nắm chắc bài

Hoạt động 2: + Trò chơi" Thi kể tên món ăn"

+Lập đợc danh sách món ăn chứa nhiều

chất béo

 B1: Thành lập hai đội chơi; cử đội trởng, th kí

 B2 Thành viên mỗi đội kể tên, th kí ghi vào

bảng nhóm

 B3 Đánh giá kết quả, tìm ra đội thắng cuộc

+ Nêu luật chơi

+ Động viên các đội tích cực tham gia

+Khen ngợi đội kể đợc nhiều tên món ăn

10

Hoạt động 3: + Thảo luận nhóm+SGK

+Nêu đợc lợi ích củaviệc ăn chất béo có

nguồn gốc động vật và chất béo có nguôn gốc thực vật

 B1: Nhóm bàn chỉ vào món ăn nêu nguồn gốc

động vật hay thực vật

 B2.Đọc sách và trả lời câu hỏi

 B3: Đại diện nhóm trình bày kết quả thảo luận-

lớp nhận xét

 B4 KL: SGK trg.20

+ Giao nhiệm vụ cho từng nhóm

? Tại sao cần ăn phối hợp chất béo

có nguồn gốc động vật và chất béo

có nguồn gốc thực vật

+Giúp học sinh thống nhất ý kiến

Trang 9

I Mục tiêu : Giúp học sinh

+ Biết hàng ngày cần ăn nhiều rau và quả chín, sử dụng thực phẩm sạch và an toàn+ Nêu đợc một số tiêu chuẩn của thực phẩm sạch và an toàn, một số biên pháp thực hiện vệ sinh an toàn thực phẩm

+ Hứng thú thi đua học tập,

II Đồ dùng: * GV : Tháp dinh dỡng.

* HS : Một số rau quả hoặc vỏ đồ hộp

III Hoạt động học tập chủ yếu

Hoạt động học tập của học sinh Hỗ trợ của giáo viên T

G

Hoạt động 1:+ Khởi động

+ Củng cố bài cũ và vào bài mới tự nhiên

1.Lên trớc lớp trả lời câu hỏi của các bạn - lớp NX

2 Trng bày đồ dụng đã chuẩn bị

+ Tổ chức cho học sinh hỏi đáp bài cũ.+ Khen ngợi học sinh nắm chắc bài

Hoạt động 2: + Thảo luận lớp

+Giải thích đợc vì sao phải ăn nhiều rau quả

chín hàng ngày

 B1: Quan sát tháp dinh dỡng phần rau quả; đọc lại

phần khuyên dùng

 B2 Thảo luận trả lời câu hỏi SGK

 B3 Đại diện nhóm báo cáo - lớp nhận xét

 B4 KL: Nên ăn phối hợp nhiều loại rau quả để có

đủ vi-ta-min, chất khoáng cần thiết cho cơ thể Các

chất xơ trong rau quả còn giúp chống táo bón

+ Nêu yêu cầu cụ thể

+Giúp học sinh thống nhất ý kiến

Hoạt động 3: + Hoạt động nhóm + SGK

+Xác đinh tiêu chuẩn thực phẩm sạch và an

toàn

 B1: Đọc SGK

 B2.Thảo luận trả lời câu hỏi

 B3: Đại diện nhóm trình bày kết quả thảo luận- lớp

nhận xét

 B4 KL: Thực phẩm sạch và an toàn là…cho sức

khoẻ ngời sử dụng

+ Giao nhiệm vụ cho từng nhóm

? Theo bạn thế nào là thực phẩm sạch

và an toàn

+Giúp học sinh thống nhất ý kiến

Hoạt động4: +Thảo luận nhóm

Hoạt động 5: Củng cố bài

+ Dặn dò: Tìm hiểu một số cách bảo quản thức ăn

Trang 10

Bài 11: một số cách bảo quản thức ăn

I Mục tiêu : Giúp học sinh

+ Kể tên một số cách bảo quản thức ăn: làm khô, ớp mặn, đóng gói…

+ Hình thành môt số kĩ năng bảo quản thức ăn+ Hứng thú thi đua học tập,

II Đồ dùng: * GV : Tháp dinh dỡng.

* HS : Một số rau quả hoặc vỏ đồ hộp

III Hoạt động học tập chủ yếu

Hoạt động học tập của học sinh Hỗ trợ của giáo viên T

G

Hoạt động 1:+ Khởi động

+ Củng cố bài cũ và vào bài mới tự nhiên

1.Lên trớc lớp trả lời câu hỏi của các bạn - lớp NX

2 Trng bày đồ dụng đã chuẩn bị

+ Tổ chức cho học sinh hỏi đáp bài cũ.+ Khen ngợi học sinh nắm chắc bài

Hoạt động 2: + Hoạt động nhóm + SGK

+Kể tên các cách bảo quản thức ăn

 B1: Quan sát H1,2 SGK tr.22

 B2 Chỉ vào từng hình nêu cách bảo quản thức ăn

 B3 Đại diện nhóm báo cáo - lớp nhận xét

 B4 KL: Các cách bảo quản thức ăn: Làm khô ớp

lạnh, ớp mặn, đóng hộp…

+ Nêu yêu cầu cụ thể

+Giúp học sinh thống nhất ý kiến

Hoạt động 3: + Trao đổi trớc lớp

+Nêu cách bảo quản gia đình mình thờng sử

Trang 11

Thứ ba ngày 29 tháng 9năm2009.

do thiếu chất dinh dỡng

I Mục tiêu : Giúp học sinh

+ Nêu cách phòng chống bệnh do thiếu chất dinh dỡng: Thờng xuyên theo dõi cân nặng của em bé; cung cấp đủ chất dinh dỡng và năng lợng; đa trẻ đi khám kịp thời

+Rèn kĩ năng ra quyết định

+ Hứng thú thi đua học tập,

II Đồ dùng: * GV : Hình 26,27 SGK

* HS : tranh ảnh về một số bệnh do thiếu chất dinh dỡng

III Hoạt động học tập chủ yếu

Hoạt động học tập của học sinh Hỗ trợ của giáo viên T

G

Hoạt động 1:+ Khởi động

+ Củng cố bài cũ và vào bài mới tự nhiên

1.Lên trớc lớp trả lời câu hỏi của các bạn - lớp NX

2 Trng bày đồ dụng đã chuẩn bị

+ Tổ chức cho học sinh hỏi đáp bài cũ

+ Khen ngợi học sinh nắm chắc bài

Hoạt động 2: + Hoạt động lớp

+Kể tên các bệnh do thiếu chất dinh dỡng

 B1: Quan sát H1,2 SGK tr.22 và xem tranh ảnh su

+ +Giúp học sinh thống nhất ý kiến

Hoạt động 3: + Thảo luận nhóm

+Biết cơ thể con ngời cần đợc cung cấp đầy

đủ chất dinh dỡng và năng lợng để đảm bảo phát triển bình

thờng và phòng chống bệnh tật

 B1: Lớp thảo luận chỉ ra nguyên nhân của các bệnh

do thiếu dinh dỡng đã nêu

 B2.Lớp nhận xét, đóng góp

 B3: Kết luận

? Để cơ thể khỏe mạnh và phát triển bình thờng cần phải làm gì?+Giúp học sinh thống nhất ý kiến

Hoạt động4: +Trò chơi " Em là bác sĩ "

+ Biết cách phòng chống một số bệnh do

thiếu dinh dỡng; cần đa trẻ em đi khám định kì

 B1.Thảo luận trong nhóm

Trang 12

I Mục tiêu : Giúp học sinh

+ Nêu cách phòng chống bệnh béo phì: ăn uống hợp lí, điều độ, ăn chậm nhai kĩ; năngvận động cơ thể, đi bộ và luyện tập thể thao

+Thực hiện ăn uống hợp lí; học tập; rèn luyện thể thao thờng xuyên Gắn bó với MT trong sach

+ Hứng thú thi đua học tập; có ý thức phòng chống bệnh béo phì

II Đồ dùng: * GV : Thông tin về bệnh béo phì;

* HS : Bảng nhóm

III Hoạt động học tập chủ yếu

Hoạt động học tập của học sinh Hỗ trợ của giáo viên T

G

Hoạt động 1:+ Khởi động

+ Củng cố bài cũ và vào bài mới tự nhiên

1.Lên trớc lớp trả lời câu hỏi của các bạn - lớp NX

2 Trng bày đồ dụng đã chuẩn bị

+ Tổ chức cho học sinh hỏi đáp bài cũ.+ Khen ngợi học sinh nắm chắc bài

Hoạt động 2: + Hoạt động nhóm

+Nhận dạng bệnh béo phì; nêu đợc tác hại

của bệnh béo phì

 B1: Đọc nội dung phiếu học tập

 B2 Thảo luận hoàn thành phiếu học tập

 B3 B4 KL: Ngời mắc bệnh béo phì thờng mắc trở

ngại trong cuộc sống và có nguy cơ mắc nhiều

bệnh: tim mạch, tiểu đờng, huyết áp…

+ Đa ra nội dung phiếu học tập

+Giúp học sinh thống nhất ý kiến

Hoạt động 3: + Thảo luận nhóm

+Biết nguyên nhân bệnh béo phì

 B1: Lớp thảo luận chỉ ra nguyên nhân bệnh béo phì

 B3 Nhận xét đánh giá; khen ngợi đội đa ra cách

giải thích tự nhiên rõ ràng

+ Nêu luật chơi

+ Cổ vũ nhóm làm việc tốt

Trang 13

Thứ ba ngày 6 tháng 10năm2009

lây qua đờng tiêu hoá

I Mục tiêu : Giúp học sinh

+ Kể tên một số bệnh lây qua đờng tiêu hoá: tiêu chảy, tả,lị…; nêu nguyên nhân và cách phòng chống bệnh

+Rèn luyện kĩ năng thu thập tài liệu và vận động mọi ngời giữ gìn môi trờng; thực hiện phòng chống bệnh

+ Hứng thú thi đua học tập; có ý thức bảo vệ MT phòng chống bệnh lây qua đờng tiêu hóa

II Đồ dùng: * GV : Thông tin về bệnh lây qua đờng tiêu hoá.

* HS : Bảng nhóm

III Hoạt động học tập chủ yếu

Hoạt động học tập của học sinh Hỗ trợ của giáo viên T

G

Hoạt động 1:+ Khởi động

+ Củng cố bài cũ và vào bài mới tự nhiên

1.Lên trớc lớp trả lời câu hỏi của các bạn - lớp NX

2 Trng bày đồ dụng đã chuẩn bị

+ Tổ chức cho học sinh hỏi đáp bài cũ

+ Khen ngợi học sinh nắm chắc bài

Hoạt động 2: + Trao đổi thảo luận trớc lớp

+Kể tên môt số bệnh lây qua đờng tiêu

hoá và nhận thức đợc độ nguy hiểm của bệnh này

 B1: Từng học sinh nêu

 B2 Lớp trao đổi thảo luận về độ nguy hiểm của

bệnh này

 B3 KL: Các bệnh tiêu chảy tả lị đều có thể gây

ra chết ngời; chúng rất dễ lây lan rộng

? Trong lớp có bạn nào từng bị tiêu chảy? Nêu cảm giác của cơ thể lúc

đó

? Em còn biết bệnh lây qua đờng tiêu hoá nào nữa?

+Giúp học sinh thống nhất ý kiến

Hoạt động 3: + Thảo luận nhóm

+Nêu đợc nguyên nhân và cách đề phòng

một số bệnh lây qua đờng tiêu hóa

 B1: Chỉ vào từng hình nói với bạn nguy cơ bị lây

bệnh qua đờng tiêu hoá; hành vi phòng chống

bệnh lây qua đờng tiêu hoá

 B2.Đại diện nhóm lên trình bày trớc lớp

 B3: Kết luận: Phòng tránh bệnhlây qua đờng tiêu

hoá cần: Giữ vệ sinh ăn uống; Giữ vệ sinh cá

nhân; giữ vệ sinh môi trờng

+ Nêu câu hỏi thảo luận: Nguyên nhân gây bệnh lây qua đờng tiêu hoá?

Cách phòng chống bệnh lây qua ờng tiêu hoá?

đ-+Giúp học sinh thống nhất ý kiến

Hoạt động4: +Vẽ tranh cổ động

+ Có ý thức giữ gìn vệ sinh phòng bệnh và

vận động mọi ngời cùng thực hiện

 B1.Thảo luận trong nhóm tìm ý cho nội dung

tranh; phân công công việc cho từng thành viên

 B2.Nhóm trởng điều hành vẽ tranh

B3 Trng bày và đánh giá tranh từng nhóm

+ Tổ chức vẽ tranh cổ động theo nhóm

+ Cổ vũ nhóm làm việc tốt

Hoạt động 5: Củng cố bài

Trang 14

Thứ ba ngày 13 tháng 10năm2009

Bài 15: Bạn cảm thấy thế nào

khi bị bệnh?

I Mục tiêu : Giúp học sinh

+ Nêu đợc một số biểu hiện khi cơ thể bị bệnh: hắt hơi, sổ mũi, chán ăn, mệt mỏi, đau bụng, nôn,sốt, …

+Nói với cha mẹ, ngời lớn khi cảm thấy trong ngời khó chịu,không bình thờng Phân biệt đợc lúc cơ thể khoẻ mạnh và lúc cơ thể bị bệnh

+ Hứng thú thi đua học tập; có trách nhiệm với sức khoẻ của bản thân

II Đồ dùng: * GV : Hình trang 32;33

* HS : Bảng nhóm

III Hoạt động học tập chủ yếu

Hoạt động học tập của học sinh Hỗ trợ của giáo viên T

G

Hoạt động 1:+ Khởi động

+ Củng cố bài cũ và vào bài mới tự nhiên

1.Lên trớc lớp trả lời câu hỏi của các bạn - lớp NX

2 Trng bày đồ dụng đã chuẩn bị

+ Tổ chức cho học sinh hỏi đáp bài cũ.+ Khen ngợi học sinh nắm chắc bài

Hoạt động 2: + Trao đổi thảo luận trớc lớp

+Nêu đợc những biểu hiện của cơ thể khi bị

+Giúp học sinh thống nhất ý kiến

Hoạt động 3: + Chơi trò chơi đóng vai" Mẹ ơi con sốt"

+Biết nói với cha mẹ hoặc ngời lớn khi cảm

thấy khó chịu không bình thờng

 B1: Thảo luận nhóm nêu tình huống của nhóm

mình

 B2 Nhóm trởng điều khiển nhóm phân vai và nói

lời thoại

 B3: Trình diễn - lớp nhận xét

 B4 KL: Khi thấy ngời khó chịu có biểu hiện bị

bệnh em cần báo ngay cho ngời có trách nhiệm

biết

+ Tổ chức trò chơi : nêu tên trò chơi ; Luật chơi

+ GV có thể nêu tình huống mẫu: Bạn

Hà bị đau bụng và sốt ở trờng.Nếu là

Trang 15

Thứ ba ngày 13 tháng 10năm2009

I Mục tiêu : Giúp học sinh

+ Nhận biết đợc ngời bệnh cần ăn uống đủ chất, chỉ một số bệnh phải ăn kiêng nh theochỉ dẫn của bác sĩ

+ăn uống hợp lí khi bị bệnh ; phòng chống mất nớc khi bị tiêu chảy: pha đợc dung dịch ô-rê-dôn hoặc chuẩn bị nớc cháo muối chobản thân hoặc ngời bị tiêu chảy uống

+ Hứng thú thi đua học tập; có trách nhiệm với sức khoẻ của bản thân

II Đồ dùng: * GV : Hình trang 34;35

* HS : mỗi nhóm môt gói ô-rê-dôn; bình đựng nớc; ca đong nớc

III Hoạt động học tập chủ yếu

Hoạt động học tập của học sinh Hỗ trợ của giáo viên T

G

Hoạt động 1:+ Khởi động

+ Củng cố bài cũ và vào bài mới tự nhiên

1.Lên trớc lớp trả lời câu hỏi của các bạn - lớp NX

2 Trng bày đồ dụng đã chuẩn bị

+ Tổ chức cho học sinh hỏi đáp bài cũ

+ Khen ngợi học sinh nắm chắc bài

Hoạt động 2: + Trao đổi thảo luận trớc lớp

+Nói về chế độ ăn uống khi bị môt số bệnh

? Gọi những học sinh mới khỏi

ốm nêu nêu chế độ ăn uống đối với ngời bị bệnh

+Giúp học sinh thống nhất ý kiến

Hoạt động 3: + Thực hành pha dung dịch ô-rê-dôn

+Biết chế độ ăn uống của ngời bị tiêu chảy

 B1: Đọc SGK; quan sát hình 4,5

 B2 Thảo luận cách chăm sóc ngời tiêu chảy: cho

uống nớc ô-rê-dôn; đọc hớng dẫn sử dụng trên bao

+Giúp học sinh thống nhất ý kiến

Hoạt động 4: Củng cố bài

+ Dặn dò: Tìm hiểu bài : Phòng tránh tai nạn đuối nớc

Trang 16

Thứ ba ngày 20 tháng 10năm2009

Bài 17: phòng tránh tai nạn đuối nớc

I Mục tiêu : Giúp học sinh

+ Nêu đợc một số việc nên và không nên làm để tránh tai nạn đuối nớc: không chơi gần hồ ao, sông suối, giếng chum vại bể phải có nắp đậy; chấp hành các quy định về an toàn khi thamgia giao thông đờng thuỷ; tập bơi khi có ngời lớn và phơng tiện cứu hộ …

+Thực hiện các quy tắc an toàn phòng tránh đuối nớc

+ Hứng thú thi đua học tập; có trách nhiệm với tính mạng, sức khoẻ của bản thân

II Đồ dùng: * GV : Hình trang 36;37SGK

* HS : thông tin về phòng tránh đuối nớc

III Hoạt động học tập chủ yếu

Hoạt động học tập của học sinh Hỗ trợ của giáo viên T

G

Hoạt động 1:+ Khởi động

+ Củng cố bài cũ và vào bài mới tự nhiên

1.Lên trớc lớp trả lời câu hỏi của các bạn - lớp NX

2 Nêu một số thông tin về đuối nớc

+ Tổ chức cho học sinh hỏi đáp bài cũ

+ Khen ngợi học sinh nắm chắc bài,+ Bổ sung một số tin tức về đuối n-ớc

Hoạt động 2: + Trao đổi thảo luận trớc lớp

? mời từng học sinh trình bày

+Giúp học sinh thống nhất ý kiến

Hoạt động 3: + Thảo luận nhóm

+Nêu một số nguyên tắc khi tập bơi hoặc đi

bơi

 B1: Thảo luận nhóm nên tập bơi hoặc đi bơi ở đâu

 B2 Đai diện nhóm trình bày

 B3: Trình diễn - lớp nhận xét

 B4 KL:Chọn nơi nớc sạch Khi đi bơi phải có ngời

lớn đi cùng và có áo bơi; trớc khi xuống nớc bơi

phải vận động cơ thể tránh cảm lạnh

+ Đặt vấn đề : nên tập bơi hoặc đi bơi ở đâu?

+ Gợi ý cho học sinh tìm nơi tập luyện và thảo luận một số nguyên tắc an toàn khi luyện tập

+Giúp học sinh thống nhất ý kiến

Hoạt động 5: Củng cố bài

+ Dặn dò: Ôn tập con ngời và sức khoẻ

Trang 17

Thứ ba ngày 20 tháng 10năm2009

Bài 18: ôn tập

con ngời và sức khỏe

I Mục tiêu : Ôn tập các kiến thức về

+ Sự trao đổi chất giữa cơ thể ngời với môi trờng Các chất dinh dỡng có trong thức ăn

và vai trò của chúng

+Rèn kĩ năng củng cố tổng hợp kiến thức

+ Hứng thú thi đua học tập; Có ý thức bảo vệ môi trờng

II Đồ dùng: * GV :Đèn chiéu và hệ thống đánh giá

* HS : Bảng nhóm

III Hoạt động học tập chủ yếu

Hoạt động học tập của học sinh Hỗ trợ của giáo viên T

G

Hoạt động 1:+ Khởi động

+ Củng cố bài cũ và vào bài mới tự nhiên

1.Lên trớc lớp trả lời câu hỏi của các bạn - lớp NX

2 Đặt đồ dùng lên bàn

+ Tổ chức cho học sinh hỏi đáp bài cũ

+ Khen ngợi học sinh nắm chắc bài,

Hoạt động 2: + Trò chơi "Ai nhanh ai đúng"

+Củng cố kiến thức về sự trao đổi chất của

cơ thể ngời với môi trờng; các chất dinh dỡng có trong

thức ăn và vai trò của chúng; phòng tránh một số bệnh do

thiếu hoặc thừa dinh dỡng và bệnh lây qua đờng tiêu hoá

 B1: Lập các nhóm học tập ; nắm bắt luật chơi: nghe

câu hỏi, đội nào có câu trả lời sẽ lắc chuông xin trả

lời

 B2 Tiến hành chơi

 B3 Ban giám khảo công bố kết quả cuộc chơi

+ Nêu luật chơi: các nhóm lần lợt lắc chuông xin trả lời; câu trả lời

đúng sẽ hiện ra

+Giúp học sinh thống nhất ý kiến

Hoạt động 3: + Tự đánh giá

+Có khả năng áp dụng kiến thức của mình

vào việc tự đánh giá, nhận xét chế độ ăn uống của mình

 B1: Làm việc trên phiếu

 B2 Thảo luận theo nhóm bàn

 B3: Trình diễn - lớp nhận xét

 B4 KL:Tự đánh giá chế độ ăn uống; trình bày biện

pháp để đảm bảo dinh dỡng cho cơ thể

+ Đa phiếu đánh giá tới học sinh

+ Tổ chức hoạt động nhóm bàn+Giúp học sinh nêu biện pháp bảo

đảm dinh dỡng cho cơ thể

Hoạt động 5: Củng cố bài

+ Dặn dò: Ôn tập con ngời và sức khoẻ(tiếp)

Trang 18

Thứ ba ngày 27tháng 10năm2009

Bài 19: ôn tập

con ngời và sức khỏe

I Mục tiêu : Ôn tập các kiến thức về

+ Cách phòng tránh một số bệnh do ăn thừa hoặc thiếu chất dinh dỡngvà các bệnh lây qua đờng tiêu hoá; biết sử dụng dinh dỡng hợp lí; phòng tránh đuối nớc

+Rèn kĩ năng củng cố tổng hợp kiến thức

+ Hứng thú thi đua học tập; Có ý thức bảo vệ môi trờng

II Đồ dùng: * GV :Đèn chiéu và hệ thống đánh giá

* HS : Bảng nhóm; mô hình thức ăn

III Hoạt động học tập chủ yếu

Hoạt động học tập của học sinh Hỗ trợ của giáo viên T

G

Hoạt động 1:+ Khởi động

+ Củng cố bài cũ và vào bài mới tự nhiên

1.Lên trớc lớp trả lời câu hỏi của các bạn - lớp NX

2 Đặt đồ dùng lên bàn

+ Tổ chức cho học sinh hỏi đáp bài cũ

+ Khen ngợi học sinh nắm chắc bài,

Hoạt động 2: + Trò chơi "Ai chọn thức ăn hợp lí"

+áp dụng kiến thức đã học vào việc lựa chọn

thức ăn hằng ngày

 B1: Lập các nhóm học tập ; nắm bắt luật chơi

 B2 Tiến hành chơi: thiết kế bữa ăn bằng mô hình

(hình tròn làm đĩa trên đó ghi tên hoặc vẽ hình thức

ăn

 B3 Các nhóm trình bày bữa ăn của mình

 B4 Ban giám khảo công bố kết quả cuộc chơi

+ Nêu luật chơi: các nhóm lần lợt bày thức ăn

+ Giám khảo đánh giá dinh dỡng của từng nhóm

+Giúp học sinh thống nhất ý kiến

Hoạt động 3: + Đóng vai " Đi bơi"

+Có kĩ năng phòng tránh đuối nớc

 B1: Thảo luận theo nhóm bàn tìm lời thoại cho tiểu

phẩm

 B2: Trình diễn - lớp nhận xét

 B4 KL:Cần an toàn khi đi bơi

+ Nêu yêu cầu: đóng một tiểu phẩm: đề phòng đuối nớc khi đi bơi

+Giúp học sinh nêu biện pháp bảo

đảm an toàn khi đi bơi

Hoạt động 5: Củng cố bài

+ Dặn dò: chuẩn bị bài nớc có những tính chất gì?

Trang 19

Thứ ba ngày 27tháng 10năm2009

Bài20: nớc có những tính chất gì?

I Mục tiêu : Giúp học sinh

+ Nêu đợc một số tính chất của nớc: nớc là chất lỏng trong suốt, không màu,không mùi, không vị, không có hình dạng nhất định; nớc chảy từ cao xuống thấp,chảy lan ra khắp mọi

phía,thấm qua một số vật và hoà tan môt số chất; nêu môt số ví dụ về việc con ngời đã biết sử dụng một số tính chất của nớc phục vụ đời sống

+Có kĩ năng làm thí nghiệm để phát hiện một số tính chất của nớc

+ Hứng thú thi đua học tập

II Đồ dùng: * GV : Hình trang 42;43 SGK; 8 bộ đồ thí nghiệm.

* HS : theo nhóm; sữa tơi, đờng, cát, thìa

III Hoạt động học tập chủ yếu

Hoạt động học tập của học sinh Hỗ trợ của giáo viên T

G

Hoạt động 1:+ Khởi động

+ Củng cố bài cũ và vào bài mới tự nhiên

1.Lên trớc lớp trả lời câu hỏi của các bạn - lớp NX

Hoạt động 2: + Liên hệ thực tế.

+ Biết nớc không có hình dạng nhất định;

chảy từ chỗ cao xuống chỗ thấp và chảy lan ra khắp mọi

phía

 B1 Trao đổi thảo luận trong lớp- phát hiện ra tính

chất của nớc: không có hình dạng nhất định

 B2 Lấy ví dụ ứng dụng các tính chất của nớc: đào

rãnh thoát nớc; làm mái nhà dốc và máng hứng

 B4 Phát hiện nớc có thể thấm qua môt số vật và

đ-ợc làm sach qua màng lọc nớc- máy lọc nớc sạch

+ Quan sát cô giáo đổ nớc từ ca ra cốc rồi ra bình-yêu cầu học sinh nhận xét hình dạng của nớc

+Giúp học sinh liên tởng thựctế nớcchảy khi trời ma

? Tại sao nớc ở ao thì đục còn nớc ởgiếng lại trong?

Hoạt động 3: + Thí nghiệm+ 3cốc thuỷ tinh, thìa, sữa tơi,

đờng, cát

+Phát hiện màu mùi vị và tính chất hoà tan

của nớc

 B1: Nghe yêu cầu thí nghiệm

 B2 Thảo luận nhóm dự đoán kết quả thí nghiệm

 B3 Các nhóm tiến hành thí nghiệm ghi nhận xét

vào phiếu

 B4 Báo cáo kết quả thí nghiệm

 Kl: Nớc không màu,không mùi,không vị, hoà tan

một số chất

+Nêu yêu cầu thí nghiệm; nhắc nhở

an toàn trong khi làm thí nghiệm+Giúp học sinh thống nhất ý kiến

+ Khẳng định kết luận đúng của học sinh

Hoạt động 4: Củng cố bài

+ Dặn dò: Chuẩn bị bài " Ba thể củanớc"

Trang 20

Thứ ba ngày 3 tháng 11 năm2009

Bài21: nớc có những tính chất gì?

I Mục tiêu : Giúp học sinh

+ Nêu đợc nớc tồn tại ở ba thể: lỏng, khí, rắn.Biết nớc là một tài nguyên của MT+Có kĩ năng làm thí nghiệm chứng tỏ sự chuyển thể của nớc từ thể lỏng sang thể khí

và ngợc lại

+ Hứng thú thi đua học tập

II Đồ dùng: * GV : 8 bộ đồ thí nghiệm: nến,ống nghiệm, chậu thuỷ tinh.

* HS : theo nhóm: nớc đá, khăn lau

III Hoạt động học tập chủ yếu

Hoạt động học tập của học sinh Hỗ trợ của giáo viên T

G

Hoạt động 1:+ Khởi động

+ Củng cố bài cũ và vào bài mới tự nhiên

1.Lên trớc lớp trả lời câu hỏi của các bạn - lớp NX

2 Quan sát nhận xét hoạt động của GV: bảng khô

 B2 Dự đoán kết quả thảoluận

 B3 Thí nghiệm: đun sôi nớc trong ống nghiệm,

quan sát hiện tợng xảy ra- nhận xét

 B4 Báo cáco kết quả- lớp nhận xét rút ra kết luận -

+ Nêu yêu cầu thảo luận; an toàn trong thí nghiệm

 B3 Báo cáo kết quả thí nghiệm

 Kl: Để nớc đủ lâu ở nhiệt độ 00C hoặc dới 00C ta có

nớc ở thể rắn(sự đông đặc); nớc đá bắt đầu nóng

chảy thành nớc ở thể lỏng khi nhiệt độ bằng 00C(sự

nóng chảy)

+Nêu yêu cầu quan sát

+Giúp học sinh thống nhất ý kiến

+ Khẳng định kết luận đúng của học sinh

Hoạt động 4: Củng cố bài

+ Dặn dò: Chuẩn bị bài " Mây đợc hình thành nh thế nào? Mây từ đâu

Trang 21

Thứ ba ngày 3 tháng 11 năm2009

Bài22: mây đợc hình thành nh thế nào?

Mây từ đâu ra?

I Mục tiêu : Giúp học sinh

+ Biết mây, ma là sự chuyển thể của nớc trong tự nhiên Biết ô nhiễm không khí dễ dẫn tới ô nhiễm nớc

+Có kĩ năng quan sát phân tích tài liệu

+ Hứng thú thi đua học tập

II Đồ dùng: * GV : Hình tr 46;47 SGK

* HS : Phiếu học tập

III Hoạt động học tập chủ yếu

Hoạt động học tập của học sinh Hỗ trợ của giáo viên TG

Hoạt động 1:+ Khởi động

+ Củng cố bài cũ và vào bài mới tự nhiên

1.Lên trớc lớp trả lời câu hỏi của các bạn - lớp NX

+ Trình bày mây đợc hình thành nh thế nào;

giải thích nớc ma từ đâu ra

 B1 Đọc thầm truyện " Cuộc phiêu lu của ba giọt

n-ớc"

 B2 Thảo luận về câu chuyện; nêu đợc mây từ đâu

ra? Nớc ma từ đâu ra?

Giọt nớc; hơi nớc; mây trắng; mây đen; giọt ma

 B2 Thảo luận nhóm tìm lời thoại

 B3 Trình diễn - lớp nhận xét: Diễn xuất tự nhiên;

sáng tạo, đóng vai đúng với trạng thái của nớc

không?

*Giọt nớc: Tôi là giọt nớc ở hồ ao, vào một ngày nóng

nực tôi bỗng thấy mình nhẹ bỗng và bay lên cao, lên

cao mãi…

*Hơi nớc: Tôi trở thành hơi nớc bay lơ lửng trong

không khí Khi gặp lạnh tôi biến thành những giọt nớc

li ti…

*Giọt ma: Tôi là giọt ma; tôi sinh ra từ đám mây đen;

tôi đem lại sự mát mẻ và nguồn nớc cho mọi ngời; cây

cối

 Đánh giá: Tìm ra nhóm trình diễn xuất sắc

+Nêu tên trò chơi ; luật chơi

+Giúp học sinh tìm lời thoại đúngvới kiến thức đã học

+ Khen ngợi nhóm trình diễn tốt

12

Trang 22

Thứ ba ngày 10 tháng 11 năm2009

Bài23: sơ đồ vòng tuần hoàn của nớc

trong thiên nhiên

I Mục tiêu : Giúp học sinh

+ Củng cố kiến thức về sự chuyển thể của nớc trong thiên nhiên+Hoàn thành sơ đồ vòng tuần hoàn của nớc trong thiên nhiên Chỉ vào sơ đồ trình bày vòng tuần hoàn của nớc trong tự nhiên

+ Hứng thú thi đua học tập, tìm hiểu về MT nớc

II Đồ dùng: * GV : Sơ đồ vòng tuần hoàn của nớc trong thiên nhiên.

* HS : Bảng nhóm

III Hoạt động học tập chủ yếu

Hoạt động học tập của học sinh Hỗ trợ của giáo viên T

G

Hoạt động 1:+ Khởi động

+ Củng cố bài cũ và vào bài mới tự nhiên

.Lên trớc lớp trả lời câu hỏi của các bạn - lớp NX

+ Tổ chức cho học sinh hỏi đáp bài cũ

+ Khen ngợi học sinh nắm chắc bài

5

Hoạt động 2: + Làm việc theo nhóm+ bảng nhóm

+ Vẽ sơ đồ vòng tuần hoàn của nớc trong

thiên nhiên

 B1 Thảo luận nhóm: phác hoạ sơ đồ vòng tuần

hoàn của nớc trong thiên nhiên

Ma Hơi nớc

 B2 Thực hành vẽ sơ đồ

 B3 Nhìn vào sơ đồ trình bày miệng vòng tuần hoàn

của nớc trong thiên nhiên trong nhóm

+ Nêu yêu cầu thảo luận

Hoạt động3: + Hoạt động lớp: Hệ thống kiến thức của nớc

trong thiên nhiên

+Chỉ vào sơ đồ nói về sự bay hơi, ngng tụ

của nớc trong tự nhiên

 B1: Đại diện nhóm trình bày trơc lớp

 B2 Lớp nhận xét bổ sung

 B3 Báo cáo kết quả thí nghiệm

 Kl: Nớc ở ao hồ sông biển không ngừng bay hơi

+Nêu yêu cầu quan sát

+Giúp học sinh thống nhất ý kiến

15

Mây

Nớc Nớc

Mây

Trang 23

Thứ ba ngày 10 tháng 11 năm2009

Bài24: nớc cần cho sự sống

I Mục tiêu : Giúp học sinh

+ Nêu đợc vai trò của nớc trong đời sống sản xuất và sinh hoạt: Nớc giúp cơ thể hấp thụ những chất dinh dỡng hoà tan lấy từ thức ăn tạo thành các chất cần cho sự sống của sinh vật Nớc giúp thải những chất thừa chất độc hại; nớc đợc sử dụng hàng ngày trong sản xuất trong đời sống và trong nông nghiệp,công nghiệp…

+Rèn kĩ năng học tập qua tài liệu

+ Hứng thú thi đua học tập

II Đồ dùng: * GV : Hình 50,51 SGK

* HS : Bảng nhóm, tranh ảnh su tầm về đề tài nớc sinh hoạt

III Hoạt động học tập chủ yếu

Hoạt động học tập của học sinh Hỗ trợ của giáo viên T

G

Hoạt động 1:+ Khởi động

+ Củng cố bài cũ và vào bài mới tự nhiên

1.Lên trớc lớp trả lời câu hỏi của các bạn - lớp NX

 B2 Đọc SGK và tìm hiểu qua t liệu, tranh ảnh

 B3 Đại diện nhóm trình bày - lớp nhận xét đánh giá

Hoạt động3: + Hoạt động lớp:

+Nêu đợc dẫn chứng về vai trò của nớc

trong sản xuất nông nghiệp công nghiệp và vui chơi giải

trí

 B1: Trao đổi thảoluận trong lớp về vấn đề con ngời

sử dụng nớc vào những việc khác

 B2 Phân loại ý kiến: Làm vệ sinh; vui chơi giải trí;

sản xuất nông nghiệp; sản xuất công nghiệp

 Kl: Ngành công nghiệp cần nhiều nớc để sản xuất

Trang 24

Thứ ba ngày 17 tháng 11 năm2009

Bài25: Nớc bị ô nhiễm

I Mục tiêu : Giúp học sinh

+ Nêu đặc điểm chính của nớc sạch(trong suốt, không màu, không mùi, không vị, không chứa các vi sinh vật hoặc các chất hoà tan có hại cho sức khoẻ con ngời) và nớc bị ô nhiễm(có màu có chất bẩn, có mùi hôi, chứa vi sinh vật nhiều quá mức cho phép, chứa các chất hoà tan có hại cho sức khỏe

+Rèn kĩ năng học tập qua tài liệu

+ Hứng thú thi đua học tập; Có ý thức phát hiện và không sử dụng nớc bị ô nhiễm

II Đồ dùng: * GV : Hình 52,53 SGK Kính lúp.

* HS : Bảng nhóm,một chai nớc sạch; một chai nớc ao; một vỏ chai nhựa; vải lót; bông thấm

III Hoạt động học tập chủ yếu

Hoạt động học tập của học sinh Hỗ trợ của giáo viên T

G

Hoạt động 1:+ Khởi động

+ Củng cố bài cũ và vào bài mới tự nhiên

1.Lên trớc lớp trả lời câu hỏi của các bạn - lớp NX

2.Báo cáo đồ dùng của nhóm,

+ Tổ chức cho học sinh hỏi đáp bài cũ

+ Khen ngợi học sinh nắm chắc bài

+ NX việc chuẩn bị đồ dùng

5

Hoạt động 2: + Quan sát theo nhóm + hai chai nớc đã cb

+ Phân biệt nớc trong và nớc đục bằng cách

quan sát và thí nghiệm Giải thích đợc vì sao nớc ao, hồ

không sạch

 B1 Thành lập nhóm chuẩn bị đồ dùng

 B2 Quan sát nhận xét: nớc ao đục hơn vì chứa

nhiều chất hoà tan ; dán tên nớc lên chai

 B3 Lọc nớc rồi quan sát; khẳng định nhận xét về

n-ớc ao là đúng

 B4 Báo cáo trớc lớp - rút ra kết luận

+ Nêu yêu cầu công việc+Giúp học sinh gặp khó khăn

+ + Thống nhất ý kiến thảo luận

Màu Có màu vẩn đục K màu trong suốt

Mùi Có mùi hôi Không mùi

Vi sinh

vật Nhiều quá mức cho phép Không có

+Nêu yêu cầu - Đa ra bảng gợi ý

+Giúp học sinh thống nhất ý kiến

+ Khẳng định kết luận đúng của

15

Trang 25

Thứ ba ngày 17 tháng 11 năm2009

Bài26: nguyên nhân làm nớc bị ô nhiễm

I Mục tiêu : Giúp học sinh

Nêu đợc một số nguyên nhân làm nớc bị ô nhiễm: xả rác, phân, nớc thải bừa bãi; sử dụng phân hoá học thuốc trừ sâu; khói bụi và khí thải từ nhà máy,xe cộ; vỡ đờng ống dẫn dầu; Nêu tác hại của nguồn nớc ô nhiễm đối với sức khỏe

+Rèn kĩ năng học tập qua tài liệu

+ Hứng thú thi đua học tập; Có ý thức phát hiện nguyên nhân làm nớc bị ô nhiễm

II Đồ dùng: * GV : Hình 52,53 SGK

* HS : Su tầm thông tin về nguyên nhân làm ô nhiễm nớc ở địa phơng và tác hại do ô nhiễm nớc gây ra

III Hoạt động học tập chủ yếu

Hoạt động học tập của học sinh Hỗ trợ của giáo viên T

G

Hoạt động 1:+ Khởi động

+ Củng cố bài cũ và vào bài mới tự nhiên

1.Lên trớc lớp trả lời câu hỏi của các bạn - lớp NX

2.Báo cáo đồ dùng của nhóm,

+ Tổ chức cho học sinh hỏi đáp bài cũ

+ Khen ngợi học sinh nắm chắc bài

sông, ngòi,ao, hồ …bị ô nhiễm; đa ra các thông tin về

nguyên nhân gây ra tình trạng ô nhiễm nớc ở địa phơng

 B1 Quan sát các H1-8 SGK mô tả hình và cho biết

nguyên nhân gây ô nhiễm đồng thời liên hệ đến

nguyên nhân làm ô nhiễm nớc ở địa phơng

 B2 Làm việc theo cặp - chỉ vào hình và nói cho

nhau nghe Nói về nguyên nhân gây ô nhiễm nớc ở

địa phơng

 B3 Đại diện nhóm trình bày kết quả thảo luận - lớp

nhận xét đánh giá

 B4 KL: Có nhiều nguyên nhân làm ô nhiễm nớc

nh xả rác thải bừa bãi ; sử dung phân hóa học thuốc

trừ sâu; nớc thải của nhà máy không qua xử lí xả

thẳng ra sông, hồ; khói bụi làm ô nhiễm không khí

ô nhiễm nớc ma, vỡ đờng ống làm tràn dầu…

+ Nêu yêu cầu công việc+Giúp học sinh gặp khó khăn

+ Giúp học sinh liên hệ tới ô nhiễm nguồn nớc ở địa phơng

+ Thống nhất ý kiến thảo luận

12

Hoạt động3: + Thảo luận về tác hại của sự ô nhiễm nớc

+Nêu tác hại của việc sử dụng nguồn nớc bị

ô nhiễm

 B1: Quan sát hình SGK và tài liệu su tầm đợc

 B2 Thảo luận giải quyết vấn đề

 B3 Báo cáo trớc lớp - Lớp nhận xét

 B4 KL: Nguồn nớc bị ô nhiễm là nơi các loại vi

sinh vật sống, phát triển và lây lan các bệnh dịch…

+Đặt vấn đề : Điều gì xảy ra khi nguồn nớc bị ô nhiễm?

+Giúp học sinh thống nhất ý kiến

+ Khẳng định kết luận đúng của học sinh

10

Trang 26

Thứ ba ngày 24 tháng 11 năm2009

Bài27: một số cách làm sạch nớc

I Mục tiêu : Giúp học sinh

+Nêu đợc một số cách làm sạch nớc: Lọc, khử trùng, đun sôi… Biết dùng nớc đun sôi hoặc nớc lọc sạch để uống

+ Thc hành một số cách lọc nớc

+ Hứng thú thi đua học tập; Có ý thức làm sạch nớc sử dụng

II Đồ dùng: * GV : Hình tr.56,57 SGK Mô hình dụng cụ lọc nớc.

* HS : Su tầm các cách làm sạch nớc

III Hoạt động học tập chủ yếu

Hoạt động học tập của học sinh Hỗ trợ của giáo viên T

G

Hoạt động 1:+ Khởi động

+ Củng cố bài cũ và vào bài mới tự nhiên

1.Lên trớc lớp trả lời câu hỏi của các bạn - lớp NX

2.Báo cáo đồ dùng của nhóm,

+ Tổ chức cho học sinh hỏi đáp bài cũ

+ Khen ngợi học sinh nắm chắc bài

 B1 Suy nghĩ trả lời câu hỏi của cô giáo

 B2 Phát biểu ý kiến - lớp nhận xét bổ sung

 B3 KL:

1) Lọc nớc: Tách các chất không hoà tan ra khỏi nớc

2) Khử trùng nớc: Diệt vi khuẩn có trong nớc

+ Yêu cầu kể tên các cách làm sạch nớc mà em biết? Tác dụng của cách làm sạch nớc đó

 B1: Nghe giới thiệu cách lọc nớc đơn giản

 B2 Thảo luận dự đoán kết quả sau khi lọc nớc: Nớc

trong và giảm các mùi lạ

 B3 Nêu các bớc làm thí nghiệm: đặt phễu lọc và

tạo mànglọc từ vải tha, cát sỏi, than củi- tiến hành

thí nghiệm theo nhóm; cử th kí ghi lại hiện tợng và

kết quả thí nghiệm

 B4 KL: nớc đục trở thành nớc trong, bớt mùi lạ

nh-ng vẫn còn vi trùnh-ng nên khônh-ng uốnh-ng đợc

+ Hớng dẫn cách lọc nớc với đồ thí nghiệm

+Giúp nhóm gặp khó khăn

+ Khẳng định kết luận đúng của học sinh

15

Hoạt động4: + Tìm hiểu quy trình sản xuất nớc sạch

+ Kể ra tác dụng của từng giai đoạn trong

sản xuất nớc sạch

 B1 Đọc thông tin SGK và trả lời câu hỏi trong

phiếu

 B2 Nói với nhau về quy trình sản xuất nớc sạch

+ Yêu cầu HS đọc sách giáo khoa

+ Động viên các nhóm trình bày

5

Trang 27

Hoạt động học tập của học sinh Hỗ trợ của giáo viên TG

Hoạt động 1:+ Khởi động

+ Củng cố bài cũ và vào bài mới tự nhiên

1.Lên trớc lớp trả lời câu hỏi của các bạn - lớp NX

2.Báo cáo đồ dùng của nhóm,

+ Tổ chức cho học sinh hỏi đáp bài cũ

+ Khen ngợi học sinh nắm chắc bài

 B1.Quan sát Hình và trả lời câu hỏi SGK tr.58

 B2 Làm việc theo cặp, chỉ vào từng hình nêu

những việc nên làm và không nên làm để bảo vệ

nguồn nớc

B3 Trình bày trớc lớp- Liên hệ tới bản thân, gia đình,

địa phơng đã làm gì để bảo vệ nguồn nớc

+ Yêu cầu kể tên các cách làm sạch nớc mà em biết? Tác dụng của cách làm sạch nớc đó

+Giúp học sinh gặp khó khăn

+Liên hệ với cách làm sạch nớc

ở gia đình

7

Hoạt động3: + Vẽ tranh cổ động bảo vệ nguồn nớc

+Bản than học sinh cam kết tham gia bảo vệ

nguồn nớc và tuyên truyền cổ động ngời kháccùng bảo vệ

 B3 Trng bày và giới thiệu tranh

 B4 Bình chọn bức tranh đẹp nhất có ý nghĩa nhất

+ Yêu cầu vẽ tranh cổ động tuyên truyền bảo vệ nguồn nớc

10

Hoạt động 4: Củng cố bài:Nhắc lại những việc làm bảo vệ

Thứ ba ngày 1 tháng 12 năm2009 Tuần15

Bài29: tiết kiệm nớc

I Mục tiêu : Giúp học sinh

+Biết nớc sạch là nguồn tài nguyên quý đang dần bị cạn kiệt

+ Thực hiện tiết kiệm nớc Tuyên truyền mọi ngời cùng tiết kiệm nớc

+ Hứng thú thi đua học tập; Có ý thức bảo vệ môi trờng nớc

II Đồ dùng: * GV : Hình tr.60,61 SGK

* HS : Bảng nhóm

III Hoạt động học tập chủ yếu

Trang 28

các nguồn nớc trong thiên nhiên có thể dùng đợc là

có hạn Vì vây, chúng ta cần phải tiết kiệm nớc

Tiết kiệm nớc vừa tiết kiệm tiền của cho bản

thân,vừa có nớc cho ngời khác, vừa góp phần bảo

vệ tài nguyên nớc

+Liên hệ với việc sử dụng nớc ở

địa phơng, nhà trờng và gia đình

Hoạt động3: + Vẽ tranh cổ động tuyên truyền tiết kiệm

n-ớc

+Bản than học sinh cam kết tiết kiệm nớc,

cổ động mọi ngời cùng tiết kiệm nớc

 B1: Lập nhóm thảo luận tìm ý cho nội dung bức

tranh; phân công thành viên vẽ từng phần

 B2 Nhóm trởng điều khiển các bạn làm việc nh đã

đợc phân công

 B3 Trng bày và giới thiệu tranh

 B4 Bình chọn bức tranh đẹp nhất có ý nghĩa nhất

+ Yêu cầu vẽ tranh cổ động tuyên truyền tiết kiệm nớc

I Mục tiêu : Giúp học sinh

+Biết xung quanh mọi vật và chỗ rỗng bên trong vật đều có không khí

+ Rèn kĩ năng làm thí nghiệm

+ Hứng thú thi đua học tập; Có ý thức sử dụng không khí trong lành bảo vệ sức khoẻ

II Đồ dùng: * GV : Hình tr 62,63 SGK 7bộ chậu thuỷ tinh và chai thí nghiệm

* HS : Túi bóng mới Chân com-pa nhọn

III Hoạt động học tập chủ yếu

Hoạt động học tập của học sinh Hỗ trợ của giáo viên T

G

Hoạt động 1:+ Khởi động

+ Củng cố bài cũ và vào bài mới tự nhiên

1.Lên trớc lớp trả lời câu hỏi của các bạn - lớp NX

2.Báo cáo đồ dùng của nhóm,

+ Tổ chức cho học sinh hỏi đáp bài cũ

+ Khen ngợi học sinh nắm chắc bài

+ NX việc chuẩn bị đồ dùng

Trang 29

 B2 Dự đoán kết quả thí nghiệm Tiến hành thí

nghiệm

 B3 Báo cáo kết quả thí nghiệm của nhóm - lớp

nhận xét(Cách làm thí nghiệm và kết quả thu đợc)

 B4 Kl: Xung quanh mọi vật và bên trong mọi chỗ

Bài31: không khí cónhững tính chất gì?

I Mục tiêu : Giúp học sinh

+Phát hiện không khí trong suốt không màu, không mùi, không vị, không có hình dạng nhất định, không khí có thể bị nén lại và giãn ra Biết một số ứng dụng về tính chất của không kítrong cuộc sống

+ Quan sát và làm thí nghiệm để phát hiện ra tính chất của không khí

+ Hứng thú thi đua học tập; Thận trọng khi sử dụng các giác quan để phát hiện t/c KK

II Đồ dùng: * GV : Bơm xe đạp Quả bóng da; 7bộ bơm tiêm loại to.

* HS : Bóng bay

III Hoạt động học tập chủ yếu

Hoạt động học tập của học sinh Hỗ trợ của giáo viên T

G

Hoạt động 1:+ Khởi động

+ Củng cố bài cũ và vào bài mới tự nhiên

1.Lên trớc lớp trả lời câu hỏi của các bạn - lớp NX

2.Báo cáo đồ dùng của nhóm,

+ Tổ chức cho học sinh hỏi đáp bài cũ

+ Khen ngợi học sinh nắm chắc bài

+ NX việc chuẩn bị đồ dùng

Hoạt động 2: + Phát hiện màu mùi vị của không khí.

+ Sử dụng các giác quan để nhận biết các

tính chất của không khí

 B1 Hoạt động cá nhân: dùng mắt nhìn Dùng lỡi

nếm; dùng mũi ngủi không khí rồi ghi lại kết quả

 B2 Nêu kết quả trong nhóm- Thống nhất ý kiến

 B3 KL: Không khí trong suốt, không màu, không

mùi, không vị

+ Giúp học sinh dùng các giác quan để nhận biết tính chất của không khí

+Liên hệ với việc các giác quan tiếp xúc với không khí thờng xuyên Nên chú ý khi không khí

có mùi lạ cần bảo vệ các giác quan

Hoạt động3: + Chơi thổi bóng phát hiện hình dạnh của

không khí

+Phát hiện không khí không có hình dạng

Ngày đăng: 23/04/2021, 06:05

w