key value (n): giá trịn mang tính quyết định.. 14[r]
Trang 1UNIT 2 : CULTURE DIVERSITY
A READING
1 approve [ə'pru:v] (v): chấp thuận, phê chuẩn – approval [ə'pru:vəl] (n):
2 tradition [trə'di∫n] (n) : phong tục, truyền thống – traditional [trə'di∫ənl] (adj) – traditionally (adv): phong cách truyền thống
3 marry ['mæri] (v): làm lễ cưới – married (adj) – marriage ['mæridʒ] (n): hôn nhân, kết hôn
4 contract ['kɔntrækt] (n): hợp đồng, giao kèo, khế ước – contractual[kən'træktjuəl] (adj):
5 bride [braid] (n): cô dâu
6 groom [grum] (n): chú rể
7 suppose [sə'pouz] (v): cho là, tin rằng
8 precede [pri:'si:d] (v): đến trước, đi trước
9 survey ['sə:vei] (n): cuộc khảo sát, điều tra, sự nghiên cứu
10 conduct ['kɔndʌkt] (v): hướng dẫn, điều hành
11 determine [di'tə:min] (n): quyết định, quyết tâm, xác định – determination [di,tə:mi'nei∫n](n)
12 attitude ['ætitju:d] (n): quan điểm
13 key value (n): giá trịn mang tính quyết định
14 attract [ə'trækt] (v): thu hút, cuốn hút – attractive [ə'træktiv] (adj) – attractiveness (n)
15 physical ['fizikl] (adj): hình thể, cơ thể, hình thức
16 concern [kən'sə:n] (v): quan tâm, lo lắng – concerned (adj)
17 maintain [mein'tein] (v): duy trì, không thay đổi
18 appear [ə'piə] (v): xuất hiện, hiện diện - appearance [ə'piərəns] (n): diện mạo, ngoại hình
19 confide [kən'faid] (v): tin tưởng – confident (adj) – confidence (n)
20 majority [mə'dʒɔriti] (n): phần lớn, đa số
21 reject [ri'dʒekt] (v) - ['ri:dʒekt] (n): loại bỏ, bác bỏ
22 sacrifice ['sækrifais] (v): hy sinh, dâng hiến, hiến tế
23 trust (v) – (n): tin, niềm tin
24 significant [sig'nifikənt] (adj): ý nghĩa, quan trọng, đáng kể - significantly (adv) – signify ['signifai] (v): biểu hiện, thông báo cho biết
25 oblige [ə'blaidʒ] (v): bắt buộc, cưỡng bách
26 demand [di'mɑ:nd] (v): đòi hỏi, bắt buộc, yêu cầu
27 record ['rekɔ:d] (n) – [ri'kɔ:d] (v): thuật lại
28 counterpart ['kauntəpɑ:t] (n): bạn đời, đối tác
B SPEAKING:
1 generation [,dʒenə'rei∫n] (n): thế hệ
2 nursing home (n): nhà dưỡng lão
3 income ['iηkʌm] (n): lợi tức, thu nhập
4 Groceries ['grousəriz] (n): hàng tạp phẩm
5 similar ['similə] (adj) – similarity [,simə'lærəti] (n): giống nhau
C LISTENING :
1 wedding ceremony (n): lễ cưới
2 altar ['ɔ:ltə] (n): bàn thờ
3 Master of the ceremony (n): người điều hành buổi lễ
4 banquet ['bæηkwit] (n): tiệc lớn, bữa ăn lớn
5 ancestor ['ænsistə] (n): ông bà tổ tiên
6 tray [trei] (n): tráp, khay đựng đồ tế lễ
7 schedule ['∫edju:l; 'skedʒul] (n): kế hoạch làm việc
8 bless [bles] (v): ban phúc
9 wrap [ræp] (v): gói, bao bọc
10 exchange [iks't∫eindʒ] (v): trao đổi
11 involve [in'vɔlv] (v): gồm, bao gồm, bao hàm
12 be in charge of (v): có trách nhiệm, có vai trò
Trang 213 pray (v): cầu nguyện
14 permit (v) – permission (n): cho phép
15 reception [ri'sep∫n] (n): sự đón tiếp
16 in return (adv): đáp trả lại, ngược lại
D WRITING:
1 conical ['kɔnikəl] (adj): có hình nón – conic (n): hình nón, hình chóp
2 leaf (n): lá
3 symbol (n) = feature (n): đặc điểm, biểu trưng
4 equivalent [i'kwivələnt] (n): tương đương
5 rim (n): vành
6 rib (n): gọng, gân, sườn
7 strap (n): dây
8 material [mə'tiəriəl] (n): vật liệu, chất liệu
9 shape [∫eip] (n): hình dáng
10 process ['prouses] (n): tiến trình, các công đoạn
11 conclude [kən'klu:d] (v) : kết luận, đúc kết – conclusion [kən'klu:ʒn] (n): sự kết luận
12 spirit ['spirit] (n): tinh thần
13 bamboo [bæm'bu:] (n): tre, bằng tre
14 palm (n): cọ, cây cọ
15 diameter [dai'æmitə] (n): đường kính
16 cover ['kʌvə] (v): phủ, bao bọc
17 sew [sou] (v): may, khâu
E LANGUAGE FOCUS
1 ambulance ['æmbjuləns] (n): xe cứu thương, xe cấp cứu
2 healthy ['helθi] (adj): khỏe mạnh, có lợi cho sức khỏe
3 gross [grous] (adj): tổng thể, cả thảy
4 meatball ['mi:tbɔ:l] (n): thịt viên
5 noodle ['nu:dl] (n): sợi mì, bún
6 rhino ['rainou] (n): tê giác