1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

từ vựng Anh11-Unit 11

2 198 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 58,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

UNIT 11 The eleventh form NAME:_____________ consideration considerateness take st into considerationidm considersb for/as st considerable consideratetoward considered considerably -l

Trang 1

UNIT 11 ( The eleventh form ) NAME: _

consideration

considerateness

take st into

consideration(idm)

consider(sb for/as st)

considerable considerate(toward) considered

considerably -ly

xem xét,tính toán,chiếu cố

sự suy xét, sự cân nhắc đáng kể, to tát, nhiều thận trọng ý tứ, ân cần, chu đáo được chiếu cố,đươc suyxétkĩ

lưu tâm đến

*considering(prep)xétvề,tínhđến

consumption

consumer

consumerism

consumptive

consume

consuming consumptive

consumptible

consumedly

tiêu thụ sựtiêudùng,mứcsử dụng,bệnh lao

người tiêu thụ

sự bảovệquyềnlợi NTD chi phối, ám ảnh,hao tốn

bị lao phổi người bị lao

có thể tiêu hao quá độ, thái quá

construction

constructor

constructiveness

constructionist

constructivist

construct

constructive constructional

-ly -ly

xây dựng việcxâydựng,cấu trúc,sựgiảithich1

Kĩ sư xây dựng

có tính xây dựng thuộc lãnh vực xây dựng người giải thích pháp luật ngườitheokhuynhhướngxâydựng

discovery

discoverer

discover

khám phá

sự khám phá người khám phá

có thể khám phá

electricity

electrician

electrification

electrifier

electrify

electric electrical

electrifiable electrifying

electrically

sử dụng điện,sôi động thuộc về điện điện lực thợ điện điện khí hoá

sự điện khí hoá

có thể nạp điện gây hứng thú,cảm động

bộ tích điện industry

industriousness

industrialisation

industrialism

industrialist

industrialise

industrial industrious

industrially industriously

công nhiệp cần cù chăm chỉ công nghiệp hoá

sự công nghiệp hoá

hệ thống công nghiệp chủ hãng công nghiệp lớn

irrigation

irrigator

irrigate

irrigational irrigative

tưới nước,làm cho ướt tưới nước vào ruộng người/dụng cụ tưới nước

để tưới nước 1

Trang 2

transmission

transmittal

transmittance

transmit (st from to)

transmittable

phát sóng,truyền tín hiệu máy phát,vật truyền phát

sự phát sóng,truyền hình

sự chuyển giao sựtruyền,hệsốtruyền

có thể truyền đi generation

generator

thế hệ máy phát điện tạo ra, phát ra

preparation

preparedness

prepare

prepared preparable preparatory

chuẩn bị

sự chuẩn bị, sự pha chế

đã được chuẩn bị, sẵn sàng

có thể chuẩn bị trước

mỡ đầu,dự bị

renewable

thay thế bằng cái mới cùng loại

sự phục hồi, sự thay mới

có thể phục hồi resettlement

sự tái định cư

sustainment

sustainer

sustaining

sustenance

sustain

sustainable sustained sustaining

chống đỡ, trợ sức

sự chịu đựng,sự chấp nhận người nâng đỡ, cái nạng

sự chống đỡ chát bổ dưỡng

có thể chống đỡ được duy trì liên tục tăng lực harness

harness

bộ yên cương chế ngự để tạo ra điện,khai thác

2

Ngày đăng: 08/05/2015, 01:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w