1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Từ vựng toán tiếng anh 1

4 104 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 61,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ones: hàng đơn vịTens: hàng chục Hundreds: hàng trăm Place: vị trí Number: Số Digit: chữ số Sequence number: dãy số Natural number: Số tự nhiên One digit number: Số có một chữ số Two dig

Trang 1

Ones: hàng đơn vị

Tens: hàng chục

Hundreds: hàng trăm

Place: vị trí

Number: Số

Digit: chữ số

Sequence number: dãy số

Natural number: Số tự nhiên

One digit number: Số có một chữ số

Two digitS number: Số có hai chữ số

Distinct: khác nhau

Compare: so sánh

Gram: gam

Kilogram: kg

Ton: tấn

Second: giây

Minute: phút

Hour: giờ

Kilometer: km

Meter/ Metre: mét

Square meters: mét vuông

Cubic meters: mét khối

Centimetre: cm

Day: ngày

Week: tuần

Month: tháng

Year: năm Year old: tuổi Average: Trung bình cộng Diagram/ chart: biểu đồ Addition: phép tính cộng Add: cộng

Sum: Tổng Total: toàn bộ All: tất cả Subtraction: phép tính trừ Subtract: trừ bớt đi

Difference: hiệu Multiplication:phép tính nhân Multiply: nhân

Product: tích Division: Phép tính chia Divisible by: chia hết cho Divide: chia

Quotient: Thương Remainder: dư Angle: góc Acute angle: góc nhọn Obtuse angle: góc tù Right angle: góc vuông Straight angle: góc bẹt Row: dòng, hàng

Trang 2

Line: đường thẳng

Line segment: đoạn thẳng

Perpendicular line: đường thẳng

vuông góc

Parallel line: đường thẳng song song

side: cạnh

Square: hình vuông

Rectangle: hình chữ nhật

Triangle: hình tam giác

Quadrangle: hình tứ giác

Cube: hình lập phương

Parallelogram: hình bình hành

Rhombus: hình thoi

Circle: hình tròn

Cicrumference: chu vi hình tròn

Perimeter: chu vi

Cicrumference: chu vi hình vuông

Lenght: chiều dài

Width: chiều rộng

Radius: bán kính

Diameter: đường kính

Height: chiều cao

Area: diện tích

Surrounding area: diện tích xung

quanh

Full area: diện tích toàn phần

Volume: thể tích

Fraction: phân số Numerator: tử số Denominator: mẫu số Common denominator: mẫu số chung Small: nhỏ

Smallest:nhỏ nhất Least: ít nhất Greatest: lớn nhất Smaller than/ less than: nhỏ hơn Fewer than: ít hơn

More than: lớn hơn Tall: cao

Taller than: Cao hơn Young: trẻ

Younger than: trẻ hơn Old: già

Older than: già hơn, lớn tuổi hơn Begin/ start: bắt đầu

End: kết thúc From : từ To: đến to :giờ kém .past : giờ hơn

A half: một nửa ( 30 phút) Distinct: khác nhau

Different: khác nhau

Trang 3

identical: giống nhau

increased/ increasing: tăng dần

decrease: giảm dần

count back: đếm lại

count on: đếm tới

even: chẵn

even number: số chẵn

odd: lẻ

odd number: số lẻ

how old: bao nhiêu tuổi

how many: bao nhiêu

which: nào

sell/ sold: bán

cut: cắt

give/gave: cho, tặng

before: trước

pevious number: số liền trước

after: sau

time: thời gian

times: lần

inside: trong

outside: ngoài

mother: mẹ

father: cha

girl: con gái

boy: con trai

student: sinh viên

Monday: thứ hai Tuesday: thứ ba Wednesday: thứ tư Thursday: thứ năm Friday: thứ sáu Saturday: thứ bảy Sunday: chủ nhật Zero: 0

one:1 two:2 three:3 four:4 five:5 six:6 seven:7 eight:8 nine:9 ten:10 eleven:11 twelve:12

Trang 4

fourteen:14

fifteen:15

sixteen:16

seventeen:17

eighteen:18

nineteen:19

twenty:20

Thirty: 30

Fourty: 40

Fifty: 50

Sixty: 60

Seventy: 70

Eighty:80

Ninety:90

Hundred: 100

January:Tháng 1

February:Tháng 2

March: :Tháng 3

April:Tháng 4

May:Tháng 5

June:Tháng 6

July:Tháng 7

August:Tháng 8

September:Tháng 9

October:Tháng 10

November:Tháng 11

December :Tháng 12 Measurement: phép đo Leg: chân

Ngày đăng: 20/10/2017, 09:12

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w