1. Trang chủ
  2. » Kinh Tế - Quản Lý

Bai tap chuong dong hoc chat diem chuong 1

7 61 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 156 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a, Vectơ độ dời là vectơ nối vị trí đầu và vị trí cuối của chất điểm chuyển động b, Vectơ độ dời có độ lớn luôn luôn bằng quãng đường đi được của chất điểm c, Chất điểm đi trên một đường[r]

Trang 1

BÀI TẬP CHƯƠNG I

1 Khi nói về tính chất của một chắt điểm, câu nào sau đây là sau?

a, Kích thước vật rất nhỏ so với phạm vi chuyển động

b, mang khối lượng của vật

c, Chất điểm là khái niệm trừu tượng không có trong thực tế nhưng rất thuận tiện để khảo sát chuyển động

d, Kích thước của vật không vượt quá 0,001mm

2 Vật chuyển động nào sau đây có thể coi là chất điểm?

a, Viên đận súng trường đang bay đến đích

b, Vận động viên nhảy cao đang vượt qua xà ngang c, Ô tô đang vào bãi đỗ xed, Diễn viên xiếc đang nhào lộn

3 Vật chuyển động nào sau đây không thể xem là chất điểm?

a, Vân động viên đang chạy maratong dài 42km

b, Máy bay khổng lồ A380 chở 800 hành khách trên tuyến Pari- Singapo

c, Tàu ngầm hạt nhân cỡ lớn đang đi xuyên đại dương

d, Các viên bi-da va đập nhau trên mặt bàn

4 Yếu tố nào sai đây không có mặt trong hệ quy chiếu?

5 chọn đúng cách xác định vị trí của một ô tô du lịch thám hiểm giữa sa mạc

a, Khoảng cách theo đường chim bay thẳng đến một thành phố ven sa mạc

b, Kinh độ và vĩ độ địa lý của xe

c, Quãng đường đi của xe từ lúc xuất phát ở một thành phố ven sa mạc

d, khoảng thời gian đã đi của xe từ lúc xuất phát

6 Chuyển động nào sau đây là chuyển động thẳng?

a, Trái đất quay xung quanh mặt trời

b, Pit-tông chuyển động trong xilanh máy nổ

c, Bom được thả từ máy bay rơi xuống đất

d, Ô tô đi một mạch từ HN đến HP

7 Chuyển động nào sau đây không phải là chuyển động thẳng?

a, Viên bi bắt đầu lăn trên mặt bàn phẳng nghiêng

b, Viên bi chạy trong nòng súng trường

c, Máy bay từ sân bay Nội Bài đến sân bay Tân Sơn Nhất

d, Búa máy rơi đập vào đầu cọc bê tông để gia cố nền nhà

8, Chọn câu sai

a, Độ lớn của vận tốc tức thời là tốc độ tức thời

b, Đồng hồ tốc kế trên xe ô tô chỉ tốc độ tức thời

c, Vận tốc trong chuyển động thẳng có thể âm hoặc dương tuỳ theo chiều chuyển động trên trục toạ độ

d, Độ lớn của vận tốc trung bình là tốc độ trung bình

9 Chọn câu sai

a, Vận tốc trung bình của chuyển động thẳng đều có một giá trị không đổi duy nhất dù xét trong khoảng thời gian nào bất kỳ

b, Chuyển động có tốc độ không đổi, bằng nhau ở mọi thời điểm chuyển động và tại mọi điểm trên quỹ đạo

là chuyển động thẳng đều

c, Chuyển động thẳng đều là chuyển động thẳng mà chất điểm thực hiện những độ dời bằng nhau trong những khoảng thời gian như nhau bất kỳ

d, Vận tốc tức thời của chuyển động thẳng đều luôn không đổi và bằng vận tốc trung bình trong bất kỳ khoảng thời gian chuyển động nào

10 Chuyển động thẳng đều không có đặc điểm nào sau đây?

a, Quỹ đạo thẳng

b, Vận tốc trung bình bằng vận tốc tức thời

c, Toạ độ chất điểm luôn bằng quãng đường đi được

d, Trong môi giây bất kỳ vectơ độ dời đều bẵng nhau

11 Chọn công thức đúng của toạ độ một chất điểm chuyển động thẳng đều

a, x + x0 = vt b, x – x0 = vt c, x = v + x0t d, x = (x0 +v)t

12 Điều nào sau đây không phải là đặc điểm của đồ thị (x, t) của chuyển động thẳng đều?

Trang 2

d, Hệ số góc của đoạn thẳng đó bằng vận tốc v của chuyển động

13 Một ô tô chuyển động thẳng đều trong nữa thời gian đầu với tốc độ 50km/h Nữa thời gian sau xe đi với tốc độ

h

km /

3

50

cho đến khi tới đích Tốc độ trung bình của xe trên cả chặng đường bằng bao nhiêu?

14 Một xe máy chuyển động thẳng Trên phần ba đầu tiên của đoạn đường xe đi đều với tốc độ 36km/h Trên hai phần ba đoạn đường còn lại xe đi đều với vận tốc v2 Tìm tốc độ v2 này biết rằng tốc độ trung bình trên chặng đường của xe là 27km/h

15 Hai người đi xe đạp xuất phát cùng một lúc, nhưng từ hai địa điểm M, N trên một đường thẳng cách nhau MN

= 50km Người đi từ M đi đều với vận tốc 10km/h Người đi từ N với vận tốc 15km/h Hãy tìm xem sau bao lau họ gặp nhau và điểm gặp nhau cách M bao nhiêu?

16 Ba địa điểm P, Q, R nằm theo thứ tự dọc một đường thẳng Một xe ô tô tải đi từ Q về R với tốc độ 40km/h Một

ô tô con đi từ P ở xa hơn Q đoạn PQ = 20km, đi cùng chiều xe tải với tốc độ 60km/h, nhưng khởi hành muộn hơn

xe tải 1h để đuổi kịp xe tải Hỏi xe con đi sau bao lâu thì đuổi kịp xe tải và điểm gặp nhau cách P bao xe

a, 4h; 180km b, 3h; 160km c, 3h; 180km d, 4h; 160km

17 Chọn câu sai:

a, Trong chuyển động thẳng vectơ gia tốc cùng phương với vectơ vận tốc

b, Vectơ gia tốc không bao giờ vuông góc với vectơ vận tốc

c, Thành phần gia tốc dọc theo phương vận tốc dặc trưng cho sự biến đổi độ lớn của vận tốc

d, Thành phần gia tốc vuông góc với phương của vectơ vận tốc đặc trưng cho sự thay đổi về phương của vectơ vận tốc

18 Chọn câu đúng

a, Gia tốc và vận tốc là hai vectơ có thể khác phương nhưng không bao giờ ngược chiều

b, Vectơ gia tốc không đổi phương chiều thì vectơ vận tốc có độ lớn hoặc chỉ tăng lên hoặc chỉ giảm đi

c,Góc giữa hai vectơ (a,v)  90 0thì độ lớn vectơ vận tốc giảm

d, Khi gia tốc và vận tốc vuông góc nhau thì chuyển động là đều, tức là có tốc độ không đổi

19 Chọn câu sai khi nói về vận tốc và gia tốc trong chuyển động thẳng biến đổi đều

a, Công thức vận tốc tại thời điểm t: v = v0 +at

b, Vận tốc ban đầu v0 và gia tốc a cùng dấu thì chuyển động là nhanh dần đều

c, Nếu v0 và gia tốc trái dấu thì chuyển động là chậm dần đều

d, Trong chuyển động thẳng chậm dần đều, gia tốc a và vận tốc tức thời v luôn trái dấu

20 Chọn câu đúng:

a, Gia tốc dương thì chuyển động là thẳng nhanh dần đều

b, Vật bắt đầu chuyển động thẳng nhanh dần đều, vận tốc tỉ lệ thuận với thời gian chuyển động

c, Trong mọi chuyển động thẳng nhanh dần đều, vận tốc tăng tỉ lệ thuận với gia tốc

d, Chuyển động thẳng có vận tốc ban đầu v0<0 và gia tốc a<0 là chậm dần đều

21 Chọn câu đúng Trong công thức vận tốc của chuyển động thẳng nhanh dần đều v = v0+ at thì:

a, a luôn luôn dương b, a cùng dấu với v0 c, a luôn ngược dấu với v0 d, a ngược dấu với v0

22 Chọn câu đúng: Trong công thức v2 = v2 +2a  x của chuyển động thẳng chậm dần đều thì:

23 Một vật được ném thẳng đứng lên trên với vận tốc ban đầu v0 và gia tốc trọng trường g Hãy cho biết độ cao lớn nhất H mà vật đạt được tính từ vị trí ném lên

a

g

v

H

2

2

0

g

v H

2 0

g

v H

2

0

g

v H

2 0

2

24 Một xe ô tô dang chạy thẳng với tốc độ v = 54km/h thì gặp vật chướng ngại và hãm phanh đột ngột các bánh

xe miết trên đường và dừng lại sau 7,5m Tìm tốc độ của xe trong quá trình đó

a, a = -15m/s2 b, a = +15m/s2c, a = 12m/s2 d, , a = -9m/s2

Trang 3

25 Một xe ô tô đang chạy với tốc độ v1 = 72km/h thì giảm ga, chạy chậm dần đều qua thị trấn đông người Sau đoạn đường 250m thì tốc độ của xe còn v2 =10m/s Tìm gia tốc của xe và thời gian xe chạy 250m đường đó

a, - 0,8m/s2; 15s b, 1,2m/s2; 10sc, c.0,5m/s2; 18,2s d, -0,6m/s2; 16,7s

26 Chọn câu sai:

a, Phương của chuyển động rơi tự do là phương thẳng đứng của dây dọi

b, Hòn bi sắt được tung lên theo phương thẳng đứng se chuyển động rơi tự do

c, Rơi tự do là một chuyển động thẳng nhanh dần đều với gia tốc g

d, Chuyển động rơi tự do có chiều từ trên cao xuống thấp

27 Chọn câu đúng

a, Gia tốc rơi tự do g phụ thuộc vào vĩ độ địa lý và độ cao so với mặt nước biển

b, Gia tốc g có giá trị nhỏ nhất ở hai địa cực và lớn nhất ở xích đạo

c, Mọi vật trên trái đất đều có phương rơi tự do song song với nhau

d, Gia tốc rơi tự do ở Hà Nội có giá trị nhỏ hơn ở TP Hồ Chí Minh

28 Chọn công thức đúng

g

h

g

h v

2

2

gh

v 

29 Trong các công thức tính thời gian vật rơi tự do từ độ cao h cho sau đây, công thức nào sai?

tb

v

h

30 Một viên bi sắt được thả rơi từ độ cao h xuống đất với thời gian rơi là t = 0,5s Hỏi khi thả rơi viên bi từ độ cao 2h xuống đất thì thời gian rơi là bao nhiêu?

30 Galilê thả quả đạn hình cầu từ độ cao 56m trên tháp nghiêng Pi-da xuống đất Tính thời gian rơi Biết g = 9,8m/s2

31 Thả một hòn đá từ mép một vách núi dựng đứng xuống vực sâu Sau 3,96s từ lúc thả thì nghe thấy tiếng hòn đá chạm dáy vực sâu Biết g = 9,8m/s2 và tốc độ truyền âm trong không khí là 330m/s Tìm chiều cao vách đá bên bờ vực đó

32 Hai hòn đá được thả rơi tự do từ cùng một độ cao nhưng sớm muộn hơn nhau 1s Khi hòn đá thả trước chạm đất thì hòn đá thả sau còn cách mặt đất 35m Tìm chiều cao hòn đá lúc ban đầu Lấy g = 10m/s

33 Chọn câu sai

a, Các chuyển động tròn đều cùng chu kỳ T, chuyển động nào có bán kính quỹ đạo càng lớn thì tốc độ dài càng lớn

b, Nếucùng tần số f, bán kính quỹ đạo càng nhỏ thì tốc độ càng nhỏ

c, Nếu cùng bán kính quỹ đạo r, tần số f càng cao thì tốc độ dài càng lớn

d, Nếu cùng bán kính quỹ đạo r, chu k ỳ càng nhỏ thì tốc độ dài càng nhỏ

34 Chọn câu đúng

a, Tốc độ dài tỉ lệ thuận với bán kính b, Chu kỳ càng lớn thì tốc độ góc càng lớn

35 Chọn câu đúng

2

4

T

r

r

2 4

f

r

a ht  

2

f

37 Tần số quay của kim giờ trên mặt đồng hồ

38 Xem như trái đất chuyển động tròn đều quanh mặt trời với bán kính quay r= 150 triệu km và chu kỳ quay T = 1 năm = 365 ngày Tìm tốc độ góc và tốc độ dài của trái đất xung quanh mặt trời

a, 3,98.10-7rad/s; 59,8km/h b, 9,96.10-8rad/s; 14,9km/h

Trang 4

39 Một đồng hồ công cộng gắn trên tháp chuông ở ytung tâm thành phố có kim phút dài 1,2m và kim giờ dài 90cm Tìm tốc độ dài của đầu mút hai kim đó

a, 1,57.10-3m/s; 1,74.10-4m/s b, 2,09.10-3m/s; 1,31.10-4m/s

c, 3,66.10-3m/s; 1,31.10-4m/s d, 2,09.10-3m/s; 1,90.10-4m/s

40 Chọn câu đúng

a, Vận tốc có tính tương đối do vật chuyển động lúc nhanh lúc chậm

b, Do vận tốc của cùng một vật đo trong các hệ quy chiếu khác nhau thường có kết quả khác nhau

c, Do người quan sát đứng nhìn cùng chiều, ngược chiều hoặc xiên góc với chiều chuyển động

d, Do giá trị vận tốc có thể được tính bằng các đơn vị khác nhau: cm/s; m/s; km/h…

41.Chọn câu đúng

a, v12 v13 v23 b, v23 v12 v13 c, v13 v12 v32 d, v312 v31 v21

42 Chọn câu sai

a, v13 lớn nhất khi v12và v23 cùng phương cùng chiều: v13 v12 v23

b, Khi v12 và v23 cùng phương ngược chiều: v13 v12  v23

c, v13 nhỏ nhất khi v12 v23: 2

23 2 12

13 v v

d, Khi góc giữa hai vectơ là góc nhọn   (v12 ,v23 )  90 0 thì v13 lớn hơn 2 vectơ kia

43 Một ca nô sang sông luôn hướng mũi canô vuông góc với bờ sông, chạy với tốc độ 7,2km/h so với dòng nước Dong sông chảy với vận tốc 1,5m/s so với bờ Tìm độ lớn vận tốc canô so với bờ và độ trôi dạt của canô theo dòng nước chảy Cho dòng sông rộng 200m

44 Một bè gỗ trôi theo dòng nước chảy với vận tốc 1m/s Một người đi bộ trên bè gỗ ngược chiều với dòng nước sông Tìm tốc độ của ngươiừ này theo đơn vị km/h để người đứng trên bờ thấy người đố đứng yên so với bờ sông

45 Các giọt nước mưa rơi thẳng đứng với vận tốc 5m/s so với mặt đất Một ô tô tải đang đi với vận tốc 36km/h trên đường Hỏi rằng để che mưa, người ngồi trên thùng xe tải không mui phải cầm cán dù nghiêng góc bao nhiêu

so với phương thẳng đứng

46 Một ô tô chuyển động thẳng Trên đoạn đường đầu tiên, xe đi đều với tốc độ 15m/s Trên đoạn đường thứ 2 còn lại, xe đi đều với tốc độ 72km/h Tìm độ dài hai đoạn đường trên Biết rằng chiều dài cả chặng đường là 200km và tốc độ trung bình của xe trên cả chặng đường là 60km/h

47 Hai hòn bi được thả rơi từ cùng một lúc nhưng ở hai độ cao cách nhau 15m Hai hòn bbi chạm đất sớm muộn hơn nhau 0,55s tìm độ cao của 2 hòn bi lúc ban đầu

48 Một vật được thả rơi tự do, trong giây cuối cùng vật đi được quãng đường dài 63,7m Giả sử gia tốc rơi tự do của vật là 9,8m/s2 Tính thời gian từ lúc bắt đầu rơi cho đến khi chạm đất

49 Hai ô tô cùng xuất phát tại 2 địa điểm A, B cách nhau 18km và chạy cùng chiều từ A đến B trên một đoạn đường coi như thẳng Hai xe chạy đều với tốc độ lần lượt là 72km/h và 60km/h Chọn điểm A lầm vật mốc, gốc thời gian là lúc 2 xe bắt đầu chuyển động và chiều dương từ A đến B Vị trí và thời điểm 2 xe gặp nhau là:

50 Một chiếc thuyền chuyển động thẳng ngược chiều dòng nước với vận tốc 6,5km/h đối với dòng nước Vận tốc chảy của dòng nước đối với bờ sông là 1,5km/h hãy tính vận tốc của thuyền so với bờ sông

51: Trường hợp nào sau đây vật có thể coi là chất điểm?

52: Chuyển động nào sau đây là chuyển động tịnh tiến

Trang 5

thẳng

53: Chọn câu sai

a, Sự thay đổi vị trí của một vật so với vật khác gọi là chuyển động cơ b, Chuyển động có tính tương đối

c, Nếu vật không thay đổi vị trí của nó so với vật khác thì vật là đứng yên d, Đứng yên có tính tương đối

54: Chọn câu đúng

c, Trong chuyển động thẳng tốc độ trung bình bằng độ lớn của vận tốc trung bình

d, Tốc độ trung bình của một chuyển động thẳng bao giờ cũng dương

55: Chọn câu đúng

a, Vận tốc của chuyển động đều được xác định bằng quãng đường chia cho thời gian

b, Chuyển động đều là chuyển động của một vật đi được những quãng đường bằng nhau trong những khoảng thời gian bằng nhau

c, Muốn tính đường đi của chuyển động đềẩnt lấy vận tốc chia cho thời gian

d, Trong chuyển động đều vận tốc trung bình cũng là vận tốc của chuyển động đều

56: Chọn câu sai khi nói về chuyển động thẳng đều không đổi chiều chuyển động?

c, Có đồ thị vận tốc theo thời gian là đường thẳng song song với trục Ot d,Có độ thị toạ độ theo thời gian là đường thẳng

57: Một chuyển động thẳng đều thì:

c, Toạ độ x tỉ lệ với vận tốc v d, , Toạ độ x tỉ lệ với thời gian t

58: Một con kiến bò dọc theo miệng chén có dạng là đường tròn bán kính R Khi đi được nửa đường tròn, đường đi

và độ dời của con kiến trong chuyển động tren là:

Một người khởi hành từ A đến B cách nhau 50 km trong 1 giờ Nghỉ tại B 1 giờ và đi trở về A trong 30 phút Dùng thông tin này để trả lời các câu hỏi 9 - 10

59: Tốc độ trung bình của người đó trong suốt đường đi và về là:

60: Vận tốc trung bình của người đó trong suốt đường đi và về là

61: Lúc 7h sáng một ô tô bắt đầu khởi hành đến địa điểm cách nó 30km Lúc 7h20’ ô tô còn cách nơi định đến 10km Vận tốc của chuyển động đều của ô tô là?

Ô tô thứ nhất đi từ A đến B với vận tốc đều là 36km/h Cùng lúc đó, một ô tô thứ 2 đi từ B về A với vận tốc đều là 15m/s Biết quãng đường AB = 90km Dùng thông tin này để trả lời các câu hỏi 12,13,14

62: Nếu chọn gốc toạ độ tại A, chiều dương từ A đến B; gốc thời gian là lúc bắt đầu khảo sát chuyển động thì phương trình chuyển động của 2 xe là( với x có đơn vị là km, t có đơn vị là giờ)

c, x1 = 36t; x2 = 90 + 54t d,x1 = 36t; x2 = 90 + 15t

63: Hai xe gặp nhau bao lâu sau chuyển động?

64: Đến lúc gặp nhau mỗi xe đi được một quãng đường tương ứng là:

Câu 15: Nếu nói”mặt trời quay quanh trái đất” thì trong câu nói này vật nào được chọn làm vật mốc?

66: Việc chọn hệ quy chiếu sẽ ảnh hưởng đến yếu tố nào sau đây của vật?

a, Chỉ ảnh hưởng đến việc xác định trạng thái của vật là chuyển động hay đứng yên

b, Chỉ ảnh hưởng đến quỹ đạo chuyển động của vật

Trang 6

67: Chọn câu đúng

a, Chuyển động cơ học là sự thay đổi vị trí của vật so với vật làm mốc

b, Khi khoảng cách từ vật đến vật làm mốc không đổi thì vật đứng yên

c, Chuyển động cơ học là sự thay đổi khoảng cách của vật chuyển động so với vật mốc

d, Quỹ đạo là đường thẳng mà vật chuyển động vạch ra trong không gian

68: Một chuyển động thẳng đều lúc t1 = 2s thì hoành độ là x1 = 1m, lúc t2 = 5s thì hoành độ là x2 = -8m Phương trình chuyển động là:

69: Lúc 9h hai ô tô cùng khởi hành từ 2 địa điểm A và B cách nhau 96km và đi ngược chiều nhau Vận tốc của xe

đi từ A là 36km/h và của xe đi từ B là 28km/h.Xác định thời điểm hai xe gặp nhau? Hai xe gặp nhau cách A bao nhiêu?( chọn gốc toạ độ tại A, gốc thời gian là lúc hai xe bắt đầu chuyển động, chiều dường là chiều từ A đến B

70: Một người đi ô tô trên đoạn đường MN Trong nửa quãng đường đầu đi với vận tốc 40km/h Trong nửa quãng đường còn lại ô tô đi trong ½ thời gian đầu với vận tốc 75km/h và trong ½ thời gian còn lại đi với vận tốc 45km/h Tính vận tốc trung bình của ô tô trên quãng đường đó

71: Phương trình cơ bản của một chuyển động thẳng biến đổi đều là: x = 6t2 –18t + 12 (cm, s)

Toạ độ của vật lúc nó có vận tốc v = 36cm/s là:

72: Phương trình nào sau đây là phương trình chuyển động của vật chuyển động thẳng chậm dần đều có vận tốc ban đầu, vật mốc tại điểm xuất phát, chiều dương cùng chiều chuyển động?

73: Chọn câu đúng:

a, vR,a htR2 b, vR,a htR2 c, Rv,a htRv2 d, Rv,a htR2 ư 74: Một cánh quạt quay đều trong 1 phút quay được 120 vòng Tính chu kyg, tần số quay của quạt

a, 0,5s; 2 vòng/giây b, 1 phút; 120vòng/phút c, 1 phút; 2 vòng/s d, 1 phút; 120vòng/phút

75: Chọn câu sai:

Đại lượng có tính tương đối là:

76: Chọn câu sai

a, Quỹ đạo của một vật là tương đối, đối với các hệ quy chiếu khác nhau thì quỹ đạo của vật là khác nhau

b, Vận tốc của vật là tương đối

c, Khoảng cách giữa 2 điểm trong không gian la tương đối

d, Toạ độ của một chất điểm phụ thuộc vào hệ quy chiếu

77: Chọn câu đúng

a, Gia tốc là đại lượng biến đổi đều theo thời gian

b, Gia tốc của chuyển động bằng hệ số góc của đường biểu diễn vận tốc theo thời gian

c, Nếu vận tốc v cùng dấu với gia tốc a thì đó là chuyển động chậm dần đều

d, Nếu vectơ vận tốc v trái chiều với vectơ gia tốc a thì đó là chuyển động nhanh dần đều

78: Chọn câu sai:

a, Vectơ độ dời là vectơ nối vị trí đầu và vị trí cuối của chất điểm chuyển động

b, Vectơ độ dời có độ lớn luôn luôn bằng quãng đường đi được của chất điểm

c, Chất điểm đi trên một đường thẳng rồi quay về vị trí ban đầu thì có độ dời bằng 0

d, Độ dời có thể dương hoặc âm

79: Một chiếc thuyền xuôi dòng từ A đến B và ngược dòng từ B về A hết 2h30min Biết vận tốc khi thuyền xuôi dòng là v1 = 18km/h, ngược dòng là v2 =12km/h Tính khoảng cách AB

80 Đặc điểm nào sau đây không phải của chuyển động rơi tự do

a, Chuyển động có phương thẳng đúng, chiều từ trên xuống dưới

b, Gia tốc của chuyển động có giá trị không thay đổi

c, Hiệu quãng đường đi được trong những khoảng thời gian bằng nhau liên tiếp là một đại lượng không đổi

Trang 7

d, Chuyển động có tốc độ tăng đều theo thời gian

Ngày đăng: 22/04/2021, 03:52

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w