+ HS: Chú lắng nghe sự giải thích của GV về các phương án để hiểu thêm về bài thông qua câu hỏi.. + HS: Suy nghỉ trả lời câu hỏi.[r]
Trang 1BÀI TẬP
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Học sinh hệ thống lại kiến thức đã học từ bài 9 đến bài 12.
2 Kĩ năng: Học sinh vận dụng giải các bài tập có liên quan đến Hệ điều hành.
3 Thái độ: Học tập chủ động, có ý thức tự giác, vượt qua khó khăn, nghiêm túc
II CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên: Sách giáo khoa, phòng máy, giáo án, máy chiếu.
2 Học sinh: Vở ghi, sách giáo khoa.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
1 Ổn định lớp: (1’)
6A1:
6A2:
6A3:
2 Kiểm tra bài cũ:
Lồng ghép trong nội dung bài học
3 Bài mới:
Hoạt động 1: (7’) Hệ thống lại kiến thức.
+ GV: Đưa ra câu hỏi
Câu 1: Hệ điều hành là gì? Vai trò
quan trọng của hệ điều hành? Hệ
điều hành có những nhiệm vụ gì đối
với máy tính?
Câu 2: Tệp tin là gì? Thông tin trên
đĩa được tổ chức như thế nào? Nêu
các thao tác chính với tệp và thư
mục?
+ GV: Phân lớp thành 4 nhóm
- Nhóm 1, 3 trả lời câu 1
- Nhóm 2, 4 trả lơi câu 2
+ GV: Quan sát hướng dẫn các
nhóm thảo luận
+ GV: Các nhóm tiến hành chia sẻ,
nhận xét Sau đó GV nhận xét và
chốt lại
+ HS: Chú ý lắng nghe
+ HS: Trả lời
- Hệ điều hành là một phần mềm máy tính
-Vai trò:
-Nhiệm vụ:
+ HS: Câu 2 trả lời nội dung bài 11
+ HS: Thực hiện dưới sự hướng dẫn của GV
+ HS: Chủ động, lắng nghe hệ thống lại kiến thức
+ HS: Các nhóm tiến hành báo cáo, các nhóm khác nhận xét kết quả, lắng nghe GV chốt nội dung
1 Lý thuyết.
Câu 1: Hệ điều hành là gì? Vai trò quan trọng của hệ điều hành? Hệ điều hành có những nhiệm vụ gì đối với máy tính?
Câu 2: Tệp tin là gì? Thông tin trên đĩa được tổ chức như thế nào? Nêu các thao tác chính với tệp và thư mục?
Hoạt động 2: (11’) Bài tập lý thuyết.
+ GV: Yêu cầu HS thực hiện các bài
tập sau:
Câu 1: HĐH thực hiện nhiệm vụ nào
trong số các nhiệm vụ dưới đây?
A Quản lí các thiết bị lưu trữ và tệp
B Quản lí hoạt động của các thiết bị
nhập và xuất thông tin
C Quản lí bộ nhớ máy tính
D Tất cả các nhiệm vụ nói trên
Câu 2: Một thư mục có thể chứa bao
+ HS: Tìm hiểu và trả lời nội dung các câu hỏi đưa ra
+ HS: Suy nghỉ trả lời câu hỏi
Giải thích lí do chọn
+ Đáp án D
+ HS: Chú lắng nghe sự giải thích của GV về các phương án để hiểu thêm về bài thông qua câu hỏi
+ HS: Suy nghỉ trả lời câu hỏi
2 Bài tập lý thuyết.
Ngày soạn:
Ngày dạy:
Tuần: 14
Tiết: 28
SGK/Bài 10
Trang 2nhiêu tệp tin?
A Không hạn chế số lượng, chỉ phụ
thuộc vào dung lượng lưu trữ
B Không chứa được
C 1
D 10
Câu 3: Màn hình của Windows gọi
là:
A mặt bàn làm việc
B Desktop
C màn hình nền
D trang sách mở
Câu 4: Đơn vị cơ bản để lưu trữ
thông tin được gán một tên và lưu
trên bộ nhớ ngoài được gọi là:
A biểu tượng
B tệp
C bảng chọn
D hộp thoại
Câu 5: Em thực hiện thao tác nào
với chuột trên biểu tượng để di
chuyển nó sang một vị trí khác?
A Nháy chuột;
B Nháy nút phải chuột;
C Nháy đúp chuột;
D Kéo thả chuột
Giải thích lí do chọn
+ Đáp án A
+ HS: Chú lắng nghe sự giải thích của GV về các phương án để hiểu thêm về bài thông qua câu hỏi
+ HS: Suy nghỉ trả lời câu hỏi
Giải thích lí do chọn
+ Đáp án B
+ HS: Chú lắng nghe sự giải thích của GV về các phương án để hiểu thêm về bài thông qua câu hỏi
+ HS: Suy nghỉ trả lời câu hỏi
Giải thích lí do chọn
+ Đáp án B
+ HS: Chú lắng nghe sự giải thích của GV về các phương án để hiểu thêm về bài thông qua câu hỏi
+ HS: Suy nghỉ trả lời câu hỏi
Giải thích lí do chọn
+ Đáp án D
+ HS: Chú lắng nghe sự giải thích của GV về các phương án để hiểu thêm về bài thông qua câu hỏi
Hoạt động 3: (25’) Bài tập thực hành
+ GV: Cho HS thực hiện các bài tập
trên máy tính sau:
- Các thao tác với tệp tin và thu
mục: xem thông tin về tệp tin và thư
mục, tạo thư mục mới, xóa, đổi tên,
sao chép, di chuyển
- Sử dụng nút lệnh Start và bảng
chọn Start
- Các thao tác với thanh công việc
- Các thao tác trên cửa sổ làm việc
của Windows
- Đăng nhập hệ thống và kết thúc
phiên làm việc
+ HS: Thực hiện thao tác trên máy tính theo các yêu cầu:
+ HS: Thực hiện các thao tác:
xem thông tin về tệp tin và thư mục, tạo thư mục mới, xóa, đổi tên, sao chép, di chuyển
+ HS: Nháy chuột và nút Start và
mở chương trình trong bảng chọn + HS: Chuyển đổi qua lại
+ HS: Sử dụng các nút lệnh như phóng to, đóng cửa sổ,
+ HS: Khởi động máy và thoát khỏi phiên làm việc
3 Bài tập thực hành.
4 Củng cố:
- Củng cố các thao tác bài tập thực hành
5 Dặn dò: (1’)
- Xem trước nội dung của bài tiếp theo.
IV RÚT KINH NGHIỆM :