Đề kiểm tra toán 8-Chương III-Tiết 56 IĐề bài:Bài 1:1,5 điểm Trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng ,khẳng định nào sai aHai phương trình có cùng tập nghiệm thì tương đương bHai p
Trang 1Đề kiểm tra toán 8-Chương III-Tiết 56 I)Đề bài:
Bài 1:(1,5 điểm) Trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng ,khẳng định
nào sai
a)Hai phương trình có cùng tập nghiệm thì tương đương
b)Hai phương trình vô nghiệm thì tương đương
c) Hai phương trình có vô số nghiệm thì tương đương
Bài 2:(1,5 điểm)
Hãy khoanh trònvào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng
Điều kiện xác định của phương trình 1+3−x x = (x+25)(x3−x)+ x+22A.x≠3 B.x≠-2 C x≠3 và x≠-2 D.x≠0
Bài 3:(3 điểm) Giải phương trình
a)
4
) 7 ( 2 3 5 6
II) Đáp án và biểu điểm
Bài 1:(1,5 điểm):Câu đúng a,b
Trang 2⇔ x=-2
x=1/5
0,25 i mđ ể
Trang 3Kết luận nghiệm ( 0,25 điểm)
1 50
40x + x + = (1,5 điểm)
Giải phương trình :x=80 (1,5 điểm)
Trả lời (0,5 điểm
Trang 5bàI KIểM TRA TOáN 8–CH ƯƠNG iii
(tHờI GIAN: :15 PHúT)
I)đề bài
Bài 1:(4 điểm) Điền dấu (≤;≥) vào ô vuông
Nếu a≥b thìa)3a 3bb)-5a -5bc)4a-5 4b-5d)10-2a 10-2bBài 2:(6 điểm)Giải bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm trên trục số:
6
22
133
Quy đồng khử mẫu :2(2x-5)-3(3x-1)<2(2x-2) ( 2 điểm)
Thu gọn được:-7x<3 (1,5 điểm) x>
7
3
−
(1 điểm)Kết luận (0,5 điểm)
Biểu diễn trên trục số (1 điểm)
Trang 6Kiểm tra giữa kì II –Môn Toán 8
(Thời gian 120 phút)
Phần I:Bài tập trắc nghiệm
Bài 1:(1 điểm).Hãy khoanh tròn trước chữ cái đứng trước câu trả lời
đúngx=1 là nghiệm của phương trình:
A.3x+5=2x+3 C -4x+5=-5x+6B.2(x-1)=x-1 D.x+1=2(x+7)
c)Nếu hai vế của phương trình có nhân tử chung ta có thể chia
cả hai vế của phương trình cho nhân tử chung ấy
đã lấy ra bao nhiêu lượng dầu ở mỗi thùng?
Bài 3:Cho tam giác ABC vuông tại A Đường cao AH cắt đường phân
giác
BD tại I Chứng minh rằng:
a)IA.BH=IH.BAb) AB2 =HB.BC
Trang 7c) DC
AD IA
Trang 8Phần II:Đáp án và biểu điểm
Bài 1:(2điểm )Mỗi ý 1điểm
a) Biến đổi được: 2x.(-2)=2x-6 (Cho o,5điểm ) Tìm ra: x=1 (Cho o,25điểm ) Kết luận nghiệm đúng (Cho o,25điểm )b)Quy đồng khử mẫu: (x-3)2-2(x+3)=-(3x+1)Cho o,25điểm
Biến đổi được: x2-5x+4=0 Cho o,25điểm Phân tích được:(x-1)(x-4)=0 Cho o,25điểm Suy ra:x=1 hoặc x=4
Trang 10Đề kiểm tra 15 phút –tiết 46
I) Đề bài:
Câu 1:(2 điểm ) Hãy khoanh tròn chữ đứng trước câu trả lời đúng
Trong các phư3ơng trình sau phương trình nào là phương trình bậc nhất một ẩn số
b)2x+1=1 và2x+1) x=9là hai phương trình tương đương
c)3x- 6= 0và x2- 4=0 là hai phương trình tương đương
d)2x-
2
3 4 2
x là hai phương trình tương đương
Bài 3:(5 điểm) Giải phương trình:
9
1 3 3
2 3
x
x
II) Đáp án và biểu điểm
Bài 1:Khoanh tròn C (2 điểm)
Bài 2:Chỉ có a đúng
Bài 3:ĐKXĐ:x≠+− 3
Quy đồng khử mẫu đúng:(x-3)2- 2(x+3)=-(3x+1) (1 điểm)
Chuyển vế thu gọn được:x2-5x+4=0 (1 điểm)
Tính đúng kết quả:x=1;x=4 và kết luận đúng (3 điểm)
Trang 11Đề kiểm tra hình học 8 kì II năm học 2005-2006
Bài kiểm tra 15 phút ( chương II )
Câu 1 (4 điểm) Các câu sau đúng hay sai ?
1 Cho hình thoi và hình vuông có cùng chu vi thì
diện tích của hình thoi nhỏ hơn
2 Hai tam giác có diện tích bằng nhau thì hai tam
a
Câu 2 ( 6 điểm) Tính diện tích của một hình thang vuông biết hai đáy có độ
dài là 2cm và 4cm , góc tạo bởi một cạnh bên và đáy lớn có số đo bằng 450
Biểu điểm Câu 1 4 điểm ( mỗi câu chọn đúng cho 1 điểm )
- Vẽ BE vuông góc với DC , ta có : BE = EC = 2cm ( 2 điểm )
Vậy SABCD = 6 cm2 (2 điểm )
Trang 12Bài kiểm tra 15 phút ( chương III ) Câu 1 : ( 5 điểm )
Hãy điền vào chỗ ( ) sao cho thích hợp?
RS
d
TamgiacQRS
// ⇔
RS QK QR KS QR KS QH QK QR
= = = = = Câu 2 ( 5 điểm ) Tam giác ABC có AB = 15cm , AC =20cm, BC =25cm Đường phân giác của góc BAC cắt cạnh BC tại E Tính độ dài các đoạn thẳng EB và EC Biểu điểm Câu 1 ( 5 điểm )
RS d TamgiacQRS // ⇔
2
1
1 1
→
=
=
→
=
→
=
→
=
RS
HK QS
QK QR QH QS
KS QR HR
KS
QK HR QH
QS
QK QR QH
Câu 2 ( 5 điểm )
Vì AE là đường phân giác nên ta có :
EC
EB
AC
AB = hay
EC
EB
= 20
15
( 1 điểm )
7
5 35
25 35 15
20 15
+
+
=
=
⇒ EC EB EC EB BC ( 2 điểm )
) ( 29 , 14 7
20
.
5
cm
EC = =
Q
A
C E
B
15cm 20cm
25cm
Trang 13) ( 71 , 10 7
Trang 14Bài kiểm tra chương IV ( 45 phút ) Bài 1 ( 4 điểm ) Các câu sau đúng hay sai ?
a) Tam giác MNP có Mˆ = 700 ; Nˆ= 500
tam giác DEF có Dˆ = 700 ; Eˆ= 600
thì hai tam giác đó không đồng dạng với nhau
b) Nếu hai tam giác cân có các góc ở đỉnh bằng nhau thì đồng dạng
với nhau
c) Tam giác QRS có QR > QS vẽ phân giác
QE và trung tuyến QM thì E nằm giữba M và S
d) Tam giác DEF có Dˆ = 900 ; DE = 6cm ; Df = 8cm và đường phân
giác của góc D cắt EF tại K thì EK = ( )
7
30
cm
Bài 2 : ( 6 điểm ) cho hình chữ nhật MNPQ có MN = 4cm ; NP = 3cm
Vẽ đường cao MH của tam giác MQN
H
Trang 16Bài kiểm tra 15 phút ( chương IV )
Bài 1 ( 4 điểm ) Cho hình lăng trụ đứng có đáy là một tam giác vuông
( như hình bên )
Trong các phát biểu sau , phát biểu nào đúng ?
a/ AC vuông góc với CC’
b/ AC song song với B’C’
c/ AC vuông góc với mặt phẳng ( ABB’A)
d/ AC song song với mặt phẳng (CBB’C’)
Bài 2 6 điểm Trong các câu sau câu nào đúng ? Câu
A’
Trang 17bài kiểm tra CUốI NĂM
Bài 1 (1,5 điểm ) Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng?
2 4
) 11 (
x x
x
b | 5x | = x+8
Bài 3 ( 2 điểm ) Giải bài toán bằng cách lập phương trình
Một nhà may theo kế hoạch mỗi ngày phải may 50 chiếc áo Khi thực hiện , mỗi ngày nhà may đã may được 57 chiếc áo Do đó nhà may đã hoàn thành trước kế hoạch một ngày và còn vượt mức 13 chiếc áo Hỏi theo kế hoạch nhà may phải may bao nhiêu chiếc áo?
Bài 4 ( 3 điểm ) Cho tam giác MNP vuông ở M , có MN = 3cm , MP = 4cm
Trang 18b 1 điểm
Giải PT 5x = x +8 cho 0,5 điểm
Giải PT -5x = x+8 cho 0,5 điểm
Bài 3 : 2 điểm
Chọn ẩn và đặt điều kiện đúng cho 0,5 điểm
Lập luận : Số ngày nhà may thực hiện (x-1) ; số áo làm theo kế hoạch 50x ; số áo thực hiện 57 (x-1) cho 0,5 điểm
Phương trình : 57(x-1) – 50x = 13 và giải phương trình 0,5 điểm Trả lời số áo : 500 cho 0,5 điểm
a Tính được MP =10 2 cho 0,5 điểm
b Tính được S0 = 9,7 cho 0,25 điểm
P
Trang 19a, Trong cùng một phương trình ta có thể nhân cả 2 vế với cùng một số
b, Trong một phương trình ,ta có thể chuyển một hạng tử từ vế này sang vế kia
c,Trong một phương rình ,ta có thể nhân cả hai vế với cùng một số khác 0
d, Trong một phương trình ,ta có thể chuyển một hạng tử từ vế này sang vế kia nhưng phải đổi dấu của nó
Bài 3:(6 điểm) Giải phương trình :
2 2
2
3
2 − + + = x+ x−
x x
x
x
x
Trang 20Biểu điểmBài 1:2điểm
2
0 6
2
0 4 3
4 3 1
3 1
2 2
+
− +
= +
x
x
x x
x
x
x
x x
x x
Trang 21Bài kiểm tra 15’ chương IV
Trang 222 1 2
3 + + x > x−
(1điểm )Khử mẫu : 3 + 2 + 4x >2x – 1 (0,5 điểm )
Trang 23Bài kiểm tra giữa kì (Thời gian làm bài 120’)Phần I/ Trắc nghiệm
Bài 1.(1 điểm) Hãy khoanh tròn chữ đứng trước câu trả lời đúng :
trong các phương trình sau ,phương trình :
Trang 24x x
c,(x2 – 1 )2 = 4x + 1
Bài 2(1,5 điểm) : Một đội máy kéo dự định mỗi ngày cày 40ha Khi thực hiện ,mỗi ngày cày được 50ha Vì vậy đội không những đã cày xong trước thời hạn 2ngày mà còn cày được 4ha nữa Tính diện tích rừng mà đội phải cày theo kế hoạch đẫ định.Bài 3 :(3,5 điểm)
1,Cho hình thang ABCD có đáy nhỏ AB Trên CD lấy điểm E sao cho
2,Cho tam giác ABc vuông tại  có AB=15 cm ; AC = 20 cm
Kẻ đường cao AH và trung tuyến AM
Câu a:Tìm được S={ }8 ( Cho 0,75 diểm)
Câu b:Tập nghiệm của phương trình S=Φ (Cho 0,75 diểm)
Câuc:Tìm được x=0 (cho 0,25 điểm)
hoặc x=2 (cho 0,25 điểm)
BBài 2:
Gọi diện tích màđội phải cày theo kế hoạch là x(ha); x>0(0,25 điểm)
Biểu thị ngày dự định ,ngày thực tế đúng (0,5 điểm)
Lập phương trình đúng (0,25 điểm)
Giải tìm được x=360 (0,5 điểm)
Vậy diện tích mà đội phải cày theo kế hoạch là360 ha (0,25 điểm)
Trang 25Chỉ ra ( 1 )
AB
EC MA
NE = (2) cho 0,25điểm
Từ (1)và (2)=> ( 3 )
NB
NE MA
ME = cho 0,25điểm
=>ME.NB=NE.MA cho 0,25điểm
=>MN//AB hay NM//CD (0,5điểm)