Đa thức Biết phân tích đa thức thành nhân tử bằng PP thêm bớt Biết kết hợp các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử Vận dụng các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử để tí
Trang 1BỘ ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI
MÔN TOÁN LỚP 8 CẤP TRƯỜNG
Trang 2tai lieu, document2 of 66.
luan van, khoa luan 2 of 66.
Trang 3PHÒNG GD & ĐT ỨNG HÒA
TRƯỜNG THCS TRƯỜNG THỊNH
ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI CẤP TRƯỜNG
NĂM HỌC 2020-2021 MÔN: TOÁN 8 Ngày thi:21/01/2021 Thời gian làm bài 120 phút
cao
1 Đa thức Biết phân
tích đa thức thành nhân
tử bằng PP thêm bớt
Biết kết hợp các phương pháp phân tích đa thức thành nhân
tử
Vận dụng các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử để tính giá trị của biểu thức
Vận dụng các kiến thức để giải bài toán chia hết
- Tính nhanh giá trị biểu thức
Tìm giá trị của biến để biểu thức thỏa mãn điều kiện cho trước
Vận dụng vào bài toán chứng minh
Chứng minh được ba đường thẳng đồng quy
Trình bày được bài toán cực trị hình học
Trang 4Tính:
Câu2 ( 2,5 điểm)Cho biểu thức:
2 2
d Tìm các giá trị nguyên của x để A có giá trị nguyên
Câu 3.( 3,5 điểm) Cho hình vuông ABCD, M là một điểm tuỳ ý trên đường chéo
BD Kẻ MEAB, MFAD
a Chứng minh: DE CF
b Chứng minh ba đường thẳng: DE, BF, CM đồng quy
c Xác định vị trí của điểm M để diện tích tứ giác AEMF lớn nhất
luan van, khoa luan 4 of 66.
Trang 5( x + 2)( x + 3)( x + 4)( x + 5) - 24 = (x2 + 7x + 11 - 1)( x2 + 7x + 11 + 1) - 24 = [(x2 + 7x + 11)2 - 1] - 24
= (x2 + 7x + 11)2 - 52 = (x2 + 7x + 6)( x2 + 7x + 16) = (x + 1)(x + 6) )( x2 + 7x + 16)
(1 điểm)
b ( x + 2)( x + 3)( x + 4)( x + 5) - 24
= (x2 + 7x + 11 - 1)( x2 + 7x + 11 + 1) - 24 = [(x2 + 7x + 11)2 - 1] - 24
= (x2 + 7x + 11)2 - 52 = (x2 + 7x + 6)( x2 + 7x + 16) = (x + 1)(x + 6) )( x2 + 7x + 16)
2
x2
4A3
A5
điểm)
Trang 6M F
E
B A
Câu 3
(6 điểm)
HV + GT + KL
(0,5 điểm)
a Chứng minh: AE FM DF
AED DFC đpcm
(1 điểm)
b DE, BF, CM là ba đường cao của EFC đpcm (1
là trung điểm của BD
(1 điểm)
tai lieu, document6 of 66.
luan van, khoa luan 6 of 66.
Trang 7A(x) =B(x).(x2-1) + ( a – 3)x + b + 4 Nếu A x B x( ) ( ) thì:
Ngày 15 tháng 01 năm 2021
Giáo viên ra đề
Nguyễn Thị Kim Anh
Trang 8Câu2 ( 2,5 điểm)Cho biểu thức:
2 2
d Tìm các giá trị nguyên của x để A có giá trị nguyên
Câu 3.( 3,5 điểm) Cho hình vuông ABCD, M là một điểm tuỳ ý trên đường chéo
BD Kẻ MEAB, MFAD
a Chứng minh: DE CF
b Chứng minh ba đường thẳng: DE, BF, CM đồng quy
c Xác định vị trí của điểm M để diện tích tứ giác AEMF lớn nhất
luan van, khoa luan 8 of 66.
Trang 9BÀI LÀM
Trang 10tai lieu, document10 of 66.
luan van, khoa luan 10 of 66.
Trang 12TRƯỜNG THCS NINH GIANG
TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN
ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI CẤP TRƯỜNG
Năm học: 2020 - 2021 MÔN: TOÁN 8
Thời gian làm bài: 120 phút
Ngày thi: tháng 02 năm 2021
Câu 1 (2,0 điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
Câu 3 (3,0 điểm) Giải phương trình:
Câu 4 (2,0 điểm) Cho tam giác ABC, trung tuyến AD, trọng tâm G Đường thẳng d bất kỳ
đi qua G và cắt AB, AC lần lượt tại M, N Chứng minh rằng: AB AC 3
Câu 6 (6,0 điểm) Cho hình vuông ABCD Trên cạnh DC lấy điểm E, trên tia đối của tia BC
lấy điểm F sao cho BF DE
a) Chứng minh AEF vuông cân
b) Gọi I là trung điểm của EF Chứng minh I thuộc BD
c) Lấy K đối xứng với A qua I Chứng minh tứ giác AEKF là hình vuông
-Hết -
tai lieu, document12 of 66.
luan van, khoa luan 12 of 66.
Trang 13TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI CẤP TRƯỜNG
Năm học 2020 - 2021
MÔN: TOÁN 8
(Hướng dẫn chấm gồm 05 trang)
I Hướng dẫn chung
1 Bài làm của học sinh đúng đến đâu cho điểm đến đó
2 Học sinh có thể sử dụng kết quả câu trước để làm câu sau
3 Với bài hình, nếu hình vẽ sai hoặc không vẽ hình thì không chấm Lời giải không khớp với hình vẽ thì không cho điểm
4 Học sinh làm bài không theo cách nêu trong đáp án mà đúng thì cho đủ điểm thành phần như hướng dẫn
II Hướng dẫn chi tiết:
Trang 14C B
A
tai lieu, document14 of 66.
luan van, khoa luan 14 of 66.
Trang 15c) (2,0 điểm)
- Chỉ ra được hbh AEKF có EAF90 ; AE0 AF 0,75
NGƯỜI RA ĐỀ THI
Thái Chí Phương
NGƯỜI THẨM ĐỊNH VÀ PHẢN BIỆN CỦA TRƯỜNG
F
E
B A
Trang 16a) 5x2 - 26x + 24 c) x2 + 6x + 5
2
3 4
3 8
1 x3 x2 x d) x4 + 2015x2 + 2014x + 2015 Bài 2: (6 điểm)
a) Chứng minh rằng biểu thức sau không phụ thuộc vào biến:
(6x + 7)(2x – 3) – (4x + 1) 3 7
4 x
a) Chứng minh AQR và APS là các tam giác cân
b) QR cắt PS tại H; M, N là trung điểm của QR và PS Chứng minh tứ giác AMHN là hình chữ nhật
c) Chứng minh P là trực tâm tam giác SQR
d) Chứng minh MN là đường trung trực của AC
Bài 4 : (3 điểm)
a) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: A = 13x2 + y2 + 4xy - 2y - 16x + 2015
b) Cho hai số a,b thỏa mãn điều điều kiện a + b = 1 Chứng minh a3 + b3+ ab
2 1 - Hết -
ĐỀ CHÍNH THỨC tai lieu, document16 of 66.
luan van, khoa luan 16 of 66.
Trang 171 điểm
2
3 4
3 8
2 3
1 1 2
1 3 1 2
1 3 2
= 12x2 – 18x + 14x - 21 – 12x2+ 7x – 3x + 7
Trang 18Bài 5
7điểm
Vẽ đúng hình a) ADQ = ABR vì chúng là hai tam giác vuông (2 góc có cạnh t.ư vuông góc) và DA = BD (cạnh hình vuông) Suy ra AQ=AR, nên
AQR là tam giác vuông cân
Chứng minh tương tự ta có: ABP = ADS
c) Theo giả thiết: QARS, RCSQ nên QA và RC là hai đờng cao của
SQR Vậy P là trực tâm của SQR
luan van, khoa luan 18 of 66.
Trang 19(a+b)(a2+ b2-ab) +
1
4 a 0 a (2) đpcm
luan van, khoa luan 19 of 66.
Trang 20PHÒNG GD-ĐT TP NAM ĐINH
MÔN: TOÁN 8 NĂM HỌC 2020 –2021
Thời gian làm bài 120 phút
a) Tìm đa thức f(x) biết rằng: khi chia đa thức f(x) cho x2 dư 7; chia f(x) cho x3
dư 9; chia f(x) cho đa thức 2
x 5x6 thì được thương là 3x và đa thức dư bậc nhất
-luan van, khoa -luan 20 of 66.
Trang 2111 9
2 3 2
6 3
2 1 2
Cho tam giác đều ABC M, N là các điểm lần lượt chuyển động trên hai cạnh BC và
AC sao cho BM = CN Xác định vị trí của M, N để độ dài đoạn thẳng MN nhỏ nhất
-Hết -
Trang 22= [(a – b)2 + 2ab] (a – b)(a2 + ab + b2) + a2b2(b – a)
= [(a – b)2 + 2ab] (a – b) [(a – b)2 + 3ab] + a2b2(b – a)
= (25 + 4) 5 (25 + 6) – 4.5
=4475
Vậy B = 3 833 + 2 4475 = 11449
1đ 0,5đ
1đ 0,5đ
2 2
x x
Vậy GTLN của B bằng – 14 khi x = – 2 + 2 hoặc x = – 2 – 2
1đ 0,5đ 0,5đ
13
1
612
13
2
2 2
2
x
x x
x x
x
x x
x
x x
1 3
1
x
x x
1
x
x x
1
x x x x
x x
= (x2 + 3x + 1)(x2 – 4x + 1)
0,5đ
1đ
0,5đ tai lieu, document22 of 66.
luan van, khoa luan 22 of 66.
Trang 233,
1 9
2
1 9
2
1 3 2
1 3
2
1 1 2
x x
x x
24
7 20 2
1 1 2
thoa x
x x
x x
2 23 2
0 23 2 2
0 46 19
23
; 2
322
Trang 24AE
AC AE AB
AF
0,25đ
0,5đ b) AIE ACI
AI
AE AC
AI
AC AE
AI2
Tương tự : AKF ABK
AB AF
AK2
Từ (1), (2), (3) suy ra: AI = AK
0,5đ 0,5đ
0,5đ 0,5đ
c) A = 600 ABE = ACF = 300 nên:
Suy ra : AAEF ABC
S
ABC AEF
SAEF =
4
1.SABC =
4
1 120 = 30 (cm2)
F
E
C B
A
tai lieu, document24 of 66.
luan van, khoa luan 24 of 66.
Trang 25Gọi D và E là chân đường vuông góc kẻ từ M và N xuống AB
Ta có tam giác ANE vuông ở E có A = 600
+ -
+ -
0 0
Trang 261(AN + NC ) =
tai lieu, document26 of 66.
luan van, khoa luan 26 of 66.
Trang 27Môn thi: TOÁN - LỚP 8
Thời gian: 120 phút (không kể thời gian giao đề)
Câu 1 (4,0 điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
3 15
8
2 6
5
1
2 2
đi trên quãng đường AB biết người đó đến B đúng giờ
Câu 4 (2,0 điểm) Cho hình bình hành ABCD, đương thẳng a đi qua A lần lượt cắt BD,
BC, DC tại E, K, G Chứng minh rằng:
AE AK AG c) Khi a thay đổi nhưng vẫn đi qua A thì BK.DG không đổi
Câu 5 (5,0 điểm) Cho hình vuông ABCD Gọi E là một điểm trên cạnh BC (E khác
B và C) Qua A kẻ Ax vuông góc với AE, Ax cắt CD tại F Trung tuyến AI của tam
giác AEF cắt CD ở K Đường thẳng kẻ qua E, song song với AB cắt AI ở G
a) Chứng minh tứ giác EGFK là hình thoi
2
x x y
Trang 283) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: M x2y2 xyx y 1
-Hết -
(Học sinh không được sử dụng máy tính)
tai lieu, document28 of 66.
luan van, khoa luan 28 of 66.
Trang 290,5 0,5 0,5
0,5
0,5 0,5
2
x y z y z x
Trang 302 0
2
3 2 1 3
x x x
2 2
2 0
1 2 0 1( )
2( ) 2
0,25
tai lieu, document30 of 66.
luan van, khoa luan 30 of 66.
Trang 310 ' 90
HH (GT)
'( )
BB GT Suy ra ABH và A B H' ' '(g-g)
1
1 ' ' ' ' 2
ABC
A B C
AH BC S
Trang 32Câu 5
5 điểm
a) Ta có : BEAC (gt); DFAC (gt) => BE // DF Chứng minh : BEO DFO g( c g)
=> BE = DF Suy ra : Tứ giác : BEDF là hình bình hành
0,5
0,5
0,5 0,5
tai lieu, document32 of 66.
luan van, khoa luan 32 of 66.
Trang 331 2
x x