[r]
Trang 1Ngày dạy: …./8/2009
Tiết 4 Luyện tập cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ
I - Mục tiêu:
-* Kiến thức:Học sinh khắc sâu quy tắc cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ Hiểu khái niệm tỉ số hai số hữu tỉ
-* Kĩ năng : Học sinh củng cố kĩ năng làm các phép tính cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ nhanh và đúng
* T duy: rèn cho học sinh bớc đầu t duy suy luận logic
* Thái độ: Rèn cho học sinh tính cẩn thận , chính xác khi làm toán
II - Đồ dùng :
- GV: Bảng phụ
- HS: Ôn tập quy tắc cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ
iii- các ph ơng pháp cơ bản
- Vấn đáp, luyện tập và thực hành, phơng pháp hợp tác nhóm nhỏ, pp phát hiện và giải quyết vấn đề
Iv – Hoạt động dạy học
1 ổn định tổ chức :
2 kiểm tra bài cũ:
*HS1:
- Muốn nhân, chia 2 số hữu tỉ ta làm nh thế nào? Viết CT tổng quát
- Chữa BT 11(b) T12 SGK
3 Bài mới :
- GV đa bảng phụ ghi đề bài
- HS đọc yêu cầu đề bài
? Nêu thứ tự thực hiện phép tính biểu thức A
- HS trả lời, GV ghi bảng
? Nêu cách tính biểu thức B, C
? Ta nên đổi ra cùng một loại số nào để tính
- 2HS lên bảng, lớp làm vở
- HS nhận xét bài
? Muốn tính nhanh phần a ta làm nh thế nào
- HS trả lời, GV ghi bảng
? Nêu cách tính phần b
- HS hoạt động nhóm làm b trong 5 phút
- Hết thời gian GV gọi 1 hs lên bảng làm
- HS nhóm khác nhận xét
Bài 1: Tính giá trị của các biểu thức A, B, C rồi sắp xếp
các giá trị tìm đợc theo thứ tự nhỏ đến lớn
.
A B C
Bài 2 ( Bài 16/13 Sgk ) Tính:
Trang 2Giáo án Đại số 7 Năm học 2010 - 2011
? Trớc tiên ta phải coi đâu là số cha biết
- HS: 2
5x
? Số cha biết đó đóng vai trò là số gì trong phép
tính? Cách tính?
- HS trả lời, GV ghi bảng
? Tích của hai hay nhiều thừa số bằng 0 khi và chỉ
khi nào
7
x x
? Nêu cách tìm x ở câu c
- Nếu HS không trả lời đợc, GV hớng dẫn nh câu a
- 2 HS lên bảng làm b, c, lớp làm vở
- HS khác nhận xét bài
x
x
Tìm x Z để A đạt giá trị lớn nhất Tìm giá trị lớn
nhất của A
? Hãy phân tích tử số của A thành dạng tổng trong
đó có xuất hiện 4 x 5
? A đạt giá trị lớn nhất khi và chỉ khi nào
4(4 x 5) < 0 khi nào,
23 4(4 x 5) > 0
2
4 4.(4.2 5) 12 3
khi x = 2
:
5 2 5 5 1 10
5 27
9 3
a
b
Bài 3: Tìm x Q, biết rằng:
(4)
)
3 20
x x x x
1
7
0
b x x
(4) (5)
:
x x
Bài 4: Giải:
x A x
= 12 8 12 15 23 4(4 5) 4(4 5)
Trang 3= 3(4 5) 23 3 23
4
x
A đạt giá trị lớn nhất khi và chỉ khi
23 4(4 x 5) đạt giá trị lớn nhất
Nếu x 1 thì 23
4(4 x 5) < 0
4(4 x 5) > 0 23
4(4 x 5) đạt GTLN khi và chỉ khi x 2tức x =
2
4 Củng cố – Luyện tập :
- GV chốt lại cách làm những bài đã chữa Chú ý khi cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ
5 Hớng dẫn về nhà :
- Nắm vững quy tắc cộng, trừ, nhân, chia 2 số hữu tỉ
- BTVN: 11, 12, 15, 17 /5; 6 SBT
- Tiết sau chuẩn bị máy tính bỏ túi Casio
Ngày dạy: /8/2009
Tiết 5 Thực hành: Sử dụng máy tính casio
-I - Mục tiêu:
* Kiến thức:Học sinh nắm chắc cách sử dụng máy tính Casio để cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ
* Kĩ năng : Học sinh rèn kĩ năng sử dụng thành thạo máy tính Casio để cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ
* T duy: rèn cho học sinh bớc đầu t duy suy luận logic
* Thái độ: HS chủ động tiếp thu kiến thức mới, có thái độ hợp tác trong học tập.
II - Đồ dùng :
- GV: Máy tính Casio
Trang 4Giáo án Đại số 7 Năm học 2010 - 2011
- HS: Máy tính Casio
iii- các ph ơng pháp cơ bản
Phơng pháp thuyết trình, luyện tập và thực hành
Iv – Hoạt động dạy học
1 ổn định tổ chức :
2 kiểm tra bài cũ:
*HS lên bảng làm bài tập: Tính: 34 74 4
)
37 85 5
; b) 5 7 5 18 10 3
3 Bài mới :
- GV ghi đề bài
- HS đọc yêu cầu đề bài
- GV hớng dẫn HS ấn phím trên
máy tính bỏ túi
- HS thực hiện trên máy tính bỏ túi
- HS đọc kết quả
- GV hớng dẫn HS ấn phím trên
máy tính bỏ túi tính bài 2
- HS thực hiện trên máy tính bỏ túi
- HS đọc kết quả
- GV hớng dẫn HS đổi kết quả từ
hỗn số ra phân số
- GV hớng dẫn HS ấn phím trên
máy tính bỏ túi tính bài 3 tơng tự
bài 2
- GV ghi đề bài
- HS đọc yêu cầu đề bài
- GV yêu cầu HS dùng dấu phép
tính chia thay cho dấu phân số để
viết lại phép tính
- GV hớng dẫn HS ấn phím trên
máy tính bỏ túi
- HS thực hiện trên máy tính bỏ túi
- HS đọc kết quả
- GV hớng dẫn HS đổi kết quả từ
phân số ra hỗn số
Các phép tính về số hữu tỉ:
Bài 1: Đơn giản 6
18
ấn 6 18 Kết qủa: 1
3
Bài 2: Tính -2 - 1
1 3
ấn 2 1 1 3 1 Kết qủa: 1
1 3
3
Bài 3: Tính: 1 1
2 3
3 2
ấn 2 1 3 3 + 1 2 Kết quả: 1
8 6
ấn tiếp Kết quả: 49
6
Bài 4: Tính - 2 +
1 1 1 1 2 2
1 1: 2
2
ấn
1 2 1 1 2 1 1 2 2 1 2
Kết quả: 2
1 7
ấn tiếp Kết quả: 9
7
4 Củng cố – Luyện tập :
(-)
+
(
+
(
+
ab/c
=
ab/c
=
(-)
(
ab/c
Trang 5- GV chốt lại cách sử dụng máy tính bỏ túi để cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ.
- HS sử dụng máy tính bỏ túi tính:
) ; ) 3, 42 1,35 ; )3 : ( 0, 25); ) 3
a b c d
5 Hớng dẫn về nhà :
- Ôn lại cách sử dụng máy tính bỏ túi để cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ
- BTVN: 18,19 /6 SBT
- Nghiên cứu trớc bài: Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân