1. Trang chủ
  2. » Ôn tập Sinh học

tiết 4 thcs long biên

3 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 185,57 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phát triển tư duy qua các bài toán tìm GTLN, GTNN của một biểu thức.. Kĩ năng:.[r]

Trang 1

Ngày soạn: Ngày dạy:

Tiết : 4 LUYỆN TẬP

I Mục tiêu

1 Kiến thức:

Củng cố qui tắc nhân chia số hữu tỉ số hữu tỉ

Phát triển tư duy qua các bài toán tìm GTLN, GTNN của một biểu thức

2 Kĩ năng:

Rèn luyện kỹ năng so sánh, tìm x, tính giá thị biểu thức, sử dụng máy tính

3 Thái độ

Chú ý nghe giảng và làm theo các yêu cầu của giáo viên

Tích cực trong học tập, có ý thức trong nhóm.

4 Năng lực: Năng lực tư duy, suy luận logic, làm việc nhóm

II.Chuẩn bị của thầy và trò.

1 Thầy : SGK, bảng phụ, phấn mầu, máy tính bỏ túi.

2 Trò : SGK, bảng nhóm, thước kẻ, máy tính bỏ túi.

III.Tiến trình lên lớp:

1 Ổn định tổ chức: (1’)

2 Kiểm tra: Lồng vào tiết dạy

3.Bài mới:

A HĐ KHỚI ĐỘNG 3'

HS1: Tìm x biết:

a) |x| =2,1

b) |x| = 3

4 và

x<0

c) |x| =− 11

5

d) |x| =0 ,35 và

x>0

HS2: Tính hợp lý:

a) (−3,8)+[(− 5,7)+3,8] b)

[(−9,6 )+ 4,5]+[9,6 +(−1,5)] c)

[(− 4,9)+(−37 , 8)]+[1,9+2,8]

Đáp án:

HS1: a x= 2,1; x = - 2,1

b x=

3 4

c không có giá trị của x

nào thoả mãn

d x= 0,35

HS2: a - 5,7

b 3

c - 38

B HĐ HÌNH THÀNH KIẾN THỨC

C HĐ LUYỆN TẬP 30' Hoạt động 1: Tính giá trị biểu thức (15’)

Y/c HS làm bài tập 28

(SBT)

Yêu cầu một HS làm bài

29 (SBT)

GV gợi ý HS xét 2

trường hợp.Với:

Một em lên bảng làm bài tập 28

HS làm tiếp bài tập 29 (SBT)

Hai HS lên bảng làm

Dạng 1: Tính GTBT Bài 28 (SBT)

1

281 1 251 3 281 3 251

281 1 251 3 281 3 251

0 1 , 3 5 , 2 5 , 2 1 , 3

1 , 3 5 , 2 5 , 2 1 , 3

B B B A A

Bài 29 (SBT)

Ta có a 1,5 a1,5 a) Thay a1,5;b 0,75 vào M ta được:

Trang 2

5 , 1 5

,

a

Nhận xét về 2 kết quả

ứng với 2 trường hợp của

P? Vỡ sao?

GV kết luận

GV yêu cầu HS hoạt

động nhóm làm BT 24

(SGK)

Gọi đại diện các nhóm

lên bảng trình bày bài

HS còn lại làm vào vở và nhận xét bài bạn

HS nhận xét

HS hoạt động nhóm làm

BT 24 (SGK) Đại diện các nhóm lên bảng trình bày

0 75 , 0 25 , 2 5 , 1

75 , 0 ) 75 , 0 (

5 , 1 2 5 , 1

M M

- Thay a 1,5;b 0,75 vào M

5 , 1 75 , 0 25 , 2 5 , 1

75 , 0 ) 75 , 0 ).(

5 , 1 (

2 5 , 1

M M

b) a1,5;b 0,75 vào P ta được

18

7

P

Thay a 1,5;b 0,75 vào P

18

7

P

Bài 24 (SGK)

a)  2,5.0,38.0,4 0,125.3,15.(8)

77 , 2 15 , 3 38 , 0

15 , 3 1 38 , 0 1

b)   20,83.0,2 9,17.0,2:

:2,47.0,5  3,53.0,5

: 2,473,53.0,5.

Hoạt động 2: Sử dụng MTBT(10')

BT 26 (SGK), yêu cầu

HS sử dụng MTĐT làm

theo hướng dẫn

Sau đó dùng MTĐT tính

phần a và phần c

HS sử dụng MTBT để tính GTBT (theo h/dẫn)

*Dạng 2: Sử dụng MTBT Bài 26 (SGK)

a)  3,1597(2,39) 5,5497 c)  0,5 . 3,2   10,1.0,2

42 , 0

Hoạt động 3: So sánh hai số hữu tỉ (8')

GV kiểm tra và nhận xét

GV dựng bảng phụ nêu

GV yêu cầu HS làm BT

22 (SGK) Sắp xếp các số

sau theo thứ tự tăng dần

13;0; 0,875

4

; 3

2

1

;

6

5

;

3

,

Nêu cách làm?

GV cho HS làm ra nháp

khoảng 3’ sau đó yêu cầu

1 HS đứng tại chỗ trình

bày miệng

GV kết luận

HS làm theo sự hướng dẫn của giáo viên

HS suy nghĩ làm bài

HS đọc kết quả

*Dạng 3: So sánh số hữu tỉ Bài 22 (SGK)

8

7 1000

875 875

, 0

; 10

3 3 ,

4 130

40 130

39 10 3

6

5 24

20 24

21 8

7

Sắp xếp theo thứ tự tăng dần

13

4 3 , 0 0 6

5 875 , 0 3

2 1

13

4 10

3 0 6

5 8

7 3

2 1

D HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG 5'

- GV Nhắc lại những

kiến thức sử dụng trong

bài này

_ Lắng nghe và cho ý kiến

Trang 3

E: HOẠT ĐỘNG TÌM TÒI MỞ RỘNG 3'

- Học kỹ các qui tắc

- Xem lại các bài tập đã

làm

- HS làm ghi bài về nhà - Làm bài 23/SGK,

32B/SBT,33D/SBT

9(SGK – 10)

* Rút kinh nghiệm:

………

………

………

Ngày đăng: 13/02/2021, 13:34

w