Câu 6: Cho hình lập phương có cạnh bằng Cắt hình lập phương bởi mặt phẳng trung trực của Diện tích thiết diện là.. A..[r]
Trang 1TRẮC NGHIỆM ÔN TẬP TÍNH ĐỘ DÀI ĐOẠN THẲNG, DIỆN TÍCH HÌNH
CHIẾU, CHU VI VÀ DIỆN TÍCH ĐA GIÁC
Câu 1: Cho hình hộp chữ nhật ABCD A B C D có ABa, BCb, CC c Độ dài đường chéo AC
là
A AC' a2b2c2 B AC' a2 b2c2
C AC' a2b2c2 D AC' a2 b2 c2
Hướng dẫn giải:
Từ sách giáo khoa, đường chéo hình hộp chữ nhật
2 2 2
'
AC a b c
Chọn A
Câu 2: Cho hình hộp ABCD A B C D có ABa, BCb, CC c Nếu
2 2 2
ACBDB D a b c thì hình hộp là
A Hình lập phương B Hình hộp chữ nhật C Hình hộp thoi D Hình hộp đứng
Hướng dẫn giải:
ACBD hình bình hành ABC D là hình chữ nhật
BDB D hình bình hành BDD B là hình chữ nhật
ACB D hình bình hành ADC B là hình chữ nhật
Chọn B
Câu 3: Cho hai mặt phẳng P và Q vuông góc với nhau Người ta lấy trên giao tuyến d của hai mặt
phẳng đó hai điểm A và B sao cho AB8 Gọi C là một điểm trên P , D là một điểm trên Q sao cho AC , BD cùng vuông góc với giao tuyến d và AC6, BD24 Độ dài CD là:
Hướng dẫn giải:
Tam giác ABC vuông tại A nên BC AB2AC2 8262 10
Trang 2Ta có
CD BD BC
Chọn D
Câu 4: Cho ba tiaOx , Oy, Oz vuông góc nhau từng đôi một Trên Ox , Oy, Oz lần lượt lấy các điểm
A, B, C sao cho OA OB OCa Khẳng định nào sau đây sai?
A O ABC là hình chóp đều
B Tam giác ABC có diện tích
2
3 2
a
C Tam giác ABC có chu vi 2 3 2
2
a
D Ba mặt phẳng OAB , OBC , OCA vuông góc với nhau từng đôi một
Hướng dẫn giải:
Chọn C
+ Áp dụng định lý Pytago trong tam giác OAB vuông tại O ta có:
2
Hoàn toàn tương tự ta tính được BCACa 2
ABC
là tam giác đều Mặt khác theo giả thiết
OA OB OCa các mặt bên của hình chóp O ABC là
các tam giác cân tại O O ABC là hình chóp đều đáp án
A đúng
+ Chu vi ABC là:
2pABACBCa 2a 2a 23a 2 đáp án
C sai
+ Nửa chu vi Diện tích ABC là: 3 2
2
a
p Diện tích ABC
là:
đáp án B đúng
+ Dễ chứng minh được
đáp án D đúng
Câu 5: Cho hình thoi ABCD có cạnh bằng a và A 60 Trên đường thẳng vuông góc với mặt phẳng
ABCD tại O ( O là tâm của ABCD ), lấy điểm S sao cho tam giác SAC là tam giác đều Khẳng định
nào sau đây đúng?
A .S ABCD là hình chóp đều
B Hình chóp S ABCD có các mặt bên là các tam giác cân
Trang 3C 3
2
a
SO
D SA và SB hợp với mặt phẳng ABCD những góc bằng nhau
Hướng dẫn giải:
Chọn C
Xét ABD có A 60 , ABADa ABD là tam giác đều
cạnh a Vì O là tâm của ABCD nên suy ra AO là đường trung
tuyến trong ABD đều cạnh a nên dễ tính được 3
2
a
AC AO a
Mặt khác theo giả thiết SAC là tam giác đều
3
SA SC AC a
a
Câu 6: Cho hình chóp cụt đều ABC A B C với đáy lớn ABC có
cạnh bằng a Đáy nhỏ A B C có cạnh bằng
2
a
, chiều cao
2
a
OO Khẳng định nào sau đây sai?
A Ba đường caoAA, BB, CC đồng qui tạiS
B
2
a
AABBCC
C Góc giữa mặt bên mặt đáy là góc SIO ( I là trung điểmBC )
D Đáy lớn ABC có diện tích gấp 4 lần diện tích đáy nhỏ A B C
Hướng dẫn giải:
Chọn B
+ Đáp án A đúng
+ Gọi I là trung điểm của BC
Từ giả thiết dễ dàng chỉ ra được 1
2
AA OO
SA SO
SO2OOa
Mặt khác ABC là tam giác đều cạnh a , có AI là đường trung
2
a AI
AO
Áp dụng định lý Pytago trong vuông tại ta có:
Vì là hình chóp cụt đều nên
đáp án sai
+ Ta có: Vì cân tại và là trung điểm của nên suy ra
Mặt khác là tam giác đều có là trung điểm của
đáp án đúng
SOA
2
2
3
a SA
3 3
a AA
ABC A B C
3 3
a
SBC ABCBC SBC S I BC SI BC ABC
SBC , ABC SI AI, SI OI, SIO
1 sin
.sin 2
ABC
A B C
AB AC A
A B A C A
D
Trang 4Câu 7: Cho hình chóp cụt tứ giác đều cạnh của đáy nhỏ bằng và cạnh của
đáy lớn bằng Góc giữa cạnh bên và mặt đáy bằng Tính chiều cao của hình chóp cụt đã cho
Hướng dẫn giải:
Chọn A
chiếu vuông góc của lên
Từ giả thiết dễ dàng chỉ ra được
Vì là tam giác vuông cân tại có là đường
cao nên ta có:
Áp dụng hệ thức lượng trong vuông tại ta có:
Câu 8: Cho hình lăng trụ lục giác đều có cạnh bên bằng và là hình
vuông Cạnh đáy của lăng trụ bằng:
Hướng dẫn giải:
Chọn B
Tổng số đo các góc của hình lục giác là Vì
là hình lục giác đều nên mỗi góc của hình lục giác đều là
Vì là hình lục giác đều nên ta suy ra:
+ Tam giác vuông tại
Xét tam giác vuông tại có và ta suy ra:
Câu 9: Cho hình lăng trụ tứ giác đều có là hình vuông, cạnh bằng Cạnh đáy
của hình lăng trụ bằng:
ABCD A B C D ABCD
3
a
6 6
a
2
a
3
a
4
a OO
SO A B C D B D SOB D O D
SD A B C D
SD, ABCD SD O D , SD O 60
1 3
AA OO
SA SO
A D C
D O A D D C a a a
2 2
2
a
D O
2 2
a
D O
SD O
tan 60 SO
O D
SO O D
ABCDEF A B C D E F a ADD A
a
2
a
3
3
a
2
2
a
4.180 720 ABCDEF
ABCDEF
120 FAB120 ABCDEF
2
FAB FAD
cos
1
AF FAD
AD
a
ABCD A B C D ACC A a
2
2
a
2
a
3
3
a
3
a
Trang 5Hướng dẫn giải:
Chọn A
Từ giả thiết ta sauy ra vuông cân tại
Áp dụng hệ thức lượng trong vuông cân tại có
và cạnh , ta có:
Câu 10: Cho hình lăng trụ tam giác đều có cạnh đáy bằng và cạnh bên bằng Gọi
và lần lượt là trọng tâm của hai đáy và Khẳng định nào sau đây đúng khi nói về
?
A là hình chữ nhật có hai kích thước là và
B là hình vuông có cạnh bằng
C là hình chữ nhật có diện tích bằng
D là hình vuông có diện tích bằng
Hướng dẫn giải:
Chọn B
Gọi là trung điểm Khi đó ta dễ dàng tính được :
Vì là trọng tâm tam giác nên:
là hình vuông có cạnh bằng
Câu 11: Cho hai tam giác và nằm trên hai mặt phẳng vuông góc với nhau và
, Tính theo và ?
Hướng dẫn giải:
Gọi là trung điểm của Vì tam giác cân tại và tam giác cân tại nên
ABC
45
BAC BCA
ABC
45
BAC ACa
cosBAC AB
AC
a
AA G G
6a
8a
3
2
.3 2
AG AM a aAA
AA G G
ACADBCBDa CD2x AB a x
2
AB a x
2
AB a x
BHCD
Trang 6Ta có
Câu 12: Cho hai tam giác và nằm trên hai mặt phẳng vuông góc với nhau và
, Gọi lần lượt là trung điểm của và Tính theo
và ?
Hướng dẫn giải:
tam giác vuông tại
Do đó tam giác vuông cân tại Suy ra
Chọn C
Câu 13: Cho hình chóp đều có cạnh đáy bằng , góc giữa một mặt bên và mặt đáy bằng
Tính độ dài đường cao
Hướng dẫn giải:
Chọn A
Ta có: Gọi , lần lượt là trung điểm của
các cạnh và
ACD BCD c c c AH BH BC CH a x
2
x
2 2
2
a x
2 2
IJ
2 2
IJ
2 2
2
a x
2 2
AJ BJ a x
2 2
AJ
IJ
SH
2
a
2
a
2 3
a
3
a
SBC ABCBC M N
Trang 7Dễ chứng minh được và
Ta dễ tính được: Vì là chân đường cao của hình chóp đều nên trùng với
Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông tại ta có :
sau đây sai?
A Đáy là tam giác vuông
B Hai mặt và vuông góc nhau
C Góc giữa hai mặt phẳng và có số đo bằng
Hướng dẫn giải:
Chọn D
+ Cách 1: Chứng minh trực tiếp chỉ ra là đáp án sai
Từ giả thiết dễ dàng suy ra
Áp dụng định lý Pytago trong tam giác vuông tại ta có:
đáp án sai
+ Cách 2: Chứng minh 3 đáp án , , đều đúng
suy ra đáp án sai
Câu 15: Cho hình chóp tứ giác , có đáy là hình thoi tâm cạnh bằng và góc
, cạnh và vuông góc với mặt phẳng Trong tam giác kẻ
tại Tính độ dài được
Hướng dẫn giải:
SM BC AM BC
3 2
a
tanSMH SH
MH
ABC A B C ABAAa BC2a CAa 5
ABC
AA B B BB C
ABC A BC 45
AC a
D
CCAAa
D
0
60
2
a
2
3
a
3
2
a
SC SA
SC AI
IK
SA
BCD
2
a
IAIC
3
ACa
SAC
Trang 8= Vậy
Chọn A
Câu 16: Cho tam giác và mặt phẳng Biết góc giữa mặt phẳng và mặt phẳng là Hình chiếu của tam giác trên mặt phẳng là tam giác Tìm hệ thức liên hệ giữa diện tích tam giác và diện tích tam giác
Hướng dẫn giải:
Qua B kẻ mặt phẳng cắt lần lượt tại
Góc giữa mặt phẳng và mặt phẳng bằng góc giữa
mặt phẳng và và bằng
Vậy
XÁC ĐỊNH THIẾT DIỆN CHỨA MỘT ĐƯỜNG THẲNG VÀ VUÔNG GÓC VỚI
MỘT MẶT PHẲNG
Phương pháp:
Cho mặt phẳng và đường thẳng không vuông góc với Xác định mặt phẳng chứa và
vuông góc với
Để giải bài toán này ta làm theo các bước sau:
Chọn một điểm
Dựng đường thẳng đi qua và vuông góc với Khi đó chính là mặt phẳng
Câu 1: Cho hình chóp , đáy là hình vuông, Gọi là mặt phẳng chứa
2
2
6
3 2
a
a
2
a
2
a
IK
ABC A B C
' ' ' cot
' ' ' tan
Q // P AA CC; A C1; 1
1 1
A B C A BC
S S
P ABC
ABC BA C1 1
1
AH BFA HBF
1
2
1
.cos 2
.cos
A BC
ABC
S A H BF
S
' ' ' cos
S S
a
β
α
A
H
A a
Trang 9
và vuông góc với , cắt chóp theo thiết diện là hình gì?
C hình thang không vuông D hình chữ nhật
Hướng dẫn giải:
Suy ra
Từ đó thiết diện là hình thang
Vậy thiết diện là hình thang vuông tại và
Chọn đáp án B
Câu 2: Cho hình chóp với là hình chữ nhật tâm có vuông góc với đáy và Gọi là mặt phẳng qua và vuông góc với Diện tích thiết diện của
và hình chóp bằng bao nhiêu?
Hướng dẫn giải:
Gọi là đoạn thẳng qua vuông góc ( thuộc ) ta có nên
là thiết diện cần tìm
Chọn B
Câu 3: Cho hai mặt phẳng vuông góc và có giao tuyến Lấy , cùng thuộc và lấy
trên , trên sao cho , và Diện tích thiết diện của tứ diện khi cắt bởi mặt phẳng đi qua và vuông góc với là?
Hướng dẫn giải:
Chọn C
Ta có:
Khi đó mặt phẳng cắt tứ diện theo thiết diện là
AH CD
CD SA
CD SAD
CD AD
CD AH
(AHB)
//CD (SAD) HK CD K// ( SC)
ABKH
2 2
a
SOOCOM SC
S ABCD ABCD O ABa AD, 2 a SA
S ABCD
2 3
2
2
a
2
2
a
SMN
SM MN
2
2 12
8
12
8
a
( ) ( )
( ),
BD Q BD
AH BD
Trang 10tam giác
Mặt khác tam giác vuông cân tại nên
Trong tam giác vuông , kẻ đường cao thì và
Vậy: thiết diện cần tìm là tam giác vuông tại và có diện tích
Câu 4: Cho hình lăng trụ đứng có đáy là tam giác vuông tại , với , , cạnh bên Mặt phẳng đi qua và vuông góc với Thiết diện của lăng trụ cắt bởi mặt phẳng có hình:
Hướng dẫn giải:
Gọi là mặt phẳng đi qua và vuông góc với Từ ta dựng , Vì
Mặt khác trong mặt phẳng dựng và cắt tại 1 điểm (điểm gì đề chưa
có cho nên cho tạm điểm )
Từ và ta có :
Chọn đáp án
Câu 5: Cho hình lập phương có cạnh bằng Cắt hình lập phương bởi mặt phẳng trung trực của Thiết diện là hình gì?
Hướng dẫn giải:
Ta có là hình chiếu của lên
Lại có suy ra
Mặt phẳng trung trực là mặt phẳng đi qua
AHI
3
a
BK
6
a
HI
2
3 12
a
S
’ ’ ’
’
P
.1 .2
(ABC)(BCC B' ') A K' 'B C' 'A K' '(BCC B' ')A K' 'BC' (1)
N
BC A K
BC A K N
BC K N
A
' ' ' '
'
AC
( ' ' )
'
AD AA B B
A B AD
A B AA B B
A B AB
' ' , (2) ' ( ' ' )
A B AB C D
AC A B
AC AB C D
'
Trang 11trung điểm của và
Do đó
Dựng
Suy ra thiết diện là lục giác đều
Chọn đáp án B
Câu 6: Cho hình lập phương có cạnh bằng Cắt hình lập phương bởi mặt phẳng trung trực của Diện tích thiết diện là
Hướng dẫn giải:
Ta có mặt phẳng trung trực của cắt hình lập phương
theo thiết diện là lục giác đều cạnh
Khi đó
( )//( ' )
A BD
//A'D
NP// ' ' //
//B'C//A'D
//
MN
B D BD
QK
KH BD
2 2
a
ABCD A B C D a.
AC 2
3 2
a
4
a
4
a
S
AC
ABCD A B C D MNPQRDS
a
B C
2
Trang 12Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên
danh tiếng
I Luyện Thi Online
- Luyên thi ĐH, THPT QG: Đội ngũ GV Giỏi, Kinh nghiệm từ các Trường ĐH và THPT danh tiếng xây dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh
Học
- Luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán: Ôn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các
trường PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức Tấn
II Khoá Học Nâng Cao và HSG
- Toán Nâng Cao THCS: Cung cấp chương trình Toán Nâng Cao, Toán Chuyên dành cho các em HS
THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt điểm tốt ở các kỳ thi HSG
- Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành
cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình, TS Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn cùng
đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia
III Kênh học tập miễn phí
- HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả
các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất
- HOC247 TV: Kênh Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi
miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh
Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%
Học Toán Online cùng Chuyên Gia
HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí