Nhôù laïi vaø heä thoáng hoùa caùc kieán thöùc veà tính chaát hoaù hoïc cuûa moãi loaïi hôïp chaát.. Vieát ñöôïc nhöõng PTHH bieåu dieãn cho moãi tính chaát cuûa hôïp[r]
Trang 1Tháng Tiết Tên Bài Dạy Trọng Tâm Bài
Phương Pháp Chuẩn Bị ĐDDH Luyện Rèn
Trọng Tâm Chương
2
CHƯƠNG I: CÁC
LOẠI HỢPCHẤT VÔ CƠ
BÀI: 1 TÍNH
CHẤT HÓA HỌC CỦA OXÍT KHÁI NIỆM VỀ SỰ PHÂN LOẠI OXÍT
Các tính chất hóa học củaOxít Bazơ và Oxít Axít, dẫn rađược những PTHH tương ứngvới mỗi tính chất
Cơ sở để phân loại Oxítbazơ, Oxít Axít là ta dựa vàotính chất hóa học của chúng
Thảo luận,trực quan,vấn đáp,đàm thoại,gợi mở,
Dụng cụ: Giáống nghiệm, ốngnghiệm, kẹp gỗ, cốcthuỷ tinh, ống hút,khai nhựa
Hóa chất: CuO,CaO, H2O, dd HCl,Quỳ tím
1, 2, 3, 4,
5, 6 trang6
Sự phân loạicác hợp chấtcô cơ Nhớlại và hệthống hóacác kiến thứcvề tính chấthoá học củamỗi loại hợpchất Viếtđược nhữngPTHH biểudiễn cho mỗitính chất củahợp chất
2/8 3
Tiết 3: BÀI:2
MỘT SỐ OXÍT QUAN TRỌNG A/ CANXI OXÍT
Những tính chất hóa họccủa canxioxít (CaO) Viếtđúng PTHH của các tính chất
- Các ứng dụng của CaO trongđời sống, sản xuất Tác hạicủa chúng về môi trường vàsức khỏe
- Phương pháp điều chế CaOtrong phòng thí nghiệm vàtrong công nghiệp
Thảo luận,trực quan,vấn đáp,đàm thoại,gợi mở,
Dụng cụ: Ốngnghiệm, cốc thuỷtinh, đũa thuỷ tinh,khai nhựa
Hóa chất:
CaO(r), dd HCl, dd
H2SO4, CaCO3(r), ddCa(OH)2, nước cất
Tranh: Lò nung vôitrong công nghiệp vàthủ công
1, 2, 3, 4trang 9
Trang 22/8 4
BÀI:2 MỘT
SỐ OXÍT QUAN TRỌNG B/ LƯU HUỲNH ĐI OXÍT
Các tính chất của SO3,PTHH minh hoạ các tính chấtđó
- Các ứng dụng của SO3 trongphòng thí nghiệm và trongcông nghiệp
Thảo luận,trực quan,vấn đáp,đàm thoại,gợi mở,
Dụng cụ: Bìnhcầu có nút, ống dẫn,cốc thuỷ tinh, phiễucó khóa, giá sắt thínghiệm, khai nhựa
Hóa chất: DD
Na2SO3, dd H2SO4, ddCa(OH)2, nước cất
1, 2, 3, 4,
5, 6 trang11
Sự phân loạicác hợp chấtcô cơ Nhớ lạivà hệ thốnghóa các kiếnthức về tínhchất hoá họccủa mỗi loạihợp chất Viếtđược nhữngPTHH biểudiễn cho mỗitính chất củahợp chất
3/9
5
BÀI:3 TÍNH
CHẤT CỦA HÓA HỌC CỦA AXÍT
Những tính chất hóa họcchung của axít và dẫn ra đượcnhững PTHH tương ứng chomỗi tính chất hóa học Trực quan,vấn đáp,
thảo luận,đàm thoại,gợi mở,
Dụng cụ: Giá ốngnghiệm, ống nghiệm,ống hút, kẹp gỗ, khainhựa
Hóa chất: DDHCl, dd H2SO4loãng,
dd CuSO4, dd NaOH,kẽm viên, nhôm,
Fe2O3 rắn, quỳ tím
1, 2, 3trang 14
6
BÀI:4 MỘT
SỐ AXÍT QUAN TRỌNG
Những tính chất hóa họccủa axít HCl và axít H2SO4
loãng, chúng có đầy đủ tínhchất hóa học của axít Viếtcác PTPƯ cho mỗi tính chất
Những ứng dụng quantrọng của axít này trong dờisống và sản xuất
Trực quan,thảo luận,vấn đáp,đàm thoại,gợi mở,
Dụng cụ: Giá ốngnghiệm, ống nghiệm,ống hút, kẹp gỗ, khainhựa
Hóa chất: DDHCl, dd H2SO4 loãng,
dd Cu(OH)2, kẽmviên, nhôm,
Fe2O3rắn, quỳ tím
1, 6 trang19
Trang 37
BÀI:4 MỘT
SỐ AXÍT QUAN TRỌNG
Những tính chất hóa họccủa axít H2SO4 đặc, chúng cóđầy đủ tính chất hóa học củaaxít ( tính chất oxi hóa, háonước) và củng có những tínhchất riêng Viết các PTPƯ chomỗi tính chất
- Nhận biết axít sunfuríc vànuối sunfát
- Những ứng dụng quan trọngcủa axít này trong dời sống vàsản xuất
- Các nguyên liệu và côngđoạn sản xuất axít Sunfuríctrong công nghiện
Trực quan,vấn đáp,thảo luận,đàm thoại,gợi mở,
Dụng cụ: Giáống nghiệm, ốngnghiệm, ống hút, kẹpgỗ, đèn cồn, khainhựa
Hóa chất: DDHCl, dd H2SO4 loãng,đặc, dd BaCl2, dd
Sự phân loạicác hợp chấtcô cơ Nhớ lạivà hệ thốnghóa các kiếnthức về tínhchất hoá họccủa mỗi loạihợp chất Viếtđược nhữngPTHH biểudiễn cho mỗitính chất củahợp chất
8
BÀI:5
LUYỆN TẬP:
TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA OXÍT, AXÍT
Những tính chất hóa họccủa Oxít bazơ, Oxít axít vàmuối và mối quan hệ giữaOxít bazơ và Oxít axít
- Những tính chất hóa học củaAxít
- Dẫn ra những phản ứng hóahọc minh hoạ cho những hợpchất trên bằng những chất cụthể như: CaO, SO2, H2SO4, HCl
Vấn đáp,thảo luận,đàm thoại,gợi mở,
Sơ đồ các tínhchất hóa học củaOxítbazơ, Oxít axít
Sơ đồ tính chất hóahọc của Axít
1, 2, 3, 4trang 21
5/9 9 BÀI:6 THỰC Thông qua các thí nghiệm Trực quan, Dụng cụ: Giá
Trang 4HÀNH: TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA OXÍT, AXÍT
thức hành để khắc sâu kiếnthức về tính chất hóa học củaOxít và Axít vấn đáp,
thảo luận,đàm thoại,gợi mở,
ống nghiệm, ốngnghiệm (10), kẹp gỗ,lọ thuỷ tinh miệngrộng, muôi sắt, khainhựa, đèn cồn
Hóa chất: CaO,
H2O, P đỏ, dd HCl,
Na2SO4, NaCl, BaCl2,quỳ tím
10
Tiết 10: BÀI
KIỂM TRA 1 TIẾT
Kiểm tra lại các kiếnthức mà HS đã ghi nhớ về tínhchất hóa học của oxít và củaAxít, thông qua các PTHHTính toán các số liệu dựa vàoPTHH và các công thức hóahọc thông qua bài toán
6/9 11
BÀI:7 TÍNH
CHẤT HÓA HỌC CỦA BAZƠ
Những tính chất hóa họcchung của Bazơ và viết đượccác PTHH tương ứng với cáctính chất hóa học đó Trực quan,
vấn đáp,thảo luận,đàm thoại,gợi mở,
Dụng cụ: Giá ống nghiệm, ống nghiệm, đũa thuỷ tinh, ống nhỏ giọt, đèn cồn, kẹp gỗ, khai nhựa.
Hóa chất: DD Ca(OH)2 dd NaOH, dd HCl, dd H2SO4 loãng,
dd CuSO4, CaCO3, (Na2CO3),
Phenolphtalein, quỳ tím.
1, 2, 3, 5trang 25
6/9 12 BÀI:8 MỘT Tính chất vật lý, tính chất Trực quan, 1, 2, 3, 4 Sự phân loại
Trang 5SỐ BAZƠ QUAN TRỌNG A/ NATRI HIĐROXÍT (NaOH)
hóa học của NaOH, viết đượccác PTHH minh hoạ chotường tính chất đó
Những ứng dụng quantrọng của NaOH trong đờisống, san xuất
Phương pháp sản xuấtNaOH trong công nghiệp
vấn đáp,thảo luận,đàm thoại,gợi mở,
Dụng cụ: Giáông nghiệm, ốngnghiệm, kẹp gỗ, panhgắp hóa chất rắn, đếsứ, khai nhựa
Hóa chất: DDNaOH,
Phenolphtalein, ddHCl, quỳ tím
Tranh vẽ: Sơ đồ điệnphân dd NaCl, Cácứng dụng của NaOH
trang 27 các hợp chất
cô cơ Nhớlại và hệthống hóacác kiến thứcvề tính chấthoá học củamỗi loại hợpchất Viếtđược nhữngPTHH biểudiễn cho mỗitính chất củahợp chất
7/10 13
BÀI:8 MỘT
SỐ BAZƠ QUAN TRỌNG A/ NATRI HIĐROXÍT (NaOH)
Tính chất vật lý, hóa họcquan trọng của Ca(OH)2
Cách pha chế dung dịchCa(OH)2
Ứng dụng trong đời sống,sản xuất của Ca(OH)2
Ý nghĩa độ pH của dungdịch
Trực quan,thảo luận,vấn đáp,đàm thoại,gợi mở,
Dụng cụ: Cốcthuỷ tinh, đũa thuỷtinh, phiễu, giấy lọc,giá sắt, giá ốngnghiệm, ống nghiệm,giấy pH, ống hút,khai nhựa
Hóa chất: CaO,
dd HCl, dd NaCl,nước chanh, dd NH3
1, 2, 3trang 30
7/10 14 BÀI:9 TÍNH Tính chất hóa học của Trực quan, Dụng cụ: Giá ống 1, 2, 3, 4 Sự phân loại
Trang 6CHẤT HÓA HỌC CỦA MUỐI
muối và viết đúng các PTHHcủa từng tính chất đó
- Khái niệm về phản ứng traođổi, điều kiện để phản ứngtrao đổi thực hiện được
vấn đáp,thảo luận,đàm thoại,gợi mở,
nghiệm, ống nghiệm,kẹp gỗ, khai nhựa
Hóa chất: DDAgNO3, dd H2SO4, ddBaCl2, dd NaCl, ddCuSO4, dd Na2CO3,
Cu, Fe (hoặc nhôm)
trang 33
các hợp chấtcô cơ Nhớlại và hệthống hóacác kiến thứcvề tính chấthoá học củamỗi loại hợpchất Viếtđược nhữngPTHH biểudiễn cho mỗitính chất củahợp chất
8/10
15
BÀI:10 MỘT
SỐ MUỐI QUAN TRỌNG
Muối NaCl có ở dạng hòatan trong nước biển và dạngkết tinh là muối mỏ MuốiKNO3 có trong tự nhiên, đượcsản xuất trong công nghiệpbằng phương pháp nhân tạo
Những ứng dụng của cácmuối NaCl, KNO3 tronh đờisông và trong sản xuất
Vấn đáp,trực quan,thảo luận,đàm thoại,gợi mở,
16
BÀI:11
PHÂN BÓN HÓA HỌC
Vai trò, ý nghĩa của cácnguyên tố hóa học trong đờisông của động vật, thực vật
- Một số phân bón đơn vàphân bón képthường dùng vàcông thức của mỗi loại phânbón
- Phân bón vi lượng là gì? mộtsố nguyên tố ví lượng cần chothực vật
Trực quan,vấn đáp,thảo luận,đàm thoại,
Mẫu các loạiphân bón hóa học(UREA, Lân, Kali)
1, 3 trang39
9/10 17 BÀI:12 MỐI Mối liên hệ về tính chất Vấn đáp, Sơ đồ câm về 1, 2, 3 Sự phân loại
Trang 7QUAN HỆ GIỮA CÁC HỢP CHẤT VÔ CƠ
hóa học của các hợp chất vô
cơ Viết được các PTHH biểudiễn cho sự chuyển đổi hóahọc
thảo luận,đàm thoại,gợi mở,
mối liên hệ các hợpchất vô cơ trang 41
các hợp chấtcô cơ Nhớlại và hệthống hóacác kiến thứcvề tính chấthoá học củamỗi loại hợpchất Viếtđược nhữngPTHH biểudiễn cho mỗitính chất củahợp chất
18
BÀI:13
LUYỆN TẬP CHƯƠNG I CÁC HỢP CHẤT VÔ CƠ
Sự phân loại các hợp chấtcô cơ Nhớ lại và hệ thống hóacác kiến thức về tính chất hoáhọc của mỗi loại hợp chất Viếtđược những PTHH biểu diễncho mỗi tính chất của hợp chất
Vấn đáp,thảo luận,đàm thoại,gợi mở,
Sơ đồ câm vềphân loại các hợpchất vô cơ, sơ đồ câmvề tính chất hóa họccủa các loại hợp chấtvô cơ
1, 2, 3trang 43
10/10 19
BÀI:14 THỰC
HÀNH TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA BAZƠ – MUỐI
Khắc sâu các kiến thứcnhững tính chất hóa học củaBazơ và Muối
Trực quan,vấn đáp,thảo luận,gợi mở,
Dụng cụ: Giáống nghiệm, ốngnghiệm, ống hút,khai nhựa
Hóa chất: Các ddNaOH, FeCl3, CuSO4,HCl, BaCl2, Na2SO4,
H2SO4, dây nhôm,kẽm viên
10/10 20 BÀI KIỂM Kiểm tra lại các kiến thức
Trang 8TRA 1 TIẾT mà HS đã ghi nhớ về tính chất
hóa học của Bazơ và muối
Thông qua các PTHH
Tính toán các số liệu dựavào PTHH và các công thứchóa học thông qua bài toán
Tính chất vật lý của kimloại như: Tính dẻo, dẫn điện,dẫn nhiệt và có ánh kim
Một số ứng dụng của kimloại trong đời sống và sản xuấtcó liên quan đến tính chất vậtlý
Trực quan,vấn đáp,thảo luận,đàm thoại,gợi mở,
Một đoạn dâynhôm, đèn cồn, kìm,
1 đèn điện bàn, 1đoạn dây thép, mẫuthan gỗ, 1 chiếc búa
1, 2, 3, 4,
5 trang48
- Tính chấthóa họcchung củakim loại, tínhchất hóa họccủa nhôm vàsắt
- Dãy hoạtđộng của kimloại
- Sự ăn mònkim loại, biệnpháp bảo vệkim loạikhông bị ănmòn
22
BÀI:16 TÍNH
CHẤT HÓA HỌC CỦA KIM LOẠI
Tính chất hóa học của kimloại nói chung (tác dụng vớiphi kim, với dd axít, vớimuối) Các PTHH chứng minhcho từng tính chất đó Trực quan,
đàm thoại,thảo luận,gợi mở,
Dụng cụ: Lọthuỷ tinh miệng rộng,giá ống nghiệm, ốngnghiệm, đèn cồn,muôi sắt, khai nhựa
Hóa chất: Lọkhí oxi, lọ clo, Na,dây thép, kẽm, đồng,các dd H2SO4, CuSO4,AgNO3, AlCl3
1, 2, 3, 4,
5 trang51
12/11 23 BÀI:17 DÃY Dãy hoạt động của kim Thảo luận, Dụng cụ: Giá 1, 2, 3, 4 - Tính chất
Trang 9HOẠT ĐỘNG HÓA HỌC CỦA KIM LOẠI
loại
- Ý nghĩa của dãy hoạt độnghóa học của các kim loại, vậndụng để xét các phản ứng củakim loại với các dd axít, ddmuối
trực quan,vấn đáp,đàm thoại,gợi mở,
ống nghiệm, ốngnghiệm, cốc thuỷtinh, kẹp gỗ, kẹp sắtlấy hóa chất, khainhựa
Hóa chất: Na, dâyđồng, đinh sắt, H2O,các dd CuSO4, FeSO4,AgNO3, HCl,Phenolphtalein
trang 54
hóa họcchung củakim loại, tínhchất hóa họccủa nhôm vàsắt
- Dãy hoạtđộng của kimloại
- Sự ăn mònkim loại, biệnpháp bảo vệkim loạikhông bị ănmòn
- Tính chất hóa học của nhôm(Có tính chất hóa học của kimloại nói chung và tác dụngđược với Bazơ kiềm)
- Sản xuất nhôm
Thảo luận,vấn đáp, trựcquan, đàmthoại, gợimở,
Dụng cụ: Đèncồn, lọ thuỷ tinh, giáống nghiệm, ốngnghiệm, kẹp gỗ
Hoá chất: Các ddAgNO3, HCl, CuCl2,NaOH, bột nhôm, dâynhôm, một số đồdùng bằng nhôm, sắt
1, 2, 3, 4,
5, 6 trang58
13/11 25
BÀI:19 SẮT
Tính chất vật lý và tínhchất hóa học của sắt Vị trícủa sắt trong dãy hoạt độnghóa học
- Dùng một số thí nghiệm vàcác kiến thức củ để kiểm tracác kiến thức đã dự đoán, kếtluận tính chất của sắt
Thảo luận,vấn đáp,đàm thoại,trực quan,gợi mở,
Dụng cụ: Bìnhthủy tinh miệng rộng,đèn cồn, kẹp gỗ, khainhựa
Hóa chất: Dây sắtlò so, bình Clo, bìnhOxi
1, 2, 3, 4,
5 trang60
13/11 26 BÀI:20 HỢP Gang là gì? Thép là gì? Đàm thoại, Tranh vẽ sơ đồ 5, 6 trang - Tính chất
Trang 10KIM SẮT:
GANG – THÉP
Tính chất và một số ứng dụngcủa gang và thép
- Nguyên tắc và nguyên liệu,quá trình sản xuất gang tronglò cao
- Nguyên tắc và nguyên liệu,quá trình sản xuất thép trong lòluyện thép
vấn đáp,thảo luận,gợi mở,
lò cao, sơ đồ lò luyệnthép
63
hóa họcchung củakim loại, tínhchất hóa họccủa nhôm vàsắt
- Dãy hoạtđộng của kimloại
- Sự ăn mònkim loại, biệnpháp bảo vệkim loạikhông bị ănmòn
14/11
27
BÀI:21
SỰ ĂN MÒN KIM LOẠI &
BẢO VỆ KIM LOẠI KHÔNG
Vấn đáp,đàm thoại,thảo luận,gợi mở,
Một số đồ dùng bị gĩ 2, 4, 5trang 67
28
BÀI:22
LUYỆN TẬP CHƯƠNG II:
KIM LOẠI
- Tính chất hóa học chung củakim loại, tính chất hóa họccủa nhôm và sắt
- Dãy hoạt động của kim loại
- Thành phần, tính chất và sảnxuất của gang và thép
- Sản xuất nhôm bằng cáchđiện phân nóng chảy nhômOxít và Criolít
- Sự ăn mòn kim loại, biệnpháp bảo vệ kim loại không bịăn mòn
Đàm thoại,vấn đáp,thảo luận,gợi mở,
15/12 29 BÀI:23 THỰC Khắc sâu kiến thức hóa học Trực quan, Dụng cụ: Đèn
Trang 11HÀNH: TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA NHÔM – SẮT
của nhôm và sắt
vấn đáp,thảo luận,gợi mở,
cồn, giá sắt, kẹp sắy,ống nghiệm, giá ốngnghiệm, nam châm,khai nhựa
Hóa chất: Bộtnhôm, bột sắt, bột lưuhuỳnh, dd NaOH
30
CHƯƠNG III:
PHI KIM – SƠLƯỢC BẢNGTUẦN HOÀN CÁCNGUYÊN TỐ HÓA
HỌC
BÀI:25 TÍNH
CHẤT CỦA PHI KIM
Tính chất vật lý của phikim (tồn tại ở 3 trạng thái:
Rắn, lỏng, khí Không dẫnđiện, không dẫn nhiệt, nhiệtđộ nóng chảy thấp)
- Những tính chất hóa học củaphi kim (Tác dụng với Oxi,với kim loại, với Hidro)
- Phi kim có mức độ hoạt độngkhác nhau
Trực quan,thảo luận,đàm thoại,gợi mở,
Dụng cụ: Lọđựng khí Clo, Dụngcụ điều chế khí, ốngdẫn khí, đầu vuốtnhọn, ống nghiệm,giá ống nghiệm, khainhựa
Hóa chất: DDHCl, kẽm, Clo đã thusẳn, quỳ tím
1, 2, 3, 4,
5 trang76
- Tính chấtcủa Phi Kim,tính chất củaClo, Silíc,
- Cấu tạo hệthống tuầnhoàn cácnguyên tốhóa học, ýnghĩa của hệthống tuầnhoàn cácnguyên tốhóa học
16/12 31
BÀI:26 CLO Tính chất vật lý của Clo
- Clo có tính chất hóa học củaphi kim và Clo có tính chấthóa học khác (tác dụng vớinước, với kiềm)
- Clo có tính tẩy màu, là mộtphi kim rất mạnh
Trực quan,thảo luận,đàm thoại,vấn đáp, gợimở,
Dụng cụ: Bìnhthuỷ tinh có nút, đèncồn, đũa thuỷ tinh,giá sắt, hệ thống dẫnkhí, cốc thuỷ tinh,khai nhựa
Hóa chất: MnO2, sắt,các dd HCl, NaOH,
H2O, bình chứa khíClo
2,5 trang80
16/12 32 BÀI:26 CLO Một số ứng dụng của Clo, Trực quan, Dụng cụ: Giá 8, 9, 10, - Tính chất
Trang 12- Phương pháp điều chế Clotrong phòng thí nghiệm, diềuchế Clo trong công nghiệp,điện phân dd NaCl bảo hòa cómàng ngăn.
thảo luận,vấn đáp,đàm thoại,gợi mở,
sắt, đèn cồn, bìnhcầu có nhánh, ốngdẫn khí, bình điềuchế khí, cốc thuỷtinh
Hóa chất: MnO2
(KMnO4), các ddHCl, H2SO4, NaOH
11 trang81
của Phi Kim,tính chất củaClo, Silíc,
- Cấu tạo hệthống tuầnhoàn cácnguyên tốhóa học, ýnghĩa của hệthống tuầnhoàn cácnguyên tốhóa học
- Tính chất hóa học củacacbon Một số ứng dụng củacacbon
Thảo luận,đàm thoại,trực quan,gợi mở,
Dụng cụ: Giásắt, ống nghiệm, giáống nghiệm, bộ dẫnkhí, lọ thuỷ tinh cónút, đèn cồn, cốcthuỷ tinh và phiểu,muôi sắt, giấy lọc,bông
Hoá chất: Thangỗ, O2, H2O, CuO, ddCa(OH)2
1, 2, 3, 4trang 84
34
BÀI:28 CÁC
OXÍT CỦA CACBON
Cacbon tạo 2 Oxít tươngứng CO, CO2
+ CO là Oxít trung tính và cótính khử mạnh
+ CO2 là Oxít tương ứng vớiAxít 2 lần Axít (H2CO3)
Nguyên tắc điều chế CO2
trong phòng thí nghiệm
Vấn đáp,thảo luận,quan sát,giải thích,gợi mở,
Dụng cụ: BìnhKip cải tiến, ống dẫnkhí, ống nghiệm, giáống nghiệm, cốc thuỷtinh, kẹp gỗ, đèn cồn,khai nhựa
Hóa chất:
NaHCO3, dd HCl, quỳtím, đèn nến, nước
1, 2, 3, 4,
5 trang87