+Nếu quỳ tím chuyển sang màu xanh thì ống nghiệm đó đựng dung dịch NaOH.. +Nếu quỳ tím không đổi màu thì ống nghiệm đó đựng dung dịch NaCl và dung dịch Na 2 SO 4.[r]
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA HOÁ 9 - HK I
I Mục tiêu của đề kiểm tra
1 Kiến thức: Học sinh củng cố lại kiến thức thông các chủ đề sau
a Chủ đề 1: Chương I: Các loại hợp chất vô cơ
b Chủ đề 2 : Chương II: Kim loại
c Chủ đề 3 : Chương III: Phi kim- Sơ lược bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học
2 Kỹ năng: Hs hoàn thiện các kỹ năng sau:
a Giải các câu hỏi lý thuyết
b Viết PTHH
c Tính toán hoá học: Tính theo PTHH
3 Thái độ
a Xây dựng lòng tin và tính quyết đoán của học sinh khi giải quyết vấn đề
b Rèn luyện tính cẩn thận, nghiêm túc trong khoa học
II Hình thức đề kiểm tra: Tự luận 100%
III Ma trận đề kiểm tra
Nội dung
kiến thức
Mức độ nhận biết
mức cao
Tổng cộng
Chương I Câu 1
1,5 điểm Câu 3a
0,5 điểm
Câu 3b
1 điểm
Câu 3c,d
1 điểm Câu 5a,b,c
2 điểm
Câu 5d
1 điểm
9 câu
7 điểm
Chương II Câu 2a
0,5 điểm
Câu 4
2 điểm
2 câu 2,5 điểm Chương III Câu 2b
0,5 điểm
1 câu 0,5 điểm Tổng số câu
Tổng số
điểm
4 câu
3 điểm 30%
2 câu
3 điểm 30%
5 câu
3 điểm 30%
1 câu
1 điểm 10%
12 câu 10điểm 100%
TRƯỜNG THCS NGUYỄN TRƯỜNG TỘ BÀI KIỂM TRA HKI- Tiết 36 Nh 2012 -2013
Trang 2Lớp 9 … MÔN:HOÁ HỌC 9
Họ và tên ……… (Thời gian làm bài 45 phút )
ĐỀ RA:
Câu 1 (1,5 điểm) Trình bày phương pháp hoá học để nhận biết các lọ đựng các
dung dịch không màu bị mất nhãn sau: H2SO4, NaOH, NaCl, Na2SO4
Câu 2 (1 điểm) Hãy dự đoán hiện tượng và viết phương trình hoá học xảy ra khi:
a Cho vài viên kẽm vào dung dịch CuSO4
b Dẫn khí clo vào cốc đựng nước sau đó nhúng quỳ tím vào cốc trên
Câu 3.(2,5 điểm) Cho các chất sau : Fe2O3, SO2, Mg Chất nào phản ứng được với:
a H2O b Dung dịch HCl c Dung dịch NaOH dư d Dung dịch AgNO3
Viết phương trình phản ứng (nếu có)
Câu 4 ( 2 điểm) Viết phương trình hoá học theo dãy chuyển hoá sau.
Fe (1) FeCl3
(2)
Fe(OH)3 (3) Fe2O3 (4) Fe2(SO4)3
Câu 5 ( 3 điểm) Cho 200 gam dung dịch BaCl2 10,4% tác dụng vừa đủ với dung dịch axit sunfuric 10%
a Viết phương trình hoá học
b Tính khối lượng kết tủa tạo thành
c Tính khối lượng dung dịch axit sunfuric 10% đã dùng
d Tính nồng độ % của dung dịch sau phản ứng
(Cho biết: Ba = 137; O = 16; H = 1; S = 32, Cl= 35,5)
ĐÁP ÁN Câu 1 ( 1,5 điểm) Lấy mổi chất một ít cho vào 4 ống nghiệm làm mẫu thử
Nhúng quỳ tím vào 4 ống nghiệm trên
+ Nếu quỳ tím chuyển sang màu đỏ thì ống nghiệm đó đựng dung dịch
H2SO4
+Nếu quỳ tím chuyển sang màu xanh thì ống nghiệm đó đựng dung dịch NaOH
+Nếu quỳ tím không đổi màu thì ống nghiệm đó đựng dung dịch NaCl và dung dịch Na2SO4.Sau đó cho vào 2 ống nghệm trên vài giọt dung dịch BaCl2 nếu ống nghiệm nào thấy xuất hiện kết tủa màu trắng thì ống nghiệm đó đựng dung
Trang 3dịch Na2SO4, ống nghiệm kia không có hiện tượng thì ống nghiệm đó đựng dung dịch NaCl
PTHH Na2SO4 + BaCl2 BaSO4 + 2NaCl
Câu 2 ( 1 điểm)
a/ Hiện tượng :Kẽm tan dần ra ; đồng sinh ra bám vào kẽm; dung dịch màu xanh lam nhạt dần
PTHH: Zn + CuSO4 ZnSO4 + Cu b/ Hiện tượng : - Cốc nước có màu vàng
- Ban đầu quỳ tím chuyển sang màu đỏ, sau đó mất màu
PTHH: Cl
2 + H2O HCl + HClO
Câu 3.(2,5 điểm)
a (0,5 điểm) Chất nào phản ứng được với H2O là: SO2
PTHH: SO2 + H2O H2SO3
b (1 điểm) Chất nào phản ứng được với HCl là: Mg, Fe2O3
PTHH: Mg + 2 HCl MgCl2 + H2
Fe2O3 + 6 HCl 2FeCl3 + 3 H2O c.(0,5 điểm) Chất nào phản ứng được với:ddNaOH dư là: SO2
PTHH: SO2 + 2NaOH Na2SO3 + H2O
d .(0,5 điểm) Chất nào phản ứng được với: dd AgNO3 là Mg
Mg + 2 AgNO3 Mg(NO3)2 + 2Ag
Câu 4 ( 2 điểm) Mổi phương trình đúng được 0,5 điểm
1/ 2 Fe + 3Cl2
0
t
2FeCl3 2/ FeCl3 + 3 NaOH Fe(OH)3 + 3NaCl 3/ 2 Fe(OH)3
0
t
Fe2O3 + 3H2O 4/ Fe2O3 + 3 H2SO4 Fe2(SO4)3 + 3 H2O
Trang 4Câu 5 ( 3 điểm) 2
200.10, 4
20,8( ) 100
BaCl
(0,25 điểm) 2
20,8
208
BaCl
(0,25 điểm) a.PTHH: BaCl2 + H2SO4 BaSO4 + 2 HCl (0,5 điểm)
1 mol 1 mol 1mol 2 mol
0,1mol 0,1mol 0,1mol 0,2mol
b Khối luợng của BaSO4 là : 0,1 233 = 23,3 (g) (0,5 điểm)
c Khối lượng chất tan H2SO4 là: m H SO2 4 0,1.98 9,8( ) g (0,25 điểm) Khối lượng dung dịch H2SO4 10% đã dùng là :
9,8.100%
98( ) 10% g (0,25 điểm)
d Khối lượng chất tan HCllà: mHCl 0, 2.36,5 7,3( ) g (0,25 điểm)
Áp dụng định luật bảo toàn khối lượng ta có khối luợng dd sau phản ứng là:
200 98 23,3 274, 7( )
g
(0,25 điểm)
Nồng độ % của dung dịch sau phản ứng (HCl) là:
7,3
274,7
(0,5 điểm)