Hãy cho biết các nguyên tố trong một nhóm thì cấu tạo nguyên tử có đặc điểm gì chung ??. ĐÁP ÁN Các nguyên tố thuộc cùng một nhóm có cùng số e lớp ngoài cùng?. Số e lớp ngoài cùng là số
Trang 1BÀI GIẢNG HÓA HỌC 9
Trang 2? Hãy cho biết các nguyên tố trong một nhóm thì cấu tạo nguyên tử có đặc điểm gì chung ?
? Hãy cho biết các nguyên tố trong một chu kỳ thì cấu tạo nguyên tử có đặc điểm gì chung ?
ĐÁP ÁN
Các nguyên tố thuộc cùng một nhóm có cùng số e lớp ngoài cùng Số e lớp ngoài cùng là số thứ tự của nhóm
Các nguyên tố thuộc cùng một chu kì có cùng số lớp
e Số lớp e là số thứ tự của chu kì
Trang 3của các nguyên tố trong bảng tuần hoàn
1) Trong một chu kì
Trang 4Chu kì
2
3 Li Liti 7
4 Be Beri 9
5 B Bo 11
6 C Cacbon 12
7
N Nitơ 14
8 O Oxi 16
10 Ne Neon 20
9 F Flo 19
nh óm I
nh óm II
nh óm III
nh óm
IV
nh óm V
nh óm VI
nh óm VII
nh óm VIII
Chu kì
3
11 Na Natri 23
12 Mg Magie 24
13 Al Nh«m 27
14 Si Silic 28
15
P Photpho 31
16 S L.huúnh 32
18 Ar Agon 4o
17 Cl Clo 35,5
nh óm I
nh óm II
nh óm III
nh óm
IV
nh óm V
nh óm VI
nh óm VII
nh óm VIII
Trang 5Chu kì 2
3 Li Liti 7
4 Be Beri 9
5 B Bo 11
6 C Cacbon 12
7
N Nitơ 14
8 O Oxi 16
10 Ne Neon 20
9 F Flo 19
Chu kì
3
11 Na Natri 23
12 Mg Magie 24
13 Al Nh«m 27
14 Si Silic 28
15
P Photpho 31
16 S L.huúnh 32
18 Ar Agon 4o
17 Cl Clo 35,5
nh óm I
nh óm II
nh óm III
nh óm
IV
nh óm V
nh óm VI
nh óm VII
nh óm VIII
Trang 61) Trong một chu kì
Đầu chu kì
Cuối chu kì
Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử tăng dần từ 1 đến 8
Trang 7của các nguyên tố trong bảng tuần hoàn
Trang 81) Trong một chu kì
2
3 Li Liti 7
4 Be Beri 9
5 B Bo 11
6 C Cacbon 12
7
N Nitơ 14
8 O Oxi 16
10 Ne Neon 20
9 F Flo 19
nh óm I
nh óm II
nh óm III
nh óm
IV
nh óm V
nh óm VI
nh óm VII
nh óm VIII
3
11 Na Natri 23
12 Mg Magie 24
13 Al Nh«m 27
14 Si Silic 28
15
P Photpho 31
16 S L.huúnh 32
18 Ar Agon 4o
17 Cl Clo 35,5
nh óm I
nh óm II
nh óm III
nh óm
IV
nh óm V
nh óm VI
nh óm VII
nh óm VIII
Đầu
chu kì
Cuối chu kì
Tính Kim Loại biến đổi như thế nào ? Tính Phi Kim biến đổi như thế nào ? Tính Kim Loại các nguyên tố giảm dần , đồng thời tính Phi Kim các nguyên tố tăng dần ?
Trang 9của các nguyên tố trong bảng tuần hoàn
Trang 103 Li Liti 7
4 Be Beri 9
5 B Bo 11
6 C Cacbon 12
7
N Nitơ 14
8 O Oxi 16
10 Ne Neon 20
9 F Flo 19
nh óm I
nh óm II
nh óm III
nh óm
IV
nh óm V
nh óm VI
nh óm VII
nh óm VIII
3
11 Na Natri 23
12 Mg Magie 24
13 Al Nh«m 27
14 Si Silic 28
15
P Photpho 31
16 S L.huúnh 32
18 Ar Agon 40
17 Cl Clo 35,5
chu kì
3 Li Liti 7 11 Na Natri 23
Kim loại Mạnh
9 F Flo 19 17 Cl Clo 35,5
Phi Kim Mạnh
10 Ne Neon 20 18 Ar Agon 40
Khí hiếm
Trang 11của các nguyên tố trong
+ Tính kim loại của các nguyên tố
giảm dần đồng thời tính phi kim
C > O > F
Đáp án:
Trang 12III Sự biến đổi tính chất của các nguyên tố trong bảng tuần hoàn
2) Trong một nhóm.
Trang 13Liti 7
11
Na
Natri 23
19
K
Kali 39
37
Rb
Rubiđi 85
87
Fr Franxi
223
55
Cs
Xesi 132
7 Líp
6 Líp
F Flo 19 17 Cl Clo 35,5
35 Br Brom 80 53 I Iot 127 85 At Atatin 210
6 Líp
mỗi nhóm khi đi
từ trên xuống dưới?
Trang 14III Sự biến đổi tính chất của các nguyên tố trong bảng tuần hoàn
2) Trong một nhúm
Số lớp electron của nguyên tửtăng dần
Trang 15Liti 7
11
Na
Natri 23
19
K
Kali 39
37
Rb
Rubiđi 85
87
Fr Franxi
223
55
Cs
Xesi 132
35 Br Brom 80 53 I Iot 127 85 At Atatin 210
Chu k× 2
Chu k× 3
Chu k× 4
Chu k× 5
Chu k× 6
Cuối nhóm
Tính Kim loại biến đổi như thế nào?
Tính Phi kim biến đổi như thế nào?
loại của các
Kim loại rất mạnh
mạnh
Phi kim yếu hơn
Trang 16III Sự biến đổi tính chất
của các nguyên tố trong
tố tăng dần, đồng thời tính Phi
O > S > Se
Đáp án:
Trang 17của các nguyên tố trong bảng tuần hoàn
1) Trong một chu kì
2) Trong một nhúm
- Số lớp electron của nguyên tửtăng dần
tố tăng dần, đồng thời tính Phi
IV Ý nghĩa của bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học
Trang 18IV.Ý nghĩa của bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học.
Thí dụ 1: Biết nguyên tố X có số hiệu nguyên tử là 17,
Trang 19tố tăng dần, đồng thời tính Phi
IV Ý nghĩa của bảng tuần
hoàn các nguyên tố hóa học
Trang 20So sánh tính chất của X ( Cl )với các nguyên tố lân cận ?
X ( Cl ) có tính phi kim mạnh hơn S, Br nhưng yếu hơn F.
Từ ví dụ trên em rút ra kết luận gì?
Trang 21của các nguyên tố trong bảng tuần hoàn
Trang 22B Bo 11
C Cacbon 12
N Nitơ 14
O Oxi 16
Ne Neon 20
F Flo 19
3
11 Na Natri 23
12 Mg Magie 24
13 Al Nh«m 27
14 Si Silic 28
18 Ar Agon 4o
Từ ví dụ trên em rút ra kết luận gì?
4
19 K kali 39
20 Ca Canxi 40
31 Ga Gali 70
32 Ge Gemani 73
33
As Asen 75
34 Se Selen 79
36 Kr Kripton 84
35 Br Brom 80
Có 6 e lớp ngoai cùng nên X nhóm VI
Có ĐTHN là 16+ nên X thuộc ô thứ 16
X
17 Cl Clo 35,5
15
P Photpho 31
X
16 S L.Huúnh 32
16 S L.Huúnh 32
Trang 23của các nguyên tố trong bảng tuần hoàn
Trang 24Bảng 1
Vị trí nguyên tố X
của nguyêntử
Sốđiệntích hạtnhân
lớp e
Số e lớpngoàicùng
7, gần cuối chu
kì 2
Trang 25A là nguyên
tố kim loại mạnh vì đứng gần đầu chu kì
3, gần đầu nhóm 2
Trang 27- Bài học đến đây kết thúc
- Kính chúc sức khoẻ quý thầy cô giáo và các em học sinh.