[r]
Trang 2Kiểm tra bài cũ:
tác dụng của nó:
“Bàn tay ta làm nên tất cả
Có sức ng ời sỏi đá cũng thành cơm” sỏi đá cũng thành cơm
=> Tác dụng: Ca ngợi sức mạnh , giá trị lao động của con ng ời
Trang 3Tiết 40: Nói giảm nói tránh
I.Nói giảm nói tránh và tác dụng
của nói giảm nói tránh:
1 Ví dụ: SGK Tr 107
Ví dụ:
a) – Vì vậy, tôi để sẵn mấy lời này, phòng khi tôi sẽ đi gặp
cụ Các Mác, cụ Lê-nin và các vị cách mạng đàn anh khác, thì đồng bào cả n ớc, đồng chí trong Đảng và bầu
bạn khắp nơi đều khỏi cảm thấy đột ngột .(Hồ Chí Minh, Di chúc)
Bác đã đi sao, Bác ơi!
Mùa thu đang đẹp, nắng xanh trời (Tố Hữu, Bác ơi)
- L ợng con ông Độ đây mà…Rõ tội nghiệp về đến nhà thì
bố mẹ chẳng còn (Hồ Ph ơng, Th nhà)
*)Nhận xét:
-VD(a): Những từ ngữ in đậm ở cả
3 ví dụ đều diễn tả cái chết
=>Tránh cảm giác quá đau buồn,
ghê sợ
b) Phải bé lại và lăn vào lòng một ng ời mẹ,áp mặt vào
bầu sữa nóng của ng ời mẹ để bàn tay ng ời mẹ vuốt
ve từ trán xuống cằm, và gãi rôm ở sống l ng cho, mới thấy ng ời mẹ có một êm dịu vô cùng
(Nguyên Hồng, Những ngày thơ ấu)
- VD (b): dùng từ “ bầu
sữa”=> tránh thô tục, thiếu
lịch sự
c) –Con dạo này l ời lắm.
- Con dạo này không đ ợc chăm chỉ lắm.
- VDc : cách nói thứ 2 => sự
tế nhị uyển chuyển, tránh
nặng nề
2 Bài học: Ghi nhớ(SGK Tr
108)
Trang 4- VDc : cách nói thứ 2 => sự
tế nhị uyển chuyển, tránh
nặng nề
2 Bài học: Ghi nhớ(SGK Tr 108)
- VD (b): dùng từ “ bầu
sữa”=> tránh thô tục, thiếu
lịch sự
I Nói giảm nói tránh và tác dụng
của nói giảm nói tránh:
1 Ví dụ:(SGK tr107)
•Nhận xét:
-VD(a): Những từ ngữ in đậm ở cả
3 ví dụ đều diễn tả cái chết
=>Tránh cảm giác quá đau buồn,
ghê sợ
- Dùng các từ ngữ đồng nghĩa đặc biệt là các từ ngữ Hán Việt:
+ Chết=> Đi, về, qui tiên, từ trần…
+ Chôn => Mai táng, an táng…
-Dùng cách nói phủ định từ trái nghĩa:
+ Bài thơ của anh dở lắm => Bài thơ của anh không hay lắm.
-Dùng cách nói vòng:
+ Anh còn kém lắm => Anh còn phải cố gắng hơn nữa
- Phụ thuộc vào hoàn cảnh giao tiếp ( thứ bậc, quan hệ xã hội, tuổi tác )
-Dùng cách nói trống( tỉnh l ợc):
+ Anh ấy bị th ơng nặng thế thì không sống đ ợc lâu nữa
đâu chị ạ
=> Anh ấy thế thì không sống đ ợc lâu nữa đâu chị ạ
Tiết 40: Nói giảm nói tránh
+) Cháu mời bà đi nghỉ
*) Cách nói giảm nói tránh
Trang 5- VDc : cách nói thứ 2 => sự
tế nhị uyển chuyển, tránh
nặng nề
2 Bài học: Ghi nhớ(SGK Tr 108)
- VD (b): dùng từ “ bầu
sữa”=> tránh thô tục, thiếu
lịch sự
I Nói giảm nói tránh và tác dụng
của nói giảm nói tránh:
1 Ví dụ:(SGK tr107)
•Nhận xét:
-VD(a): Những từ ngữ in đậm ở cả
3 ví dụ đều diễn tả cái chết
=>Tránh cảm giác quá đau buồn,
ghê sợ
Tiết 40: Nói giảm nói tránh
*) Trong văn học thì phải cảm thụ cái hay
cái tinh tế cái giá trị của nghệ thuật nói giảm nói tránh:
+) Hôm sau, lão Hạc sang nhà tôi, lão bảo ngay:
- Cậu Vàng đi đời rồi ông giáo ạ!
*) Cách nói giảm nói tránh
Trang 6- VDc : cách nói thứ 2 => sự tế nhị uyển
chuyển, tránh nặng nề
2 Bài học: Ghi nhớ(SGK Tr 108)
- VD (b): dùng từ “ bầu sữa”=> tránh
thô tục, thiếu lịch sự
I Nói giảm nói tránh và tác dụng
của nói giảm nói tránh:
1 Ví dụ:(SGK tr107)
•Nhận xét:
-VD(a): Những từ ngữ in đậm ở cả 3 ví
dụ đều diễn tả cái chết =>Tránh cảm
giác quá đau buồn, ghê sợ
Tiết 40: Nói giảm nói tránh
II Lyện tập:
Bài tập 1:
Bài tập 1: Điền các từ ngữ nói giảm nói tránh sau đây vào chỗ
trống:đi nghỉ, khiếm thị, chia tay
nhau, có tuổi, đi b ớc nữa.
a Khuya rồi, mời bà
b Cha mẹ em từ ngày
em còn rất bé, em về với bà ngoại
c Đây là lớp học cho trẻ em
đi nghỉ
chia tay nhau
khiếm thị
*) Cách nói giảm nói tránh
Trang 7- VDc : cách nói thứ 2 => sự tế nhị uyển
chuyển, tránh nặng nề
2 Bài học: Ghi nhớ(SGK Tr 108)
- VD (b): dùng từ “ bầu sữa”=> tránh
thô tục, thiếu lịch sự
I Nói giảm nói tránh và tác dụng
của nói giảm nói tránh:
1 Ví dụ:(SGK tr107)
•Nhận xét:
-VD(a): Những từ ngữ in đậm ở cả 3 ví dụ
đều diễn tả cái chết =>Tránh cảm giác
quá đau buồn, ghê sợ
Tiết 40: Nói giảm nói tránh
II Lyện tập:
Bài tập 1
Bài tập 2: Trong mỗi cặp câu d ới đây, câu nào có sử dụng nói giảm nói tránh:
a1) Anh phải hoà nhã với bạn bè
a2) Anh nên hoà nhã với bạn bè
b1)Anh ra khỏi phòng tôi ngay
b2) Anh không nên ở đây nữa
c1) Xin đừng hút thuốc trong phòng
c2) Cấm hút thuốc trong phòng
_ + _ + + _
Bài tập 2:
*) Cách nói giảm nói tránh
Trang 8- VDc : cách nói thứ 2 => sự tế nhị uyển
chuyển, tránh nặng nề
2 Bài học: Ghi nhớ(SGK Tr 108)
- VD (b): dùng từ “ bầu sữa”=> tránh
thô tục, thiếu lịch sự
I Nói giảm nói tránh và tác dụng
của nói giảm nói tránh:
1 Ví dụ:(SGK tr107)
•Nhận xét:
-VD(a): Những từ ngữ in đậm ở cả 3 ví dụ
đều diễn tả cái chết =>Tránh cảm giác
quá đau buồn, ghê sợ
Tiết 40: Nói giảm nói tránh
II Lyện tập:
Bài tập 1
Bài tập 2:
a1 (-)
a2 (+)
b1 (-)
b2 (+)
c1 (+)
c2 (-)
Trang 9- VDc : cách nói thứ 2 => sự tế nhị uyển chuyển,
tránh nặng nề
2 Bài học: Ghi nhớ(SGK Tr 108)
- VD (b): dùng từ “ bầu sữa”=> tránh thô tục,
thiếu lịch sự
I Nói giảm nói tránh và tác dụng
của nói giảm nói tránh:
1 Ví dụ:(SGK tr107)
•Nhận xét:
-VD(a): Những từ ngữ in đậm ở cả 3 ví dụ đều
diễn tả cái chết =>Tránh cảm giác quá đau buồn,
ghê sợ
Tiết 40: Nói giảm nói tránh
II Lyện tập: Bài tập 1
Bài tập 3:
Khi chê trách một điều gì, để ng ời
nghe dễ tiếp nhận, ng ời ta th ờng nói giảm, nói tránh bằng cách phủ định
điều ng ợc lại với nội dung đánh giá Chẳng hạn đáng lẽ nói: “ Bài thơ của anh dở lắm” thì lại bảo: “ Bài thơ của anh ch a đ ợc hay lắm” Hãy vận dụng cách nói giảm nói tránh nh thế để đặt 5 câu đánh giá trong những tr ờng hợp khác nhau
Bài tập 2: a1 (-)
a2 (+)
b1 (-)
b2 (+)
c1 (+)
c2 (-)
Bài tập 3
Trang 10- VDc : cách nói thứ 2 => sự tế nhị uyển chuyển,
tránh nặng nề
2 Bài học: Ghi nhớ(SGK Tr 108)
- VD (b): dùng từ “ bầu sữa”=> tránh thô tục,
thiếu lịch sự
I Nói giảm nói tránh và tác dụng
của nói giảm nói tránh:
1 Ví dụ:(SGK tr107)
•Nhận xét:
-VD(a): Những từ ngữ in đậm ở cả 3 ví dụ đều
diễn tả cái chết =>Tránh cảm giác quá đau buồn,
ghê sợ
Tiết 40: Nói giảm nói tránh
II Lyện tập: Bài tập 1
Bài tập 3:
Khi chê trách một điều gì, để ng ời
nghe dễ tiếp nhận, ng ời ta th ờng nói giảm, nói tránh bằng cách phủ định
điều ng ợc lại với nội dung đánh giá Chẳng hạn đáng lẽ nói: “ Bài thơ của anh dở lắm” thì lại bảo: “ Bài thơ của anh ch a đ ợc hay lắm” Hãy vận dụng cách nói giảm nói tránh nh thế để đặt 5 câu đánh giá trong những tr ờng hợp khác nhau
Bài tập 2: a1 (-)
a2 (+)
b1 (-)
b2 (+)
c1 (+)
c2 (-)
Bài tập 3
Bài tập 4
Trang 11- VDc : cách nói thứ 2 => sự tế nhị uyển chuyển,
tránh nặng nề
2 Bài học: Ghi nhớ(SGK Tr 108)
- VD (b): dùng từ “ bầu sữa”=> tránh thô tục,
thiếu lịch sự
I Nói giảm nói tránh và tác dụng
của nói giảm nói tránh:
1 Ví dụ:(SGK tr107)
•Nhận xét:
-VD(a): Những từ ngữ in đậm ở cả 3 ví dụ đều
diễn tả cái chết =>Tránh cảm giác quá đau buồn,
ghê sợ
Tiết 40: Nói giảm nói tránh
II Lyện tập: Bài tập 1
Bài tập 2: a1 (-)
a2 (+)
b1 (-)
b2 (+)
c1 (+)
c2 (-)
Bài tập 3
Bài tập 4
Bài tập 4: Việc sử dụng cách nói giảm nói
tránh là phụ thuộc vào tình huống giao tiếp Trong các tr ờng hợp nào thì
không nên dùng cách nói giảm nói tránh
=> Khi cần thiết phải nói thẳng, nói đúng sự thật
Trang 12- VDc : cách nói thứ 2 => sự tế nhị uyển chuyển,
tránh nặng nề
2 Bài học: Ghi nhớ(SGK Tr 108)
- VD (b): dùng từ “ bầu sữa”=> tránh thô tục,
thiếu lịch sự
I Nói giảm nói tránh và tác dụng
của nói giảm nói tránh:
1 Ví dụ:(SGK tr107)
•Nhận xét:
-VD(a): Những từ ngữ in đậm ở cả 3 ví dụ đều
diễn tả cái chết =>Tránh cảm giác quá đau buồn,
ghê sợ
Tiết 40: Nói giảm nói tránh
II Lyện tập: Bài tập 1
Bài tập 2: a1 (-)
a2 (+)
b1 (-)
b2 (+)
c1 (+)
c2 (-)
Bài tập 3
Bài tập 4
=> Khi cần thiết phải nói thẳng, nói đúng sự thật
Bài tập nâng cao:
Bài tập nâng cao:
Bài tập nâng cao:
Hãy viết một đoạn văn(từ 5 đến 7 câu) với chủ đề: đ a ra lời khuyên với bạn nên
sử dụng phép tu từ nói giảm nói tránh sao cho phù hợp với hoàn cảnh giao tiếp
Trang 13- VDc : cách nói thứ 2 => sự tế nhị uyển chuyển,
tránh nặng nề
2 Bài học: Ghi nhớ(SGK Tr 108)
- VD (b): dùng từ “ bầu sữa”=> tránh thô tục,
thiếu lịch sự
I Nói giảm nói tránh và tác dụng
của nói giảm nói tránh:
1 Ví dụ:(SGK tr107)
•Nhận xét:
-VD(a): Những từ ngữ in đậm ở cả 3 ví dụ đều
diễn tả cái chết =>Tránh cảm giác quá đau buồn,
ghê sợ
Tiết 40: Nói giảm nói tránh
II Lyện tập: Bài tập 1
Bài tập 2: a1 (-)
a2 (+)
b1 (-)
b2 (+)
c1 (+)
c2 (-)
Bài tập 3
Bài tập 4
=> Khi cần thiết phải nói thẳng, nói đúng sự thật
Bài tập nâng cao:
Bài tập nâng cao:
H ớng dẫn về nhà:
-Học và làm hoàn chỉnh các bài tập
- Xem tr ớc bài: Câu ghép