Giảng bài mới: TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung 20' Hoạt động 1: Luyện tập viết phương trình tham số của đường thẳng H1.. Nêu điều kiện xác định Đ1.[r]
Trang 1Trần Sĩ Tùng Hình học 12
1
Ngày Chương III: PHƯƠNG PHÁP TOẠ ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
I MỤC TIÊU:
Kĩ năng:
Thái độ:
Liên
Phát huy tính 8 BC2) sáng trong A C2!
II CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Giáo án
1 Ổn định tổ chức: G#( tra L B>2!
2
H
Đ
3 Giảng bài mới:
H1 Nêu
PTTS
H2 Nêu cách xác
#3% d d trên (P)?
Đ1 5#3 4 1 #( và 1
VTCP
a) d:
5 2
4 3 1
b) d:
2 1 3
c) d:
y t
2 2 3
3 4
d) d:
1 3
2 2 3
Đ2
Xác – M0 d M0 (Q) – n Q n P,a d
Xác
d là !#3% d trên (P)
– <? M (P)(Q) M d
– a d' n P,n Q
1
d trong a) d # qua M(5; 4; 1) và có VTCP a (2; 3;1)
b) d # qua #( A(2; –1; 3) và vuông góc (P): x y z 5 0 c) d # qua B(2; 0; –3) và song
song 0># : y x t t
z t
1 2
3 3 4
d) d # qua P(1; 2; 3),Q(4; 4; 4)
2
d là hình #3% vuông góc
2
3 2
1 3
a) (P) (Oxy) b) (P) (Oyz)
Lop12.net
Trang 2Hình học 12 Trần Sĩ Tùng
2
a) d: x y t t
z
2
3 2 0
b) d: x y t
0
3 2
1 3
H1 Nêu cách xét ,RR"
hai
Đ1.
C1: Xét quan ' hai VTCP
C2: Xét a) d và d * nhau # M(3; 7;
18) b) d // d
c) d và d chéo nhau
3 Xét ,RR" các 12
a) d: x y t t, d:
3 2
2 3
6 4
5
1 4 20
b) d: x y t t, d:
1 2 3
1 2
1 2
2 2
c) d: x y t t, d:
z t
1
2 2 3
z
1
3 2 1
D#e# ' pt: d ,
P
( )
suy ra giao #( d và (P)
a) d * (P) # (0; 0; –2) b) d // (P)
c) d (P)
4 Tìm
12 4
9 3 1
(P): 3x 5y z 2 0
1 2
1 2
(P): x 3y z 1 0 c) d:
1
1 2
2 3
(P): x y z 4 0
– Cách
4 BÀI TẬP VỀ NHÀ:
Bài C2 thêm
Lop12.net