1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

De HSG Casio nam 20072008 de 1

3 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 48,84 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 1

E

B 12,35cm

57o

PHÒNG GD&ĐT BÙ ĐỐP

KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN MÔN: GIẢI TOÁN BẰNG MÁY TÍNH BỎ TÚI CASIO

NĂM HỌC 2007 – 2008 ĐỀ THI SỐ 1

Thời gian làm bài: 150 phút (không kể thời gian phát đề)

Câu 1: Xác định các hệ số a , b , c , d và tính giá trị của đa thức

Q xxaxbxcxdx

Tại các giá trị của x = 1,15; 1,25; 1,35; 1,45

Câu 2:

a) Tính giá trị của biểu thức lấy kết quả với 2 chữ số ở phần thập phân

321930 291945 2171954 3041975

b) Tính kết quả đúng ( không sai số ) của các tích sau

P = 13032006 × 13032007

Q = 3333355555 × 3333377777

Câu 3: Phân số nào sinh ra số thập phân vô hạn tuần hoàn 3,15(321).

Câu 4: Tìm ƯSCLN của 40096920, 9474372 và 51135438.

Câu 5: Tìm x biết:

3

8 3

8 3

8 3

8 1

1 x

381978

382007

Câu 6: Cho dãy số  x n xác định bởi công thức:

1 2

1 n

n

n

x x

x

, n = 0, 1, 2, Tính x n, n = 1, 2, , 12 với hai bộ giá trị ban đầu:

a)x0 = 1 và x1 = 3 b)x0 = 2 và x1 = 3

Câu 7: Cho hình thang vuông ABCD và

cho biết AB = 12,35cm; BC = 10,55cm;

ADC 57  (hình bên)

a)Tính chu vi của hình thang ABCD

b)Tính diện tích của hình thang ABCD

c)Tính các góc còn lại của tam giác ADC

Trang 2

ĐÁP ÁN ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI

MÔN: GIẢI TOÁN BẰNG MÁY TÍNH BỎ TÚI CASIO

NĂM HỌC 2007 – 2008

ĐỀ THI SỐ 1

Câu 1: ĐS: a =-93,5; b = -870; c =-2972,5; d = 4211

P(1,15) = 66,16; P(1,25) = 86,22; P(1,35) = 94,92; P(1,45) = 94,66

Câu 2: ĐS: N = 567,87; P = 169833193416042

Q = 11111333329876501235

Câu 3:

Ta đặt 3,15(321) = a

Hay : 100.000 a = 315321,(321) (1)

100 a = 315,(321) (2)

Lấy (1) trừ (2) vế theo vế , ta có : 99900 a = 315006

Vậy

315006 52501

99900 16650

Câu 4: Do máy cài sẵn chương trình đơn giản phân số nên ta dùng chương trình này để

tìm Ước số chung lớn nhất (ƯSCLN)

Ta có : A B=

a

b Với

a

b là một phân số tối giản Khi đó ƯSCLN : A ÷ a Vậy ta thực hiện như sau:

Ấn 9474372 f 40096920 =

Ta được : 6987 f 29570

ƯSCLN của 9474372 và 40096920 là 9474372 ÷ 6987 = 1356

Ta đã biết : ƯSCLN(a ; b ; c ) = ƯSCLN(ƯSCLN( a ; b ) ; c )

Do đó chỉ cần tìm ƯSCLN(1356 ; 51135438 )

Ấn 1356 f 51135438 =

Ta được : 2 f 75421

Kết luận : ƯSCLN của 9474372 ; 40096920 và 51135438 là : 1356 ÷ 2 = 678

Câu 5:

381978 ÷ 382007 = 0.999924085

Ấn tiếp phím x −1 × 3 - 8 và ấn 9 lần phím = Ta được :

Lúc đó ta được Ans= 1

1+x tiếp tục ấn Ans x −1 - 1 =

Kết quả : x = - 1.119632981

Một vài cách tính tay kết hợp với máy tính ta cũng tìm được

x=−17457609083367

15592260478921

Câu 6:

a) Đưa x0 vào ô nhớ A: 1 SHIFT STO A

Đưa x1 vào ô nhớ B: 3 SHIFT STO B

Đưa biến đếm vào ô M: 1 SHIFT STO M

Trang 3

E

B 12,35cm

57o

Khai báo theo công thức

1 2

1 n

n

n

x x

x

ta có:

ALPHA M ALPHA = ALPHA M + 1 ALPHA : ALPHA A ALPHA = ( 1 + ALPHA B )

 ALPHA A ALPHA : ALPHA M ALPHA = ALPHA M + 1 ALPHA : ALPHA B ALPHA = ALPHA ( 1 + ALPHA A )  ALPHA B

Câu b) làm tương tự

Kết quả:

3

2 3

3

2 3

Câu 7:

10,55 sin 57

AE AD

SinD

DE = AE.cotgD =10,55.cotg57

P = 2AB + BC + AD + AE

P = 24,4 + 10,55 + 0

10,55 sin 57 + 10,55.cotg570  54,68068285cm b)

2 ABCD

(AB + CD)BC (2AB+ DE)BC

c)

 AE BC 10,55

tgACD= = =

AC AB 12,35 suy ra ACD 40 30 '20,31''0

 180 0 57 0 40 30 '20,31'' 82 29'39, 69'' 0 0

Ngày đăng: 20/04/2021, 10:01

w