hệ từ và làm được cácbài tập ở mức độ nhậnbiết, thông hiểu vềLuyện tập về Từ ghép; Từ láy, Từ Hán Việt; Đại từ; Quan hệ từ Nắm vững được kiếnthức cơ bản về Luyện tập về Từ ghép; Từ láy;
Trang 1CHƯƠNG TRÌNH DẠY CHUYÊN ĐỀ NĂM HỌC 2019-2020
Môn: Ngữ Văn Khối: 7
Họ tên giáo vên dạy:
ÔN TẬP CÁC VĂN BẢN NHẬT DỤNG
Nắm được kiến thức cơ
bản về Văn bản nhật dụng và làm được các
bài tập ở mức độ nhậnbiết, thông hiểu về Vănbản nhật dụng
Nắm vững được kiếnthức cơ bản về Văn bản
nhật dụng và làm được
các bài tập ở mức độthông hiểu, vận dụng thấp
về Văn bản nhật dụng
Nắm vững được kiếnthức cơ bản về Văn bản
nhật dụng và làm được
các bài tập ở mức độ vậndụng thấp, vận dụng cao
về Văn bản nhật dụng
ÔN TẬP LIÊN KẾT; BÔ CỤC;
MẠCH LẠC TRONG VĂN BẢN.
Nắm được kiến thức cơ
bản về Liên kết trong
văn bản; Bố cục vănbản; Mạch lạc trong vănbản và làm được các bàitập ở mức độ nhận biết,thông hiểu về Liên kếttrong văn bản; Bố cụcvăn bản; Mạch lạc trongvăn bản
Nắm vững được kiếnthức cơ bản về Liên kếttrong văn bản; Bố cụcvăn bản; Mạch lạc trongvăn bản và làm được cácbài tập ở mức độ thônghiểu, vận dụng thấp vềLiên kết trong văn bản;
Bố cục văn bản; Mạchlạc trong văn bản
Nắm vững được kiếnthức cơ bản về Liên kếttrong văn bản; Bố cụcvăn bản; Mạch lạc trongvăn bản.và làm được cácbài tập ở mức độ vậndụng thấp, vận dụng cao
về Liên kết trong vănbản; Bố cục văn bản;Mạch lạc trong văn bản
CỦNG
CÔ VỀ
CA DAO, DÂN CA
Nắm được kiến thức
cơ bản về về ca dao
dân ca và làm đượccác bài tập ở mức độnhận biết, thông hiểu
về về ca dao dân ca
Nắm vững được kiếnthức cơ bản về về cadao dân ca và làm đượccác bài tập ở mức độthông hiểu, vận dụngthấp về ca dao dân ca
Nắm vững được kiếnthức cơ bản về về ca daodân ca và làm được cácbài tập ở mức độ vậndụng thấp, vận dụng cao
về về ca dao dân ca
CỦNG
CÔ VỀ
CA DAO, DÂN CA (TIẾP)
Nắm được kiến thức
cơ bản về về ca dao
dân ca và làm đượccác bài tập ở mức độnhận biết, thông hiểu
về về ca dao dân ca
Nắm vững được kiếnthức cơ bản về về cadao dân ca và làm đượccác bài tập ở mức độthông hiểu, vận dụngthấp về ca dao dân ca
Nắm vững được kiếnthức cơ bản về về ca daodân ca và làm được cácbài tập ở mức độ vậndụng thấp, vận dụng cao
về về ca dao dân ca
Trang 2hệ từ và làm được các
bài tập ở mức độ nhậnbiết, thông hiểu vềLuyện tập về Từ ghép;
Từ láy, Từ Hán Việt;
Đại từ; Quan hệ từ
Nắm vững được kiếnthức cơ bản về Luyện tập
về Từ ghép; Từ láy; TừHán Việt; Đại từ; Quan
hệ từ và làm được các bài
tập ở mức độ thông hiểu,vận dụng thấp về Luyệntập về Từ ghép; Từ láy;
Từ Hán Việt; Đại từ;
Quan hệ từ
Nắm vững được kiếnthức cơ bản về Luyệntập về Từ ghép; Từ láy;
Từ Hán Việt; Đại từ;
Quan hệ từ và làm được
các bài tập ở mức độ vậndụng thấp, vận dụng cao
về Luyện tập về Từghép; Từ láy; Từ HánViệt; Đại từ; Quan hệ từ
6
LUYỆN KĨ
NĂNG TẠO LẬP
VĂN BẢN.
TÌM HIỂU
VỀ VĂN BIỂU CẢM
Nắm được kiến thức
cơ bản về kĩ năng tạo
lập văn bản; tìm hiểu
về văn biểu cảm vàlàm được các bài tập
ở mức độ nhận biết,thông hiểu về kĩ năngtạo lập văn bản; tìmhiểu về văn biểu cảm
Nắm vững được kiếnthức cơ bản về kĩ năngtạo lập văn bản; tìmhiểu về văn biểu cảm
và làm được các bài tập
ở mức độ thông hiểu,vận dụng thấp về kĩnăng tạo lập văn bản;
tìm hiểu về văn biểucảm
Nắm vững được kiếnthức cơ bản về kĩ năngtạo lập văn bản; tìm hiểu
về văn biểu cảm và làmđược các bài tập ở mức
độ vận dụng thấp, vậndụng cao về kĩ năng tạolập văn bản; tìm hiểu vềvăn biểu cảm
7
CÔ:
SÔNG NÚI NƯỚC NAM, PHÒ GIÁ
VỀ KINH, BÀI CA CÔN SƠN
Nắm được kiến thức cơ
bản về các văn bản:
Sông núi nước Nam,Phò giá về kinh, Bài caCôn Sơn và làm đượccác bài tập ở mức độnhận biết, thông hiểu vềcác văn bản Sông núinước Nam, Phò giá vềkinh, Bài ca Côn Sơn
Nắm vững được kiếnthức cơ bản về các vănbản Sông núi nước Nam,Phò giá về kinh, Bài caCôn Sơn và làm được cácbài tập ở mức độ thônghiểu, vận dụng thấp vềcác văn bản Sông núinước Nam, Phò giá vềkinh, Bài ca Côn Sơn
Nắm vững được kiếnthức cơ bản về các vănbản Sông núi nước Nam,Phò giá về kinh, Bài caCôn Sơn và làm đượccác bài tập ở mức độ vậndụng thấp, vận dụng cao
về các văn bản Sông núinước Nam, Phò giá vềkinh, Bài ca Côn Sơn
8
NĂNG LÀM VĂN BIỂU CẢM VỀ CON NGƯỜI,
sự vật
Nắm vững được kiếnthức cơ bản về rèn kỹnăng làm văn biểu cảm
về con người, sự vật.vàlàm được các bài tập ởmức độ thông hiểu, vậndụng thấp về rèn kỹnăng làm văn biểu cảm
về con người, sự vật
Nắm vững được kiếnthức cơ bản về rèn kỹnăng làm văn biểu cảm
về con người, sự vật và
làm được các bài tập ởmức độ vận dụng thấp,vận dụng cao về rèn kỹnăng làm văn biểu cảm
về con người, sự vật
BÁNH TRÔI NƯỚC, QUA ĐÈO
NGANG, BẠN ĐẾN
Nắm vững được kiếnthức cơ bản về các vănbản Bánh trôi nước;
Qua đèo Ngang, Bạnđến chơi nhà và làmđược các bài tập ở mức
độ thông hiểu, vận
Nắm vững được kiếnthức cơ bản về các vănbản Bánh trôi nước; Quađèo Ngang, Bạn đếnchơi nhà và làm đượccác bài tập ở mức độ vậndụng thấp, vận dụng cao
Trang 3thông hiểu về các vănbản Bánh trôi nước;
Qua đèo Ngang, Bạnđến chơi nhà
dụng thấp về các vănbản Bánh trôi nước;
Qua đèo Ngang, Bạnđến chơi nhà
về các văn bản Bánh trôinước; Qua đèo Ngang,Bạn đến chơi nhà
10
NĂNG LÀM VĂN
BIỂU CẢM VỀ CON NGƯỜI,
SỰ VẬT (TIẾP)
Nắm được kiến thức
cơ bản về rèn kỹ năng
làm văn biểu cảm vềcon người, sự vật.vàlàm được các bài tập ởmức độ nhận biết,thông hiểu về rèn kỹnăng làm văn biểucảm về con người, sựvật
Nắm vững được kiếnthức cơ bản về rèn kỹnăng làm văn biểu cảm
về con người, sự vật.vàlàm được các bài tập ởmức độ thông hiểu, vậndụng thấp về rèn kỹnăng làm văn biểu cảm
về con người, sự vật
Nắm vững được kiếnthức cơ bản về rèn kỹnăng làm văn biểu cảm
về con người, sự vật và
làm được các bài tập ởmức độ vận dụng thấp,vận dụng cao về rèn kỹnăng làm văn biểu cảm
về con người, sự vật
11
CÔ THƠ ĐƯỜNG
Nắm được kiến thức
cơ bản về các tác phẩm thơ Đường và
làm được các bài tập
ở mức độ nhận biết,thông hiểu về các tácphẩm thơ Đường
Nắm vững được kiếnthức cơ bản về các tác
phẩm thơ Đường và
làm được các bài tập ởmức độ thông hiểu, vậndụng thấp về các tácphẩm thơ Đường
Nắm vững được kiếnthức cơ bản về các tác
phẩm thơ Đường và làm
được các bài tập ở mức
độ vận dụng thấp, vậndụng cao về các tácphẩm thơ Đường
12
CÔ:TỪ ĐỒNG NGHĨA, TRÁI NGHĨA, ĐỒNG ÂM
Nắm được kiến thức
cơ bản về Từ đồng
nghĩa; Từ trái nghĩa;
Từ đồng âm và làmđược các bài tập ởmức độ nhận biết,thông hiểu về Từđồng nghĩa;Từ tráinghĩa; Từ đồng âm
Nắm vững được kiếnthức cơ bản về Từđồng nghĩa; Từ tráinghĩa; Từ đồng âm vàlàm được các bài tập ởmức độ thông hiểu, vậndụng thấp về Từ đồngnghĩa; Từ trái nghĩa;
Từ đồng âm
Nắm vững được kiếnthức cơ bản về Từ đồngnghĩa; Từ trái nghĩa; Từđồng âm và làm đượccác bài tập ở mức độ vậndụng thấp, vận dụng cao
về Từ đồng nghĩa; Từtrái nghĩa; Từ đồng âm
CỦNG
CÔ THƠ HIỆN ĐẠI
Nắm được kiến thức
cơ bản về Ôn tập thơ
trữ tình hiện đại:
Cảnh khuya; Rằmtháng giêng; Tiếng gà
trưa và làm được các
bài tập ở mức độ nhậnbiết, thông hiểu về Ôntập thơ trữ tình hiệnđại: Cảnh khuya;
Rằm tháng giêng;
Tiếng gà trưa
Nắm vững được kiếnthức cơ bản về Ôn tậpthơ trữ tình hiện đại:
Cảnh khuya; Rằmtháng giêng; Tiếng gà
trưa và làm được các
bài tập ở mức độ thônghiểu, vận dụng thấp về
Ôn tập thơ trữ tình hiệnđại: Cảnh khuya; Rằmtháng giêng; Tiếng gàtrưa
Nắm vững được kiếnthức cơ bản về Ôn tậpthơ trữ tình hiện đại:Cảnh khuya; Rằm tháng
giêng; Tiếng gà trưa và
làm được các bài tập ởmức độ vận dụng thấp,vận dụng cao về Ôn tậpthơ trữ tình hiện đại:Cảnh khuya; Rằm thánggiêng; Tiếng gà trưa
NĂNG LÀM VĂN BIỂU CẢM VỀ
Nắm được kiến thức
cơ bản về rèn kỹ
năng làm văn biểucảm về tpvh và làmđược các bài tập ở
Nắm vững được kiếnthức cơ bản về rèn kỹnăng làm văn biểu cảm
về tpvh và làm đượccác bài tập ở mức độ
Nắm vững được kiếnthức cơ bản về rèn kỹnăng làm văn biểu cảm
về tpvh và làm được cácbài tập ở mức độ vận
Trang 4TPVH mức độ nhận biết,
thông hiểu về rèn kỹnăng làm văn biểucảm về tpvh
thông hiểu, vận dụngthấp về rèn kỹ nănglàm văn biểu cảm vềtpvh
dụng thấp, vận dụng cao
về rèn kỹ năng làm vănbiểu cảm về tpvh
15
CÔ:
THÀNH NGỮ, ĐIỆP NGỮ, CHƠI CHỮ
Nắm được kiến thức
cơ bản về thành ngữ ;
Điệp ngữ; Chơi chữ
và làm được các bàitập ở mức độ nhậnbiết, thông hiểu vềthành ngữ ; Điệp ngữ;
Chơi chữ
Nắm vững được kiếnthức cơ bản về thànhngữ ; Điệp ngữ; Chơichữ.và làm được cácbài tập ở mức độ thônghiểu, vận dụng thấp vềthành ngữ ; Điệp ngữ;
Chơi chữ
Nắm vững được kiếnthức cơ bản về thànhngữ ; Điệp ngữ; Chơichữ.và làm được các bàitập ở mức độ vận dụngthấp, vận dụng cao vềthành ngữ ; Điệp ngữ;Chơi chữ
HỌC KỲ 2 Buổi Tiết Chủ đề HS yếu, kém HS trung bình Nội dung HS khá, giỏi
CỦNG CÔ CÁC VĂN BẢN BIỂU CẢM
Nắm được kiến thức cơbản về các văn bảnbiểu cảm và làm đượccác bài tập ở mức độnhận biết, thông hiểu
về về các văn bản biểucảm
Nắm vững được kiếnthức cơ bản về cácvăn bản biểu cảm vàlàm được các bài tập
ở mức độ thông hiểu,vận dụng thấp về cácvăn bản biểu cảm
Nắm vững được kiếnthức cơ bản về các vănbản biểu cảm và làmđược các bài tập ở mức
độ vận dụng thấp, vậndụng cao về các văn bảnbiểu cảm
CỦNG
CÔ KĨ NĂNG VIẾT VĂN BIỂU CẢM
Nắm được kiến thức cơbản về kĩ năng viết vănbiểu cảm và làm đượccác bài tập ở mức độnhận biết, thông hiểu
về kĩ năng viết vănbiểu cảm
Nắm vững được kiếnthức cơ bản về kĩnăng viết văn biểucảm và làm được cácbài tập ở mức độthông hiểu, vận dụngthấp về kĩ năng viếtvăn biểu cảm
Nắm vững được kiếnthức cơ bản về kĩ năngviết văn biểu cảm và làmđược các bài tập ở mức
độ vận dụng thấp, vậndụng cao về kĩ năng viếtvăn biểu cảm
3
CÔ VỀ TỤC NGỮ
Nắm được kiến thức cơbản về tục ngữ và làmđược các bài tập ở mức
độ nhận biết, thônghiểu về tục ngữ
Nắm vững được kiếnthức cơ bản về tụcngữ và làm được cácbài tập ở mức độthông hiểu, vận dụngthấp về về tục ngữ
Nắm vững được kiếnthức cơ bản về tục ngữ
và làm được các bài tập
ở mức độ vận dụng thấp,vận dụng cao về về tụcngữ
4
: RÚT GỌN CÂU, CÂU ĐẶC BIỆT, THÊM TRẠNG NGỮ CHO CÂU
Nắm được kiến thức cơbản về Rút gọn câu;
Câu đặc biệt; Thêmtrạng ngữ cho câu vàlàm được các bài tập ởmức độ nhận biết,thông hiểu về Rút gọncâu; Câu đặc biệt;
Thêm trạng ngữ chocâu
Nắm vững được kiếnthức cơ bản về Rútgọn câu; Câu đặc biệt;
Thêm trạng ngữ chocâu và làm được cácbài tập ở mức độthông hiểu, vận dụngthấp về Rút gọn câu;
Câu đặc biệt; Thêmtrạng ngữ cho câu
Nắm vững được kiếnthức cơ bản về Rút gọncâu; Câu đặc biệt; Thêmtrạng ngữ cho câu vàlàm được các bài tập ởmức độ vận dụng thấp,vận dụng cao về Rút gọncâu; Câu đặc biệt; Thêmtrạng ngữ cho câu
Trang 5CÔ VĂN NGHỊ LUẬN
Nắm được kiến thức cơbản về Tìm hiểu vănnghị luận và làm đượccác bài tập ở mức độnhận biết, thông hiểu
về Tìm hiểu văn nghịluận
Nắm vững được kiếnthức cơ bản về Tìmhiểu văn nghị luận vàlàm được các bài tập
ở mức độ thông hiểu,vận dụng thấp về Tìmhiểu văn nghị luận
Nắm vững được kiếnthức cơ bản về Tìm hiểuvăn nghị luận và làmđược các bài tập ở mức
độ vận dụng thấp, vậndụng cao về Tìm hiểu vănnghị luận
6
CÔ VĂN BẢN NGHỊ LUẬN
Nắm được kiến thức cơbản về các văn bản
nghị luận và làm được
các bài tập ở mức độnhận biết, thông hiểu
về các văn bản nghịluận
Nắm vững được kiếnthức cơ bản về các
văn bản nghị luận và
làm được các bài tập
ở mức độ thông hiểu,vận dụng thấp về cácvăn bản nghị luận
Nắm vững được kiếnthức cơ bản về từ, cấutạo từ, từ mượn và làmđược các bài tập ở mức
độ vận dụng thấp, vậndụng cao về về từ, cấutạo từ, từ mượn
7
NĂNG LÀM BÀI VĂN LẬP LUẬN CHỨNG MINH
Nắm được kiến thức cơbản về Tìm hiểu vềphép lập luận chứngminh; Cách làm bàivăn nghị luận chứngminh và làm được cácbài tập ở mức độ nhậnbiết, thông hiểu về Tìmhiểu về phép lập luậnchứng minh; Cách làmbài văn nghị luận
chứng minh.
Nắm vững được kiếnthức cơ bản về Tìmhiểu về phép lập luậnchứng minh; Cách làmbài văn nghị luậnchứng minh và làmđược các bài tập ở mức
độ thông hiểu, vậndụng thấp về Tìm hiểu
về phép lập luận chứngminh; Cách làm bài vănnghị luận chứng minh
Nắm vững được kiếnthức cơ bản về Tìm hiểu
về phép lập luận chứngminh; Cách làm bài vănnghị luận chứng minh vàlàm được các bài tập ởmức độ vận dụng thấp,vận dụng cao về Tìmhiểu về phép lập luậnchứng minh; Cách làmbài văn nghị luận chứngminh
8
NĂNG LÀM BÀI VĂN LẬP LUẬN CHỨNG MINH (tiếp)
Nắm được kiến thức cơbản về Tìm hiểu vềphép lập luận chứngminh; Cách làm bài vănnghị luận chứng minh
và làm được các bài tập
ở mức độ nhận biết,thông hiểu về Tìm hiểu
về phép lập luận chứngminh; Cách làm bài văn
nghị luận chứng minh.
Nắm vững được kiếnthức cơ bản về Tìmhiểu về phép lập luậnchứng minh; Cách làmbài văn nghị luận chứngminh và làm được cácbài tập ở mức độ thônghiểu, vận dụng thấp vềTìm hiểu về phép lậpluận chứng minh; Cáchlàm bài văn nghị luậnchứng minh
Nắm vững được kiếnthức cơ bản về Tìm hiểu
về phép lập luận chứngminh; Cách làm bài vănnghị luận chứng minh vàlàm được các bài tập ởmức độ vận dụng thấp,vận dụng cao về Tìm hiểu
về phép lập luận chứngminh; Cách làm bài vănnghị luận chứng minh
CÔ:
CHUYỂN ĐỔI CÂU CHỦ ĐỘNG THÀNH CÂU BỊ ĐỘNG, DÙNG
Nắm được kiến thức cơ
bản về Chuyển đổi câu
chủ động thành câu bịđộng, dùng cụm chủ -
vị để mở rộng câu và
làm được các bài tập ởmức độ nhận biết,thông hiểu về Chuyểnđổi câu chủ động thành
Nắm vững được kiếnthức cơ bản vềChuyển đổi câu chủđộng thành câu bịđộng, dùng cụm chủ -
vị để mở rộng câu vàlàm được các bài tập
ở mức độ thông hiểu,vận dụng thấp về về
Nắm vững được kiếnthức cơ bản về Chuyểnđổi câu chủ động thànhcâu bị động, dùng cụmchủ - vị để mở rộng câu
và làm được các bài tập
ở mức độ vận dụng thấp,vận dụng cao về vềChuyển đổi câu chủ
Trang 6CỤM CHỦ - VỊ
ĐỂ MỞ RỘNG CÂU
câu bị động, dùng cụmchủ - vị để mở rộngcâu
Chuyển đổi câu chủđộng thành câu bịđộng, dùng cụm chủ -
vị để mở rộng câu
động thành câu bị động,dùng cụm chủ - vị để mởrộng câu
10
CÔ VĂN BẢN TRUYỆN HIỆN ĐẠI
Nắm được kiến thức cơbản về văn bản truyệnhiện đại và làm đượccác bài tập ở mức độnhận biết, thông hiểu
về về văn bản truyệnhiện đại
Nắm vững được kiếnthức cơ bản về vănbản truyện hiện đại vàlàm được các bài tập
ở mức độ thông hiểu,vận dụng thấp về vănbản truyện hiện đại
Nắm vững được kiếnthức cơ bản về văn bảntruyện hiện đại và làmđược các bài tập ở mức
độ vận dụng thấp, vậndụng cao về văn bảntruyện hiện đại
11
NĂNG LÀM BÀI VĂN LẬP LUẬN GIẢI THÍCH
Nắm được kiến thức cơbản về Tìm hiểu vềphép lập luận giảithích; Cách làm bài lậpluận giải thích và làmđược các bài tập ở mức
độ nhận biết, thông hiểu
về Tìm hiểu về phép lậpluận giải thích; Cách làmbài lập luận giải thích
Nắm vững được kiếnthức cơ bản về vềphép lập luận giảithích; Cách làm bàilập luận giải thích vàlàm được các bài tập
ở mức độ thông hiểu,vận dụng thấp về vềphép lập luận giảithích; Cách làm bàilập luận giải thích
Nắm vững được kiếnthức cơ bản về Tìm hiểu
về phép lập luận giảithích; Cách làm bài lậpluận giải thích và làmđược các bài tập ở mức
độ vận dụng thấp, vậndụng cao về về phép lậpluận giải thích; Cách làmbài lập luận giải thích
12
CÔ VỀ PHÉP LIỆT KÊ, DẤU CÂU.
Nắm được kiến thức cơbản về phép liệt kê, dấucâu và làm được cácbài tập ở mức độ nhậnbiết, thông hiểu vềphép liệt kê, dấu câu
Nắm vững được kiếnthức cơ bản về phépliệt kê, dấu câu vàlàm được các bài tập
ở mức độ thông hiểu,vận dụng thấp vềphép liệt kê, dấu câu
Nắm vững được kiếnthức cơ bản về phép liệt
kê, dấu câu và làm đượccác bài tập ở mức độ vậndụng thấp, vận dụng cao
về phép liệt kê, dấu câu
13
PHẦN VĂN
Nắm được kiến thức cơbản về các văn bản đã
học và làm được các
bài tập ở mức độ nhậnbiết, thông hiểu về các
văn bản đã học
Nắm vững được kiếnthức cơ bản về các
văn bản đã học và
làm được các bài tập
ở mức độ thông hiểu,vận dụng thấp về cácvăn bản đã học
Nắm vững được kiếnthức cơ bản về các văn
bản đã học và làm được
các bài tập ở mức độ vậndụng thấp, vận dụng cao
về các văn bản đã học
14
PHẦN TIẾNG VIỆT.
Nắm được kiến thức cơ
Việt và làm được các
bài tập ở mức độ thônghiểu, vận dụng thấp vềtiếng Việt
Nắm vững được kiếnthức cơ bản về tiếng Việt
và làm được các bài tập ởmức độ vận dụng thấp,vận dụng cao về tiếngViệt
ÔN TẬP PHẦN TẬP LÀM
Nắm được kiến thức cơbản về tập làm văn vàlàm được các bài tập ởmức độ nhận biết, thônghiểu về văn bản tập làm
Nắm vững được kiếnthức cơ bản về tập làm
văn và làm được các
bài tập ở mức độ thônghiểu, vận dụng thấp về
Nắm vững được kiến thức
cơ bản về tập làm văn vàlàm được các bài tập ởmức độ vận dụng thấp,vận dụng cao về tập làm
Trang 7VĂN văn văn bản tập làm văn văn
NGƯỜI LẬP CT
Nguyễn Thị Yến
TỔ TRƯỞNG TỔ CM
Trang 8CHƯƠNG TRÌNH DẠY CHUYÊN ĐỀ
MÔN NGỮ VĂN 7
Họ và tên : Nguyễn Thị Yến
Dạy các lớp : 7A1; 7A2; 7A3.
I.Kế hoạch dạy
3 ÔN TẬP LIÊN KẾT; BỐ CỤC; MẠCH LẠC TRONG VĂN BẢN
3 3 CỦNG CỐ VỀ CA DAO, DÂN CA
4 3 CỦNG CỐ VỀ CA DAO, DÂN CA (TIẾP)
5 3 CỦNG CỐ: TỪ LÁY, TỪ GHÉP, TỪ HÁN VIỆT, ĐẠI TỪ,QUAN HỆ TỪ
6 3 RÈN LUYỆN KĨ NĂNG TẠO LẬP VĂN BẢN TÌM HIỂU VỀ VĂN BIỂU CẢM
7 3 CỦNG CỐ: SÔNG NÚI NƯỚC NAM, PHÒ GIÁ VỀ KINH, BÀI CA CÔN SƠN
8 3 RÈN KỸ NĂNG LÀM VĂN BIỂU CẢM VỀ CON NGƯỜI, SỰ VẬT
9 3 CỦNG CỐ: BÁNH TRÔI NƯỚC, QUA ĐÈO NGANG, BẠN ĐẾN CHƠI NHÀ
10 3 RÈN KỸ NĂNG LÀM VĂN BIỂU CẢM VỀ CON NGƯỜI, SỰ VẬT (TIẾP)
12 3 CỦNG CỐ:TỪ ĐỒNG NGHĨA, TRÁI NGHĨA, ĐỒNG ÂM
13 3 CỦNG CỐ THƠ HIỆN ĐẠI
14 3 RÈN KỸ NĂNG LÀM VĂN BIỂU CẢM VỀ TPVH
15 3 CỦNG CỐ: THÀNH NGỮ, ĐIỆP NGỮ, CHƠI CHỮ
Trang 9Học kỳ II ( Từ / /2019 đến / /2019 )
1 3 CỦNG CỐ CÁC VĂN BẢN BIỂU CẢM
2 3 CỦNG CỐ KĨ NĂNG VIẾT VĂN BIỂU CẢM
4 3 CỦNG CỐ: RÚT GỌN CÂU, CÂU ĐẶC BIỆT, THÊM TRẠNG NGỮ CHO CÂU
6 3 CỦNG CỐ VĂN BẢN NGHỊ LUẬN
7 3 RÈN KĨ NĂNG LÀM BÀI VĂN LẬP LUẬN CHỨNG MINH
8 3 RÈN KĨ NĂNG LÀM BÀI VĂN LẬP LUẬN CHỨNG MINH (TIẾP)
9 3 CỦNG CỐ: CHUYỂN ĐỔI CÂU CHỦ ĐỘNG THÀNH CÂU BỊ ĐỘNG, DÙNG
CỤM CHỦ - VỊ ĐỂ MỞ RỘNG CÂU
10 3 CỦNG CỐ VĂN BẢN TRUYỆN HIỆN ĐẠI
11 3 RÈN KĨ NĂNG LÀM BÀI VĂN LẬP LUẬN GIẢI THÍCH
12 3 CỦNG CỐ VỀ PHÉP LIỆT KÊ, DẤU CÂU
14 3 ÔN TẬP PHẦN TIẾNG VIỆT
15 3 ÔN TẬP PHẦN TẬP LÀM VĂN
Kim Xá, ngày tháng năm 2019
BGH DUYỆT TỔ TRƯỞNG DUYỆT NGƯỜI LẬP CT
Nguyễn Thị Yến
Chuyên đề 1.
Trang 10ÔN TẬP CÁC VĂN BẢN NHẬT DỤNG
A Mục tiêu cần đạt
1 Kiến thức: Củng cố và nâng cao nội dung cơ bản và những nét nghệ thuật chủ yếu của ba văn bản đã
học: Cổng trường mở ra, Mẹ tôi, cuộc chia tay của những con búp bê
2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng phát hiện nội dung và nghệ thuật của các truyện ngắn.
3.Thái độ: Tình yêu gia đình, nhà trường, bạn bè
Tiết 1: ÔN TẬP CÁC VĂN BẢN NHẬT DỤNG
-Tóm tắt vb” Cổng trường mở ra’’
Vb viết về tâm trạng của ai? về việc gì?
Tâm trạng người mẹ và đứa con có gì khác
nhau ?
Theo em,tại sao người mẹ trong bài văn lại
không ngủ được?
“Cổng trường mở ra” cho em hiểu điều gì?
Tại sao tác giả lại lấy tiêu đề này Có thể
thay thế tiêu đề khác được không?
Văn bản là một bức thư của bố gửi cho con,
tại sao lại lấy nhan đề là “Mẹ tôi”
Thái độ của bố như thế nào qua lời nói vô lễ
của En-ri- cô ? Bố tức giận như vậy theo em
có hợp lý không ?
Theo em nguyên nhân sâu xa nào khiến cho
bố phải viết thư cho En-ri cô?
Tại sao bố không nói thẳng với En-ri-cô mà
phải dùng hình thức viết thư ?
Em hãy liên hệ bản thân mình xem có lần
nào lỡ gây ra một sự việc khiến bố mẹ buồn
phiền –hãy kể lại sự việc đó?(HS thảo luận)
Hãy tóm tắt VB
Tại sao tác giả đặt tên truyện là Cuộc chia
tay của những con búp bê ?
- Nhan đề “Cổng trường mở ra” cho ta hiểu cổng trường
mở ra để đón các em học sinh vào lớp học, đón các emvào một thế giới kì diệu, tràn đầy ước mơ và hạnh phúc
Từ đó thấy rõ tầm quan trọng của nhà trường đối với conngười
II VB : Mẹ tôi:
- Nhan đề “Mẹ tôi” là tác giả đặt Bà mẹ không xuất hiện
trực tiếp trong văn bản nhưng là tiêu điểm, là trung tâm
để các nhân vật hướng tới làm sáng tỏ
- Thái độ buồn bã, tức giận : Tình yêu thương con, mongmuốn con phải biết công lao của bố mẹ
-Việc bố viết thư: Tình cảm sâu sắc tế nhị và kín đáonhiều khi không nói trực tiếp được Giữ được sự kín đáo
tế nhị ,vừa không làm người mắc lỗi mất lòng tự trọng
- Đây chính là bài học về cách ứng xử trong gia đình vàngoài xã hội
III VB: Cuộc chia tay của những con búp bê
- Vì bố mẹ chia tay nhau, hai anh em Thành và Thuỷcũng phải mỗi người một ngả: Thuỷ về quê với mẹ cònThành ở lại với bố Chúng nhường nhau đồ chơi và chúngkhông chịu nổi đau đớn khi phải chia rẽ 2 con búp bê
- Những con búp bê vốn là đồ chơi thủa nhỏ, gợi lên sựngộ nghĩnh, trong sáng, ngây thơ, vô tội Cũng nhưThành và Thủy buộc phải chia tay nhau nhưng tình cảmcủa anh và em không bao giờ xa
Tiết 2: LUYỆN TẬP
Trang 11Bài 1: Hãy nhận xét chỗ khác nhau của tâm trạng người mẹ & đứa con trong đêm trước ngày khai
trường, chỉ ra những biểu hiện cụ thể ở trong bài
- Mẹ lên giường & trằn trọc, suy nghĩ miên
man hết điều này đến điều khác vì mai là
ngày khai trường lần đầu tiên của con
- Háo hức
- Người con cảm nhận được sự quan trọng củangày khai trường, như thấy mình đã lớn, hành độngnhư một đứa trẻ “lớn rồi”giúp mẹ dọn dẹp phòng &thu xếp đồ chơi
- Giấc ngủ đến với con dễ dàng như uống 1 ly sữa, ăn 1 cái kẹo
Bài 3: “Cổng trường mở ra” cho em hiểu điều gì? Tại sao tác giả lại lấy tiêu đề này Có thể thay thế tiêu
đề khác được không?
*Gợi ý: Nhan đề “Cổng trường mở ra” cho ta hiểu cổng trường mở ra để đón các em học sinh vào
lớp học, đón các em vào một thế giới kì diệu, tràn đầy ước mơ và hạnh phúc Từ đó thấy rõ tầm quantrọng của nhà trường đối với con người
Bài 4: Tại sao người mẹ cứ nhắm mắt lại là “ dường như vang lên bên tai tiếng đọc bài trầm bổng …
đường làng dài và hẹp”
*Gợi ý : Ngày đầu tiên đến trường, cũng vào cuối mùa thu lá vàng rụng, người mẹ được bà dắt tay
đến trường, đự ngày khai giảng năm học mới Ngày đầu tiên ấy, đã in đậm trong tâm hồn người mẹ,những khoảnh khắc, những niềm vui lại có cả nỗi choi vơi, hoảng hốt Nên cứ nhắm mắt lại là người mẹnghĩ đến tiếng đọc bài trầm bổng đó Người mẹ còn muốn truyền cái rạo rực, xao xuyến của mình chocon, để rồi ngày khai trường vào lớp một của con sẽ là ấn tượng sâu sắc theo con suốt cuộc đời
Bài 5: Văn bản là một bức thư của bố gửi cho con, tại sao lại lấy nhan đề là “Mẹ tôi”.
* Gợi ý: Nhan đề “Mẹ tôi” là tác giả đặt Bà mẹ không xuất hiện trực tiếp trong văn bản nhưng là
tiêu điểm, là trung tâm để các nhân vật hướng tới làm sáng tỏ
Bài 6: Em hãy hình dung và tưởng tượng tâm trạng của En ri cô vào ngày buồn nhất là ngày em mất mẹ Hãy trình bày bằng một đoạn văn.
*Gợi ý: En ri cô đang ngồi lặng lẽ, nước mắt tuôn rơi Vóc người vạm vỡ của cậu như thu nhỏ lại trong bộ quần áo tang màu đen Đất trời âm u như càng làm cho cõi lòng En ri cô thêm sầu đau tan nát.
Me không còn nữa Người ra đi thanh thản trong hơi thở cuối cùng rất nhẹ nhàng En ri cô nhớ lại lời nói thiếu lễ độ của mình với mẹ, nhớ lại nét buồn của mẹ khi ấy Cậu hối hận, dằn vặt, tự trách móc mình và càng thêm đau đớn Cậu sẽ không còn được nghe tiếng nói dịu dàng, âu yếm và nhẹ nhàng của mẹ nữa.
Sẽ chẳng bao giờ còn được mẹ an ủi khi có nỗi buồn, mẹ chúc mừng khi có niềm vui và thành công En ri
cô buồn biết bao.
Bài 7: Chi tiết “Chiếc hôn của mẹ sẽ xóa đi dấu vết vong ân bội nghĩa trên trán con” có ý nghĩa như thế
nào
*Gợi ý: Chi tiết này mang ý nghĩa tượng trưng Đó là cái hôn tha thứ, cái hôn của lòng mẹ bao dung.
Cái hôn xóa đi sự ân hận của đứa con và nỗi đau của người mẹ
Bài 8: Theo em người mẹ của En ri cô là người như thế nào? Hãy viết 1 đoạn văn làm nổi bật hình ảnh
người mẹ của En ri cô (học sinh viết đoạn - đọc trước lớp)
9 Tóm tắt : Vì bố mẹ chia tay nhau, hai anh em Thành và Thuỷ cũng phải mỗi người một ngả: Thuỷ về
quê với mẹ còn Thành ở lại với bố Hai anh em nhường đồ chơi cho nhau, Thuỷ đau đớn
không phải gánh chịu
10 Tại sao tác giả đặt tên truyện là Cuộc chia tay của những con búp bê ?
*Gợi ý: Những con búp bê vốn là đồ chơi thủa nhỏ, gợi lên sự ngộ nghĩnh, trong sáng, ngây thơ, vô tội.
Cũng như Thành và Thủy buộc phải chia tay nhau nhưng tình cảm của anh và em không bao giờ xa.Những kỉ niệm, tình yêu thương, lòng khát vọng hạnh phúc còn mãi mãi với 2 anh em, mãi mãi với thờigian
11 Tìm các chi tiết trong truyện cho thấy hai anh em Thành, Thuỷ rất mực gần gũi, thương yêu, chia
sẻ và luôn quan tâm đến nhau:
Trang 12- Thủy khóc, Thành cũng đau khổ Thủy ngồi cạnh anh,lặng lẽ đặt tay lên vai anh.
- Thủy là cô bé nhân hậu, giàu tình thương, quan tâm, săn sóc anh trai: Khi Thành đi đá bóng bị rách áo,Thuỷ đã mang kim ra tận sân vận động để vá áo cho anh Trước khi chia tay dặn anh “ Khi nào áo anh rách,anh tìm về chỗ em,em vá cho”; dặn con vệ sĩ “ Vệ sĩ ở lại gác cho anh tao ngủ nhe”
- Ngược lại, Thành thường giúp em mình học Chiều chiều lại đón em ở trường về
- Cảnh chia đồ chơi nói lên tình anh em thắm thiết :nhường nhau đồ chơi
TIẾT 3: LUYỆN TẬP
12 Trong truyện có chi tiết nào khiến em cảm động nhất Hãy trình bày bằng 1 đoạn văn
(học sinh viết, đọc - GV nhận xét - cho điểm)
* Gợi ý: Cuối câu chuyện Thủy để lại 2 con búp bê ở bên nhau, quàng tay vào nhau thân thiết, để chúng ở
lại với anh mình Cảm động biết bao khi chúng ta chứng kiến tấm lòng nhân hậu, tốt bụng, chan chứa tìnhyêu thương của Thủy Thà mình chịu thiệt thòi còn hơn để anh mình phải thiệt Thà mình phải chia taychứ không để búp bê phải xa nhau Qua đó ta cũng thấy được ước mơ của Thủy là luôn được ở bên anhnhư người vệ sĩ luôn canh gác giấc ngủ bảo vệ và vá áo cho anh
13 Trong truyện có mấy cuộc chia tay? Tại sao tên truyện là” Cuộc ”nhưng trong thực tế búp bê
không xa nhau? nếu đặt tên truyện là “ búp bê không hề chia tay”, “ Cuộc chia tay giữa Thành và Thuỷ”thì ý nghĩa của truyện có khác đi không?
*Gợi ý: Truyện ngắn có 4 cuộc chia tay
- Tên truyện là “ Cuộc ” trong khi thực tế búp bê không hề chia tay đây là dụng ý của tác giả búp bê
là vật vô tri vô giác nhưng chúng cũng cần sum họp , cần gần gũi bên nhau, lẽ nào những em nhỏ ngâythơ trong trắng như búp bê lại phải đau khổ chia tay Điều đó đặt ra cho những người làm cha, làm mẹphải có trách nhiệm giữ gìn tổ ấm của gia đình mình
- Nếu đặt tên truyện như thế ý nghĩa truyện về cơ bản không khác nhưng sẽ đánh mất sắc thái biểu cảm.Tác giả lấy cuộc chia tay của hai con búp bê để nói cuộc chia tay của con người thế nhưng cuối cùng búp
bê vẫn đoàn tụ Vấn đề này để người lớn phải suy nghĩ
14 Thứ tự kể trong truyện ngắn Cuộc có gì độc đáo Hãy phân tích để chỉ rõ tác dụng của thứ
tự kể ấy trong việc biểu đạt nội dung chủ đề?
*Gợi ý: - Sự độc đáo trong thứ tự kể: đan xen giữa quá khứ và hiện tại( Từ hiện tại gợi nhớ về quákhứ) Dùng thứ tự kể này, tác giả đã tạo ra sự hấp dẫn cho câu chuyện đặc biệt qua sự đối chiếu giưã quákhứ HP và hiện tại đau buồn tác giả làm nổi bật chủ đề của tác phẩm: Vừa ca ngợi tình anh em sâu sắc,bền chặt và cảm động, vừa làm nổi bật bi kịch tinh thần to lớn của những đứa trẻ vô tội khi bố mẹ li dị, tổ
ấm gia đình bị chia lìa
15 Đoạn văn “ Đằng đông…thế này”
a Nghệ thuật miêu tả trong đ/v ?
b Chỉ rõ vai trò của văn miêu tả trong tác phẩm tự sự này?
* Gợi ý: a Nghệ thuật miêu tả: nhân hóa, từ láy, h/a đối lập
b Dụng ý của tác giả : Thiên nhiên tươi đẹp, rộn ràng,cuộc sống sinh hoạt nhộn nhịp còn tâm trạng 2 anh
em xót xa, đau buồn. Tả cảnh để làm nổi bật nội tâm nhân vật
16 Hãy nêu cảm nhận của em về câu nói: “ Đi đi con Hãy can đảm lên Thế giới này là của con.
Bước qua cánh cổng trường này là một thế giới kì diệu sẽ mở ra
*Gợi ý :
- Đây là câu văn hay nhất trong toàn văn bản: mẹ tin tưởng và khích lệ con “can đảm”đi lên phía trước cùng bạn bè con Như con chim non ra ràng, rời tổ chuyền cành sẽ tung cánh bay vào bầu trời bao la, con của mẹ cũng vậy; “ Bước qua cánh cổng trường này là một thế giới kì diệu sẽ mở ra” Từ mái ấm gia đìnhtuổi thơ được đi học, đến trường làm quen với bạn mới, thầy cô giáo mới, được học hành, được chăm sóc,giáo dục sẽ từng ngày lớn lên, mở mang trí tuệ, trưởng thành về nhân cách, học vấn, bước dần vào đời.-Thể hiện vai trò to lớn của GD nhà trường: “ Thế giới kì diệu ”:
+ NT là nơi cung cấp cho chúng ta những tri thức về thế giới và con người
Trang 13+ Nhà trường là nơi giúp ta hoàn thiện nhân cách về lẽ sống, tình thương, quan hệ xử thế.
+ Nơi ta được sống trong MQH trong sáng và mẫu mực: tình thầy trò, tình bạn bè
17: ( dành cho cả lớp)
Viết một đoạn văn ngắn( 5-6 câu) trình bày những cảm nhận của em về hình ảnh và vai trò của người mẹ qua hai VB: Cổng trường mở ra, Mẹ tôi.
*Gợi ý:
- Là người hết sức yêu thương con, lo lắng, hi sinh cho con, bao dung, độ lượng
- Lòng kính yêu và biết ơn cha mẹ là tình cảm tự nhiên, gần gũi, thiêng liêng
18: ( dành cho HS khá)
Về cách đặt tên cho văn bản “ Mẹ tôi” có 2 ý kiến như sau:
- Nên đặt tên là “ Bố tôi” vì ông là người trực tiếp viết thư cho En-ri-cô.
- Nên đặt là” Một lỗi lầm không thể tha thứ của tôi” thì hợp lí hơn.
Hãy nêu ý kiến của em.
*Gợi ý:
Đúng là trong văn bản này, người viết thư là người bố song mọi lời kể lại hướng về người mẹ Người
bố không nói về mình, khụng nói nhiều về con trai mà chủ yếu nói về tình yêu thương và đức hi sinh vô
bờ của người mẹ dành cho con Vì thế, nếu đặt tên là
‘Bố tôi” thì sẽ không nêu lên được tinh nhân văn của văn bản Việc đặt tên là” Một ” có phần hợp lí hơn
vì văn bản nói về chuyện En ri cô thiếu lễ độ với mẹ nhưng nhan đề này cũng chỉ nói được một phần nộidung trong khi nội dung quan trọng nhất là để En ri cô nhận ra sự hi sinh cao đẹp và vai trũ to lớn củangười mẹ đối với cuộc đời của Enri cô Bởi vậy, nhan đề “mẹ tôi” như SGK là hợp lí
KIỂM TRA 30P BÀI 7, 13, 15.16
MỘT SÔ CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Câu 1 C ng tr ổ ườ ng m ra là văn b n c a tác gi nào? ở ả ủ ả
A Lý Lan B T H uố ữ C T Hanhế D Khánh Hoài
Câu 2 C ng tr ổ ườ ng m ra là văn b n thu c th lo i? ở ả ộ ể ạ
Câu 4 Tâm tr ng c a đ a con tr ạ ủ ứ ướ c đêm khai tr ườ ng?
A Háo h c thu x p đ ch i, t i lên giứ ế ồ ơ ố ường m ch d m t lát là đã ngẹ ỉ ỗ ộ ủ B H i h p, háo h cồ ộ ứ
Trang 14C Lo l ng, băn khoănắ D S hãi, kh ng ho ngợ ủ ả
Câu 5 Ng ườ i m nh l i k ni m nào? ẹ ớ ạ ỉ ệ
A Nh t i tu n l khai trớ ớ ầ ễ ường c a con năm con ba tu iủ ổ
B Nh v k ni m khai trớ ề ỉ ệ ường được bà ngo i d n đ n trạ ẫ ế ường
C Nh v không khí ngày khai trớ ề ường h ng năm.ằ
D T t c các đáp án trênấ ả
Câu 6 Trong bài, ngày khai tr ườ ng tr thành ngày l c a toàn xã h i n ở ễ ủ ộ ướ c nào?
A Nh t B nậ ả B Hàn Qu cố C Singapore D Trung Qu cố
Câu 7 Câu văn nào nói lên t m quan tr ng c a nhà tr ầ ọ ủ ườ ng đ i v i th h tr ? ố ớ ế ệ ẻ
A Đi đi con, hãy can đ m lên, th gi i này là c a con, bả ế ớ ủ ước qua cánh c ng trổ ường là m t đi u kìộ ề
di u sẽ m raệ ở
B Ai cũng bi t r ng m i sai l m trong giáo d c sẽ nh hế ằ ỗ ầ ụ ả ưởng đ n c m t th h mai sau, và saiế ả ộ ế ệ
l m m t li có th đ a th h y đi ch ch c hàng d m sau nàyầ ộ ể ư ế ệ ấ ệ ả ặ
C Ngườ ới l n ngh vi c đ đ a tr con đ n trỉ ệ ể ư ẻ ế ường, đường ph đố ược d n quang đãng và trang tríọ
tươi vui
D Các quan ch c không ch ng i trên hàng gh danh d mà nhân d p này còn xem xét ngôiứ ỉ ồ ế ự ị
trường, g p g v i Ban Giám hi u, th y, cô giáo và ph huynh h c sinh, đ k p đi u ch nh k pặ ỡ ớ ệ ầ ụ ọ ể ị ề ỉ ị
th i nh ng chính sách v giáo d cờ ữ ề ụ
Câu 8 N i dung c a bài C ng tr ộ ủ ổ ườ ng m ra là gì? ở
A K v bu i khai trể ề ổ ường đ u tiên c a đ a conầ ủ ứ
B Nh ng dòng nh t kí tâm tình, nh nh v tình yêu thữ ậ ỏ ẹ ề ương c a ngủ ười m đ i v i conẹ ố ớ
C Vai trò to l n c a trớ ủ ường h c đ i v i con ngọ ố ớ ười
Trang 15D T t c các đáp án trênấ ả
Câu 10 Ngh thu t ch y u trong bài C ng tr ệ ậ ủ ế ổ ườ ng m ra là gì? ở
A Nhân hóa B So sánh C S d ng ngh thu t t b chử ụ ệ ậ ự ạ D n dẨ ụ
Câu 11 Tác gi c a đo n trích “M tôi” là ai? ả ủ ạ ẹ
A E A-mi-xi B Lép tôn- xtoi C Huy-gô D An-đec-xen
Câu 12 Đo n trích “m tôi” đ ạ ẹ ượ c trích trong tác ph m nào? ẩ
A Cu c đ i các chi n binhộ ờ ế B Nh ng t m lòng cao cữ ấ ả
C Cu n truy n c a ngố ệ ủ ười th yầ D Gi a trữ ường và nhà
Câu 13 Nhân v t En-ri-cô m c l i gì tr ậ ắ ỗ ướ c m ? ẹ
A Thi u l đ v i mế ễ ộ ớ ẹ B Nói d i mố ẹ C Không thương mẹ D Gi n d i mậ ỗ ẹ
Câu 14 Thái đ c a b đ i v i En-ri-cô? ộ ủ ố ố ớ
A T c gi nứ ậ B Bu n b cồ ự C Đau xót D C A và Cả
Câu 15 B En-ri-cô đã tìm cách nào đ bày t quan đi m c a mình tr ố ể ỏ ể ủ ướ ự c s thi u l đ c a ế ễ ộ ủ En-ri-cô?
A Nói tr c ti p trự ế ước m t En-ri-côặ B Vi t th cho En-ri-côế ư
C Nh cô giáo nh n nh En-ri-côờ ắ ủ D Ng i tâm s v i En-ri-côồ ự ớ
Câu 16 Theo em, đi u gì khi n En-ri-cô xúc đ ng khi đ c th c a b ? ề ế ộ ọ ư ủ ố
A Vì b g i l i nh ng k ni m gi a m và En-ri-côố ợ ạ ữ ỉ ệ ữ ẹ B Vì En-ri-cô s bợ ố
C Vì En-ri-cô th y x u h trấ ấ ổ ướ ờc l i nói chân tình c a bủ ố D C A và Cả
Câu 17 T i sao b En-ri-cô không nói tr c ti p v i En-ri-cô l i vi t th ? ạ ố ự ế ớ ạ ế ư
A Ngườ ối b mu n con ph i đ c kĩ, suy ng m, t rút ra bài h c cho b n thânố ả ọ ẫ ự ọ ả
B Cách gi th di n cho ngữ ể ệ ườ ịi b phê bình
C Th hi n b En-ri-cô là ngể ệ ố ười tinh t , tâm lí, sâu s cế ắ
D C 3 đáp án trênả
Câu 18 Qua nh ng chi ti t nói v m En-ri-cô, em th y m En-ri-cô là ng ữ ế ề ẹ ấ ẹ ườ i nh th nào? ư ế
Trang 16A S n sàng b m t năm h nh phúc đ tránh cho con m t gi đau khẵ ỏ ộ ạ ể ộ ờ ổ
B Th c su t đêm, cúi mình trên chi c nôi trông ch ng h i th h n h n c a conứ ố ế ừ ơ ở ổ ể ủ
C Người m có th ăn xin đ nuôi con, th m chí có th hi sinh c tính m ng.ẹ ể ể ậ ể ả ạ
D Là người m nhân h u, bao dung, h t lòng yêu thẹ ậ ế ương con
Câu 19 Văn b n này đ ả ượ c vi t theo ph ế ươ ng th c nào? ứ
A T sự ự B Miêu tả C Ngh lu nị ậ D Bi u c mể ả
Câu 20 Đo n trích ca ng i tình yêu th ạ ợ ươ ng c a ng ủ ườ i m dành cho con, đ ng th i nêu lên ẹ ồ ờ bài h c v thái đ kính tr ng, yêu th ọ ề ộ ọ ươ ng c a con cái đ i v i cha m ủ ố ớ ẹ
A Đúng B Sai
Câu 21 Tác gi c a truy n Cu c chia tay c a nh ng con búp bê là ai? ả ủ ệ ộ ủ ữ
A Khánh Hoài B Lê Anh Trà C Lý Lan D Et- môn đô A-mi-xi
Câu 22 Truy n đ ệ ượ c k theo ngôi th m y ể ứ ấ
A Ngôi th nh tứ ấ B, Ngôi th haiứ C Ngôi th baứ D Ngôi th tứ ư
Câu 23 Ai là nhân v t chính trong truy n ậ ệ
A Thành B B n bè trong l p Th yạ ớ ủ C B m Thành và Th yố ẹ ủ D Hai anh em Thành và
Th yủ
Câu 24 Ý nghĩa nhan đ c a tác ph m là gì? ề ủ ẩ
A Cu c chia tay c a nh ng con bê chính là cu c chia tay c a nh ng đ a tr đáng thộ ủ ữ ộ ủ ữ ứ ẻ ương t iộnghi pệ
B Nhan đ gây s chú ý b i tính có v n đ , có tình hu ng n m ph n nhan đ tác ph mề ự ở ấ ề ố ằ ở ầ ề ẩ
C Thông đi p tác gi mu n nh n nh r ng: đ ng vì b t c lý do gì mà chia c t tình c m c a trệ ả ố ắ ủ ằ ừ ấ ứ ắ ả ủ ẻ
nh , ph i b o v và vun đ p tình c m, h nh phúc gia đìnhỏ ả ả ệ ắ ả ạ
D C 3 đáp án trênả
Câu 25 Nhân v t Thành đ i x v i em gái nh th nào? ậ ố ử ớ ư ế
A Luôn thương yêu và b o v emả ệ
B Sau khi b m chia tay, quan tâm, thố ẹ ương yêu, nhường nh n cho emị
Trang 17C Trước khi hai anh em chia tay thì m i ch i v i b n bè, ch ng khi nào chú ý t i emả ơ ớ ạ ẳ ớ
D C B và Cả
Câu 26 Trong truy n hai con búp bê có ý nghĩa t ệ ượ ng tr ng cho đi u gì? ư ề
A Nh ng món đ ch i yêu thích c a tr conữ ồ ơ ủ ẻ B Nh ng đ a tr h n nhiên, trong sáng, ngâyữ ứ ẻ ồthơ
C Nh ng đ a tr trữ ứ ẻ ưởng thành, hi u bi t, nhân áiể ế D C 3 phả ương án trên
Câu 27 Nhân v t Th y trong truy n là ng ậ ủ ệ ườ i nh th nào? ư ế
A Luôn quan tâm, chăm sóc và thương yêu anh trai B Là đ a tr cá tính, thích gây trò qu yứ ẻ ậphá
C Là đ a tr nhút nhát, ít nói nh ng quan tâm t i gia đìnhứ ẻ ư ớ D C 3 đáp án trênả
Câu 28 Chi ti t khi Th y đ n chia tay l p h c, cô giáo t ng Th y đ v t gì? ế ủ ế ớ ọ ặ ủ ồ ậ
A Chi c bút và quy n vế ể ở B G u bôngấ C M t món quà bí m tộ ậ D C 3 đáp án trên đ uả ềsai
Câu 29 N i dung câu chuy n Cu c chia tay c a nh ng con búp bê là gì? ộ ệ ộ ủ ữ
A Nói v cu c chia tay gi a hai con búp bê V Sĩ và Em nhề ộ ữ ệ ỏ
B Cu c chia tay đ y đau đ n, c m đ ng c a hai em bé Thành và Th yộ ầ ớ ả ộ ủ ủ
C Cu c chia tay c a cha m khi n hai anh em Thành Th y ph i chia tay nhauộ ủ ẹ ế ủ ả
D C ba đáp án trênả
Câu 30 T i sao sau khi d t Th y ra kh i tr ạ ắ ủ ỏ ườ ng, tâm tr ng c a Thành l i “kinh ng c th y ạ ủ ạ ạ ấ
m i ng ọ ườ ẫ i v n đi l i bình th ạ ườ ng và n ng v n vàng ắ ẫ ươ m trùm lên c nh v t”? ả ậ
A Vì cu c s ng v n di n ra nh thộ ố ẫ ễ ư ường nh t, ch có tâm tr ng c a Thành chìm trong đau khậ ỉ ạ ủ ổ
Trang 18A T m gia đình là vô cùng quý giá và quan tr ngổ ấ ọ
B M i ngọ ười hãy c g ng b o v và gi gìn, không nên vì b t c lý do gì làm t n h i đ n nh ngố ắ ả ệ ữ ấ ứ ổ ạ ế ữtình c m t nhiên, trong sáng yả ự ấ
* Học sinh trung bình, yếu :
- Củng cố, khắc sâu ,nắm chắc khái niện tính liên kết, phân biệt tốt 2 hình thức liên
kết
* Học sinh khá :
- Vận dụng viết bài văn, đoạn văn
2 Kĩ năng:
* Học sinh trung bình, yếu
- Tìm, viết câu, viết đoạn có tính liên kết, bài văn có bố cục
- GV: SGK, SGV, Thiết kế bài dạy, tài liệu có liên quan
- Học sinh: Soạn bài theo SGK, Vở bài tập
C Tiến trình bài dạy
* Ổn định và kiểm tra bài cũ::
Kiểm tra sách vở và việc soạn bài của hs
* Nội dung bài mới : Giới thiệu bài:
TIẾT 1 ÔN TẬP LIÊN KẾT; BÔ CỤC;
MẠCH LẠC TRONG VĂN BẢN.
? Liên kết trong văn bản là gì ? ( dành cho cả lớp).
Là một trong những tính chất quan trọng nhất của văn bản,tạo
nên mối quan hệ chặt chẽ giữa các câu trong đoạn, giữa các đoạn
trong văn bản
I Liên kết trong văn bản
1.Liên kết trong văn bản là gì ?
2 .Các hình thức liên kết trong
Trang 19? Các hình thức liên kết trong văn bản
Liên kết nội dung nội dung là gì ? ( dành cho cả lớp).
– Thể hiện liên kết về chủ đề và liên kêt lôgic tức là các ý được
sắp xếp theo một trình tự hợp lí cùng hướng tới một chủ đề, một
đề tài nhất định
? Liên kết hình thức là gì ?
- Sử dụng phương tiện liên kết của ngôn ngữ để nối các câu, các
đoạn -> gắn bó chặt chẽ
- Phép lặp, phép thế, phép nối, phép liên tưởng
? Bố cục là gì ? Phần lý thuyết dành cho TB, Yếu
? Nêu các điều kiện để có bố cục rành mach hợp lí ? ( dành cho
lớp khá)
? Bố cục gồm mấy phần ? Phần lý thuyết dành cho TB, Yếu
? Mạch lạc trong văn bản là gì? Phần lý thuyết dành cho TB, Yếu.
? Nêu các điều kiện để một văn bản có tính mạch lạc ? ( dành cho
HS khá)
Bài tập1 : ( dành cho cả lớp)
Hãy tìm những phương tiện liên kết ngôn ngữ thích hợp để điền
vào chỗ trống trong đoạn văn sau :
Một ngày trôi qua Một ngày trôi qua Những đợt mưa lớn cứ
thế nối tiếp nhau dội xuống Mưa dai dẳng, tối tăm mặt mũi , gió
bão
Quật liên hồi Ngoài đồng , nước trắng xóa, mênh mông Dọc theo
làng cũng như trong vườn nhà, cây cối ngả nghiêng tơi tả, vạn
vật và con người đang phải tiếp nhận sự giận dữ của trời đất vậy !
Bài tập 2 : Hãy điền đúng sai vào các nhận xét sau : (dành cho HS
D.Văn bản thường được xây dựng theo bố cục ba phần : mở bài,
thân bài, kết bài
Bài tập 3 : Vì sao khi xây dựng văn bản phải quan tâm đến bố
cục ? dành cho HS TB, Yếu) khoang tròn ý đúng
A.Nếu không quan tâm đến bố cục thì các ý sẽ lộn xộn, không
diễn đạt được nội dung cần trình bày
B.Nếu không quan tâm đến bố cục, bài viết sẽ thiếu tính mạch lạc,
? Không có bố cục các ý sẽ như thế nào ?
? Không có bố cục bài viết sẽ như thế nào ?
Bài tập 5 : Để văn bản có tính mạch lạc thì văn bản phải như thế
- Còn , hình như( dường như), lại( rồi),nữa , đã vậy( đã thế
- Nếu không quan tâm đến bốcục, bài viết sẽ thiếu tính mạchlạc, khó hiểu
Trang 20nào ? ( dành cho HS khá)
Bài tập 6 : Thế nào là một văn bản có tính mạch lạc ? ( dành cho
HS Yếu )
A.Các phần, các đoạn trong vb phải cùng nói về một đề tài, biểu
hiện một chủ đề chung xuyên suốt
B Các phần, các đoạn trong vb phải sắp xếp theo một trình tự
hợp lí , rõ ràng, nhằm tập trung thể hiện chủ đề, gợi hứng thú cho
-Sắp xếp theo một trình tự hợp lí ,
rõ ràng, nhằm tập trung thể hiện chủ đề, gợi hứng thú cho người đọc
Bài tập 7 : Gợi ý: Có nội dung rõ ràng
- Có phương tiện liên kết
TIẾT 2 : LUYỆN TẬP Bài 8: L p dàn ý cho đ vănậ ề : “ Sau khi thu ho ch lúa, cánh đ ng làng em l i t p n p c nh tr ng ạ ồ ạ ấ ậ ả ồ
màu” ( dành cho HS khá)
MB: Gi i thi u chung v cánh đ ng làng em.ớ ệ ề ồ
TB: + Quang c nh chung c a cánh đ ng sau khi g t lúa.ả ủ ồ ặ
+ Nh ng th a ru ng khô, tr g c r ữ ử ộ ơ ố ạ
+ Người ta l i kh n trạ ẩ ương cày b a, đ p đ t.ừ ậ ấ
+ C nh m i ngả ọ ườ ấi t p n p gieo ngô, đ u.ậ ậ
KB: C m nghĩ c a em khi đ ng trả ủ ứ ước cánh đ ng.ồ
G i ý:ợ
MB: Gi i thi u chung v cánh đ ng làng em.ớ ệ ề ồ
TB: + Quang c nh chung c a cánh đ ng sau khi g t lúa.ả ủ ồ ặ
+ Nh ng th a ru ng khô, tr g c r ữ ử ộ ơ ố ạ
+ Người ta l i kh n trạ ẩ ương cày b a, đ p đ t.ừ ậ ấ
+ C nh m i ngả ọ ườ ấi t p n p gieo ngô, đ u.ậ ậ
KB: C m nghĩ c a em khi đ ng trả ủ ứ ước cánh đ ng.ồ
Bài 9 (trang 14 VBT Ng Văn 7 T p 1): ữ ậ Hãy đi n các t ng : ề ừ ữ t u tr ự ườ ng, h n n a, m t n n giáo ơ ữ ộ ề
d c, t phút này tr đi ụ ừ ở vào nh ng ch tr ng thích h p trong đo n văn sau đây c a Ch t ch H Chíữ ỗ ố ợ ạ ủ ủ ị ồMinh
Tr l i: ả ờ
Ngày hôm nay là ngày khai trường đ u tiên nầ ở ước Vi t Nam Dân ch C ng hòa Tôi đã tệ ủ ộ ưởng
tượng th y trấ ước m t cái c nh nh n nh p t ng b ng c a ngày ắ ả ộ ị ư ừ ủ t u tr ự ườ kh p các n i Các ng ở ắ ơ
em h t th y đ u vui v vì sau m y tháng gi i ngh h c, sau bao nhiêu cu c chuy n bi n khácế ả ề ẻ ấ ờ ỉ ọ ộ ể ế
thường, các em l i đạ ược g p th y g p b n Nh ng sung sặ ầ ặ ạ ữ ướng h n n a ơ ữ , t phút này tr đi ừ ở các
em b t đ u đắ ầ ược nh n ậ m t n n giáo d c ộ ề ụ hoàn toàn Vi t Nam.ệ
Bài 10 (Bài t p 1 trang 32 - 34 SGK): ậ
Trang 21người m dành cho con traiẹ
Ngườ ối b ch ra thái đ sai trái c a con v i ỉ ộ ủ ớ
m → Nói v i con v t m lòng c a m -> D yẹ ớ ề ấ ủ ẹ ạcho con bài h c v giá tr l n lao c a tình m ọ ề ị ớ ủ ẹ
đ i v i con ngố ớ ười → Mong mu n con nh n l iố ậ ỗ
v i mớ ẹVăn
L i c a phú nông: Kh ng đ nh có kho báu ờ ủ ẳ ị ở
dướ ấi đ t → B o các con ph i cày c y, lao ả ả ấ
đ ng chăm ch → Cu i năm b i thuộ ỉ ố ộVăn
Th t miêu t : cánh đ ng lúa chín → n ng →ứ ự ả ồ ắtrái cây, lá cây trong vườn → r m và thóc dơ ướisân → con v t => màu vàng c a s trù phúậ ủ ự
Bài 11 (Bài t p 2 trang 34 SGK): ậ
Tr l i: ả ờ
- Tác gi không thu t l i t m nguyên nhân cu c chia tay c a hai ngả ậ ạ ỉ ỉ ộ ủ ườ ới l n, đi u này không làmềcho tác ph m thi u m ch l c.ẩ ế ạ ạ
- Vi c nêu ra hoàn c nh này cũng đã đ giúp ngệ ả ủ ườ ọi đ c lý gi i, hi u th u, đ ng c m đả ể ấ ồ ả ược v i sớ ố
ph n, câu chuy n c a hai anh em Thành và Th y trong tác ph m.ậ ệ ủ ủ ẩ
Bài 12 (trang 22 VBT Ng Văn 7 T p 1): ữ ậ Em th y ý ki n c a Tu n có lí hay vô lí? Vì sao?ấ ế ủ ấ
đ nh đ n c nh ng cái nh nh t cũng thi u th n), vì th thị ế ả ữ ỏ ặ ế ố ế ường người ta sẽ nh c đ n th t cáắ ế ị
trước rau d a đ đ m b o tính m ch l c cho l i nói, suy nghĩ.ư ể ả ả ạ ạ ờ
Bài 13: Vi t m t đo n văn ng n theo ch đ t ch n và ch ra tính liên k t trong đo n văn emế ộ ạ ắ ủ ề ự ọ ỉ ế ạ
v a vi t (c v n i dung và hình th c)ừ ế ả ề ộ ứ
G i ý tr l i ợ ả ờ
Nha Trang là đ a đi m du l ch bi n n i ti ng Đúng v i nh n xét c a nhi u ngị ể ị ể ổ ế ớ ậ ủ ề ười, Nha Trang làthành ph bi n đ p và s ch b c nh t c a khu v c mi n Trung Khách du l ch t p trung v đâyố ể ẹ ạ ậ ấ ủ ự ề ị ậ ề
t n hậ ưởng không khí trong lành, mát m c a bi n c , h n n a n i này còn có nhi u đ a đi m duẻ ủ ể ả ơ ữ ơ ề ị ể
l ch văn hóa, tâm linh h p d n Ch y d c con đị ấ ẫ ạ ọ ường ven bi n ngể ười ta có th nhìn th y bi n xanh,ể ấ ểcát tr ng ngút ngàn t m m t N i nh ng con sóng b c xô vào b cát tr ng t ng l p, t ng l p nhắ ầ ắ ơ ữ ạ ờ ắ ừ ớ ừ ớ ư
người m v v đ a con bé b ng m i tr a hè Nh ng ngày tr i n ng, b u tr i cao xanh, m t bi nẹ ỗ ề ứ ỏ ỗ ư ữ ờ ắ ầ ờ ặ ểcũng vì th mà trong bi c nh màu xanh c a th y tinh m i Phóng t m m t ra xa có th nhìn th yế ế ư ủ ủ ớ ầ ắ ể ấ
nh ng hòn đ o nh xung quanh, xanh rì nh nh ng viên ng c quý đữ ả ỏ ư ữ ọ ược đính trên m t nặ ước màu
th ch bích kia Chi u xu ng, ánh hoàng hôn nhu m đ , m t tr i t t h xu ng m t bi n h t lênạ ề ố ộ ỏ ặ ờ ừ ừ ạ ố ặ ể ắ
th ánh sáng bàng b c, l p lánh c m t góc tr i đây, không ch có c nh đ p mà còn có r t nhi uứ ạ ấ ả ộ ờ Ở ỉ ả ẹ ấ ề
nh ng món ăn ngon, h p d n nh các món h i s n, món bánh, trái cây, hoa qu tữ ấ ẫ ư ả ả ả ươi…Và còn r tấnhi u nh ng đ a đi m văn hóa nh tháp Bà Ponaga, chùa Long S n, các hòn đ o Bình H ng, Bìnhề ữ ị ể ư ơ ả ư
Ba, Đi p S n… Cũng b i th mà ai t ng đ n Nha Trang sẽ không ng n ng i tr l i nhi u d p n aệ ơ ở ế ừ ế ầ ạ ở ạ ề ị ữ
đ tr i nghi m nh ng c m xúc trong tr o v i thành ph t nhiên, xinh đ p này.ể ả ệ ữ ả ẻ ớ ố ự ẹ
Trang 22- Phép liên k t: s d ng hình th c l p t ng , phép th đ liên k t gi a các câu V m t n i dung:ế ử ụ ứ ặ ừ ữ ế ể ế ữ ề ặ ộ
t p trung miêu t v đ p c a thành ph bi n Nha Trang.ậ ả ẻ ẹ ủ ố ể
Ph n 2: Câu chuy n bài h c đầ ệ ọ ường đ i đ u tiênờ ầ
Bài 15: Xây d ng dàn ý cho bài t p làm văn vi t v ngôi trự ậ ế ề ường c a em.ủ
G i ý tr l i: ợ ả ờ
Dàn ý
M bài: Gi i thi u v ngôi trở ớ ệ ề ường c a em (tên g i, năm thành l p, v trí đ a lý)ủ ọ ậ ị ị
Thân bài:
Miêu t khái quát: di n tích, không gian bao quát, đ c đi m nh n d ng ra ngôi trả ệ ặ ể ậ ạ ường
Miêu t chi ti t: L p h c, sân trả ế ớ ọ ường
+ Đi m đ c bi t c a l p h c, cách s p x p, trang trí l p h cể ặ ệ ủ ớ ọ ắ ế ớ ọ
+ S lố ượng l p h c, phòng chuyên môn, sân v n đ ng, h i trớ ọ ậ ộ ộ ường…
+ Sân trường trong nh ng gi ra ch i, gi chào c , gi t p th d c…ữ ờ ơ ờ ờ ờ ậ ể ụ
- Truy n th ng d y và h c c a nhà trề ố ạ ọ ủ ường
+ Trường đ t đạ ược thành tích gì trong giáo d cụ
+ Các th h h c trò đóng góp gì cho nhà trế ệ ọ ường
- Đ i ngũ giáo viên gi i, t n tình, h t lòng vì h c sinhộ ỏ ậ ế ọ
- H c sinh: ngoan ngoãn, chăm ch , hi u h cọ ỉ ế ọ
Trang 23- Các ho t đ ng xã h i c a nhà trạ ộ ộ ủ ường: t thi n, tham gia phong trào tình nguy n c a thành ph /ừ ệ ệ ủ ố
đ a phị ương
- Các ngày h i l n c a trộ ớ ủ ường: 20/11; 26/3… thường có nhi u cu c thi, trò ch i h p d n, b íchề ộ ơ ấ ẫ ổ
- Ngôi trường là ni m t hào c a nhi u th h h c tròề ự ủ ề ế ệ ọ
K t bài: Nêu tình c m c a em cũng nh nhi u th h h c trò đ i v i th y cô và ngôi trế ả ủ ư ề ế ệ ọ ố ớ ầ ường
Bài 16 Hãy tìm hi u tính m ch l c trong văn b n C ng tr ể ạ ạ ả ổ ườ ng m ra c a Lí Lan ở ủ
Tính m ch l c trong văn b n C ng trạ ạ ả ổ ường m ra (Lí Lan)ở
Tính m ch l c t ch đ đ n n i dung:ạ ạ ừ ủ ề ế ộ
- Ch đ : t m lòng, s yêu thủ ề ấ ự ương tha thi t c a ngế ủ ười m đ i v i đ a con, nói lên vai trò to l nẹ ố ớ ứ ớ
c a nhà trủ ường v i tu i th c a đ a tr và con ngớ ổ ơ ủ ứ ẻ ười
N i dung: tâm tr ng c a ngộ ạ ủ ười m trong đêm trẹ ước ngày khai trường c a đ a conủ ứ
Suy ng m c a ngẫ ủ ười m v vai trò c a nhà trẹ ề ủ ường v i th h trớ ế ệ ẻ
Cách trình bày các ph n c a văn b n di n ra theo trình t h p lý:ầ ủ ả ễ ự ợ
- Hành đ ng c a đ a con trộ ủ ứ ước ngày khai trường
Hành đ ng, tâm tr ng c a ngộ ạ ủ ười m trong đêm trẹ ước ngày khai trường c a conủ
- Người m nh t i ngày khai trẹ ớ ớ ường đ u tiên c a mìnhầ ủ
- T n n giáo d c c a Nh t, m liên h t i n n giáo d c Vi t Nam, nêu rõ vai trò to l n c a nhàừ ề ụ ủ ậ ẹ ệ ớ ề ụ ệ ớ ủ
trường v i th h trớ ế ệ ẻ
→ N i dung văn b n trình bày th t gi a các ph n nh t quán, rõ ràngộ ả ứ ự ữ ầ ấ
→ Văn b n có tính m ch l c, sáng rõả ạ ạ
CÂU H I TR C NGHI M Ỏ Ắ Ệ
Câu 1 Liên k t trong văn b n là gì? ế ả
A Liên k t là m t t ế ộ rong nh ng tính ch t quan tr ng nh t c a văn b n, làm cho văn b n ữ ấ ọ ấ ủ ả ả
tr nên có nghĩa và d hi u ở ễ ể
B Liên k t là s móc n i các đo n, các ph n c a văn b n v i nhauế ự ố ạ ầ ủ ả ớ
Trang 24C Liên k t là s k t n i tác ph m này v i tác ph m khác, t o nên s liên k t v m t ch đ , đế ự ế ố ẩ ớ ẩ ạ ự ế ề ặ ủ ề ềtài gi a các tác ph mữ ẩ
D C 3 đáp án trên đ u đúngả ề
Câu 2 Đ văn b n có tính liên k t, ng ể ả ế ườ i vi t ho c ng ế ặ ườ i nói c n làm gì? ầ
A Ph i làm cho n i dung c a các câu, các đo n th ng nh t, g n bó ch t chẽ v i nhauả ộ ủ ạ ố ấ ắ ặ ớ
B Ph i bi t k t n i câu, đo n văn đó b ng t ng , câu… thích h pả ế ế ố ạ ằ ừ ữ ợ
C C A và B đ u đúng ả ề
D C A và B đ u saiả ề
Câu 3 Đ c đo n văn d ọ ạ ướ i đây và cho vi t các câu văn đã có tính liên k t v i nhau không? ế ế ớ
Tôi nh đ n m tôi “lúc ng ớ ế ẹ ườ i còn s ng, tôi lên m ố ườ i” M tôi âu y m d t tay tôi d n đi trên con ẹ ế ắ ẫ
đ ườ ng làng dài và h p Sáng nay, lúc cô giáo đ n thăm, tôi nói v i m có nh th t ra m t l i thi u ẹ ế ớ ẹ ỡ ố ộ ờ ế
l đ Còn chi u nay, m hi n t c a tôi đi d o ch i v i anh con trai l n c a bác gác c ng ễ ộ ề ẹ ề ừ ủ ạ ơ ớ ớ ủ ổ
Ch a có tính liên k t ư ế
Câu 4 Đo n đo n văn d ạ ạ ướ i đây và cho bi t đo n văn có tính liên k t không? ế ạ ế
V a nghe th y th , em tôi b t giác run lên b n b t, kinh hoàng đ a c p m t nhìn tôi C p m t đen ừ ấ ế ấ ầ ậ ư ặ ắ ặ ắ
c a em bu n thăm th m, hai b mi đã s ng m ng lên vì khóc nhi u ủ ồ ẳ ờ ư ọ ề
có tính liên k tế
Câu 5 Trong văn b n có th không c n đáp ng yêu c u v tính liên k t, ch c n đáp ng ả ể ầ ứ ầ ề ế ỉ ầ ứ
đ ượ c tính m ch l c, đúng hay sai? ạ ạ
A Đúng B Sai
Câu 6 B c c trong văn b n là gì? ố ụ ả
A Văn b n không th vi t m t cách tùy ti n, ph i có b c c rõ ràngả ể ế ộ ệ ả ố ụ
Câu 7 Đi u ki n nào đ b c c rành m ch, h p lý? ề ệ ể ố ụ ạ ợ
A N i dung các ph n, các đo n trong văn b n ph i th ng nh t ch t chẽ v i nhau, bên c nh đó,ộ ầ ạ ả ả ố ấ ặ ớ ạcũng có s phân bi t r ch ròiự ệ ạ
Trang 25B Trình t x p đ t các ph n, các đo n ph i giúp ngự ế ặ ầ ạ ả ười vi t d dàng đ t đế ễ ạ ược m c đích giao ti pụ ế
Câu 9 B c c văn b n cu c chia tay c a nh ng con búp bê là? ố ụ ả ộ ủ ữ
A Hai anh em chia đ ch i → Th y chia tay l p h c → C nh hai anh em chia tay ồ ơ ủ ớ ọ ả
B Th y chia tay l p h c → C nh hai anh em chia tay → Hai anh em chia đ ch iủ ớ ọ ả ồ ơ
C Hai anh em chia tay → Hai anh em chia tay l p h c c a Th y → C nh chia đ ch i c a hai anhớ ọ ủ ủ ả ồ ơ ủem
D Không có đáp án nào đúng
Câu 10 B c c trong văn b n đ m b o tính m ch l c, ch t chẽ c a văn b n đúng hay sai? ố ụ ả ả ả ạ ạ ặ ủ ả
A Đúng B Sai
Câu 11 M ch l c trong văn b n là gì? ạ ạ ả
A Các ph n, các đo n, các câu trong văn b n đ u nói v m t đ tài, bi u hi n ch đ chung xuyênầ ạ ả ề ề ộ ề ể ệ ủ ề
su tố
B M ch l c là s rõ ràng v m t n i dung trong cách tri n khai văn b nạ ạ ự ề ặ ộ ể ả
C Các ph n đo n, câu trong văn b n đầ ạ ả ược ti p n i theo m t trình t rõ ràng, h p lí, trế ố ộ ự ợ ước sau hô
ng nh m làm rõ ch đ li n m ch và g i đ c nhi u h ng thú cho ng i đ c
D C A và Cả
4.Hướng dẫn học bài , chuẩn bị bài ở nhà:
- Từ đề bài câu 8 em hãy viết thành một bài văn hoàn chỉnh( dành cho cả lớp)
Gợi ý:
MB: Giới thiệu chung về cánh đồng làng em
TB: + Quang cảnh chung của cánh đồng sau khi gặt lúa
+ Những thửa ruộng khô, trơ gốc rạ
+ Người ta lại khẩn trương cày bừa, đập đất
+ Cảnh mọi người tấp nập gieo ngô, đậu
KB: Cảm nghĩ của em khi đứng trước cánh đồng
Trang 26CHUYÊN ĐỀ 3
CỦNG CÔ VỀ CA DAO, DÂN CA
A Mục tiêu cần đạt:
1 Kiến thức : Củng cố và nâng cao kiến thức về ca dao, dân ca Hiểu biết sâu sắc hơn ca dao, dân ca về
nội dung và nghệ thuật
2 Kĩ năng : Biết cách cảm thụ một bài ca dao.Thấy được cái hay, cái đẹp của thơ ca dân gian Học tập và
đưa hơi thở của ca dao vào văn chương
3 Thái độ: Bồi dưỡng tình yêu gia đình, quê hương, đất nước,…
2 Kiểm tra bài cũ
- Từ 3 văn bản đã ôn tập, hãy nêu ra những bài học em rút ra cho bản thân mình ?
3 Bài mới
TIẾT 1 CỦNG CÔ VỀ CA DAO, DÂN CA
GV cho HS nhắc lại khái niệm ca dao
HS thực hiện, GV khái quát kiến thức
Trong chương trình Ngữ văn 7 có bao
nhiêu chủ đề Đó là những chủ đề nào ?
1 Tình yêu quê hương đất nước, con
người
2 Những câu hát than thân
3 Những câu hát châm biếm
4 Tình cảm gia đình
Trình bày những nét nghệ thuật tiêu biểu
của ca dao, dân ca Cho ví dụ cụ thể
HS trả lời, GV định hướng, nhận xét
Gv giới thiệu một số bài ca dao, có sử
dụng các biện pháp tu từ:
- Hình ảnh cầu dải yếm, nụ tầm xuân, :
Ước gì sông rộng một gang
Bắc cầu dải yếm cho chàng sang chơi.
Trèo lên cây bưởi hái hoa
Bước xuống vườn cà hái nụ tầm xuân
- So sánh:
Đôi ta thương mãi nhớ lâu
I Khái niệm về ca dao, dân ca
- Ca dao là những bài thơ dân gian do nhân dân lao độngsáng tạo nên, phần lớn bằng thơ lục bát, giàu vần điệu, hìnhảnh, ngắn gọn xinh xắn, nhằm phản ánh đời sống vật chất
và biểu hiện tâm tư, tình cảm của họ trong dòng chảy thờigian và lịch sử Trước đây ca dao được truyền miệng, ngàynay ca dao đã được sưu tầm, nghiên cứu trong nhiều côngtrình có giá trị
- Dân ca là những bài hát dân gian có làn điệu in đậm sắcthái từng miền quê Nó thể hiện niềm vui, nỗi buồn, nhữngước mơ và hi vọng… của nhân dân, của người lao độngtrong cuộc đời
II II Nội dung phản ánh của ca dao
- Là tiếng hát yêu thương, tình nghĩa, ca dao bộc lộ tình sâunghĩa nặng đối với xóm làng, quê hương, đất nước, đối vớicha mẹ, vợ chồng, con cái, bạn bè và dạt dào nhất là tìnhcảm lứa đôi
- Người phụ nữ trong XHPK xưa trở thành đề tài, cảm hứng
sáng tác bất tận của CD: là tiếng than thân trách phận, cuộcđời, cảnh ngộ khổ cực, đắng cay Đồng thời, ca dao thanthân cũng đề cao giá trị & phẩm chất của con người.=>Phản kháng xã hội, phản kháng những điều ngang trái ẩnchứa rất sâu trong đó Ca dao than thân ra đời từ cuộc sốnglàm ăn vất vả, cực nhọc và bị áp bức nặng nề của người dântrong xó hội cũ Ca dao than cho cảnh đè nén, áp bức
III Nghệ thuật của ca dao
- Ca dao phong phú trong cách cấu tứ và xây dựng hình
Trang 27Như sông nhớ nước, như dâu nhớ tằm.
Đường xa thì mặc đường xa
Nhờ mình làm mối cho ta một người
Một người mười tám đôi mươi
Một người vừa đẹp, vừa tươi như mình
- Ẩn dụ:
Cây đa cũ, bến đò xưa
Bộ hành có nghĩa, nắng mưa cũng chờ.
- Không gian,thời gian:
Chiều chiều ra đứng ngõ sau
Trông về quê mẹ, ruột đau chín chiều
Em hãy nêu nội dung nổi bật của các
bài ca dao sau? Mỗi bài ca dao ấy thuộc
chủ đề nào?
Công cha nh núi ng t tr i, ư ấ ờ
Nghĩa m nh n ẹ ư ướ ở c ngoài Bi n Đông ể
Núi cao bi n r ng mênh mông, ể ộ
Cù lao chín ch ghi lòng con i! ữ ơ
Anh em nào ph i ng ả ườ i xa,
Cùng chung bác m , m t nhà cùng thân ẹ ộ
Yêu nhau nh th tay chân, ư ể
Anh em hoà thu n, hai thân vui v y ậ ầ
tượng
- Thể loại: được dùng nhiều trong ca dao là thể lục bát,song thất lục bát Mỗi bài ca dao thường có hai dòng thơlục bát nên kết cấu đơn giản, ngắn gọn
- Ngôn ngữ: trong sáng, dễ hiểu, mộc mạc
- Sức hấp dẫn ở ca dao là ở âm điệu, vừa phong phú, vừathanh thoát và ở lời ca dao giàu hình ảnh
- Biện pháp nghệ thuật ẩn dụ, so sánh, núi quá, tạo ranhững hình ảnh gợi cảm, mở rộng trường liên tưởng sâu xa:
- Nghệ thuật so sánh ví von đó tạo nên những hình ảnhtruyền thống độc đáo trong ca dao: cây đa - bến nước - conđò; trúc - mai, con cò, chiếc cầu,
- Không gian và thời gian trong ca dao thường xác định, cụthể
IV Nội dung của một số bài ca dao về tình cảm gia đình
1 Giá trị nội dung
- Tình cảm gia đình là một trong những chủ đề tiêu biểu của
ca dao, dân ca Những câu hát thuộc chủ đề này thường làlời ru của mẹ, lời của cha mẹ, ông bà nói với con cháu, lờicủa con cháu nói về cha mẹ, ông bà Những câu hát nàythường dùng để bày tỏ tâm tình, nhắc nhở về công ơn sinhthành, về tình mẫu tử, tình cảm anh em ruột thịt
- Giáo dục con người về lòng biết ơn và tình cảm yêuthương trong gia đình
2 Giá trị nghệ thuật
- Sử dụng nhuần nhuyễn thể thơ lục bát
- Sử dụng biện pháp so sánh, ẩn dụ với những hình ảnh gầngũi, quen thuộc, nghệ thuật đối, tăng cấp…
- Giọng điệu ngọt ngào, tâm tình, thủ thỉ…
- Ngôn ngữ thơ bình dị, gần với lời nói hằng ngày của nhândân
- Các vế trong bài có quan hệ nhân quả
Với việc sử dụng biện pháp so sánh, hình ảnh ẩn dụ vàthể thơ lục bát ngọt ngào, uyển chuyển, bài ca dao đã ngợi
ca công lao to lớn của cha mẹ thật sinh động, cụ thể,đồngthời, răn dạy con cháu phải luôn ghi nhớ và báo đáp công
ơn to lớn ấy
Bài ca dao nhắc nhở anh em trong cùng gia đình phảibiết yêu thương lẫn nhau, nương tựa và cùng hỗ trợ lẫnnhau Làm được điều đó sẽ khiến cha mẹ vui lòng
IV Nội dung của một số bài ca dao về tình yêu quê hương đất nước
1 Giá trị nội dung
“Những câu hát về tình yêu quê hương, đất nước, conngười” thường gợi nhiều hơn tả, hay nhắc đến tên núi, tênsông, tên vùng đất với những nét đặc sắc về hình thể, cảnhtrí, lịch sử, văn hóa của từng địa danh Đằng sau những câuhỏi, lời đáp, lời mời, lời nhắn gửi và các bức tranh phong
Trang 28- Hình ảnh so sánh, ẩn dụ, ước lệ, tượng trưng,
- Các địa danh gần gũi, nổi tiếng,
Qua hình thức đối đáp quen thuộc, bài ca dao đã cho thấy
sự hiểu biết sâu sắc về những cảnh đẹp của quê hương, đấtnước và sự tinh tế, sắc sảo trong cách ứng xử của các chàngtrai, cô gái lịch lãm Đó là một biểu hiện tình yêu và lòng tựhào đối với quê hương, đất nước
Bài ca dao ca ngợi vẻ đẹp bức tranh thiên nhiên rộng lớn,trù phú cùng vẻ đẹp và sức sống của con người lao động
TIẾT 2: LUYỆN TẬP Bài 1 Cho câu thơ:
Công cha như núi ngất trời
a Chép tiếp ba câu thơ để hoàn thiện bài ca dao Bài ca dao thuộc đề tài nào? Là lời của ai nói với ai?
b Bài ca dao này được sáng tác theo thể thơ nào? Phương thức biểu đạt chính là gì?
c Chỉ rõ và nêu tác dụng của biện pháp tu từ được sử dụng trong bài ca dao?
d Hãy tìm một bài ca dao khác cũng dùng hình ảnh “núi” và “biển” để nói về “công cha”, “ nghĩa mẹ”.Theo em, vì sao tác giả dân gian lại dùng những hình ảnh này để nói về công ơn cha mẹ?
e Hãy chỉ ra từ láy trong bài ca dao trên và cho biết từ láy đó thuộc loại nào?
g Em hiểu thế nào về cụm từ “cù lao chín chữ”?
h Từ nội dung bài ca dao, em hãy viết đoạn văn ngắn (8-10 câu), nói lên tình cảm của mình với cha mẹ
Bài 2 Người nói trong bài 2 là ai và nói trong hoàn cảnh nào? Tình cảm trong bài này có gì đặc biệt ? Từ
cảnh ngộ của người phụ nữ trong bài ca dao này, em có suy nghĩ gì về thân phận của người phụ nữ trướcđây ?
Bài 3 Ai là người nói trong bài ca dao thứ ba ? Phân tích cách bày tỏ tình cảm độc đáo trong bài này.
Gợi ý Bài 1.
a HS t chép ti p 3 câu ca dao.ự ế
Bài ca dao thu c đ tài nh ng bài ca dao v tình c m gia đình Đây là l i c a cha m nói v i conộ ề ữ ề ả ờ ủ ẹ ớqua hình th c l i hát ru.ứ ờ
b Bài này được sáng tác theo th th l c bát Phể ơ ụ ương th c bi u đ t chính: bi u c m ứ ể ạ ể ả
c Bi n pháp tu t so sánh: công cha –núi ng t tr i, nghĩa m - nệ ừ ấ ờ ẹ ước ngoài bi n Đông và n d :ế ẩ ụ
“núi cao bi n r ng” ch “công cha nghĩa m ”ể ộ ỉ ẹ
Giúp c m nh n sâu s c và c th h n công lao to l n c a cha mả ậ ắ ụ ể ơ ớ ủ ẹ
d Bài ca dao khác cũng dùng khác cũng dùng hình nh “núi” và “bi n” đ nói v “công cha”, “ nghĩa ả ể ể ề
m ”:ẹ
Công cha nh núiư Thái S nơ ,Nghĩa m nh nẹ ư ước trong ngu n ch y ra.ồ ả
M t lòng th m , kính cha,ộ ờ ẹCho tròn ch hi u m i là đ o con.ữ ế ớ ạ
Trang 29- Dùng hình nh “núi” và “bi n” đ th di n t ”công cha, nghĩa m ” là cách ví von, cách nói đ iả ể ể ể ễ ả ẹ ố
x ng quen thu c c a ca dao, dân ca, ứ ộ ủ khi n cho ế công cha nghĩa mẹ tr nên c th , g n gũi h n đ ìở ụ ể ầ ơ ố
v i s ti p nh n c a đ a con.ớ ự ế ậ ủ ứ
+ Núi và bi n đ u là nh ng th to l n, mênh mông không cùng Ph i là nh ng hình nh đó m i thể ề ữ ứ ớ ả ữ ả ớ ể
hi n đệ ược công n sinh thành, nuôi d y c a cha m B i công cha nghĩa m là không th nào đoơ ạ ủ ẹ ở ẹ ể
đ m đế ược
+ Núi và bi n đ u t n t i vĩnh h ng cũng gi ng nh tình c m cha m dành cho con cái luôn d tể ề ồ ạ ằ ố ư ả ẹ ạdào, không bao gi v i c n.ờ ơ ạ
+ Đây là m t đ c đi m c a văn hóa phộ ặ ể ủ ương Đông, cha thường được ví v i tr i/núi, m ví v iớ ờ ẹ ớ
đ t/bi n, t o thánh các c p bi u tấ ể ạ ặ ể ượng truy n th ng khi nói v cha mề ố ề ẹ
+ Chú ý, trong bài ca dao này, đ i t ng đ c dùng đ so sánh không ch to l n, mang t m vũ tr , mà m cố ượ ượ ể ỉ ớ ầ ụ ứ
đ so sánh còn mang tính tuy t đ i (núi ng t tr i, n c mênh mông)ộ ệ ố ấ ờ ướ
e T láy: ừ mênh mông, là t láy b ph n (ph âm đ u)ừ ộ ậ ụ ầ
5 Trưởng: Nuôi dưỡng thể xác
6 Dục: Giáo dưỡng tinh thần
7 Cố: Trông xem – nhìn ngắm
8 Phục : Quấn quít – săn sóc không rời tay
9 Phúc : ẵm bồng, gìn giữ, lo cho con đầy đủ, sợ con bị ăn hiếp
Chín chữ cù lao đã cụ thể hóa công ơn sinh dưỡng của cha mẹ dành cho con cái
h HS t làm.ự
Bài 2 Trong bài 2, người nói là người ph n l y ch ng xa đang nói v i m , nh m da di t Tìnhụ ữ ấ ồ ớ ẹ ớ ẹ ế
c m trong bài th này r t bu n, ngả ơ ấ ồ ười nói không bi t chia s cùng ai.ế ẻ
- Tâm tr ng c a ngạ ủ ười con gái nh m g n v i ớ ẹ ắ ớ th i gianờ bu n là ồ chi u chi u.ề ề Trong văn h c dân gianọ
và trong văn h c nói chung, hình nh bu i chi u thọ ả ổ ề ường g i n i mong nh , v ng v , cô đ n Thôngợ ỗ ớ ắ ẻ ơ
thường, khi chi u đ n, các thành viên trong gia đình đoàn t ề ế ụ trong ngôi nhà m cúng c a mình Nh ngấ ủ ư
người con gái "xu t giá tòng phu" nh cánh chim l u l c n i đ t khách quê ngấ ư ư ạ ơ ấ ười Hai ch ữ chi u chi uề ềcho th y th i gian ngóng nhìn c d i mãi, dài mãi Câu th nh m t ni m kh c kho i, ngh n ngào.ấ ờ ứ ả ơ ư ộ ề ắ ả ẹ
- Không gian v ng, h p : ắ ẹ ngõ sau Sao l i không là ngõ trạ ước? Ngõ sau thường h p, khu t, v ng.ẹ ấ ắ
Ngườ ọi đ c có th nh n th y tình c m nh m , nh quê c a nhân v t tr tình không để ậ ấ ả ớ ẹ ớ ủ ậ ữ ược chia sẻcùng ai Không gian này g i ni m cô đ n và thân ph n ngợ ề ơ ậ ười phụ n trong xã h i x a: H ph i cheữ ộ ư ọ ả
gi u ni m riêng c a mình, không dám than thấ ề ủ ở v i m i ngớ ọ ười
- Cách nói đ c đáo : Mộ ở đ u b ng ầ ằ chi u chi uề ề và khép l i b ng ạ ằ chín chi u, ề g i s qu n quanh, b t c.ợ ự ẩ ế ắ
Ở đây, n i đau pha l n ni m tê tái.ỗ ẫ ề
- Bài ca dao tuy ng n nh ng ắ ư ch a đ y tâm tr ngứ ầ ạ Tác gi dân gian đã cho ta hi u h n thân ph n c a ng iả ể ơ ậ ủ ườ
ph n x a : Khi lụ ữ ư ấy ch ng, h ph i ph thu c vào ch ng (gia đình ch ng) Con đ ng v v i quê m ,ồ ọ ả ụ ộ ồ ồ ườ ề ớ ẹthăm nom m cha lúc già y u g n nh b đóng ch t.ẹ ế ầ ư ị ặ
- Ph i ch ngả ẳ là trong th i gian s ng nhà ch ng, ngờ ố ở ồ ười phu n này kh ng hanh phúc Vì thữ ồ ế m iớ
ra đ ng ngõ sau,ứ không bi t bày t n i ni m cùng ai Có lẽ, đã lâu l m ngế ỏ ỗ ề ắ ười ph n này ch a đụ ữ ư ược
v quê m nên m i kh c kho i đ n th ề ẹ ớ ắ ả ế ế (chi u chi u ra đ ng),ề ề ứ m i tê tái đ n th ớ ế ế (ru t đau ộ chínchi u).ề Bài ca dao thêm m t l n n a cho ta thây chi u sâu tình c m c a ngộ ầ ữ ề ả ủ ười con l y ch ng xaấ ổdành cho m ẹ
Bài 3 Bài th nói lên tình c m c a con cháu đơ ả ủ ố v i ông bà L i ngi ớ ờ ười nói là l i c a b c dờ ủ ậ ưới (có
th là con ể cháu) v i ông bà (ho c ngớ ặ ười thân nh ng lư à b c ậ trên)
Cách bày t tình c m trong bài th này có nh ng nét ỏ ả ơ ữ đ c s cặ ắ nh sau :ư
- Ngó lên : T thư ế tr tình c a ngữ ủ ười nói, g i tình c m tôn kính.ợ ả
Trang 30- Đ i tố ượng nh là ớ ông bà, còn hình nh so sánh là ả nu c l t mái nhà.ộ ạ Đây là hình nh v a g n gũi v aả ừ ầ ừ
c th , r i trên n n cụ ể ồ ề ụ th y mà nói đ n nh ngv n đ sâu xa ể ấ ế ữ ấ ề Nu c ộ l t mái nhàạ thường r t nhi u,ấ ềchúng g n bó v i nhau đ t o ra s b n v ng c a ngôi nhà ắ ớ ể ạ ự ề ữ ủ Ở đây, hình nh này g i lên s g n bóả ợ ự ắsâu s c v huy t th ng, tình c m và công n to l n c a ông bà đ i v i con cháu ắ ề ế ố ả ơ ớ ủ ố ớ (mái nhà là hình
nh g i nh c đ n gia đình)
ả ợ ắ ế - Cách th c so sánh : Tác gi s d ng l i so sánh tăng c p : ứ ả ử ụ ố ấ bao nhiêu
b y nhiêu.ấ N i nh và ni m tôn kính càng ngày càng sâu s cỗ ớ ề ắ
Tiết 3: LUYỆN TẬP Bài 4: Trả lời ngắn:
a Chùm ca dao về tình yêu quê hương, đất nước, con người thường sử dụng thể thơ nào?
b Tình cảm chung được thể hiện trong bốn bài ca là gì?
Bài 5: Hãy sưu tầm một số bài ca dao nói về cảnh vật và con người ở địa phương em.
Bài 6.Phân tích phong cảnh trong bài 3 Tại sao câu thơ Ai vô xứ Huế thì vô lại bỏ lửng, không có câu bát
nối thêm vào phía sau để thành cặp lục bát hoàn chỉnh ?
Bài 7.
a Hai câu đầu của bài 4 miêu tả vẻ đẹp của cánh đồng, vẻ đẹp ấy được thể hiện bằng những biện pháp
nghệ thuật nào ? Phân tích vẻ đẹp của cô gái trong hai câu thơ sau
b Có ý kiến cho rằng có thể tách bài ca dao này thành hai phần riêng biệt (hai dòng đầu và hai dòng cuối)
vì chúng có nội dung, hình thức độc lập và khác biệt nhau Em có đồng ý với ý kiến đó không? Vì sao?
Bài 8.Về bài 4, hiện có nhiều cách phân tích khác nhau Người thì cho rằng, đây là lời hát của chàng trai,
chàng khen vẻ đẹp của cánh đồng rồi khen vẻ đẹp của cô gái Đây là cách bày tỏ tình cảm với cô gái củachàng trai Người lại cho rằng, đây là lời của cô gái Hiện tại, người con gái đẹp, trẻ trung, đầy sức sống,nhưng tương lai, ai biết thế nào ? Phía sau câu thơ là nỗi âu lo, phấp phỏng về tương lai
Em đồng ý với cách hiểu nào ? Vì sao ?
Bài 9: Theo em, việc đưa các từ địa phương “vô, ni, tê” vào bài ca dao thứ ba và thứ tư có tác dụng gì? Bài 10: Qua các bài ca dao đã học, em hiểu thêm gì về vẻ đẹp của quê hương, đất nước và con người Việt
Nam? Hãy nêu những suy nghĩ của mình bằng một đoạn văn ngắn
Bài 11: Trong ca dao Việt Nam, có rất nhiều bài nói về sản vật đặc sản của quê hương như:
Ai về Hà Tĩnh thì về Mặc lụa chợ Hạ, uống nước chè Hương Sơn
Ai về nhớ vải Định Hòa Nhớ cau Hổ Bái, nhớ cà Đan Nê Nhớ dừa Quảng Hán, Lưu Khê Nhớ cơm chợ Bản, thịt dê quán Lào.
hay
Gừng nào cay bằng gừng Cao Lãnh Gái nào bảnh bằng gái Ba Tri.
Từ các bài ca dao trên, em hiểu gì về cách định nghĩa về lòng yêu nước của nhà văn Nga I Ê-ren-bua:
“Lòng yêu nước ban đầu là lòng yêu những vật tầm thường nhất Lòng yêu nhà, yêu làng xóm, yêu miềnquê trở nên lòng yêu Tổ quốc”
Bài 12 Sau khi học xong các bài ca về tình yêu quê hương, đất nước, con người, em thấy giữa chúng có
điểm gì giống về nội dung và nghệ thuật?
GỢI Ý Bài 4
a Th th trong b n bài ca dao: Ngoài th th l c bát, chùm bài ca dao này còn s d ng:ể ơ ố ể ơ ụ ử ụ
- Th l c bát bi n th : ể ụ ế ể Bài s 1, s ti ng không ph i là 6 dòng l c, không ph i là 8 dòng bát nhố ố ế ả ở ụ ả ở ư
th ng th y.ườ ấ
- Th th t do: Bài 4, hai dòng đ u có s ch quá dài.ể ơ ự ầ ố ữ
b Tình c m chung th hi n b n bài ca dao là tình yêu quê h ng, đ t n c, con ng i.ả ể ệ ố ươ ấ ướ ườ
Trang 31Bài 5: H c sinh t tìm hi u.ọ ự ể
Bài 6 Bài 3 ch a ph i là bài miêu t c nh x Hu mà m i miêu t "đư ả ả ả ứ ế ớ ả ường vô" M c dù m i ch làặ ớ ỉ
"đ ườ ng vô" nh ng c nh s c đã hi n lên đ p đ n mê h nư ả ắ ệ ẹ ế ồ ,có non xanh, có n c bi c.ướ ế Phong c nh th tả ậ
h u tình Đ nh n manh c nh ữ ể ấ ả đ p ẹ , tác gi dân gian làm phép so sánh : ả nh tranh ho đ ư ạ ồ Đây làcách so sánh có tính ch t c c t (chú ý, khi nói ngấ ự ả ườ ẹi đ p, người ta hay nói đ p nh ẹ ư tiên ; còn khinói c nh đ p, ngả ẹ ười ta hay nói đ p nh tranh),ẹ ư ở đây, tác gi không miêu t chi ti t mà dùng thả ả ế ủpháp ướ ệ ểc l đ tăng s c g i cho v đ p c a c nh.ứ ợ ẻ ẹ ủ ả
Câu th ơ Ai vô x Hu thì vô ứ ế là m t l i m i N u thêm câu bát vào sau đó thì sẽ dài dòng khôngộ ờ ờ ế
c n thi t Chú ý, ầ ế ai là đ i t phi m ch , có th v a hạ ừ ế ỉ ể ừ ướng t i ngớ ười đã quen, có th hể ướng t i cớ ả
nh ng ngữ ười ch a quen L i m i còn th hi n ni m tư ờ ờ ể ệ ề ự hào trước c nh đ p c a quê hả ẹ ủ ương Mà
c nh đ p nh thả ẹ ư ế ai n t ch i Câu th cho th y s tinh t, ỡ ừ ố ơ ấ ự ế c a ngủ ười nói
Bài 7
a.V đ p c a cánh đ ng đẻ ẹ ủ ồ ược miêu t bả ằng nh ng th pháp ngh thu t :ữ ủ ệ ậ
+ Dòng th dài h n các dòng th bình thơ ơ ơ ường (g m 12 tiồ ếng m i dòng) nh m g i lên không gianỗ ằ ợdài r ng.ộ
+ S thay đ i đi m nhìn và th pháp đự ổ ể ủ ối x ng ứ (đ ng bên ni đ ng, đ ng bên tứ ồ ứ ê đ ng)ồ khiến cho c nhảthêm mênh mông
+ Hình th c đ o ng : ứ ả ữ mênh mông bát ngát - bát ngát mênh mông có ý nghĩa nhấn m nh.ạ
+ S l ng thanh b ng nhi u h n v các âm ố ượ ằ ề ơ ả át (bát ngát) cu i dòng cũng làm cho ng i đ c nh n ố ườ ọ ậ th yấcánh đ ng baoồ la, c nh ả v a r ng l n, v a trù phú, t i t t, giàu s c s ng.ừ ộ ớ ừ ươ ố ứ ố
ch a h p lýư ợ đó b i vì m i quan h c a hai câu đ u và hai câu cu i bài ca dao là m i quan h ng mở ố ệ ủ ầ ố ố ệ ầ
v n i dung N u hai câu đ u ca ng i v đ p c a thiên nhiên trù phú c a quê hề ộ ế ầ ợ ẻ ẹ ủ ủ ương thì hai câu
cu i là ca ng i v đ p con ngố ợ ẻ ẹ ười Chúng ta có th hi u r ng chính bàn tay con ngể ể ằ ười đã làm nên sựtrù phúc a quê hủ ương B i th v đ p c a cô gái là v đ p c a ngở ế ẻ ẹ ủ ẻ ẹ ủ ười lao đ ng kh e kho n và làmộ ỏ ắ
ch quê hủ ương Hay nói cách khác v đ p quê hẻ ẹ ương đã làm n n và tôn t o v đ p con ngề ạ ẻ ẹ ười Côgái chính là m t ph n, là đi m nh n và đi m sáng cho b c tranh quê hộ ầ ể ấ ể ứ ương, v đ p con ngẻ ẹ ườ ừi v ahòa quy n, v a tô đi m cho quê hệ ừ ể ương
Bài 8* Nh ng cách c t nghĩa này cho th y bài ca dao giàu tính ngh thu t, đa nghĩa Thêm m t l nữ ắ ấ ệ ậ ộ ầ
n a ta th y, trong ngh thu t, có th có nhi u cách c t nghĩa khác nhau ữ ấ ệ ậ ể ề ắ HS có th l a ch n theoể ư ọcách hi u c a mìnhể ủ Dưới đây là m t s cách hi uộ ố ể :
+ Hai ch ữ thân em trong ca dao thường mang màu s c than thắ ở ho c giặ ãi bày Trong bài ca dao này
ch a th y màu s c than th nh ng khi s d ng hư ấ ắ ở ư ử ụ ai ch ữ thân em thì ngườ ọi đ c có th nghĩ đ n ngàyể ếmai, em sẽ ra sao ?
+ Th c ra, hai ch ự ữ ph t ph ấ ơ cũng có th hi u nh là hình nh nói v s duyên dáng, mể ể ư ả ề ự ềm m i.ạ
Nh ng hai ch ư ữ ph t ph ấ ơ cũng mang tính d c m / ngày mai, nh t là khi nhìn c nh và ngự ả ấ ả ười trong
tương quan đ i l p Cánh đ ng thì quá r ng, cô gái thì quá nh bé Vâng, t m l a đào xinh đ p y maiố ậ ồ ộ ỏ ấ ụ ẹ ấ
Trang 32này sẽ ra sao, nh t là khi ta đ u bi t câu : ấ ề ế Thân em nh t m l a đào - Ph t ph gi a ch bi t vào tay ai.ư ấ ụ ấ ơ ữ ợ ế
H n n a, hai ch ơ ữ ữ ph t ph trongấ ơ tương quan v i hai ch ớ ữ thân em cho th y phía sau nh ng câu th nàyấ ữ ơ
là m t d c m v tộ ự ả ề ương lai
Đoạn văn cảm nhận mẫu
Cái hay của bài ca dao là miêu tả được 2 cái đẹp: cái đẹp của cánh đồng lúa & cái đẹp của cô gáithăm đồng mà không thấy ở bất kì một bài ca dao nào khác Dù đứng ở vị trí nào, “đứng bên ni” hay
“đứng bên tê” để ngó cánh đồng quê nhà, vẫn cảm thấy “mênh mông bát ngát bát ngát mênh mông”.Hình ảnh cô gái thăm đồng xuất hiện giữa khung cảnh mênh mông bát ngát của cánh đồng lúa & hìnhảnh ấy hiện lên với tất cả dáng điệu trẻ trung, xinh tươi, rạo rực, tràn đầy sức sống Một con người năng
nổ, tích cực muốn thâu tóm, nắm bắt cảm nhận cho thật rõ tất cả cái mênh mông bát ngát của cánh đồnglúa quê hương Hai câu đầu cô gái phóng tầm mắt nhìn bao quát toàn bộ cánh đồng để chiêm ngưỡng cáimênh mông bát ngát của nó thì 2 câu cuối cô gái lại tập trung ngắm nhìn quan sát & đặc tả riêng 1 chẽnlúa đòng đòng và liên hệ với bản thân một cách hồn nhiên Hình ảnh chẽn lúa đòng đòng đang phất phơtrong gió nhẹ dưới nắng hồng buổi mai mới đẹp làm sao Hình ảnh ấy tượng trưng cho cô gái đang tuổidậy thì căng đầy sức sống Hình ảnh ngọn nắng thật độc đáo
Bài 9 Vi cệ đ a các t đ a phư ừ ị ương "vô", "ni, tê" vào bài ca dao th ba và bài ca dao th t đã thứ ứ ư ể
hi n đệ ược ni m t hào v v đ p đ a phề ự ề ẻ ẹ ị ương, quê hương mình c a tác gi dân gian B i quaủ ả ở
nh ng t đ a phữ ừ ị ương y, tác gi nh mu n đóng d u n đ a phấ ả ư ố ấ ấ ị ương mình vào nh ng bài ca dao.ữ
Đ c hai bài ca dao đó lên ta xác đ nh đọ ị ược ngay r ng đây là v đ p c a nh ng vùng quê mi nằ ẻ ẹ ủ ữ ở ềTrung ch không ph i mi n Nam hay mi n B c.ứ ả ề ề ắ
Nh ng t ng đ a phữ ừ ữ ị ương “ni”, “tê” không làm cho bài ca dao khó hi u Ngể ượ ạc l i, nó khi n choếngôn ng c a bài ca dao tr nên gi n d , mang m t nét r t riêng c a quê hữ ủ ở ả ị ộ ấ ủ ương mi n Trungề , g iợ
ch t m c m c,chân quê trong k t c u đ c đáoấ ộ ạ ế ấ ộ
Bài 10: HS t làmự
Bài 11
+ M i con ngỗ ười sinh ra, l n lên đ u g n bó v i m t ngôi nhà, m t ngõ xóm, m t đớ ề ắ ớ ộ ộ ộ ường ph hayố
m t làng quê, v i nh ng ngộ ớ ữ ười thân thi t nh cha m , v ch ng, con cái, b n bè, ế ư ẹ ợ ồ ạ
+ Chính đ i s ng thân thu c, bình thờ ố ộ ường y làm nên tình yêu m n c a con ngấ ế ủ ười đ i v i quêố ớ
hương
+ Tình yêu T qu c đổ ố ược b t đ u t chính tình yêu nh ng đi u nh bé, đ n s , gi n d yắ ầ ừ ữ ề ỏ ơ ơ ả ị ấ
Đây là chân lý ph bi n và sâu s c v tình yêu nổ ế ắ ề ước, b i trong hoàn c nh cu c s ng thanhở ả ộ ốbình thì bi u hi n c a lòng yêu nể ệ ủ ước th t t nhiên, g n v i thiên nhiên, môi trậ ự ắ ớ ường xung xungquanh chúng ta N i dung nh ng bài ca dao trên là tình yêu, ni m t hào v i nh ng s n v t n iộ ữ ề ự ớ ữ ả ậ ổ
ti ng c a t ng mi n, là nh ng “nét thanh tú” (I Ê-ren-bua), đ p đẽ n i b t c a m i vùng quê Đó làế ủ ừ ề ữ ẹ ổ ậ ủ ỗlòng yêu nước ban đ u, là c i ngu n c a lòng yêu nầ ộ ồ ủ ước
Bài 12: HS t làmự
CÂU H I TR C NGHI M Ỏ Ắ Ệ Câu 1 Ca dao, dân ca là gì?
A Khái niệm tương đương, chỉ các thể loại dân gian kết hợp lời và nhạc, diễn tả đời sống nội tâm conngười
B Dân ca là những sáng tác kết hợp lời và nhạc, tức những câu hát dân gian trong diễn xướng
C Ca dao bao gồm những bài thơ dân gian mang phong cách nghệ thuật chung với lời thơ của dân ca
D Cả 3 đáp án trên
Câu 2 Bài ca dao sau diễn đạt điều gì?
Công cha như núi ngất trời Nghĩa mẹ như nước ngời ngời biển Đông
A Ca ngợi công lao sinh thành, dưỡng dục của cha mẹ
B Ca ngợi công sinh thành, dưỡng dục trời bể của cha mẹ, nhắc nhở mỗi người sống có hiếu
C So sánh công cha với núi ngất trời, nghĩa mẹ với nước biển Đông
D Cả 3 đáp án trên đều đúng
Câu 3 Câu nào dưới đây diễn tả nỗi nhớ thương, tâm trạng của người phụ nữ lấy chồng xa quê?
Trang 33A Chiều chiều ra đứng ngõ sau
Trông về quê mẹ ruột đau chín chiều
B Sân Lai cách mấy nắng mưa
Có khi gốc tử đã vừa người ôm
C Đêm đêm con thắp đèn trời
Cầu cho cha mẹ sống đời với con
D Nhiễu điều phủ lấy giá gương
Người trong một nước phải thương nhau cùng
Câu 4 Câu ca dao, câu hát nào dưới đây nói về tình cảm gia đình?
A Trong đầm gì đẹp bằng sen
Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng
Nhị vàng bông trắng lá xanh
Gần bùn mà chẳng hôi tanh mùi bùn
B Anh em như chân với tay
Rách lành đùm bọc dở hay đỡ đần
C Đồng Đăng có phố Kì Lừa
Có nàng Tô Thị có chùa Tam Thanh
D Còn trời, còn nước, còn non
Còn cô bán rượu, anh còn say sưa
Câu 5 Bài ca dao “Công cha như núi ngất trời…” là lời của ai? Nói với ai?
A Lời của người con nói với cha mẹ
B Lời của ông nói với cháu
C Lời của cha mẹ nói với con
D Lời của anh em tâm sự với nhau
Câu 6 Trong những từ ngữ sau, từ ngữ nào không thuộc chín chữ cù lao?
B Nhớ về thời con gái đã qua
C Nỗi buồn nhớ quê, nhớ mẹ
D Nỗi đau khổ cho tình cảnh hiện tại
Câu 9 Câu ca dao “Ngó lên nuộc lạt mái nhà/ Bao nhiêu nuộc lạt nhớ ông bà bấy nhiêu” diễn tả điều gì?
A Diễn tả nỗi nhớ, sự yêu kính đối với ông bà
B Diễn tả tình cảm của những người yêu ngôi nhà, nơi cư trú của mỗi con người
C Diễn tả được tình cảm yêu quý, kính trọng, nỗi nhớ của con cháu đối với ông bà
D Cả 3 đáp án trên đều đúng
Câu 10 Biện pháp nghệ thuật nào được sử dụng trong câu ca dao sau:
Con người có cố, có ông Như cây có cội, như sông có nguồn
A Biện pháp nhân hóa
B Biện pháp so sánh
C Biện pháp ẩn dụ
D Biện pháp hoán dụ
Câu 11 Lối hát đối đáp, trao duyên thường diễn ra trong những lế hội quan họ Theo em, bài ca dao “ở
đâu năm cửa thuộc kiểu hát nào?
A Hát chào mời
C Hát xe kết
B Hát đố hỏi
D Hát giã bạn
Câu 12 Hãy nối cụm từ ở cột A với cụm từ ở cột B cho phù hợp giữa những địa danh và đặc điểm được
nói đến trong bài ca dao trên
Trang 344 Tỉnh Lạng d, Bên đục bên trong
Câu 13 Địa danh nào sau đây không nằm ở Hồ Gươm?
A Chùa Một Cột
B Đền Ngọc Sơn
B Tháp Rùa
D Tháp Bút
Câu 14 Địa danh nào không phù hợp khi điền vào chỗ trống trong câu ca dao:
Đường vô… quanh quanh Non xanh nước biếc như tranh họa đồ
A Gợi nhiều hơn tả
C Chỉ tả chi tiết đặc điểm tiêu biểu nhất
B Tả rất chi tiết những hình ảnh thiên nhiên
D Chỉ liệt kê tên địa danh chứ ít miêu tả
4 Củng cố và hướng dẫn học bài , chuẩn bị bài ở nhà
Chuyên đề 4
CỦNG CÔ VỀ CA DAO, DÂN CA (TIẾP)
A Mục tiêu cần đạt:
1 Kiến thức : Củng cố và nâng cao kiến thức về ca dao, dân ca Hiểu biết sâu sắc hơn ca dao, dân ca về
nội dung và nghệ thuật
2 Kĩ năng : Biết cách cảm thụ một bài ca dao.Thấy được cái hay, cái đẹp của thơ ca dân gian Học tập và
đưa hơi thở của ca dao vào văn chương
3 Thái độ: Bồi dưỡng tình yêu gia đình, quê hương, đất nước,…
2 Kiểm tra bài cũ
Những bài ca dao đã học về tình cảm gia đình và tình yêu quê hương đất nước đã khơi gợi trong emnhững tình cảm, cảm xúc gì ? Là một học sinh, em thấy mình cần làm gì để thể hiện tình yêu và sự trântrọng với gia đình và quê hương đất nước ?
3 Bài mới
TIẾT 1 CỦNG CÔ VỀ CA DAO, DÂN CA
Em hãy nêu những đặc
điểm chính về nội dung và
nghệ thuật của các câu
I Chủ đề than thân
- Những câu hát than thân có số lượng lớn và rất tiêu biểu trong kho tàng
ca dao, dân ca Việt Nam
- Nhân vật trữ tình thường là người nông dân, người đi ở, người phụ
Trang 35hát thuộc chủ đề than
thân?
Nêu nội dung nổi bật của
các bài ca dao than thân
đã học?
Em hãy nêu những đặc
điểm chính về nội dung và
nghệ thuật của các câu
hát thuộc chủ đề châm
biếm?
Nêu nội dung nổi bật của
các bài ca dao châm biếm
đã học?
nữ…Họ than cho nỗi cơ cực vì nghèo khổ, đói rách; than cho kiếp đời ở
đợ, làm thuê đau đớn, tủi nhục; than cho những thiệt thòi bất hạnh, rủi rotrong cuộc đời Đó là những lời than đẫm nước mắt, vút lên từ những sốphận cay đắng luôn gặp nhiều khó khăn, trắc trở, bị chà đạp, vùi dậpxuống tận đáy cùng của xã hội Có những lúc tưởng chừng như người laođộng hoàn toàn tuyệt vọng trước số phận Thực ra, họ vốn là những conngười sống rất lạc quan yêu đời Vậy mà số phận đã buộc họ phải cất lênnhững lời than đau đớn, tủi nhục, chua chát, xót xa
- Đằng sau lời than ấy là ý nghĩa tố cáo, phê phán chế độ XH phong kiếnbất công, vô lí
_ Nghệ thuật:
+ Dùng khá nhiều nghệ thuật ẩn dụ, mượn hình ảnh những con vật quen
thuộc, nhỏ bé, yếu ớt, thiệt thòi (con cò, con kiến, con tằm, con rùa,…)
để gợi liên tưởng tới thân phận, cuộc đời của con người
3 Nội dung chính của một số bài ca dao chủ đề than thân
- Bài ca dao là l i than thân, trách ph n c a ngờ ậ ủ ười nông dân v cu cề ộ
s ng v t v , nghèo kh ố ấ ả ổ
- Bài ca dao diễn tả xúc động, chân thực cuộc đời cay đắng, lênh đênh,chìm nổi của người phụ nữ trong xã hội phong kiến Họ không có quyềnquyết định cuộc đời mình và bị lệ thuộc vào người khác
II Chủ đề châm biếm
1 Giá trị nội dung
- Những câu hát châm biếm đã phơi bày các sự việc mâu thuẫn, phê
phán thói hư tật xấu của những hạng người và sự việc đáng cười trong xãhội Đối tượng mà nhân dân tập trung phản ánh nhiều trong các bài cachâm biếm chính là tầng lớp giai cấp thống tộ, những kẻ chóp bu tronglàng, xã, những kẻ hợm của, dốt nát, những hủ tục lạc hậu, những sự việcchướng tai gai mắt trong xã hội Ca dao châm biếm có nhiều điểm tươngđồng với thể loại truyện cười trong văn học dân gian
2 Giá trị nghệ thuật
- Những câu hát châm biếm có nhiều nét rất đặc sắc về nghệ thuật
như giọng điệu mỉa mai, cười cợt, hài hước, có nhiều nét đặc sắc của nghệthuật trào lộng dân gian Việt Nam: sử dụng các hình ảnh ẩn dụ, tượngtrưng, biện pháp nói ngược, phóng đại, lối nói nhại tạo ra những tiếng
cười nhiều cung bậc đả kích, châm biếm những thói hư tật xấu, những
mâu thuẫn trong xã hội Không những thế, với ngôn ngữ sắc sảo, các tácgiả dân gian còn vẽ ra những bức chân dung biếm hoạ khá sinh động.Cách nói của ca dao châm biếm còn rất hấp dẫn bởi việc sử dụng rộng rãithể thơ lục bát biện pháp so sánh, ẩn dụ, tượng trưng, nhân hoá, kiểu câuđịnh nghĩa, lối chơi chữ, nói ngược, phóng đại
Dùng hình ảnh nói ngược và phép đối lập, bài ca dao chế giễu nhữngngười nghiện ngập rượu chè, lười biếng, thích hưởng thụ trong xã hội,Bài ca dao còn có thể hiểu là lời tỏ tình mộc mạc, hóm hỉnh củangười lao động (cái cò lặn lội bờ ao), là lời oán thán, than trách củanhững người vợ có chồng nghiện ngập Những cách hiểu khác nhau đóthể hiện sức sống và ý nghĩa lành mạnh của bài ca dao này
Bài ca dao phê phán, châm biếm những kẻ hành nghề mê tín dị đoanlừa lọc người khác để kiếm tiền, cũng phê phán những người ít hiểu biết,nhẹ dạ cả tin, tin vào những điều phản khoa học
Trang 36TIẾT 2: CỦNG CÔ VỀ CA DAO, DÂN CA (TIẾP)
_ Bài ca dao này có phải là lời khuyên đoàn kết giữa anh em trong một nhà không? Vì sao?
_ Hãy phân tích các biện pháp nghệ thuật được sử dụng trong bài ca dao này?
Gợi ý
* Bài ca dao nói đến tinh thần đoàn kết anh em Tuy nhiên, tác giả còn nói đến mối quan hệ gắn bó máuthịt anh em, đó là tiền đề để nhắc nhở anh em phải biết đoàn kết, hoà thuận
* Nghệ thuật:
_ Thể thơ lục bát gợi âm điệu tâm tình, nhắn nhủ
_ Sự gắn bó anh em được diễn tả bằng những hình ảnh nói về tình ruột thịt:
+ Dùng hình thức phủ định (nào phải người xa) để khẳng định: Cùng chung bác mẹ, một nhà cùng
thân Cách nói này nhấn mạnh tình anh em ruột thịt: chung cha mẹ, chung mái nhà, đắng ngọt vui buồn
có nhau Mối quan hệ mật thiết giữa anh em được so sánh với tay, chân Không thể có cái này mà thiếu
cái kia, tay chân là những bộ phận không thể thiếu của một cơ thể thống nhất
+ Quan hệ nhân – quả: Anh em hoà thuận (nhân) hai thân vui vầy (quả).
Bài tập 2: Dành cho học sinh khá
a) Xác định biện pháp tu từ trong bài ca dao sau:
“ Thân em như trái bần trôiGió dập sóng dồi biết tấp vào đâu”
b)Trái bần trôi là biểu tượng cho những con người nào trong XH?
c) Hình ảnh so sánh ở bài ca dao có gì đặc biệt? Qua đây, em thấy cuộc đời người phụ nữ trong xã hội phong kiến như thế nào?
Gợi ý
Bài ca dao nói về thân phận người phụ nữ trong XHPK “ Thân em như trái bần trôi” Trong ca daoNam Bộ, hình ảnh trái bần cũng như mù u, sầu riêng, thường gợi cuộc đời nghèo khổ, đau buồn,đắngcay.Hình ảnh so sánh được miêu tả bổ sung bằng các chi tiết “ gió dập” , “ sóng dồi”, “ biết tấp vào đâu” Các chi tiết ấy gợi lên cuộc đời người phụ nữ quá nhỏ bé , số phận họ thật lênh đênh, chìm nổi trong sựmênh mông của XH ngày xưa Họ không mảy may có 1 quyền tự quyết nào về chính bản thân mình cả.Người phụ nữ là hiện thân của mỗi đau khổ ngày xưa
Bài 3 "Trong ca dao, người dân lạo động Việt Nam dùng hình ảnh con cò để gợi hứng, để nói lên nông
nỗi, khổ cực của mình và những thói xấu của mình nữa" (Vũ Ngọc Phan) Hãy tìm những bài ca dao nói
về hình ảnh con cò để minh họa những nội dung trên
HS tự tìm.
Bài 4* Vi t c m nh n v bài ca dao than thân khi n em c m đ ng nh t ế ả ậ ề ế ả ộ ấ
G i ý làm bài ợ
1 M bàiở
• Gi i thi u v kho tàng ca dao nói v ngớ ệ ề ề ười ph n Vi t Nam trong xã h i phong ki n.ụ ữ ệ ộ ế
• M i bài l i nói lên nh ng khía c nh khác nhau nh ng đ u bênh v c ngỗ ạ ữ ạ ư ề ự ười ph n ụ ữ
• N i b t lên đó là hình nh ngổ ậ ả ười ph n trong bóng dáng "ụ ữ trái b n ầ ".
Trang 37"Thân em nh trái b n trôi ư ầ Gió d p sóng r i bi t t p vào đâu ậ ồ ế ấ "
2 Thân bài
• Hình nh: "ả Thân em nh trái b n trôi ư ầ "
o Trái b n: M c d i ven sông, trái có v chua chua, chát chát Khi r ng thì trôi b p b nhầ ọ ạ ị ụ ậ ềtheo sóng nước
o Hình nh ngả ười ph n đây là ngụ ữ ở ười ph n nhà nghèo, s ph n h m hiu Cu cụ ữ ố ậ ẩ ộ
đ i nhi u đ ng cay chua chát (v trái b n chua, chát)ờ ề ắ ị ầ
o Hình nh trái b n đã giúp cho tác gi dân gian b c l đả ầ ả ộ ộ ược hình nh h u h t ngả ầ ế ười
ph n trong xã h i trụ ữ ộ ước khác h n v i s kiêu xa c a m t quý cô trong câu ca dao: "ẳ ớ ự ủ ộ Thân em như
t m l a đào ấ ụ "
• S ph n: "ố ậ Gió d p sóng r i bi t t p vào đâu ậ ồ ế ấ "
o N u nh trên m i ch nói lên s chua chát c a s ph n mà ch a nói rõ s chua chátế ư ở ớ ỉ ự ủ ố ậ ư ự
đó ra sao thì đây nó đã đở ược b c l rõ b i chính s b p bênh, không v ng ch c cùng v i nh ngộ ộ ở ự ấ ữ ắ ớ ữsóng gió c a cu c đ i ngủ ộ ờ ười ph n ụ ữ
o Nh ng sóng gió c a cu c đ i đữ ủ ộ ờ ược ví nh nh ng con sóng ng n gió cu n conư ữ ọ ốngu i ta đi, đi t i đâu thì không bi t.ờ ớ ế
o Chính s b p bênh đó đã ph n nào tô thêm s chua chát c a cu c đ i.ự ấ ầ ự ủ ộ ờ
o Tương lai quá m t m , hi n t i quá b p bênh khi n cho ngị ờ ệ ạ ấ ế ườ ời đ i càng ph iả
đ n đo suy nghĩ.ắ
• Nh ng bài ca dao có n i dung tữ ộ ương tự
• M r ngở ộ
o Liên h hình nh c a ngệ ả ủ ười ph n trong hi n t iụ ữ ệ ạ
o Cu c s ng có nhi u đ i thay và con ngộ ố ề ổ ười cũng d n thay đ i suy nghĩ.ầ ổ
o Người ph n đã đụ ữ ược coi tr ng h n song đâu đó trong th gi i này v n cóọ ơ ế ớ ẫ
nh ng trái b n không bi t đi đâu.ữ ầ ế
o VD: bà Nguy n Th Doan Vi t Nam hay Hàn Qu c là bà Park Geun-hye.ễ ị ở ệ ở ố
3 K t bàiế
• Mong ước c a các tác gi dân gian: ngủ ả ười ph n sẽ đụ ữ ược gi i phóng kh i nh ng l nghiả ỏ ữ ễphong ki n, có cu c s ng h nh phúc h n.ế ộ ố ạ ơ
• Khát v ng s ng ngay trên nh ng áp b c c a xã h i phong ki n.ọ ố ữ ứ ủ ộ ế
Bài 5 Đi m chung c a các con v t trong ể ủ ậ bài 2 là chúng đượ ửc s dung nh nh ng n dư ữ ẩ ụ ngh thu tệ ậnói v s khề ự ốn kh c a ngổ ủ ười lao đ ng trong xã h i x a Tuy nhiên, v i m i con v t, các tác giộ ộ ư ớ ỗ ậ ảdân gian đã căn c vào đ c đi m riêng c a chúng đ nói v n i kh n kh , b t hứ ặ ể ủ ể ề ỗ ố ổ ấ ạnh cụ th Nhể ờ
th , nh ng n i đau thân ph n đế ữ ỗ ậ ược di n t r t sinh đ ng Đi sâu vào ta th y nh sau:ễ ả ấ ộ ấ ư
- Con t m b bòn rút s c l c không thằ ị ứ ự ương ti c Chú ý sế ự trái khoáy: ăn vào thì ít, nh t thì nhi u.ả ơ ề
- Lũ ki n v t v ngế ấ ả ược xuôi ki m m i mà v n nghèo khó Chúng v a bé nh ế ồ ẫ ừ ỏ (li ti) l i v a ki m ănạ ừ ế
ch ng đẳ ược là bao
- Con h c g i thân ph n phiêu b t, nh ng c g ng c a h c chạ ợ ậ ạ ữ ố ắ ủ ạ ẳng bi t bao gi m i đ t k t quế ờ ớ ạ ế ả(bi t ngày nào thôi).ế V y là h c c ph i bay mãi trong vô v ng cho dù đã m i cánh vì cậ ạ ứ ả ọ ỏ ố g ng.ắ
- Con cu c ố d u kêu ra máu có ng i nào ngheầ ườ tượng tr ng cho n i oan trái c a nh ng thân ph n béư ỗ ủ ữ ậ
nh không bao gi đỏ ờ ược đ ý.ể
Bài 6* Cùng nói về thân phận người phụ nữ, nhưng mỗi câu ca dao trong chùm "thân em" lại mang một
Trang 38vẻ đẹp độc đáo riêng Hãy so sánh sự giống và khác nhau của hai câu ca dao sau về cả phương diện nộidung và nghệ thuật:
- Thân em như dải lụa đào, Phất phơ giữa chợ biết vào tay ai.
- Thân em như trái bần trôi Gió dập sóng dồi biết tấp vào đâu.
• Nét gi ng nhau: h c sinh t tìm hi uố ọ ự ể
• Nét khác nhau:
- Câu ca dao th nh t "thân em" đ c ví v i d i l a đào g m 'hai n i dung: v a nói lên thân ph n m mứ ấ ượ ớ ả ụ ồ ộ ừ ậ ề
y u, nh bé, b ph thu c vào tay k khác c a ng i con gái v a ca ng i v đ p th t tha, m m m i c aế ỏ ị ụ ộ ẻ ủ ườ ừ ợ ẻ ẹ ướ ề ạ ủ
ng i con gái H n th n a, so sánh v i "d i l a đào" ta còn th y đ c s cao quí, đáng nâng niu và trânườ ơ ế ữ ớ ả ụ ấ ượ ự
tr ng giá tr ng i con gái.ọ ị ở ườ
- Câu ca dao th hai, so sánh "thân em" v i "trái b n trôi" ch th y đứ ớ ầ ỉ ấ ược n i dung than thân màộkhông th y đấ ược ni m t hào v ph m giá và v đ p b n thân c a ngề ự ề ẩ ẻ ẹ ả ủ ười con gái
Bài 7* Qua những câu hát than thân, em hiểu gì về đòi sống và tâm hồn của những người dân lao động
xưa?
- Qua nh ng câu hát than thân, em th y đữ ấ ược đ i s ng v t v , t i h n c a nh ng ngờ ố ấ ả ủ ờ ủ ữ ười dân lao
đ ng x a H không ch kh v đ i s ng v t ch t v i nh ng v t v , nh c nh n trong lào đ ngộ ư ọ ỉ ổ ề ờ ố ậ ấ ớ ữ ấ ả ọ ằ ộ
nh ng không đư ược hưởng th m t cách x ng đáng H còn kh c v đ i s ng tinh th n Nh ngụ ộ ứ ọ ổ ả ề ờ ố ầ ữ
c m không đ c th c hi n, nh ng n i oan không đ c gi i t a, ph i s ng ph thu c vào k
khác không t quy t đ nh đự ế ị ượ ốc s ph n cho mình H ch bi t g i gậ ọ ỉ ế ử ắm nh ng ti ng than thữ ế ân và
có c nh ng l i ph n kháng vào trong nh ng ti ng hát than thân Tuy nhiên vả ữ ờ ả ữ ế ượt lên trên c nhả
ng b t h nh, nh ng ngộ ấ ạ ữ ười dân lao đ ng x a v n gi độ ư ẫ ữ ược nh ng ph m ch t cao đ p trong tâmữ ẩ ấ ẹ
Bài 3 : Bài ca dao thứ ba có điểm gì giống với truyện ngụ ngôn? Em hãy nêu rõ.
Bài 4 : Hãy nêu suy nghĩ của em về hình ảnh cậu cai trong bài ca dao thứ tư bằng một đoạn văn ngắn.
Trong đoạn văn có sử dụng hai đại từ
Bài 5 Có người cho rằng, ca dao châm biếm đã thể hiện rõ nét vẻ đẹp tâm hồn của người Việt Nam Em
có đồng tình với ý kiến ấy không? Vì sao?
G i ý ợ Bài 1.
- Bài ca dao th nh t là l i c a “cái cò l n l i b ao” ứ ấ ờ ủ ặ ộ ờ ướm h i “cô y m đào” cho chú mình Đó cũngỏ ế
là ti ng cế ườ ủi c a người lao đ ng chân chính đ i v i nhân v t “chú” lộ ố ớ ậ ười bi ng, nghi n ng p.ế ệ ậ
- Tác gi dân gian đã s d ng bi n pháp li t kê khi n hình nh ngả ử ụ ệ ệ ế ả ười chú được tái hi n r t sinhệ ấ
đ ng Ba đi u mà chú r t “hay”: hay t u hay tăm, hay chè đ c, hay n m ng tr a và hai đi u màộ ề ấ ử ặ ằ ủ ư ềchú r t ấ ước: ngày thì ước m a, đêm thì ư ước dài (th a tr ng canh) cho ta th y chú r t “d ” B i vì,ừ ố ấ ấ ở ởhay rượu, hay chè cũng có nghĩa là chú thường xuyên rượu chè be bét Người nông dân v n c n cùố ầ
m t n ng hai sộ ắ ương, chân l m tay bùn quanh năm y v y mà chú l i hay n m ng tr a Đi u đóấ ấ ậ ạ ằ ủ ư ềcho th y chú ta r t lấ ấ ười bi ng:ế
“Giàu đâu nh ng k ng tr a ữ ẻ ủ ư Sang đâu nh ng k say s a t i ngày ” ữ ẻ ư ố
- Cái ước mu n c a chú cũng b t bình thố ủ ấ ường Tưởng là chú ao ước nh ng đi u gì l n lao có thữ ề ớ ể
Trang 39xoay chuy n c vũ tr , hoá ra l i là ể ả ụ ạ ước ngày m a đ kh i ph i đi làm, ư ể ỏ ả ước đêm dài thêm n a đữ ể
ng cho sủ ướng Toàn là nh ng ữ ước mu n hố ưởng th không mu n lao đ ng.ụ ố ộ
- Ngoài ra, đ t o nên ti ng cể ạ ế ười dí d m, câu ca dao còn s d ng bi n pháp đ i l p tỏ ử ụ ệ ố ậ ương ph n.ảTác gi dân gian đã đ t ả ặ nhân v t chú tôi bi ng ậ ế lười bên c nh hình nh cô y m đào nh m t phépạ ả ế ư ộ
tương ph n, ng m ý ả ầ m a mai, gi u c t, phê phán nh ng con ngỉ ễ ợ ữ ườ ười l i nhác nh ng l i đòi caoư ạsang và kh ng đ nh giá tr c a ngẳ ị ị ủ ười lao đ ng chân chính.ộ
- K t c u ế ấ “ch ng thì ẳ ” tuôn ra ào t, tạ ưởng nh có th nói dài bao nhiêu cũng đư ể ược Người ta b tậ
cười vì th y phán toàn nh ng đi u hi n nhiên, toàn nói d a nầ ữ ề ể ự ước đôi, l p l ng Bói nh th ai màấ ử ư ế
ch ng bói đẳ ược?
- y v y mà v n có nh ng k c tin Bài ca dao châm bi m nh ng ng i hành ngh mê tín d đoan,Ấ ậ ẫ ữ ẻ ả ế ữ ườ ề ị
l i d ng lòng tin c a nh ng ngợ ụ ủ ữ ười nh d đ l a g t và phê phán c nh ng ngẹ ạ ể ừ ạ ả ữ ười mê tín d đoanị
n a.ữ
Bài 3.Câu ca dao th ba có đi m gi ng v i truy n ng ngôn:ứ ể ố ớ ệ ụ
- Đ u mề ượn hình nh c a các con v t ng m nói bóng gió v chuy n con ngả ủ ậ ầ ề ệ ười
- S d ng th pháp nhân hóa làm cho th gi i loài v t hi n lên m t cách sinh đ ng.ử ụ ủ ế ớ ậ ệ ộ ộ
Qua đó, câu ca đã nói m t cách th m thìa n i kh c a ngộ ấ ỗ ổ ủ ười dân x a trong h t c ma chay.ư ủ ụ
H c sinh tham kh o ph n n i dung c b n.ọ ả ở ầ ộ ơ ả
Bài 4.
- Bài ca dao đã tái hi n b c chân dung “c u cai” (ngệ ứ ậ ười làm ch c cai) m t cách h t s c sinh đ ng vàứ ộ ế ứ ộđáng cười
- Cách g i “c u”: v a ra v tôn kính v a châm ch c ọ ậ ừ ẻ ừ ọ
- Trang ph c: nón d u lông gà, ngón tay đeo nh n và ki u câu đ nh nghĩa “g i là c u cai” đã vẽ raụ ấ ẫ ể ị ọ ậ
m t c u cai đ y v oai phong r m đ i Cái nón d u lông gà là d u hi u nh n bi t v “quy n l c” ítộ ậ ầ ẻ ở ờ ấ ấ ệ ậ ế ề ề ự
i c a c u Hình nh “ngón tay đeo nh n” đã hé m cho chúng ta th y cái v h m c a và trai l c a
tên cai l này.ệ
- Nh ng ch a h t, hình nh c a cai l còn vô cùng th m h i qua hai câu ca dao cu i:ư ư ế ả ủ ệ ả ạ ố
Ba năm đ ượ c m t chuy n sai ộ ế
Áo ng n đi m ắ ượ n, qu n dài đi thuê ầ
V i ớ l i nói th m x ng, câu ca dao đã l t tr n chân tố ậ ư ộ ầ ướng c a tên cai l H n th c ch t ch là m tủ ệ ắ ự ấ ỉ ộtên tay sai h ng bét, đáng cạ ười
Bài 5: Ca dao châm bi m không ch th hi n ti ng cế ỉ ể ệ ế ười m a mai, mua vui mà còn ch a đ ng nh ngỉ ứ ự ữbài h c răn d y, giáo hu n đ o đ c cho con ngọ ạ ấ ạ ứ ười
– Trước h t, nh ng bài ca dao châm bi m cho ta th y đế ữ ế ấ ược s c s ng ti m tàng, m nh mẽ trongứ ố ề ạtâm h n c a nh ng ngồ ủ ữ ười bình dân
– Ca dao châm bi m còn th hi n khát khao v m t cu c s ng vui tế ể ệ ề ộ ộ ố ươi, tràn ng p ti ng cậ ế ườ ại h nhphúc, tho i mái sau nh ng phút giây lao đ ng c c nh c.ả ữ ộ ự ọ
– Ca dao châm bi m còn cho ta th y s m a mai, châm bi m, cho ta th y ti ng cế ấ ự ỉ ế ấ ế ười trào l ng đánhộ
tr c di n vào b n ch t c a giai c p th ng tr và nh ng b t công trong xã h i.ự ệ ả ấ ủ ấ ố ị ữ ấ ộ
Trang 40– Ca dao châm bi m còn cho ta th y tâm h n l c quan, ni m tin, ngh l c và ý th c ph n kháng c aế ấ ồ ạ ề ị ự ứ ả ủ
người dân lao đ ng.ộ
Nh ng bài cao dao châm bi m cho ta th y rõ s thông minh, dí d m, tinh th n l c quan và ý th cữ ế ấ ự ỏ ầ ạ ứ
ph n kháng c a ngả ủ ười dân lao đ ng…Qua đó giúp ngộ ườ ọi đ c hi u rõ h n v quan ni m nhân sinhể ơ ề ệ
và nh ng m ữ ơ ước, khát v ng c a ngọ ủ ười dân lao đ ng trong xã h i x a.ộ ộ ư
Câu hỏi trắc nghiệm
Câu 1 Nội dung của những câu hát than thân là gì?
A. Nói lên thân phận nhỏ bé thấp hèn của những người lao động
B. Nói lên thân phận trôi nổi, bị phụ thuộc của những người phụ nữ
C Cả hai đáp án A và B
Câu 2.Tình cảm, thái độ của tác giả dân gian gửi gắm qua những câu hát than thân là gì?
A. Thái độ cảm thông, thương xót những người lao động thấp cổ bé họng
B. Thái độ phê phán, tố cáo xã hội phong kiến bất công, ngang trái
C Ẩn sâu trong đó là lời ngợi ca phẩm chất tốt đẹp trong tâm hồn người lao động
D Cả ba đáp án trên
Câu 3 Điểm chung của những sự vật được đem ra để so sánh (ở vế B) với thân phận của người phụ nữ
trong những câu ca dao sau là gi?
- Thân em như miếng cau khô
Kẻ thanh tham mỏng, người thô tham dầy.
- Thân em như cá giữa rào
Kẻ chài người lưới biết vào tay ai.
- Thân em như củ ấu gai Ruột trong thì trắng, vỏ ngoài thì đen.
- Thân em như trái bần trôi Gió dập sống dồi biết tấp vào đâu.
A. Đó đều là những sự vật gẩn gũi, thân quen với người nông dân
B. Đó là những sự vật nhỏ bé, không có giá trị, bị phụ thuộc vào kẻ khác
C Đó là những sự vật tiêu biểu cho văn minh nông nghiệp
B Mua vui và phê phán những thói hư tật xấu trong xã hội
C Đem lại những bài học về đạo lí sống tốt đẹp
D Nói lên nỗi khổ của người dân lao động
Câu 7.Bài ca dao thứ nhất đã đả kích, châm biếm hạng người nàotrong xã hội?
D Tính chất mỉa mai, giễu cợt
Câu 9 Bài ca dao thứ ba đã phản ánh điều gì?
A Những hủ tục trong cưới xin
C.Những hủ tục trong ma chay
B Những hủ tục trong lễ hội
D Những hủ tục trong giỗ tết