1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giáo án tự chọn toán lớp 8 bản word

74 40 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 74
Dung lượng 1,03 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài tập 2: Cho hình thang ABCD AB//CD tính các góc của hình thang 1 Mục tiêu: Vận dụng kiến thức để giải bài tập khó 2 Phương pháp/Kĩ thuật dạy học: Nêu vấn đề 3 Hình thức tổ chức hoạt

Trang 1

HỌC KÌ I 18 tuần (18 tiết)

(Theo Sách giáo khoa)

1 1 Ôn tập về lũy thừa của một số hữu tỷ

HỌC KÌ II: 17 tuần (17 tiết)

(Theo Sách giáo khoa)

19 19 Diện tích hình chữ nhật, hình tam giác

20 20 Diện tích hình thang, hình thoi

22 22 Phương trình ax - b = 0, cách giải

26 26 Các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông

27 27 Giải bài toán bằng cách lập phươn trình

28 28 Giải bài toán bằng cách lập phương trình(tt)

29 29 Liên hệ giữa thứ tự và phép cộng; phép nhân

32 32 Diện tích xung quanh, thể tích hình lăng trụ đứng

33 33 Hình chóp đều, diện tích xung quanh

Trang 2

Tuần 1: Ngày soạn: 7/9/2020

ÔN TẬP VỀ LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỶ

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức: HS được củng cố về lũy thừa của số hữu tỉ.

2 Kĩ năng: Vận dụng được tất cả công thức lũy thừa

3 Thái độ: nghiêm túc, tích cực trong học tập

4 Xác định nội dung trọng tâm của bài

- Tính thành thạo các phép toán về số tự nhiên, biết tìm x

5 Định hướng phát triển năng lực:

- Năng lực chung: Năng lực tự học; Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo;

Năng lực thẩm mỹ; Năng lực giao tiếp; Năng lực hợp tác;

- Năng lực chuyên biệt: Năng lực tính toán; năng lực tư duy

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

1 Chuẩn bị của giáo viên

- Thiết bị dạy học: Thước thẳng, bảng phụ, PHT

- Học liệu: Giáo án, SGK

2 Chuẩn bị của học sinh

- Chuẩn bị bài trước,

3 Bảng tham chiếu các mức yêu cầu cần đạt của câu hỏi, bài tập, kiểm tra, đánh giá

Tiết hôm nay ta làm các bài tập về các phép toán về lũy thừa của số

hữu tỉ

Lắng nghe

B HÌNH THÀNH KIẾN THỨC - C LUYỆN TẬP

HOẠT ĐỘNG 1 LUYỆN TẬP (30’)

(1) Mục tiêu: Ôn tập về lũy thừa của số hữu tỉ, các công thức về lũy thừa

(2) Phương pháp/Kĩ thuật dạy học: Gợi mở vấn đáp đan xen hoạt động nhóm

(3) Hình thức tổ chức hoạt động: Vấn đáp – Trình bày bảng

(4) Phương tiện dạy học: PHT, bảng phụ, thước kẻ

(5) Sản phẩm: HS vận dụng làm bài tập

- GV đặt câu hỏi yêu cầu

)3 ; g.(-1,5)2Giải:

a (

2

8 )4 =

4 4 4

Trang 3

- GV đặt câu hỏi yêu cầu

- Thảo luận theo nhóm

)3 =

3 3

1

3 )4 (

1

3 )3 Giải:

b (-3,6)4 (-3,6)9= (-3,6)4+9 = (-3,6)13c.(1,25)2.(1,25)3= (1,25)2+3 = (1,25)5

(1) Mục tiêu: Vận dụng kiến thức để giải bài tập khó

(2) Phương pháp/Kĩ thuật dạy học: Nêu vấn đề

(3) Hình thức tổ chức hoạt động:Vấn đáp

(4) Phương tiện dạy học: PHT

(5) Sản phẩm: Vận dụng kiến thức đã học vào giải bài tập

- Lắng nghe hướng dẫn

và lên bảng trình bày

- Nhận xét bài làm của bạn

- Ghi chép sửa chữa

Trang 4

E HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ (1’)

- Xem lại các bài tập đã giải

- Nhận xét tiết học

NHÂN ĐƠN THỨC, ĐA THỨC VỚI ĐA THỨC

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức: HS được củng cố về nhân đơn thức, đa thức với đa thức.

2 Kĩ năng: Rèn luyện cho học sinh kĩ năng nhân đơn thức với đa thức với nhau, vận dụng tốt quy

tắc để giải một số bài tập liên quan

3 Thái độ: nghiêm túc, tích cực trong học tập

4 Định hướng phát triển năng lực:

- Năng lực chung: Năng lực tự học; Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo;

Năng lực thẩm mỹ; Năng lực giao tiếp; Năng lực hợp tác;

- Năng lực chuyên biệt: Năng lực tính toán; năng lực tư duy

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

1 Chuẩn bị của giáo viên

- Thiết bị dạy học: Thước thẳng, bảng phụ, PHT

- Học liệu: Giáo án, SGK

- PHT: Tìm x biết: a) 3x(12x-4) - 9x(4x-3) = 30 b) x(5 – 2x) + 2x(x – 1) = 15

2 Chuẩn bị của học sinh

- Chuẩn bị bài trước,

3 Bảng tham chiếu các mức yêu cầu cần đạt của câu hỏi, bài tập, kiểm tra, đánh giá

Nhân đơn thức, đa

thức với đa thức

Dùng quy tắc phânphối đã học

Tiết hôm nay ta làm các bài tập về các phép toán về nhân đơn thức,

đa thức với đa thức

Lắng nghe

B HÌNH THÀNH KIẾN THỨC - C LUYỆN TẬP

HOẠT ĐỘNG 1 LUYỆN TẬP (30’)

(1) Mục tiêu: Dùng quy tắc nhân đơn thức, đa thức với đa thức để làm bài tập

(2) Phương pháp/Kĩ thuật dạy học: Gợi mở vấn đáp đan xen hoạt động nhóm

(3) Hình thức tổ chức hoạt động: Vấn đáp – Trình bày bảng

(4) Phương tiện dạy học: PHT, bảng phụ, thước kẻ

(5) Sản phẩm: HS vận dụng làm bài tập

- GV đặt câu hỏi yêu cầu

Trang 5

Bài 2.Thực hiện phép nhân, rút gọn rồi tính

giá trị của biểu thức:

A= x(x-2y) +y(y+2x) tại x= 6 và y = 8 = x2 – 2xy + y2 + 2xy = x2 + y2Với x = 6 và y = 8 , A = 62 + 82 = 100

B = x(x2-y) –x2(x+y)+ y(x2 – x) tại x=

1

2

và y = -100

B = x3 – xy – x3 – x2y + x2y – xy = -2 xyVới x=

(1) Mục tiêu: Vận dụng kiến thức để giải bài tập khó

(2) Phương pháp/Kĩ thuật dạy học: Nêu vấn đề

(3) Hình thức tổ chức hoạt động:Vấn đáp

(4) Phương tiện dạy học: PHT

(5) Sản phẩm: Vận dụng kiến thức đã học vào giải bài tập

Lắng nghe hướng dẫn và lên bảng trình bày

- Nhận xét bài làm của bạn

- Ghi chép sửa chữa

E HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ (1’)

- Xem lại các bài tập đã giải

- Nhận xét tiết học

Trang 6

Tuần 3: Ngày soạn: 23/9/2020

HÌNH THANG, HÌNH THANG CÂN

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức: HS hiểu định nghĩa, các tính chất, dấu hiệu nhận biết hình thang cân, chứng minh 1

tứ giác là hình thang cân

2 Kĩ năng: HS vẽ được hình thang cân; chứng minh, tính toán.

3 Thái độ: - Có thái độ học tập nghiêm túc, nhiệt tình

4 Định hướng hình thành năng lực

- Năng lực chung: Tự học, giải quyết vấn đề, sáng tạo, tính toán, tư duy

- Năng lực chuyên biệt: Năng lực sử dụng các kí hiệu toán học, các công thức toán học

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

1 Chuẩn bị của giáo viên

- Thiết bị dạy học: Thước thẳng, bảng phụ, PHT

2 Chuẩn bị của học sinh

- Chuẩn bị bài trước,

3 Bảng tham chiếu các mức yêu cầu cần đạt của câu hỏi, bài tập, kiểm tra, đánh giá

Hiểu được Địnhnghĩa hìnhthang, hìnhthang vuông

Vận dụng định lý tổng

4 góc của một tứ giác làm 1 số bài tập về số

đo góc

Hình thang

cân

Nắm được địnhnghĩa, tính chất,dấu hiệu nhậnbiết hình thangcân

Hiểu được địnhnghĩa, tính chất,dấu hiệu nhậnbiết hình thangcân

Vận dụng định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết hình thang cân để tính toán và chứng minh đơn giản

Tiết hôm nay ta làm các bài tập về các hình thang, hình thang cân Lắng nghe

B HÌNH THÀNH KIẾN THỨC - C LUYỆN TẬP

HOẠT ĐỘNG 1 LUYỆN TẬP (30’)

(1) Mục tiêu: Nhận biết được các tính chất, định nghĩa hình thang, hình thang cân

(2) Phương pháp/Kĩ thuật dạy học: Gợi mở vấn đáp đan xen hoạt động nhóm

Bài tập 1: Xem hình vẽ , hãy giải thích vì

sao các tứ giác đã cho là hình thang

Trang 7

Bài tập 2: Cho hình thang ABCD

( AB//CD) tính các góc của hình thang

(1) Mục tiêu: Vận dụng kiến thức để giải bài tập khó

(2) Phương pháp/Kĩ thuật dạy học: Nêu vấn đề

(3) Hình thức tổ chức hoạt động:Vấn đáp

(4) Phương tiện dạy học: PHT

(5) Sản phẩm: Vận dụng kiến thức đã học vào giải bài tập

Bài tập 3: Tứ giác ABCD có AB = BC và AC

là tia phân giác của góc A Chứng minh rằng tứ

giác ABCD là hình thang

Giải:

Xét ABC AB BC:  nên ABC cân tại B.

BACBCA

Mặt khác : �ACD BCA� (Vì AC là tia ph/

giác) Suy ra : �BAC �ACD ( cặp góc so le

Gv yêu cầu HS vẽ hình

và lên bảng trình bày

Gv gọi Hs nhận xét kết quả của bạn

GV: Sửa chữa, củng cố các tính chất của hình thang

HS làm theo yêu cầucủa GV

HS nhận xétLắng nghe và sửa chữa

Trang 8

ĐƯỜNG TRUNG BÌNH CỦA TAM GIÁC, HÌNH THANG

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức: Ôn lại cho HS các kiến thức về đường trung bình của tam giác, hình thang.

2 Kĩ năng: : Rèn luyện cho HS nhận biết được các tính chất, dấu hiệu nhận biết

3 Thái độ: - Có thái độ học tập nghiêm túc, nhiệt tình

4 Định hướng hình thành năng lực

- Năng lực chung: Tự học, giải quyết vấn đề, sáng tạo, tính toán, tư duy

- Năng lực chuyên biệt: Năng lực sử dụng các kí hiệu toán học, các công thức toán học

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

1 Chuẩn bị của giáo viên

- Thiết bị dạy học: Thước thẳng, bảng phụ, PHT

- Học liệu: Giáo án, SGK

- PHT:

2 Chuẩn bị của học sinh

- Chuẩn bị bài trước,

3 Bảng tham chiếu các mức yêu cầu cần đạt của câu hỏi, bài tập, kiểm tra, đánh giá

Đường trung bình

của tam giác Nắm được định nghĩa,

định lí đường trung bình củatam giác

Hiểu được định nghĩa, định lí đường trung bình của tam giác

Vận dụng định nghĩa, định nghĩa, định lí đường trung bình của tam giác đểtính toán và chứng minh đơn giản

Đường trung bình

của hình thang Nắm được định nghĩa,

định lí đường trung bình củahình thang

Hiểu được định nghĩa, định lí đường trung bình của hình thang

Vận dụng định nghĩa, định nghĩa, định lí đường trung bình của tam giác đểtính toán và chứng minh đơn giản

Tiết hôm nay ta làm các bài tập về các phép toán của số tự nhiên Lắng nghe

B HÌNH THÀNH KIẾN THỨC - C LUYỆN TẬP

Trang 9

AB Nêu cách tính độ dài đoạn thẳng MN.

Gv gọi hs lên bảng trình bày c/m Cho hs nhận xét bài làm của bạn

Ta có MN là đường trung bình của hìnhthang ABCD nên MN = 2

CD

AB 

2MN = AB + CD

AB = 2MN – CD = 2 3 – 4 = 2(cm)

D VẬN DỤNG, TÌM TÒI, MỞ RỘNG (10’)

(1) Mục tiêu: Vận dụng kiến thức để giải bài tập khó

(2) Phương pháp/Kĩ thuật dạy học: Nêu vấn đề

(3) Hình thức tổ chức hoạt động:Vấn đáp

(4) Phương tiện dạy học: PHT

(5) Sản phẩm: Vận dụng kiến thức đã học vào giải bài tập

Tứ giác BMNI là hình

gì ?Còn cách nào khácchứng minh BMNI làhình thang cân nữakhông ?

Trang 10

 BMNI là hình thang cân (hình thang

có hai đường chéo bằng nhau)

  BMN= MNI = 1800 – 610 = 1190

E HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ (1’)

- Xem lại các bài tập đã giải

- Nhận xét tiết học

Trang 11

Tuần 5: Ngày soạn: 06/10/2020

NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức: - Ôn lại kiến thức về những hằng đẳng thức đáng nhớ.

2 Kĩ năng: : Học sinh vận dụng kiến thức về hằng đẳng thức để vận dụng giải bài tập nhanh

3 Thái độ: - Có thái độ học tập nghiêm túc, nhiệt tình

4 Định hướng hình thành năng lực

- Năng lực chung: Tự học, giải quyết vấn đề, sáng tạo, tính toán, tư duy

- Năng lực chuyên biệt: Năng lực sử dụng các kí hiệu toán học, các công thức toán học

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

1 Chuẩn bị của giáo viên

- Thiết bị dạy học: Thước thẳng, bảng phụ, PHT

- Học liệu: Giáo án, SGK

- PHT:

2 Chuẩn bị của học sinh

- Chuẩn bị bài trước,

3 Bảng tham chiếu các mức yêu cầu cần đạt của câu hỏi, bài tập, kiểm tra, đánh giá

Những hằng đẳng

thức đáng nhớ

Nắm được công thức các hằng đăng thức

Hiểu, khai triển

và rút gọn được các hđt đơn giản

Vận dụng làm bài tập đơn giãn như tính nhanh, khai triển và rút gọn được các hđt

Tiết hôm nay ta làm các bài tập về các dạng của hẳng đẳng thức Lắng nghe

B HÌNH THÀNH KIẾN THỨC - C LUYỆN TẬP

HOẠT ĐỘNG 2 LUYỆN TẬP (30’)

(1) Mục tiêu: Nhận biết các công thức hằng đẳng thức và áp dụng giải bài tập

(2) Phương pháp/Kĩ thuật dạy học: Gợi mở vấn đáp đan xen hoạt động nhóm

(3) Hình thức tổ chức hoạt động: Vấn đáp – Trình bày bảng

(4) Phương tiện dạy học: PHT, bảng phụ, thước kẻ

(5) Sản phẩm: HS vận dụng làm bài tập

Bài 1 Khai triển các hằng đẳng thức

- Nhận xét bài làm của bạn

- Ghi chép sửa chữa

- Lắng nghe hướng dẫn và lên bảng trình bày

- Lên bảng trình bày

- Nhận xét bài làm của bạn

- Ghi chép sửa chữa

Trang 12

Bài 3.Viết các biểu thức sau dưới dạng

bình phương của một tổng hoặc một

- Gv nhận xét và hoàn chỉnh bài toán

- GV đặt câu hỏi yêu câu

HS trả lời

- Gv nhận xét và hoàn chỉnh bài toán

- GV đặt câu hỏi yêu câu

HS trả lời

- Gv nhận xét và hoàn chỉnh bài toán

- Lắng nghe hướng dẫn và lên bảng trình bày

- Nhận xét bài làm của bạn

- Ghi chép sửa chữa

- Lắng nghe hướng dẫn và lên bảng trình bày

- Nhận xét bài làm của bạn

- Ghi chép sửa chữa

D VẬN DỤNG, TÌM TÒI, MỞ RỘNG (10’)

(1) Mục tiêu: Vận dụng kiến thức để giải bài tập khó

(2) Phương pháp/Kĩ thuật dạy học: Nêu vấn đề

(3) Hình thức tổ chức hoạt động:Vấn đáp

Trang 13

(4) Phương tiện dạy học: PHT

(5) Sản phẩm: Vận dụng kiến thức đã học vào giải bài tập

Bài 5 Tính giá trị của biểu

- Lắng nghe hướng dẫn và lên bảng trình bày

Trang 14

Tuần 6: Ngày soạn: 14/10/2020

NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ (tt)

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức: - Ôn lại kiến thức về những hằng đẳng thức đáng nhớ.

2 Kĩ năng: : Học sinh vận dụng kiến thức về hằng đẳng thức để vận dụng giải bài tập nhanh

3 Thái độ: - Có thái độ học tập nghiêm túc, nhiệt tình

4 Định hướng hình thành năng lực

- Năng lực chung: Tự học, giải quyết vấn đề, sáng tạo, tính toán, tư duy

- Năng lực chuyên biệt: Năng lực sử dụng các kí hiệu toán học, các công thức toán học

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

1 Chuẩn bị của giáo viên

- Thiết bị dạy học: Thước thẳng, bảng phụ, PHT

- Học liệu: Giáo án, SGK

- PHT:

2 Chuẩn bị của học sinh

- Chuẩn bị bài trước,

3 Bảng tham chiếu các mức yêu cầu cần đạt của câu hỏi, bài tập, kiểm tra, đánh giá

Những hằng đẳng

thức đáng nhớ

Nắm được công thức các hằng đăng thức

Hiểu, khai triển

và rút gọn được các hđt đơn giản

Vận dụng làm bài tập đơn giãn như tính nhanh, khai triển và rút gọn được các hđt

Tiết hôm nay ta làm các bài tập về các dạng của hẳng đẳng thức Lắng nghe

B HÌNH THÀNH KIẾN THỨC - C LUYỆN TẬP

HOẠT ĐỘNG 2 LUYỆN TẬP (30’)

(1) Mục tiêu: Nhận biết các công thức hằng đẳng thức và áp dụng giải bài tập

(2) Phương pháp/Kĩ thuật dạy học: Gợi mở vấn đáp đan xen hoạt động nhóm

C = 16x2 – 8x + 1

- GV đặt câu hỏi yêu cầu

HS trả lời lên bảng

- Cho HS nhận xét bài làm

- Nhận xét bài làm của bạn

- Ghi chép sửa chữa

- Lắng nghe hướng dẫn và lên bảng trình bày

- Lên bảng trình bày

- Nhận xét bài làm của bạn

- Ghi chép sửa chữa

Trang 15

2)2 - 72 ]

- GV đặt câu hỏi yêu câu

HS trả lời

- Gv nhận xét và hoàn chỉnh bài toán

- Lắng nghe hướng dẫn và lên bảng trình bày

- Nhận xét bài làm của bạn

- Ghi chép sửa chữa

D VẬN DỤNG, TÌM TÒI, MỞ RỘNG (10’)

(1) Mục tiêu: Vận dụng kiến thức để giải bài tập khó

(2) Phương pháp/Kĩ thuật dạy học: Nêu vấn đề

(3) Hình thức tổ chức hoạt động:Vấn đáp

(4) Phương tiện dạy học: PHT

(5) Sản phẩm: Vận dụng kiến thức đã học vào giải bài tập

- Lắng nghe hướng dẫn và lên bảng trình bày

Trang 16

Tuần 7: Ngày soạn: 22/10/2020

ĐƯỜNG TRUNG BÌNH CỦA TAM GIÁC, HÌNH THANG

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức: Ôn lại cho HS các kiến thức về đường trung bình của tam giác, hình thang.

2 Kĩ năng: : Rèn luyện cho HS nhận biết được các tính chất, dấu hiệu nhận biết

3 Thái độ: - Có thái độ học tập nghiêm túc, nhiệt tình

4 Định hướng hình thành năng lực

- Năng lực chung: Tự học, giải quyết vấn đề, sáng tạo, tính toán, tư duy

- Năng lực chuyên biệt: Năng lực sử dụng các kí hiệu toán học, các công thức toán học

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

1 Chuẩn bị của giáo viên

- Thiết bị dạy học: Thước thẳng, bảng phụ, PHT

- Học liệu: Giáo án, SGK

- PHT:

2 Chuẩn bị của học sinh

- Chuẩn bị bài trước,

3 Bảng tham chiếu các mức yêu cầu cần đạt của câu hỏi, bài tập, kiểm tra, đánh giá

Đường trung bình

của tam giác

Nắm được định nghĩa, định lí đường trung bình củatam giác

Hiểu được định nghĩa, định lí đường trung bình của tam giác

Vận dụng định nghĩa, định nghĩa, định lí đường trung bình của tam giác đểtính toán và chứng minh đơn giản

Đường trung bình

của hình thang

Nắm được định nghĩa, định lí đường trung bình củahình thang

Hiểu được định nghĩa, định lí đường trung bình của hình thang

Vận dụng định nghĩa, định nghĩa, định lí đường trung bình của tam giác đểtính toán và chứng minh đơn giản

Tiết hôm nay ta làm các bài tập về các phép toán của số tự nhiên Lắng nghe

Trang 17

Bài tập số 3:

Cho tam giác ABC Trên cạnh AB

lấy hai điểm M, N sao cho AM =

MN = NB Từ M và N kẻ các đường

thẳng song song với BC, chúng cắt

AC tại E và F Tính độ dài các đoạn

- Gv gọi hs trình bày cáchc/m

- Gv chốt lại cách làm sửdụng đường trung bình củatam giác và của hình thang

HS trả lời câu hỏi của GV

HS vẽ hình bài 3

- Hs nhận xét bài làm củabạn

D VẬN DỤNG, TÌM TÒI, MỞ RỘNG (10’)

(1) Mục tiêu: Vận dụng kiến thức để giải bài tập khó

(2) Phương pháp/Kĩ thuật dạy học: Nêu vấn đề

(3) Hình thức tổ chức hoạt động:Vấn đáp

(4) Phương tiện dạy học: PHT

(5) Sản phẩm: Vận dụng kiến thức đã học vào giải bài tập

Tứ giác BMNI là hình

gì ?Còn cách nào khácchứng minh BMNI làhình thang cân nữakhông ?

 BMNI là hình thang cân (hình thang

Trang 18

có hai đường chéo bằng nhau).

  BMN= MNI = 1800 – 610 = 1190

E HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ (1’)

- Xem lại các bài tập đã giải

- Nhận xét tiết học

Trang 19

Tuần 8: Ngày soạn: 28/10/2020

PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức: Ôn lại cho HS các kiến thức về các pp phân tích đa thức thành nhân tử.

2 Kĩ năng: áp dụng hai phương pháp: đặt nhân tử chung và dùng hằng đẳng

3 Thái độ: - Có thái độ học tập nghiêm túc, nhiệt tình

4 Định hướng hình thành năng lực

- Năng lực chung: Tự học, giải quyết vấn đề, sáng tạo, tính toán, tư duy

- Năng lực chuyên biệt: Năng lực sử dụng các kí hiệu toán học, các công thức toán học

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

1 Chuẩn bị của giáo viên

- Thiết bị dạy học: Thước thẳng, bảng phụ, PHT

- Học liệu: Giáo án, SGK

- PHT:

2 Chuẩn bị của học sinh

- Chuẩn bị bài trước,

3 Bảng tham chiếu các mức yêu cầu cần đạt của câu hỏi, bài tập, kiểm tra, đánh giá

Phân tích đa thức

thành nhân tử

Biết đặt nhân

tử chung và hằng đẳng thức để đưa

đa thức thành nhân tử

Tách một hạng tửthành nhiều hạng tửhoặc thêm bớt cùngmột hạng tử để dễdàng hơn

Tiết hôm nay ta làm các bài tập về các phép toán của số tự nhiên Lắng nghe

Bài 1: Phân tích đa thức thành

Trang 20

= (2x + 3y)[(2x)2 - 2x.3y + (3y)2]

= (2x + 3y)(4x - 6xy + 9y)

- Lắng nghe hướng dẫn và lênbảng trình bày

- Lên bảng trình bày

- Nhận xét bài làm của bạn

- Ghi chép sửa chữa

D VẬN DỤNG, TÌM TÒI, MỞ RỘNG (10’)

(1) Mục tiêu: Vận dụng kiến thức để giải bài tập khó

(2) Phương pháp/Kĩ thuật dạy học: Nêu vấn đề

(3) Hình thức tổ chức hoạt động:Vấn đáp

(4) Phương tiện dạy học: PHT

(5) Sản phẩm: Vận dụng kiến thức đã học vào giải bài tập

Bài 3: Phân tích đa thức

Giải:

A = (x + y)(x – z) = (6,5 + 3,5)(6,5 – 37,5) = 10.(-31)

Trang 21

Tuần 9: Ngày soạn: 4/11/2020

HÌNH BÌNH HÀNH – HÌNH CHỮ NHẬT

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức: HS hiểu kỹ hơn về định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết của hình bình hành và

hình chữ nhật

2 Kĩ năng: Áp dụng các định lí và dấu hiệu nhận biết để giải các bài tập có liên quan

3 Thái độ: - Có thái độ học tập nghiêm túc, nhiệt tình

4 Định hướng hình thành năng lực

- Năng lực chung: Tự học, giải quyết vấn đề, sáng tạo, tính toán, tư duy

- Năng lực chuyên biệt: Năng lực sử dụng các kí hiệu toán học, các công thức toán học

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

1 Chuẩn bị của giáo viên

- Thiết bị dạy học: Thước thẳng, bảng phụ, PHT

H

PBT 3:

Cho hình bình hành ABCD Gọi I,K theo thứ tự là trung điểm của CD, AB Đườngchéo BD cắt AI, CK theo thứ tự ở E, F Chứng minh rằng DE = EF = FB

2 Chuẩn bị của học sinh

- Chuẩn bị bài trước,

3 Bảng tham chiếu các mức yêu cầu cần đạt của câu hỏi, bài tập, kiểm tra, đánh giá

Hình bình hành

Hình chữ nhật

Định nghĩa, định lí hình bình hành và hình chữ nhật

Áp dụng các dấuhiệu nhận biết đểgiải các bài tập cóliên quan

Tiết hôm nay ta làm các bài tập về các phép toán của số tự nhiên Lắng nghe

B HÌNH THÀNH KIẾN THỨC - C LUYỆN TẬP

HOẠT ĐỘNG 2 LUYỆN TẬP (30’)

(1) Mục tiêu: Vận dụng các tính chất, dâu hiệu nhận biết

(2) Phương pháp/Kĩ thuật dạy học: Gợi mở vấn đáp đan xen hoạt động nhóm

Trang 22

Bài 1: Cho hình bình hành ABCD Gọi E là

trung điểm của AB, F là trung điểm của CD

Chứng minh rằng DE = BF

Giải:

F

E A

GH//AC & GH =

1

2AC � EFGH là HBH

AC  BD (gt) EF//AC �BD  EF

EH//BD mà EF  BD �EF  HE

GV: Vẽ hình ghi GT, KL

GV: Nêu hướng chứng minh DE = BF

GV: Yêu cầu HS chứng minh

∆ADE = ∆CFB

GV: Dựa vào dấu hiệu nào

để chứng minh AECH là hình bình hành

GV: Yêu cầu HS chứng minh ở bảng

GV: Vẽ hình ghi GT, KL

GV: Để chứng minh DE =

EF ta cần chứng minh điềugì?

GV: Yêu cầu HS trình bàyGV: Muốn CM 1 tứ giác làHCN ta phải Cm như thế nào?

- GV: Trong HBH có T/c gì? ( Liên quan góc)GV: Chốt lại tổng 2 góc kề

1 cạnh = 1800Theo cách vẽ các đường

AG, BF, CE, DH là cácđường gì? � Ta có cách

HS: Để chứng minh DE

= BF ta chứng minh

∆ADE = ∆CFBHS: Trình bày ở bảng

HS: Ta chứng minh AE

= FC; AE // FCtheo dấu hiệu 3

HS: Ta chứng minh

IE // FC và từ

ID = IC => ED = EF

Ta phải CM có 4 góc vuông

- HS lên bảng vẽ hình

HS dưới lớp cùng làm

Trang 23

� HBH có 1 góc vuông là HCN CM ntn

D VẬN DỤNG, TÌM TÒI, MỞ RỘNG (10’)

(1) Mục tiêu: Vận dụng kiến thức để giải bài tập khó

(2) Phương pháp/Kĩ thuật dạy học: Nêu vấn đề

(3) Hình thức tổ chức hoạt động:Vấn đáp

(4) Phương tiện dạy học: PHT

(5) Sản phẩm: Vận dụng kiến thức đã học vào giải bài tập

Nêu dấu hiệu nhận biết của hình bình hành và hình chữ nhật

E HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ (1’)

- Xem lại các bài tập đã giải

- Nhận xét tiết học

Trang 24

Tuần 10: Ngày soạn: 11/11/2020

ÔN TẬP CHƯƠNG I (ĐS)

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức: Hệ thống kiến thức của chương I.

2 Kĩ năng: Biết vận dụng kiến thức vào giải các Bài tập về nhân đa thức các hằng đẳng thức đáng

nhớ, phân tích đa thức thành nhân tử, phép chia đa thức

3 Thái độ: - Có thái độ học tập nghiêm túc, nhiệt tình

4 Định hướng hình thành năng lực

- Năng lực chung: Tự học, giải quyết vấn đề, sáng tạo, tính toán, tư duy

- Năng lực chuyên biệt: Năng lực sử dụng các kí hiệu toán học, các công thức toán học

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

1 Chuẩn bị của giáo viên

- Thiết bị dạy học: Thước thẳng, bảng phụ, PHT

2 Chuẩn bị của học sinh

- Chuẩn bị bài trước,

3 Bảng tham chiếu các mức yêu cầu cần đạt của câu hỏi, bài tập, kiểm tra, đánh giá

chương 1

Hệ thống kiến thức của chươngI

Biết vận dụng kiến thức vào giải cácBài tập về nhân đa thức các hằngđẳng thức đáng nhớ, phân tích đathức thành nhân tử, phép chia đathức

Vận dụnglàm một sốbài tập đơngiản

Tiết hôm nay ta làm các bài tập về các phép toán của số tự nhiên Lắng nghe

B HÌNH THÀNH KIẾN THỨC - C LUYỆN TẬP

HOẠT ĐỘNG 2 LUYỆN TẬP (30’)

(1) Mục tiêu: Hệ thống kiến thức của chương I

(2) Phương pháp/Kĩ thuật dạy học: Gợi mở vấn đáp đan xen hoạt động nhóm

(3) Hình thức tổ chức hoạt động: Vấn đáp – Trình bày bảng

(4) Phương tiện dạy học: PHT, bảng phụ, thước kẻ

Trang 25

+ Các quy tắc chia đơn thức cho đa thức,

chia đơn thức cho đơn thức và chia đa thức

Giáo viên cho học sinh làm bài tập áp dụng

Gv cho Hs nêu cách thực hiện phép tính

Cho đại diện học sinh lên bảng làm bài

Giáo viên nhận xét bài làmcủa học sinh

Kết quả:

a) 5x2 + 4x + 10b) - 2x2 – 8x + 18c) -54;

d) 20axGiáo viên cho học sinhnêu phương pháp làm bài

Hs nhắc lại các quy tắc theo yêu cầu của giáo viên, phát biểu tại chỗ

Học sinh nêu cách tính.Học sinh cả lớp làm bài.Đại diện vài học sinhlên bảng trình bày cáchgiải của mình

D VẬN DỤNG, TÌM TÒI, MỞ RỘNG (10’)

(1) Mục tiêu: Vận dụng kiến thức để giải bài tập khó

(2) Phương pháp/Kĩ thuật dạy học: Nêu vấn đề

(3) Hình thức tổ chức hoạt động:Vấn đáp

(4) Phương tiện dạy học: PHT

(5) Sản phẩm: Vận dụng kiến thức đã học vào giải bài tập

có thể làm theo cách sau: Thay a, b,

c vào đẳng thức đã cho vào đẳng thức (1) thực hiện phép tính rút gọn

vế trái của (1)

Gọi học sinh lên bảng trình bày lời giải

Giáo viên nhận xét và sửa lỗi

Giáo viên chốt lại cách làm dạng bài chứng minh đẳng thức

Học sinh nêu phương pháp phântích đa thức thành nhân tử.Học sinh cả lớp làm bài

4 học sinh lên bảng trình bày bàilàm

Học sinh chú ý lắng nghe và lênbảng trình bày bài giải

E HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ (1’)

- Xem lại các bài tập đã giải

- Nhận xét tiết học

Trang 26

Tuần 11: Ngày soạn: 18/11/2020

ÔN TẬP CHƯƠNG I (ĐS)

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức: Hệ thống kiến thức của chương I.

2 Kĩ năng: Học sinh vận dụng được kiến thức về các loại tứ giác đã học vào nhận dạng các loại

tứ giác và giải bài tập

3 Thái độ: - Có thái độ học tập nghiêm túc, nhiệt tình

4 Định hướng hình thành năng lực

- Năng lực chung: Tự học, giải quyết vấn đề, sáng tạo, tính toán, tư duy

- Năng lực chuyên biệt: Năng lực sử dụng các kí hiệu toán học, các công thức toán học

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

1 Chuẩn bị của giáo viên

- Thiết bị dạy học: Thước thẳng, bảng phụ, PHT

- Học liệu: Giáo án, SGK

- PHT: PBT 1: Cho hình bình hành ABCD có I, K lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, CD biết

rằng IC là phân giác góc BCD và ID là phân giác góc CDA

a. Chứng minh rằng BC = BI = KD = DA

b. KA cắt ID tại M KB cắt IC tại N tứ giác IMKN là hình gì ? giải thích

PBT 2: Cho hình bình hành ABCD M, N là trung điểm của AD, BC Đường chéo AC cắt BM ở P và

2 Chuẩn bị của học sinh

- Chuẩn bị bài trước,

3 Bảng tham chiếu các mức yêu cầu cần đạt của câu hỏi, bài tập, kiểm tra, đánh giá

Vận dụng làmmột số bài tậpđơn giản

Tiết hôm nay ta làm các bài tập về các phép toán của số tự nhiên Lắng nghe

B HÌNH THÀNH KIẾN THỨC - C LUYỆN TẬP

HOẠT ĐỘNG 2 LUYỆN TẬP (30’)

(1) Mục tiêu: Hệ thống kiến thức của chương I

(2) Phương pháp/Kĩ thuật dạy học: Gợi mở vấn đáp đan xen hoạt động nhóm

Trang 27

Bài tập số 1:

Cho hình bình hành ABCD

có I, K lần lượt là trung điểm

của các cạnh AB, CD biết

Gv yêu cầu HS tóm tắt bài tập và vẽ hình

Giáo viên cho học sinh làm bài tập áp dụng

Gv cho Hs nêu cách thực hiện bài làm

Cho đại diện học sinh lên bảng làm bài

Giáo viên nhận xét bài làm của học sinh

Gv cho hs nhắc lại các lý thuyết đã học

Gv yêu cầu HS tóm tắt bài tập và vẽ hình

Giáo viên cho học sinh làm bài tập áp dụng

Gv cho Hs nêu cách thựchiện bài làm

Nêu cách c/m AP = PQ = QC

C /m MPNQ là hình bìnhhành theo dấu hiệu nào?

để MPNQ là hình thoi thìcần thêm điều kiện gì từ đósuy ra điều kiện của hìnhbình hành ABCD

để MPNQ là hình thoi thì cầnthêm điều kiện gì?

Cho đại diện học sinh lên bảng làm bài

Giáo viên nhận xét bài làm của học sinh

Tam giác BIC cân tại B (vì góc Ibằng góc C) nên BI = BC

Tam giác ADK cân tại D nên DA =

DA mà BC = AD nên BC = BI =

KD = DA

Tứ giác IMKN là hình chữ nhật( theo dấu hiệu các cạnh đối songsong và có 1 góc vuông)

Gọi O là giao điểm của BD và AC

ta có P là trọng tâm của tam giácABD nên AP = 2/3AO suy ra AP =1/3 AC

Q là trọng tâm của tam giác BCDnên CQ = 1/3 AC vậy CQ = QP =AP

Vậy MPNQ là hình vuông khi AB

 AC và AB = 1/3 AC

D VẬN DỤNG, TÌM TÒI, MỞ RỘNG (10’)

(1) Mục tiêu: Vận dụng kiến thức để giải bài tập khó

(2) Phương pháp/Kĩ thuật dạy học: Nêu vấn đề

(3) Hình thức tổ chức hoạt động:Vấn đáp

(4) Phương tiện dạy học: PHT

(5) Sản phẩm: Vận dụng kiến thức đã học vào giải bài tập

Nêu các dấu hiệu nhận biết của hình bình hành, hình chữ nhật, hình thoi, hình vuông?

Trả lời

E HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ (1’)

- Xem lại các bài tập đã giải

Trang 28

- Nhận xét tiết học

Trang 29

Tuần 12: Ngày soạn:25/11/20

TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN THỨC

- Năng lực chung: Tự học, giải quyết vấn đề, sáng tạo, tính toán, tư duy

- Năng lực chuyên biệt: Năng lực sử dụng các kí hiệu toán học, các công thức toán học

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

1 Chuẩn bị của giáo viên

- Thiết bị dạy học: Thước thẳng, bảng phụ, PHT

- Học liệu: Giáo án, SGK

- PHT:

2 Chuẩn bị của học sinh

- Chuẩn bị bài trước,

3 Bảng tham chiếu các mức yêu cầu cần đạt của câu hỏi, bài tập, kiểm tra, đánh giá

Tính chất

cơ bản của

phân thức

Nhận biết được dạng làm bài tập

Biết vận dụng kiến thức cũ,áp dụnghằng đẳng thức, đặt nhân tử chung

để làm bài tập

Vận dụng làmmột số bài tậpđơn giản

Tiết hôm nay ta làm các bài tập về các phép toán của số tự nhiên Lắng nghe

B HÌNH THÀNH KIẾN THỨC - C LUYỆN TẬP

HOẠT ĐỘNG 2 LUYỆN TẬP (40)

(1) Mục tiêu: Hiểu các tính chất của phân thức

(2) Phương pháp/Kĩ thuật dạy học: Gợi mở vấn đáp đan xen hoạt động nhóm

(3) Hình thức tổ chức hoạt động: Vấn đáp – Trình bày bảng

(4) Phương tiện dạy học: PHT, bảng phụ, thước kẻ

(5) Sản phẩm: HS vận dụng làm bài tập

Bài 1 Điền đa thức thích hợp

vào mỗi chỗ trống trong các

Trang 30

HS: lên bảng thực hiện bài tập 2HS: quan sát trên bảng

D VẬN DỤNG, TÌM TÒI, MỞ RỘNG (3)

(1) Mục tiêu: Vận dụng kiến thức để giải bài tập khó

(2) Phương pháp/Kĩ thuật dạy học: Nêu vấn đề

(3) Hình thức tổ chức hoạt động:Vấn đáp

(4) Phương tiện dạy học: PHT

(5) Sản phẩm: Vận dụng kiến thức đã học vào giải bài tập

Nêu các tính chất của phân thức Trả lời

E HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ (1’)

- Xem lại các bài tập đã giải

- Nhận xét tiết học

Trang 31

Tuần 13: Ngày soạn:2/12/20

RÚT GỌN PHÂN THỨC

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức: Nắm vững quy tắc rút gọn phân thức Nhận biết được những trường hợp cần đổi dấu

và biết cách đổi dấu để xuất hiện nhân tử chung của tử và mẫu

2 Kĩ năng: Rèn luyện cho học sinh kĩ năng rút gọn phân thức.

3 Thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác khi giải toán

4 Định hướng hình thành năng lực

- Năng lực chung: Tự học, giải quyết vấn đề, sáng tạo, tính toán, tư duy

- Năng lực chuyên biệt: Năng lực sử dụng các kí hiệu toán học, các công thức toán học

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

1 Chuẩn bị của giáo viên

- Thiết bị dạy học: Thước thẳng, bảng phụ, PHT

- Học liệu: Giáo án, SGK

- PHT:

2 Chuẩn bị của học sinh

- Chuẩn bị bài trước,

3 Bảng tham chiếu các mức yêu cầu cần đạt của câu hỏi, bài tập, kiểm tra, đánh giá

Rút gọn phân

thức Nhận biết được dạng bài tập đã

được học để vận dụng làm nhanh

Biết vận dụng kiếnthức cũ,áp dụng hằngđẳng thức, đặt nhân tửchung để làm bài tập

Vận dụng làm một

số bài tập đơngiản

Tiết hôm nay ta làm các bài tập về các phép toán của số tự nhiên Lắng nghe

B HÌNH THÀNH KIẾN THỨC - C LUYỆN TẬP

HOẠT ĐỘNG 2 LUYỆN TẬP (40)

(1) Mục tiêu: Hệ thống kiến thức của chương I

(2) Phương pháp/Kĩ thuật dạy học: Gợi mở vấn đáp đan xen hoạt động nhóm

(3) Hình thức tổ chức hoạt động: Vấn đáp – Trình bày bảng

(4) Phương tiện dạy học: PHT, bảng phụ, thước kẻ

(5) Sản phẩm: HS vận dụng làm bài tập

Bài 1 Rút gọn các phân thức sau:

GV: yêu cầu Hs thảo luậnnhóm làm bài tập 1

GV: nhận xét bài làm của Hs

HS: đại diện nhóm lên bảng trình bày

HS: quan sát trên bảng

Trang 32

GV gọi 2 Hs lên bảng thực hiện bài tập 2

GV: nhận xét bài làm của học sinh

HS: lên bảng thực hiện bài tập 2

HS: quan sát trên bảng

D VẬN DỤNG, TÌM TÒI, MỞ RỘNG (3)

(1) Mục tiêu: Vận dụng kiến thức để giải bài tập khó

(2) Phương pháp/Kĩ thuật dạy học: Nêu vấn đề

(3) Hình thức tổ chức hoạt động:Vấn đáp

(4) Phương tiện dạy học: PHT

(5) Sản phẩm: Vận dụng kiến thức đã học vào giải bài tập

Nêu các tính chất của phân thức Trả lời

E HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ (1’)

- Xem lại các bài tập đã giải

- Nhận xét tiết học

Trang 33

Tuần 14: Ngày soạn:9/12/20

QUY ĐỒNG MẪU NHIỀU PHÂN THỨC

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức: Nắm vững quy trình quy đồng mẫu thức.

2 Kĩ năng: Rèn luyện cho học sinh kĩ năng tìm mẫu thức chung, tìm nhân tử phụ, biết cách đổi dấu,

các bước quy đồng mẫu thức

3 Thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác khi giải toán

4 Định hướng hình thành năng lực

- Năng lực chung: Tự học, giải quyết vấn đề, sáng tạo, tính toán, tư duy

- Năng lực chuyên biệt: Năng lực sử dụng các kí hiệu toán học, các công thức toán học

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

1 Chuẩn bị của giáo viên

- Thiết bị dạy học: Thước thẳng, bảng phụ, PHT

- Học liệu: Giáo án, SGK

- PHT:

2 Chuẩn bị của học sinh

- Chuẩn bị bài trước,

3 Bảng tham chiếu các mức yêu cầu cần đạt của câu hỏi, bài tập, kiểm tra, đánh giá

Quy đồng mẫu

thức nhiều

phân thức

Nắm được cách tìmMTC, cách quy đồng

MT nhiều phân thức

Tìm được MTC, NTP Vận dụng làm bài tập

Tiết hôm nay ta làm các bài tập về các phép toán của số tự nhiên Lắng nghe

B HÌNH THÀNH KIẾN THỨC - C LUYỆN TẬP

HOẠT ĐỘNG 2 LUYỆN TẬP (40)

(1) Mục tiêu: Củng cố quy trình quy đồng mẫu thức

(2) Phương pháp/Kĩ thuật dạy học: Gợi mở vấn đáp đan xen hoạt động nhóm

(3) Hình thức tổ chức hoạt động: Vấn đáp – Trình bày bảng

(4) Phương tiện dạy học: PHT, bảng phụ, thước kẻ

(5) Sản phẩm: HS vận dụng làm bài tập

Bài 1 Quy đồng mẫu các phân thức sau

GV: yêu cầu Hs thảo luận nhóm làm bài tập 1

GV: nhận xét bài làm của Hs

HS: đại diện nhóm lên bảng trình bày

HS: quan sát trên bảng

HS: lên bảng thực hiện bài tập

Trang 34

GV gọi một Hs lên bảng thực hiện bài tập 2GV: nhận xét bài làm của học sinh

2HS: quan sát trên bảng

D VẬN DỤNG, TÌM TÒI, MỞ RỘNG (3)

(1) Mục tiêu: Vận dụng kiến thức để giải bài tập khó

(2) Phương pháp/Kĩ thuật dạy học: Nêu vấn đề

(3) Hình thức tổ chức hoạt động:Vấn đáp

(4) Phương tiện dạy học: PHT

(5) Sản phẩm: Vận dụng kiến thức đã học vào giải bài tập

Nêu các bước để quy đồng mẫu thức Trả lời

E HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ (1’)

- Xem lại các bài tập đã giải

- Nhận xét tiết học

Trang 35

Tuần 15: Ngày soạn:16/12/20

PHÉP CỘNG, TRỪ CÁC PHÂN THỨC

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức: Nắm vững quy tắc phép cộng, phép trừ phân thức.

2 Kĩ năng: Rèn luyện cho học sinh kĩ năng tìm mẫu thức chung, tìm nhân tử phụ, biết cách đổi dấu,

các bước quy đồng mẫu thức

3 Thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác khi giải toán

4 Định hướng hình thành năng lực

- Năng lực chung: Tự học, giải quyết vấn đề, sáng tạo, tính toán, tư duy

- Năng lực chuyên biệt: Năng lực sử dụng các kí hiệu toán học, các công thức toán học

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

1 Chuẩn bị của giáo viên

- Thiết bị dạy học: Thước thẳng, bảng phụ, PHT

- Học liệu: Giáo án, SGK

- PHT:

2 Chuẩn bị của học sinh

- Chuẩn bị bài trước,

3 Bảng tham chiếu các mức yêu cầu cần đạt của câu hỏi, bài tập, kiểm tra, đánh giá

Phép cộng, trừ

các phân thức

đại số

Các bước cộng, trừphân thức Trừ được phân thức có mẫu khác nhau Vận dụng làm bài tập

Tiết hôm nay ta làm các bài tập về các phép cộng, trừ phân thức Lắng nghe

B HÌNH THÀNH KIẾN THỨC - C LUYỆN TẬP

HOẠT ĐỘNG 2 LUYỆN TẬP (40)

(1) Mục tiêu: HS vận dụng được quy tắc cộng, trừ phân thức

(2) Phương pháp/Kĩ thuật dạy học: Gợi mở vấn đáp đan xen hoạt động nhóm

 

- Phát biểu qui tắc cộngphân thức có mẫu thứckhác nhau

- GV: treo bảng phụ

- GV : gọi HS khác nhậnxét

- GV : + Sủa lỗi + kết luận ý đúng + Cho HS điểm

Trang 36

- GV cho HS làm bài 3

- GV gọi một HS lênbảng thực hiện phéptính

- GV : + Sủa lỗi + kết luận ý đúng

GV yêu cầu HS hoạt động theo nhóm

- GV : Yêu cầu đai diện nhóm trình bày bài làm

- GV : Sửa lỗi , KL ý đúng, sai

Bài 2 Đố

(Đề bài đưa lên màn hình)

GGV gợi ý HS nhớ lại bài tập đã học lớp 6:

- HS : Hoạt động nhóm làm bài

- HS : đai diện nhóm trình bàybài làm

- HS lên bảng làm bài

- HS khác nhận xét

Trang 37

- HS chữa bài 3Chứng tỏ hiệu sau là một phân thức có tử bằng 1

GV gọi tiếp HS lên bảngchữa bài tập

- HS chữa bài 4Thực hiện phép tính

(1) Mục tiêu: Vận dụng kiến thức để giải bài tập khó

(2) Phương pháp/Kĩ thuật dạy học: Nêu vấn đề

(3) Hình thức tổ chức hoạt động:Vấn đáp

(4) Phương tiện dạy học: PHT

(5) Sản phẩm: Vận dụng kiến thức đã học vào giải bài tập

Nêu các bước để quy đồng mẫu thức, sau đó nêu các bước để cộng trừ phân thức

Trả lời

E HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ (1’)

- Xem lại các bài tập đã giải

- Nhận xét tiết học

Ngày đăng: 10/07/2021, 08:59

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w