1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

De HSG Casio nam 20072008 de 2

4 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 86,56 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

= cho ñeán khi maøn hình hieän Y laø soá nguyeân döông pthì döøng. Töông töï caùch laäp luaän caâu a) ta coù hai ñaùp soá:. 0.[r]

Trang 1

PHÒNG GD&ĐT BÙ ĐỐP

KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN MÔN: GIẢI TOÁN BẰNG MÁY TÍNH BỎ TÚI CASIO

NĂM HỌC 2007 – 2008 ĐỀ THI SỐ 2

Thời gian làm bài: 150 phút (không kể thời gian phát đề)

Câu 1: Tìm số dư trong mỗi phép chia sau:

a)103103103 : 2006

b)30419753041975 : 151975

Câu 2: Tính giá trị của biểu thức:

a)

B

16 4

x xy y x

x y

Câu 3: Cho phép chia 250000 ÷ 19.

a)Tìm chữ số thứ 25 sau dấu phẩy của phép chia

b) Tìm chữ số thập phân thứ 132007 sau dấu phẩy trong phép chia

Câu 4: Cho biết 3 chữ số cuối cùng bên phải của số 73411.

Câu 5: Tính (ghi toàn bộ kết quả hiển thị trên màn hình máy tính)

7 77 777 77 77

P

Câu 6: Tìm cặp số ( x , y ) nguyên dương với x nhỏ nhất thoả phương trình:

3156x2807 (12 ) x 2 20y252x59

Câu 7: Tìm các chữ số a, b, c, d, e, f trong mỗi phép tính sau, biết rằng hai chữ số a, b

hơn kém nhau 1 đơn vị

Câu 8: Giả sử  a n là một dãy số được xác định như sau:

0 1 5

a  a ,

98

n

, n = 1, 2,

Tính a n với n = 1, 2, 3, 4, 5 và

1 6

n

a 

với n = 1, 2, 3, , 10

Trang 2

ĐÁP ÁN ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI

MÔN: GIẢI TOÁN BẰNG MÁY TÍNH BỎ TÚI CASIO

NĂM HỌC 2007 – 2008

ĐỀ THI SỐ 2

Câu 2: a)ĐS:

10 10

7,955449483

1, 257

A x

0,788476899 2

x B

x y

 Câu 3:

Ta có

13157

19  19

Vậy chỉ cần tìm chữ số thứ 25 và 132007 sau dấu phẩy trong phép chia 17 ÷ 19 a)

Ấn 17 ÷ 19 = 0,894736842

Ta được 8 số thập phần đầu tiên sau dấu phẩy là :89473684 (không lấy số thập

phân cuối cùng vì có thể máy đã làm tròn)

Ta tính tiếp 17 – 19 × 89473684 EXP – 8 = 4 × 10 8

Tính tiếp 4 × 10 8

÷ 19 = 2.105263158 × 10 9

Ta được 9 số tiếp theo là : 210526315

4 × 10 8

– 19 × 210526315 × 10 17

= 1.5 × 10 16

1,5 × 10 16

÷ 19 = 7.894736842 × 10 18

Suy ra 9 số tiếp theo nữa là : 789473684

17 0,89473684210526315789473684

19          

.

Kết luận

17

19 là số thập phân vô hạn tuần hoàn có chu kì là 18 chữ số Số thứ 25 sau dấu phẩy là số 8

b)Để thỏa đề bài , ta cần tìm số dư khi chia 132007 cho 18

Số dư khi chia 132007 cho 18 chính là số có thứ tự trong chu kì gồm 18 chữ số thập phân

Ta có :

3

2007 3 669 669

13 1(mod18)

13 (13 ) 1 1(mod18)

Kết quả số dư là 1, suy ra số cần tìm là số đứng ở vị trí đầu tiên trong chu kì gồm 18 chữ số thập phân Kết quả : số 8

Câu 4: Ta có

710≡249(mod1000)

7100≡ 24910¿

¿

ĐS : 743

Khi thực hành ta thực hiện phép tính như sau cho nhanh

3411 11

7 7 743 (mod1000)

Trang 3

Câu 5: Lập quy trình ấn phím như sau :

Gán 1 cho A ấn 1 SHIFT STO A

Gán 7 cho B ấn 7 SHIFT STO B

Gán 7 cho C ấn 7 SHIFT STO C

Ghi vào màn hình : A = A +1:B = 10B + 7 : C = C + B (dùng ALPHA “=” và ALPHA “:” để ghi các dấu “=” và dấu “:”

Ấn = cho đến khi màn hình hiện A = 17 và ấn = hai lần

C = 8 , 641975309× 1016

Câu 6: Theo đề cho : 3156x2807 (12 ) x 2 20y252x59

 20y2 3156x2 807 (12 ) x 2 52x 59

Suy ra :

3156 2 807 (12 )2 52 59

20

Dùng máy tính :

Ấn 0 SHIFT STO X Ghi vào màn hình :

X = X + 1 : Y = (( 3

( 156X 2 807) + (12 )X 2 52X  59) f 20 ) Ấn = = cho đến khi màn hình hiện Y là số nguyên dương pthì dừng

Kết quả Y = 29 ứng với X = 11

ĐS : x = 11 ; y = 29

Câu 7:

a) ab cdef 5. 2712960 Vì a 0 và a, b sai khác nhau 1 đơn vị nên a b0 chỉ có thể là:

105; 215; 325; 435; 545; 655; 765; 875; 985 hoặc 125; 235; 345; 455; 565; 675; 785; 895

Chia (dùng máy) 2712960 cho 17 số trên được duy nhất đáp số:

5 785 3456 2712960

ab cdef    b) a b cdef 0 600400

Tương tự cách lập luận câu a) ta có hai đáp số:

0 304 1975 100 6004 600400

a b cdef      Câu 8:

Ta suy ra: a n198a na n1 Tính a n như sau:

Đưa a0 vào ô nhớ A: 5 SHIFT STO A Đưa a1 vào ô nhớ B: 5 SHIFT STO B Đưa biến đếm vào ô M: 1 SHIFT STO M Khai báo cách tính truy hồi a nc n theo các công thức:

a   aa  và

1 6

n n

a

c  

như sau:

ALPHA M ALPHA = ALPHA M + 1 ALPHA : ALPHA A ALPHA = 98 ALPHA B – ALPHA A ALPHA : ALPHA C ALPHA = ( ( ALPHA A + 1 )  6 ) ALPHA : ALPHA M + 1 ALPHA : ALPHA B ALPHA = 98 ALPHA A – ALPHA B ALPHA : ALPHA C ALPHA = ( ( ALPHA A + 1 )  6 )

Trang 4

Liên tiếp bấn = để được các giá trị cho trong bảng sau:

a n

Ngày đăng: 20/04/2021, 08:56

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w