Cách 2: Sử dụng một ẩn phụ để chuyển phương trình ban đầu thành 1 phương trình với một ẩn phụ nhưng các hệ số vẫn chứa x... Phương pháp đánh giá: 1..[r]
Trang 1Chuyên đề: PHƯƠNG TRÌNH; BẤT PHƯƠNG TRÌNH VÀ HỆ PHƯƠNG TRÌNH; HỆ BẤT PHƯƠNG TRÌNH MŨ VÀ LÔGARÍT
4) log xy =log x log y+ a x a a
β
c a
a Giải phương trình với m = 1
b Tìm m để phương trình có 2 nghiệm trái dấu
Ta có: ( )1 ⇔x2 −4x 5 2m+ = ⇔f x( )=x2−4x 5 2m 0 2+ − = ( )
Với m = 1: ta được: x2−4x 3 0+ = ⇔x 1 x 3= ∨ =
Trang 2Phương trình (1) có 2 nghiệm trái dấu khi và chỉ khi phương trình (2) có 2 nghiệm trái dấu
a Giải phương trình với m = 7
b Chứng minh rằng: với m 1> phương trình luôn có nghiệm duy nhất
( )1 24x3− m 2− 3x 4x3 m 3x 4x3 3x m
Với m = 7: ta được: 4x3+3x 7 0− = ⇔(x 1 4x− ) ( 2 +4x 7+ )= ⇔0 x 1=
Xét hàm số: y 4x= 3 +3x
Ta có y' 12x= 2+ >3 0; x∀ ∈ ℝ nên đường thẳng y = m luôn cắt đồ thị hàm số y 4x= 3+3x tại
1 điểm phân biệt do đó phương trình 4x3+3x m= luôn có 1 nghiệm phân biệt
a Giải phương trình với m = 1
b Tìm m để phương trình có 3 nghiệm phân biệt
a =b ⇔f (x)= log b g(x),(a 0,a 1,b 0, b 1)> ≠ > ≠
• Có thể lấy logarit theo cơ số bất kỳ cả 2 vế
• Ta thường sử dụng phương pháp này cho các phương trình mũ khi 2 vế có dạng tích các lũy thừa
• Thông thường ta cần biến đổi và rút gọn phương trình trước khi logarit hóa
1 Giải phương trình:
x
x 2 3(x 2)
Trang 45 Định m để phương trình (m 3).16+ x +(2m 1).4− x +m 1 0.+ = có 2 nghiệm trái dấu
6 Cho phương trình: 16x−m.8x+(2m 1).4− x =m.2x ( )1
a Giải PT khi m =2
b Định m để phương trình có 3 nghiệm
HD: Đặt t 2= x phương trình trở thành: (t 1) t− 2−mt2+(2m 1)t m− + =0 Điều kiện bài
toán ⇔t2−mt2+(2m 1)t m 0− + = có hai nghiệm dương phân biệt khác 1
Dạng 2: αa2f x ( )+ β( )ab f x( )+ γb2f x ( ) =0 (a, b 0;a 1, b 1> ≠ ≠ )
Phương pháp giải: Chia 2 vế phương trình cho b2f x ( ) rồi đặt
f (x)
atb
=
điều kiện hẹp: t 0> Phương trình trở thành: α + β + γ = t2 t 0
Dạng 3: αaf x ( )+ βbf x ( )+ γ = với 0 (0 a,b 1;a.b 1< ≠ = ) hay αaf x ( )+ βbf x ( )+ γcf x ( ) = với 0
a Giải phương trình khi m 2=
b Tìm m để PT có hai nghiệm dương phân biệt
4 +2 − = 3 0HD: Đặt t 2= cot x2 ≥ , phương trình trở thành: 1 t2 2t 3 0 t 1 t 3 x k
2
π+ − = ⇔ = ∨ = − ⇔ = + π
Trang 6< < ⇔ − < < −
19 Cho phương trình: 4x m.2x 1 + 2m 0 1( )
a) Giải phương trình với m = 2
b) Tìm m để phương trình có 2 nghiệm x , x thỏa 1 2 x1+x2 = 3
a) Giải phương trình với m = 1
b) Tìm m để phương trình có 2 nghiệm x , x thỏa 1 2 x1 x2 log2 33
Trang 722 Cho phương trình: 2.4x 12+ m.6x 12+ 9x 12+ ( )1
a) Giải phương trình với m = 1
b) Tìm m để phương trình có nghiệm duy nhất
a Giải phương trình với m = 32
b Tìm m để phương trình có 2 nghiệm phân biệt
24 Giải và biện luận phương trình: 4.3x − +3 m 3= 2x
25 Cho phương trình: (3 2 2+ )tan x+(3 2 2− )tan x =m
a Giải phương trình với m = 6
b Tìm m để phương trình có 2 nghiệm thuộc khoảng ;
a Giải phương trình với m = 3
b Tìm m để phương trình có nghiệm duy nhất
Dạng 4: ( ) ( )
f x f x
m.a +n.b +p a.b =q a, b 0;a 1, b 1> ≠ ≠
Phương pháp giải: Đưa về dạng tích
a Giải phương trình với m = 1
b Tìm m để phương trình có 4 nghiệm phân biệt
Trang 8Cách 2: Sử dụng một ẩn phụ để chuyển phương trình ban đầu thành 1 phương trình với một ẩn phụ nhưng các hệ số vẫn chứa x
a Giải phương trình với m = 2
b Tìm m để phương trình có 3 nghiệm phân biệt
a Giải phương trình với m 1= + 2
b Tìm m để phương trình có 3 nghiệm phân biệt
4- Phương pháp dùng tính đơn điệu của hàm số:
• Cách 1: Thực hiện theo các bước sau:
- Chuyển phương trình về dạng: f x( )= k
- Xét hàm số y f x= ( ) Dùng lập luận khẳng định hàm số đơn điệu (giả sử đồng biến)
Trang 9- Nhận xét:
+ Với x x= 0 ⇒f x( )0 =k⇒x x= 0 là 1 nghiệm
+ Với x x> 0 ⇒f x( )>f x( )0 = do đó phương trình vô nghiệm k
+ Với x x< 0⇒f x( )<f x( )0 = do đó phương trình vô nghiệm k
Vậy với mọi m phương trình luôn có nghiệm duy nhất
5 Giải phương trình: x 2.3+ log x 2 = 3
6) 1 3+ =2
7 Giải phương trình: 1 8+ x2 =3x
x x
Ta thấy x 2= là nghiệm của phương trình
Trang 10 do đó phương trình vô nghiệm
Vậy x 2= là nghiệm duy nhất của phương trình
• Cách 2: Thực hiện theo các bước sau:
- Chuyển phương trình về dạng: f x( )=g x( )
- Xét hàm số y f x= ( ) và y g x= ( ) Dùng lập luận khẳng định hàm số y f x= ( )
đồng biến hàm số y g x= ( ) nghịch biến Xác định x sao cho 0 f x( )0 =g x( )0
- Vậy phương trình có nghiệm duy nhất x x= 0
• Cách 3: Thực hiện theo các bước sau:
Trang 11• 0 m 1< < phương trình vô nghiệm
• m 0 m 1< ∨ > phương trình có 2 nghiệm phân biệt
a Giải phương trình với m = 0
b Tìm m để phương trình có đúng 2 nghiệm phân biệt thuộc đoạn [−4;0]
Trang 12 + − α ≥ ∀α ≤ ∨ α ≥
+ − α ≤ ∀α ∈
Trang 13a Biến đổi phương trình về dạng: 3x+(1 3 x 1− ) = Bernouli⇔ x 0 x 1= ∨ =
b Biến đổi phương trình về dạng: 22x 2 − x 2x2 x 1 22x 2 − x (1 2 2x) ( 2 x) 1
Vậy phương trình có 2 nghiệm: x 0; x 1= =
Vậy phương trình có 2 nghiệm: x 0; x 1= =
10 Giải phương trình: 2sin x 2 +2cos x 2 = 3
Vì 0 sin x;cos x 1≤ 2 2 ≤ nên:
Trang 14HD: pt⇔(2x +1 8 x.2)( − x)= 0 ĐS: x 2= Bài 6: Giải các PT sau:
Lưu ý: Việc chọn f x( )> hoặc 0 g x( )> tùy thuộc vào độ phức tạp của f(x) và g(x) 0
1 Giải các phương trình sau:
2 Giải phương trình: log x log x log x3 + 4 = 5
3 Giải các phương trình sau:
2
1 log x 6+ = 3 2 logcos x4.logcos x2 2 1= 3
2x 3 log x
5 Giải các phương trình sau:
a Giải phương trình với m = 1
b Tìm m để phương trình có nghiệm x , x thỏa 1 2 2 2
Trang 15a Giải phương trình với m = 2
b Tìm m để phương trình có 2 nghiệm phân biệt
a Giải phương trình với m = 2
b Giải và biện luận phương trình theo m
a Phương trình vô nghiệm
b m 1< thì phương trình có 1 nghiệm duy nhất; m ≥ phương trình vô nghiệm 1
a Giải phương trình với m = 4
b Tìm m để phương trình nghiệm duy nhất
a Giải phương trình với m = 0
b Xác định m để phương trình có nghiệm duy nhất
Trang 1612 Cho phương trình: 2 ( ) 2 ( )
log x − 6m 1 x 9m− + −2m 1− =log x 3−
a Giải phương trình với m = 2
b Xác định m để phương trình có 2 nghiệm phân biệt
13 Cho phương trình: ( 2 ) ( )
log x +4mx −log 2x 2m 1− − = 0
a Giải phương trình với m = 1
b Xác định m để phương trình có 2 nghiệm phân biệt
14 Cho phương trình: ( x 3)
3
log 9 +9m = 3
a Giải phương trình với m = 0
b Xác định m để phương trình có nghiệm duy nhất
log mx
2log x 1+ =
a Giải phương trình với m = 5
b Xác định m để phương trình có nghiệm duy nhất
a Giải phương trình với m = 0
b Xác định m để phương trình có nghiệm x , x thỏa 1 2 ( 2 2)
Trang 17a Với m 1= ⇒ = ∨ = − ⇒t 1 t 2 x log 3 x 1 log 4= 5 ∨ = − 5
b Phương trình (1) có nghiệm x 1≥ ⇔( )2 có nghiệm t 2≥
a Giải phương trình với m = 1
b Xác định m để phương trình có 2 nghiệm dương phân biệt
Trang 1810 Cho phương trình: ( )log 4 x 2 2 ( ) ( )3
x 2 − 2 x 2α
a Giải phương trình với α = 2
b Xác định α để phương trình có 2 nghiệm phân biệt thuộc đoạn 5;4
Trang 195/ log (log x) log (log x) 24 2 + 2 4 =
log (x 1)+ + =2 log 4 x log (4 x)− + +
HD: ĐK − <1 x 4< pt⇔log 4 x 1 log (16 x )2 + = 2 − 2 ĐS: x 2; x 2= = − 24 7/ 4log 2x 2 −xlog 6 2 =2.3log 4x 2 3
Trang 20Dạng 2: Đặt ẩn phụ nhưng trong phương trình vẫn còn chứa x
2 Cho phương trình:
log x+ 2m 1 log x m m 2 log x− + − − m −m 1 log x m 1 0+ − + =
a Giải phương trình với m= −1
b Xác định m để phương trình có 4 nghiệm phân biệt
Trang 21a Giải phương trình với m = 0
b Xác định m để phương trình có 3 nghiệm phân biệt lập thành cấp số cộng
Đặt u log x= ( 3−2x2−9x m 1 ; v log x+ + ) = ( 2+1)≥ Phương trình trở thành: 0
log x log x log x log x.log x 0− + − =
4 Giải phương trình: ( )log x 2 ( )log x 2
2
2+ 2 +x 2− 2 = +1 xĐặt ( )log x 2 ( )log x 2
log x.log x −2x 3+ −m log x 2log x− −2x 3+ +2m 0=
a Giải phương trình với m = 1
b Xác định m để phương trình có 3 nghiệm phân biệt
Trang 22log x −4 +x log 8 x 2= + ⇔ log x −4 −log x 2+ = −3 x⇔log x 2− = −3 x
x 3= là nghiệm duy nhất của phương trình
2 Giải phương trình: 2log x 1 3 ( + ) x
log x −2x 3− =2log x −2x 4−
Điều kiện: x 1< − 5 x 1∨ > + 5
4 5
Trang 234− − log x 2x 3 2− + log 2 x m 2 0
IV/ BẤT PHƯƠNG TRÌNH MŨ & LOGARIT
1- Phương pháp chuyển về cùng cơ số:
Trang 24x 1
2
log =
+ có nghiệm x 2= ⇒ <0 x 2≤ thoả mãn còn 2 x 4< < không thoả mãn BPT
3 1
2 3
x log log 2 3
2
1
13
Trang 25Chia hai trường hợp cùng với điều kiện S [ )0;1 3;
2
= ∪ +∞
3/ ( 2 )
x
log x −x ≤ 2
HD: ĐK x 1> BPT ⇔x2 − ≤x x2 ĐS: x 1> 4/ 2log x 13( − )>log 5 x3( − )+ 1 ĐS: 1 x 1 57
4
< +
V/ HỆ PHƯƠNG TRÌNH MŨ & LOGARIT
1- Phương pháp biến đổi tương đương:
- Dùng các tính chất của HS mũ hoặc Lôgarít biến đổi về HPT đại số quen thuộc
- Dùng phương pháp thế, mũ hoá hoặc Lôgarít hoá hai vế của PT hay BPT trong hệ
Ví dụ 1: Giải hệ phương trình ( )x y x 2y
13
3log (x y) log (x y) 4
Trang 262log (x y ) 1
Trang 278)log (2 2 ) 0