1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Gián án TSĐH De 22

6 207 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi tuyển sinh Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật Công nghiệp I - 2005
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2005
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 208,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chọn trục ox theo phương thẳng đứng, gốc tọa độ tại vị trí cân bằng của hòn bi, chiều dương hướng lên trên.. Tại thời điểm t = 0, hòn bi đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương.. 2 Hòn b

Trang 1

Đề 22

ĐỀ THI TUYỂN SINH CAO ĐẲNG KINH TẾ - KỸ THUẬT CÔNG NGHIỆP I - 2005

Câu I (2 điểm)

Một con lắc lò xo gồm một lò xo nhẹ và một hòn bi, được treo thẳng đứng vào một giá cố định Chọn trục ox theo phương thẳng đứng, gốc tọa độ tại vị trí cân bằng của hòn bi, chiều dương hướng lên trên Hòn bi dao động điều hòa với biên độ A = 4cm, chu kì T = 0,5s Tại thời điểm t

= 0, hòn bi đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương

1) Viết phương trình dao động của hòn bi

2) Hòn bi đi từ vị trí cân bằng tới vị trí có ly độ 2cm theo chiều dương vào những thời điểm nào

Câu II (2 điểm)

Cho đoạn mạch điện MN như hình vẽ: gồm một điện trở thuần R 100 cuộn dây thuần cảm có

độ tự cảm 

1

L (H) , tụ điện có điện dung  

4 10

2 mắc nối tiếp Mắc hai đầu M, N vào nguồn điện xoay chiều có hiệu điện thế tức thời uMN 120 2 sin 2ft(V) , tần số f của nguồn điện

có thể thay đổi được Bỏ qua điện trở của Ampe kế và các dây nối

1) Khi f = f1 = 50Hz Xác định số chỉ của ampe kế và tính công suất tiêu thụ P1 trên đoạn mạch điện MN Viết biểu thức cường độ dòng điện tức thời chạy trong mạch đó

2) Điều chỉnh tần số của nguồn điện đến giá trị f2 sao cho công suất tiêu thụ trên đoạn mạch

MN lúc đó là P2 = 2P1 Hãy xác định tần số f2 của nguồn điện khi đó Tính hệ số công suất và nêu ý nghĩa của hệ số công suất trong trường hợp này

Câu III (2 điểm)

Một người có giới hạn nhìn rõ từ điểm cách mắt 15cm đến 100cm

1) Mắt người đó bị tật gì Người đó phải đeo kính gì Tính độ tụ của kính phải đeo sát mắt

để người đó nhìn rõ vật ở xa vô cực mà mắt không phải điều tiết

2) Người này không đeo kính và muốn quan sát rõ một vật nhỏ qua một kính lúp có độ tụ 20 điop Mắt đặt cách kính 15cm hỏi phải đặt vật trong khoảng nào trước kính

Trang 2

Câu IV (2 điểm)

1) Urani phân rã theo chuỗi phĩng xạ sau đây:

238

Viết đầy đủ chuỗi phĩng xạ này (ghi thêm Z và A của các hạt nhân)

2) Chuỗi phĩng xạ trên cịn tiếp tục cho đến khi hạt nhân cuối là đồng vị bền 20682 Pb chì Hỏi

238

92 U biến thành 20682 Pb sau bao nhiêu phĩng xạ 

 và  ?

Câu V (2 điểm)

1) Hiện tượng tán sắc ánh sáng là gì Mơ tả thí nghiệm Niuton về sự tán sắc ánh sáng

2) Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng của Iâng, người ta chiếu sáng 2 khe bằng ánh sáng trắng, khoảng cách giữa hai khe là 1mm người ta quan sát vân giao thoa đặt trên một màn ảnh đặt cách mặt phẳng chứa hai khe mơt khoảng 3m tính độ rộng của quang phổ liên tục bậc 1 và quang phổ liên tục bậc 2 Biết bước sĩng của ánh sáng đỏ là 0,75 m ,  của ánh sáng tím là 0,4 m 

Bài giải

Câu I (2 điểm)

1) Viết phương trình dao động điều hịa

 2  

Ta có 4 (rad / s)

T Tại thời điểm t = 0:

  

 

   

0

0

suy ra 0

Phương trình dao động điều hịa là x 4sin 4 t(cm)

2) Thời điểm hịn bi tới vị trí cĩ li độ 2cm theo chiều dương

     1

2 4sin 4 t sin 4 t sin

Trang 3

   

 

    



6 5

6

Vì hịn bi tới vị trí cĩ li độ 2cm theo chiều dương  V > 0

Với nghiệm 4 t 52K

6 ta cĩ

     

5

6 nên loại Vậy ta chỉ lấy được nghiệm 4 t   2K

6

Vậy t (s) với K 0,1,2,3,

24 2

Câu II (2 điểm)

1) Xác định số chỉ ampe kế và tính cơng suất tiêu thụ trên mạch điện MN

Ta cĩ      



2

Số ampe kế là

Cơng suất tiêu thụ trên đoạn mạch điện MN:

2 2

2

Trang 4

Độ lệch pha giữa i và u:

 ZL ZC    

Biểu thức dòng điện    

i 1,2sin 100 t A

4

2) Xác định f2 và nêu ý nghĩa công suất

Ta có      1  

2 Với    2  2       

LC

 f 50 2Hz

Hệ số công suất cos 1

Nhận xét ý nghĩa hệ số công suất trong trường hợp đó (SGK)

Câu III (2 điểm)

1) Vì người đó chỉ nhìn rõ từ 15 đến 100cm nên mắc tật cận thị Để sửa tật cận thị, người đó phải đeo kính phân kì có tiêu cự: f = - OCV

Thế số f = - 100cm => D = 1/f = -1/1 = - 1 dp

2) Vật đặt trong khoảng nào Theo đầu bài D = 20dp => f = 5 cm

+) trường hợp ngắm chừng ở cực viễn

1

1

d f

d f

Thay số  

 

95 5 +) trường hợp cực cận:

1

1

d f

d f

Trang 5

Thay số  

 

10 5 Khoảng cách đặt vật từ 3,33cm đến 4,75cm

Câu IV (2 điểm)

1) Viết dầy đủ chuỗi phĩng xạ

4

2

4

2

4

2

2) Tìm số phĩng xạ 

 và  Giả sử cĩ x phĩng xạ  và y phĩng xạ 

Ta cĩ 4x = 238 – 206 => x = 8

Ta cĩ 2x – y = 92 – 82 => y = 6

Vậy cĩ 8 phân rã  và 6 phân rã 

Câu V

1) Hiện tượng tán sắc ánh sáng Mơ tả thí nghiệm Niuton về sự tán sắc ánh sáng Vẽ hình như SGK

Kết luận chùm ánh sáng tách thành nhiều chùm ánh sáng cĩ màu sắc khác nhau và gọi là hiện tượng tán sắc

Kết luận: Quang phổ ánh sáng trắng cĩ 7 màu chính

2) Khoảng vân của ánh sáng đỏ và tím:

Trang 6

Với          

đ đỏ 0,75 m iđ D 0,75 10 3 10

2,25.10 m 2,25mm3 

     

t tím 0,4 m it D 0,4 10 3 10

1,2.10 m 1,2mm3 

Độ rộng của quang phổ bậc 1 là:

2,25 – 1,2 = 1,05mm

Độ rộng của quang phổ bậc 2 là:

2 x 1,05 = 2,1mm

Ngày đăng: 29/11/2013, 06:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w