1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Gián án TSĐH De 17

6 248 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Gián án TSĐH Đề 17
Trường học Trường Cao đẳng Công nghiệp Hà Nội
Chuyên ngành Vật lý
Thể loại Đề thi tuyển sinh
Năm xuất bản 2004
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 348,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b Viết phương trình dao động tại M trên mặt chất lỏng cách O một đoạn 360 cm.. c Tìm độ lệch pha của sóng tại hai điểm cách nhau 210 cm tên cùng một phương truyền sóng.. Viết phương 2 tr

Trang 1

Đề 17

ĐỀ THI TUYỂN SINH CAO ĐẲNG CÔNG

NGHIỆP HÀ NỘI – 2004

Câu I (2 điểm)

1) Hiện tượng quang điện là gì? Phát biểu nội dung 3 định luật quang điện

2) Phương trình dao động tại nguồn O trên mặt chất lỏng có dạng: u 4sin (cm) t

3 (cm). a) Tìm vận tốc truyền sóng, biết bước sóng = 240 cm

b) Viết phương trình dao động tại M trên mặt chất lỏng cách O một đoạn 360 cm Coi biên độ sóng không đổi

c) Tìm độ lệch pha của sóng tại hai điểm cách nhau 210 cm tên cùng một phương truyền sóng

Câu II (2 điểm)

1) Một con lắc lò xo có khối lượng 0,5 kg, độ cứng của lò xo là k = 50 N/m, dao động điều hòa theo phương trình: x A cos( t  ) , với   k

m Thời điểm ban đầu được chọn vào lúc vận tốc của con lắc v = 0,1 (m/s) và gia tốc a 3(m / s ) Viết phương 2 trình dao động của con lắc

2) Hai con lắc đơn có chiều dài hơn kém nhau 16 cm, dao động điều hòa tại cùng một vị trí Trong cùng một khỏang thời gian con lắc thứ nhất thực hiện được 6 dao động, con lắc thứ hai thực hiện được 10 dao động Tìm chiều dài mỗi con lắc

Câu III (2 điểm)

Pôlôni 21084Po là chất phóng xạ  tạo thành hạt nhân AZX bền theo phản ứng:

84Po 2He ZX

1) Xác định tên gọi và cấu tạo hạt nhân AZX Ban đầu có 1gPôlôni, hỏi sau bao lâu thì khối lượng Pôlôni chỉ còn lại 0,125g? Cho chu kỳ bán rã của Pôlôni T = 138 ngày

2) Sau thời gian t bằng bao nhiêu thì tỉ lệ khối lượng giữa AZX và Pôlôni là 0,406? Lấy

2 1,4138

Câu IV (2 điểm)

Một hệ đồng trục gồm một thấu kính phân kỳ L có tiêu cự 1 f1 10cm và thấu kính hội tụ L có tiêu cự 2 f 10cm , đặt cách nhau một khoảng a Đặt vật sáng AB 2

vuông góc với trục chính của hệ, trước L và cách 1 L một khoảng 1 d (A nằm trên trục 1

chính)

1) Cho d = 40 cm Hỏi a có giá trị bằng bao nhiêu để quang hệ cho ảnh thất cách1 2

L một khoảng 20 cm

Trang 2

2) Xác định khoảng cách a để cuộn quang hệ luôn cho ảnh thật khi tịnh tiến vật

AB dọc theo trục chính

Câu V (2 điểm)

Cho mạch điện xoay chiều như hình

vẽ Cuộn dây L thuần cảm, hiệu điện thế

hai đầu đoạn mạch: uAB 160 2 sin100 t (V); R x thay đổi

1) Điều chỉnh cho RX R thì đo được các giá trị hiệu dụng o UAM 60 (V);

MN

U 60 3 (V); U =200 (V)NB

Biết hệ số tự cảm của cuộn dây L0,3 3H

 Lấy tg 0,577

6

 Tính các giá trị

R, Ro, C viết biểu thức của cường độ dòng điện tức thời trong mạch

2) Tìm Rx để công suất trên đoạn mạch NB cực đại, tính công suất cực đại

BÀI GIẢI

Câu I (2 điểm)

1) Xem sách giáo khoa vật lí 12 trag 188, 190 và 191

2) a) Từ công thức f 1Hz 1,7Hz

 

1

v f 240x 40cm / s

6

b) Viết phương trình dao động của sóng tại điểm M

Phương trìn hdao động của sóng tại M chậm pha hơn phương trình dao động của sóng tại

O là

1 2 d 2 x360

3 (rad) 240



Vậy phương trình dao động tại M là

u A sin t 3 4sin t (cm)

       

c) Độ lệch pha của sóng giữa hai điểm cáchnhau 210cm

2 ( t 2) ( t 1) 2 1

           

2 d 2 210

1, 75 (rad) 240

Câu II (2 điểm)

1) Từ phương trình dao động điều hòa của con lắc

x A cos( t   ); v x ' A sin( t   ) (1) (1)

2

a x ''   A cos( t  ) (2) (2)

Ta có: k 50 10 rad / s

Trang 3

Từ (1) và (2) suy ra:

2 2

 

Mặt khác ta có o 2

o

  

  

2

0,1 0,02 10sin

(rad) 6

3 0,02 10 cos

  

Vậy phương trình dao động là:

x 0, 02cos 10t (m)

6

6

2) Gọi I1 là chiều dài của con lắc thứ nhất, có chu kì dao động

là T1 Gọi I2 là chiều dài của con lắc thứ hai, có chu kì dao

động là T2

Theo đề bài ta có:

1 2

t 6T 10T

2 2

2 2

1 2

1 2 2

2 2

2

l 2 g

l l

l

g

vì l , l hơn kém nhau 16 cm nên 1 2 l = l + 16 cm (1)1 2 (0,25 điểm)

2

l 16 25



Thay (2) và (1) ta có: l = 9 + 16 = 25 cm1 (0,25 điểm)

Câu III (2 điểm)

1) Viết phương trình phản ứng:

210 4 A

84 Po 2HeZX

Ap dụng định luật bảo toàn điện tích và số khối ta có:

A 206

ZX 82 Pb

206

82 Pb có 82 hạt prôtôn và 206 – 82 = 124 hạt nơtrôn (0,25 điểm)

Trang 4

Theo định luật phóng xạ ta có

o

t m

o Tm t

T

0,125 2

hay 2Tt 23  t = 3T = 3 x 138 = 414 ngày(0,25 điểm)

2) Gọi No là số hạt ban đầu, N là số hạt Pôlôni ở thời điểm t, ta có ∆N = No - N là số hạt

Pôlôni bị phân rã bằng số hạt chì tạo ra

(0,25 điểm) Theo đề bài:

o

Po

A

.206

0, 406 N

N

1

o

N

1 0, 4138 1, 4138 2 N

Vậy

o

      ngày (0,25 điểm)

Câu IV (2 điểm)

1) Tính giá trị a để hệ cho ảnh thật

Sơ đồ tạo ảnh qua hệ:

L1 L2

d ' d '

d1 1 1 1 d2 2 2 2

Với A B :1 1

1 1 1

1 1 1 1 1

d f

Mặt khác ta có 2 2 2

2 2

d ' f 20 10

d ' f 20 10

Vậy d2 a d '1  a d 2d '120 8 12cm  (0,25 điểm)

2) Xác định a để hệ cho ảnh thât với mọi giá trị d

1

1 1 1 1 1 1

2 1

1

ad 10a 10d

d 10

 

Với A B : 2 2

2 2 2

f d d '

Trang 5

2 2 1 1

2

2 2 1

d f 10(ad 10a 10d )

 

Ta thấy d 01 nên: 10(ad110a 10d ) 0 1  với mọi d 01 Vậy d ' 02 với mọi giá trị của d thì: 1 1

1

100

d 10

 với mọi d Vậy a > 10 (cm) thì hệ cho 1

ảnh thật với mọi vị trí d 01 (0,25 điểm)

Khi AB dịch chuyển thì A B1 1 luôn dịch chuyển từ F1 đến quang tâm O1 Để A B là ảnh 2 2 thật thì A B phải nằm ngoài khoảng tiêu cự của thấu kính L1 1 2 muốn vậy F’2 phải nằm sau

L1, nghĩa là a f 2  a 10(cm)

Câu V (2 điểm)

1) Tính các giá trị Rx, Ro, C và viết biểu thức của I trong mạch

Ta có ZL0,3 3.10 30 3( )

MN L

MN

2 2 NB

NB x C U 200

AB o L C 160

2

Thay R1, ZL vào (1) và (2)  Rx 3ZC120 (3)

x o C

Thay (3) vào (1): ZC2 60 3ZC1100 0

Phương trình tên có hai nghiệm: ZC30 3 40

Loại nghiệm ZC30 3 40 vì không thỏa mãn điều kiện (4)

Vậy ZC30 3 40 91,96  

5 C

Z 100 91,96

Thay Z vào (3)C

x C

R  3.Z  20 90 40 3 120 40 3 39, 28      (0,25 điểm)

Trang 6

Ta có L C

o

6

  

Vậy cường độ i 2 2 sin(100 t )A

6

2) Ta có:

x

x

2R R

R

 

x

Y R

R

 

 

2

NB U

P

2R Y



Vì U = const; R = const; (ZL Z ) constC  nên Pmax khi Ymin

L C

x

R

(0,25 điểm) nên theo bất đẳng thức cosi Ymin  Rx R2(ZL Z )C 2 50 Vậy

NBmax

x

2(R R ) 2(30 50)

Ngày đăng: 29/11/2013, 06:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Cho mạch điện xoay chiều như hình vẽ. Cuộn dây L thuần cảm, hiệu điện thế - Gián án TSĐH De 17
ho mạch điện xoay chiều như hình vẽ. Cuộn dây L thuần cảm, hiệu điện thế (Trang 2)
w