Bài 3: Cho góc xAy khác góc bẹt. Gọi M là trung điểm của CD, E là giao điểm của AM và BD, F là giao điểm của BM và AC. a)Chứng minh EF//AB. b)Tính độ dài đoạn thẳng EF.[r]
Trang 1ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TOÁN 8: CÁC PHÉP TOÁN VỀ PHÂN THỨC
Thực hiện các phép toán trên phân thức
Thực hiện phép tính:
a)
x 5 1 x
b)
x y 2y
c)
xy xy
2 1 4
d)
xy x y xy x y
e)
a b a b a b
g)
x xy xy y y x
Thực hiện phép tính:
a)
b)
c)
2 2
2 2 2 2
1 1
2
2 2
2 1
x x x
x x
x
e)
xy y2 xy x2
2
Thực hiện phép tính:
x xyxy y x y b)
x y y x3 3 x2 xy y2
c)
x2 xy y2 x2 x2 xy
1 1 1 1 1 1 Thực hiện phép tính:
a)
x x
b)
x y x y y
2 2( )( ) 2
c)
x y x y
3 1 2 3
d)
xy x
x y y x
2 1
x y x y
Thực hiện phép tính:
a)
b)
x
x2 x2 x
1
d)
x
x
x
x2 x x2
Thực hiện phép tính:
Trang 2a)
x
x y
1 6.
b)
x xy y
2 2
2 3
c)
2
15 2 7
x y
y x
d)
x y
x y x
2 3
2 .
5
5 10 4 2
.
.
2 10 6
x
g)
x y
x y
2 2
9 . 3
2 6
3 3 . 15
Thực hiện phép tính:
a)
x
x2
2 : 5
x y
x y2 2 18 2 5
16 :
5
x y3 5 xy2
25 :15 3
d)
x y x y
xy
x y
2 2
2 : 3 6
e)
a ab a b
2
:
x y x xy
y x x y
2
:
Thực hiện phép tính:
a) 2
1
x
x
2
9 6 1
10 6
: 1 3
2 3 1
3
x x
x x
x
x x
x
3 :
3
1 9
9
2
x x x
x x
x
Cho biểu thức:
x P
a) Tìm điều kiện xác định của P
b) Rút gọn biểu thức P
c) Tìm x để P
3 4
d) Tìm các giá trị nguyên của x để biểu thức P cũng có giá trị nguyên
e) Tính giá trị của biểu thức P khi x2–9 0
Cho biểu thức:
P
2
( 3) 1 6 18
a) Tìm điều kiện xác định của P
b) Rút gọn biểu thức P
c) Với giá trị nào của a thì P = 0; P = 1
Cho biểu thức:
P
2 2
1
2 2 2 2
a) Tìm điều kiện xác định của P
b) Rút gọn biểu thức P
Trang 3c) Tìm giá trị của x để P
1 2
Cho biểu thức:
P
a) Tìm điều kiện xác định của P
b) Tìm giá trị của x để P = 1; P = –3
Cho biểu thức:
x P
2 3 2 1 (2 3)(2 3)
a) Tìm điều kiện xác định của P
b) Rút gọn biểu thức P
c) Tìm giá trị của x để P = –1
Cho biểu thức:
x P
5 5 ( 5)( 5)
a) Tìm điều kiện xác định của P
b) Rút gọn biểu thức P
c) Cho P = –3 Tính giá trị của biểu thức Q9 – 42x2 x49
a) Tìm điều kiện xác định của P
b) Rút gọn biểu thức P
c) Tìm giá trị của x để P = 4
Cho biểu thức:
P
2
2
2 10 50 5
a) Tìm điều kiện xác định của P
b) Rút gọn biểu thức P
c) Tìm giá trị của x để P = –4
Cho biểu thức:
P
x
2 3
8
a) Tìm điều kiện xác định của P
b) Rút gọn biểu thức P
c) Tính giá trị của P với x 40012000
Cho biểu thức:
P
2
a) Tìm điều kiện xác định của P
Trang 4b) Rút gọn biểu thức P.
c) Tính giá trị của P khi x 12
Cho biểu thức:
P
a) Tìm điều kiện xác định của P
b) Rút gọn biểu thức P
c) Tìm giá trị của x để P = 0; P =
1
4. d) Tìm giá trị của x để P > 0; P < 0
Cho biểu thức:
P
2 2
a) Tìm điều kiện xác định của P
b) CMR: khi giá trị của biểu thức được xác định thì nó không phụ thuộc vào giá trị của biến x?
Cho biểu thức:
P
2
a) Tìm điều kiện xác định của P
b) Rút gọn biểu thức P
c) Tính giá trị của P khi x = 20040
Cho biểu thức:
P
2 2
10 25 5
a) Tìm điều kiện xác định của P
b) Tìm giá trị của x để P = 0; P 52
c) Tìm giá trị nguyên của x để P cũng có giá trị nguyên
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP ĐẠI SỐ 8
CHƯƠNG III – PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT
MỘT ẨN A.LÍ THUYẾT: Ôn các câu hỏi từ 1 đến 6(SGK/TR33)
B.BÀI TẬP:
I.Trắc nghiệm:
Câu 1:Nghiệm của phương trình x x 3 x 2 x 1 3là:
Trang 5A x 4 B x 1 / 4 C x 4 D x 1 / 4
Câu 2:Nghiệm của phương trình 4x x 1 2x 2 x 1 0là:
A x 1 B x 2và x 1 C vô nghiệm D vô số nghiệm
Câu 3:Phương trình 2
x x x có số nghiệm là:
A.một nghiệm B.hai nghiệm C.vô nghiệm D.vô số nghiệm
Câu 4:Phương tình 3x 1 2x 1tương đương với phương trình nào:
A 2
1 0
x B.x x 1 0 C x 1 0 D 3 2
1
x x
Câu 5:Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc nhất một
ẩn:
A 5x 3 17x 1 B 5 3 1
x
x
2
x x
Câu 6:Cho 3 phương trình:
(I) 3 2
1
x
x ; (II).x 2 x 2 x 1 0; (III).( 2 4)( 1)
2
x
Câu nào sau đây đúng:
A (I) và (II) tương đương B.(I) và (III) tương đương
C.(I),(II) và (III) tương đương D.Cả 3 câu A,B,C đều đúng
Câu 7:Xác định m để phương trình 3xm x 1 nhận x 3làm nghiệm:
A.-3 B.3 C.-5 D.5
Câu 8:Điều kiện xác định của phương trình 2
x
A.x 2 B.x 0 C.x 2 và x 0 D x 2 hoặcx 0
II Bài tập tự luận:
Bài 1: Giải phương trình:
a) 2 2
2x 3 3 x 4 x 4 x 2 1
3x 2 9x 6x 4 3x 1 9x 3x 1 x 4
c)x x 1 x 3 x 4 5x
d)2x 1 2 x 1 4x x 7 3x
Bài 2: Giải phương trình:
b)10 5 3 7 3 12
x
Bài 3: Giải phương trình:
a) 2
3x 2 x 6 x 5 0 b) 2 2
2x 5 3x 1
Trang 6c) 2
4x x 1 x 1 0 d) 9 2 x 1 4x 5
e) 3 2
Bài 5:Giải phương trình:
a) 2
b) 3 2
2x 2x 4x d) 3 2
x x x
Bài 6: Giải phương trình:
a) 4 2
2
b) 2 2 2
Bài 7: Giải và biện luận phương trình:( Với m là tham số)
m x mx m
m x m x x d) 2 2
m x m m x
Lưu ý: Từ Bài 5 đến Bài 7 dành cho học sinh khá giỏi
B.ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HÌNH HỌC 8
I.LÝ THUYẾT
ÔN TẬP ĐỊNH LÝ THUẬN, ĐẢO VÀ HỆ QUẢ CỦA ĐỊNH LÝ TALET
II.BÀI TẬP
Bài 1: cho hình thang ABCD(AB//CD ) AB và CD cắt nhau ở M biết AM/BM=5/3
và AD=2,5dm Tính độ dài BC
Bài 2: Cho tam giác ABC cân tại A, phân giác góc B và góc C cắt AC và AB lần lượt
ở D và E
a)Chứng minh: DE//BC
b)Biết DE=10cm, BC=16cm Tính độ dài cạnh AB
Bài 3: Cho góc xAy khác góc bẹt trên cạnh Ax lấy hai điểm B và D, trên cạnh Ay lấy hai điểm C và E sao cho AD/BD =11/8 và AC=3/8CE
a)Chứng minh BC//DE
b)Biết BC=3cm Tính DE
Bài 4: Cho hình thang ABCD(AB//CD) có AB=7,5cm, CD=12cm Gọi M là trung điểm của CD, E là giao điểm của AM và BD, F là giao điểm của BM và AC
a)Chứng minh EF//AB
b)Tính độ dài đoạn thẳng EF