1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

BO DE KT CHUONG I HINH 8

10 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 63,33 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b) Ñieåm D ôû vò trí naøo treân caïnh BC thì töù giaùc AEDF laø hình thoi. c) Tam giaùc ABC coù ñieàu kieän gì thì töù giaùc AEDF laø hình chöõ nhaät ... Qua D veõ ñöôøng thaúng song so[r]

Trang 1

TRƯỜNG THCS……… Ngày KT / / 2009 Họ và tên :

Lớp: BÀI KIỂM TRA CHƯƠNG I

Môn : Hình học 8 ; Tiết : 25 Điểm số Lời phê

Bài 1(1đ) : Điền vào chỗ trống ( ) cho đúng

a) Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau là

b) Tứ giác có hai cạnh đối song song và bằng nhau là

Bài 2(1đ) : Điền chữ thích hợp (Đ) hoặc ( S) vào ô vuông

a) Tứ giác có ba cạnh bằng nhau là hình thoi

b) Hình thang cân có hai góc đối bằng nhau là hình chữ nhật

Bài 3(1đ) : Khoanh tròn câu có kết quả đúng

3.1) Cho tứ giác ABCD có ˆA = 800 , ˆB = 1300 , ˆCDˆ = 100 Số đo của các góc Cˆ và Dˆ là :

a) ˆC = 600 , Dˆ = 500 b) ˆC = 700 , Dˆ = 600

c) ˆC = 800 , Dˆ = 700 d) ˆC = 900 , Dˆ = 800

3.2) Chu vi của một hình chữ nhật bằng 12 cm Tổng các khoảng cách từ một điểm bất kỳ trong hình chữ nhật đến các cạnh của nó là :

a) 6cm b) 8 cm c) 10 cm d) 12 cm

Bài 4(2đ) : Cho ABC , AC = 16 cm , AB = BC = 10 cm Lấy D đối xứng với C qua B Tính độ dài AD Bài 5(5đ): Cho Δ ABC , các đường trung tuyến BM và CN cắt nhau tại G Gọi P và Q lần lượt là trung điểm của BG và CG

a) Chứng minh tứ giác MNPQ là hình bình hành

b) Tam giác ABC có điều kiện gì thì tứ giác MNPQ là hình chữ nhật

c) Nếu các đường trung tuyến BM và C N vuông góc với nhau thì tứ giác MNPQ là hình gì ? Vì sao?

MA TRẬN, ĐÁP ÁN, BIỂU ĐIỂM I/ Thiết kế ma trận:

2 Các hình đặc

biệt của tứ giác 2

1,0

2 1,0

1(vẽ hình) 1,0 3

4,0

8 7,0 3.Đối xứng trục và

đối xứng tâm 1

1,5

1(vẽ hình)

2,0

1,5 1 1,5 3 1,5

2(vẽ hình) 1,5 3

4,0 12 10

II/ Đáp án, biểu điểm :

Bài1(1đ) : Mỗi câu đúng ghi 0,5 điểm

a) Hình chữ nhật b) Hình bình hành

Bài2(1đ) : Mỗi câu đúng ghi 0,5 điểm

a) Sai b) Đúng

Bài3(1đ) : Mỗi câu đúng ghi 0,5 điểm

Trang 2

3.1) c) ˆC = 800 , Dˆ = 700 3.2) a) 6cm

Bài 4(2đ) :

Hình vẽ đúng ( ghi 0,5 điểm)

Tính DC = 2 BC = 2.10 = 20 cm ( ghi 0,5 điểm)

Trong ADC có AB là đường trung tuyến và

AB =

1

2DC nên ADC vuông tại A ( ghi 0,5 điểm)

Theo định lý Pytago : DC2 = AD2 + AC2

=> AD2 = DC2 – AC2 = 400 – 256 = 144

=> AD = 12 cm (ghi 0,5 điểm)

Bài 5(5đ) :

Hình vẽ đúng ghi 1 điểm

a) 1,5 điểm

Trong ABC có MN đường trung bình

nên MN // BC và MN =

1

2BC (1) (ghi 0,5 điểm) Trong GBC có PQ là đường trung bình nên PQ // BC và PQ =

1

2BC (2) (ghi 0,5 điểm) Từ (1) và (2) suy ra MN // PQ và MN = PQ

Vậy tứ giác MNPQ là hình bình hành (ghi 0,5 điểm)

b) (1,5 đ)

Hình bình hành MNPQ là hình chữ nhật

<=> hai đường chéo bằng nhau MP = NQ (ghi 0,5 điểm)

<=> GB = GC ( Vì G là trọng tâm của tam giác ABC ) (ghi 0,5 điểm)

<=> GBC cân <=> GBC GCBˆ  ˆ <=> NBC = MCB (cgc) <=> ˆB Cˆ <=> ABC cân tại A (ghi 0,5đ)

c) (1,0 đ)

Khi hai đường trung tuyến BM CN Khi đó hình bình hành MNPQ có hai đường chéo MP NQ (ghi 0,5 điểm) Vậy tứ giác MNPQ là hình thoi (ghi 0,5 điểm)

-Chú ý: Mọi cách giải khác đúng, chính xác đều cho điểm tối đa cho mỗi câu

A

M N

D

B

G

Trang 3

TRƯỜNG THCS Ngày KT / / 2009 Họ và tên : BÀI KIỂM TRA CHƯƠNG I

Lớp: Môn : Hình học 8 ; Tiết : 25

Điểm số Lời phê

Bài 1 (1đ) : Điền vào chỗ trống ( ….) nội dung thích hợp

a) Hình thoi có mọât góc vuông là ………

b) Tứ giác có ba ……… là hình chữ nhật

c) Tứ giác có bốn cạnh bằng nhau là ………

d) Hình thang có hai đường chéo bằng nhau là ………

Bài 2(2 đ) Điền đấu “X” vào ơ thích hợp, tương ứng với mỗi khẳng định sau :

1 Hình chữ nhật cĩ hai cạnh kề bằng nhau là hình vuơng

2 Hình thang cĩ hai cạnh bên bằng nhau là hình thang cân

3 Hình vuơng là hình chữ nhật và cũng là hình thoi

4 Tam giác đều là hình cĩ tâm đối xứng

Bài 3 ( 2đ) : Khoanh tròn chữ cái đầu câu trả lời đúng :

1) Một hình vuông có cạnh bằng 4 cm, đường chéo của hình vuông đó bằng:

A 8 cm B 32 cm C 6 cm D 16 cm

2) Hình thang có độ dài 2 đáy là 2,2cm và 5,8cm thì độ dài đường trung bình là :

A 4,4cm B 3,4 cm C.4,2 cm D 4 cm

3) Hai đường chéo AC và BD của hình bình hành ABCD cắt nhau tại O Khi đó là:

A OA = OB ; OC = OD B OA = OC ; OB = OD C 0A = OD ; OB = OC ;

D OA = OB = OC = OD

4) Hình vuông là trường hợp đặc biệt của :

A Hình chữ nhật B Hình thoi C Câu A và B đều sai D Câu A và B đều đúng

Bài 4 (5đ): Cho Δ ABC cân tại A ,đường trung tuyến AM Gọi I là trung điểm của AC ,K là điểm đối xứng với M qua điểm I

a) Chứng minh tứ giác AMCK là hình chữ nhật

b) Chứng minh tứ giác AKMB là hình bình hành

c) Tìm điều kiện của Δ ABC để tứ giác AMCK là hình vuông

Trang 4

-TRƯỜNG THCS , , , , , , , , , , ,, , , , Ngày KT / / 2009 Họ và tên : BÀI KIỂM TRA CHƯƠNG I

Lớp: Môn : Hình học 8 ; Tiết : 25

Điểm số Lời phê

Bài 2(3 đ) Điền đấu “X” vào ơ thích hợp, tương ứng với mỗi khẳng định sau :

1 Hình vuơng là hình chữ nhật và cũng là hình thoi

2 Tam giác đều là hình cĩ tâm đối xứng

3 Tứ giác cĩ hai gĩc đối bằng nhau là hình bình hành

4 Trong hình bình hành, hai đường chéo cắt nhau tại trung điẻm

của mỗi đường

5 Hình thang cĩ hai cạnh bên bằng nhau là hình thang cân

6 Hình chữ nhật có hai đường chéo vuông góc là hình vuông

7 Tứ giác có hai cạnh đối song song là hình thang

8 Hình thang cân có một góc vuông là hình chữ nhật

Bài 3 ( 2đ) : Khoanh tròn chữ cái đầu câu trả lời đúng :

1) Một hình vuông có cạnh bằng 4 cm, đường chéo của hình vuông đó bằng:

A 8 cm B 32 cm C 6 cm D 16 cm

2) Hai đường chéo AC và BD của hình bình hành ABCD cắt nhau tại O Khi đó là:

A OA = OB ; OC = OD B OA = OC ; OB = OD C 0A = OD ; OB = OC ; D OA = OB = OC = OD

3) Một hình thang có độ dài hai đáy là 5 cm và 9 cm Độ dài đường trung bình của hình thang đó là:

A 4 cm B 14 cm C 7 cm D Một kết quả khác

4) Đường chéo của một hình vuông bằng 2 dm Cạnh của hình vuông đó là:

A 1 dm B √2 dm C 32 dm D 43 dm Bài 4 (5đ): Cho hình thoi ABCD ,gọi O là giao điểm của hai đường chéo.Vẽ đường thẳng qua B và song song với AC ,vẽ đường thẳng qua C và song song vơi BD ,hai đường thẳng đó cắt nhau ở K

a) Chứng minh tứ giác OBKC là hình chữ nhật

b) Chứng minh AB = OK

c) Tìm điều kiện của hình thoi ABCD để tứ giác OBKC là hình vuông

Trang 5

-BỘ ĐỀ KIỂM TRA HÌNH HỌC CHƯƠNG I

TRƯỜNG THCS ……… Ngày KT / / 200 Họ và tên :

Lớp: BÀI KIỂM TRA CHƯƠNG I

Môn : Hình học 8 ; Tiết : 25

Trang 6

Điểm số Lời phê

Bài 1 (2đ) : Điền vào chỗ trống cho đúng

a) Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau là ………

b) Hình bình hành ABCD có ^D = 1V là ………

c) Hình thoi có một góc vuông là ………

d) Tứ giác có hai cạnh đối song song và bằng nhau là ………

Bài 2 ( 2đ) : Điền chữ thích hợp (X) vào ô vuông Câu Nội dung Đúng Sai 1 Tứ giác có ba cạnh bằng nhau là hình thoi 2 Tứ giác ABCD có AB = CD và AD // BC là hình bình hành 3 Hình thang cân có hai góc đối bằng nhau là hình chữ nhật

4 Tứ giác có hai đường chéo vuông góc với nhau là hình thoi Bài 3 ( 1đ) : Cho Δ ABC và một điểm O tuỳ ý Vẽ Δ A/B/C/ đối xứng với Δ ABC qua điểm O

Bài 4 (5đ): Cho Δ ABC , điểm D nằm giữa B và C Qua D vẽ đường thẳng song song với AB cắt AC ở E Qua D vẽ đường thẳng song song với AC cắt AB ở F a) Tứ giác AEDF là hình gì ? b) Điểm D ở vị trí nào trên cạnh BC thì tứ giác AEDF là hình thoi c) Tam giác ABC có điều kiện gì thì tứ giác AEDF là hình chữ nhật

TRƯỜNG THCS ……… Ngày KT / / 200

Họ và tên :

Lớp: BÀI KIỂM TRA CHƯƠNG I Môn : Hình học 8 ; Tiết : 25

Trang 7

Điểm số Lời phê

Bài 1 (2đ) : Điền vào chỗ trống cho đúng

a) Hình bình hành có mọât góc vuông là ………

b) Δ ABC có ^A = 1V , MB = MC thì AM = ………

c) Hình chữ nhật có hai đường chéo góc vuông với nhau là ………

d) Hình bình hành có một đường chéo là đường phân giác của một góc là ………

Bài 2 ( 2đ) : Điền chữ thích hợp (X) vào ô vuông Câu Nội dung Đúng Sai 1 Một hình vuông có cạnh bằng 3cm đường chéo của hình vuông đó bằng √18 cm

2 Hình thoi ABCD có góc D = 1V là hình vuông 3 Hình thang có hai cạnh bên bằng nhau là hình bình hành 4 Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau là hình thoi

Bài 3 ( 1đ) : Cho Δ MNP và một đường thẳng d tuỳ ý Vẽ Δ M/N/P/ đối xứng với Δ MNP qua đường thẳng d

Bài 4 (5đ): Cho Δ ABC , điểm D nằm giữa B và C Qua D vẽ đường thẳng song song với AB cắt AC ở E Qua D vẽ đường thẳng song song với AC cắt AB ở F d) Tứ giác AEDF là hình gì ? e) Điểm D ở vị trí nào trên cạnh BC thì tứ giác AEDF là hình thoi f) Tam giác ABC có điều kiện gì thì tứ giác AEDF là hình chữ nhật

Trang 8

BỘ ĐỀ KIỂM TRA ĐẠI SỐ CHƯƠNG I

TRƯỜNG THCS NGÔ Ngày KT / / 200 Họ và tên : BÀI KIỂM TRA CHƯƠNG I

Lớp: Môn : Đại số 8 Tiết : 21

Trang 9

Điểm Lời phê

Bài 1 (3đ) : Điền các đơn thức thích hợp vào chỗ trống :

a) x3 + + + 27 = ( + )3

b) ( x – 12 ) ( x + 12 ) = –

c) x2 + + 19 = ( + )2

d) ( x – 2 ) ( x2 + + 4 ) = –

Bài 2 (1đ) : Điền chữ thích hợp ( Đ) hoặc (S) vào ô vuông a) – x2 + 4x – 4 = – ( x – 2 )2

b) x3 + 27 : ( x2 – 3x + 9 ) = x – 3

Bài 3(1đ) : Rút gọn biểu thức ( x – 3 ) (x + 3 ) – ( x – 3 )2 =

Bài 4(2đ ) : Phân tích đa thức thành nhân tử a) 3x2 – 3y2 – 12x + 12y =

Bài 5 (2đ) : Tìm x biết ( 2x + 1 )2 – ( x – 1 )2 = 0

Bài 6 ( 1đ) : Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức A = x2 – 6x + 11

TRƯỜNG THCS Ngày KT / / 200

Trang 10

Họ và tên : BÀI KIỂM TRA CHƯƠNG I

Lớp: Môn : Đại số 8 Tiết : 21

Điểm Lời phê

Bài 1(3đ) : Điền các đơn thức thích hợp vào chỗ trống :

a) ( x + √5 )2 = x2 + + 5

b) ( 2x – y ) ( + 2xy + ) = – y3 c) (– x – y )2 = + 2xy +

d) ( 3x – y ) ( + ) = – y2 Bài 2(1đ) : Điền chữ thích hợp ( Đ) hoặc (S) vào ô vuông a) ( x3 – 125 ) : ( x – 5 ) = x2 + 5x + 25

b) – 5x – 10x = – 5 ( x – 2 )

Bài 3(1đ) : Rút gọn biểu thức ( x3 + x2y + xy2 + y3 ) ( x – y ) =

Bài 4 (2đ) : Phân tích đa thức thành nhân tử a) 3x2 + 3xy – x – y =

Bài 5(2đ) : Làm tính chia ( x4 – 2x3 + 4x2 – 8x ) : ( x2 + 4 )

Bài 6 ( 1đ) : Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức

B = – x2 + 5x

Ngày đăng: 20/04/2021, 03:07

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w