- Rèn luyện kỹ năng quan sát rút ra nhận xét, kết luận - Giáo dục lòng yêu môn học, ý thức bảo vệ môi trường - Học sinh biết được một số tính chất hóa học của oxi.. - Rèn luyện kỹ năng q[r]
Trang 18
1
BÀI 1 MỞ ĐẦU MÔN HOÁ HỌC
- 3 thí nghiệm gồm : 4 ống nghiệm , ống hút ,kẹp ,dd CuSO4 ,dd HCl ,Zn , NaOH
2
1
8
BÀI 2 CHẤT - Bảng phụ , nước , dd Phenol phtalein
, dd NaOH , ống hút , khay , cốc
2
8
4 BÀI THỰC HÀNH SỐ 1
- Ông nghiệm , kẹp , phễu , đèn cồn , đũa TT , giấy lọc , nhiệt kế
- S , Farafin , muối , nước , cát
3
9
5 BÀI 4 NGUYÊN TỬ - Bảng phụ vẽ cấu tạo của một sốnguyên tử
3
9
6
BÀI 5 NGUYÊN TỐ HOÁ
4
9
4
9
8
BÀI 6 ĐƠN CHẤT , HỢP CHẤT , PHÂN TỬ
Tranh mẫu chất ; Đồng , NaCl , H2 ,
H2O , O2
5
9
8
BÀI 6 ĐƠN CHẤT , HỢP
- Bảng phụ , mẫu Đồng , Khí Oxi
Trang 2- Học sinh biết được hoá học là môn khoa học nghiên cứu các chất và
sự biến đổi của chất
- Thấy được vai trò quan trọng của môn hoá học , biết cách học bộ
môn này để áp dụng tốt vào thực tiễn
- HS phân biệt được vật thể TN , NT Vật liệu và các chất
- Biết các vật thể tạo ra từ chất , ở đâu có chất ở đó có vật thể
- Biết cách tìm ra tính chất cơ bản của chất
- Phân biệt được chất tinh khiết và hỗn hợp
- Bước đầu hình thành tư duy về các chất,mối liên hệ chất với các
thành phần tạo nên chất
- Bước đầu hình thành quan điểm duy vật về vật chất xung quanh
- HS khẳng định ,khắc sâu một số khái niệm đã học
- Nắm được các qui tắc , an toàn trong TN ,sử dụng một số dụng cụ
thí nghiệm
- So sánh t0 nc của một số chất từ đó định hướng trong việc tách chất
- Có ý thức bảo vệ,sử dụng hợp lí các thiết bị,chất thí nghiệm,vệ
sinh,an toàn trong và sau làm thí nghiệm
- Biết được nguyên tử là gì ? Thấy rõ nguyên tử gồm hạt nhân mang
điện (+) vỏ là e mang điện (- )
- Hạt nhân gồm p và n Xác định lớp e , số e ngoài , p = e , hiểu được
tại sao
m nt mhạt nhân
- Nguyên tử tạo nên chất
- HS biết xác định số e,p,n từ cấu tạo của một nguyên tử, phát hiện ra
cấu tạo nào đúng, sai
- Hiểu được thế nào là nguyên tố , p là đặc trưng cho mỗi nguyên tố
- Biết cách viết KHHH của nguyên tố , biểu diễn số lượng ng.tử của
nguyên tố nào đó
- Rèn luyện kĩ năng viết CTHH Mỗi KHHH là chỉ một nguyên tử
của nguyên tố đó
- Hiểu được NTK là KL của NT được qui ước theo đvC Biết cách
qui đổi từ giá trị 1đvC = 1/12 mC = 1,66.10- 24 gam
- Tìm ng.tố từ p hay đvC
- Rèn kĩ năng viết CTHH của các nguyên tố,xác định tên các nguyên
tố từ p,đvC
- Phân biệt được đơn chất , hợp chất Nắm được đặc điểm cấu tạo ,
phân loại đ/c , h/ c Biết một số dạng thù hình của nguyên tố
- Phân biệt đơn chất và hợp chất khác nhau ở điểm nào
- Thấy rõ điểm chung giữa 3 kn đó là các chất do nguyên tử,phân tử
tạo nên
- Biết được thế nào là phân tử , tìm được PTK các chất
- Hiểu được 3 trạng thái của chất , mỗi trạng thái phụ thuộc vào
khoảng cách các phân tử
- Thấy rõ các chất đều do các hạt nhỏ bé tạo nên là nguyên tử.Tìm
phân tử khối các chất,xác định các nguyên tố dựa vào phân tử khối
- Thấy được trạng thái các chất là phụ thuộc vào khoảng cách các hạt
Trang 39
10 BÀI 7 BÀI THỰC HÀNH 2
- Tranh mẫu muối , khí Hiđrô , oxi , nước ,ddNH3,bông,ống nghiệm,nút cao su,
6
9
11 BÀI 8 BÀI LUYỆN TẬP 1 - Bảng phụ với nội dung các bài tập
6
9
12
BÀI 8 CÔNG THỨC HÓA HỌC
- Bảng phụ , tranh mẫu Đồng , muối , nước , khí Oxi , khí Hiđrô
7
9
13
BÀI 10: HÓA TRỊ
- Bảng phụ
7
9
14 BÀI 10 HÓA TRỊ ( TIẾP ) - Bảng phụ
8
10
15 BÀI LUYỆN TẬP 2
- Bảng phụ
8
10
16 KIỂM TRA 45 '
Đề kiểm tra
9
10
17 BÀI 12 SỰ BIẾN ĐỔI CỦA CHẤT - Bột Fe , S , ống nghiệm , 4kẹp ,4 thìa , 4 bát sứ , 4 đèn cồn , nam châm ,
phiếu thực hành
9
10
18
BÀI 13 PHẢN ỨNG HÓA
HỌC - dd Naống nghiệm , ống hút , kẹp 2CO3 , HCl , NaOH , CuSO4 ,
Trang 4- Biết cách làm TN về sự khuếch tán của chất
- Thấy được ý nghĩa của việc hiểu phân tử là hạt tạo ra chất
- Rèn luyện kĩ năng viết tường trình , làm thí nghiệm Quan sát các
hiện tượng thí nghiệm để tìm ra bản chất của kiến thức
- Có ý thức giữ gìn,bảo vệ,tiết kiệm các đồ dùng thí nghiệm,hoá
chất.Tích cực tìm tòi khắc sâu kiến thức từ các thí nghiệm
- Hệ thống lại ở hs kiến thức về chất , ng.tử , phân tử Thấy quan hệ
các khái niệm này
- Hiểu sâu về chúng qua bài tập
- Rèn kĩ năng tư duy Giải thích các hiện tương xung quanh có liên
quan đến các nguyên tử ,phân tử
- HS biết cách viết CTHH của đơn chất ,hợp chất
- Thấy được ý nghĩa về chất từ CTHH của chất đó
- Rèn kĩ năng viết CTHH Phân biệt các đơn chất và các hợp chất
theo thành phần các nguyên tố
- Hiểu được hóa trị của một nguyên tố là gì ?
- Biết cách xác định hóa trị theo H và O
- Học sinh thành thạo trong việc tính hoá trị các nguyên tố,nhóm các
nguyên tử theo O và H
- Bước đầu hiểu bản chất của hoá trị là khả năng liên kết.Việc nhớ
hoá trị các nguyên tố là vô cùng quan trọng
- Nắm được nội dung qui tắc hóa trị trong hợp chất bất kì
- Biết vận dụng kiến thức vào việc lập CTHH của hợp chất
- Rèn luyện kĩ năng viết CTHH từ hoá trị các thành phần,tính toán
tìm ra CTHH sai do không phù hợp với hoá trị
- Học sinh ôn tập về kiến thức đơn chất , hợp chất Củng cố về cách
lập CTHH , tìm PTK
- Nắm vững cách tìm hóa trị theo qui tắc.Viết CTHH các chất
- Tiếp tục rèn luyện kĩ năng tìm hoá trị các nguyên tố từ các hợp
chất,lập CTHH các hợp chất theo hoá trị cho trước
- Đánh giá học sinh các kiến thức về nguyên tử , CTHH của đơn
chất hợp chất , hóa trị Từ đó biết được những điểm chưa hoàn thiện
ở HS
- Rèn luyện kĩ năng viết kí hiệu và CTHH của chất Bài tập tính
toán có liên quan đến p , n , e
- HS hiểu và phân biệt được hiện tượng vật lí và hiện tượng hóa học
- Biết làm thí nghiệm để theo dõi sự biến đổi của chất
- Rèn kĩ năng làm thí nghiệm,quan sát,phân biệt từ các hiện tượng thí
nhí nghiệm
- Có thái độ nhìn nhận đúng về các biến đổi trong thực tế là các hiện
tượng hoá học và vật lí
- Hiểu được phản ứng hóa học là gì ? Diễn biến của pư hóa học
- Thấy được sự thay đổi LK giữa các ng.tử dẫn đến sự tạo thành chất
mới
- Biết biểu diễn được phương trình hóa học dạng chữ
Trang 510
18 BÀI 13 PHẢN ỨNG HÓA
HỌC (tt)
- Al ( lá , bột ) , dd NaOH , CuSO4 , Đèn cồn , Kẹp , H2O2 , MnO2
10
10
20 BÀI THỰC HÀNH SỐ 3
- 6 bộ TN gồm : 2 cốc , KMnO4 , thìa đũa thủy tinh , dd Ca(OH)2 , dd
Na2CO3 , đèn cồn , kẹp
11
10
21
BÀI 15 ĐỊNH LUẬT BẢO TOÀN KHỐI LƯỢNG
- Cân Rôbevan , 2cốc 500ml , dd BaCl2 , dd Na2SO4
- Bảng phụ
11
10
22
BÀI 16 PHƯƠNG TRÌNH
12
11
23 BÀI 16 PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC (TT) - Bảng phụ ghi nội dung như kiểm tra bài cũ
12
11
24
BÀI 17 BÀI LUYỆN TẬP 3
Bảng phụ có các nội dung bài tập
13
11
25
KIỂM TRA 45 ' Đề kiểm tra
13
11
26 BÀI 18 MOL
Bảng phụ với các nội dung bài tập
14
12
27
BÀI 18 CHUYỂN ĐỔI GIỮA
14
12
28
BÀI 18 CHUYỂN ĐỔI GIỮA
M , n , V (tt)
Bảng phụ
Trang 6- Biết được khi phản ứng xảy ra cần những điều kiện gì ? Khi nào thì
khẳng định được phản ứng xảy ra
- Rèn kĩ năng quan sát , nhận xét từ hiện tượng phản ứng
- Khắc sâu kiến thức về chất , phân tử ng.tử , sự khuếch tán của chất
là sự khuếch tán của các phân tử
- Qua bài thực hành rèn kĩ năng làn TN , quan sát , phân tích tổng hợp
và rút ra kiến thức
- Nhìn nhận đúng về hiện tượng vật lí và hoá học
- Hiểu nội dung của định luật , biết giải thích định luật dựa vào sự bảo
toàn khối lượng từ sự bảo toàn số lượng các ng tử
- Vận dụng định luật bảo toàn vào tính toán
- Rèn kĩ năng viết pt hóa học và biểu thức định luật từ pt
- Thấy được các biến đổi hoá học giữa chất tham gia thành sản phẩm
luôn được bảo toàn về mặt khối lượng.Nhưng liên kết giữa các
nguyên tử là thay đổi
- HS biết các bước lập PTHH , viết đúng CHHH của các chất
- Lập được các phương trình cân bằng nhanh theo một số phương
pháp
- Phát triển khả năng phán đoán trong vịêc cân bằng các phương trình
pư
- Tiếp tục rèn kuyện kĩ năng lập PTHH
- Biết ý nghĩa của các hệ số trong PT có liên quan đến tính toán sau
này
- Làm được các bài toán về chọn chất phù hợp trong PTHH
- Củng cố cho HS về các hiện tượng hóa học - phản ứng hóa học
- Áp dụng tốt ĐLBT trong tính toán , cân bằng
- Rèn luyện kĩ năng cân bằng PTHH
- Đánh giá HS ở kĩ năng viết CTHH , PTHH , lập PTHH
- Ap dụngđược ĐLBT trong tính toán
- Lập được CTHH , đi tìm CTHH của chất dựa vào số p , phân tử
khối
- Khắc phục nhứng tồn tại các kiến thức trên
- Nắm và vận dụng được khía niệm Mol , khối lượng Mol , thể tích
Mol
- Biết chuyển đổi dựa vào mỗi khái niệm
- Tính toán linh hoạt các đại lượng m,V,A(số nguyên tử,phân tử)
thành mol và ngược lại
- Tích cực trong tính toán để phục vụ cho việc tính toán các bài phức
tạp hơn ở bài sau
- HS biết cách lập ra và vận dụng được công thức chuyển đổi giữa các
đại lượng là m , n , V
- Rèn luyện kĩ năng tính toán Áp dụng linh hoạt các công thức
chuyển đổi
- Hướng dẫn HS rèn luyện kĩ năng tính m, V, n
- Định hướng cho HS việc tính theo PTHH , theo CTHH
- Thành thục trong chuyển đổi các đại lượng.Hình thành tư duy định
hướng lời giải từ các giả thiết
Trang 712
28 BÀI 20 TỈ KHỐI CHẤT
KHÍ
Bảng phụ
15
12
30 BÀI 21 TÍNH THEO CÔNG THỨC HÓA HỌC Bảng phụ
16
12
31
BÀI 21 TÍNH THEO CÔNG THỨC HÓA HỌC (tt)
Bảng phụ
16
12
32 TÍNH THEO PHƯƠNG
TRÌNH HOÁ HỌC
Bảng phụ
17
12
33
TÍNH THEO PHƯƠNG TRÌNH HOÁ HỌC (tt) Bảng phụ
17
12
34 LUYỆN TẬP Phiếu bài tập ,bảng phụ
18
12
18
12
36 KIỂM TRA HỌC KỲ I Đề kiểm tra
Trang 8- HS tìm được ra công thức tỉ khối , áp dụng được với công thức này
- Dựa vào tỉ khối , tìm khối lượng mol các chất , cũng như so sánh
giữa các chất khí với nhau
- HS so sánh được tỉ khối các chất khí với nhau và với không khí.Giải
thích được các hiện tượng trong thực tế có liên quan đến tỉ khối của
chất khí
- Từ CTHH tìm được phần trăm của mỗi nguyên tố trong hợp chất
- Nắm được các bước làm để tìm ra % các nguyên tố trong hợp chất
- Tính toán khối lượng các nguyên tố khi biết % khối lượng các
nguyên tố đó
- Từ % khối lượng mỗi nguyên tố trong hợp chất tìm ra CTHH của
hợp chất
- Rèn luyện kĩ năng tính theo CTHH , viết CTHH
-Hình thành ở HS kĩ năng tính theo PTHH
- Từ lượng chất tham gia theo pt tìm ra lượng chất sản phẩm và ngược
lại
-Rèn luyện cho HS kĩ năng tư duy trong việc định hướng các bước
làm một bài toán tính theo PTHH
- Học sinh làm được các bài tính theo PTHH thông qua sự chuyển đổi
giữa 3 đại lượng m, V,n
- Định hướng cho học sinh đến bài toán chất dư
- Rèn kĩ năng tìm số mol của các chất thông qua số mol chất đã biêt
và các tỉ lệ trong PT
- Tạo sự hứng thú trong việc tính toán các lượng chất trong thực tế
+ Nắm chắc các khái niệm mol ,khối lượng ,thể tích chất khí ở đktc
+Vận dụng các kiến thức để tìm công thức các chất ,tính theo pthh
+Củng cố và rèn luyện kĩ năng tính theo pthh
-Học sinh nắm vững các kiến thức về các đại lượng :mol,khối
lượng ,thể tích
+ Tính toán được các bài tập tính theo phương trình ,lập công thức
hoá học
+ Dần được làm quen với bài toán chất dư
- Rèn kĩ năng trong làm toán hoá học.Nhận dạng toán hoá học
- Đánh giá trình độ nhận thức của học sinh từ đó phân loại học sinh
- Kiểm tra việc vận dụng hiểu biết của HS về chuyển đổi giữa các đại
lượng
- Rèn thái độ trung thực, Tự lực khi làm bài kiểm tra và trong cuộc
sống
Trang 912
TIẾT
37
TÍNH CHẤT CỦA OXI
- Bảng phụ, bảng nhóm, bút dạ
- Dụng cụ : Đèn cồn , môi sắt
- Hóa chất: 3 lọ chứa oxi, S, P, Fe, than
TIẾT
38
TÍNH CHẤT CỦA OXI - Bảng phụ, bảng nhóm, bút dạ
- Dụng cụ: Đèn cồn, môi sắt
- Hóa chất: lọ chứa oxi, dây sắt
20
12
TIẾT
39
SỰ OXI HÓA – PHẢN ỨNG HÓA HỢP ỨNG DỤNG CỦA OXI
- Tranh vẽ ứng dụng của oxi
- Bảng phụ , phiếu học tập
TIẾT
40
OXIT - Bảng phụ, phiếu học tập- Bộ bìa có ghi các CTHH để học sinh
phân loại oxit
21
01
TIẾT
41
ĐIỀU CHẾ KHÍ OXI – PHẢN ỨNG PHÂN HỦY
- Bảng phụ, bảng nhóm
- Dụng cụ : Giá sắt, ống nghiệm, ống dẫn khí, chậu thủy tinh, đèn cồn Diêm lọ thủy tinh Bông
- Hóa chất: KMnO4
TIẾT
42
KHÔNG KHÍ SỰ CHÁY - Bảng phụ, bảng nhóm.
22
01
TIẾT
43
KHÔNG KHÍ – SỰ CHÁY
- Tranh ảnh về môi trường không khí
TIẾT
44
BÀI LUYỆN TẬP 5
- Bảng phụ , bảng nhóm
Trang 10- Học sinh biết được: Trạng thái tự nhiên và tính chất vật lý của oxi.
- Biết được một số tính chất hóa học của oxi
- Rèn luyện kỹ năng quan sát lập PTHH của oxi với đơn chất và một
số hợp chất
- Rèn luyện kỹ năng quan sát rút ra nhận xét, kết luận
- Giáo dục lòng yêu môn học, ý thức bảo vệ môi trường
- Học sinh biết được một số tính chất hóa học của oxi
- Rèn luyện kỹ năng quan sát lập PTHH của oxi với đơn chất và một
số hợp chất
- Rèn luyện kỹ năng quan sát rút ra nhận xét, kết luận
- Giáo dục lòng yêu môn học, ý thức bảo vệ môi trường
- Học sinh hiểu được khái niệm sự oxi hóa, phản ứng hóa hợp, phản
ứng tỏa nhiệt
- Các ứng dụng của oxi
- Rèn luyện kỹ năng quan sát lập PTHH của oxi với đơn chất và một
số hợp chất
- Giáo dục lòng yêu môn học, ý thức bảo vệ môi trường
- Học sinh biết được các khái niệm oxit, sự phân loại oxit và cách gọi
tên oxit
- Rèn luyện kỹ năng lập CTHH của oxit
- Tiếp tục rèn luyện kỹ năng lập các PTHH có các sản phẩm là oxit
- Giáo dục lòng yêu môn học, ý thức bảo vệ môi trường
- Học sinh nắm được phương pháp điều chế và thu khí oxi trong PTN
và trong CN
- HS biết khái niệm phản ứng phân hủy và dẫn ra các ví dụ minh họa
- Rèn luyện kỹ năng lập PTHH
- Giáo dục lòng yêu môn học, ý thức bảo vệ môi trường
- Học sinh biết được không khí là hỗn hợp, biết thành phần của không
khí theo thể tích
- Học sinh biết sự cháy là sự oxi hóa có tỏa nhiệt và phát sáng còn có
sự oxi hóa chậm cũng là sự oxi hóa có tỏa nhiệt nhưng không phát
sáng
- HS biết và hiểu điều kiện phát sinh và biết cách dập tắt đám cháy
- Tiếp tục rèn luyện kỹ năng viết PTHH
- Giáo dục lòng yêu môn học
- Học sinh biết phân biệt sự cháy và sự oxi hóa chậm
- Hiểu được các điều kiện phát sinh sự cháy từ đó để biết được các
biện pháp dập tắt sự cháy
- Rèn luyện kỹ năng viết các phương trình chữ
- liên hệ thực tế các hiện tượng
- Giáo dục ý thức bảo vệ môi trường, tránh ô nhiễm không khí
- Học sinh ôn tập các kiến thức cơ bản như:
- Tính chất của oxi
- ứng dụng và điều chế oxi
- Khái niệm về oxit và sự phân loại oxit
- Khái niệm về phản ứng hóa hợp và phản ứng phân hủy
- Thành phần của không khí
Trang 1101
TIẾT
45
BÀI THỰC HÀNH SỐ 4
-
- Dụng cụ: Đèn cồn, ống nghiệm, lọ nút nhám 2 cái, muỗm sắt, chậu thủy tinh to để đựng nước
- Hóa chất: KMnO4, bột lưu huỳnh, nước
TIẾT
46 KIỂM TRA VIẾT - Đề kiểm tra
24
01
TIẾT
47
TÍNH CHẤT - ỨNG DỤNG CỦA HIDRO
- Dụng cụ: Lọ nút mài, giá thí nghiệm, đèn cồn, ống nghiệm có nhánh, cốc thủy tinh.Phiếu học tập
- Hóa chất: O2, H2 , Zn, HCl
TIẾT
48
TÍNH CHẤT ỨNG DỤNG CỦA HIDRO
- Dụng cụ: ống nghiệm có nhánh ống dẫn bằng cao su, cốc thủy tinh, ống nghiệm, ống thuỷ tinh thủng 2 đầu, nút cao su có luồn ống dẫn khí, đèn cồn,
- Hóa chất: Zn, HCl, CuO, giấy lọc, khay nhựa, khăn bông , phiếu học tập
25
02
TIẾT
49
PHẢN ỨNG OXI HÓA –
KHỬ
- Bảng phụ, bảng nhóm
- Phiếu học tập
TIẾT
50
ĐIỀU CHẾ HIDRO – PHẢN ỨNG THẾ
- Bảng phụ , bảng nhóm, bút dạ
- Dụng cụ: Giá ống nghiệm, ống nghiệm có nhánh, ống dẫn có đầu vuốt nhọn, đèn cồn, chậu thủy tinh, ốnh nghiệm hoặc lọ có nút nhám
- Hóa chất: Zn, HCl
26
02
TIẾT
51
BÀI LUYỆN TẬP 6 - Bảng phụ, phiếu học tập.
TIẾT
52
BÀI THỰC HÀNH SỐ 5
- Đèn cồn, ống nghiệm có nhánh, có ônga dẫn
- Giá sắt, kẹp gỗ, ống thủy tinh hình V
- ống nghiệm: 2 chiếc Hóa chất: Zn, HCl, P, CuO