1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

De va Dap an Ktra 1 tiet chuong I DAI SO

3 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 65,41 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Điều này mâu thuẩn với giả thiết a và b không có ước chung lớn hơn 1.[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT NGUYỄN HỮU THỌ

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG I Năm học 2009-2010 MÔN: TOÁN KHỐI 10(T-A-D)

I.PHẦN CHUNG:(8 điểm)

Bài 1: Cho A = { 1;3;5;7;9;11;13 ; } B = { 1;4;7;10;13 }

Xác định A B Ç ; A B È ; ( A B È ) ( \ A B Ç )

Bài 2: Cho D = { x Î ¡ | 5 - £ x < 3 E= } { x Î ¡ | x ³ 1 }

a) Xác định D E Ç ; D È E ; D \ ; E \ E D và biểu diễn kết quả lên trục số.

b) Cho tập C = - ¥ ( ; ] k Xác định k để C Ç E ¹ Æ

Bài 3: Cho A = { } 1;2 ; B = { 1;2;3;4;5 }

Tìm tất cả các tập hợp X thỏa mãn: A Ì XX Ì B

Bài 4: Phép đo độ cao của một cái cây được kết quả a = 750 cm ± 0,5 cm

Phép đo độ dài của cây bút bi được kết quả b = 15 cm ± 0,02 cm

Hỏi phép đo nào tốt hơn? Vì sao?

II PHẦN RIÊNG:(2 điểm)

Học sinh các lớp A-D làm bài 5a)

Bài 5a) Bằng phương pháp phản chứng, chứng minh rằng:

Nếu a ¹ b thì a2+ + ¹ b2 4 ab + 2 ( a b + ) ,(a, b Î ¡ )

Học sinh lớp T làm bài 5b)

Bài 5b) Bằng phương pháp phản chứng,

Chứng minh rằng 3 là số vô tỉ.

Trang 2

-HẾT -ĐÁP ÁN VẮN TẮT VÀ BIỂU ĐIỂM:

Bài 1:

1;7;13 0,5 1;3;4;5;7;9;10;11;13 0;5

\ 3;4;5;9;10;11

A B

A B

Bài 2: a) D = - [ 5;3) E=[1;+ ) ¥

[1;3)

D E Ç = ; D E È = - [ 5; +¥ )

\ [ 5;1)

D E = - ; E D = \ [3; +¥ )

Mỗi tập hợp xác định đúng và vẽ đúng lên trục số được 0,5đ Sai một trong hai

kí hiệu [ , ( trừ 0,25 đ cho phần đó

b) C Ç E ¹ ÆÛ k ³ 1 (0,5 đ)

Bài 3:

Các tập X là :

1;2 ; 1;2;3 ; 1;2;4 ; 1;2;5 ; 1;2;3;4

1;2;3;5 ; 1;2;4;5 ; 1;2;3;4;5

Kể đúng mỗi tập được 0,25 đ

Bài 4: Sai số tương đối của phép đo cái cây 1

0,5 100% 0,067%

750

(0.5)

Sai số tương đối của phép đo cây bút bi 2

0,02 100% 0,133% 15

(0,5)

Ta có d1< d2

Vậy phép đo cái cây tốt hơn (0,5đ)

Bài 5a: ( lớp A-D)

Giả sử a ¹ b sao cho a2+ + = b2 4 ab + 2 ( a b + )

(0,5đ)

0

a b

b

ìï - = ïï

ï

Û íï ï - = - = Û = =

Mâu thuẩn với a¹ b

Vậy nếu a ¹ b thì a2+ + ¹ b2 4 ab + 2 ( a b + ) ,(a, b Î ¡ )

Trang 3

Bài 5b) (lớp T)

Giả sử 3 là số hữu tỉ Khi đó 3có thể viết dưới dạng một phân số tối giản 3

a b

=

với a, b là các số nguyên dương và (a,b)=1 (0,5đ)

Suy ra a = b 3, hay a2 = 3 b2 Từ đó suy ra a2 chia hết cho 3 suy ra a chia hết cho 3 (0,5đ)

Đặt a = 3 k k ( Î ¥*)

, ta có 9 k2 = 3 b2 Û b2 = 3 k2

Lý luận tương tự như trên ta suy ra b cũng chia hết cho 3 (0,5đ)

Vậy a và b có ước chung là 3

Điều này mâu thuẩn với giả thiết a và b không có ước chung lớn hơn 1

Vậy 3 là số vô tỉ (0,5)

Ngày đăng: 19/04/2021, 20:55

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w