1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề và Đáp Án KT 1 Tiết ĐSNC 10

2 447 5
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Và Đáp Án KT 1 Tiết DSNC 10
Trường học Trường THPT Trần Suyền
Chuyên ngành Toán (Hình Học)
Thể loại Đề kiểm tra 1 tiết
Năm xuất bản 2010-2011
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 117,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a/ Chứng minh rằng ba điểm A, B, C là ba đỉnh của một tam giác.. c/ Tìm tọa độ giao điểm I của đường thẳng BC với trục hoành.. Câu 3:Cho tứ giác ABCD.. Gọi H là trung điểm đoạn AB.. a/ C

Trang 1

TRƯỜNG THPT TRẦN SUYỀN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2010-2011

LỚP 10 - BAN KHTN

Thời gian: 45 phút, kể cả thời gian giao đề.

-Câu 1:Cho ba điểm A(3;-5), B(2;1) , C(1;-2).

a/ Chứng minh rằng ba điểm A, B, C là ba đỉnh của một tam giác

b/ Xác định điểm G thỏa mãn hệ thức GAGBGC 0

c/ Tìm tọa độ giao điểm I của đường thẳng BC với trục hoành

Câu 2: Cho 2 vectơ a(1;-2), b (1;4) Hãy phân tích vectơ c(-1;4) theo 2 vectơ ab

Câu 3:Cho tứ giác ABCD Gọi H là trung điểm đoạn AB.

a CMR : HDHCADBC

b Gọi các điểm I, K lần lượt thuộc đoạn AD và BC sao cho: IA KB m

IDKCn

IK

m n

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Hết

-TRƯỜNG THPT TRẦN SUYỀN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2010-2011

LỚP 10 - BAN KHTN

Thời gian: 45 phút, kể cả thời gian giao đề.

-Câu 1:Cho ba điểm A(-2;7), B(6;-3) , C(8;5).

a/ Chứng minh rằng ba điểm A, B, C là ba đỉnh của một tam giác

b/ Xác định điểm G thỏa mãn hệ thức GAGBGC 0

c/ Gọi I là giao điểm của đường thẳng AC với trục hoành Tìm tọa độ điểm I

Câu 2: Cho 2 vectơ a(1;-2), b (1;4) Hãy phân tích vectơ c(-1;4) theo 2 vectơ ab

Câu 3:Cho tứ giác ABCD Gọi H là trung điểm đoạn AB.

a CMR : HDHCADBC

b Gọi các điểm I, K lần lượt thuộc đoạn AD và BC sao cho: IA KB m

IDKCn

IK

m n

Hết ĐÁP ÁN KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG I - HÌNH HỌC 10 (nâng cao)

Đề 1

Đề 2

Trang 2

Câu 1.

6 điểm

a)AB (  1 ; 6 ),AC  (  2 ; 3 )

3

6 2

1

AC AB,

không cùng phương KL:

2 điểm

b)Gọi G(x;y)

) 2

; 1 ( ),

1

; 2 ( ),

5

; 3

0 2

1 5

0 1

2 3

y y

y

x x

x

 Kl G(2;-2)

2 điểm

c) gọi I(x;0) theo giả thiết ta có ba điểm B, I, C thẳng hàng

) 3

; 1 (  

BC , BI  (x 2 ;  1 )

BI

BG, cùng phương,

3

1 1

2

x

KL:

2 điểm

Câu 2.

Gọi hai số m, n thoã mãn c ma nb 

Ta có hệ phương trình : 

4 4 2

1

n m n m

KL c a b

3

1 3

4

2 điểm

Câu 3

a CM : HD

+ HC = AD + BC

(1) VT(1) =

HA AD HB BC   AD BC  HA HB AD BC 

AD + BC

= VF(1) ( đpcm)

K I

B A

b Ta có :

0 (1)

0 (2)

m

IA ID nIA mID n

m

KB KC nKB mKC

n

Mặt khác:

(3)

IKIA AB BK    nIKnIA n AB nBK  

(4)

IKID DC CK    mIKmID mDC mCK  

       

       

       

       

       

       

       

       

       

       

       

       

       

        Cộng vế theo vế của (3) và (4) ta được:

( n m IK  )                mID mDC mCK nIA n AB nBK                                                                                          ( n m IK ) ( nAB mDC ) ( nIA mID ) ( nKB mKC )

( n m IK ) ( nAB mDC ) 0 0

nAB mDC IK

m n

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

( đpcm)

1 điểm

1 điểm

Ngày đăng: 22/10/2013, 23:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w