1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ THI HK II - MÔN HOÁ HỌC - LỚP 12 CB

4 478 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 85 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 5: Hoà tan hoàn toàn 2 gam kim loại kiềm thổ X trong dung dịch HCl dư cô cạn dung dịch thu được 5,55 gam muối khan.. Kim loại kiềm thổ X là : Câu 6: Dãy gồm các kim loại đều phản ứn

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

Trường THPT Dân tộc nội trú tỉnh

ĐỀ THI HỌC KÌ II NĂM HỌC 2009 - 2010 MÔN HOÁ HỌC - LỚP 12 CƠ BẢN

Thời gian làm bài: 60 ph(không kể thời gian giao đề)

Mã đề thi 132

Họ và tên :

Số báo danh : Lớp

Điểm Lời phê của thầy cô giáo

Hãy khoanh vào các chữ cái A, B, C, D trước đáp án đúng trong các câu sau :

Câu 1: Cho 6,72 lít khí CO2 (đktc) lội qua dung dịch có hoà tan 20 gam NaOH, tổng khối lượng muối thu được là:

Câu 2: Cho 0,04 mol bột Fe vào dung dịch HNO3 dư thấy thoát ra khí NO Khi phản

ứng hoàn toàn thì khối lượng muối thu được bằng :

A 3,60 gam B 5,40 gam C 9,68 gam D 4,84 gam

Câu 3: Nhóm nào sau đây gồm tất cả các kim loại đều có thể khử ion Cu2+ trong dung dịch CuSO4?

A Na, Cr, Ni B Zn, Pb, Ag C Fe, Zn, Ni D K, Mg, Mn

Câu 4: Để khử hết độ cứng của một cốc nước cứng có chứa Ca(HCO3)2 và CaCl2, người

ta dùng hóa chất nào trong các hóa chất dưới đây?

Câu 5: Hoà tan hoàn toàn 2 gam kim loại kiềm thổ X trong dung dịch HCl dư cô cạn

dung dịch thu được 5,55 gam muối khan Kim loại kiềm thổ X là :

Câu 6: Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với H2Oở nhiệt độ thường để tạo ra dung dịch có môi trường kiềm là:

A Na, Be, Ca, K B K, Ca, Ba, Li C Rb, Mg, Fe, Sr D Na, Ca, Cr, Al.

Câu 7: Kim loại Mg không tác dụng với chất nào dưới đây?

Câu 8: Hoàn thành phương trình phản ứng: Al + HNO3 → Al(NO3)3 + NH4NO3 + H2O

Số phân tử HNO3 bị nhôm khử và số phân tử HNO3 tạo muối là

A 27 và 3 B 3 và 27 C 24 và 6 D 8 và 30.

Câu 9: Cho 1,04 gam hỗn hợp hai kim loại tan hoàn toàn trong dung dịch H2SO4 loãng

dư thấy có 0,672 lít khí thoát ra (đktc) Khối lượng muối sunfat khan thu được là:

A 0,46 gam B 1,68 gam C 2,08 gam D 3,92 gam

Câu 10: Hòa tan hoàn toàn 10,0 gam hỗn hợp hai kim loại trong dung dịch HCl dư thấy

tạo ra 2,24 lít khí H2 (đktc) Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam muối khan Giá trị của m là:

Trang 2

A 17,1 gam B 1,71 gam C 3,42 gam D 34,2 gam.

Câu 11: Tính chất nào nêu dưới đây sai khi nói về hai muối NaHCO3 và Na2CO3?

A Chỉ có muối NaHCO3 tác dụng với dung dịch bazơ

B Dung dịch của cả hai đều làm hồng phenolphtalein.

C Cả hai đều tác dụng với dung dịch axit CH3COOH giải phóng khí CO2

D Cả hai đều tan trong nước.

Câu 12: Kết luận nào sau đây không đúng về tính chất của hợp kim?

A Hợp kim thường có độ cứng lớn hơn độ cứng của kim loại thành phần.

B Hợp kim dẫn điện và nhiệt tốt hơn kim loại thành phần

C Liên kết trong đa số tinh thể hợp kim vẫn là liên kết kim loại.

D Hợp kim có t0

nc thấp hơn t0

nc của kim loại thành phần

Câu 13: Hoà tan vừa hết 1,56 gam hỗn hợp gồm Al và Al2O3 trong 200 ml dung dịch NaOH thì thu được 672 ml H2 (đktc) Nồng độ dung dịch NaOH đã dùng là:

Câu 14: Hiện tượng trái đất nóng lên do hiệu ứng nhà kính chủ yếu là do chất nào sau

đây?

A Khí hidroclorua B Khí cacbon oxit C Khí cacbonic D Khí clo.

Câu 15: Khi nhúng lá kim loại Fe vào các dung dịch muối AgNO3 (1), Al(NO3)3 (2), Cu(NO3)2 (3), Fe(NO3)3 (4) Có thể xảy ra các phản ứng của Fe với:

A (1), (3), (2) và (4) B (1) , (2)

Câu 16: Bỏ một ít tinh thể K2Cr2O7 (lượng bằng hạt đậu xanh) vào ống nghiệm, thêm khoảng 1ml nước cất Lắc ống nghiệm cho tinh thể tan hết, thu được dung dịch X Thêm vài giọt dung dịch KOH vào dung dịch X thu được dung dịch Y Màu sắc của dung dịch X và Y lần lượt là:

A Màu vàng chanh và màu đỏ da cam B Màu nâu đỏ và màu vàng chanh.

C Màu vàng chanh và màu nâu đỏ D Màu đỏ da cam và màu vàng chanh.

Câu 17: Hai kim loại có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch là

A Al và Mg B Cu và Ag C Mg và Zn D Na và Fe.

Câu 18: Để làm tinh khiết một loại bột đồng có lẫn tạp chất bột nhôm và bột sắt, người

ta ngâm hỗn hợp này trong dung dịch muối X có dư, dung dịch muối X là dung dịch

A Fe(NO3)2 B Al(NO3)3 C Fe(NO3)3 D Cu(NO3)2

Câu 19: Cho Cu tác dụng với từng dd sau : HCl (1), HNO3 (2), AgNO3 (3), Fe(NO3)2 (4), Fe(NO3)3 (5), Na2S (6) Cu pứ được với

A 2, 3, 5, 6 B 2, 3, 5 C 1, 2, 3 D 2, 3.

Câu 20: Cho 6,2 gam hai kim loại kiềm ở hai chu kì liên tiếp trong bảng tuần hoàn tác

dụng hết với nước thu được 2,24 lít H2 ở dktc Hai kim loại kiềm là

A K và Rb B Li và Na C Na và K D Rb và Cs.

Câu 21: Có các dung dịch không màu: AlCl3, NaCl, MgCl2, FeSO4, NH4NO3 đựng trong các lọ mất nhãn Để nhận biết các dung dịch trên, chỉ cần dùng một thuốc thử là:

A Dung dịch BaCl2 B Dung dịch quỳ tím.

Câu 22: Hòa tan hoàn toàn 22,2 gam hỗn hợp bột kim lọai Fe và Al tác dụng hết với

Trang 3

dung dịch HCl dư thu được 13,44 lít khí đktc Khối lượng muối khan thu được là

A 64,8 gam B 45,3 gam C 43,5 gam D 68,4 gam

Câu 23: Hòa tan hoàn toàn 20 gam hỗn hợp A gồm Mg, Fe2O3 bằng dung dịch

H2SO4 loãng dư thấy thoát ra V lít H2 (đktc) và thu được dung dịch B Thêm từ từ NaOH đến dư vào dung dịch B Kết thúc thí nghiệm, lọc lấy kết tủa đem nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được 28 gam chất rắn V có giá trị là

A 22,4 lít B 5,6 lít C 16,8 lít D 11,2 lít

Câu 24: Cho dung dịch chứa 2,8 gam NaOH tác dụng với dung dịch chứa 3,42 gam

Al2(SO4)3 Sau phản ứng khối lượng kết tủa thu được là

A 2,34 gam B 1,56 gam C 0,78 gam D 3,12 gam.

Câu 25: Trong một cốc nước chứa a mol Ca2+, b mol Mg2+, c mol Cl- và d mol HCO3- Biểu thức liên hệ giữa a, b, c, d là:

A 2a + b = 2c + d B 3a + 3b = c + d C a + b = c + d D 2a + 2b = c + d

Câu 26: Hòa tan hết 1,08 gam hỗn hợp Cr và Fe trong dd HCl loãng, nóng thu được 448

ml khí (đktc) Lượng crom có trong hh là:

A 0,065 gam B 1,015 gam C 0,560 gam D 0,520 gam

Câu 27: Phản ứng nào sau đây không đúng?

A Fe(OH)2 + 2HNO3 → Fe(NO3)2 + 2H2O

B Fe2O3 + 6HNO3 → 2Fe(NO3)3 + 3H2O

C 10FeSO4 + 2KMnO4 + 8H2SO4 → 5Fe2(SO4)3 + K2SO4 + 2MnSO4 + 8H2O

D Fe3O4 + 8HCl → FeCl2 + 2FeCl3 + 4H2O

Câu 28: Để điều chế Na người ta dùng phương pháp nào sau đây?

A Cho K phản ứng với dung dịch NaCl B Nhiệt phân NaNO3

C Điện phân dung dịch NaCl D Điện phân NaCl nóng chảy

Câu 29: Nhúng một thanh nhôm nặng 50 gam vào 400 ml dung dịch CuSO4 0,5M Sau một thời gian lấy thanh nhôm ra cân nặng 51,38 gam Khối lượng Cu thoát ra là:

A 2,56 gam B 1,28 gam C 0,64 gam D 1,92 gam

Câu 30: Cho từ từ dung dịch HCl dư vào dịch có NaAlO2 Hiện tượng xảy ra trong thí nghiệm là

A có kết tủa nhôm hidroxit, lượng tăng dần đến cưc đại, sau đó bị hòa tan một phần.

B có kết tủa nhôm hidroxit, lượng tăng dần đến cưc đại, sau đó bị hòa tan hoàn toàn

được dung dịch trong suốt

C có kết tủa nhôm hidroxit, lượng tăng dần đến cưc đại, sau đó bị hòa tan hoàn toàn

được dung dịch vẫn đục

D có kết tủa nhôm hidroxit, lượng tăng dần đến cưc đại.

Câu 31: Để phân biệt các khí CO2, SO2 và N2 ta lần lượt sử dụng:

A dung dịch NaOH, H2O B dung dịch KMnO4, dung dịch brom

C dung dịch Ca(OH)2, H2O D dung dịch brom, dung dịch Ca(OH)2

Câu 32: Trong các phản ứng sau, phản ứng nào trong đó Na+ bị khử?

A NaCl + AgNO3  AgCl + NaNO3

B 2NaCl + 2H2O  đpdd,vn 2NaOH + H2 + Cl2

C 4NaOH   đpnc 4Na + 2H2O + O2

D 2Na2O2 + 2H2O  4NaOH + O2

Câu 33: Có 4 dung dịch: HCl, AgNO3, NaNO3, NaCl đựng trong các lọ riêng biệt bị mất

Trang 4

nhãn Chỉ dùng thêm một thuốc thử nào cho dưới đây để nhận biết các dung dịch trên?

C Dung dịch NaOH D Dung dịch H2SO4

Câu 34: Nhôm tan trong dung dịch HNO3 loãng sinh ra khí A nhẹ hơn không khí Khí

A là :

Câu 35: Dung dịch muối AlCl3 trong nước có pH là:

A > 7 B = 7 C < 7 D Không xác định.

Câu 36: Cho dung dịch Ba(OH)2 tác dụng với dung dịch X thấy có khí thoát ra và có kết tủa tạo thành Hỏi dung dịch X là dung dịch của chất nào trong các chất sau:

A (NH4)2S B NH4HCO3 C NaHCO3 D NH4NO3

Câu 37: Phản ứng nào dưới đây đồng thời giải thích sự hình thành thạch nhũ trong hang

động và sự xâm thực của nước mưa với đá vôi ?

A CaCO3   t CaO + CO2 B CaCO3 + 2HCl  CaCl2 + H2O + CO2

C CaCO3 + H2O + CO2  Ca(HCO3)2 D Ca(HCO3)2 ⇄ CaCO3↓ + H2O + CO2

Câu 38: Hòa tan hết 13,7 gam Ba vào một lượng H2O có dư, thể tích khí thoát ra ở đktc

là :

A 0,56 lít B 2,24 lít C 1,12 lít D 4,48 lít

Câu 39: Dãy gồm các chất và thuốc đều có thể gây nghiện cho con người là

A penixilin, paradol, cocain B heroin, seduxen, erythromixin

C cocain, seduxen, cafein D ampixilin, erythromixin, cafein.

Câu 40: Chỉ dùng một chất để phân biệt ba kim loại : Al , Ba , Mg

C Dung dịch NaOH D Dung dịch H2SO4

(Cho: Na = 23, K = 39, Ca = 40, Ba = 137, Al = 27, Cr = 52, Ag = 108, Fe = 56,

Cu = 64, Mg = 24, C = 12, H = 1, Cl = 35,5, S = 32, O = 16, N = 14)

Không được sử dụng bảng tuần hoàn

Ngày đăng: 07/07/2014, 07:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w