2/ Tính chất hóa học: Khí hiđro có tính khử, ở nhiệt độ thích hợp, hiđro không những kết hợp được với đơn chất oxi, m{ nó còn có thể kết hợp với nguyên tố oxi trong 1 số oxit kim loại.[r]
Trang 1ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ II – MÔN HÓA HỌC 8
NĂM HỌC 2016-2017 A/ LÝ THUYẾT :
CHƯƠNG IV: OXI – KHÔNG KHÍ
I/ TÍNH CHẤT CỦA OXI
1/ Tính chất vật lý: Oxi l{ chất khí, không m{u, không mùi, ít tan trong nước, nặng hơn không khí Oxi hóa lỏng ở -183 0C Oxi lỏng có m{u xanh nhạt
2/ Tính chất hóa học: Khí oxi l{ 1 đơn chất phi kim rất hoạt động, đặc biệt ở nhiệt độ cao, dễ d{ng tham gia phản ứng hóa học với nhiều phi kim, nhiều kim loại v{ hợp chất Trong c|c hợp chất hóa học, nguyên tố oxi có hóa trị II
(r) 2(k) 2(k)
S +O SO t 0
(r) 2(k) 2 5(r)
t 0
(r) 2(k) 3 4(r)
t
CH + 2O CO + 2H O
II/ SỰ OXI HÓA – PHẢN ỨNG HOÁ HỢP - ỨNG DỤNG CỦA OXI:
1 Sự t|c dụng của oxi với 1 chất l{ sự oxi hóa
2 Phản ứng ho| hợp l{ phản ứng hóa học trong đó chỉ có một chất mới (sản phẩm) được tạo th{nh
từ hai hay nhiều chất ban đầu
VD: CaO + H O 2 Ca(OH)2
3 Ứng dụng của oxi: Khí oxi cần cho sự hô hấp của người v{ động vật, cần để đốt nhiên liệu trong đời sống v{ sản xuất
III/ OXIT:
1 Định nghĩa oxit: Oxit l{ hợp chất của 2 nguyên tố, trong đó có một nguyên tố l{ oxi
VD: K2O, Fe2O3, SO3, CO2…
2 Công thức dạng chung của oxit MxOy
- M: kí hiệu một nguyên tố kh|c (có hóa trị n)
- Công thức MxOy theo đúng quy tắc về hóa trị n.x = II.y
3 Ph}n loại: Gồm 2 loại chính: oxit axit v{ oxit bazơ
VD: Oxit axit: thường l{ oxit của phi kim v{ tương ứng với một axit CO2, SO3, P2O5… Oxit bazơ: thường l{ oxit của kim loại v{ tương ứng với một bazơ K2O,CaO, ZnO…
4 C|ch gọi tên oxit :
a Oxit bazơ:
Tên oxit = tên kim loại(kèm theo hóa trị nếu kim loại có nhiều hóa trị) + oxit
VD: K2O: kali oxit CuO: đồng (II) oxit
b Oxit axit:
Tên oxit = tên phi kim (kèm tiền tố chỉ số nguyên tử phi kim) + oxit (kèm tiền tố chỉ số nguyên tử oxi)
VD: N2O5: đinitơ pentaoxit SiO2: silic đioxit
IV/ ĐIỀU CHẾ OXI – PHẢN ỨNG PHÂN HỦY:
1/ Điều chế khí oxi trong phòng thí nghiệm:
- Đun nóng những hợp chất gi{u oxi v{ dễ bị ph}n hủy ở nhiệt độ cao như: KMnO4, KClO3 …
- Cách thu:
+ Đẩy không khí
+ Đẩy nước
PTHH: t 0
2KClO 2KCl+3O t 0
2KMnO K MnO +MnO +O 2/ Phản ứng ph}n hủy: l{ phản ứng ho| học trong đó một chất sinh ra hai hay nhiều chất mới
VD: t 0
2Fe(OH) Fe O +3H O t 0
2KNO 2KNO +O
V/ KHÔNG KHÍ – SỰ CHÁY:
1.Th{nh phần của không khí: không khí l{ hỗn hợp nhiều chất khí Th{nh phần theo thể tích của
không khí l{: 78 % khí nitơ, 21% khí oxi, 1% c|c khí kh|c ( khí cacbonic, hơi nước, khí hiếm…)
Trang 2Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
3 Sự oxi ho| chậm: l{ sự oxi hóa có tỏa nhiệt nhưng không ph|t s|ng
CHƯƠNG V: HIĐRO – NƯỚC
I/ TÍNH CHẤT CỦA HIĐRO :
1/ Tính chất vật lý: Hiđro l{ chất khí, không m{u, không mùi, tan rất ít trong nước, nhẹ nhất trong
các khí
2/ Tính chất hóa học: Khí hiđro có tính khử, ở nhiệt độ thích hợp, hiđro không những kết hợp được
với đơn chất oxi, m{ nó còn có thể kết hợp với nguyên tố oxi trong 1 số oxit kim loại C|c phản ứng
n{y đều tỏa nhiều nhiệt
VD: a/ t 0
2H +O 2H O b/ 0
t
H +CuO Cu +H O
II/ ĐIỀU CHẾ KHÍ HIĐRO – PHẢN ỨNG THẾ:
1/ Trong phòng thí nghiệm: Khí H2 được điều chế bằng c|ch cho axit ( HCl hoặc H2SO4 loãng) tác
dụng với kim loại kẽm (hoặc sắt, nhôm)
PTHH:Zn+2HCl H +ZnCl2 2
- Thu khí H2 bằng c|ch đẩy nước hay đầy không khí
2/Phản ứng thế: L{ phản ứng hóa học giữa đơn chất v{ hợp chất, trong đó nguyên tử của đơn chất
thay thế nguyên tử của 1 nguyên tố kh|c trong hợp chất
VD: Fe +H2SO4 FeSO4+H2
III/ NƯỚC:
1/ Th{nh phần hóa học của nước(H2O):
Nước l{ hợp chất tạo bởi 2 nguyên tố l{ hiđro v{ oxi
- Chúng hóa hợp:
+ Theo tỉ lệ về thể tích l{ 2 phần hiđro v{ 1 phần oxi
+ Theo tỉ lệ về khối lượng l{ 1 phần hiđro v{ 8 phần oxi
2/ Tính chất của nước:
a/ Tính chất vật lý: Nước l{ chất lỏng, không m{u, không mùi, không vị, sôi ở 1000C, hóa rắn ở 00C,
d =1g/ml, hòa tan được nhiều chất rắn, lỏng, khí
b/ Tính chất hóa học:
* T|c dụng với kim loại: Nước t|c dụng với 1 số kim loại ở nhiệt độ thường ( như Na, K, Ca,…) tạo
th{nh bazơ v{ hiđro VD :2Na + 2H O 2 2NaOH + H2
* Tác dụng với 1 số oxit bazơ
- Nước t|c dụng với 1 số oxit bazơ tạo th{nh bazơ Dung dịch bazơ l{m đổi m{u quì tím th{nh xanh
VD:CaO + H O 2 Ca(OH)2
*/ T|c dụng với 1 số oxit axit:
- Nước t|c dụng với 1 số oxit axit tạo th{nh axit Dung dịch axit l{m đổi m{u quì tím th{nh đỏ
VD:P O + 3H O 2 5 2 2H PO3 4
IV/ AXIT – BAZƠ – MUỐI:
1/ AXIT:
Định nghĩa:Axit l{ hợp chất m{ ph}n tử gồm 1 hay nhiều nguyên tử hiđro liên kết với gốc axit
Ph}n loại v{ gọi tên:
Axit không có oxi: HCl, H2S, HBr, …
Tên axit = Axit + tên phi kim + hiđric
VD: HCl: axit clohiđric
Trang 32/ BAZƠ:
Định nghĩa: Bazơ l{ hợp chất m{ ph}n tử gồm 1 nguyên tử kim loại liên kết với 1 hay nhiều nhóm
hiđroxit
(- OH)
Ph}n loại v{ gọi tên:
- Dựa v{o tính tan trong nước, bazơ chia l{m 2 loại:
+ Bazơ tan gọi l{ kiềm ( Vd: NaOH, KOH, Ca(OH)2,… )
+ Bazơ không tan (Vd: Cu(OH)2, Mg(OH)2, Al(OH)3,… )
- Tên bazơ = tên kim loại (kèm hóa trị nếu kim loại có nhiều hóa trị) + hiđrôxit
VD: NaOH : natri hiđroxit
Fe(OH)3 : sắt (III) hiđroxit
3/ MUỐI:
Định nghĩa: Muối l{ hợp chất m{ ph}n tử gồm có nguyên tử kim loại liên kết với gốc axit
Ph}n loại v{ gọi tên:
- Dựa v{o th{nh phần ph}n tử, muối chia l{m 2 loại:
+ Muối trung hòa: l{ muối m{ trong gốc axit không có nguyên tử hiđro (VD: NaCl, CaCO3,…)
+ Muối axit: l{ muối m{ trong gốc axit còn có nguyên tử hiđro (VD: NaH2PO4, Na2HPO4,…)
- Tên muối = tên kim loại (kèm hóa trị nếu kim loại nhiều hóa trị) + tên gốc axit
VD: Al2(SO4)3 : nhôm sunfat
KHCO3: kali hiđrocacbonat
CHƯƠNG VI: DUNG DỊCH
I/ DUNG DỊCH:
- Dung dịch l{ hỗn hợp đồng nhất của dung môi v{ chất tan
- Ở nhiệt độ x|c định:
+ Dung dịch chưa b~o hòa l{ dung dịch có thể hòa tan thêm chất tan
+ Dung dịch b~o hòa l{ dung dịch không thể hòa tan thêm chất tan
- Muốn chất rắn tan nhanh trong nước, ta thực hiện 1, 2 hoặc cả 3 biện ph|p sau: khuấy dung dịch,
đun nóng dung dịch, nghiền nhỏ chất rắn
II/ ĐỘ TAN CỦA MỘT CHẤT TRONG NƯỚC:
- Độ tan (S) của 1 chất l{ số gam chất đó tan được trong 100g nước để tạo th{nh dung dịch b~o hòa
ở 1 nhiệt độ x|c định
- Độ tan của chất rắn sẽ tăng nếu tăng nhiệt độ Độ tan của chất khí sẽ tăng nếu giảm nhiệt độ v{
tăng |p suất
III/ NỒNG ĐỘ DUNG DỊCH:
- Nồng độ phần trăm (kí kiệu l{ C%) của dung dịch cho biết số gam chất tan có trong 100g dung
dịch:
% 100
m
m C
dd
ct
- Nồng độ mol (kí hiệu l{ CM ) của dung dịch cho biết số mol chất tan có trong 1 lít dung dịch:
) / (mol l V
n
C M
Trang 4Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
B/ BÀI TẬP
I/ Trắc nghiệm
Câu 1: Dung dịch axít làm quì tím chuyển đổi thành màu
Câu 2: Trong các hợp chất sau, hợp chất nào là axít
Câu 3: Chất n{o sau đ}y được dùng điều chế oxi trong phòng thí nghiệm
Câu 4: Để thu khí hidro bằng c|ch đẩy không khí có hiệu quả nhất ta phải đặt ống nghiệm thu khí
như thế nào?
Câu 5: Phản ứng nào là phản ứng hóa hợp
Câu 6: Thành phần không khí là
A 21% khí nitơ, 78% khí oxi, 1% khí kh|c B 21% khí khác, 78% khí nitơ, 1% khí oxi
C 21% khí oxi, 78% khí nitơ, 1% khí kh|c D 21% khí oxi, 78% khí kh|c, 1% khí nitơ
Câu 7: Tính số mol KMnO4 cần để điều chế được 3,2g oxi
Câu 8: X|c định chất nào thuộc loại oxit bazơ
Câu 9: Nhóm các chất đều phản ứng được với khí Hidro là
A CuO, ZnO, H2O B CuO, ZnO, O2 C CuO, ZnO, H2SO4 D CuO, ZnO, HCl
Câu 10: Đốt khí Hiđro trong không khí sẽ có
Trang 5Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
Đáp án:
II/ Tự luận
Bài 1: Hãy viết công thức hóa học của:
a) Oxit axit tương ứng với những axit sau v{ đọc tên c|c oxit đó: H2SO4, H2SO3, H2CO3, HNO3, H3PO4,
H2SiO3
b) Oxit bazơ tương ứng với những bazơ sau v{ đọc tên c|c oxit đó: Ca(OH)2, KOH, Fe(OH)3, Fe(OH)2
Bài 2: Viết công thức hóa học và phân loại các hợp chất sau: Nhôm hidroxit; natri sunfat, kẽm
hidrocacbonat; canxi đihidrophotphat, bari hidroxit, magie hidrosunfat, Sắt (III) oxit, natri sunfit,
kẽm clorua, axit sunfuric, kali hidrophotphat, axit sufurơ, axit clohidric
Bài 3: Ho{n th{nh c|c phương trình phản ứng dưới đ}y v{ cho biết chúng thuộc loại phản ứng nào ?
a) Fe + O2 0
t
Fe3O4 b) Al + HCl AlCl3 + H2
c) Al + Fe2O3
0
t
Al2O3 + Fe d) Fe + Cl2 0
t
FeCl3 e) FeCl2 +Cl2
0
t
FeCl3 f) Na + H2O NaOH + H2
g) KClO3 0
t
KCl + O2 h) SO3 + H2O H2SO4 i) Fe + HCl FeCl2 + H2 j) Fe(OH)3 0
t
Fe2O3 + H2O k) KMnO4 0
t
K2MnO4 + MnO2 + O2
P2O5 + H2O H3PO4
Bài 4: Viết phương trình hóa học biểu diễn sự biến ho| sau v{ cho biết mỗi phản ứng thuộc loại
phản ứng n{o ?
a) K K2O KOH
b) P P2O5 H3PO4
c) Na NaOH
Na2O
d) Cu CuO CuSO4
e) H2 → H2O → H2SO4 → H2 → Fe → FeCl2
Bài 5: Có 3 bình đựng riêng biệt ba chất khí l{ : Không khí, O2, H2, CO2 Bằng thí nghiệm n{o có thể nhận biết mỗi khí ở mỗi bình ?
Bài 6: Có 4 bình đựng dung dịch trong suốt l{ nước, dd NaOH, dd axit HCl, dd Ca(OH)2 Bằng phương ph|p ho| học h~y nhận biết mỗi dung dịch trên ?
t
0
Trang 6Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
Bài 7: Đốt ch|y ho{n to{n 25,2g sắt trong bình chứa khí O2
a) H~y viết phương trình phản ứng xảy ra
b) Tính thể tích khí O2 (ở đktc) đ~ tham gia phản ứng trên
c) Tính khối lượng KClO3 cần dùng để khi ph}n huỷ thì thu được một thể tích khí O2 (ở đktc) bằng với thể tích khí O2 đ~ sử dụng ở phản ứng trên
Bài 8: Người ta cho luồng khí H2 đi qua ống đựng 2,4g bột CuO m{u đen được đun trên ngọn lửa đèn cồn cho đến khi to{n bộ lượng CuO m{u đen chuyển th{nh đồng m{u đỏ thì dừng lại
a) Tính thể tích khí hiđro (đktc) vừa đủ dùng cho phản ứng trên
b) Tính khối lượng nhôm cần dùng để khi phản ứng với axit sunfuric thì thu được lượng hiđro trên
Bài 9 : Đốt ch|y 1,4 lit khí hiđro sinh ra nước
a) Viết phương trình phản ứng xảy ra ?
b) Tính thể tích của không khí cần dùng cho phản ứng trên ? (Biết V của O2 chiểm 20% thể tích không khí)
c) Tính khối lượng nước thu được ( Thể tích c|c khí đo ở đktc)?
Bài 10: Cho 6 gam kim loại magie t|c dụng ho{n to{n với dung dịch axit HCl
a) Tính thể tích hiđro thu được ở đktc?
b) Tính khối lượng axit HCl phản ứng?
c) Lượng khí hiđro thu được ở trên cho t|c dụng với 16 gam sắt (III) oxit Tính khối lượng sắt thu được sau phản ứng
Bài 11: Tính nồng độ phần trăm của dung dịch khi hòa tan 15 gam NaCl v{o nước thu được 150
gam dung dịch
Bài 12: Tính nồng độ mol của của mỗi dung dịch sau:
a) 1 mol KCl trong 750ml dung dịch
b) 400g CuSO4 trong 4 lít dung dịch
Bài 13: Cho 32,5 gam kẽm t|c dụng với dung dịch axit clohiđric Dẫn khí hiđro thu được qua 21,6
gam sắt (II) oxit v{ đun nóng
a) Viết phương trình hóa học
b) Tính thể tích khí hiđro sinh ra (đktc)
c) Tính khối lượng lượng sắt tạo th{nh ?
Bài 14: Cho 400 g dung dịch NaOH 30% t|c dụng vừa hết với 100 g dung dịch HCl Tính:
a) Nồng độ % muối thu được sau phản ứng?
b) Tính nồng độ % axit HCl Biết phản ứng xảy ra ho{n to{n?
Bài 15: Ho{ tan ho{n to{n 11,2g sắt v{o 100 ml dung dịch HCl 2M H~y :
Trang 7Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các
trường chuyên danh tiếng
I Luyện Thi Online
dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh Học
trường PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức Tấn
II Khoá Học Nâng Cao và HSG
lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt điểm tốt
ở các kỳ thi HSG
học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình, TS Trần
Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn cùng đôi HLV đạt
thành tích cao HSG Quốc Gia
môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất
phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh
Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%
Học Toán Online cùng Chuyên Gia
HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí