1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM MÔN HÓA HỌC LỚP 10 MÃ ĐỀ 130 TRƯỜNG THPT QUỲNH LƯU 3 doc

7 642 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 114,44 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phần trắc nghiệm: 7đ Câu 1: Nguyên tử M có cấu hình êlectron của phân lớp chót là 3d7... Câu 6: Chỉ ra nguyên tố mà nguyên tử có số êlectron lớp ngoài cùng đạt số tối đa và bão hoà..

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I

MÔN: HOÁ HỌC 10 (CT CHUẨN)

Thời gian làm bài: 45 phút

Mã đề : 130

I Phần trắc nghiệm: (7đ)

Câu 1: Nguyên tử M có cấu hình êlectron của phân lớp chót

là 3d7 Tổng số êlectron của nguyên tử M là:

ion tạo nên từ X sẽ có cấu hình êlectron nào sau đây?

1s22s22p63s23p6

Câu 3: Số êlectron tối đa ở lớp M là:

Câu 4: Trong những phản ứng sau đây, phản ứng nào là

phản ứng oxi hoá - khử?

a) SO3 + H2O ¾ ¾ ® H2SO4 b) CaCO3 + 2HCl

¾ ¾ ® CaCl2 + CO2 + H2O

Trang 2

c) C + H2O t

¾ ¾® CO + H2 d) CO2 + Ca(OH)2

¾ ¾ ® CaCO3 + H2O

e) Ca +2H2O ¾ ¾ ® Ca(OH)2 + H2 f) 2KMnO4 0

t

¾ ¾® K2MnO4 + MnO2 + O2

Câu 5: Một kim loại X có hoá trị I có tổng số các hạt prôtôn,

nơtrôn, êlectron là 34 X là kim loại nào sau đây?

Câu 6: Chỉ ra nguyên tố mà nguyên tử có số êlectron lớp

ngoài cùng đạt số tối đa và bão hoà

(Z = 9)

= 18)

Câu 7: Một nguyên tử có cấu hình êlectron lớp ngoài cùng

là ns1 Nguyên tử đó thuộc về nguyên tố hoá học nào sau đây?

A Na, K, Mg B Ca, K, Mg C Li, Na, K D.Li, Na, Ca

Câu 8: Tìm phát biểu đúng nhất Cho các phản ứng:

Trang 3

a) Fe(OH)3 t

¾ ¾® Fe2O3 + H2O b) Ca(HCO3)2 0

t

¾ ¾® CaCO3 + H2O + CO2

c) NH4Cl t0

¾ ¾® NH3 + HCl

A Đều là phản ứng oxi hoá - khử

B (a), (b), (c) đều là phản ứng phân huỷ và đều không là

phản ứng oxi hoá - khử

C (c) là phản ứng oxi hoá - khử; (a), (b) không là phản

ứng oxi hoá - khử

D (a), (b) là phản ứng phân huỷ, (c) là phản ứng phân huỷ

thuộc loại phản ứng oxi hoá - khử

Câu 9: Các nguyên tố X và Y phản ứng để tạo hợp chất Z

theo phương trình hoá học sau:

4X + 3Y  2Z Giả thiết X và Y vừa đủ, như vậy:

3mol Z B 1 mol Z tạo thành từ 3 mol

Y

4mol X D 1 mol Z tạo thành từ

1

2mol X

Trang 4

Câu 11: Tìm phát biểu sai Cấu hình êlectron của nguyên tử

Photpho là 1s22s22p63s23p3

A Nguyên tử P có 15 êlectron

B Nguyên tử P có 5 lớp phân bố theo thứ tự 2, 2, 6, 2, 3

C Lớp êlectron có mức năng lượng cao nhất là lớp thứ 3

(lớp M)

D P là nguyên tố phi kim vì có 5 êlectron ở lớp ngoài

cùng

Fe2(SO4)3 + K2SO4 + MnSO4 + H2O

Hãy cân bằng phản ứng trên và cho biết 1 mol FeSO4 tác dụng vừa đủ với bao nhiêu mol KMnO4?

Câu 13: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số êlectron

trong các phân lớp p là 7 Nguyên tử của nguyên tố Y có tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt mang điện của

X là 8 X và Y là nguyên tố nào sau đây?

A Na và Cl B.Fe và Cl C. Al và Cl D.Fe và P

Trang 5

Câu 14: Nguyên tử khối trung bình của Sb là 121,76 Sb có

hai đồng vị, biết 121Sb chiềm 62% Tìm số khối của đồng vị thứ 2

Câu 15: X, Y là hai nguyên tố liên tiếp trong nhóm A, có

cấu hình êlectron nguyên tử ở lớp ngoài cùng của X là 2p4

X và Y là hai nguyên tố nào sau đây?

khác

Câu 16: X, Y là hai nguyên tố thuộc cùng nhóm và thuộc 2

chu kì liên tiếp trong bảng tuần hoàn Tổng số prôtôn trong hai hạt nhân nguyên tử X, Y bằng 30 X, Y là nguyên tố nào sau đây?

A.Na và K B Mg và Ca C. Li và Na D.Be và Mg

Câu 17: Cho các nguyên tố có số hiệu nguyên tử lần lượt là

3, 6, 9, 18 Số êlectron lớp ngoài cùng trong nguyên tử của các nguyên tố đó lần lượt là:

2, 5, 6

Trang 6

Câu 18: Nguyên tử của nguyên tố X có 20 hạt mang điện

Vị trí của nguyên tố đó là:

Câu 19: Nguyên tố R có cấu hình êlectron nguyên tử là

1s22s22p3 Công thức oxit cao nhất và công thức hợp chất khí với hiđrô lần lượt là:

Câu 20: Biết cấu hình êlectron của nguyên tố X, Y, Z, T, G

như sau:

X: 1s22s22p63s23p64s1 Y: 1s22s22p63s1 Z: 1s22s22p63s23p4

T: 1s22s22p4 G: 1s22s22p5

Thứ tự tăng tính phi kim của các nguyên tố là trường hợp nào sau đây?

II Tự luận (3đ)

Trang 7

Câu 1: Cân bằng các phản ứng sau bằng phương pháp thăng

bằng êlectron (1,0đ)

¾ ¾® CO2 + SO2 + H2O

Câu 2: (2,0đ)

Hai nguyên tố X và Y ở hai nhóm A liên tiếp trong bảng tuần hoàn, X thuộc nhóm V Ở trạng thái đơn chất X và Y không phản ứng với nhau Tổng số prôtôn trong hạt nhân X vàY bằng 23

a Xác định hai nguyên tố X và Y

b Viết cấu hình êlectron nguyên tử của X, Y

c Y là nguyên tố có phân tử khối lớn hơn X Y có 2

đồng vị Số nơtrôn ở đồng vị thứ 2 nhiều hơn số nơtrôn ở đồng vị thứ nhất là 2 Xác định tỉ lệ phần trăm số nguyên tử của mỗi đồng vị Biết nguyên tử khối trung bình của Y là 32,06 và số nơtrôn ở đồng vị thứ nhất là 16

(Học sinh được sử dụng bảng tuần hoàn)

- Hết -

Ngày đăng: 24/07/2014, 05:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w